1Kí-Sử 1:1 אָדָם [AĐAM]H121 שֵׁת [SETH]H8352 אֱנוֹשׁ [ENOSH]H583 ׃
{1 Adam, Sheth, Enosh,}
1Kí-Sử 1:2 קֵינָן [KENAN]H7018 מַהֲלַלְאֵל [MAHALALEL]H4111 יָרֶד [JAREĐ]H3382 ׃
{2 Kenan, Mahalalel, Jaređ,}
1Kí-Sử 1:3 חֲנוֹךְ [ENOCH]H2585 מְתוּשֶׁלַח [METHUSELAH]H4968 לָמֶךְ [LAMECH]H3929 ׃
{3 Enoch, Methuselah, Lamech,}
1Kí-Sử 1:4 נֹחַ [NOAH]H5146 שֵׁם [SHEM]H8035 חָם [CHAM]H2526 וָיָפֶת [cả-JAFETH]H3315 ׃
{4 Noah: Shem, Cham cả Jafeth .}
1Kí-Sử 1:5 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יֶפֶת [JAFETH]H3315 גֹּמֶר [GOMER]H1586 וּמָגוֹג [cả-MAGOG]H4031 וּמָדַי [cả-MEĐAI]H4074 וְיָוָן [cả-JAVAN]H3120 וְתֻבָל [cả-TUBAL]H8422 וּמֶשֶׁךְ [cả-MESHECH]H4902 וְתִירָס [cả-TIRAS]H8494 ׃
{5 Những con-trai của Jafeth là Gomer, cả Magog, cả Međai, cả Javan, cả Tubal, cả Meshech, cả Tiras.}
1Kí-Sử 1:6 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 גֹּמֶר [GOMER]H1586 אַשְׁכְּנַז [ASHKENAZ]H813 וְדִיפַת [cả-RIFATH]H7384 וְתוֹגַרְמָה [cả-TOGARMAH]H8425 ׃
{6 Cả những con-trai của Gomer là Ashkenaz, cả Rifath, cả Togarmah.}
1Kí-Sử 1:7 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 יָוָן [JAVAN]H3120 אֱלִישָׁה [ELISHAH]H473 וְתַרְשִׁישָׁה [cả-TARSHISH]H8659 כִּתִּים [KITTIM]H3794 וְרוֹדָנִים [cả-ĐOĐANIM]H1721 ׃
{7 Cả những con-trai của Javan là Elishah cả Tarshish, Kittim cả Đođanim.}
1Kí-Sử 1:8 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חָם [CHAM]H2526 כּוּשׁ [CUSH]H3568 וּמִצְרַיִם [cả-MIZRAIM]H4714 פּוּט [PUT]H6316 וּכְנָעַן [cả-CANAAN]H3667 ׃
{8 Những con-trai của Cham là Cush cả Mizraim, Put cả Canaan.}
1Kí-Sử 1:9 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 כוּשׁ [CUSH]H3568 סְבָא [SEBA]H5434 וַחֲוִילָה [cả-HAVILAH]H2341 וְסַבְתָּא [cả-SABTA]H5454 וְרַעְמָא [cả-RAAMAH]H7484 וְסַבְתְּכָא [cả-SABTECHA]H5455 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 רַעְמָא [RAAMAH]H7484 שְׁבָא [SHEBA]H7614 וּדְדָן [cả-ĐEĐAN]H1719 ׃
{9 Cả những con-trai của Cush là Seba, cả Havilah, cả Sabta, cả Raamah, cả Sabtecha; cả những con-trai của Raamah là Sheba cả Đeđan.}
1Kí-Sử 1:10 וְכוּשׁ [cả-CUSH]H3568 יָלַד [đã-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 נִמְרוֹד [NIMROĐ]H5248 הוּא [CHÍNH-y]H1931 הֵחֵל [đã-gây-TỤC-TOẠC]H2490 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 גִּבּוֹר [MẠNH-SỨC]H1368 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃
{10 Cả Cush đã sinh chính Nimrođ: chính-y đã gây tục-toạc để xảy-nên mạnh-sức trong đất.}
