1Các-Vua 12:1 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 שְׁכֶם [SHECHEM]H7927 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שְׁכֶם [SHECHEM]H7927 בָּא [đã-ĐẾN]H935 כָל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לְהַמְלִיךְ [để-gây-TRỊ-VÌ]H4427 אֹתוֹ [CHÍNH-ông]H853 ׃
{1 Cả Rehoboam sẽ tiến-đi Shechem! Thực-rằng tất-thảy Israel đã đến Shechem để gây chính-ông trị-vì.}
1Các-Vua 12:2 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִּשְׁמֹעַ [như-để-NGHE]H8085 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 בֶּן [CON-TRAI]H1121 נְבָט [NEBAT]H5028 וְהוּא [cả-CHÍNH-y]H1931 עוֹדֶנּוּ [THÊM-NỮA-y]H5750 בְמִצְרַיִם [trong-AI-CẬP]H4714 אֲשֶׁר [nơi-MÀ]H834 בָּרַח [y-đã-TẨU-CHẠY]H1272 מִפְּנֵי [từ-MẶT]H6440 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 וַיֵּשֶׁב [cả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 בְּמִצְרָיִם [trong-AI-CẬP]H4714 ׃
{2 Cả nó sẽ xảy-nên như lúc Jeroboam con-trai của Nebat để nghe (cả chính-y thêm-nữa y là trong Ai-cập nơi mà y đã tẩu-chạy từ mặt của cái vua Solomon, cả Jeroboam sẽ cư-toạ trong Ai-cập),}
1Các-Vua 12:3 וַיִּשְׁלְחוּ [cả-họ-sẽ-SAI-FÁI]H7971 וַיִּקְרְאוּ [cả-sẽ-GỌI]H7121 לוֹ [nơi-y]וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 קְהַל [HỘI-TRIỆU]H6951 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וַיְדַבְּרוּ [cả-họ-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{3 cả họ sẽ sai-fái cả sẽ gọi nơi y thì cả Jeroboam sẽ đến, cả tất-thảy hội-triệu của Israel; cả họ sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Rehoboam, để nói-ra:}
1Các-Vua 12:4 אָבִיךָ [CHA-Người]H1 הִקְשָׁה [đã-gây-TRƠ-NGẠNH]H7185 אֶת [CHÍNH]H853 עֻלֵּנוּ [ÁCH-chúng-tôi]H5923 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Người]H859 עַתָּה [BÂY-ZỜ]H6258 הָקֵל [hãy-gây-KHINH-THOÁI]H7043 מֵעֲבֹדַת [từ-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 אָבִיךָ [CHA-Người]H1 הַקָּשָׁה [cái-ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 וּמֵעֻלּוֹ [cả-từ-ÁCH-y]H5923 הַכָּבֵד [cái-NẶNG]H3515 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַן [đã-BAN]H5414 עָלֵינוּ [TRÊN-chúng-tôi]H5921 וְנַעַבְדֶךָּ [cả-chúng-tôi-sẽ-FỤC-ZỊCH-Người]H5647 ׃
{4 “Cha của Người đã gây trơ-ngạnh chính ách của chúng-tôi, cả chính-Người bây-zờ hãy gây khinh-thoái từ sự-fục-zịch của cha của Người là cái đầy-trơ-ngạnh, cả từ ách của y là cái nặng mà đã ban trên chúng-tôi, thì cả chúng-tôi sẽ fục-zịch Người!”}
1Các-Vua 12:5 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵיהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 לְכוּ [các-người-hãy-ĐI]H3212 עֹד [THÊM-NỮA]H5750 שְׁלשָׁה [BA]H7969 יָמִים [những-NGÀY]H3117 וְשׁוּבוּ [cả-các-người-hãy-XOAY-LUI]H7725 אֵלָי [Ở-NƠI-ta]H413 וַיֵּלְכוּ [cả-sẽ-ĐI]H3212 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃
{5 Cả ông sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Các-người hãy đi thêm-nữa ba ngày, cả các-người hãy xoay-lui ở-nơi ta!” Cả cái chúng-zân sẽ đi.}
