1Petros
4:1 χριστουG5547 [lúc-CHRISTOS] N-GSM ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ παθοντοςG3958 [KHỔ-NGHIỆM] V-2AAP-GSM σαρκιG4561 [nơi-XÁC-THỊT] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP τηνG3588 [CÁI] T-ASF αυτηνG846 [như-nhau] P-ASF εννοιανG1771 [Ý-ĐỊNH] N-ASF οπλισασθεG3695 [hãy-VŨ-TRANG] V-AMM-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM παθωνG3958 [KHỔ-NGHIỆM] V-2AAP-NSM σαρκιG4561 [nơi-XÁC-THỊT] N-DSF πεπαυταιG3973 [đã-bị/được-NGỪNG] V-RPI-3S αμαρτιαιςG266 [nơi-những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-DPF {1 Rốt-cuộc lúc đức Christos khổ-nghiệm nơi xác-thịt thì cả chính-các-người hãy vũ-trang cái ý-định như-nhau! Thực-rằng kẻ khổ-nghiệm nơi xác-thịt thì đã bị/được ngừng nơi những sự-lỗi-đạo,}
1Petros
4:2 ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN μηκετιG3371 [KHÔNG-CÒN] ADV-N ανθρωπωνG444 [của-những-CON-NGƯỜI] N-GPM επιθυμιαιςG1939 [nơi-những-SỰ-HAM-MUỐN] N-DPF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ θεληματιG2307 [nơi-Ý-MUỐN] N-DSN θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM τονG3588 [CÁI] T-ASM επιλοιπονG1954 [CÒN-RỐT-LẠI] A-ASM ενG1722 [TRONG] PREP σαρκιG4561 [XÁC-THỊT] N-DSF βιωσαιG980 [để-SINH-SỐNG] V-AAN χρονονG5550 [THỜI-ZAN] N-ASM {2 trong-nơi sự không-còn để sinh-sống cái thời-zan còn-rốt-lại trong xác-thịt là nơi những sự-ham-muốn của những con-người, nhưng nơi ý-muốn của Chúa-thần.}
1Petros
4:3 αρκετοςG713 [ĐỦ] A-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM παρεληλυθωςG3928 [đã-ĐẾN-QUA] V-2RAP-NSM χρονοςG5550 [THỜI-ZAN] N-NSM τοG3588 [CÁI] T-ASN βουλημαG1013 [ĐIỀU-LIỆU-ĐỊNH] N-ASN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN κατειργασθαιG2716 [để-đã-LÀM-NÊN] V-RNN πεπορευμενουςG4198 [đã-ĐI] V-RNP-APM ενG1722 [TRONG] PREP ασελγειαιςG766 [những-SỰ-FÓNG-ĐÃNG] N-DPF επιθυμιαιςG1939 [những-SỰ-HAM-MUỐN] N-DPF οινοφλυγιαιςG3632 [những-SỰ-NÁT-RƯỢU] N-DPF κωμοιςG2970 [những-TIỆC-TÙNG-THÁC-LOẠN] N-DPM ποτοιςG4224 [những-SỰ-NHẬU-NHẸT] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ αθεμιτοιςG111 [CẤM-KỊ] A-DPF ειδωλολατριαιςG1495 [những-SỰ-THỜ-NGẪU-TƯỢNG] N-DPF {3 Vì cái thời-zan đã đến-qua là đủ để đã làm-nên cái điều-liệu-định của cái những tộc-zân: đã đi trong những sự-fóng-đãng, những sự-ham-muốn, những sự-nát-rượu, những tiệc-tùng-thác-loạn, những sự-nhậu-nhẹt, cả những sự-thờ-ngẫu-tượng cấm-kị.}
1Petros
4:4 ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [điều-MÀ] R-DSN ξενιζονταιG3579 [họ-bị/được-TIẾP-LẠ] V-PPI-3P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N συντρεχοντωνG4936 [CÙNG-CHẠY] V-PAP-GPM υμωνG4771 [lúc-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF αυτηνG846 [như-nhau] P-ASF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ασωτιαςG810 [SỰ-TRÁC-TÁNG] N-GSF αναχυσινG401 [SỰ-LUÔNG-TUỒNG] N-ASF βλασφημουντεςG987 [BÁNG-BỔ] V-PAP-NPM {4 Trong điều mà họ bị/được tiếp-lạ lúc các-người không cùng-chạy trong-nơi cái sự-luông-tuồng như-nhau của cái sự-trác-táng thì họ báng-bổ;}
1Petros
4:5 οιG3739 [những-kẻ-MÀ] R-NPM αποδωσουσινG591 [sẽ-BAN-TRẢ] V-FAI-3P λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM ετοιμωςG2093 [CÁCH-SẴN-SÀNG] ADV κρινοντιG2919 [FÁN-XÉT] V-PAP-DSM ζωνταςG2198 [những-kẻ-SỐNG] V-PAP-APM καιG2532 [CẢ] CONJ νεκρουςG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-APM {5 những kẻ mà sẽ ban-trả ngôn-lời cách-sẵn-sàng nơi đấng fán-xét những kẻ sống cả những kẻ chết-rồi.}
