2Samuel 22:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 דִּבְרֵי [những-NGÔN-LỜI]H1697 הַשִּׁירָה [cái-BÀI-CA]H7892 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הִצִּיל [đã-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֹתוֹ [CHÍNH-ông]H853 מִכַּף [từ-LÕM]H3709 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֹיְבָיו [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-ông]H341 וּמִכַּף [cả-từ-LÕM]H3709 שָׁאוּל [SAUL]H7586 ׃
{1 Cả Đaviđ sẽ khiến zẫn-đặt nơi Yahweh chính những ngôn-lời của cái bài-ca ấy, trong ngày Yahweh đã gây đoạt-thoát chính ông, từ lõm của tất-thảy những kẻ khiến thù-địch ông, cả từ lõm của Saul.}
2Samuel 22:2 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 סַלְעִי [GÀNH-ĐÁ-tôi]H5553 וּמְצֻדָתִי [cả-LUỸ-ZĂNG-tôi]H4686 וּמְפַלְטִי [cả-đấng-khiến-TRƯỢT-THOÁT-tôi]H6403לִי [nơi-tôi]׃
{2 Cả ông sẽ nói-ra: “Yahweh là gành-đá của tôi cả luỹ-zăng của tôi, cả đấng khiến trượt-thoát tôi nơi tôi!”}
2Samuel 22:3 אֱלֹהֵי [đấng-CHÚA-THẦN]H430 צוּרִי [ĐÁ-TẢNG-tôi]H6697 אֶחֱסֶה [tôi-sẽ-NƯƠNG-NÁU]H2620 בּוֹ [trong-Ngài] מָגִנִּי [LÁ-CHẮN-tôi]H4043 וְקֶרֶן [cả-SỪNG]H7161 יִשְׁעִי [ĐIỀU-CỨU-AN-tôi]H3468 מִשְׂגַּבִּי [VÁCH-LUỸ-tôi]H4869 וּמְנוּסִי [cả-CHỖ-TRỐN-LÁNH-tôi]H4498 מֹשִׁעִי [đấng-gây-CỨU-AN-tôi]H3467 מֵחָמָס [từ-ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 תֹּשִׁעֵנִי [Chúa-sẽ-gây-CỨU-AN-tôi]H3467 ׃
{3 “Đấng-Chúa-thần là đá-tảng của tôi! Tôi sẽ nương-náu trong Ngài: lá-chắn của tôi cả sừng của điều-cứu-an của tôi, vách-luỹ của tôi cả chỗ-trốn-lánh của tôi! Đấng gây cứu-an tôi thì Chúa sẽ gây cứu-an tôi từ điều-bạo-ngược!”}
2Samuel 22:4 מְהֻלָּל [đấng-bị/được-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 אֶקְרָא [tôi-sẽ-GỌI]H7121 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וּמֵאֹיְבַי [cả-từ-những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H341 אִוָּשֵׁעַ [tôi-sẽ-bị/được-CỨU-AN]H3467 ׃
{4 “Tôi sẽ gọi Yahweh là đấng bị/được khiến tán-tụng! Cả tôi sẽ bị/được cứu-an từ những kẻ khiến thù-địch tôi!”}
2Samuel 22:5 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲפָפֻנִי [đã-QUẤN-QUANH-tôi]H661 מִשְׁבְּרֵי [những-LƯỢN-SÓNG-ZẬP]H4867 מָוֶת [SỰ-CHẾT]H4194 נַחֲלֵי [những-LẠCH-TRŨNG]H5158 בְלִיַּעַל [ĐIỀU-SUY-ĐỒI]H1100 יְבַעֲתֻנִי [sẽ-khiến-HOẢNG-LOẠN-tôi]H1204 ׃
{5 “Thực-rằng những lượn-sóng-zập của sự-chết đã quấn-quanh tôi; những lạch-trũng của điều-suy-đồi sẽ khiến hoảng-loạn tôi.”}
2Samuel 22:6 חֶבְלֵי [những-ĐIỀU-QUẶN-BUỘC]H2256 שְׁאוֹל [ÂM-FỦ]H7585 סַבֻּנִי [đã-TIẾN-QUANH-tôi]H5437 קִדְּמֻנִי [đã-khiến-ZÁP-TIẾN-tôi]H6923 מֹקְשֵׁי [những-CẠM-BẪY]H4170 מָוֶת [SỰ-CHẾT]H4194 ׃
{6 “Những điều-quặn-buộc của âm-fủ đã tiến-quanh tôi; những cạm-bẫy của sự-chết đã khiến záp-tiến tôi.”}
