2Corinth 12

0

2Corinth
12:1 καυχασθαιG2744 [để-TỰ-HÀO] V-PNN δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N συμφερονG4851 [ÍCH-HỢP] V-PAP-ASN μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ελευσομαιG2064 [tôi-sẽ-ĐẾN] V-FDI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP οπτασιαςG3701 [những-SỰ-NHÌN-THẤY] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ αποκαλυψειςG602 [những-SỰ-FỦ-HÉ] N-APF κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM {1 Ắt-buộc để tự-hào thì quả-thật chẳng ích-hợp, rồi tôi sẽ đến trong-nơi những sự-nhìn-thấy cả những sự-fủ-hé của Chúa-chủ.}

2Corinth
12:2 οιδαG1492 [tôi-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1S ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM προG4253 [TRƯỚC] PREP ετωνG2094 [NIÊN] N-GPN δεκατεσσαρωνG1180 [MƯỜI-BỐN] A-GPN ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP σωματιG4983 [THÂN-THỂ] N-DSN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδαG1492 [tôi-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1S ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ εκτοςG1622 [BÊN-NGOÀI] ADV τουG3588 [của-CÁI] T-GSN σωματοςG4983 [THÂN-THỂ] N-GSN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδαG1492 [tôi-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM οιδενG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-3S αρπαγενταG726 [bị/được-ĐOẠT-LẤY] V-2APP-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM τοιουτονG5108 [kẻ-NHƯ-THẾ-ẤY] D-ASM εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV τριτουG5154 [THỨ-BA] A-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM {2 Tôi đã thấy-biết con-người trong đức Christos mười-bốn niên trước (luôn-nếu trong thân-thể thì tôi chẳng đã thấy-biết; luôn-nếu bên-ngoài của cái thân-thể thì tôi chẳng đã thấy-biết; đấng Chúa-thần đã thấy-biết) cái kẻ như-thế-ấy bị/được đoạt-lấy cho-tới trời thứ-ba.}

2Corinth
12:3 καιG2532 [CẢ] CONJ οιδαG1492 [tôi-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1S τονG3588 [CÁI] T-ASM τοιουτονG5108 [NHƯ-THẾ-ẤY] D-ASM ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP σωματιG4983 [THÂN-THỂ] N-DSN ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ χωριςG5565 [TRỪ-RA-KHỎI] ADV τουG3588 [CÁI] T-GSN σωματοςG4983 [THÂN-THỂ] N-GSN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδαG1492 [tôi-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM οιδενG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-3S {3 Cả tôi đã thấy-biết cái con-người như-thế-ấy (luôn-nếu trong thân-thể luôn-nếu trừ-ra-khỏi cái thân-thể thì tôi chẳng đã thấy-biết; đấng Chúa-thần đã thấy-biết)}

2Corinth
12:4 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηρπαγηG726 [y-bị/được-ĐOẠT-LẤY] V-2API-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM παραδεισονG3857 [ĐỊA-ĐÀNG] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ηκουσενG191 [y-NGHE] V-AAI-3S αρρηταG731 [BẤT-TỎ-TƯỜNG] A-APN ρηματαG4487 [những-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN] N-APN αG3739 [] R-APN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εξονG1832 [HỢP-FÉP] V-PAP-NSN ανθρωπωG444 [nơi-CON-NGƯỜI] N-DSM λαλησαιG2980 [để-FÁT-NGÔN] V-AAN {4 thực-rằng y bị/được đoạt-lấy trong-nơi cái Địa-đàng, cả y nghe những điều-tuôn-ngôn bất-tỏ-tường mà chẳng hợp-fép nơi con-người để fát-ngôn.}

2Corinth
12:5 υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM τοιουτουG5108 [kẻ-NHƯ-THẾ-ẤY] D-GSM καυχησομαιG2744 [tôi-sẽ-TỰ-HÀO] V-FDI-1S υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ εμαυτουG1683 [CHÍNH-TÔI] F-1GSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N καυχησομαιG2744 [tôi-sẽ-TỰ-HÀO] V-FDI-1S ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ασθενειαιςG769 [những-SỰ-YẾU-ĐAU] N-DPF {5 Tôi sẽ tự-hào bên-trên cái kẻ như-thế-ấy, rồi tôi chẳng sẽ tự-hào bên-trên chính-tôi nếu không trong cái những sự-yếu-đau.}