1Các-Vua 12:6 וַיִּוָּעַץ [cả-sẽ-bị/được-MƯU-ĐỊNH]H3289 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 הַזְּקֵנִים [cái-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 עֹמְדִים [những-kẻ-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 פְּנֵי [MẶT]H6440 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 אָבִיו [CHA-ông]H1 בִּהְיֹתוֹ [trong-để-XẢY-NÊN-ông-ấy]H1961 חַי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אֵיךְ [ZO-ĐÂU]H349 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 נוֹעָצִים [đang-bị/được-MƯU-ĐỊNH]H3289 לְהָשִׁיב [để-gây-XOAY-LUI]H7725 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 דָּבָר [NGÔN-LỜI]H1697 ׃
{6 Cả cái vua Rehoboam sẽ bị/được mưu-định chính-nơi cái những kẻ niên-trưởng mà đã xảy-nên những kẻ khiến đứng-trụ chính-nơi mặt của Solomon (là cha của ông trong lúc ông-ấy để xảy-nên sống-động), để nói-ra: “Zo-đâu chính-các-người đang bị/được mưu-định để gây xoay-lui chính cái chúng-zân ấy cái ngôn-lời?”}
1Các-Vua 12:7 וַיְדַבְּרוּ [cả-họ-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלָיו [Ở-NƠI-ông]H413 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 תִּהְיֶה [Người-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עֶבֶד [GÃ-NÔ-BỘC]H5650 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וַעֲבַדְתָּם [cả-Người-đã-FỤC-ZỊCH-họ]H5647 וַעֲנִיתָם [cả-Người-đã-ĐÁP-TIẾNG-họ]H6030 וְדִבַּרְתָּ [cả-Người-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֲלֵיהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 דְּבָרִים [những-NGÔN-LỜI]H1697 טוֹבִים [những-TỐT-LÀNH]H2896 וְהָיוּ [cả-họ-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְךָ [nơi-Người]עֲבָדִים [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיָּמִים [cái-những-NGÀY]H3117 ׃
{7 Cả họ sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi ông, để nói-ra: “Chừng-nếu cái ngày Người sẽ xảy-nên gã-nô-bộc nơi cái chúng-zân ấy, cả Người đã fục-zịch họ, cả Người đã đáp-tiếng họ, cả Người đã khiến zẫn-đặt ở-nơi họ những ngôn-lời tốt-lành thì cả họ đã xảy-nên nơi Người những gã-nô-bộc tất-thảy cái những ngày!”}
1Các-Vua 12:8 וַיַּעֲזֹב [cả-ông-sẽ-BỎ-RỜI]H5800 אֶת [CHÍNH]H853 עֲצַת [SỰ-LIỆU-ĐỊNH]H6098 הַזְּקֵנִים [cái-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יְעָצֻהוּ [đã-MƯU-ĐỊNH-ông]H3289 וַיִּוָּעַץ [cả-ông-sẽ-bị/được-MƯU-ĐỊNH]H3289 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854הַיְלָדִים [cái-những-ĐỨA-TRẺ]H3206 אֲשֶׁר [MÀ]H834 גָּדְלוּ [đã-NÊN-LỚN]H1431 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָעֹמְדִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לְפָנָיו [nơi-MẶT-ông]H6440 ׃
{8 Cả ông sẽ bỏ-rời chính sự-liệu-định của cái những kẻ niên-trưởng mà đã mưu-định ông; cả ông sẽ bị/được mưu-định chính-nơi cái những đứa-trẻ mà đã nên-lớn chính-nơi ông mà là cái những kẻ khiến đứng-trụ nơi mặt của ông.}
1Các-Vua 12:9 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵיהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 נוֹעָצִים [đang-bị/được-MƯU-ĐỊNH]H3289 וְנָשִׁיב [cả-chúng-ta-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 דָּבָר [NGÔN-LỜI]H1697 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבְּרוּ [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלַי [Ở-NƠI-ta]H413 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 הָקֵל [Người-hãy-gây-KHINH-THOÁI]H7043 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָעֹל [cái-ÁCH]H5923 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַן [đã-BAN]H5414 אָבִיךָ [CHA-Người]H1 עָלֵינוּ [TRÊN-chúng-tôi]H5921 ׃