1Petros
4:6 ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN γαρG1063 [VÌ] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ νεκροιςG3498 [nơi-những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-DPM ευηγγελισθηG2097 [nó-bị/được-RAO-LÀNH] V-API-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ κριθωσινG2919 [họ-bị/được-FÁN-XÉT] V-APS-3P μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ανθρωπουςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-APM σαρκιG4561 [nơi-XÁC-THỊT] N-DSF ζωσινG2198 [họ-SỐNG] V-PAS-3P δεG1161 [RỒI] CONJ καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM πνευματιG4151 [nơi-KHÍ-LINH] N-DSN {6 Vì trong-nơi điều thế-ấy thì nó bị/được rao-lành cả nơi những kẻ chết-rồi, để-cho quả-thật họ bị/được fán-xét nơi xác-thịt zựa-vào những con-người, rồi họ sống nơi khí-linh zựa-vào Chúa-thần.}
1Petros
4:7 παντωνG3956 [của-những-điều-TẤT-THẢY] A-GPN δεG1161 [RỒI] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN τελοςG5056 [CHÓP-CUỐI] N-NSN ηγγικενG1448 [đã-TỚI-GẦN] V-RAI-3S σωφρονησατεG4993 [các-người-hãy-TỈNH-TRÍ] V-AAM-2P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ νηψατεG3525 [các-người-hãy-TỈNH-TÁO] V-AAM-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP προσευχαςG4335 [những-SỰ-CẦU-NGUYỆN] N-APF {7 Rồi cái chóp-cuối của những điều tất-thảy đã tới-gần. Rốt-cuộc các-người hãy tỉnh-trí, cả các-người hãy tỉnh-táo trong-nơi những sự-cầu-nguyện!}
1Petros
4:8 προG4253 [TRƯỚC] PREP παντωνG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-GPN τηνG3588 [CÁI] T-ASF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP εαυτουςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-2APM αγαπηνG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-ASF εκτενηG1618 [THA-THIẾT] A-ASF εχοντεςG2192 [CÓ] V-PAP-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF καλυπτειG2572 [FỦ] V-PAI-3S πληθοςG4128 [SỐ-ĐÔNG] N-ASN αμαρτιωνG266 [của-những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-GPF {8 Trước những điều tất-thảy thì có cái sự-thương-yêu tha-thiết trong-nơi chính-mình; thực-rằng sự-thương-yêu fủ số-đông của những sự-lỗi-đạo!}
1Petros
4:9 φιλοξενοιG5382 [HIẾU-KHÁCH] A-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM ανευG427 [VỚI-KHÔNG] PREP γογγυσμουG1112 [SỰ-LẰM-BẰM] N-GSM {9 Hãy là hiếu-khách trong-nơi lẫn-nhau với-không sự-lằm-bằm!}
1Petros
4:10 εκαστοςG1538 [MỖI-kẻ] A-NSM καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV ελαβενG2983 [NHẬN] V-2AAI-3S χαρισμαG5486 [ƠN-BAN] N-ASN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP εαυτουςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3APM αυτοG846 [nó] P-ASN διακονουντεςG1247 [FỤC-VỤ] V-PAP-NPM ωςG5613 [NHƯ] ADV καλοιG2570 [TỐT] A-NPM οικονομοιG3623 [những-KẺ-QUẢN-ZA] N-NPM ποικιληςG4164 [KHÁC-NHAU] A-GSF χαριτοςG5485 [của-ƠN-VUI] N-GSF θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM {10 Y-như mỗi kẻ nhận ơn-ban thì hãy fục-vụ nó trong-nơi chính-mình, như những kẻ-quản-za tốt của ơn-vui khác-nhau của Chúa-thần!}
1Petros