2Corinth
12:6 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND γαρG1063 [] CONJ θελησωG2309 [tôi-MUỐN] V-AAS-1S καυχησασθαιG2744 [để-TỰ-HÀO] V-ADN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εσομαιG1510 [tôi-sẽ-LÀ] V-FDI-1S αφρωνG878 [kẻ-VÔ-TÂM-THỨC] A-NSM αληθειανG225 [LẼ-THẬT] N-ASF γαρG1063 [] CONJ ερωG2046 [tôi-sẽ-THỐT-RA] V-FAI-1S φειδομαιG5339 [tôi-AN-ZỮ] V-PNI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP εμεG1473 [TÔI] P-1AS λογισηταιG3049 [LƯỢNG-ZÁ] V-ADS-3S υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP οG3739 [điều-MÀ] R-ASN βλεπειG991 [y-NHÌN] V-PAI-3S μεG1473 [TÔI] P-1AS ηG2228 [HOẶC] PRT ακουειG191 [NGHE] V-PAI-3S εξG1537 [RA-TỪ] PREP εμουG1473 [TÔI] P-1GS {6 Vì chừng-nếu tôi muốn để tự-hào thì tôi chẳng sẽ là kẻ vô-tâm-thức, vì tôi sẽ thốt-ra lẽ-thật. Rồi tôi an-zữ không kẻ-nào-đó lượng-zá trong-nơi tôi bên-trên điều mà y nhìn tôi hoặc nghe ra-từ tôi.}

2Corinth
12:7 καιG2532 [CẢ] CONJ τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF υπερβοληG5236 [SỰ-TRỖI-VƯỢT] N-DSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF αποκαλυψεωνG602 [những-SỰ-FỦ-HÉ] N-GPF διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N υπεραιρωμαιG5229 [tôi-bị/được-NHẤC-CAO] V-PPS-1S εδοθηG1325 [bị/được-BAN] V-API-3S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS σκολοψG4647 [GAI-ZẰM] N-NSM τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF σαρκιG4561 [XÁC-THỊT] N-DSF αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM σαταναG4567 [của-QUỶ-VU-HÃM] N-GSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μεG1473 [TÔI] P-1AS κολαφιζηG2852 [nó-ĐẤM] V-PAS-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N υπεραιρωμαιG5229 [tôi-bị/được-NHẤC-CAO] V-PPS-1S {7 Cả nơi cái sự-trỗi-vượt của cái những sự-fủ-hé zo-đó không để-cho tôi bị/được nhấc-cao thì gai-zằm bị/được ban nơi tôi nơi cái xác-thịt thân-sứ của Quỷ-vu-hãm để-cho nó đấm tôi: không để-cho tôi bị/được nhấc-cao!}

2Corinth
12:8 υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τουτουG3778 [cái-THẾ-ẤY] D-GSM τριςG5151 [BA-LẦN] ADV τονG3588 [đấng] T-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM παρεκαλεσαG3870 [tôi-CÁO-ZỤC] V-AAI-1S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ αποστηG868 [nó-TÁCH-LÌA] V-2AAS-3S απG575 [TỪ] PREP εμουG1473 [TÔI] P-1GS {8 Ba-lần tôi cáo-zục đấng Chúa-chủ bên-trên cái thế-ấy, để-cho nó tách-lìa từ tôi.}