{9 Cả ông sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Zì-nào chính-các-người đang bị/được mưu-định: cả chúng-ta sẽ gây xoay-lui ngôn-lời chính cái chúng-zân ấy mà đã khiến zẫn-đặt ở-nơi ta, để nói-ra: ‘Người hãy gây khinh-thoái từ-nơi cái ách mà cha của Người đã ban trên chúng-tôi!’?”}
1Các-Vua 12:10 וַיְדַבְּרוּ [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלָיו [Ở-NƠI-ông]H413 הַיְלָדִים [cái-những-ĐỨA-TRẺ]H3206 אֲשֶׁר [MÀ]H834 גָּדְלוּ [đã-NÊN-LỚN]H1431 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 תֹאמַר [Người-sẽ-NÓI-RA]H559 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבְּרוּ [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Người]H413 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אָבִיךָ [CHA-Người]H1 הִכְבִּיד [đã-gây-TRĨU-TRỌNG]H3513 אֶת [CHÍNH]H853 עֻלֵּנוּ [ÁCH-chúng-tôi]H5923 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Người]H859 הָקֵל [hãy-gây-KHINH-THOÁI]H7043 מֵעָלֵינוּ [từ–TRÊN-chúng-tôi]H5921 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 תְּדַבֵּר [Người-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֲלֵיהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 קָטֳנִּי [VẬT-BÉ-MỌN-ta]H6995 עָבָה [đã-MẬP-DÀY]H5666 מִמָּתְנֵי [từ-những-HÔNG]H4975 אָבִי [CHA-ta]H1 ׃
{10 Cả sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi ông là cái những đứa-trẻ mà đã nên-lớn chính-nơi ông, để nói-ra: “Như-thế Người sẽ nói-ra nơi cái chúng-zân ấy mà đã khiến zẫn-đặt ở-nơi Người, để nói-ra: Cha của Người đã gây trĩu-trọng chính ách của chúng-tôi thì cả chính-Người hãy gây khinh-thoái từ trên chúng-tôi! Như-thế Người sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi họ: ‘Vật-bé-mọn của ta đã mập-dày hơn từ những hông của cha của ta.’”}
1Các-Vua 12:11 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 אָבִי [CHA-ta]H1 הֶעְמִיס [đã-gây-CHẤT-LÊN]H6006 עֲלֵיכֶם [TRÊN-các-người]H5921 עֹל [ÁCH]H5923 כָּבֵד [NẶNG]H3515 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-ta]H589 אֹסִיף [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 עַל [TRÊN]H5921 עֻלְּכֶם [ÁCH-các-người]H5923 אָבִי [CHA-ta]H1 יִסַּר [đã-khiến-SỬA-ZẠY]H3256 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 בַּשּׁוֹטִים [trong-những-ĐÒN-ROI]H7752 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-ta]H589 אֲיַסֵּר [sẽ-khiến-SỬA-ZẠY]H3256 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 בָּעַקְרַבִּים [trong-những-CON-BỌ-CẠP]H6137 ׃
{11 “‘Cả bây-zờ cha của ta đã gây chất-lên trên các-người ách nặng thì cả chính-ta sẽ gây za-thêm trên ách của các-người; cha của ta đã khiến sửa-zạy chính-các-người trong những đòn-roi thì cả chính-ta sẽ khiến sửa-zạy chính-các-người trong những con-bọ-cạp.’”}
1Các-Vua 12:12 וַיָּבוֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶל [Ở-NƠI]H413 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁלִישִׁי [cái-THỨ-BA]H7992 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 שׁוּבוּ [các-người-hãy-XOAY-LUI]H7725 אֵלַי [Ở-NƠI-ta]H413 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁלִישִׁי [cái-THỨ-BA]H7992 ׃
{12 Cả Jeroboam cả tất-thảy cái chúng-zân sẽ đến ở-nơi Rehoboam trong ngày cái thứ-ba như mà cái vua đã khiến zẫn-đặt, để nói-ra: “Các-người hãy xoay-lui ở-nơi ta trong ngày cái thứ-ba!”}
