1Corinth 7:1 περιG4012 [QUANH] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ ωνG3739 [những-điều-MÀ] R-GPN εγραψατεG1125 [các-người-VIẾT] V-AAI-2P καλονG2570 [điều-TỐT] A-NSN ανθρωπωG444 [nơi-CON-NGƯỜI] N-DSM γυναικοςG1135 [ở-THÂN-NỮ] N-GSF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N απτεσθαιG680 [để-ĐỤNG] V-PMN {1 Rồi quanh những điều mà các-người viết thì điều tốt nơi con-người là không để đụng ở thân-nữ.}
1Corinth 7:2 διαG1223 [QUA] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF πορνειαςG4202 [những-SỰ-ZAN-ZÂM] N-APF εκαστοςG1538 [MỖI-kẻ] A-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF εαυτουG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GSM γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF εχετωG2192 [hãy-CÓ] V-PAM-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εκαστηG1538 [MỖI-ả] A-NSF τονG3588 [CÁI] T-ASM ιδιονG2398 [RIÊNG-TƯ] A-ASM ανδραG435 [THÂN-NAM] N-ASM εχετωG2192 [hãy-CÓ] V-PAM-3S {2 Rồi qua cái những sự-zan-zâm thì mỗi kẻ hãy có cái thân-nữ của chính-mình, cả mỗi ả hãy có cái thân-nam riêng-tư!}
1Corinth 7:3 τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF γυναικιG1135 [THÂN-NỮ] N-DSF οG3588 [CÁI] T-NSM ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF οφειληνG3782 [SỰ-MẮC-NỢ] N-ASF αποδιδοτωG591 [hãy-BAN-TRẢ] V-PAM-3S ομοιωςG3668 [CÁCH-TƯƠNG-TỰ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM ανδριG435 [THÂN-NAM] N-DSM {3 Cái thân-nam hãy ban-trả cái sự-mắc-nợ nơi cái thân-nữ, rồi cách-tương-tự cả cái thân-nữ nơi cái thân-nam!}
1Corinth 7:4 ηG3588 [CÁI] T-NSF γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF τουG3588 [CÁI] T-GSN ιδιουG2398 [RIÊNG-TƯ] A-GSN σωματοςG4983 [THÂN-THỂ] N-GSN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εξουσιαζειG1850 [CẦM-QUYỀN] V-PAI-3S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM ομοιωςG3668 [CÁCH-TƯƠNG-TỰ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM τουG3588 [CÁI] T-GSN ιδιουG2398 [RIÊNG-TƯ] A-GSN σωματοςG4983 [THÂN-THỂ] N-GSN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εξουσιαζειG1850 [CẦM-QUYỀN] V-PAI-3S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF {4 Cái thân-nữ chẳng cầm-quyền cái thân-thể riêng-tư nhưng cái thân-nam, rồi cách-tương-tự cả cái thân-nam chẳng cầm-quyền cái thân-thể riêng-tư nhưng cái thân-nữ.}
1Corinth 7:5 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αποστερειτεG650 [các-người-hãy-TƯỚC-ĐOẠT] V-PAM-2P αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM ειG1487 [NẾU] COND μητιG3385 [KHÔNG-LẼ] PRT-I ανG302 [CHỪNG] PRT εκG1537 [RA-TỪ] PREP συμφωνουG4859 [ĐỒNG-THANH] A-GSN προςG4314 [NƠI] PREP καιρονG2540 [KÌ-LÚC] N-ASM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ σχολασητεG4980 [các-người-TRỐNG-RỖI] V-AAS-2P τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF προσευχηG4335 [SỰ-CẦU-NGUYỆN] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ παλινG3825 [LẠI] ADV επιG1909 [TRÊN] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN αυτοG846 [chỗ-như-nhau] P-ASN ητεG1510 [các-người-nên-LÀ] V-PAS-2P ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πειραζηG3985 [THỬ-THÁCH] V-PAS-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP οG3588 [CÁI] T-NSM σαταναςG4567 [QUỶ-VU-HÃM] N-NSM διαG1223 [QUA] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ακρασιανG192 [SỰ-BẤT-KIỀM-CHẾ] N-ASF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {5 Các-người hãy không tước-đoạt lẫn-nhau nếu không-lẽ chừng ra-từ đồng-thanh ở-nơi kì-lúc để-cho các-người trống-rỗi nơi cái sự-cầu-nguyện! Cả các-người nên là lại trên cái chỗ như-nhau: không để-cho cái Quỷ-vu-hãm thử-thách các-người qua cái sự-bất-kiềm-chế của các-người!}