2Corinth
12:9 καιG2532 [CẢ] CONJ ειρηκενG2046 [Ngài-đã-THỐT-RA] V-RAI-3S-ATT μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS αρκειG714 [CÓ-ĐỦ] V-PAI-3S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS ηG3588 [CÁI] T-NSF χαριςG5485 [ƠN-VUI] N-NSF μουG1473 [của-TA] P-1GS ηG3588 [CÁI] T-NSF γαρG1063 [] CONJ δυναμιςG1411 [QUYỀN-FÉP] N-NSF ενG1722 [TRONG] PREP ασθενειαG769 [SỰ-YẾU-ĐAU] N-DSF τελειταιG5055 [bị/được-HOÀN-TẤT] V-PPI-3S ηδισταG2236 [CÁCH-KHOÁI-THÍCH-NHẤT] ADV-S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV καυχησομαιG2744 [tôi-sẽ-TỰ-HÀO] V-FDI-1S ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ασθενειαιςG769 [những-SỰ-YẾU-ĐAU] N-DPF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ επισκηνωσηG1981 [NGỤ-LÊN] V-AAS-3S επG1909 [TRÊN] PREP εμεG1473 [TÔI] P-1AS ηG3588 [CÁI] T-NSF δυναμιςG1411 [QUYỀN-FÉP] N-NSF τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM {9 Cả Ngài đã thốt-ra nơi tôi: “Cái ơn-vui của Ta có-đủ nơi ngươi, vì cái quyền-fép bị/được hoàn-tất trong sự-yếu-đau.” Rốt-cuộc cách-khoái-thích-nhất tôi sẽ tự-hào hơn-hết trong cái những sự-yếu-đau, để-cho cái quyền-fép của đức Christos ngụ-lên trên tôi.}

2Corinth
12:10 διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ ευδοκωG2106 [tôi-HÀI-LÒNG] V-PAI-1S ενG1722 [TRONG] PREP ασθενειαιςG769 [những-SỰ-YẾU-ĐAU] N-DPF ενG1722 [TRONG] PREP υβρεσινG5196 [những-SỰ-XÚC-HẠI] N-DPF ενG1722 [TRONG] PREP αναγκαιςG318 [những-SỰ-THÚC-BUỘC] N-DPF ενG1722 [TRONG] PREP διωγμοιςG1375 [những-SỰ-SĂN-ĐUỔI] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ στενοχωριαιςG4730 [những-SỰ-KHỐN-CÙNG] N-DPF υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ γαρG1063 [] CONJ ασθενωG770 [tôi-ĐAU-YẾU] V-PAS-1S τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV δυνατοςG1415 [ĐẦY-KHẢ-NĂNG] A-NSM ειμιG1510 [tôi-LÀ] V-PAI-1S {10 Zo-đó tôi hài-lòng trong những sự-yếu-đau, trong những sự-xúc-hại, trong những sự-thúc-buộc, trong những sự-săn-đuổi cả những sự-khốn-cùng bên-trên đức Christos, vì chừng-khi tôi đau-yếu thì khi-ấy tôi là đầy-khả-năng.}

2Corinth
12:11 γεγοναG1096 [tôi-đã-XẢY-NÊN] V-2RAI-1S αφρωνG878 [kẻ-VÔ-TÂM-THỨC] A-NSM υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP μεG1473 [TÔI] P-1AS ηναγκασατεG315 [THÚC-BUỘC] V-AAI-2P εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS γαρG1063 [] CONJ ωφειλονG3784 [MẮC-NỢ] V-IAI-1S υφG5259 [BỞI] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP συνιστασθαιG4921 [để-bị/được-ĐỒNG-TRỤ] V-PPN ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N γαρG1063 [] CONJ υστερησαG5302 [tôi-THIẾU-HỤT] V-AAI-1S τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP λιανG3029 [LẮM] ADV αποστολωνG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-GPM ειG1487 [NẾU] COND καιG2532 [CẢ] CONJ ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-NSN-N ειμιG1510 [tôi-LÀ] V-PAI-1S {11 Tôi đã xảy-nên kẻ vô-tâm-thức. Chính-các-người thúc-buộc tôi. Vì chính-tôi mắc-nợ để bị/được đồng-trụ bởi các-người, vì tôi thiếu-hụt chẳng-zì của cái những sứ-đồ bên-trên lắm, nếu chăng cả tôi là chẳng-zì.}

