2Samuel 06

0

2Samuel 6:1 וַיֹּסֶף [cả-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בָּחוּר [kẻ-bị/được-khiến-CHỌN]H977 בְּיִשְׂרָאֵל [trong-ISRAEL]H3478 שְׁלֹשִׁים [BA-CHỤC]H7970 אָלֶף [NGHÌN]H505 ׃

{1 Cả Đaviđ sẽ gây za-thêm thêm-nữa chính tất-thảy kẻ bị/được khiến chọn trong Israel ba-chục nghìn.}

2Samuel 6:2 וַיָּקָם [cả-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 מִבַּעֲלֵי [từ-BEALIAH]H1183יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 לְהַעֲלוֹת [để-gây-TIẾN-LÊN]H5927 מִשָּׁם [từ-NƠI-ĐÓ]H8033 אֵת [CHÍNH]H853 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נִקְרָא [đã-bị/được-GỌI]H7121 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 ישֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 הַכְּרֻבִים [cái-những-THIÊN-CỤ]H3742 עָלָיו [TRÊN-nó]H5921 ׃

{2 Cả Đaviđ sẽ chỗi-zựng cả sẽ tiến-đi, cả tất-thảy cái chúng-zân mà chính-nơi ông từ Bealiah của Juđah, để gây tiến-lên từ nơi-đó chính rương-hòm của cái đấng-Chúa-thần mà zanh-tên đã bị/được gọi zanh-tên của Yahweh của những cơ-chế đang khiến cư-toạ cái những thiên-cụ trên nó.}

2Samuel 6:3 וַיַּרְכִּבוּ [cả-họ-sẽ-gây-CƯỠI]H7392 אֶת [CHÍNH]H853 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 עֲגָלָה [XE-CỘ]H5699 חֲדָשָׁה [MỚI]H2319 וַיִּשָּׂאֻהוּ [cả-họ-sẽ-NHẤC-nó]H5375 מִבֵּית [từ-NHÀ]H1004 אֲבִינָדָב [ABINAĐAB]H41 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בַּגִּבְעָה [trong-GÒ-ĐỒI]H1389 וְעֻזָּא [cả-UZZA]H5798 וְאַחְיוֹ [cả-AHIO]H283 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אֲבִינָדָב [ABINAĐAB]H41 נֹהֲגִים [đang-khiến-LÁI-ZẪN]H5090 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֲגָלָה [cái-XE-CỘ]H5699 חֲדָשָׁה [MỚI]H2319 ׃

{3 Cả họ sẽ gây cưỡi chính rương-hòm của cái đấng-Chúa-thần ở-nơi xe-cộ mới, cả họ sẽ nhấc nó từ nhà của Abinađab mà trong gò-đồi, cả Uzza cả Ahio những con-trai của Abinađab đang khiến lái-zẫn chính cái xe-cộ mới.}

2Samuel 6:4 וַיִּשָּׂאֻהוּ [cả-họ-sẽ-NHẤC-nó]H5375 מִבֵּית [từ-NHÀ]H1004 אֲבִינָדָב [ABINAĐAB]H41 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בַּגִּבְעָה [trong-GÒ-ĐỒI]H1389 עִם [CÙNG]H5973 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְאַחְיוֹ [cả-AHIO]H283 הֹלֵךְ [đang-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 הָאָרוֹן [cái-RƯƠNG-HÒM]H727 ׃

{4 Cả họ sẽ nhấc nó từ nhà của Abinađab mà trong gò-đồi cùng rương-hòm của cái đấng-Chúa-thần, cả Ahio đang khiến tiến-đi nơi mặt của cái rương-hòm.}

2Samuel 6:5 וְדָוִד [cả-ĐAVIĐ]H1732 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 בֵּית [NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 מְשַֹחֲקִים [đang-khiến-CƯỜI-ĐÙA]H7832 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 בְרוֹשִׁים [những-CÂY-BÁ-KIẾM]H1265 וּבְכִנֹּרוֹת [cả-trong-những-ĐÀN-TƯNG]H3658 וּבִנְבָלִים [cả-trong-những-BẦU-ZÂY]H5035 וּבְתֻפִּים [cả-trong-những-TRỐNG-CƠM]H8596 וּבִמְנַעַנְעִים [cả-trong-những-TRỐNG-LẮC]H4517 וּבְצֶלְצֶלִים [cả-trong-những-VẬT-LÙNG-BÙNG]H6767 ׃