1Corinth 7:6 τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP συγγνωμηνG4774 [SỰ-ĐỒNG-TRI] N-ASF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N κατG2596 [ZỰA-VÀO] PREP επιταγηνG2003 [SỰ-TRUYỀN-LẬP] N-ASF {6 Rồi tôi nói điều thế-ấy zựa-vào sự-đồng-tri, chẳng zựa-vào sự-truyền-lập.}
1Corinth 7:7 θελωG2309 [tôi-MUỐN] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ πανταςG3956 [TẤT-THẢY] A-APM ανθρωπουςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-APM ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN ωςG5613 [NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ εμαυτονG1683 [CHÍNH-TÔI] F-1ASM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ εκαστοςG1538 [MỖI-kẻ] A-NSM ιδιονG2398 [RIÊNG-TƯ] A-ASN εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S χαρισμαG5486 [ƠN-BAN] N-ASN εκG1537 [RA-TỪ] PREP θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM οG3588 [kẻ] T-NSM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV {7 Rồi tôi muốn tất-thảy những con-người để là như cả chính-tôi; nhưng mỗi kẻ có ơn-ban riêng-tư ra-từ Chúa-thần, quả-thật kẻ vậy-thế-ấy, rồi kẻ vậy-thế-ấy.}
1Corinth 7:8 λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM αγαμοιςG22 [những-kẻ-ĐỘC-THÂN] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF χηραιςG5503 [những-Ả-GOÁ-BỤA] N-DPF καλονG2570 [điều-TỐT] A-NSN αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μεινωσινG3306 [họ-NÁN-LẠI] V-AAS-3P ωςG5613 [NHƯ] ADV καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TÔI] P-1NS-K {8 Rồi tôi nói nơi cái những kẻ độc-thân cả nơi cái những ả-goá-bụa: điều tốt là nơi họ chừng-nếu họ nán-lại như cả-chính-tôi.}
1Corinth 7:9 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγκρατευονταιG1467 [họ-TIẾT-CHẾ] V-PNI-3P γαμησατωσανG1060 [họ-hãy-CƯỚI] V-AAM-3P κρειττονG2909 [HIỆU-NĂNG-HƠN] A-NSN γαρG1063 [VÌ] CONJ εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S γαμεινG1060 [để-CƯỚI] V-PAN ηG2228 [so-HOẶC] PRT πυρουσθαιG4448 [để-bị/được-NUNG-ĐỐT] V-PPN {9 Rồi nếu họ chẳng tiết-chế thì họ hãy cưới! Vì để cưới là hiệu-năng-hơn so-hoặc để bị/được nung-đốt.}
1Corinth 7:10 τοιςG3588 [nơi-những-kẻ] T-DPM δεG1161 [RỒI] CONJ γεγαμηκοσινG1060 [đã-CƯỚI] V-RAP-DPM παραγγελλωG3853 [tôi-RAO-ZỤC] V-PAI-1S ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS αλλαG235 [NHƯNG] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF αποG575 [TỪ] PREP ανδροςG435 [THÂN-NAM] N-GSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N χωρισθηναιG5563 [để-bị/được-CHIA-CÁCH] V-APN {10 Rồi nơi những kẻ đã cưới thì tôi rao-zục (chẳng chính-tôi, nhưng đấng Chúa-chủ) thân-nữ không để bị/được chia-cách từ thân-nam!}
1Corinth 7:11 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ χωρισθηG5563 [ả-bị/được-CHIA-CÁCH] V-API-3S μενετωG3306 [ả-hãy-NÁN-LẠI] V-PAM-3S αγαμοςG22 [ĐỘC-THÂN] N-NSF ηG2228 [HOẶC] PRT τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM ανδριG435 [THÂN-NAM] N-DSM καταλλαγητωG2644 [hãy-bị/được-ZẢI-HOÀ] V-2APM-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ανδραG435 [THÂN-NAM] N-ASM γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αφιεναιG863 [để-THA-BUÔNG] V-PAN {11 Rồi chừng-nếu cả ả bị/được chia-cách thì ả hãy nán-lại độc-thân hoặc hãy bị/được zải-hoà nơi cái thân-nam! Cả thân-nam không để tha-buông thân-nữ!}