2Corinth
12:12 ταG3588 [CÁI] T-NPN μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT σημειαG4592 [những-ZẤU-KÌ] N-NPN τουG3588 [của-vị] T-GSM αποστολουG652 [SỨ-ĐỒ] N-GSM κατειργασθηG2716 [bị/được-LÀM-NÊN] V-API-3S ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP ενG1722 [TRONG] PREP πασηG3956 [TẤT-THẢY] A-DSF υπομονηG5281 [SỰ-KIÊN-ĐỢI] N-DSF σημειοιςG4592 [nơi-những-ZẤU-KÌ] N-DPN τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ τερασινG5059 [nơi-những-FÉP-LẠ] N-DPN καιG2532 [CẢ] CONJ δυναμεσινG1411 [nơi-những-QUYỀN-FÉP] N-DPF {12 Quả-thật cái những zấu-kì của vị sứ-đồ bị/được làm-nên trong các-người trong tất-thảy sự-kiên-đợi, nơi những zấu-kì luôn cả nơi những fép-lạ cả nơi những quyền-fép.}

2Corinth
12:13 τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN γαρG1063 [] CONJ εστινG1510 [] V-PAI-3S οG3739 [điều-MÀ] R-ASN ησσωθητεG2274 [các-người-bị/được-THUA-THIỆT] V-API-2P υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF λοιπαςG3062 [CÒN-LẠI] A-APF εκκλησιαςG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-APF ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αυτοςG846 [chính-mình] P-NSM εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS ουG3756 [CHẲNG] PRT-N κατεναρκησαG2655 [LÀM-FIỀN] V-AAI-1S υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP χαρισασθεG5483 [các-người-hãy-BAN-ƠN] V-ADM-2P μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS τηνG3588 [CÁI] T-ASF αδικιανG93 [SỰ-VÔ-LẼ-ĐẠO] N-ASF ταυτηνG3778 [THẾ-ẤY] D-ASF {13 Vì điều-nào là điều mà các-người bị/được thua-thiệt bên-trên cái những hội-triệu còn-lại nếu không thực-rằng chính-mình thì chính-tôi chẳng làm-fiền các-người? Các-người hãy ban-ơn nơi tôi cái sự-vô-lẽ-đạo thế-ấy!}

2Corinth
12:14 ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S τριτονG5154 [lần-THỨ-BA] A-ASN τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-ASN ετοιμωςG2093 [CÁCH-SẴN-SÀNG] ADV εχωG2192 [tôi-CÓ] V-PAI-1S ελθεινG2064 [để-ĐẾN] V-2AAN προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N καταναρκησωG2655 [tôi-sẽ-LÀM-FIỀN] V-FAI-1S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [] CONJ ζητωG2212 [tôi-TÌM] V-PAI-1S ταG3588 [những-điều] T-APN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP αλλαG235 [NHƯNG] CONJ υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [] CONJ οφειλειG3784 [MẮC-NỢ] V-PAI-3S ταG3588 [CÁI] T-NPN τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-NPN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM γονευσινG1118 [những-CHA-MẸ] N-DPM θησαυριζεινG2343 [để-TÍCH-TRỮ] V-PAN αλλαG235 [NHƯNG] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM γονειςG1118 [những-CHA-MẸ] N-NPM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN τεκνοιςG5043 [những-CON-CÁI] N-DPN {14 Kìa, lần thứ-ba thế-ấy tôi có cách-sẵn-sàng để đến nơi các-người; cả tôi chẳng sẽ làm-fiền, vì tôi tìm chẳng những điều của các-người, nhưng tìm các-người. Vì cái những con-cái chẳng mắc-nợ để tích-trữ nơi cái những cha-mẹ, nhưng cái những cha-mẹ thì nơi cái những con-cái.}

