1Corinth
6:1 τολμαG5111 [ZÁM-LIỀU] V-PAI-3S τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP πραγμαG4229 [VỤ-VIỆC] N-ASN εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM ετερονG2087 [kẻ-KHÁC-KIA] A-ASM κρινεσθαιG2919 [để-bị/được-FÁN-XÉT] V-PPN επιG1909 [TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM αδικωνG94 [những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ ουχιG3780 [HẲN-CHẲNG] PRT-I επιG1909 [TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM αγιωνG40 [những-kẻ-THÁNH] A-GPM {1 Kẻ-nào-đó của các-người có vụ-việc nơi cái kẻ khác-kia thì zám-liều để bị/được fán-xét trên cái những kẻ vô-lẽ-đạo cả hẳn-chẳng trên cái những kẻ thánh?}
1Corinth
6:2 ηG2228 [HOẶC] PRT ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM αγιοιG40 [những-kẻ-THÁNH] A-NPM τονG3588 [CÁI] T-ASM κοσμονG2889 [THẾ-ZAN] N-ASM κρινουσινG2919 [sẽ-FÁN-XÉT] V-FAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ ειG1487 [NẾU] COND ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP κρινεταιG2919 [bị/được-FÁN-XÉT] V-PPI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM κοσμοςG2889 [THẾ-ZAN] N-NSM αναξιοιG370 [BẤT-XỨNG-ĐÁNG] A-NPM εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P κριτηριωνG2922 [của-những-ĐIỀU-XÉT-XỬ] N-GPN ελαχιστωνG1646 [NHỎ-NHẤT] A-GPN-S {2 Hoặc chẳng các-người đã thấy-biết thực-rằng cái những kẻ thánh sẽ fán-xét cái thế-zan? Cả nếu cái thế-zan bị/được fán-xét trong các-người thì các-người là bất-xứng-đáng của những điều-xét-xử nhỏ-nhất.}
1Corinth
6:3 ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αγγελουςG32 [những-THÂN-SỨ] N-APM κρινουμενG2919 [chúng-ta-sẽ-FÁN-XÉT] V-FAI-1P μητιG3385 [KHÔNG-LẼ] PRT-I γεG1065 [NGAY] PRT βιωτικαG982 [những-điều-THUỘC-ĐỜI-NÀY] A-APN {3 Chẳng các-người đã thấy-biết thực-rằng chúng-ta sẽ fán-xét những thân-sứ thì không-lẽ ngay những điều thuộc-đời-này?}
1Corinth
6:4 βιωτικαG982 [THUỘC-ĐỜI-NÀY] A-APN μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ κριτηριαG2922 [những-ĐIỀU-XÉT-XỬ] N-APN εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND εχητεG2192 [các-người-CÓ] V-PAS-2P τουςG3588 [những-kẻ] T-APM εξουθενημενουςG1848 [đã-bị/được-KHINH-RẺ] V-RPP-APM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF εκκλησιαG1577 [HỘI-TRIỆU] N-DSF τουτουςG3778 [THẾ-ẤY] D-APM καθιζετεG2523 [các-người-hãy-AN-TOẠ] V-PAM-2P {4 Rốt-cuộc quả-thật chừng-nếu các-người có những điều-xét-xử thuộc-đời-này thì các-người hãy an-toạ những kẻ đã bị/được khinh-rẻ thế-ấy trong cái hội-triệu.}
1Corinth
6:5 προςG4314 [NƠI] PREP εντροπηνG1791 [SỰ-VẦN-XÚC] N-ASF υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ενιG1762 [NÀO-CÓ] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP ουδειςG3762 [CHẲNG-kẻ] A-NSM-N σοφοςG4680 [KHÔN-SÁNG] A-NSM οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM δυνησεταιG1410 [sẽ-CÓ-THỂ] V-FDI-3S διακριναιG1252 [để-FÂN-XÉT] V-AAN αναG303 [LIỀN-LÊN] PREP μεσονG3319 [ZỮA] A-ASN τουG3588 [CÁI] T-GSM αδελφουG80 [KẺ-ANH-EM] N-GSM αυτουG846 [của-mình] P-GSM {5 Tôi nói nơi sự-vần-xúc nơi các-người. Vậy-thế-ấy chẳng nào-có trong các-người [chẳng] kẻ khôn-sáng, kẻ mà sẽ có-thể để fân-xét liền-lên zữa cái kẻ-anh-em của mình?}
1Corinth
6:6 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ αδελφοςG80 [KẺ-ANH-EM] N-NSM μεταG3326 [CÙNG] PREP αδελφουG80 [KẺ-ANH-EM] N-GSM κρινεταιG2919 [bị/được-FÁN-XÉT] V-PPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-NSN επιG1909 [TRÊN] PREP απιστωνG571 [những-kẻ-VÔ-TÍN] A-GPM {6 Nhưng kẻ-anh-em bị/được fán-xét cùng kẻ-anh-em, cả điều thế-ấy là trên những kẻ vô-tín!}