2Samuel 22:7 בַּצַּר [trong-điều-NGHỊCH-HÃM]H6862 לִי [nơi-tôi] אֶקְרָא [tôi-sẽ-GỌI]H7121 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אֱלֹהַי [đấng-CHÚA-THẦN-tôi]H430 אֶקְרָא [tôi-sẽ-GỌI]H7121 וַיִּשְׁמַע [cả-Ngài-sẽ-NGHE]H8085 מֵהֵיכָלוֹ [từ-ĐỀN-ĐÀI-Ngài]H1964 קוֹלִי [TIẾNG-tôi]H6963 וְשַׁוְעָתִי [cả-SỰ-KÊU-CẦU-tôi]H7775 בְּאָזְנָיו [trong-những-LỖ-TAI-Ngài]H241 ׃
{7 “Trong điều nghịch-hãm nơi tôi thì tôi sẽ gọi Yahweh; cả tôi sẽ gọi ở-nơi đấng-Chúa-thần của tôi thì cả Ngài sẽ nghe tiếng của tôi từ đền-đài của Ngài; cả sự-kêu-cầu của tôi là trong những lỗ-tai của Ngài.”}
2Samuel 22:8 וַיִּתְגָּעַשׁ [cả-sẽ-tự-khiến-RUNG-LAY]H1607 וַתִּרְעַשׁ [cả-sẽ-RÚNG-ĐỘNG]H7493 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 מוֹסְדוֹת [những-FẦN-NỀN-MÓNG]H4146 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 יִרְגָּזוּ [sẽ-NỔI-XUNG]H7264 וַיִּתְגָּעֲשׁוּ [cả-sẽ-tự-khiến-RUNG-LAY]H1607 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חָרָה [Ngài-đã-NỔI-FỪNG]H2734 לוֹ [nơi-nó]׃
{8 “Cả cái đất sẽ tự khiến rung-lay cả sẽ rúng-động; những fần-nền-móng của cái những trời sẽ nổi-xung cả sẽ tự khiến rung-lay! Thực-rằng Ngài đã nổi-fừng nơi nó.”}
2Samuel 22:9 עָלָה [đã-TIẾN-LÊN]H5927 עָשָׁן [KHÓI]H6227 בְּאַפּוֹ [trong-MŨI-KHỊT-Ngài]H639 וְאֵשׁ [cả-LỬA]H784 מִפִּיו [từ-MIỆNG-Ngài]H6310 תֹּאכֵל [sẽ-ĂN]H398 גֶּחָלִים [những-THAN-HỒNG]H1513 בָּעֲרוּ [đã-TIÊU-NGỐN]H1197 מִמֶּנּוּ [TỪ-NƠI-nó]H4480 ׃
{9 “Khói đã tiến-lên trong mũi-khịt của Ngài; cả lửa sẽ ăn từ miệng của Ngài; những than-hồng đã tiêu-ngốn từ-nơi nó.”}
2Samuel 22:10 וַיֵּט [cả-Ngài-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 שָׁמַיִם [những-TRỜI]H8064 וַיֵּרַד [cả-Ngài-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 וַעֲרָפֶל [cả-ĐÁM-MỊT-MÙ]H6205 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 רַגְלָיו [những-CHÂN-CƯỚC-Ngài]H7272 ׃
{10 “Cả Ngài sẽ zuỗi-ra những trời, cả Ngài sẽ tiến-xuống; cả đám-mịt-mù là zưới những chân-cước của Ngài.”}
2Samuel 22:11 וַיִּרְכַּב [cả-Ngài-sẽ-CƯỠI]H7392 עַל [TRÊN]H5921 כְּרוּב [THIÊN-CỤ]H3742 וַיָּעֹף [cả-Ngài-sẽ-LƯỢN-BAY]H5774 וַיֵּרָא [cả-Ngài-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 עַל [TRÊN]H5921 כַּנְפֵי [những-CÁNH]H3671 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 ׃
{11 “Cả Ngài sẽ cưỡi trên thiên-cụ, cả Ngài sẽ lượn-bay; cả Ngài sẽ bị/được thấy trên những cánh của khí-linh.”}
2Samuel 22:12 וַיָּשֶׁת [cả-Ngài-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 חשֶׁךְ [BÓNG-TỐI]H2822 סְבִיבֹתָיו [những-CHỐN-CHUNG-QUANH-Ngài]H5439 סֻכּוֹת [những-LỀU]H5521 חֶשְׁכַת [SỰ-TỐI-TỤM]H2841 מַיִם [NƯỚC]H4325 עָבֵי [những-ĐIỀU-UM-TÙM]H5645 שְׁחָקִים [những-MÂY-TRỜI]H7834 ׃
