2Kí-Sử 10

0

2Kí-Sử 10:1 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 שְׁכֶמָה [hướng-SHECHEM]H7927 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שְׁכֶם [SHECHEM]H7927 בָּאוּ [đã-ĐẾN]H935 כָל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לְהַמְלִיךְ [để-gây-TRỊ-VÌ]H4427 אֹתוֹ[CHÍNH-ông]H853 ׃

{1 Cả Rehoboam sẽ tiến-đi hướng Shechem! Thực-rằng tất-thảy Israel đã đến Shechem để gây chính-ông trị-vì.}

2Kí-Sử 10:2 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִּשְׁמֹעַ [như-để-NGHE]H8085 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 בֶּן [CON-TRAI]H1121 נְבָט [NEBAT]H5028 וְהוּא [cả-CHÍNH-y]H1931 בְמִצְרַיִם [trong-AI-CẬP]H4714 אֲשֶׁר [nơi-MÀ]H834 בָּרַח [y-đã-TẨU-CHẠY]H1272 מִפְּנֵי [từ-MẶT]H6440 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 וַיָּשָׁב [cả-sẽ-XOAY-LUI]H7725 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 ׃

{2 Cả nó sẽ xảy-nên như lúc Jeroboam con-trai của Nebat để nghe (cả chính-y trong Ai-cập nơi mà y đã tẩu-chạy từ mặt của cái vua Solomon) thì cả Jeroboam sẽ xoay-lui từ Ai-cập.}

2Kí-Sử 10:3 וַיִּשְׁלְחוּ [cả-họ-sẽ-SAI-FÁI]H7971 וַיִּקְרְאוּ [cả-sẽ-GỌI]H7121 לוֹ [nơi-y]וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וַיְדַבְּרוּ [cả-họ-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{3 Cả họ sẽ sai-fái cả sẽ gọi nơi y thì cả Jeroboam sẽ đến, cả tất-thảy Israel; cả họ sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Rehoboam, để nói-ra:}

2Kí-Sử 10:4 אָבִיךָ [CHA-Người]H1 הִקְשָׁה [đã-gây-TRƠ-NGẠNH]H7185 אֶת [CHÍNH]H853 עֻלֵּנוּ [ÁCH-chúng-tôi]H5923 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 הָקֵל [Người-hãy-gây-KHINH-THOÁI]H7043 מֵעֲבוֹדַת [từ-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 אָבִיךָ [CHA-Người]H1 הַקָּשָׁה [cái-ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 וּמֵעֻלּוֹ [cả-từ-ÁCH-y]H5923 הַכָּבֵד [cái-NẶNG]H3515 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַן [đã-BAN]H5414 עָלֵינוּ [TRÊN-chúng-tôi]H5921 וְנַעַבְדֶךָּ [cả-chúng-tôi-sẽ-FỤC-ZỊCH-Người]H5647 ׃

{4 “Cha của Người đã gây trơ-ngạnh chính ách của chúng-tôi, cả bây-zờ Người hãy gây khinh-thoái từ sự-fục-zịch của cha của Người cái đầy-trơ-ngạnh, cả từ ách của y cái nặng mà đã ban trên chúng-tôi, thì cả chúng-tôi sẽ fục-zịch Người!”}

2Kí-Sử 10:5 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 שְׁלֹשֶׁת [BA]H7969 יָמִים [những-NGÀY]H3117 וְשׁוּבוּ [cả-các-người-hãy-XOAY-LUI]H7725 אֵלָי [Ở-NƠI-ta]H413 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃

{5 Cả ông sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Thêm-nữa ba ngày thì cả các-người hãy xoay-lui ở-nơi ta!” Cả cái chúng-zân sẽ tiến-đi.}

2Kí-Sử 10:6 וַיִּוָּעַץ [cả-sẽ-bị/được-MƯU-ĐỊNH]H3289 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 הַזְּקֵנִים [cái-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 עֹמְדִים [những-kẻ-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 אָבִיו [CHA-ông]H1 בִּהְיֹתוֹ [trong-để-XẢY-NÊN-ông-ấy]H1961 חַי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אֵיךְ [ZO-ĐÂU]H349 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 נוֹעָצִים [đang-bị/được-MƯU-ĐỊNH]H3289 לְהָשִׁיב [để-gây-XOAY-LUI]H7725 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 דָּבָר [NGÔN-LỜI]H1697 ׃

{6 Cả cái vua Rehoboam sẽ bị/được mưu-định chính-nơi cái những kẻ niên-trưởng mà đã xảy-nên những kẻ khiến đứng-trụ nơi mặt của Solomon ( cha của ông trong lúc ông-ấy để xảy-nên sống-động), để nói-ra: “Zo-đâu chính-các-người đang bị/được mưu-định để gây xoay-lui nơi cái chúng-zân ấy cái ngôn-lời?”}