1Corinth
6:7 ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ολωςG3654 [CÁCH-TRỌN-THẢY] ADV ηττημαG2275 [ĐIỀU-THUA-THIỆT] N-NSN υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ κριματαG2917 [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT] N-APN εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P μεθG3326 [CÙNG] PREP εαυτωνG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-2GPM διαG1223 [QUA] PREP τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN ουχιG3780 [HẲN-CHẲNG] PRT-I μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV αδικεισθεG91 [các-người-bị/được-XỬ-VÔ-LẼ-ĐẠO] V-PPI-2P διαG1223 [QUA] PREP τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN ουχιG3780 [HẲN-CHẲNG] PRT-I μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV αποστερεισθεG650 [các-người-bị/được-TƯỚC-ĐOẠT] V-PPI-2P {7 Rốt-cuộc quả-thật hiện-rồi cách-trọn-thảy thì điều-thua-thiệt là nơi các-người, thực-rằng các-người có những điều-fán-xét cùng chính-mình. Qua cớ-nào hẳn-chẳng hơn-hết thì các-người bị/được xử-vô-lẽ-đạo? Qua cớ-nào hẳn-chẳng hơn-hết thì các-người bị/được tước-đoạt?}
1Corinth
6:8 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP αδικειτεG91 [XỬ-VÔ-LẼ-ĐẠO] V-PAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ αποστερειτεG650 [TƯỚC-ĐOẠT] V-PAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN αδελφουςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-APM {8 Nhưng chính-các-người xử-vô-lẽ-đạo cả tước-đoạt những kẻ-anh-em cả điều thế-ấy.}
1Corinth
6:9 ηG2228 [HOẶC] PRT ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αδικοιG94 [những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO] A-NPM θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N κληρονομησουσινG2816 [sẽ-THỪA-HƯỞNG] V-FAI-3P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πλανασθεG4105 [các-người-hãy-bị/được-KHIẾN-LẠC-LẦM] V-PPM-2P ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N πορνοιG4205 [những-GÃ-ZAN-ZÂM] N-NPM ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N ειδωλολατραιG1496 [những-KẺ-THỜ-NGẪU-TƯỢNG] N-NPM ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N μοιχοιG3432 [những-GÃ-NGOẠI-TÌNH] N-NPM ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N μαλακοιG3120 [những-kẻ-ÈO-UỘT] A-NPM ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N αρσενοκοιταιG733 [những-KẺ-ĐỒNG-ZÂM-NAM] N-NPM {9 Hoặc chẳng các-người đã thấy-biết thực-rằng những kẻ vô-lẽ-đạo chẳng sẽ thừa-hưởng vương-quốc của Chúa-thần? Các-người hãy không bị/được khiến-lạc-lầm: chẳng-cả những gã-zan-zâm, chẳng-cả những kẻ-thờ-ngẫu-tượng, chẳng-cả những gã-ngoại-tình, chẳng-cả những kẻ èo-uột, chẳng-cả những kẻ-đồng-zâm-nam,}
1Corinth
6:10 ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N κλεπταιG2812 [những-KẺ-TRỘM] N-NPM ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N πλεονεκταιG4123 [những-KẺ-THAM-LAM] N-NPM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μεθυσοιG3183 [những-KẺ-SAY-RƯỢU] N-NPM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N λοιδοροιG3060 [những-KẺ-SỈ-VẢ] A-NPM ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N αρπαγεςG727 [những-kẻ-THAM-TÀN] A-NPM βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM κληρονομησουσινG2816 [sẽ-THỪA-HƯỞNG] V-FAI-3P {10 chẳng-cả những kẻ-trộm, chẳng-cả những kẻ-tham-lam, chẳng những kẻ-say-rượu, chẳng những kẻ-sỉ-vả, chẳng những kẻ tham-tàn bèn sẽ thừa-hưởng vương-quốc của Chúa-thần!}
1Corinth