{12 “Cả Ngài sẽ đặt-định bóng-tối những chốn-chung-quanh Ngài, những lều, sự-tối-tụm của nước, những điều-um-tùm của những mây-trời.”}
2Samuel 22:13 מִנֹּגַהּ [từ-SỰ-SOI-SÁNG]H5051 נֶגְדּוֹ [ĐỐI-ZIỆN-Ngài]H5048 בָּעֲרוּ [đã-TIÊU-NGỐN]H1197 גַּחֲלֵי [những-THAN-HỒNG]H1513 אֵשׁ [LỬA]H784 ׃
{13 “Từ sự-soi-sáng đối-ziện Ngài thì những than-hồng đã tiêu-ngốn lửa.”}
2Samuel 22:14 יַרְעֵם [sẽ-gây-NHÁO-NHÀO]H7481 מִן [TỪ-NƠI]H4480 שָׁמַיִם [những-TRỜI]H8064 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְעֶלְיוֹן [cả-CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 יִתֵּן [sẽ-BAN]H5414 קוֹלוֹ [TIẾNG-Ngài]H6963 ׃
{14 “Yahweh sẽ gây nháo-nhào từ-nơi những trời; cả chốn-cao-trên sẽ ban tiếng của Ngài.”}
2Samuel 22:15 וַיִּשְׁלַח [cả-Ngài-sẽ-SAI-FÁI]H7971 חִצִּים [những-MŨI-TÊN]H2671 וַיְפִיצֵם [cả-Ngài-sẽ-gây-FÂN-TÁN-chúng]H6327 בָּרָק [ĐIỀU-LOÉ-SÁNG]H1300 וַיָּהֹם [cả-Ngài-sẽ-NÁO-ZIỆT]H2000 ׃
{15 “Cả Ngài sẽ sai-fái những mũi-tên, cả Ngài sẽ gây fân-tán chúng; điều-loé-sáng thì cả Ngài sẽ náo-ziệt.”}
2Samuel 22:16 וַיֵּרָאוּ [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 אֲפִקֵי [những-VỰC-TRŨNG]H650 יָם [BỂ]H3220 יִגָּלוּ [sẽ-bị/được-FÔ-TRẦN]H1540 מֹסְדוֹת [những-FẦN-NỀN-MÓNG]H4146 תֵּבֵל [LỤC-ĐỊA]H8398 בְּגַעֲרַת [trong-SỰ-QUỞ-TRÁCH]H1606 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מִנִּשְׁמַת [từ-SỰ-FÌ-FÒ]H5397 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 אַפּוֹ [MŨI-KHỊT-Ngài]H639 ׃
{16 “Cả những vực-trũng của bể sẽ bị/được thấy; những fần-nền-móng của lục-địa sẽ bị/được fô-trần trong sự-quở-trách của Yahweh từ sự-fì-fò của khí-linh của mũi-khịt của Ngài.”}
2Samuel 22:17 יִשְׁלַח [Ngài-sẽ-SAI-FÁI]H7971 מִמָּרוֹם [từ-CHỐN-CAO]H4791 יִקָּחֵנִי [Ngài-sẽ-LẤY-tôi]H3947 יַמְשֵׁנִי [Ngài-sẽ-gây-CỨU-VỚT-tôi]H4871 מִמַּיִם [từ-NƯỚC]H4325 רַבִּים [những-LỚN-NHIỀU]H7227 ׃
{17 “Ngài sẽ sai-fái từ chốn-cao; Ngài sẽ lấy tôi; Ngài sẽ gây cứu-vớt tôi từ nước lớn-nhiều.”}
2Samuel 22:18 יַצִּילֵנִי [Ngài-sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT-tôi]H5337 מֵאֹיְבִי [từ-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H341 עָז [CƯỜNG-MÃNH]H5794 מִשּׂנְאַי [từ-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-tôi]H8130 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָמְצוּ [chúng-đã-CỨNG-CỎI]H553 מִמֶּנִּי [TỪ-NƠI-tôi]H4480 ׃
{18 “Ngài sẽ gây đoạt-thoát tôi từ kẻ khiến thù-địch tôi cường-mãnh, từ kẻ khiến chán-ghét tôi: thực-rằng chúng đã cứng-cỏi từ-nơi tôi.”}
2Samuel 22:19 יְקַדְּמֻנִי [chúng-sẽ-khiến-ZÁP-TIẾN-tôi]H6923 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 אֵידִי [ĐIỀU-TAI-ƯƠNG-tôi]H343 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מִשְׁעָן [NGUỒN-NƯƠNG-CẬY]H4937 לִי [nơi-tôi]׃