2Corinth
12:15 εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS δεG1161 [RỒI] CONJ ηδισταG2236 [CÁCH-KHOÁI-THÍCH-NHẤT] ADV-S δαπανησωG1159 [sẽ-TIÊU-FÍ] V-FAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ εκδαπανηθησομαιG1550 [tôi-sẽ-bị/được-TIÊU-FÍ-HẾT] V-FPI-1S υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF ψυχωνG5590 [những-SINH-HỒN] N-GPF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ειG1487 [NẾU] COND περισσοτερωςG4057 [CÁCH-ZÔI-VƯỢT-hơn] ADV-C υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αγαπωG25 [tôi-THƯƠNG-YÊU] V-PAI-1S ησσονG2276 [điều-XẤU-HƠN] A-ASN-C αγαπωμαιG25 [tôi-bị/được-THƯƠNG-YÊU] V-PPI-1S {15 Rồi chính-tôi sẽ tiêu-fí cách-khoái-thích-nhất, cả tôi sẽ bị/được tiêu-fí-hết bên-trên cái những sinh-hồn của các-người. Nếu tôi thương-yêu các-người cách-zôi-vượt hơn thì tôi bị/được thương-yêu điều xấu-hơn?}

2Corinth
12:16 εστωG1510 [nó-hãy-LÀ] V-PAM-3S δεG1161 [RỒI] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS ουG3756 [CHẲNG] PRT-N κατεβαρησαG2599 [KHIẾN-TRĨU-NẶNG-XUỐNG] V-AAI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αλλαG235 [NHƯNG] CONJ υπαρχωνG5225 [VỐN-LÀ] V-PAP-NSM πανουργοςG3835 [SÀNH-SÕI] N-NSM δολωG1388 [nơi-SỰ-MƯU-TRÁ] N-DSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ελαβονG2983 [tôi-NHẬN] V-2AAI-1S {16 Rồi nó hãy là! Chính-tôi chẳng khiến-trĩu-nặng-xuống các-người; nhưng vốn-là sành-sõi thì tôi nhận các-người nơi sự-mưu-trá?}

2Corinth
12:17 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τιναG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-ASM ωνG3739 [của-những-kẻ-MÀ] R-GPM απεσταλκαG649 [tôi-đã-SAI-FÁI] V-RAI-1S προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP διG1223 [QUA] PREP αυτουG846 [y] P-GSM επλεονεκτησαG4122 [tôi-NHŨNG-LẠM] V-AAI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {17 Không chăng tôi đã sai-fái nơi các-người kẻ-nào-đó của những kẻ mà qua y thì tôi nhũng-lạm các-người?}

2Corinth
12:18 παρεκαλεσαG3870 [tôi-CÁO-ZỤC] V-AAI-1S τιτονG5103 [TITOS] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ συναπεστειλαG4882 [tôi-CÙNG-SAI-FÁI] V-AAI-1S τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM μητιG3385 [KHÔNG-LẼ] PRT-I επλεονεκτησενG4122 [NHŨNG-LẠM] V-AAI-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP τιτοςG5103 [TITOS] N-NSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN αυτωG846 [như-nhau] P-DSN πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN περιεπατησαμενG4043 [chúng-tôi-BƯỚC-ĐI] V-AAI-1P ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN αυτοιςG846 [như-nhau] P-DPN ιχνεσινG2487 [những-ZẤU-CHÂN] N-DPN {18 Tôi cáo-zục Titos cả tôi cùng-sai-fái cái kẻ-anh-em thì không-lẽ Titos nhũng-lạm các-người? Chẳng chúng-tôi bước-đi nơi cái khí-linh như-nhau? Chẳng nơi cái những zấu-chân như-nhau?}