6:11 καιG2532 [CẢ] CONJ ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-NPN τινεςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NPM ητεG1510 [các-người-đã-LÀ] V-IAI-2P αλλαG235 [NHƯNG] CONJ απελουσασθεG628 [các-người-GỘI-SẠCH] V-AMI-2P αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ηγιασθητεG37 [các-người-bị/được-KHIẾN-NÊN-THÁNH] V-API-2P αλλαG235 [NHƯNG] CONJ εδικαιωθητεG1344 [các-người-bị/được-KHIẾN-HỢP-LẼ-ĐẠO] V-API-2P ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP {11 Cả những kẻ-nào-đó các-người đã là những điều thế-ấy, nhưng các-người gội-sạch, nhưng các-người bị/được khiến-nên-thánh, nhưng các-người bị/được khiến-hợp-lẽ-đạo trong cái zanh-tên của đấng Chúa-chủ Jesus Christos của chúng-ta, cả trong cái khí-linh của đấng Chúa-thần của chúng-ta.}
1Corinth
6:12 πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS εξεστινG1832 [HỢP-FÉP] V-PAI-3S αλλG235 [NHƯNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN συμφερειG4851 [ÍCH-HỢP] V-PAI-3S πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS εξεστινG1832 [HỢP-FÉP] V-PAI-3S αλλG235 [NHƯNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS εξουσιασθησομαιG1850 [sẽ-bị/được-CẦM-QUYỀN] V-FPI-1S υποG5259 [BỞI] PREP τινοςG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-GSN {12 Những điều tất-thảy thì hợp-fép nơi tôi, nhưng chẳng những điều tất-thảy thì ích-hợp! Những điều tất-thảy thì hợp-fép nơi tôi, nhưng chẳng chính-tôi thì sẽ bị/được cầm-quyền bởi điều nào-đó!}
1Corinth
6:13 ταG3588 [CÁI] T-NPN βρωματαG1033 [những-THỨC-ĂN] N-NPN τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF κοιλιαG2836 [BỤNG] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF κοιλιαG2836 [BỤNG] N-NSF τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN βρωμασινG1033 [những-THỨC-ĂN] N-DPN οG3588 [đấng] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ταυτηνG3778 [bụng-THẾ-ẤY] D-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ταυταG3778 [những-thức-THẾ-ẤY] D-APN καταργησειG2673 [sẽ-KHIẾN-VÔ-HOẠT] V-FAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN δεG1161 [RỒI] CONJ σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF πορνειαG4202 [SỰ-ZAN-ZÂM] N-DSF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN σωματιG4983 [THÂN-THỂ] N-DSN {13 Cái những thức-ăn nơi cái bụng cả cái bụng nơi cái những thức-ăn, rồi đấng Chúa-thần sẽ khiến-vô-hoạt cả bụng thế-ấy cả những thức thế-ấy. Rồi cái thân-thể chẳng nơi cái sự-zan-zâm nhưng nơi đấng Chúa-chủ, cả đấng Chúa-chủ nơi cái thân-thể.}
1Corinth
6:14 οG3588 [đấng] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [đấng] T-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM ηγειρενG1453 [CHỖI-ZẬY] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP εξεγερειG1825 [Chúa-sẽ-CHỖI-LÊN] V-FAI-3S διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF δυναμεωςG1411 [QUYỀN-FÉP] N-GSF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM {14 Rồi đấng Chúa-thần chỗi-zậy cả đấng Chúa-chủ thì Chúa sẽ chỗi-lên cả chúng-ta qua cái quyền-fép của Chúa.}
1Corinth
6:15 ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN σωματαG4983 [những-THÂN-THỂ] N-NPN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP μεληG3196 [những-CHI-THỂ] N-NPN χριστουG5547 [của-CHRISTOS] N-GSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S αραςG142 [NHẤC] V-AAP-NSM ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN μεληG3196 [những-CHI-THỂ] N-APN τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM ποιησωG4160 [tôi-LÀM] V-AAS-1S πορνηςG4204 [của-Ả-ZAN-ZÂM] N-GSF μεληG3196 [những-CHI-THỂ] N-APN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γενοιτοG1096 [mong-XẢY-NÊN] V-2ADO-3S {15 Chẳng các-người đã thấy-biết thực-rằng cái những thân-thể của các-người là những chi-thể của đức Christos? Rốt-cuộc nhấc cái những chi-thể của đức Christos thì tôi làm những chi-thể của ả-zan-zâm? Mong không xảy-nên!}