{19 “Chúng sẽ khiến záp-tiến tôi trong ngày của điều-tai-ương; cả Yahweh sẽ xảy-nên nguồn-nương-cậy nơi tôi.”}
2Samuel 22:20 וַיֹּצֵא [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 לַמֶּרְחָב [nơi-CHỐN-RỘNG-MỞ]H4800 אֹתִי [CHÍNH-tôi]H853 יְחַלְּצֵנִי [Ngài-sẽ-khiến-THÁO-CỞI-tôi]H2502 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חָפֵץ [Ngài-đã-THIÊN-ÁI]H2654בִּי [trong-tôi]׃
{20 “Cả Ngài sẽ gây đến-ra chính-tôi nơi chốn-rộng-mở; Ngài sẽ khiến tháo-cởi tôi! Thực-rằng Ngài đã thiên-ái trong tôi.”}
2Samuel 22:21 יִגְמְלֵנִי [sẽ-ĐỐI-XỬ-tôi]H1580 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כְּצִדְקָתִי [như-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-tôi]H6666 כְּבֹר [như-SỰ-THANH-SẠCH]H1252 יָדַי [những-TAY-QUYỀN-tôi]H3027 יָשִׁיב [Ngài-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725לִי [nơi-tôi]׃
{21 “Yahweh sẽ đối-xử tôi như sự-hợp-lẽ-đạo của tôi; như sự-thanh-sạch của những tay-quyền của tôi thì Ngài sẽ gây xoay-lui nơi tôi.”}
2Samuel 22:22 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׁמַרְתִּי [tôi-đã-CANH-ZỮ]H8104 דַּרְכֵי [những-CON-ĐƯỜNG]H1870 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 רָשַׁעְתִּי [tôi-đã-NÊN-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7561 מֵאֱלֹהָי [từ-đấng-CHÚA-THẦN-tôi]H430 ׃
{22 “Thực-rằng tôi đã canh-zữ những con-đường của Yahweh; cả tôi chẳng đã nên-vô-lẽ-đạo từ đấng-Chúa-thần của tôi.”}
2Samuel 22:23 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָל [TẤT-THẢY]H3605 מִשְׁפָּטָיו [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Ngài]H4941 לְנֶגְדִּי [nơi-ĐỐI-ZIỆN-tôi]H5048 וְחֻקֹּתָיו [cả-những-SỰ-KHẮC-LẬP-Ngài]H2708 לֹא [CHẲNG]H3808 אָסוּר [tôi-sẽ-NGẢ-RA]H5493 מִמֶּנָּה [TỪ-NƠI-nó]H4480 ׃
{23 “Thực-rằng tất-thảy những điều-fán-xét của Ngài là nơi đối-ziện tôi; cả những sự-khắc-lập của Ngài thì tôi chẳng sẽ ngả-ra từ-nơi nó.”}
2Samuel 22:24 וָאֶהְיֶה [cả-tôi-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 תָמִים [TRỌN-VẸN]H8549 לוֹ [nơi-Ngài]וָאֶשְׁתַּמְּרָה [cả-tôi-sẽ-tự-khiến-CANH-ZỮ]H8104 מֵעֲוֹנִי [từ-ĐIỀU-CONG-VẸO-tôi]H5771 ׃
{24 “Cả tôi sẽ xảy-nên trọn-vẹn nơi Ngài; cả tôi sẽ tự khiến canh-zữ từ điều-cong-vẹo của tôi.”}
2Samuel 22:25 וַיָּשֶׁב [cả-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לִי [nơi-tôi]כְּצִדְקָתִי [như-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-tôi]H6666 כְּבֹרִי [như-SỰ-THANH-SẠCH-tôi]H1252 לְנֶגֶד [nơi-ĐỐI-ZIỆN]H5048 עֵינָיו [những-ZIẾNG-MẮT-Ngài]H5869 ׃
{25 “Cả Yahweh sẽ gây xoay-lui nơi tôi như sự-hợp-lẽ-đạo của tôi; như sự-thanh-sạch của tôi nơi đối-ziện những ziếng-mắt của Ngài.”}