4:11 ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM λαλειG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAI-3S ωςG5613 [NHƯ] ADV λογιαG3051 [những-UY-NGÔN] N-APN θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM διακονειG1247 [FỤC-VỤ] V-PAI-3S ωςG5613 [NHƯ] ADV εξG1537 [RA-TỪ] PREP ισχυοςG2479 [QUÁ-LỰC] N-GSF ηςG3739 [MÀ] R-GSF χορηγειG5524 [ZẪN-XƯỚNG] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP πασινG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-DPN δοξαζηταιG1392 [bị/được-TÔN-TƯỞNG] V-PPS-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM διαG1223 [QUA] PREP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM ωG3739 [nơi-đấng-MÀ] R-DSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN κρατοςG2904 [QUYỀN-NĂNG] N-NSN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αιωναςG165 [những-ĐỜI] N-APM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αιωνωνG165 [những-ĐỜI] N-GPM αμηνG281 [AMEN] HEB {11 Nếu kẻ-nào-đó fát-ngôn thì hãy như những uy-ngôn của Chúa-thần! Nếu kẻ-nào-đó fục-vụ thì hãy như ra-từ quá-lực mà đấng Chúa-thần zẫn-xướng! Để-cho trong những điều tất-thảy thì đấng Chúa-thần bị/được tôn-tưởng qua đức Jesus Christos, nơi đấng mà cái sự-tôn-tưởng cả cái quyền-năng là trong-nơi cái những đời của cái những đời! Amen!}
1Petros
4:12 αγαπητοιG27 [hỡi-những-kẻ-THƯƠNG-QUÝ] A-VPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ξενιζεσθεG3579 [các-người-hãy-bị/được-TIẾP-LẠ] V-PPM-2P τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP πυρωσειG4451 [SỰ-NUNG-ĐỐT] N-DSF προςG4314 [NƠI] PREP πειρασμονG3986 [SỰ-THỬ-THÁCH] N-ASM υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP γινομενηG1096 [XẢY-NÊN] V-PNP-DSF ωςG5613 [NHƯ] ADV ξενουG3581 [lúc-điều-XA-LẠ] A-GSN υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP συμβαινοντοςG4819 [TIẾN-ZIỄN] V-PAP-GSN {12 Hỡi những kẻ thương-quý, các-người hãy không bị/được tiếp-lạ nơi cái sự-nung-đốt xảy-nên trong các-người nơi sự-thử-thách nơi các-người, như lúc điều xa-lạ tiến-ziễn nơi các-người!}
1Petros
4:13 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καθοG2526 [Y-THEO] ADV κοινωνειτεG2841 [các-người-CHUNG-FẦN] V-PAI-2P τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM παθημασινG3804 [những-ĐIỀU-KHỔ-NGHIỆM] N-DPN χαιρετεG5463 [các-người-hãy-MỪNG-VUI] V-PAM-2P ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF αποκαλυψειG602 [SỰ-FỦ-HÉ] N-DSF τηςG3588 [CÁI] T-GSF δοξηςG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-GSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM χαρητεG5463 [các-người-MỪNG-VUI] V-2AOS-2P αγαλλιωμενοιG21 [HÂN-HOAN] V-PNP-NPM {13 Nhưng y-theo các-người chung-fần nơi cái những điều-khổ-nghiệm của đức Christos thì các-người hãy mừng-vui, để-cho cả trong cái sự-fủ-hé cái sự-tôn-tưởng của Ngài thì các-người mừng-vui hân-hoan.}
1Petros
4:14 ειG1487 [NẾU] COND ονειδιζεσθεG3679 [các-người-bị/được-BÊU-BÁNG] V-PPI-2P ενG1722 [TRONG] PREP ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN χριστουG5547 [của-CHRISTOS] N-GSM μακαριοιG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF δοξηςG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN εφG1909 [TRÊN] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αναπαυεταιG373 [NGƠI-NGHỈ] V-PMI-3S {14 Nếu các-người bị/được bêu-báng trong zanh-tên của Christos thì trực-hạnh-thay! Thực-rằng cái khí-linh của cái sự-tôn-tưởng cả cái của đấng Chúa-thần bèn ngơi-nghỉ trên các-người.}