1Corinth 7:12 τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM δεG1161 [RỒI] CONJ λοιποιςG3062 [những-kẻ-CÒN-LẠI] A-DPM λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [NÀO-ĐÓ] X-NSM αδελφοςG80 [KẺ-ANH-EM] N-NSM γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S απιστονG571 [VÔ-TÍN] A-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ αυτηG3778 [ả-THẾ-ẤY] D-NSF συνευδοκειG4909 [CÙNG-HÀI-LÒNG] V-PAI-3S οικεινG3611 [để-TRÚ] V-PAN μετG3326 [CÙNG] PREP αυτουG846 [chính-mình] P-GSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αφιετωG863 [y-hãy-THA-BUÔNG] V-PAM-3S αυτηνG846 [ả] P-ASF {12 Rồi nơi cái những kẻ còn-lại thì tôi nói (chính-tôi, chẳng đấng Chúa-chủ): nếu kẻ-anh-em nào-đó có thân-nữ vô-tín, cả ả thế-ấy cùng-hài-lòng để trú cùng chính-mình thì y hãy không tha-buông ả!}
1Corinth 7:13 καιG2532 [CẢ] CONJ γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF ητιςG3748 [NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSF εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S ανδραG435 [THÂN-NAM] N-ASM απιστονG571 [VÔ-TÍN] A-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ουτοςG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-NSM συνευδοκειG4909 [CÙNG-HÀI-LÒNG] V-PAI-3S οικεινG3611 [để-TRÚ] V-PAN μετG3326 [CÙNG] PREP αυτηςG846 [chính-mình] P-GSF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αφιετωG863 [ả-hãy-THA-BUÔNG] V-PAM-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM ανδραG435 [THÂN-NAM] N-ASM {13 Cả thân-nữ nào-đó-mà có thân-nam vô-tín, cả kẻ thế-ấy cùng-hài-lòng để trú cùng chính-mình thì ả hãy không tha-buông cái thân-nam!}
1Corinth 7:14 ηγιασταιG37 [đã-bị/được-KHIẾN-NÊN-THÁNH] V-RPI-3S γαρG1063 [VÌ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM οG3588 [mà] T-NSM απιστοςG571 [VÔ-TÍN] A-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF γυναικιG1135 [THÂN-NỮ] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηγιασταιG37 [đã-bị/được-KHIẾN-NÊN-THÁNH] V-RPI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF ηG3588 [mà] T-NSF απιστοςG571 [VÔ-TÍN] A-NSF ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM αδελφωG80 [KẺ-ANH-EM] N-DSM επειG1893 [ZO] CONJ αραG686 [VẬY] PRT ταG3588 [CÁI] T-NPN τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-NPN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ακαθαρταG169 [UẾ] A-NPN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ αγιαG40 [THÁNH] A-NPN εστινG1510 [chúng-LÀ] V-PAI-3S {14 Vì cái thân-nam mà vô-tín thì đã bị/được khiến-nên-thánh trong cái thân-nữ, cả cái thân-nữ mà vô-tín thì đã bị/được khiến-nên-thánh trong cái kẻ-anh-em, zo vậy cái những con-cái của các-người là uế, rồi bây-zờ chúng là thánh.}
1Corinth 7:15 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM απιστοςG571 [kẻ-VÔ-TÍN] A-NSM χωριζεταιG5563 [CHIA-CÁCH] V-PMI-3S χωριζεσθωG5563 [y-hãy-bị/được-CHIA-CÁCH] V-PPM-3S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δεδουλωταιG1402 [đã-bị/được-NÔ-BUỘC] V-RPI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM αδελφοςG80 [KẺ-ANH-EM] N-NSM ηG2228 [HOẶC] PRT ηG3588 [CÁI] T-NSF αδελφηG79 [KẺ-CHỊ-EM] N-NSF ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN τοιουτοιςG5108 [những-điều-NHƯ-THẾ-ẤY] D-DPN ενG1722 [TRONG] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ ειρηνηG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-DSF κεκληκενG2564 [đã-GỌI] V-RAI-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM {15 Rồi nếu cái kẻ vô-tín chia-cách thì y hãy bị/được chia-cách! Cái kẻ-anh-em hoặc cái kẻ-chị-em chẳng đã bị/được nô-buộc trong cái những điều như-thế-ấy. Rồi đấng Chúa-thần đã gọi các-người trong sự-an-yên.}