2Samuel 22:26 עִם [CÙNG]H5973 חָסִיד [kẻ-THÁNH-SẠCH]H2623 תִּתְחַסָּד [Chúa-sẽ-tự-khiến-BỈ-XÓT]H2616 עִם [CÙNG]H5973 גִּבּוֹר [kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 תָּמִים [TRỌN-VẸN]H8549 תִּתַּמָּם [Chúa-sẽ-tự-khiến-MÃN-TẤT]H8552 ׃
{26 “Cùng kẻ thánh-sạch thì Chúa sẽ tự khiến bỉ-xót; cùng kẻ mạnh-sức trọn-vẹn thì Chúa sẽ tự khiến mãn-tất.”}
2Samuel 22:27 עִם [CÙNG]H5973 נָבָר [kẻ-bị/được-THANH-LỌC]H1305 תִּתָּבָר [Chúa-sẽ-tự-khiến-THANH-LỌC]H1305 וְעִם [cả-CÙNG]H5973 עִקֵּשׁ [kẻ-TÀ-VẸO]H6141 תִּתַּפָּל [Chúa-sẽ-tự-khiến-XUNG-XOẮN]H6617 ׃
{27 “Cùng kẻ bị/được thanh-lọc thì Chúa sẽ tự khiến thanh-lọc; cả cùng kẻ tà-vẹo thì Chúa sẽ tự khiến xung-xoắn.”}
2Samuel 22:28 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 עָנִי [KHỐN-HẠ]H6041 תּוֹשִׁיעַ [Chúa-sẽ-gây-CỨU-AN]H3467 וְעֵינֶיךָ [cả-những-ZIẾNG-MẮT-Chúa]H5869 עַל [TRÊN]H5921 רָמִים [những-kẻ-khiến-NÂNG-CAO]H7311 תַּשְׁפִּיל [Chúa-sẽ-gây-HẠ-THẤP]H8213 ׃
{28 “Cả chính chúng-zân khốn-hạ thì Chúa sẽ gây cứu-an; cả những ziếng-mắt của Chúa trên những kẻ khiến nâng-cao thì Chúa sẽ gây hạ-thấp.”}
2Samuel 22:29 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 נֵירִי [NGỌN-ĐÈN-tôi]H5216 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיהֹוָה [cả-YAHWEH]H3068 יַגִּיהַּ [sẽ-gây-SOI-SÁNG]H5050 חָשְׁכִּי [BÓNG-TỐI-tôi]H2822 ׃
{29 “Thực-rằng chính-Chúa là ngọn-đèn của tôi, hỡi Yahweh! Cả Yahweh sẽ gây soi-sáng bóng-tối của tôi.”}
2Samuel 22:30 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְכָה [trong-Chúa]אָרוּץ [tôi-sẽ-CHẠY]H7323 גְּדוּד [BĂNG-NHÓM]H1416 בֵּאלֹהַי [trong-đấng-CHÚA-THẦN-tôi]H430 אֲדַלֶּג [tôi-sẽ-khiến-NHẢY]H1801 שׁוּר [BỜ-TƯỜNG]H7791 ׃
{30 “Thực-rằng trong Chúa thì tôi sẽ chạy băng-nhóm. Trong đấng-Chúa-thần của tôi thì tôi sẽ khiến nhảy bờ-tường.”}
2Samuel 22:31 הָאֵל [cái-QUYỀN-THẦN]H410 תָּמִים [TRỌN-VẸN]H8549 דַּרְכּוֹ [CON-ĐƯỜNG-Ngài]H1870 אִמְרַת [LỜI-NÓI-RA]H565 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְרוּפָה [bị/được-khiến-RÈN-LỌC]H6884 מָגֵן [LÁ-CHẮN]H4043 הוּא [CHÍNH-Ngài]H1931 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 הַחֹסִים [cái-những-kẻ-khiến-NƯƠNG-NÁU]H2620בּוֹ [trong-Ngài]׃
{31 “Cái Quyền-thần là trọn-vẹn con-đường của Ngài: lời-nói-ra của Yahweh thì bị/được khiến rèn-lọc! Chính-Ngài là lá-chắn nơi tất-thảy cái những kẻ khiến nương-náu trong Ngài!”}
2Samuel 22:32 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִי [KẺ-NÀO]H4310 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 מִבַּלְעֲדֵי [từ-RA-KHỎI]H1107 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וּמִי [cả-KẺ-NÀO]H4310 צוּר [ĐÁ-TẢNG]H6697 מִבַּלְעֲדֵי [từ-RA-KHỎI]H1107 אֱלֹהֵינוּ [đấng-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 ׃