2Kí-Sử 10:7 וַיְדַבְּרוּ [cả-họ-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלָיו [Ở-NƠI-ông]H413 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תִּהְיֶה [Người-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְטוֹב [nơiđiều-TỐT-LÀNH]H2896 לְהָעָם [nơi-cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וּרְצִיתָם [cả-Người-đã-HÀI-LÒNG-họ]H7521 וְדִבַּרְתָּ [cả-Người-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 דְּבָרִים [những-NGÔN-LỜI]H1697 טוֹבִים [những-TỐT-LÀNH]H2896 וְהָיוּ [cả-họ-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְךָ [nơi-Người]עֲבָדִים [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיָּמִים [cái-những-NGÀY]H3117 ׃

{7 Cả họ sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi ông, để nói-ra: “Chừng-nếu Người sẽ xảy-nên nơi điều tốt-lành nơi cái chúng-zân ấy, cả Người đã hài-lòng họ, cả Người đã khiến zẫn-đặt ở-nơi họ những ngôn-lời tốt-lành thì cả họ đã xảy-nên nơi Người những gã-nô-bộc tất-thảy cái những ngày!”}

2Kí-Sử 10:8 וַיַּעֲזֹב [cả-ông-sẽ-BỎ-RỜI]H5800 אֶת [CHÍNH]H853 עֲצַת [SỰ-LIỆU-ĐỊNH]H6098 הַזְּקֵנִים [cái-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יְעָצֻהוּ [đã-MƯU-ĐỊNH-ông]H3289 וַיִּוָּעַץ [cả-ông-sẽ-bị/được-MƯU-ĐỊNH]H3289 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 הַיְלָדִים [cái-những-ĐỨA-TRẺ]H3206 אֲשֶׁר [MÀ]H834 גָּדְלוּ [đã-NÊN-LỚN]H1431 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 הָעֹמְדִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לְפָנָיו [nơi-MẶT-ông]H6440 ׃

{8 Cả ông sẽ bỏ-rời chính sự-liệu-định của cái những kẻ niên-trưởng mà đã mưu-định ông; cả ông sẽ bị/được mưu-định chính-nơi cái những đứa-trẻ mà đã nên-lớn chính-nơi ông mà cái những kẻ khiến đứng-trụ nơi mặt của ông.}

2Kí-Sử 10:9 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 נוֹעָצִים [đang-bị/được-MƯU-ĐỊNH]H3289 וְנָשִׁיב [cả-chúng-ta-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 דָּבָר [NGÔN-LỜI]H1697 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבְּרוּ [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלַי [Ở-NƠI-ta]H413 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 הָקֵל [Người-hãy-gây-KHINH-THOÁI]H7043 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָעֹל [ÁCH]H5923 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַן [đã-BAN]H5414 אָבִיךָ [CHA-Người]H1 עָלֵינוּ [TRÊN-chúng-tôi]H5921 ׃

{9 Cả ông sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Zì-nào chính-các-người đang bị/được mưu-định: cả chúng-ta sẽ gây xoay-lui ngôn-lời của chính cái chúng-zân ấy mà đã khiến zẫn-đặt ở-nơi ta, để nói-ra:  ‘Người hãy gây khinh-thoái từ-nơi ách mà cha của Người đã ban trên chúng-tôi!’?”}

2Kí-Sử 10:10 וַיְדַבְּרוּ [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 הַיְלָדִים [cái-những-ĐỨA-TRẺ]H3206 אֲשֶׁר [MÀ]H834 גָּדְלוּ [đã-NÊN-LỚN]H1431 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 תֹאמַר [Người-sẽ-NÓI-RA]H559 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבְּרוּ [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Người]H413 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אָבִיךָ [CHA-Người]H1 הִכְבִּיד [đã-gây-TRĨU-TRỌNG]H3513 אֶת [CHÍNH]H853 עֻלֵּנוּ [ÁCH-chúng-tôi]H5923 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Người]H859 הָקֵל [hãy-gây-KHINH-THOÁI]H7043 מֵעָלֵינוּ [từTRÊN-chúng-tôi]H5921 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 תֹאמַר [Người-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 קָטָנִּי [VẬT-BÉ-MỌN-ta]H6995 עָבָה [đã-MẬP-ZÀY]H5666 מִמָּתְנֵי [từ-những-HÔNG]H4975 אָבִי [CHA-ta]H1 ׃