1Các-Vua 12:13 וַיַּעַן [cả-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 קָשָׁה [ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 וַיַּעֲזֹב [cả-ông-sẽ-BỎ-RỜI]H5800 אֶת [CHÍNH]H853 עֲצַת [SỰ-LIỆU-ĐỊNH]H6098 הַזְּקֵנִים [cái-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יְעָצֻהוּ [đã-MƯU-ĐỊNH-ông]H3289 ׃
{13 Cả cái vua sẽ đáp-tiếng chính cái chúng-zân đầy-trơ-ngạnh, cả ông sẽ bỏ-rời chính sự-liệu-định của cái những kẻ niên-trưởng mà đã mưu-định ông.}
1Các-Vua 12:14 וַיְדַבֵּר [cả-ông-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֲלֵיהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 כַּעֲצַת [như-SỰ-LIỆU-ĐỊNH]H6098 הַיְלָדִים [cái-những-ĐỨA-TRẺ]H3206 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אָבִי [CHA-ta]H1 הִכְבִּיד [đã-gây-TRĨU-TRỌNG]H3513 אֶת [CHÍNH]H853 עֻלְּכֶם [ÁCH-các-người]H5923 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-ta]H589 אֹסִיף [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 עַל [TRÊN]H5921 עֻלְּכֶם [ÁCH-các-người]H5923 אָבִי [CHA-ta]H1 יִסַּר [đã-khiến-SỬA-ZẠY]H3256 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 בַּשּׁוֹטִים [trong-những-ĐÒN-ROI]H7752 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-ta]H589 אֲיַסֵּר [sẽ-khiến-SỬA-ZẠY]H3256 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 בָּעַקְרַבִּים [trong-những-CON-BỌ-CẠP]H6137 ׃
{14 Cả ông sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi họ như sự-liệu-định của cái những đứa-trẻ, để nói-ra: “Cha của ta đã gây trĩu-trọng chính ách của các-người thì cả chính-ta sẽ gây za-thêm trên ách của các-người; cha của ta đã khiến sửa-zạy chính-các-người trong những đòn-roi thì cả chính-ta sẽ khiến sửa-zạy chính-các-người trong những con-bọ-cạp.”}
1Các-Vua 12:15 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 שָׁמַע [đã-NGHE]H8085 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הָיְתָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 סִבָּה [SỰ-TIẾN-QUANH]H5438 מֵעִם [từ-CÙNG]H5973 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 הָקִים [để-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 דְּבָרוֹ [NGÔN-LỜI-Ngài]H1697 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 אֲחִיָּה [AHIJAH]H281 הַשִּׁילֹנִי [cái-NGƯỜI-SHILOH]H7888 אֶל [Ở-NƠI]H413 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 בֶּן [CON-TRAI]H1121 נְבָט [NEBAT]H5028 ׃
{15 Cả cái vua chẳng đã nghe ở-nơi cái chúng-zân: thực-rằng đã xảy-nên sự-tiến-quanh từ cùng Yahweh, nơi ơn-cớ để gây chỗi-zựng chính ngôn-lời của Ngài mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt trong tay-quyền của Ahijah cái người-Shiloh ở-nơi Jeroboam con-trai của Nebat.}
1Các-Vua 12:16 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁמַע [đã-NGHE]H8085 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 וַיָּשִׁבוּ [cả-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶת [CHÍNH]H853 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 דָּבָר [NGÔN-LỜI]H1697 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 לָּנוּ [nơi-chúng-tôi]חֵלֶק [ĐIỀU-NHẴN-FÂN]H2506 בְּדָוִד [trong-ĐAVIĐ]H1732 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 נַחֲלָה [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 בְּבֶן [trong-CON-TRAI]H1121 יִשַׁי [JESSE]H3448 לְאֹהָלֶיךָ [nơi-những-LỀU-RẠP-ngươi]H168 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 עַתָּה [BÂY-ZỜ]H6258 רְאֵה [ngươi-hãy-THẤY]H7200 בֵיתְךָ [NHÀ-ngươi]H1004 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לְאֹהָלָיו [nơi-những-LỀU-RẠP-mình]H168 ׃