1Corinth 7:16 τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN γαρG1063 [VÌ] CONJ οιδαςG1492 [ngươi-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2S γυναιG1135 [hỡi-THÂN-NỮ] N-VSF ειG1487 [NẾU] COND τονG3588 [CÁI] T-ASM ανδραG435 [THÂN-NAM] N-ASM σωσειςG4982 [ngươi-sẽ-CỨU-AN] V-FAI-2S ηG2228 [HOẶC] PRT τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN οιδαςG1492 [ngươi-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2S ανερG435 [hỡi-THÂN-NAM] N-VSM ειG1487 [NẾU] COND τηνG3588 [CÁI] T-ASF γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF σωσειςG4982 [ngươi-sẽ-CỨU-AN] V-FAI-2S {16 Vì điều-nào ngươi đã thấy-biết, hỡi thân-nữ, nếu chăng ngươi sẽ cứu-an cái thân-nam? Hoặc điều-nào ngươi đã thấy-biết, hỡi thân-nam, nếu chăng ngươi sẽ cứu-an cái thân-nữ?}
1Corinth 7:17 ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εκαστωG1538 [nơi-MỖI-kẻ] A-DSM ωςG5613 [NHƯ] ADV μεμερικενG3307 [đã-CHIA-FÂN] V-RAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM εκαστονG1538 [MỖI-kẻ] A-ASM ωςG5613 [NHƯ] ADV κεκληκενG2564 [đã-GỌI] V-RAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV περιπατειτωG4043 [y-hãy-BƯỚC-ĐI] V-PAM-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF εκκλησιαιςG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-DPF πασαιςG3956 [TẤT-THẢY] A-DPF διατασσομαιG1299 [tôi-FÂN-LẬP] V-PMI-1S {17 Nếu không như đấng Chúa-chủ đã chia-fân nơi mỗi kẻ, như đấng Chúa-thần đã gọi mỗi kẻ thì vậy-thế-ấy y hãy bước-đi! Cả vậy-thế-ấy tôi fân-lập trong tất-thảy cái những hội-triệu.}
1Corinth 7:18 περιτετμημενοςG4059 [đã-bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ] V-RPP-NSM τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM εκληθηG2564 [bị/được-GỌI] V-API-3S μηG3361 [KHÔNG] PRT-N επισπασθωG1986 [y-hãy-TUỐT-TỚI] V-PNM-3S ενG1722 [TRONG] PREP ακροβυστιαG203 [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ] N-DSF κεκληταιG2564 [đã-bị/được-GỌI] V-RPI-3S τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N περιτεμνεσθωG4059 [y-hãy-bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ] V-PPM-3S {18 Kẻ-nào-đó bị/được gọi đã bị/được cắt-đỉnh-bì thì y hãy không tuốt-tới! Kẻ-nào-đó đã bị/được gọi trong sự-nguyên-đỉnh-bì thì y hãy không bị/được cắt-đỉnh-bì!}
1Corinth 7:19 ηG3588 [CÁI] T-NSF περιτομηG4061 [SỰ-CẮT-ĐỈNH-BÌ] N-NSF ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-NSN-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF ακροβυστιαG203 [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ] N-NSF ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-NSN-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τηρησιςG5084 [SỰ-CANH-ZỮ] N-NSF εντολωνG1785 [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-GPF θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM {19 Cái sự-cắt-đỉnh-bì là chẳng-zì, cả cái sự-nguyên-đỉnh-bì là chẳng-zì, nhưng sự-canh-zữ những sự-truyền-răn của Chúa-thần là.}
1Corinth 7:20 εκαστοςG1538 [MỖI-kẻ] A-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF κλησειG2821 [SỰ-GỌI] N-DSF ηG3739 [MÀ] R-DSF εκληθηG2564 [y-bị/được-GỌI] V-API-3S ενG1722 [TRONG] PREP ταυτηG3778 [sự-THẾ-ẤY] D-DSF μενετωG3306 [y-hãy-NÁN-LẠI] V-PAM-3S {20 Mỗi kẻ trong cái sự-gọi mà y bị/được gọi thì y hãy nán-lại trong sự thế-ấy!}