{5 Cả Đaviđ cả tất-thảy nhà của Israel thì đang khiến cười-đùa nơi mặt của Yahweh trong tất-thảy những cây-gỗ của những cây-bá-kiếm, cả trong những đàn-tưng, cả trong những bầu-zây, cả trong những trống-cơm, cả trong những trống-lắc, cả trong những vật-lùng-bùng.}

2Samuel 6:6 וַיָּבֹאוּ [cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 עַד [CHO-TỚI]H5704 גֹּרֶן [SÂN-ĐẠP-LÚA]H1637 נָכוֹן [NACHON]H5225 וַיִּשְׁלַח [cả-sẽ-SAI-FÁI]H7971 עֻזָּא [UZZA]H5798 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַיֹּאחֶז [cả-y-sẽ-THÂU-TÓM]H270 בּוֹ [trong-]כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׁמְטוּ [đã-THẢ-BUÔNG]H8058 הַבָּקָר [cái-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 ׃

{6 Cả họ sẽ đến cho-tới sân-đạp-lúa của Nachon, cả Uzza sẽ sai-fái ở-nơi rương-hòm của cái đấng-Chúa-thần, cả y sẽ thâu-tóm trong nó, thực-rằng cái đại-za-súc đã thả-buông.}

2Samuel 6:7 וַיִּחַר [cả-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 אַף [MŨI-KHỊT]H639 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בְּעֻזָּה [trong-UZZAH]H5798 וַיַּכֵּהוּ [cả-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN-y]H5221 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עַל [TRÊN]H5921 הַשַּׁל [cái-ĐIỀU-LỆCH-LẠC]H7944 וַיָּמָת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 עִם [CÙNG]H5973 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{7 Cả mũi-khịt của Yahweh sẽ nổi-fừng trong Uzzah, cả cái đấng-Chúa-thần sẽ gây thương-tổn y nơi-đó trên cái điều-lệch-lạc thì cả y sẽ chết nơi-đó cùng rương-hòm của cái đấng-Chúa-thần.}

2Samuel 6:8 וַיִּחַר [cả-nó-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 עַל [TRÊN]H5921 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 פָּרַץ [đã-BUNG-VỠ]H6555 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 פֶּרֶץ [ĐIỀU-BUNG-VỠ]H6556 בְּעֻזָּה [trong-UZZAH]H5798 וַיִּקְרָא [cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 לַמָּקוֹם [nơi-CHỖ]H4725 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 פֶּרֶץ עֻזָּה [PEREZ-UZZAH]H6560 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{8 Cả nó sẽ nổi-fừng nơi Đaviđ trên điều mà Yahweh đã bung-vỡ điều-bung-vỡ trong Uzzah; cả họ sẽ gọi nơi cái chỗ chính-nó Perez-Uzzah cho-tới cái ngày ấy.}

2Samuel 6:9 וַיִּרָא [cả-sẽ-KINH-SỢ]H3372 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵיךְ [ZO-ĐÂU]H349 יָבוֹא [sẽ-ĐẾN]H935 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{9 Cả Đaviđ sẽ kinh-sợ chính Yahweh trong ngày cái chính-nó, cả ông sẽ nói-ra: “Zo-đâu rương-hòm của Yahweh sẽ đến ở-nơi tôi?”}

2Samuel 6:10 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 אָבָה [đã-BẰNG-LÒNG]H14 דָוִד [ĐAVIĐ]H1732 לְהָסִיר [để-gây-NGẢ-RA]H5493 אֵלָיו [Ở-NƠI-ông]H413 אֶת [CHÍNH]H853 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עַל [TRÊN]H5921 עִיר [CƯ-THÀNH]H5892 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 וַיַּטֵּהוּ [cả-sẽ-gây-ZUỖI-RA-nó]H5186 דָוִד [ĐAVIĐ]H1732 בֵּית [NHÀ]H1004 עֹבֵד אֱדוֹם [OBEĐ-EĐOM]H5654 הַגִּתִּי [cái-NGƯỜI-GATH]H1663 ׃

{10 Cả Đaviđ chẳng đã bằng-lòng để gây ngả-ra ở-nơi ông chính rương-hòm của Yahweh trên cư-thành của Đaviđ, cả Đaviđ sẽ gây nó zuỗi-ra nhà của Obeđ-Eđom cái người-Gath.}