1Kí-Sử 1:11 וּמִצְרַיִם [cả-MIZRAIM]H4714 יָלַד [đã-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 לוּדִים [những-NGƯỜI-LUĐ]H3866 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 עֲנָמִים [những-NGƯỜI-ANAM]H6047 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 לְהָבִים [những-NGƯỜI-LEHAB]H3853 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 נַפְתֻּחִים [những-NGƯỜI-NAFTUH]H5320 ׃
{11 Cả Mizraim đã sinh chính những người-Luđ, cả chính những người-Anam, cả chính những người-Lehab, cả chính những người-Naftuh,}
1Kí-Sử 1:12 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 פַּתְרֻסִים [những-NGƯỜI-PATHRUS]H6625 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 כַּסְלֻחִים [những-NGƯỜI-CASLUH]H3695 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יָצְאוּ [đã-ĐẾN-RA]H3318 מִשָּׁם [từ-NƠI-ĐÓ]H8033 פְּלִשְׁתִּים [những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 כַּפְתֹּרִים [những-NGƯỜI-CAFOR]H3732 ׃
{12 cả chính những người-Pathrus, cả chính những người-Casluh (mà những người-Filistia đã đến-ra từ nơi-đó), cả chính những người-Caftor.}
1Kí-Sử 1:13 וּכְנָעַן [cả-CANAAN]H3667 יָלַד [đã-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 צִידוֹן [SIĐON]H6721 בְּכֹרוֹ [CON-ĐẦU-LÒNG-y]H1060 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 חֵת [HETH]H2845 ׃
{13 Cả Canaan đã sinh chính Siđon là con-đầu-lòng của y, cả chính Heth,}
1Kí-Sử 1:14 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַיְבוּסִי [cái-NGƯỜI-JEBUS]H2983 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָאֱמֹרִי [cái-NGƯỜI-AMOR]H567 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הַגִּרְגָּשִׁי [cái-NGƯỜI-GIRGASH]H1622 ׃
{14 cả chính cái người-Jebus, cả chính cái người-Amor, cả chính cái người-Girgash,}
1Kí-Sử 1:15 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַחִוִּי [cái-NGƯỜI-HIV]H2340 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָעַרְקִי [cái-NGƯỜI-ARKA]H6208 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַסִּינִי [cái-NGƯỜI-SIN]H5513 ׃
{15 cả chính cái người-Hiv, cả chính cái người-Arka, cả chính cái người-Sin,}
1Kí-Sử 1:16 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָאַרְוָדִי [cái-NGƯỜI-ARVAĐ]H721 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַצְּמָרִי [cái-NGƯỜI-ZEMAR]H6786 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַחֲמָתִי [cái-NGƯỜI-HAMATH]H2577 ׃
{16 cả chính cái người-Arvađ, cả chính cái người-Zemar, cả chính cái người-Hamath.}
1Kí-Sử 1:17 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 שֵׁם [SHEM]H8035 עֵילָם [ELAM]H5867 וְאַשּׁוּר [cả-ASSHUR]H804 וְאַרְפַּכְשַׁד [cả-ARFAXAĐ]H775 וְלוּד [cả-LUĐ]H3865 וַאֲרָם [cả-ARAM]H758 וְעוּץ [cả-UZ]H5780 וְחוּל [cả-HUL]H2343 וְגֶתֶר [cả-GETHER]H1666 וָמֶשֶׁךְ [cả-MESHECH]H4902 ׃
