1Corinth 04

0

1Corinth
4:1 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV ημαςG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1AP λογιζεσθωG3049 [hãy-LƯỢNG-ZÁ] V-PNM-3S ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM ωςG5613 [NHƯ] ADV υπηρεταςG5257 [những-KẺ-THỪA-SAI] N-APM χριστουG5547 [của-CHRISTOS] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ οικονομουςG3623 [những-KẺ-QUẢN-ZA] N-APM μυστηριωνG3466 [của-những-ĐIỀU-BÍ-NHIỆM] N-GPN θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM {1 Vậy-thế-ấy con-người hãy lượng-zá chúng-tôi như những kẻ-thừa-sai của đức Christos cả những kẻ-quản-za của những điều-bí-nhiệm của Chúa-thần!}

1Corinth
4:2 ωδεG5602 [Ở-ĐÂY] ADV λοιπονG3063 [LÚC-CÒN-LẠI] A-ASN ζητειταιG2212 [bị/được-TÌM] V-PPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM οικονομοιςG3623 [những-KẺ-QUẢN-ZA] N-DPM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ πιστοςG4103 [THÀNH-TÍN] A-NSM τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM ευρεθηG2147 [bị/được-GẶP-THẤY] V-APS-3S {2 Ở-đây bị/được tìm lúc-còn-lại trong cái những kẻ-quản-za: để-cho kẻ-nào-đó bị/được gặp-thấy thành-tín.}

1Corinth
4:3 εμοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS δεG1161 [RỒI] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ελαχιστονG1646 [điều-NHỎ-NHẤT] A-ASN-S εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ υφG5259 [BỞI] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP ανακριθωG350 [tôi-bị/được-TRA-XÉT] V-APS-1S ηG2228 [HOẶC] PRT υποG5259 [BỞI] PREP ανθρωπινηςG442 [THUỘC-CON-NGƯỜI] A-GSF ημεραςG2250 [NGÀY] N-GSF αλλG235 [NHƯNG] CONJ ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N εμαυτονG1683 [CHÍNH-TÔI] F-1ASM ανακρινωG350 [tôi-TRA-XÉT] V-PAI-1S {3 Rồi nơi tôi thì nó là trong-nơi điều nhỏ-nhất, để-cho tôi bị/được tra-xét bởi các-người hoặc bởi ngày thuộc-con-người; nhưng tôi cũng-chẳng tra-xét chính-tôi.}

1Corinth
4:4 ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N γαρG1063 [] CONJ εμαυτωG1683 [nơi-CHÍNH-TÔI] F-1DSM συνοιδαG4894 [tôi-đã-CÙNG-THẤY-BIẾT] V-RAI-1S αλλG235 [NHƯNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-DSN δεδικαιωμαιG1344 [tôi-đã-bị/được-KHIẾN-HỢP-LẼ-ĐẠO] V-RPI-1S οG3588 [đấng] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ανακρινωνG350 [TRA-XÉT] V-PAP-NSM μεG1473 [TÔI] P-1AS κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S {4 Vì tôi đã cùng-thấy-biết chẳng-zì nơi chính-tôi, nhưng tôi chẳng đã bị/được khiến-hợp-lẽ-đạo trong điều thế-ấy. Rồi đấng tra-xét tôi là Chúa-chủ.}

1Corinth
4:5 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N προG4253 [TRƯỚC] PREP καιρουG2540 [KÌ-LÚC] N-GSM τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN κρινετεG2919 [các-người-hãy-FÁN-XÉT] V-PAM-2P εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ανG302 [CHỪNG] PRT ελθηG2064 [ĐẾN] V-2AAS-3S οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM οςG3739 [đấng-MÀ] R-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ φωτισειG5461 [sẽ-SOI-SÁNG] V-FAI-3S ταG3588 [CÁI] T-APN κρυπταG2927 [những-điều-KÍN-ZẤU] A-APN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN σκοτουςG4655 [BÓNG-TỐI] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ φανερωσειG5319 [sẽ-XUẤT-LỘ] V-FAI-3S ταςG3588 [CÁI] T-APF βουλαςG1012 [những-SỰ-LIỆU-ĐỊNH] N-APF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF καρδιωνG2588 [những-TÂM] N-GPF καιG2532 [CẢ] CONJ τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV οG3588 [CÁI] T-NSM επαινοςG1868 [SỰ-TÁN-ZƯƠNG] N-NSM γενησεταιG1096 [sẽ-XẢY-NÊN] V-FDI-3S εκαστωG1538 [nơi-MỖI-kẻ] A-DSM αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {5 Như-vậy các-người hãy không fán-xét điều nào-đó trước kì-lúc cho-tới chừng đấng Chúa-chủ đến, đấng mà cả sẽ soi-sáng cái những điều kín-zấu của cái bóng-tối cả sẽ xuất-lộ cái những sự-liệu-định của cái những tâm thì cả khi-ấy cái sự-tán-zương từ đấng Chúa-thần sẽ xảy-nên nơi mỗi kẻ!}