{16 Cả tất-thảy Israel sẽ thấy thực-rằng cái vua chẳng đã nghe ở-nơi họ, cả cái chúng-zân sẽ gây xoay-lui chính cái vua cái ngôn-lời, để nói-ra: “Zì-nào nơi chúng-tôi điều-nhẵn-fân trong Đaviđ? Cả chẳng sự-thừa-hưởng trong con-trai của Jesse! Nơi những lều-rạp của ngươi, hỡi Israel! Bây-zờ ngươi hãy thấy nhà của ngươi, hỡi Đaviđ!” Cả Israel sẽ tiến-đi nơi những lều-rạp của mình.}
1Các-Vua 12:17 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 הַיּשְׁבִים [cái-những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בְּעָרֵי [trong-những-CƯ-THÀNH]H5892 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 וַיִּמְלֹךְ [cả-sẽ-TRỊ-VÌ]H4427 עֲלֵיהֶם [TRÊN-họ]H5921 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 ׃
{17 Cả những con-trai của Israel là cái những kẻ khiến cư-toạ trong những cư-thành của Juđah thì Rehoboam sẽ trị-vì trên họ.}
1Các-Vua 12:18 וַיִּשְׁלַח [cả-sẽ-SAI-FÁI]H7971 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 אֶת [CHÍNH]H853 אֲדֹרָם [AĐORAM]H151 אֲשֶׁר [kẻ-MÀ]H834 עַל [TRÊN]H5921 הַמַּס [cái-VIỆC-SƯU-ZỊCH]H4522 וַיִּרְגְּמוּ [cả-sẽ-NÉM-ĐÁ]H7275 כָל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בּוֹ [trong-y]אֶבֶן [ĐÁ-THỎI]H68 וַיָּמֹת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 וְהַמֶּלֶךְ [cả-cái-VUA]H4428 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 הִתְאַמֵּץ [đã-tự-khiến-CỨNG-CỎI]H553 לַעֲלוֹת [để-TIẾN-LÊN]H5927 בַּמֶּרְכָּבָה [trong-XE-NGỰA]H4818 לָנוּס [để-TRỐN-LÁNH]H5127 יְרוּשָׁלָםִ [JERUSALEM]H3389 ׃
{18 Cả cái vua Rehoboam sẽ sai-fái chính Ađoram kẻ mà trên cái việc-sưu-zịch; cả tất-thảy Israel sẽ ném-đá trong y đá-thỏi thì cả y sẽ chết; cả cái vua Rehoboam đã tự khiến cứng-cỏi để tiến-lên trong xe-ngựa để trốn-lánh Jerusalem.}
1Các-Vua 12:19 וַיִּפְשְׁעוּ [cả-sẽ-NGHỊCH-LUẬT]H6586 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בְּבֵית [trong-NHÀ]H1004 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃
{19 Cả Israel sẽ nghịch-luật trong nhà của Đavid cho-tới cái ngày ấy.}
1Các-Vua 12:20 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִּשְׁמֹעַ [như-để-NGHE]H8085 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׁב [đã-XOAY-LUI]H7725 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 וַיִּשְׁלְחוּ [cả-họ-sẽ-SAI-FÁI]H7971 וַיִּקְרְאוּ [cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעֵדָה [cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 וַיַּמְלִיכוּ [cả-họ-sẽ-gây-TRỊ-VÌ]H4427 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 עַל [TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לֹא [CHẲNG]H3808 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 בֵית [NHÀ]H1004 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 זוּלָתִי [TRỪ-RA]H2108 שֵׁבֶט [CÀNH-NHÁNH]H7626 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 לְבַדּוֹ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-nó]H905 ׃
{20 Cả nó sẽ xảy-nên như lúc tất-thảy Israel để nghe thực-rằng Jeroboam đã xoay-lui thì họ sẽ sai-fái, cả họ sẽ gọi chính-y ở-nơi cái cộng-đồng; cả họ sẽ gây chính-y trị-vì trên tất-thảy Israel: chẳng đã xảy-nên sát-sau nhà của Đavid trừ-ra cành-nhánh của Juđah nơi điều-tách-biệt của nó.}