{17 Những con-trai của Shem là Elam, cả Asshur, cả Arfaxađ, cả Luđ, cả Aram, cả Uz, cả Hul, cả Gether, cả Meshech.}
1Kí-Sử 1:18 וְאַרְפַּכְשַׁד [cả-ARFAXAĐ]H775 יָלַד [đã-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 שָׁלַח [SHELACH]H7974 וְשֶׁלַח [cả-SHELACH]H7974 יָלַד [đã-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 עֵבֶר [EBER]H5677 ׃
{18 Cả Arfaxađ đã sinh chính Shelach; cả Shelach đã sinh chính Eber.}
1Kí-Sử 1:19 וּלְעֵבֶר [cả-nơi-EBER]H5677 יֻלַּד [đã-bị/được-khiến-SINH]H3205 שְׁנֵי [HAI]H8147 בָנִים [những-CON-TRAI]H1121 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 הָאֶחָד [cái-MỘT]H259 פֶּלֶג [PELEG]H6389 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְיָמָיו [trong-những-NGÀY-y]H3117 נִפְלְגָה [đã-bị/được-CHIA-RA]H6385 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וְשֵׁם [cả-ZANH-TÊN]H8034 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-y]H251 יָקְטָן [JOKTAN]H3355 ׃
{19 Cả nơi Eber thì đã bị/được khiến sinh hai con-trai; zanh-tên của cái một là Peleg! Thực-rằng trong những ngày của y thì cái đất đã bị/được chia-ra; cả zanh-tên của kẻ-anh-em của y là Joktan.}
1Kí-Sử 1:20 וְיָקְטָן [cả-JOKTAN]H3355 יָלַד [đã-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 אַלְמוֹדָד [ALMOĐAĐ]H486 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 שָׁלֶף [SHELEF]H8026 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 חֲצַרְמָוֶת [HAZARMAVETH]H2700 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 יָרַח [JERAH]H3392 ׃
{20 Cả Joktan đã sinh chính Almođađ, cả chính Shelef, cả chính Hazarmaveth, cả chính Jerah,}
1Kí-Sử 1:21 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הֲדוֹרָם [HAĐORAM]H1913 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אוּזָל [UZAL]H187 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 דִּקְלָה [ĐIKLAH]H1853 ׃
{21 cả chính Hađoram, cả chính Uzal, cả chính Điklah,}
1Kí-Sử 1:22 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 עֵיבָל [EBAL]H5858 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אֲבִימָאֵל [ABIMAEL]H39 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 שְׁבָא [SHEBA]H7614 ׃
{22 cả chính Ebal, cả chính Abimael, cả chính Sheba,}
1Kí-Sử 1:23 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אוֹפִיר [OFIR]H211 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 חֲוִילָה [HAVILAH]H2341 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 יוֹבָב [JOBAB]H3103 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יָקְטָן [JOKTAN]H3355 ׃