2Samuel 6:11 וַיֵּשֶׁב [cả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בֵּית [NHÀ]H1004 עֹבֵד אֱדֹם [OBEĐ-EĐOM]H5654 הַגִּתִּי [cái-NGƯỜI-GATH]H1663 שְׁלֹשָׁה [BA]H7969 חֳדָשִׁים [những-THÁNG]H2320 וַיְבָרֶךְ [cả-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 עֹבֵד אֱדֹם [OBEĐ-EĐOM]H5654 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בֵּיתוֹ [NHÀ-y]H1004 ׃

{11 Cả rương-hòm của Yahweh sẽ cư-toạ nhà của Obeđ-Eđom cái người-Gath ba tháng, cả Yahweh sẽ khiến fúc-fục chính Obeđ-Eđom cả chính tất-thảy nhà của y.}

2Samuel 6:12 וַיֻּגַּד [cả-nó-sẽ-bị/được-gây-HỞ-LỘ]H5046 לַמֶּלֶךְ [nơi-VUA]H4428 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 בֵּרַךְ [đã-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּית [NHÀ]H1004 עֹבֵד אֱדֹם [OBEĐ-EĐOM]H5654 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לוֹ [nơi-y]בַּעֲבוּר [trong-NGUYÊN-CỚ]H5668 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 וַיַּעַל [cả-sẽ-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אֶת [CHÍNH]H853 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מִבֵּית [từ-NHÀ]H1004 עֹבֵד אֱדֹם [OBEĐ-EĐOM]H5654 עִיר [CƯ-THÀNH]H5892 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 בְּשִׂמְחָה [trong-SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 ׃

{12 Cả nó sẽ bị/được gây hở-lộ nơi vua Đaviđ, để nói-ra: “Yahweh đã khiến fúc-fục chính nhà của Obeđ-Eđom cả chính tất-thảy mà nơi y trong nguyên-cớ rương-hòm của cái đấng-Chúa-thần!” Cả Đaviđ sẽ tiến-đi cả sẽ gây tiến-lên chính rương-hòm của cái đấng-Chúa-thần từ nhà của Obeđ-Eđom nơi cư-thành của Đaviđ trong sự-sướng-vui.}

2Samuel 6:13 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 צָעֲדוּ [đã-ZUỖI-BƯỚC]H6805 נֹשְׂאֵי [những-kẻ-khiến-NHẤC]H5375 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 שִׁשָּׁה [SÁU]H8337 צְעָדִים [những-BƯỚC-CHÂN]H6806 וַיִּזְבַּח [cả-ông-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 שׁוֹר [CON-BÒ]H7794 וּמְרִיא [cả-CON-THÚ-MẬP]H4806 ׃

{13 Cả nó sẽ xảy-nên thực-rằng những kẻ khiến nhấc rương-hòm của Yahweh thì đã zuỗi-bước sáu bước-chân, cả ông sẽ ziết-tế con-bò cả con-thú-mập.}

2Samuel 6:14 וְדָוִד [cả-ĐAVIĐ]H1732 מְכַרְכֵּר [đang-khiến-NHẢY-NHÓT]H3769 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 עֹז [SỨC-MẠNH]H5797 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְדָוִד [cả-ĐAVIĐ]H1732 חָגוּר [đang-bị/được-khiến-THẮT]H2296 אֵפוֹד [ÁO-LỄ]H646 בָּד [VẢI-GAI]H906 ׃

{14 Cả Đaviđ đang khiến nhảy-nhót trong tất-thảy sức-mạnh nơi mặt của Yahweh, cả Đaviđ đang bị/được khiến thắt áo-lễ vải-gai.}

2Samuel 6:15 וְדָוִד [cả-ĐAVIĐ]H1732 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 בֵּית [NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 מַעֲלִים [đang-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אֶת [CHÍNH]H853 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בִּתְרוּעָה [trong-LOA-VANG]H8643 וּבְקוֹל [cả-trong-TIẾNG]H6963 שׁוֹפָר [TÙ-VÀ]H7782 ׃

{15 Cả Đaviđ cả tất-thảy nhà của Israel đang gây tiến-lên chính rương-hòm của Yahweh trong loa-vang cả trong tiếng của tù-và.}