1Corinth 7:21 δουλοςG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-NSM εκληθηςG2564 [ngươi-bị/được-GỌI] V-API-2S μηG3361 [KHÔNG] PRT-N σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS μελετωG3199 [nó-hãy-BẬN-TÂM] V-PAM-3S αλλG235 [NHƯNG] CONJ ειG1487 [NẾU] COND καιG2532 [CẢ] CONJ δυνασαιG1410 [ngươi-CÓ-THỂ] V-PNI-2S ελευθεροςG1658 [kẻ-TỰ-ZO] A-NSM γενεσθαιG1096 [để-XẢY-NÊN] V-2ADN μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV χρησαιG5530 [ngươi-hãy-CẦN-ZÙNG] V-ADM-2S {21 Ngươi bị/được gọi là gã-nô-bộc thì nó hãy không bận-tâm nơi ngươi! Nhưng nếu cả ngươi có-thể để xảy-nên kẻ tự-zo thì ngươi hãy cần-zùng hơn-hết!}
1Corinth 7:22 οG3588 [kẻ] T-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM κληθειςG2564 [bị/được-GỌI] V-APP-NSM δουλοςG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-NSM απελευθεροςG558 [KẺ-CÓ-TỰ-ZO] N-NSM κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ομοιωςG3668 [CÁCH-TƯƠNG-TỰ] ADV οG3588 [kẻ] T-NSM ελευθεροςG1658 [kẻ-TỰ-ZO] A-NSM κληθειςG2564 [bị/được-GỌI] V-APP-NSM δουλοςG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S χριστουG5547 [của-CHRISTOS] N-GSM {22 Vì kẻ bị/được gọi là gã-nô-bộc trong Chúa-chủ bèn là kẻ-có-tự-zo của Chúa-chủ. Cách-tương-tự kẻ bị/được gọi là kẻ tự-zo bèn là gã-nô-bộc của đức Christos.}
1Corinth 7:23 τιμηςG5092 [bởi-ZÁ-TRỊ] N-GSF ηγορασθητεG59 [các-người-bị/được-MUA] V-API-2P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γινεσθεG1096 [các-người-hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2P δουλοιG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-NPM ανθρωπωνG444 [của-những-CON-NGƯỜI] N-GPM {23 Các-người bị/được mua bởi zá-trị thì các-người hãy không xảy-nên những gã-nô-bộc của những con-người!}
1Corinth 7:24 εκαστοςG1538 [MỖI-kẻ] A-NSM ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [điều-MÀ] R-DSN εκληθηG2564 [y-bị/được-GỌI] V-API-3S αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-DSN μενετωG3306 [y-hãy-NÁN-LẠI] V-PAM-3S παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM {24 Hỡi những kẻ-anh-em, mỗi kẻ trong điều mà y bị/được gọi thì y hãy nán-lại trong điều thế-ấy từ-nơi Chúa-thần!}
1Corinth 7:25 περιG4012 [QUANH] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τωνG3588 [CÁI] T-GPF παρθενωνG3933 [những-Ả-GÁI-TƠ] N-GPF επιταγηνG2003 [SỰ-TRUYỀN-LẬP] N-ASF κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχωG2192 [tôi-CÓ] V-PAI-1S γνωμηνG1106 [SỰ-NHẬN-ĐỊNH] N-ASF δεG1161 [RỒI] CONJ διδωμιG1325 [tôi-BAN] V-PAI-1S ωςG5613 [NHƯ] ADV ηλεημενοςG1653 [đã-bị/được-THƯƠNG-XÓT] V-RPP-NSM υποG5259 [BỞI] PREP κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM πιστοςG4103 [THÀNH-TÍN] A-NSM ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN {25 Rồi quanh cái những ả-gái-tơ thì tôi chẳng có sự-truyền-lập của Chúa-chủ, rồi tôi ban sự-nhận-định như đã bị/được thương-xót bởi Chúa-chủ để là thành-tín.}
1Corinth 7:26 νομιζωG3543 [tôi-QUÁN-TƯỞNG] V-PAI-1S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN καλονG2570 [điều-TỐT] A-ASN υπαρχεινG5225 [để-VỐN-LÀ] V-PAN διαG1223 [QUA] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ενεστωσανG1764 [đã-HIỆN-HỮU] V-RAP-ASF αναγκηνG318 [SỰ-THÚC-BUỘC] N-ASF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ καλονG2570 [điều-TỐT] A-NSN ανθρωπωG444 [nơi-CON-NGƯỜI] N-DSM τοG3588 [sự] T-NSN ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN {26 Rốt-cuộc tôi quán-tưởng điều thế-ấy để vốn-là điều tốt qua cái sự-thúc-buộc đã hiện-hữu, thực-rằng điều tốt là nơi con-người để là sự vậy-thế-ấy:}
1Corinth 7:27 δεδεσαιG1210 [ngươi-đã-bị/được-BUỘC] V-RPI-2S γυναικιG1135 [nơi-THÂN-NỮ] N-DSF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ζητειG2212 [ngươi-hãy-TÌM] V-PAM-2S λυσινG3080 [SỰ-THÁO] N-ASF λελυσαιG3089 [ngươi-đã-bị/được-THÁO] V-RPI-2S αποG575 [TỪ] PREP γυναικοςG1135 [THÂN-NỮ] N-GSF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ζητειG2212 [ngươi-hãy-TÌM] V-PAM-2S γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF {27 Ngươi đã bị/được buộc nơi thân-nữ thì ngươi hãy không tìm sự-tháo! Ngươi đã bị/được tháo từ thân-nữ thì ngươi hãy không tìm thân-nữ!}