{32 “Thực-rằng kẻ-nào là Quyền-thần từ ra-khỏi Yahweh? Cả kẻ-nào là đá-tảng từ ra-khỏi đấng-Chúa-thần của chúng-tôi?”}
2Samuel 22:33 הָאֵל [cái-QUYỀN-THẦN]H410 מָעוּזִּי [CHỐN-CƯỜNG-MÃNH-tôi]H4581 חָיִל [TÀI-LỰC]H2428 וַיַּתֵּר [cả-Ngài-sẽ-gây-NHẢY-TUNG]H5425 תָּמִים [TRỌN-VẸN]H8549 דַּרְכִּי [CON-ĐƯỜNG-tôi]H1870 ׃
{33 “Cái Quyền-thần là tài-lực, chốn-cường-mãnh của tôi; cả Ngài sẽ gây nhảy-tung trọn-vẹn con-đường của tôi.”}
2Samuel 22:34 מְשַׁוֶּה [đấng-khiến-ĐỐI-SÁNH]H7737 רַגְלַי [những-CHÂN-CƯỚC-tôi]H7272 כָּאַיָּלוֹת [như-những-CON-NAI-CÁI]H355 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 בָּמוֹתַי [những-CHÓP-CAO-tôi]H1116 יַעֲמִדֵנִי [Ngài-sẽ-gây-ĐỨNG-TRỤ-tôi]H5975 ׃
{34 “Đấng khiến đối-sánh những chân-cước của tôi như những con-nai-cái; cả trên những chóp-cao của tôi thì Ngài sẽ gây tôi đứng-trụ.”}
2Samuel 22:35 מְלַמֵּד [đấng-khiến-HỌC-BIẾT]H3925 יָדַי [những-TAY-QUYỀN-tôi]H3027 לַמִּלְחָמָה [nơi-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 וְנִחַת [cả-đã-khiến-TIẾN-ZÁNG]H5181 קֶשֶׁת [CÂY-CUNG]H7198 נְחוּשָׁה [ĐỒNG-THỎI]H5154 זְרֹעֹתָי [những-CÁNH-TAY-tôi]H2220 ׃
{35 “Đấng khiến những tay-quyền của tôi học-biết nơi sự-tranh-chiến; cả cây-cung của đồng-thỏi đã khiến tiến-záng những cánh-tay của tôi.”}
2Samuel 22:36 וַתִּתֶּן [cả-Chúa-sẽ-BAN]H5414 לִי [nơi-tôi]מָגֵן [LÁ-CHẮN]H4043 יִשְׁעֶךָ [ĐIỀU-CỨU-AN-Chúa]H3468 וַעֲנֹתְךָ [cả-để-KHỐN-HÃM-Chúa]H6031 תַּרְבֵּנִי [Chúa-sẽ-gây-ZA-TĂNG-tôi]H7235 ׃
{36 “Cả Chúa sẽ ban nơi tôi lá-chắn của điều-cứu-an của Chúa; cả lúc Chúa để khốn-hãm thì Chúa sẽ gây tôi za-tăng.”}
2Samuel 22:37 תַּרְחִיב [Chúa-sẽ-gây-MỞ-RỘNG]H7337 צַעֲדִי [BƯỚC-CHÂN-tôi]H6806 תַּחְתֵּנִי [ZƯỚI-tôi]H8478 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 מָעֲדוּ [đã-LẢO-ĐẢO]H4571 קַרְסֻלָּי [những-MẮT-CÁ-CHÂN-tôi]H7166 ׃
{37 “Chúa sẽ gây mở-rộng bước-chân của tôi zưới tôi; cả những mắt-cá-chân của tôi chẳng đã lảo-đảo.”}
2Samuel 22:38 אֶרְדְּפָה [tôi-sẽ-SĂN-ĐUỔI]H7291 אֹיְבַי [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H341 וָאַשְׁמִידֵם [cả-tôi-sẽ-gây-HUỶ-ZIỆT-chúng]H8045 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 אָשׁוּב [tôi-sẽ-XOAY-LUI]H7725 עַד [CHO-TỚI]H5704 כַּלּוֹתָם [để-khiến-KẾT-THÚC-chúng]H3615 ׃
{38 “Tôi sẽ săn-đuổi những kẻ khiến thù-địch tôi, cả tôi sẽ gây huỷ-ziệt chúng; cả tôi chẳng sẽ xoay-lui cho-tới lúc chúng để khiến kết-thúc.”}
2Samuel 22:39 וָאֲכַלֵּם [cả-tôi-sẽ-khiến-ĂN-chúng]H398 וָאֶמְחָצֵם [cả-tôi-sẽ-ĐÂM-XOẠC-chúng]H4272 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יְקוּמוּן [chúng-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 וַיִּפְלוּ [cả-chúng-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 רַגְלָי [những-CHÂN-CƯỚC-tôi]H7272 ׃