{10 Cả sẽ khiến zẫn-đặt chính-nơi ông cái những đứa-trẻ mà đã nên-lớn chính-nơi ông, để nói-ra: “Như-thế Người sẽ nói-ra nơi chúng-zân mà đã khiến zẫn-đặt ở-nơi Người, để nói-ra:  ‘Cha của Người đã gây trĩu-trọng chính ách của chúng-tôi thì cả chính-Người hãy gây khinh-thoái từ trên chúng-tôi!’ Như-thế Người sẽ nói-ra ở-nơi họ: ‘Vật-bé-mọn của ta đã mập-zày hơn từ những hông của cha của ta.’}

2Kí-Sử 10:11 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 אָבִי [CHA-ta]H1 הֶעְמִיס [đã-gây-CHẤT-LÊN]H6006 עֲלֵיכֶם [TRÊN-các-người]H5921 עֹל [ÁCH]H5923 כָּבֵד [NẶNG]H3515 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-ta]H589 אֹסִיף [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 עַל [TRÊN]H5921 עֻלְּכֶם [ÁCH-các-người]H5923 אָבִי [CHA-ta]H1 יִסַּר [đã-khiến-SỬA-ZẠY]H3256 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 בַּשּׁוֹטִים [trong-những-ĐÒN-ROI]H7752 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-ta]H589 בָּעַקְרַבִּים [trong-những-CON-BỌ-CẠP]H6137 ׃

{11 ‘Cả bây-zờ cha của ta đã gây chất-lên trên các-người ách nặng thì cả chính-ta sẽ gây za-thêm trên ách của các-người! Cha của ta đã khiến sửa-zạy chính-các-người trong những đòn-roi thì cả chính-ta sẽ trong những con-bọ-cạp!’}

2Kí-Sử 10:12 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶל [Ở-NƠI]H413 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁלִשִׁי [cái-THỨ-BA]H7992 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 שׁוּבוּ [các-người-hãy-XOAY-LUI]H7725 אֵלַי [Ở-NƠI-ta]H413 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁלִשִׁי [cái-THỨ-BA]H7992 ׃

{12 Cả Jeroboam cả tất-thảy cái chúng-zân sẽ đến ở-nơi Rehoboam trong ngày cái thứ-ba như mà cái vua đã khiến zẫn-đặt, để nói-ra: “Các-người hãy xoay-lui ở-nơi ta trong ngày cái thứ-ba!”}

2Kí-Sử 10:13 וַיַּעֲנֵם [cả-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 קָשָׁה [ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 וַיַּעֲזֹב [cả-sẽ-BỎ-RỜI]H5800 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 אֵת [CHÍNH]H853 עֲצַת [SỰ-LIỆU-ĐỊNH]H6098 הַזְּקֵנִים [cái-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 ׃

{13 Cả cái vua sẽ đáp-tiếng đầy-trơ-ngạnh, cả cái vua Rehoboam sẽ bỏ-rời chính sự-liệu-định của cái những kẻ niên-trưởng.}

2Kí-Sử 10:14 וַיְדַבֵּר [cả-ông-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 כַּעֲצַת [như-SỰ-LIỆU-ĐỊNH]H6098 הַיְלָדִים [cái-những-ĐỨA-TRẺ]H3206 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אַכְבִּיד [ta-sẽ-gây-TRĨU-TRỌNG]H3513 אֶת [CHÍNH]H853 עֻלְּכֶם [ÁCH-các-người]H5923 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-ta]H589 אֹסִיף [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 עָלָיו [TRÊN-nó]H5921 אָבִי [CHA-ta]H1 יִסַּר [đã-khiến-SỬA-ZẠY]H3256 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 בַּשּׁוֹטִים [trong-những-ĐÒN-ROI]H7752 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-ta]H589 בָּעַקְרַבִּים [trong-những-CON-BỌ-CẠP]H6137 ׃

{14 Cả ông sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi họ như sự-liệu-định của cái những đứa-trẻ, để nói-ra: “Ta sẽ gây trĩu-trọng chính ách của các-người, cả chính-ta sẽ gây za-thêm trên nó! Cha của ta đã khiến sửa-zạy chính-các-người trong những đòn-roi thì cả chính-ta sẽ trong những con-bọ-cạp!”}

2Kí-Sử 10:15 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 שָׁמַע [đã-NGHE]H8085 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הָיְתָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 נְסִבָּה [SỰ-KHIẾN-TIẾN-QUANH]H5252 מֵעִם [từ-CÙNG]H5973 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 הָקִים [để-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 דְּבָרוֹ [NGÔN-LỜI-Ngài]H1697 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבֶּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 אֲחִיָּהוּ [AHIJAH]H281 הַשִּׁלוֹנִי [cái-NGƯỜI-SHILOH]H7888 אֶל [Ở-NƠI]H413 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 בֶּן [CON-TRAI]H1121 נְבָט [NEBAT]H5028 ׃