1Corinth
6:16 ηG2228 [HOẶC] PRT ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM κολλωμενοςG2853 [bị/được-ZÍNH-KẾT] V-PPP-NSM τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF πορνηG4204 [Ả-ZAN-ZÂM] N-DSF ενG1520 [MỘT] A-NSN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S εσονταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3P γαρG1063 [VÌ] CONJ φησινG5346 [nó-BỘC-LỘ] V-PAI-3S οιG3588 [CÁI] T-NPM δυοG1417 [HAI-kẻ] A-NUI ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP σαρκαG4561 [XÁC-THỊT] N-ASF μιανG1520 [MỘT] A-ASF {16 Hoặc chẳng các-người đã thấy-biết thực-rằng kẻ bị/được zính-kết nơi cái ả-zan-zâm bèn là một thân-thể? Vì nó bộc-lộ: “Cái hai kẻ sẽ là trong-nơi một xác-thịt.”}
1Corinth
6:17 οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ κολλωμενοςG2853 [bị/được-ZÍNH-KẾT] V-PPP-NSM τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM ενG1520 [MỘT] A-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {17 Rồi kẻ bị/được zính-kết nơi đấng Chúa-chủ bèn là một khí-linh.}
1Corinth
6:18 φευγετεG5343 [các-người-hãy-TRỐN-LÁNH] V-PAM-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF πορνειανG4202 [SỰ-ZAN-ZÂM] N-ASF πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN αμαρτημαG265 [ĐIỀU-LỖI-ĐẠO] N-NSN οG3739 [MÀ] R-ASN εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ποιησηG4160 [LÀM] V-AAS-3S ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM εκτοςG1622 [BÊN-NGOÀI] ADV τουG3588 [của-CÁI] T-GSN σωματοςG4983 [THÂN-THỂ] N-GSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ πορνευωνG4203 [FẠM-ZAN-ZÂM] V-PAP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ιδιονG2398 [RIÊNG-TƯ] A-ASN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-ASN αμαρτανειG264 [LỖI-ĐẠO] V-PAI-3S {18 Các-người hãy trốn-lánh cái sự-zan-zâm! Tất-thảy điều-lỗi-đạo mà chừng-nếu con-người làm thì là bên-ngoài của cái thân-thể; rồi kẻ fạm-zan-zâm thì lỗi-đạo trong-nơi cái thân-thể riêng-tư.}
1Corinth
6:19 ηG2228 [HOẶC] PRT ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ναοςG3485 [ĐỀN-THỜ] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSN ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP αγιουG40 [THÁNH] A-GSN πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ουG3739 [đấng-MÀ] R-GSN εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P αποG575 [TỪ] PREP θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P εαυτωνG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-2GPM {19 Hoặc chẳng các-người đã thấy-biết thực-rằng cái thân-thể của các-người là đền-thờ của cái khí-linh thánh trong các-người, đấng mà các-người có từ Chúa-thần? Cả các-người chẳng là của chính-mình!}
1Corinth
6:20 ηγορασθητεG59 [các-người-bị/được-MUA] V-API-2P γαρG1063 [VÌ] CONJ τιμηςG5092 [bởi-ZÁ-TRỊ] N-GSF δοξασατεG1392 [các-người-hãy-TÔN-TƯỞNG] V-AAM-2P δηG1211 [THỰC-SỰ] PRT τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN σωματιG4983 [THÂN-THỂ] N-DSN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {20 Vì các-người bị/được mua bởi zá-trị thì các-người hãy tôn-tưởng thực-sự đấng Chúa-thần trong cái thân-thể của các-người!}
© https://vietbible.co/ 2024