1Các-Vua 12:21 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 וַיַּקְהֵל [cả-y-sẽ-gây-HIỆU-TRIỆU]H6950 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בֵּית [NHÀ]H1004 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 שֵׁבֶט [CÀNH-NHÁNH]H7626 בִּנְיָמִן [BENJAMIN]H1144 מֵאָה [TRĂM]H3967 וּשְׁמֹנִים [cả-TÁM-CHỤC]H8084 אֶלֶף [NGHÌN]H505 בָּחוּר [kẻ-bị/được-khiến-CHỌN]H977 עֹשֵֹה [mà-khiến-LÀM]H6213 מִלְחָמָה [SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 לְהִלָּחֵם [để-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 עִם [CÙNG]H5973 בֵּית [NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לְהָשִׁיב [để-gây-XOAY-LUI]H7725 אֶת [CHÍNH]H853 הַמְּלוּכָה [cái-VƯƠNG-QUYỀN]H4410 לִרְחַבְעָם [nơi-REHOBOAM]H7346 בֶּן [CON-TRAI]H1121 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 ׃
{21 Cả Rehoboam sẽ đến Jerusalem, cả y sẽ gây hiệu-triệu chính tất-thảy nhà của Juđah, cả chính cành-nhánh của Benjamin là trăm cả tám-chục nghìn kẻ bị/được khiến chọn mà khiến làm sự-tranh-chiến để bị/được thực-chiến cùng nhà của Israel, để gây xoay-lui chính cái vương-quyền nơi Rehoboam là con-trai của Solomon.}
1Các-Vua 12:22 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 שְׁמַעְיָה [SHEMAIAH]H8098 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{22 Cả ngôn-lời của cái đấng-Chúa-thần sẽ xảy-nên ở-nơi Shemaiah thân-nam của cái đấng-Chúa-thần, để nói-ra:}
1Các-Vua 12:23 אֱמֹר [ngươi-hãy-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 בֶּן [CON-TRAI]H1121 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 מֶלֶךְ [VUA]H4428 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בֵּית [NHÀ]H1004 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 וּבִנְיָמִין [cả-BENJAMIN]H1144 וְיֶתֶר [cả-FẦN-ZÔI]H3499 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{23 “Ngươi hãy nói-ra ở-nơi Rehoboam là con-trai của Solomon, vua của Juđah, cả ở-nơi tất-thảy nhà của Juđah, cả Benjamin, cả fần-zôi của cái chúng-zân, để nói-ra:}
1Các-Vua 12:24 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲלוּ [các-người-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תִלָּחֲמוּן [các-người-sẽ-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 עִם [CÙNG]H5973 אֲחֵיכֶם [những-KẺ-ANH-EM-các-người]H251 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 שׁוּבוּ [các-người-hãy-XOAY-LUI]H7725 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 לְבֵיתוֹ [nơi-NHÀ-y]H1004 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מֵאִתִּי [từ-CHÍNH-Ta]H853 נִהְיָה [đã-bị/được-XẢY-NÊN]H1961 הַדָּבָר [cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וַיִּשְׁמְעוּ [cả-họ-sẽ-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיָּשֻׁבוּ [cả-họ-sẽ-XOAY-LUI]H7725 לָלֶכֶת [để-ĐI]H3212 כִּדְבַר [như-NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{24 “Như-thế Yahweh đã nói-ra: Các-người chẳng sẽ tiến-lên! Cả các-người chẳng sẽ bị/được thực-chiến cùng những kẻ-anh-em của các-người là những con-trai của Israel! Các-người hãy xoay-lui, thân-nam nơi nhà của y! Thực-rằng từ chính-Ta thì cái ngôn-lời ấy đã bị/được xảy-nên.” Cả họ sẽ nghe chính ngôn-lời của Yahweh, cả họ sẽ xoay-lui để đi như ngôn-lời của Yahweh.}