1Corinth 7:28 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ γαμησηςG1060 [ngươi-CƯỚI] V-AAS-2S ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N ημαρτεςG264 [ngươi-LỖI-ĐẠO] V-2AAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND γημηG1060 [CƯỚI] V-AAS-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF παρθενοςG3933 [Ả-GÁI-TƠ] N-NSF ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N ημαρτενG264 [ả-LỖI-ĐẠO] V-2AAI-3S θλιψινG2347 [SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-ASF δεG1161 [RỒI] CONJ τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF σαρκιG4561 [XÁC-THỊT] N-DSF εξουσινG2192 [sẽ-CÓ] V-FAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM τοιουτοιG5108 [những-kẻ-NHƯ-THẾ-ẤY] D-NPM εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS δεG1161 [RỒI] CONJ υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP φειδομαιG5339 [AN-ZỮ] V-PNI-1S {28 Rồi chừng-nếu cả ngươi cưới thì ngươi chẳng lỗi-đạo; cả chừng-nếu cái ả-gái-tơ cưới thì ả chẳng lỗi-đạo. Rồi cái những kẻ như-thế-ấy sẽ có sự-nghịch-hãm nơi cái xác-thịt, rồi chính-tôi an-zữ các-người.}
1Corinth 7:29 τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ φημιG5346 [tôi-BỘC-LỘ] V-PAI-1S αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM οG3588 [CÁI] T-NSM καιροςG2540 [KÌ-LÚC] N-NSM συνεσταλμενοςG4958 [đã-bị/được-GÓI-GHÉM] V-RPP-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN λοιπονG3063 [LÚC-CÒN-LẠI] A-ASN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM εχοντεςG2192 [CÓ] V-PAP-NPM γυναικαςG1135 [những-THÂN-NỮ] N-APF ωςG5613 [NHƯ] ADV μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εχοντεςG2192 [CÓ] V-PAP-NPM ωσινG1510 [LÀ] V-PAS-3P {29 Hỡi những kẻ-anh-em, rồi tôi bộc-lộ điều thế-ấy: cái kì-lúc là đã bị/được gói-ghém cái lúc-còn-lại, để-cho cả những kẻ có những thân-nữ bèn là như không có!}
1Corinth 7:30 καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM κλαιοντεςG2799 [KHÓC-LÓC] V-PAP-NPM ωςG5613 [NHƯ] ADV μηG3361 [KHÔNG] PRT-N κλαιοντεςG2799 [KHÓC-LÓC] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM χαιροντεςG5463 [MỪNG-VUI] V-PAP-NPM ωςG5613 [NHƯ] ADV μηG3361 [KHÔNG] PRT-N χαιροντεςG5463 [MỪNG-VUI] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM αγοραζοντεςG59 [MUA] V-PAP-NPM ωςG5613 [NHƯ] ADV μηG3361 [KHÔNG] PRT-N κατεχοντεςG2722 [NẮM-ZỮ] V-PAP-NPM {30 Cả những kẻ khóc-lóc thì như không khóc-lóc! Cả những kẻ mừng-vui thì như không mừng-vui! Cả những kẻ mua thì như không nắm-zữ!}
1Corinth 7:31 καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM χρωμενοιG5530 [CẦN-ZÙNG] V-PNP-NPM τονG3588 [CÁI] T-ASM κοσμονG2889 [THẾ-ZAN] N-ASM ωςG5613 [NHƯ] ADV μηG3361 [KHÔNG] PRT-N καταχρωμενοιG2710 [LẠM-ZỤNG] V-PNP-NPM παραγειG3855 [ZẪN-KỀ] V-PAI-3S γαρG1063 [VÌ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN σχημαG4976 [HÌNH-ZẠNG] N-NSN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM τουτουG3778 [THẾ-ẤY] D-GSM {31 Cả những kẻ cần-zùng cái thế-zan thì như không lạm-zụng! Vì cái hình-zạng của cái thế-zan thế-ấy zẫn-kề.}