{23 cả chính Ofir, cả chính Havilah, cả chính Jobab; tất-thảy những-ấy là những con-trai của Joktan.}
1Kí-Sử 1:24 שֵׁם [SHEM]H8035 אַרְפַּכְשַׁד [ARFAXAĐ]H775 שָׁלַח [SHELACH]H7974 ׃
{24 Shem, Arfaxađ, Shelach,}
1Kí-Sử 1:25 עֵבֶר [EBER]H5677 פֶּלֶג [PELEG]H6389 רְעוּ [REU]H7466 ׃
{25 Eber, Peleg, Reu,}
1Kí-Sử 1:26 שְׂרוּג [SERUG]H8286 נָחוֹר [NAHOR]H5152 תָּרַח [TERAH]H8646 ׃
{26 Serug, Nahor, Terah,}
1Kí-Sử 1:27 אַבְרָם [ABRAM]H87 הוּא [CHÍNH-y]H1931 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 ׃
{27 Abram: chính-y là Abraham.}
1Kí-Sử 1:28 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 יִצְחָק [ISAAC]H3327 וְיִשְׁמָעֵאל [cả-ISHMAEL]H345׃
{28 Những con-trai của Abraham là Isaac cả Ishmael.}
1Kí-Sử 1:29 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 תֹּלְדוֹתָם [những-CỘI-SINH-họ]H8435 בְּכוֹר [CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 יִשְׁמָעֵאל [ISHMAEL]H3458 נְבָיוֹת [NEBAIOTH]H5032 וְקֵדָר [cả-KEĐAR]H6938 וְאַדְבְּאֵל [cả-AĐBEEL]H110 וּמִבְשָׂם [cả-MIBSAM]H4017 ׃
{29 Những-ấy là những cội-sinh của họ: con-đầu-lòng của Ishmael là Nebaioth, cả Keđar, cả Ađbeel, cả Mibsam,}
1Kí-Sử 1:30 מִשְׁמָע [MISHMA]H4927 וְדוּמָה [cả-ĐUMAH]H1746 מַשָּׂא [MASSA]H4854 חֲדַד [CHAĐAĐ]H2301 וְתֵימָא [cả-TEMA]H8485 ׃
{30 Mishma, cả Đumah, Massa, Chađađ, cả Tema,}
1Kí-Sử 1:31 יְטוּר [JETUR]H3195 נָפִישׁ [NAFISH]H5305 וָקֵדְמָה [cả-KEĐEMAH]H6929 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 הֵם [CHÍNH-họ]H1992 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׁמָעֵאל [ISHMAEL]H3458 ׃
{31 Jetur, Nafish, cả Keđemah. Những-ấy chính-họ là những con-trai của Ishmael.}
1Kí-Sử 1:32 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 קְטוּרָה [KETURAH]H6989 פִּילֶגֶשׁ [NÀNG-HẦU]H6370 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 יָלְדָה [ả-đã-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 זִמְרָן [ZIMRAN]H2175 וְיָקְשָׁן [cả-JOKSHAN]H3370 וּמְדָן [cả-MEĐAN]H4091 וּמִדְיָן [cả-MIĐIAN]H4080 וְיִשְׁבָּק [cả-ISHBAK]H3435 וְשׁוּחַ [cả-SHUAH]H7744 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 יָקְשָׁן [JOKSHAN]H3370 שְׁבָא [SHEBA]H7614 וּדְדָן [cả-ĐEĐAN]H1719 ׃
{32 Cả những con-trai của Keturah nàng-hầu của Abraham: ả đã sinh chính Zimran, cả Jokshan, cả Međan, cả Miđian, cả Ishbak, cả Shuah. Cả những con-trai của Jokshan là Sheba cả Đeđan.}
1Kí-Sử 1:33 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 מִדְיָן [MIĐIAN]H4080 עֵיפָה [EFAH]H5891 וָעֵפֶר [cả-EFER]H6081 וַחֲנוֹךְ [cả-HANOCH]H2585 וַאֲבִידָע [cả-ABIĐA]H28 וְאֶלְדָּעָה [cả-ELĐAAH]H420 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 קְטוּרָה [KETURAH]H6989 ׃