{39 “Cả tôi sẽ khiến ăn chúng, cả tôi sẽ đâm-xoạc chúng; cả chúng chẳng sẽ chỗi-zựng, cả chúng sẽ ngã-rơi zưới những chân-cước của tôi.”}
2Samuel 22:40 וַתַּזְרֵנִי [cả-Chúa-sẽ-khiến-NAI-NỊT-tôi]H247 חַיִל [TÀI-LỰC]H2428 לַמִּלְחָמָה [nơi-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 תַּכְרִיעַ [Chúa-sẽ-gây-QUỲ-KHOM]H3766 קָמַי [những-kẻ-CHỖI-ZỰNG-tôi]H6965 תַּחְתֵּנִי [ZƯỚI-tôi]H8478 ׃
{40 “Cả Chúa sẽ khiến nai-nịt tôi tài-lực nơi sự-tranh-chiến; Chúa sẽ gây quỳ-khom những kẻ chỗi-zựng tôi zưới tôi.”}
2Samuel 22:41 וְאֹיְבַי [cả-những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H341 תַּתָּה [Chúa-sẽ-BAN]H5414 לִּי [nơi-tôi]עֹרֶף [GÁY-LƯNG]H6203 מְשַׂנְאַי [những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-tôi]H8130 וָאַצְמִיתֵם [cả-tôi-sẽ-gây-TIỆT-TIÊU-chúng]H6789 ׃
{41 “Cả những kẻ khiến thù-địch tôi thì Chúa sẽ ban nơi tôi gáy-lưng; những kẻ khiến chán-ghét tôi thì tôi sẽ gây tiệt-tiêu chúng.”}
2Samuel 22:42 יִשְׁעוּ [chúng-sẽ-ĐOÁI-HOÀI]H8159 וְאֵין [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 משִׁיעַ [kẻ-gây-CỨU-AN]H3467 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 עָנָם [Ngài-đã-ĐÁP-TIẾNG]H6030 ׃
{42 “Chúng sẽ đoái-hoài thì cả chẳng-hiện-hữu kẻ gây cứu-an; ở-nơi Yahweh thì cả Ngài chẳng đã đáp-tiếng.”}
2Samuel 22:43 וְאֶשְׁחָקֵם [cả-tôi-sẽ-CHÀ-NÁT-chúng]H7833 כַּעֲפַר [như-BỤI-ĐẤT]H6083 אָרֶץ [ĐẤT]H776 כְּטִיט [như-BÙN]H2916 חוּצוֹת [những-FÍA-NGOÀI]H2351 אֲדִקֵּם [tôi-sẽ-gây-VỠ-VỤN-chúng]H1854 אֶרְקָעֵם [tôi-sẽ-NỆN-ZÁT-chúng]H7554 ׃
{43 “Cả tôi sẽ chà-nát chúng như bụi-đất của đất; tôi sẽ gây chúng vỡ-vụn như bùn của những fía-ngoài; tôi sẽ nện-zát chúng.”}
2Samuel 22:44 וַתְּפַלְּטֵנִי [cả-Chúa-sẽ-khiến-TRƯỢT-THOÁT-tôi]H6403 מֵרִיבֵי [từ-những-ĐIỀU-TRANH-CỰ]H7379 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-tôi]H5971 תִּשְׁמְרֵנִי [Chúa-sẽ-CANH-ZỮ-tôi]H8104 לְרֹאשׁ [nơi-ĐẦU]H7218 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדַעְתִּי [tôi-đã-BIẾT]H3045 יַעַבְדֻנִי [sẽ-FỤC-ZỊCH-tôi]H5647 ׃
{44 “Cả Chúa sẽ khiến trượt-thoát tôi từ những điều-tranh-cự của chúng-zân của tôi; Chúa sẽ canh-zữ tôi nơi đầu của những tộc-zân; chúng-zân mà tôi chẳng đã biết bèn sẽ fục-zịch tôi.”}
2Samuel 22:45 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 נֵכָר [kẻ-NGOẠI-BANG]H5236 יִתְכַּחֲשׁוּ [sẽ-tự-khiến-ZẢ-TRÁ]H3584 לִי [nơi-tôi]לִשְׁמוֹעַ [để-NGHE]H8085 אֹזֶן [LỖ-TAI]H241 יִשָּׁמְעוּ [chúng-sẽ-bị/được-NGHE]H8085לִי [nơi-tôi]׃
{45 “Những con-trai của kẻ ngoại-bang sẽ tự khiến zả-trá nơi tôi; để nghe lỗ-tai thì chúng sẽ bị/được nghe nơi tôi.”}