1Corinth 7:32 θελωG2309 [tôi-MUỐN] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αμεριμνουςG275 [MIỄN-LO-LẮNG] A-APM ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN οG3588 [CÁI] T-NSM αγαμοςG22 [kẻ-ĐỘC-THÂN] N-NSM μεριμναG3309 [LO-LẮNG] V-PAI-3S ταG3588 [những-điều] T-APN τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I αρεσηG700 [y-KHIẾN-VỪA-Ý] V-AAS-3S τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM {32 Rồi tôi muốn các-người để là miễn-lo-lắng. Cái kẻ độc-thân thì lo-lắng những điều của đấng Chúa-chủ: ra-sao y khiến-vừa-ý nơi đấng Chúa-chủ.}
1Corinth 7:33 οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ γαμησαςG1060 [CƯỚI] V-AAP-NSM μεριμναG3309 [LO-LẮNG] V-PAI-3S ταG3588 [những-điều] T-APN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I αρεσηG700 [y-KHIẾN-VỪA-Ý] V-AAS-3S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF γυναικιG1135 [THÂN-NỮ] N-DSF {33 Rồi kẻ cưới thì lo-lắng những điều của cái thế-zan: ra-sao y khiến-vừa-ý nơi cái thân-nữ,}
1Corinth 7:34 καιG2532 [CẢ] CONJ μεμερισταιG3307 [y-đã-bị/được-CHIA-FÂN] V-RPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF ηG3588 [mà] T-NSF αγαμοςG22 [ĐỘC-THÂN] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF παρθενοςG3933 [Ả-GÁI-TƠ] N-NSF μεριμναG3309 [LO-LẮNG] V-PAI-3S ταG3588 [những-điều] T-APN τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ηG1510 [ả-LÀ] V-PAS-3S αγιαG40 [THÁNH] A-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN σωματιG4983 [THÂN-THỂ] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN ηG3588 [ả] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ γαμησασαG1060 [CƯỚI] V-AAP-NSF μεριμναG3309 [LO-LẮNG] V-PAI-3S ταG3588 [những-điều] T-APN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I αρεσηG700 [ả-KHIẾN-VỪA-Ý] V-AAS-3S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM ανδριG435 [THÂN-NAM] N-DSM {34 cả y đã bị/được chia-fân; cả cái thân-nữ mà độc-thân cả cái ả-gái-tơ thì lo-lắng những điều của đấng Chúa-chủ, để-cho ả là thánh cả nơi cái thân-thể cả nơi cái khí-linh. Rồi ả cưới thì lo-lắng những điều của cái thế-zan: ra-sao ả khiến-vừa-ý nơi cái thân-nam.}
1Corinth 7:35 τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ προςG4314 [NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP αυτωνG846 [của-chính-mình] P-GPM συμφορονG4851b [điều-ĐÁNG-ÍCH-HỢP] A-ASN λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ βροχονG1029 [ZÂY-THÒNG-LỌNG] N-ASM υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP επιβαλωG1911 [tôi-ẬP-LÊN] V-2AAS-1S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ προςG4314 [NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ευσχημονG2158 [điều-CHỈNH-TỀ] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ ευπαρεδρονG2145 [điều-TẬN-HIẾN] A-ASN τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM απερισπαστωςG563 [CÁCH-MIỄN-TUỐT-ZẰNG] ADV {35 Rồi tôi nói điều thế-ấy nơi cái điều đáng-ích-hợp của chính-mình các-người thì chẳng để-cho tôi ập-lên zây-thòng-lọng nơi các-người, nhưng nơi cái điều chỉnh-tề cả điều tận-hiến nơi đấng Chúa-chủ cách-miễn-tuốt-zằng.}
1Corinth 7:36 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM ασχημονεινG807 [để-CƯ-XỬ-KỆCH-CỠM] V-PAN επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF παρθενονG3933 [Ả-GÁI-TƠ] N-ASF αυτουG846 [của-mình] P-GSM νομιζειG3543 [QUÁN-TƯỞNG] V-PAI-3S εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ηG1510 [y-LÀ] V-PAS-3S υπερακμοςG5230 [QUÁ-THÌ] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV οφειλειG3784 [nó-MẮC-NỢ] V-PAI-3S γινεσθαιG1096 [để-XẢY-NÊN] V-PNN οG3739 [điều-MÀ] R-ASN θελειG2309 [y-MUỐN] V-PAI-3S ποιειτωG4160 [y-hãy-LÀM] V-PAM-3S ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N αμαρτανειG264 [y-LỖI-ĐẠO] V-PAI-3S γαμειτωσανG1060 [họ-hãy-CƯỚI] V-PAM-3P {36 Rồi nếu kẻ-nào-đó quán-tưởng để cư-xử-kệch-cỡm trên cái ả-gái-tơ của mình (chừng-nếu y là quá-thì, cả vậy-thế-ấy nó mắc-nợ để xảy-nên) thì y hãy làm điều mà y muốn! Y chẳng lỗi-đạo. Họ hãy cưới!}