{33 Cả những con-trai của Miđian là Efah, cả Efer, cả Hanoch, cả Abiđa, cả Elđaah; tất-thảy những-ấy là những con-trai của Keturah.}
1Kí-Sử 1:34 וַיּוֹלֶד [cả-sẽ-gây-SINH]H3205 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 אֶת [CHÍNH]H853 יִצְחָק [ISAAC]H3327 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִצְחָק [ISAAC]H3327 עֵשָׂו [ESAU]H6215 וְיִשְׂרָאֵל [cả-ISRAEL]H3478 ׃
{34 Cả Abraham sẽ gây sinh chính Isaac. Những con-trai của Isaac là Esau cả Israel.}
1Kí-Sử 1:35 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עֵשָׂו [ESAU]H6215 אֱלִיפָז [ELIFAZ]H464 רְעוּאֵל [REUEL]H7467 וִיעוּשׁ [cả-JEUSH]H3266 וְיַעְלָם [cả-JALAM]H3281 וְקֹרַח [cả-KORAH]H7141 ׃
{35 Những con-trai của Esau là Elifaz, Reuel, cả Jeush, cả Jalam, cả Korah.}
1Kí-Sử 1:36 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אֱלִיפָז [ELIFAZ]H464 תֵּימָן [TEMAN]H8487 וְאוֹמָר [cả-OMAR]H201 צְפִי [ZEFI]H6825 וְגַעְתָּם [cả-GATAM]H1609 קְנַז [KENAZ]H7073 וְתִמְנַע [cả-TIMNA]H8555 וַעֲמָלֵק [cả-AMALEK]H6002 ׃
{36 Những con-trai của Elifaz là Teman, cả Omar, Zefi, cả Gatam, Kenaz, cả Timna, cả Amalek.}
1Kí-Sử 1:37 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 רְעוּאֵל [REUEL]H7467 נַחַת [NAHATH]H5184 זֶרַח [ZERAH]H2226 שַׁמָּה [SHAMMAH]H8048 וּמִזָּה [cả-MIZZAH]H4199 ׃
{37 Những con-trai của Reuel là Nahath, Zerah, Shammah, cả Mizzah.}
1Kí-Sử 1:38 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 שֵׂעִיר [SEIR]H8165 לוֹטָן [LOTAN]H3877 וְשׁוֹבָל [cả-SHOBAL]H7732 וְצִבְעוֹן [cả-ZIBEON]H6649 וַעֲנָה [cả-ANAH]H6034 וְדִישֹׁן [cả-ĐISHON]H1787 וְאֵצֶר [cả-EZER]H687 וְדִישָׁן [cả-ĐISHAN]H1789 ׃
{38 Cả những con-trai của Seir là Lotan, cả Shobal, cả Zibeon, cả Anah, cả Đishon, cả Ezer, cả Đishan.}
1Kí-Sử 1:39 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 לוֹטָן [LOTAN]H3877 חֹרִי [HORI]H2752 וְהוֹמָם [cả-HOMAM]H1950 וַאֲחוֹת [cả-KẺ-CHỊ-EM]H269 לוֹטָן [LOTAN]H3877 תִּמְנָע [TIMNA]H8555 ׃
{39 Cả những con-trai của Lotan là Hori cả Homam; cả kẻ-chị-em của Lotan là Timna.}
1Kí-Sử 1:40 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 שׁוֹבָל [SHOBAL]H7732 עַלְיָן [ALVAN]H5935 וּמָנַחַת [cả-MANAHATH]H4506 וְעֵיבָל [cả-EBAL]H5858 שְׁפִי [SHEFO]H8195 וְאוֹנָם [cả-ONAM]H208 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 צִבְעוֹן [ZIBEON]H6649 אַיָּה [AIAH]H345 וַעֲנָה [cả-ANAH]H6034 ׃
{40 Những con-trai của Shobal là Alvan, cả Manahath, cả Ebal, Shefo, cả Onam. Cả những con-trai của Zibeon là Aiah cả Anah.}