1Corinth
4:6 ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN δεG1161 [RỒI] CONJ αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM μετεσχηματισαG3345 [tôi-HOÁ-ZẠNG] V-AAI-1S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP εμαυτονG1683 [CHÍNH-TÔI] F-1ASM καιG2532 [CẢ] CONJ απολλωνG625 [APOLLOS] N-ASM διG1223 [QUA] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ημινG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1DP μαθητεG3129 [các-người-HỌC-BIẾT] V-2AAS-2P τοG3588 [sự] T-ASN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3SιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ειςG1520 [MỘT-kẻ] A-NSM υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ενοςG1520 [MỘT-kẻ] A-GSM φυσιουσθεG5448 [các-người-bị/được-KHIẾN-KIÊU-CĂNG] V-PPS-2P καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τουG3588 [nghịch-CÁI] T-GSM ετερουG2087 [kẻ-KHÁC-KIA] A-GSM {6 Hỡi những kẻ-anh-em, rồi tôi hoá-zạng những điều thế-ấy trong-nơi chính-tôi cả Apollos qua các-người để-cho trong chúng-tôi thì các-người học-biết sự không bên-trên những điều mà đã bị/được viết: không để-cho các-người bị/được khiến-kiêu-căng, một kẻ bên-trên cái một kẻ zựa-vào nghịch cái kẻ khác-kia!}

1Corinth
4:7 τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM γαρG1063 [] CONJ σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS διακρινειG1252 [FÂN-XÉT] V-PAI-3S τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ εχειςG2192 [ngươi-CÓ] V-PAI-2S οG3739 [] R-ASN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ελαβεςG2983 [ngươi-NHẬN] V-2AAI-2S ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ελαβεςG2983 [ngươi-NHẬN] V-2AAI-2S τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN καυχασαιG2744 [ngươi-TỰ-HÀO] V-PNI-2S ωςG5613 [NHƯ] ADV μηG3361 [KHÔNG] PRT-N λαβωνG2983 [NHẬN] V-2AAP-NSM {7 Vì kẻ-nào fân-xét ngươi? Rồi điều-nào ngươi có mà ngươi chẳng nhận? Rồi nếu cả ngươi nhận thì cớ-nào ngươi tự-hào như không nhận?}

1Corinth
4:8 ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV κεκορεσμενοιG2880 [đã-bị/được-KHIẾN-NO-ĐẦY] V-RPP-NPM εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV επλουτησατεG4147 [các-người-ZÀU-CÓ] V-AAI-2P χωριςG5565 [TRỪ-RA-KHỎI] ADV ημωνG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1GP εβασιλευσατεG936 [các-người-TRỊ-VÌ] V-AAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ οφελονG3785 [TÔI-THÀ] V-2AAI-1S γεG1065 [NGAY] PRT εβασιλευσατεG936 [các-người-TRỊ-VÌ] V-AAI-2P ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP συμβασιλευσωμενG4821 [CÙNG-TRỊ-VÌ] V-AAS-1P {8 Hiện-rồi các-người là đã bị/được khiến-no-đầy? Hiện-rồi các-người zàu-có? Trừ-ra-khỏi chúng-tôi thì các-người trị-vì? Cả tôi-thà ngay các-người trị-vì, để-cho cả chính-chúng-tôi cùng-trị-vì nơi các-người.}

1Corinth
4:9 δοκωG1380 [tôi-NGỠ-TƯỞNG] V-PAI-1S γαρG1063 [] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ημαςG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1AP τουςG3588 [CÁI] T-APM αποστολουςG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-APM εσχατουςG2078 [SAU-CUỐI] A-APM-S απεδειξενG584 [XUẤT-TỎ] V-AAI-3S ωςG5613 [NHƯ] ADV επιθανατιουςG1935 [những-TỬ-TỘI] A-APM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ θεατρονG2302 [TRÒ-XEM] N-NSN εγενηθημενG1096 [chúng-tôi-XẢY-NÊN] V-AOI-1P τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM κοσμωG2889 [THẾ-ZAN] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ αγγελοιςG32 [nơi-những-THÂN-SỨ] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ ανθρωποιςG444 [nơi-những-CON-NGƯỜI] N-DPM {9 Vì tôi ngỡ-tưởng đấng Chúa-thần xuất-tỏ chúng-tôi cái những sứ-đồ sau-cuối như những tử-tội, thực-rằng chúng-tôi xảy-nên trò-xem nơi cái thế-zan cả nơi những thân-sứ cả nơi những con-người.}