1Corinth 7:37 οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ εστηκενG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF καρδιαG2588 [TÂM] N-DSF αυτουG846 [của-y] P-GSM εδραιοςG1476 [VỮNG-VÀNG] A-NSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM αναγκηνG318 [SỰ-THÚC-BUỘC] N-ASF εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF δεG1161 [RỒI] CONJ εχειG2192 [y-CÓ] V-PAI-3S περιG4012 [QUANH] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ιδιουG2398 [RIÊNG-TƯ] A-GSN θεληματοςG2307 [Ý-MUỐN] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN κεκρικενG2919 [y-đã-FÁN-XÉT] V-RAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ιδιαG2398 [RIÊNG-TƯ] A-DSF καρδιαG2588 [TÂM] N-DSF τηρεινG5083 [để-ZỮ] V-PAN τηνG3588 [CÁI] T-ASF εαυτουG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GSM παρθενονG3933 [Ả-GÁI-TƠ] N-ASF καλωςG2573 [CÁCH-TỐT-LÀNH] ADV ποιησειG4160 [y-sẽ-LÀM] V-FAI-3S {37 Rồi kẻ mà đã đứng-trụ vững-vàng trong cái tâm của y, không có sự-thúc-buộc, rồi y có thẩm-quyền quanh cái ý-muốn riêng-tư, cả y đã fán-xét điều thế-ấy trong cái tâm riêng-tư để zữ cái ả-gái-tơ của chính-mình thì y sẽ làm cách-tốt-lành.}
1Corinth 7:38 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM γαμιζωνG1061 [GẢ] V-PAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF εαυτουG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GSM παρθενονG3933 [Ả-GÁI-TƠ] N-ASF καλωςG2573 [CÁCH-TỐT-LÀNH] ADV ποιειG4160 [LÀM] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γαμιζωνG1061 [GẢ] V-PAP-NSM κρεισσονG2908 [ĐIỀU-HIỆU-NĂNG-HƠN] A-ASN ποιησειG4160 [sẽ-LÀM] V-FAI-3S {38 Như-vậy cả kẻ gả cái ả-gái-tơ của chính-mình thì làm cách-tốt-lành; cả kẻ không gả thì sẽ làm điều-hiệu-năng-hơn.}
1Corinth 7:39 γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF δεδεταιG1210 [đã-bị/được-BUỘC] V-RPI-3S εφG1909 [TRÊN] PREP οσονG3745 [NÀO-MÀ] K-ASM χρονονG5550 [THỜI-ZAN] N-ASM ζηG2198 [SỐNG] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM αυτηςG846 [của-ả] P-GSF εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ κοιμηθηG2837 [bị/được-KHIẾN-NGỦ] V-APS-3S οG3588 [CÁI] T-NSM ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM ελευθεραG1658 [TỰ-ZO] A-NSF εστινG1510 [ả-LÀ] V-PAI-3S ωG3739 [nơi-kẻ-MÀ] R-DSM θελειG2309 [ả-MUỐN] V-PAI-3S γαμηθηναιG1060 [để-bị/được-CƯỚI] V-APN μονονG3440 [CHỈ] ADV ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM {39 Thân-nữ đã bị/được buộc trên thời-zan nào-mà cái thân-nam của ả sống, rồi chừng-nếu cái thân-nam bị/được khiến-ngủ thì ả là tự-zo để bị/được cưới nơi kẻ mà ả muốn, chỉ trong Chúa-chủ.}
1Corinth 7:40 μακαριωτεραG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY-hơn] A-NSF-C δεG1161 [RỒI] CONJ εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV μεινηG3306 [ả-NÁN-LẠI] V-AAS-3S καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF εμηνG1699 [CỦA-CHÍNH-TÔI] S-1SASF γνωμηνG1106 [SỰ-NHẬN-ĐỊNH] N-ASF δοκωG1380 [NGỠ-TƯỞNG] V-PAI-1S γαρG1063 [VÌ] CONJ καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TÔI] P-1NS-K πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM εχεινG2192 [để-CÓ] V-PAN {40 Rồi zựa-vào cái sự-nhận-định của-chính-tôi thì là trực-hạnh-thay hơn chừng-nếu ả nán-lại vậy-thế-ấy! Vì cả-chính-tôi ngỡ-tưởng để có khí-linh của Chúa-thần.}
© https://vietbible.co/ 2024