1Kí-Sử 1:41 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עֲנָה [ANAH]H6034 דִּישׁוֹן [ĐISHON]H1787 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 דִישׁוֹן [ĐISHON]H1787 חַמְרָן [HAMRAN]H2566 וְאֶשְׁבָּן [cả-ESHBAN]H790 וְיִתְרָן [cả-ITHRAN]H3506 וּכְרָן [cả-CHERAN]H3763 ׃
{41 Những con-trai của Anah là Đishon. Cả những con-trai của Đishon là Hamran, cả Eshban, cả Ithran, cả Cheran.}
1Kí-Sử 1:42 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אֵצֶר [EZER]H687 בִּלְהָן [BILHAN]H1092 וְזַעֲוָן [cả-ZAAVAN]H2190 יַעֲקָן [AKAN]H3292 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 דִישׁוֹן [ĐISHON]H1787 עוּץ [UZ]H5780 וַאֲרָן [cả-ARAN]H765 ׃
{42 Những con-trai của Ezer là Bilhan, cả Zaavan, Akan. Những con-trai của Đishon là Uz cả Aran.}
1Kí-Sử 1:43 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 הַמְּלָכִים [cái-những-VUA]H4428 אֲשֶׁר [MÀ]H834 מָלְכוּ [đã-TRỊ-VÌ]H4427 בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 אֱדוֹם [EĐOM]H123 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 מְלָךְ [để-TRỊ-VÌ]H4427 מֶלֶךְ [VUA]H4428 לִבְנֵי [nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בֶּלַע [BELA]H1106 בֶּן [CON-TRAI]H1121 בְּעוֹר [BEOR]H1160 וְשֵׁם [cả-ZANH-TÊN]H8034 עִירוֹ [CƯ-THÀNH-y]H5892 דִּנְהָבָה [ĐINHABAH]H1838 ׃
{43 Cả những-ấy là cái những vua mà đã trị-vì trong đất Eđom nơi mặt lúc vua để trị-vì nơi những con-trai của Israel: Bela con-trai của Beor, cả zanh-tên của cư-thành của y là Đinhabah.}
1Kí-Sử 1:44 וַיָּמָת [cả-sẽ-CHẾT]H4191 בָּלַע [BELA]H1106 וַיִּמְלֹךְ [cả-sẽ-TRỊ-VÌ]H4427 תַּחְתָּיו [ZƯỚI-y]H8478 יוֹבָב [JOBAB]H3103 בֶּן [CON-TRAI]H1121 זֶרַח [ZERAH]H2226 מִבָּצְרָה [từ-BOZRAH]H1224 ׃
{44 Cả Bela sẽ chết, cả sẽ trị-vì zưới y là Jobab con-trai của Zerah từ Bozrah.}
1Kí-Sử 1:45 וַיָּמָת [cả-sẽ-CHẾT]H4191 יוֹבָב [JOBAB]H3103 וַיִּמְלֹךְ [cả-sẽ-TRỊ-VÌ]H4427 תַּחְתָּיו [ZƯỚI-y]H8478 חוּשָׁם [HUSHAM]H2367 מֵאֶרֶץ [từ-ĐẤT]H776 הַתֵּימָנִי [cái-NGƯỜI-TEMAN]H8489 ׃
{45 Cả Jobab sẽ chết, cả sẽ trị-vì zưới y là Husham từ đất của cái người Teman.}
1Kí-Sử 1:46 וַיָּמָת [cả-sẽ-CHẾT]H4191 חוּשָׁם [HUSHAM]H2367 וַיִּמְלֹךְ [cả-sẽ-TRỊ-VÌ]H4427 תַּחְתָּיו [ZƯỚI-y]H8478 הֲדַד [HAĐAĐ]H1908 בֶּן [CON-TRAI]H1121 בְּדַד [BEĐAĐ]H911 הַמַּכֶּה [cái-kẻ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת [CHÍNH]H853 מִדְיָן [MIĐIAN]H4080 בִּשְׂדֵה [trong-CÁNH-ĐỒNG]H7704 מוֹאָב [MOAB]H4124 וְשֵׁם [cả-ZANH-TÊN]H8034 עִירוֹ [CƯ-THÀNH-y]H5892 עֲוִית [AVITH]H5762 ׃
{46 Cả Husham sẽ chết, cả sẽ trị-vì zưới y là Hađađ con-trai của Beđađ (cái kẻ gây thương-tổn chính Miđian trong cánh-đồng của Moab), cả zanh-tên của cư-thành của y là Avith.}