1Petros
4:15 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γαρG1063 [VÌ] CONJ τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP πασχετωG3958 [hãy-KHỔ-NGHIỆM] V-PAM-3S ωςG5613 [NHƯ] ADV φονευςG5406 [KẺ-SÁT-HẠI] N-NSM ηG2228 [HOẶC] PRT κλεπτηςG2812 [KẺ-TRỘM] N-NSM ηG2228 [HOẶC] PRT κακοποιοςG2555 [KẺ-LÀM-ĐIỀU-XẤU] A-NSM ηG2228 [HOẶC] PRT ωςG5613 [NHƯ] ADV αλλοτριεπισκοποςG244 [KẺ-SOI-MÓI-KẺ-KHÁC] N-NSM {15 Vì hãy không kẻ-nào-đó của các-người khổ-nghiệm như kẻ-sát-hại hoặc kẻ-trộm hoặc kẻ-làm-điều-xấu hoặc như kẻ-soi-mói-kẻ-khác!}
1Petros
4:16 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV χριστιανοςG5546 [KẺ-THUỘC-CHRISTOS] N-NSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αισχυνεσθωG153 [y-hãy-bị/được-KHIẾN-HỔ-THẸN] V-PPM-3S δοξαζετωG1392 [y-hãy-TÔN-TƯỞNG] V-PAM-3S δεG1161 [RỒI] CONJ τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN τουτωG3778 [THẾ-ẤY] D-DSN {16 Rồi nếu như là kẻ-thuộc-Christos thì y hãy không bị/được khiến-hổ-thẹn! Rồi y hãy tôn-tưởng đấng Chúa-thần trong cái zanh-tên thế-ấy!}
1Petros
4:17 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM καιροςG2540 [KÌ-LÚC] N-NSM τουG3588 [lúc] T-GSN αρξασθαιG756 [để-BẮT-ĐẦU] V-AMN τοG3588 [CÁI] T-ASN κριμαG2917 [ĐIỀU-FÁN-XÉT] N-ASN αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM οικουG3624 [NHÀ] N-GSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S αφG575 [TỪ] PREP ημωνG1473 [CHÚNG-TA] P-1GP τιG5101 [cái-NÀO] I-NSN τοG3588 [CÁI] T-NSN τελοςG5056 [CHÓP-CUỐI] N-NSN τωνG3588 [của-những-kẻ] T-GPM απειθουντωνG544 [BẤT-TÍN-FỤC] V-PAP-GPM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ευαγγελιωG2098 [TIN-LÀNH] N-DSN {17 Thực-rằng cái kì-lúc lúc để bắt-đầu cái điều-fán-xét là từ cái nhà của đấng Chúa-thần. Rồi nếu trước-tiên là từ chúng-ta thì cái-nào là cái chóp-cuối của những kẻ bất-tín-fục nơi cái tin-lành của đấng Chúa-thần?}
1Petros
4:18 καιG2532 [CẢ] CONJ ειG1487 [NẾU] COND οG3588 [CÁI] T-NSM δικαιοςG1342 [kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO] A-NSM μολιςG3433 [CÁCH-KHÓ-KHĂN] ADV σωζεταιG4982 [bị/được-CỨU-AN] V-PPI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ασεβηςG765 [kẻ-BẤT-TÔN-KÍNH] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ αμαρτωλοςG268 [kẻ-ĐẦY-LỖI-ĐẠO] A-NSM πουG4226 [Ở-ĐÂU] PRT-I φανειταιG5316 [sẽ-HIỆN-RA] V-FDI-3S {18 Cả nếu cái kẻ hợp-lẽ-đạo cách-khó-khăn bị/được cứu-an thì rồi cái kẻ bất-tôn-kính cả kẻ đầy-lỗi-đạo bèn sẽ hiện-ra ở-đâu?}
1Petros
4:19 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM πασχοντεςG3958 [KHỔ-NGHIỆM] V-PAP-NPM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN θελημαG2307 [Ý-MUỐN] N-ASN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM πιστωG4103 [THÀNH-TÍN] A-DSM κτιστηG2939 [nơi-ĐẤNG-TẠO-SINH] N-DSM παρατιθεσθωσανG3908 [hãy-bị/được-ZỌN-ĐẶT] V-PPM-3P ταςG3588 [CÁI] T-APF ψυχαςG5590 [những-SINH-HỒN] N-APF ενG1722 [TRONG] PREP αγαθοποιιαG16 [SỰ-LÀM-ĐIỀU-LÀNH] N-DSF {19 Như-vậy cả những kẻ khổ-nghiệm zựa-vào cái ý-muốn của đấng Chúa-thần thì hãy bị/được zọn-đặt nơi đấng-Tạo-sinh thành-tín là cái những sinh-hồn trong sự-làm-điều-lành!}
© https://vietbible.co/ 2024