2Samuel 6:16 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בָּא [đã-ĐẾN]H935 עִיר [CƯ-THÀNH]H5892 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 וּמִיכַל [cả-MICHAL]H4324 בַּת [CON-GÁI]H1323 שָׁאוּל [SAUL]H7586 נִשְׁקְפָה [đã-bị/được-VÓI-RA]H8259 בְּעַד [QUA]H1157 הַחַלּוֹן [cái-CỬA-SỔ]H2474 וַתֵּרֶא [cả-ả-sẽ-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 מְפַזֵּז [đang-khiến-NHANH-NHẨU]H6339 וּמְכַרְכֵּר [cả-đang-khiến-NHẢY-NHÓT]H3769 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַתִּבֶז [cả-ả-sẽ-KHINH-RẺ]H959 לוֹ [nơi-ông]בְּלִבָּהּ [trong-TÂM-ả]H3820 ׃

{16 Cả nó đã xảy-nên rương-hòm của Yahweh đã đến cư-thành của Đaviđ; cả Michal con-gái của Saul đã bị/được vói-ra qua cái cửa-sổ, cả ả sẽ thấy chính cái vua Đaviđ đang khiến nhanh-nhẩu cả đang khiến nhảy-nhót nơi mặt của Yahweh thì cả ả sẽ khinh-rẻ nơi ông trong tâm của ả.}

2Samuel 6:17 וַיָּבִאוּ [cả-họ-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיַּצִּגוּ [cả-họ-sẽ-gây-TRỤ-LẬP]H3322 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 בִּמְקוֹמוֹ [trong-CHỖ-nó]H4725 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָאֹהֶל [cái-LỀU-RẠP]H168 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָטָה [đã-ZUỖI-RA]H5186 לוֹ [nơi-]דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 וַיַּעַל [cả-sẽ-gây-TIẾN-LÊN]H5927 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 עֹלוֹת [những-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וּשְׁלָמִים [cả-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 ׃

{17 Cả họ sẽ gây đến chính rương-hòm của Yahweh, cả họ sẽ gây trụ-lập chính-nó trong chỗ của nó trong chính-zữa cái lều-rạp mà Đaviđ đã zuỗi-ra nơi nó; cả Đaviđ sẽ gây tiến-lên những tế-vật-đốt-trọn cả những món-an-yên nơi mặt của Yahweh.}

2Samuel 6:18 וַיְכַל [cả-sẽ-khiến-KẾT-THÚC]H3615 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 מֵהַעֲלוֹת [từ-để-gây-TIẾN-LÊN]H5927 הָעוֹלָה [cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְהַשְּׁלָמִים [cả-cái-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 וַיְבָרֶךְ [cả-ông-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 בְּשֵׁם [trong-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 ׃

{18 Cả Đaviđ sẽ khiến kết-thúc từ sự để gây tiến-lên cái tế-vật-đốt-trọn cả cái những món-an-yên, cả ông sẽ khiến fúc-fục chính cái chúng-zân trong zanh-tên của Yahweh của những cơ-chế.}

2Samuel 6:19 וַיְחַלֵּק [cả-ông-sẽ-khiến-NHẴN-FÂN]H2505 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 הֲמוֹן [ĐIỀU-UM-XÙM]H1995 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לְמֵאִישׁ [nơi-từ-THÂN-NAM]H376 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 לְאִישׁ [nơi-THÂN-NAM]H376 חַלַּת [BÁNH-RỖ]H2471 לֶחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 אַחַת [MỘT]H259 וְאֶשְׁפָּר [cả-BÁNH-CHÀ-LÀ]H829 אֶחָד [MỘT]H259 וַאֲשִׁישָׁה [cả-BÁNH-NHO-KHÔ]H809 אֶחָת [MỘT]H259 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 לְבֵיתוֹ [nơi-NHÀ-mình]H1004 ׃

{19 Cả ông sẽ khiến nhẵn-fân nơi tất-thảy cái chúng-zân nơi tất-thảy điều-um-xùm của Israel nơi từ thân-nam cả cho-tới thân-nữ, nơi mỗi thân-nam bánh-rỗ của một bánh-cơm, cả một bánh-chà-là, cả một bánh-nho-khô; cả tất-thảy cái chúng-zân sẽ tiến-đi, mỗi thân-nam nơi nhà của mình.}