1Các-Vua 12:25 וַיִּבֶן [cả-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁכֶם [SHECHEM]H7927 בְּהַר [trong-NÚI]H2022 אֶפְרַיִם [EFRAIM]H669 וַיֵּשֶׁב [cả-y-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בָּהּ [trong-nó]וַיֵּצֵא [cả-y-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מִשָּׁם [từ-NƠI-ĐÓ]H8033 וַיִּבֶן [cả-y-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 אֶת [CHÍNH]H853 פְּנוּאֵל [PENUEL]H6439 ׃
{25 Cả Jeroboam sẽ xây-zựng chính Shechem trong núi Efraim, cả y sẽ cư-toạ trong nó, cả y sẽ đến-ra từ nơi-đó, cả y sẽ xây-zựng chính Penuel.}
1Các-Vua 12:26 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 בְּלִבּוֹ [trong-TÂM-y]H3820 עַתָּה [BÂY-ZỜ]H6258 תָּשׁוּב [sẽ-XOAY-LUI]H7725 הַמַּמְלָכָה [cái-VƯƠNG-QUỐC]H4467 לְבֵית [nơi-NHÀ]H1004 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 ׃
{26 Cả Jeroboam sẽ nói-ra trong tâm của y bây-zờ: “Cái vương-quốc sẽ xoay-lui nơi nhà của Đavid.”}
1Các-Vua 12:27 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יַעֲלֶה [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 לַעֲשֹוֹת [để-LÀM]H6213 זְבָחִים [những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 בְּבֵית [trong-NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בִּירוּשָׁלַםִ [trong-JERUSALEM]H3389 וְשָׁב [cả-đã-XOAY-LUI]H7725 לֵב [TÂM]H3820 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲדֹנֵיהֶם [lệnh-CHÚA-CHỦ-họ]H113 אֶל [Ở-NƠI]H413 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 מֶלֶךְ [VUA]H4428 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 וַהֲרָגֻנִי [cả-họ-đã-ZIẾT-BỎ-ta]H2026 וְשָׁבוּ [cả-họ-đã-XOAY-LUI]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 מֶלֶךְ [VUA]H4428 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 ׃
{27 “Chừng-nếu cái chúng-zân ấy sẽ tiến-lên để làm những sự-ziết-tế trong nhà của Yahweh trong Jerusalem thì cả tâm của cái chúng-zân ấy đã xoay-lui ở-nơi lệnh chúa-chủ của họ là ở-nơi Rehoboam, vua của Juđah, cả họ đã ziết-bỏ ta, cả họ đã xoay-lui ở-nơi Rehoboam vua của Juđah.”}
1Các-Vua 12:28 וַיִּוָּעַץ [cả-sẽ-bị/được-MƯU-ĐỊNH]H3289 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 וַיַּעַשׂ [cả-y-sẽ-LÀM]H6213 שְׁנֵי [HAI]H8147 עֶגְלֵי [những-CON-BÊ]H5695 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 רַב [LỚN-NHIỀU]H7227 לָכֶם [nơi-các-người]מֵעֲלוֹת [từ-để-TIẾN-LÊN]H5927 יְרוּשָׁלַםִ [JERUSALEM]H3389 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 אֱלֹהֶיךָ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הֶעֱלוּךָ [đã-gây-TIẾN-LÊN-ngươi]H5927 מֵאֶרֶץ [từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃
{28 Cả cái vua sẽ bị/được mưu-định, cả y sẽ làm hai con-bê của vàng-thỏi, cả y sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Lớn-nhiều nơi các-người hơn từ để tiến-lên Jerusalem: a-kìa đấng-Chúa-thần của ngươi, hỡi Israel, mà đã gây ngươi tiến-lên từ đất Ai-cập!”}
1Các-Vua 12:29 וַיָּשֶׂם [cả-y-sẽ-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֶחָד [cái-MỘT]H259 בְּבֵית אֵל [trong-BETH-EL]H1008 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָאֶחָד [cái-MỘT]H259 נָתַן [y-đã-BAN]H5414 בְּדָן [trong-ĐAN]H1835 ׃
{29 Cả y sẽ đặt chính cái một con trong Nhà của Quyền-thần, cả chính cái một con thì y đã ban trong Đan.}
1Các-Vua 12:30 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַדָּבָר [cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 לְחַטָּאת [nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וַיֵּלְכוּ [cả-sẽ-ĐI]H3212 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 הָאֶחָד [cái-MỘT]H259 עַד [CHO-TỚI]H5704 דָּן [ĐAN]H1835 ׃