1Corinth
4:10 ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP μωροιG3474 [ZẠI-KHỜ] A-NPM διαG1223 [QUA] PREP χριστονG5547 [CHRISTOS] N-ASM υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP δεG1161 [RỒI] CONJ φρονιμοιG5429 [KHÔN-LANH] A-NPM ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP ασθενειςG772 [YẾU-ĐAU] A-NPM υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP δεG1161 [RỒI] CONJ ισχυροιG2478 [CƯỜNG-MẠNH] A-NPM υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP ενδοξοιG1741 [ĐẦY-TRANG-TRỌNG] A-NPM ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP δεG1161 [RỒI] CONJ ατιμοιG820 [VÔ-ZÁ-TRỊ] A-NPM {10 Chính-chúng-tôi zại-khờ qua đức Christos, rồi chính-các-người khôn-lanh trong đức Christos. Chính-chúng-tôi yếu-đau, rồi chính-các-người cường-mạnh. Chính-các-người đầy-trang-trọng, rồi chính-chúng-tôi vô-zá-trị.}

1Corinth
4:11 αχριG891 [TẬN] ADV τηςG3588 [CÁI] T-GSF αρτιG737 [HIỆN-ZỜ] ADV ωραςG5610 [ZỜ-KHẮC] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ πεινωμενG3983 [chúng-tôi-ĐÓI] V-PAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ διψωμενG1372 [KHÁT] V-PAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ γυμνιτευομενG1130 [LOÃ-LỒ] V-PAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ κολαφιζομεθαG2852 [bị/được-ĐẤM] V-PPI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ αστατουμενG790 [LƯU-LẠC] V-PAI-1P {11 Tận cái zờ-khắc hiện-zờ thì cả chúng-tôi đói, cả khát, cả loã-lồ, cả bị/được đấm, cả lưu-lạc;}

1Corinth
4:12 καιG2532 [CẢ] CONJ κοπιωμενG2872 [chúng-tôi-KHỔ-NHỌC] V-PAI-1P εργαζομενοιG2038 [LÀM-VIỆC] V-PNP-NPM ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF ιδιαιςG2398 [RIÊNG-TƯ] A-DPF χερσινG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-DPF λοιδορουμενοιG3058 [bị/được-SỈ-VẢ] V-PPP-NPM ευλογουμενG2127 [chúng-tôi-FÚC-FỤC] V-PAI-1P διωκομενοιG1377 [bị/được-SĂN-ĐUỔI] V-PPP-NPM ανεχομεθαG430 [chúng-tôi-CHỊU-ĐỰNG] V-PNI-1P {12 cả chúng-tôi khổ-nhọc, làm-việc nơi cái những tay-quyền riêng-tư. Bị/được sỉ-vả thì chúng-tôi fúc-fục; bị/được săn-đuổi thì chúng-tôi chịu-đựng;}

1Corinth
4:13 δυσφημουμενοιG1425b [bị/được-CÓ-TIẾNG-TĂM-XẤU] V-PPP-NPM παρακαλουμενG3870 [chúng-tôi-CÁO-ZỤC] V-PAI-1P ωςG5613 [NHƯ] ADV περικαθαρματαG4027 [những-RÁC-RẾN] N-NPN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM εγενηθημενG1096 [chúng-tôi-XẢY-NÊN] V-AOI-1P παντωνG3956 [của-những-điều-TẤT-THẢY] A-GPN περιψημαG4067 [CẶN-BÃ] N-NSN εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV αρτιG737 [HIỆN-ZỜ] ADV {13 bị/được có-tiếng-tăm-xấu thì chúng-tôi cáo-zục; chúng-tôi xảy-nên như những rác-rến của cái thế-zan, cặn-bã của những điều tất-thảy cho-tới hiện-zờ.}

1Corinth
4:14 ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εντρεπωνG1788 [VẦN-XÚC] V-PAP-NSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP γραφωG1125 [tôi-VIẾT] V-PAI-1S ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN αλλG235 [NHƯNG] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-NPN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS αγαπηταG27 [THƯƠNG-QUÝ] A-NPN νουθετωνG3560 [KHUYÊN-BẢO] V-PAP-NSM {14 Chẳng vần-xúc các-người tôi viết những điều thế-ấy, nhưng khuyên-bảo như những con-cái thương-quý của tôi.}

1Corinth
4:15 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND γαρG1063 [] CONJ μυριουςG3463 [MỘT-VẠN] A-APM παιδαγωγουςG3807 [KẺ-ZÁM-HỘ] N-APM εχητεG2192 [các-người-CÓ] V-PAS-2P ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM αλλG235 [NHƯNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N πολλουςG4183 [NHIỀU] A-APM πατεραςG3962 [những-CHA] N-APM ενG1722 [TRONG] PREP γαρG1063 [] CONJ χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ευαγγελιουG2098 [TIN-LÀNH] N-GSN εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP εγεννησαG1080 [SINH] V-AAI-1S {15 Vì chừng-nếu các-người có một-vạn kẻ-zám-hộ trong đức Christos nhưng chẳng nhiều những cha, vì trong đức Christos Jesus thì chính-tôi sinh các-người qua cái tin-lành.}