1Kí-Sử 1:47 וַיָּמָת [cả-sẽ-CHẾT]H4191 הֲדָד [HAĐAĐ]H1908 וַיִּמְלֹךְ [cả-sẽ-TRỊ-VÌ]H4427 תַּחְתָּיו [ZƯỚI-y]H8478 שַׂמְלָה [SAMLAH]H8072 מִמַּשְׂרֵקָה [MASREKAH]H4957 ׃
{47 Cả Hađađ sẽ chết, cả sẽ trị-vì zưới y là Samlah của Masrekah.}
1Kí-Sử 1:48 וַיָּמָת [cả-sẽ-CHẾT]H4191 שַׂמְלָה [SAMLAH]H8072 וַיִּמְלֹךְ [cả-sẽ-TRỊ-VÌ]H4427 תַּחְתָּיו [ZƯỚI-y]H8478 שָׁאוּל [SAUL]H7586 מֵרְחֹבוֹת [từ-REHOBOTH]H7344 הַנָּהָר [cái-ZÒNG-CHẢY]H5104 ׃
{48 Cả Samlah sẽ chết, cả sẽ trị-vì zưới y là Saul từ Rehoboth của cái zòng-chảy.}
1Kí-Sử 1:49 וַיָּמָת [cả-sẽ-CHẾT]H4191 שָׁאוּל [SAUL]H7586 וַיִּמְלֹךְ [cả-sẽ-TRỊ-VÌ]H4427 תַּחְתָּיו [ZƯỚI-y]H8478 בַּעַל חָנָן [BAAL-HANAN]H1177 בֶּן [CON-TRAI]H1121 עַכְבּוֹר [ACHBOR]H5907 ׃
{49 Cả Saul sẽ chết, cả sẽ trị-vì zưới y là Baal-Hanan con-trai của Achbor.}
1Kí-Sử 1:50 וַיָּמָת [cả-sẽ-CHẾT]H4191 בַּעַל חָנָן [BAAL-HANAN]H1177 וַיִּמְלֹךְ [cả-sẽ-TRỊ-VÌ]H4427 תַּחְתָּיו [ZƯỚI-y]H8478 הֲדַד [HAĐAĐ]H1908 וְשֵׁם [cả-ZANH-TÊN]H8034 עִירוֹ [CƯ-THÀNH-y]H5892 פָּעִי [PAU]H6464 וְשֵׁם [cả-ZANH-TÊN]H8034 אִשְׁתּוֹ [THÂN-NỮ-y]H802 מְהֵיטַבְאֵל [MEHETABEL]H4105 בַּת [CON-GÁI]H1323 מַטְרֵד [MATREĐ]H4308 בַּת [CON-GÁI]H1323 מֵי זָהָב [ME-ZAHAB]H4314 ׃
{50 Cả Baal-Hanan sẽ chết, cả sẽ trị-vì zưới y là Hađar, cả zanh-tên của cư-thành của y là Pau; cả zanh-tên của thân-nữ của y là Mehetabel, con-gái của Matređ, con-gái của Me-Zahab.}
1Kí-Sử 1:51 וַיָּמָת [cả-sẽ-CHẾT]H4191 הֲדָד [HAĐAĐ]H1908 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אַלּוּפֵי [những-THÂN-SOÁI]H441 אֱדוֹם [EĐOM]H123 אַלּוּף [THÂN-SOÁI]H441 תִּמְנָע [TIMNA]H8555 אַלּוּף [THÂN-SOÁI]H441 עַלְוָה [ALVAH]H5933 אַלּוּף [THÂN-SOÁI]H441 יְתֵת [JETHETH]H3509 ׃
{51 Cả Hađar sẽ chết. Cả sẽ xảy-nên những thân-soái của Eđom là thân-soái Timna, thân-soái Alvah, thân-soái Jetheth,}
1Kí-Sử 1:52 אַלּוּף [THÂN-SOÁI]H441 אָהֳלִיבָמָה [AHOLIBAMAH]H173 אַלּוּף [THÂN-SOÁI]H441 אֵלָה [ELAH]H425 אַלּוּף [THÂN-SOÁI]H441 פִּינֹן [PINON]H6373 ׃
{52 thân-soái Aholibamah, thân-soái Elah, thân-soái Pinon,}
1Kí-Sử 1:53 אַלּוּף [THÂN-SOÁI]H441 קְנַז [KENAZ]H7073 אַלּוּף [THÂN-SOÁI]H441 תֵּימָן [TEMAN]H8487 אַלּוּף [THÂN-SOÁI]H441 מִבְצָר [MIBZAR]H4014 ׃
{53 thân-soái Kenaz, thân-soái Teman, thân-soái Mibzar,}
1Kí-Sử 1:54 אַלּוּף [THÂN-SOÁI]H441 מַגְדִּיאֵל [MAGĐIEL]H4025 אַלּוּף [THÂN-SOÁI]H441 עִירָם [IRAM]H5902 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 אַלּוּפֵי [những-THÂN-SOÁI]H441 אֱדוֹם [EĐOM]H123 ׃
{54 thân-soái Magđiel, thân-soái Iram. Những-ấy là những thân-soái của Eđom.}
© https://vietbible.co/ 2024