{15 Cả cái vua chẳng đã nghe ở-nơi cái chúng-zân! Thực-rằng đã xảy-nên sự-khiến-tiến-quanh từ cùng cái đấng-Chúa-thần: nơi ơn-cớ Yahweh để gây chỗi-zựng chính ngôn-lời của Ngài mà Ngài đã khiến zẫn-đặt trong tay-quyền của Ahijah cái người-Shiloh ở-nơi Jeroboam con-trai của Nebat.}

2Kí-Sử 10:16 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁמַע [đã-NGHE]H8085 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 לָהֶם [nơi-họ]וַיָּשִׁיבוּ [cả-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶת [CHÍNH]H853 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 לָּנוּ [nơi-chúng-tôi]חֵלֶק [ĐIỀU-NHẴN-FÂN]H2506 בְּדָוִיד [trong-ĐAVIĐ]H1732 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 נַחֲלָה [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 בְּבֶן [trong-CON-TRAI]H1121 יִשַׁי [JESSE]H3448 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 לְאֹהָלֶיךָ [nơi-những-LỀU-RẠP-ngươi]H168 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 עַתָּה [BÂY-ZỜ]H6258 רְאֵה [ngươi-hãy-THẤY]H7200 בֵיתְךָ [NHÀ-ngươi]H1004 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לְאֹהָלָיו [nơi-những-LỀU-RẠP-mình]H168 ׃

{16 Cả tất-thảy Israel thấy thực-rằng cái vua chẳng đã nghe nơi họ, cả cái chúng-zân sẽ gây xoay-lui chính cái vua, để nói-ra: “Zì-nào nơi chúng-tôi điều-nhẵn-fân trong Đavid? Cả chẳng sự-thừa-hưởng trong con-trai của Jesse! Thân-nam nơi những lều-rạp của ngươi, hỡi Israel! Bây-zờ ngươi hãy thấy nhà của ngươi, hỡi Đavid!” Cả tất-thảy Israel sẽ tiến-đi nơi những lều-rạp của mình.}

2Kí-Sử 10:17 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 הַיֹּשְׁבִים [cái-những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בְּעָרֵי [trong-những-CƯ-THÀNH]H5892 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 וַיִּמְלֹךְ [cả-sẽ-TRỊ-VÌ]H4427 עֲלֵיהֶם [TRÊN-họ]H5921 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 ׃

{17 Cả những con-trai của Israel cái những kẻ khiến cư-toạ trong những cư-thành của Juđah; cả Rehoboam sẽ trị-vì trên họ.}

2Kí-Sử 10:18 וַיִּשְׁלַח [cả-sẽ-SAI-FÁI]H7971 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 אֶת [CHÍNH]H853 הֲדֹרָם [HAĐORAM]H1913 אֲשֶׁר [kẻ-MÀ]H834 עַל [TRÊN]H5921 הַמַּס [cái-VIỆC-SƯU-ZỊCH]H4522 וַיִּרְגְּמוּ [cả-sẽ-NÉM-ĐÁ]H7275 בוֹ [trong-y]בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֶבֶן [ĐÁ-THỎI]H68 וַיָּמֹת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 וְהַמֶּלֶךְ [cả-cái-VUA]H4428 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 הִתְאַמֵּץ [đã-tự-khiến-CỨNG-CỎI]H553 לַעֲלוֹת [để-TIẾN-LÊN]H5927 בַּמֶּרְכָּבָה [trong-XE-NGỰA]H4818 לָנוּס [để-TRỐN-LÁNH]H5127 יְרוּשָׁלִָם [JERUSALEM]H3389 ׃

{18 Cả cái vua Rehoboam sẽ sai-fái chính Hađoram kẻ mà trên cái việc-sưu-zịch; cả những con-trai của Israel sẽ ném-đá trong y đá-thỏi thì cả y sẽ chết; cả cái vua Rehoboam đã tự khiến cứng-cỏi để tiến-lên trong xe-ngựa để trốn-lánh Jerusalem.}

2Kí-Sử 10:19 וַיִּפְשְׁעוּ [cả-sẽ-NGHỊCH-LUẬT]H6586 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בְּבֵית [trong-NHÀ]H1004 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{19 Cả Israel sẽ nghịch-luật trong nhà của Đavid cho-tới cái ngày ấy.}

© https://vietbible.co/ 2024

Snaptube PC gratis Snaptube For PC