2Samuel 22:46 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 נֵכָר [kẻ-NGOẠI-BANG]H5236 יִבֹּלוּ [sẽ-HÉO-KHÙ]H5034וְיַחְגְּרוּ [cả-chúng-sẽ-THẮT]H2296 מִמִּסְגְּרוֹתָם [từ-những-KHUNG-ĐÓNG-chúng]H4526 ׃
{46 “Những con-trai của kẻ ngoại-bang sẽ héo-khù, cả chúng sẽ thắt từ những khung-đóng của chúng.”}
2Samuel 22:47 חַי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וּבָרוּךְ [cả-bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 צוּרִי [ĐÁ-TẢNG-tôi]H6697 וְיָרֻם [cả-sẽ-NÂNG-CAO]H7311 אֱלֹהֵי [đấng-CHÚA-THẦN]H430 צוּר [ĐÁ-TẢNG]H6697 יִשְׁעִי [ĐIỀU-CỨU-AN-tôi]H3468 ׃
{47 “Sống-động là Yahweh! Cả bị/được khiến fúc-fục là đá-tảng của tôi! Cả sẽ nâng-cao là đấng-Chúa-thần của đá-tảng của điều-cứu-an của tôi!”}
2Samuel 22:48 הָאֵל [cái-QUYỀN-THẦN]H410 הַנֹּתֵן [cái-đấng-khiến-BAN]H5414 נְקָמֹת [những-SỰ-BÁO-TRẢ]H5360 לִי [nơi-tôi]וּמֹרִיד [cả-đấng-gây-TIẾN-XUỐNG]H3381 עַמִּים [những-CHÚNG-ZÂN]H5971 תַּחְתֵּנִי [DƯỚI-tôi]H8478 ׃
{48 “Cái Quyền-thần là cái đấng khiến ban những sự-báo-trả nơi tôi, cả đấng gây tiến-xuống những chúng-zân dưới tôi.”}
2Samuel 22:49 וּמוֹצִיאִי [cả-đấng-gây-ĐẾN-RA-tôi]H3318 מֵאֹיְבָי [từ-những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H341 וּמִקָּמַי [cả-từ-những-kẻ-CHỖI-ZỰNG-tôi]H6965 תְּרוֹמְמֵנִי [Chúa-sẽ-khiến-NÂNG-CAO-tôi]H7311 מֵאִישׁ [từ-THÂN-NAM]H376 חֲמָסִים [những-ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 תַּצִּילֵנִי [Chúa-sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT-tôi]H5337 ׃
{49 “Cả đấng gây tôi đến-ra từ những kẻ khiến thù-địch tôi; cả từ những kẻ chỗi-zựng tôi thì Chúa sẽ khiến nâng-cao tôi; từ thân-nam của những điều-bạo-ngược thì Chúa sẽ gây đoạt-thoát tôi.”}
2Samuel 22:50 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 אוֹדְךָ [tôi-sẽ-gây-TUNG-XƯNG-Chúa]H3034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בַּגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 וּלְשִׁמְךָ [cả-nơi-ZANH-TÊN-Chúa]H8034 אֲזַמֵּר [tôi-sẽ-khiến-TỤNG-CA]H2167 ׃
{50 “Trên thế-ấy, hỡi Yahweh, tôi sẽ gây tung-xưng Chúa trong những tộc-zân, cả tôi sẽ khiến tụng-ca nơi zanh-tên của Chúa!”}
2Samuel 22:51 מִגְדּוֹל [đấng-gây-NÊN-LỚN]H1431 יְשׁוּעוֹת [những-SỰ-CỨU-AN]H3444 מַלְכּוֹ [VUA-Ngài]H4428 וְעֹשֶׂה [cả-đấng-khiến-LÀM]H6213 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 לִמְשִׁיחוֹ [nơi-KẺ-CHỊU-XỨC-ZẦU-Ngài]H4899 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 וּלְזַרְעוֹ [cả-nơi-HẠT-ZỐNG-y]H2233 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{51 “Đấng gây nên-lớn những sự-cứu-an của vua của Ngài; cả đấng khiến làm điều-bỉ-xót nơi kẻ-chịu-xức-zầu của Ngài là nơi Đaviđ cả nơi hạt-zống của y cho-tới đời-đời.”}
© https://vietbible.co/ 2021