2Samuel 6:20 וַיָּשָׁב [cả-sẽ-XOAY-LUI]H7725 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 לְבָרֵךְ [để-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּיתוֹ [NHÀ-ông]H1004 וַתֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מִיכַל [MICHAL]H4324 בַּת [CON-GÁI]H1323 שָׁאוּל [SAUL]H7586 לִקְרַאת [để-ĐỐI-ĐẦU]H7125 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 וַתֹּאמֶר [cả-ả-sẽ-NÓI-RA]H559 מַה [zÌ-NÀO]H4100 נִּכְבַּד [đã-bị/được-TRĨU-TRỌNG]H3513 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 מֶלֶךְ [VUA]H4428 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נִגְלָה [đã-bị/được-FÔ-TRẦN]H1540 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 לְעֵינֵי [nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 אַמְהוֹת [những-Ả-NÔ-TÌ]H519 עֲבָדָיו [những-GÃ-NÔ-BỘC-mình]H5650 כְּהִגָּלוֹת [như-để-bị/được-FÔ-TRẦN]H1540 נִגְלוֹת [để-bị/được-FÔ-TRẦN]H1540 אַחַד [MỘT]H259 הָרֵקִים [cái-những-TRỐNG-RỖNG]H7386 ׃

{20 Cả Đaviđ sẽ xoay-lui để khiến fúc-fục chính nhà của ông; cả Michal con-gái của Saul sẽ đến-ra để đối-đầu Đaviđ, cả ả sẽ nói-ra: “Zì-nào vua của Israel đã bị/được trĩu-trọng cái ngày mà đã bị/được fô-trần cái ngày nơi những ziếng-mắt của những ả-nô-tì của những gã-nô-bộc của mình, như lúc một của cái những trống-rỗng để bị/được fô-trần để bị/được fô-trần!”}

2Samuel 6:21 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִיכַל [MICHAL]H4324 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר [đấng-MÀ]H834 בָּחַר [đã-CHỌN]H977 בִּי [trong-ta]מֵאָבִיךְ [từ-CHA-ngươi]H1 וּמִכָּל [cả-từ-TẤT-THẢY]H3605 בֵּיתוֹ [NHÀ-ông-ấy]H1004 לְצַוֹּת [để-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֹתִי [CHÍNH-ta]H853 נָגִיד [KẺ-LÃNH-ĐẠO]H5057 עַל [TRÊN]H5921 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עַל [TRÊN]H5921 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וְשִׂחַקְתִּי [cả-ta-đã-khiến-CƯỜI-ĐÙA]H7832 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{21 Cả Đaviđ sẽ nói-ra ở-nơi Michal: “Nơi mặt của Yahweh đấng mà đã chọn trong ta từ cha của ngươi cả từ tất-thảy nhà của ông-ấy để khiến truyền-răn chính-ta làm kẻ-lãnh-đạo trên chúng-zân của Yahweh trên Israel, cả ta đã khiến cười-đùa nơi mặt của Yahweh.”}

2Samuel 6:22 וּנְקַלֹּתִי [cả-ta-đã-bị/được-KHINH-THOÁI]H7043 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 מִזֹּאת [từ-ẤY]H2063 וְהָיִיתִי [cả-ta-đã-XẢY-NÊN]H1961 שָׁפָל [THẤP]H8217 בְּעֵינָי [trong-những-ZIẾNG-MẮT-ta]H5869 וְעִם [cả-CÙNG]H5973 הָאֲמָהוֹת [cái-những-Ả-NÔ-TÌ]H519 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אָמַרְתְּ [ngươi-đã-NÓI-RA]H559 עִמָּם [CÙNG-chúng]H5973 אִכָּבֵדָה [ta-sẽ-bị/được-TRĨU-TRỌNG]H3513 ׃

{22 “Cả ta đã bị/được khinh-thoái thêm-nữa từ ấy, cả ta đã xảy-nên thấp trong những ziếng-mắt của ta, cả cùng cái những ả-nô-tì mà ngươi đã nói-ra cùng chúng thì ta sẽ bị/được trĩu-trọng.”}

2Samuel 6:23 וּלְמִיכַל [cả-nơi-MICHAL]H4324 בַּת [CON-GÁI]H1323 שָׁאוּל [SAUL]H7586 לֹא [CHẲNG]H3808 הָיָה [nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָהּ [nơi-]יָלֶד [ĐỨA-TRẺ]H3206 עַד [CHO-TỚI]H5704 יוֹם [NGÀY]H3117 מוֹתָהּ [SỰ-CHẾT-ả]H4194 ׃

{23 Cả nơi Michal con-gái của Saul thì nó chẳng đã xảy-nên đứa-trẻ nơi ả cho-tới ngày của sự-chết của ả.}

© https://vietbible.co/ 2024