{30 Cả cái ngôn-lời ấy sẽ xảy-nên nơi sự-lỗi-đạo; cả cái chúng-zân sẽ đi nơi mặt của cái một con cho-tới Đan.}
1Các-Vua 12:31 וַיַּעַשׂ [cả-y-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּית [NHÀ]H1004 בָּמוֹת [những-CHÓP-CAO]H1116 וַיַּעַשׂ [cả-y-sẽ-LÀM]H6213 כֹּהֲנִים [những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מִקְצוֹת [từ-những-BỜ-CUỐI]H7098 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 מִבְּנֵי [từ-những-CON-TRAI]H1121 לֵוִי [LEVI]H3878 ׃
{31 Cả y sẽ làm chính nhà của những chóp-cao, cả y sẽ làm những vị-tư-tế từ những bờ-cuối của cái chúng-zân mà chẳng đã xảy-nên từ những con-trai của Levi.}
1Các-Vua 12:32 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 חָג [LỄ-HỘI]H2282 בַּחֹדֶשׁ [trong-THÁNG]H2320 הַשְּׁמִינִי [cái-THỨ-TÁM]H8066 בַּחֲמִשָּׁה [trong-NĂM]H2568 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 יוֹם [NGÀY]H3117 לַחֹדֶשׁ [nơi-THÁNG]H2320 כֶּחָג [như-LỄ-HỘI]H2282 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בִּיהוּדָה [trong-JUĐAH]H3063 וַיַּעַל [cả-y-sẽ-gây-TIẾN-LÊN]H5927 עַל [TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ [cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשָׂה [y-đã-LÀM]H6213 בְּבֵית אֵל [trong-BETH-EL]H1008 לְזַבֵּחַ [để-khiến-ZIẾT-TẾ]H2076 לַעֲגָלִים [nơi-những-CON-BÊ]H5695 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָֹה [y-đã-LÀM]H6213 וְהֶעֱמִיד [cả-y-đã-gây-ĐỨNG-TRỤ]H5975 בְּבֵית אֵל [trong-BETH-EL]H1008 אֶת [CHÍNH]H853 כֹּהֲנֵי [những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַבָּמוֹת [cái-những-CHÓP-CAO]H1116 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָֹה [y-đã-LÀM]H6213 ׃
{32 Cả Jeroboam sẽ làm lễ-hội trong tháng cái thứ-tám trong ngày mươi năm nơi tháng như lễ-hội mà trong Juđah; cả y sẽ gây tiến-lên trên cái bàn-hiến-tế thì thế-ấy y đã làm trong Nhà của Quyền-thần, để khiến ziết-tế nơi những con-bê mà y đã làm; cả y đã gây đứng-trụ trong Nhà của Quyền-thần chính những vị-tư-tế của cái những chóp-cao mà y đã làm.}
1Các-Vua 12:33 וַיַּעַל [cả-y-sẽ-gây-TIẾN-LÊN]H5927 עַל [TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ [cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָֹה [y-đã-LÀM]H6213 בְּבֵית אֵל [trong-BETH-EL]H1008 בַּחֲמִשָּׁה [trong-NĂM]H2568 עָשָֹר [MƯƠI]H6240 יוֹם [NGÀY]H3117 בַּחֹדֶשׁ [trong-THÁNG]H2320 הַשְּׁמִינִי [cái-THỨ-TÁM]H8066 בַּחֹדֶשׁ [trong-THÁNG]H2320 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּדָא [y-đã-ZẢ-TẠC]H908 מִלִּבּוֹ [từ-TÂM-y]H3820 וַיַּעַשׂ [cả-y-sẽ-LÀM]H6213 חָג [LỄ-HỘI]H2282 לִבְנֵי [nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וַיַּעַל [cả-y-sẽ-gây-TIẾN-LÊN]H5927 עַל [TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ [cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לְהַקְטִיר [để-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 ׃
{33 Cả y sẽ gây tiến-lên trên cái bàn-hiến-tế mà y đã làm trong Nhà của Quyền-thần, trong ngày mươi năm trong tháng cái thứ-tám là trong tháng mà y đã zả-tạc từ tâm của y, cả y sẽ làm lễ-hội nơi những con-trai của Israel, cả y sẽ gây tiến-lên trên cái bàn-hiến-tế để gây xông-hương.}
© https://vietbible.co/ 2024