2Corinth
12:19 παλαιG3819 [TỪ-LÂU] ADV δοκειτεG1380 [các-người-NGỠ-TƯỞNG] V-PAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP απολογουμεθαG626 [chúng-tôi-BIỆN-HỘ] V-PNI-1P κατεναντιG2713 [ĐỐI-MẶT] ADV θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM λαλουμενG2980 [chúng-tôi-FÁT-NGÔN] V-PAI-1P ταG3588 [CÁI] T-NPN δεG1161 [RỒI] CONJ πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN αγαπητοιG27 [hỡi-những-kẻ-THƯƠNG-QUÝ] A-VPM υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP οικοδομηςG3619 [SỰ-XÂY-ZỰNG] N-GSF {19 Từ-lâu các-người ngỡ-tưởng thực-rằng chúng-tôi biện-hộ nơi các-người? Đối-mặt Chúa-thần trong đức Christos thì chúng-tôi fát-ngôn. Hỡi những kẻ thương-quý, rồi cái những điều tất-thảy bên-trên
cái sự-xây-zựng các-người.}

2Corinth
12:20 φοβουμαιG5399 [tôi-KINH-SỢ] V-PNI-1S γαρG1063 [] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πωςG4458 [E] ADV-I ελθωνG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NSM ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N οιουςG3634 [những-điều-THẾ-ĐÓ-MÀ] K-APN θελωG2309 [tôi-MUỐN] V-PAI-1S ευρωG2147 [tôi-GẶP-THẤY] V-2AAS-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TÔI] P-1NS-K ευρεθωG2147 [bị/được-GẶP-THẤY] V-APS-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οιονG3634 [kẻ-THẾ-ĐÓ-MÀ] K-ASM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N θελετεG2309 [các-người-MUỐN] V-PAI-2P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πωςG4458 [E] ADV-I εριςG2054 [SỰ-CÃI-LẪY] N-NSF ζηλοςG2205 [SỰ-NÓNG-HỜN] N-NSM θυμοιG2372 [những-SỰ-TỨC-KHÍ] N-NPM εριθειαιG2052 [những-SỰ-TRANH-CẠNH] N-NPF καταλαλιαιG2636 [những-SỰ-ZÈM-FA] N-NPF ψιθυρισμοιG5587 [những-SỰ-XÌ-XÀO-CHÊ-BAI] N-NPM φυσιωσειςG5450 [những-SỰ-KIÊU-CĂNG] N-NPF ακαταστασιαιG181 [những-SỰ-HỖN-LOẠN] N-NPF {20 Vì tôi kinh-sợ: không e đến thì tôi gặp-thấy các-người những điều thế-đó-mà tôi chẳng muốn; cả-chính-tôi bị/được gặp-thấy nơi các-người kẻ thế-đó-mà các-người chẳng muốn: không e sự-cãi-lẫy, sự-nóng-hờn, những sự-tức-khí, những sự-tranh-cạnh, những sự-zèm-fa, những sự-xì-xào-chê-bai, những sự-kiêu-căng, những sự-hỗn-loạn.}

2Corinth
12:21 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παλινG3825 [LẠI] ADV ελθοντοςG2064 [ĐẾN] V-2AAP-GSM μουG1473 [lúc-TÔI] P-1GS ταπεινωσηG5013 [HẠ-THẤP] V-AAS-3S μεG1473 [TÔI] P-1AS οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP καιG2532 [CẢ] CONJ πενθησωG3996 [tôi-KHÓC-THAN] V-AAS-1S πολλουςG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-APM τωνG3588 [của-những-kẻ] T-GPM προημαρτηκοτωνG4258 [đã-LỖI-ĐẠO-TRƯỚC] V-RAP-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N μετανοησαντωνG3340 [ĂN-NĂN] V-AAP-GPM επιG1909 [TRÊN] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ακαθαρσιαG167 [SỰ-UẾ] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ πορνειαG4202 [SỰ-ZAN-ZÂM] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ ασελγειαG766 [SỰ-FÓNG-ĐÃNG] N-DSF ηG3739 [] R-DSF επραξανG4238 [họ-HÀNH-XỬ] V-AAI-3P {21 Không e lúc tôi lại đến thì đấng Chúa-thần của tôi hạ-thấp tôi nơi các-người, cả tôi khóc-than nhiều những kẻ của những kẻ đã lỗi-đạo-trước cả không ăn-năn trên cái sự-uế cả sự-zan-zâm cả sự-fóng-đãng mà họ hành-xử.}

© https://vietbible.co/ 2024