1Corinth
4:16 παρακαλωG3870 [tôi-CÁO-ZỤC] V-PAI-1S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP μιμηταιG3402 [những-KẺ-NOI-THEO] N-NPM μουG1473 [TÔI] P-1GS γινεσθεG1096 [các-người-hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2P {16 Rốt-cuộc tôi cáo-zục các-người: các-người hãy xảy-nên những kẻ-noi-theo tôi!}

1Corinth
4:17 διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN επεμψαG3992 [tôi-SAI] V-AAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP τιμοθεονG5095 [TIMOTHEUS] N-ASM οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S μουG1473 [của-TÔI] P-1GS τεκνονG5043 [CON-CÁI] N-NSN αγαπητονG27 [THƯƠNG-QUÝ] A-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ πιστονG4103 [THÀNH-TÍN] A-NSN ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αναμνησειG363 [sẽ-KHƠI-NHỚ] V-FAI-3S ταςG3588 [CÁI] T-APF οδουςG3598 [những-CON-ĐƯỜNG] N-APF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ταςG3588 [] T-APF ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV πανταχουG3837 [MỌI-NƠI] ADV ενG1722 [TRONG] PREP πασηG3956 [TẤT-THẢY] A-DSF εκκλησιαG1577 [HỘI-TRIỆU] N-DSF διδασκωG1321 [tôi-ZẢNG-ZẠY] V-PAI-1S {17 Qua điều thế-ấy thì tôi sai Timotheus nơi các-người, kẻ mà là con-cái thương-quý cả thành-tín của tôi trong Chúa-chủ, kẻ mà sẽ khơi-nhớ các-người cái những con-đường của tôi mà trong đức Christos Jesus y-như tôi zảng-zạy mọi-nơi trong tất-thảy hội-triệu.}

1Corinth
4:18 ωςG5613 [NHƯ] ADV μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ερχομενουG2064 [ĐẾN] V-PNP-GSM δεG1161 [RỒI] CONJ μουG1473 [lúc-TÔI] P-1GS προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP εφυσιωθησανG5448 [bị/được-KHIẾN-KIÊU-CĂNG] V-API-3P τινεςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NPM {18 Rồi như lúc tôi không đến nơi các-người thì những kẻ-nào-đó bị/được khiến-kiêu-căng.}

1Corinth
4:19 ελευσομαιG2064 [tôi-sẽ-ĐẾN] V-FDI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ ταχεωςG5030 [CÁCH-MAU-VỘI] ADV προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM θελησηG2309 [MUỐN] V-AAS-3S καιG2532 [CẢ] CONJ γνωσομαιG1097 [tôi-sẽ-BIẾT] V-FDI-1S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM τωνG3588 [của-những-kẻ] T-GPM πεφυσιωμενωνG5448 [đã-bị/được-KHIẾN-KIÊU-CĂNG] V-RPP-GPM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF δυναμινG1411 [QUYỀN-FÉP] N-ASF {19 Rồi tôi sẽ đến cách-mau-vội nơi các-người chừng-nếu đấng Chúa-chủ muốn; cả tôi sẽ biết chẳng cái ngôn-lời nhưng cái quyền-fép của những kẻ đã bị/được khiến-kiêu-căng.}

1Corinth
4:20 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP λογωG3056 [NGÔN-LỜI] N-DSM ηG3588 [CÁI] T-NSF βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM αλλG235 [NHƯNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP δυναμειG1411 [QUYỀN-FÉP] N-DSF {20 Vì cái vương-quốc của đấng Chúa-thần chẳng trong ngôn-lời nhưng trong quyền-fép.}

1Corinth
4:21 τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN θελετεG2309 [các-người-MUỐN] V-PAI-2P ενG1722 [TRONG] PREP ραβδωG4464 [CÀNH-NHÁNH] N-DSF ελθωG2064 [tôi-ĐẾN] V-2AAS-1S προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ηG2228 [HOẶC] PRT ενG1722 [TRONG] PREP αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-DSF πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN τεG5037 [LUÔN] PRT πραυτητοςG4240 [của-SỰ-NHU-HOÀ] N-GSF {21 Điều-nào các-người muốn? Tôi đến nơi các-người trong cành-nhánh, hoặc trong sự-thương-yêu, luôn khí-linh của sự-nhu-hoà?}

© https://vietbible.co/ 2024