Tụng-Ca 46:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 קֹרַח [KORAH]H7141 עַל[TRÊN]H5921 עֲלָמוֹת [những-ZỌNG-NỮ]H5961 שִׁיר[BÀI-CA]H7892 ׃(46:2)אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]מַחֲסֶה [CHỖ-NƯƠNG-NÁU]H4268 וָעֹז [cả-SỨC-MẠNH]H5797 עֶזְרָה [SỰ-CỨU-ZÚP]H5833 בְצָרוֹת [trong-những-SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 נִמְצָא [đã-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 ׃
{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn bài-ca trên ‘Những Zọng-nữ’ nơi những con-trai của Korah.] Đấng-Chúa-thần là chỗ-nương-náu cả sức-mạnh nơi chúng-tôi: sự-cứu-zúp trong những sự-nghịch-hãm thì đã bị/được gặp-thấy quá-lực!}
Tụng-Ca 46:2(46:3) עַל[TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 לֹא[CHẲNG]H3808 נִירָא [chúng-tôi-sẽ-KINH-SỢ]H3372 בְּהָמִיר [trong-để-gây-LAY-ĐỔI]H4171 אָרֶץ [ĐẤT]H776
וּבְמוֹט [cả-trong-để-LAY]H4131 הָרִים [những-NÚI]H2022 בְּלֵב [trong-TÂM]H3820 יַמִּים [những-BỂ]H3220 ׃
{2 Trên thế-ấy thì chúng-tôi chẳng sẽ kinh-sợ trong lúc đất để gây lay-đổi, cả trong lúc những núi để lay trong tâm của những bể.}
Tụng-Ca 46:3(46:4) יֶהֱמוּ [sẽ-RÌ-RẦM]H1993 יֶחְמְרוּ [sẽ-SỦI]H2560 מֵימָיו [NƯỚC-nó]H4325 יִרְעֲשׁוּ [sẽ-RÚNG-ĐỘNG]H7493 הָרִים [những-NÚI]H2022 בְּגַאֲוָתוֹ [trong-SỰ-NGẠO-NGHỄ-nó]H1346 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃
{3 Nước của nó sẽ rì-rầm thì sẽ sủi: những núi sẽ rúng-động trong sự-ngang-ngạo-nghễ của nó! (Selah!)}
Tụng-Ca 46:4(46:5) נָהָר [ZÒNG-CHẢY]H5104 פְּלָגָיו [những-ZÒNG-TIA-nó]H6388 יְשַׂמְּחוּ [sẽ-khiến-SƯỚNG-VUI]H8055 עִיר[CƯ-THÀNH]H5892 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 קְדֹשׁ [THÁNH]H6918 מִשְׁכְּנֵי [những-LỀU-NGỤ]H4908 עֶלְיוֹן[CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 ׃
{4 Zòng-chảy thì những zòng-tia của nó sẽ khiến sướng-vui cư-thành của đấng-Chúa-thần là thánh của những lều-ngụ của chốn-cao-trên.}
Tụng-Ca 46:5(46:6) אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּקִרְבָּהּ [trong-FẦN-KÍN-KẼ-ả]H7130 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 תִּמּוֹט [ả-sẽ-bị/được-LAY]H4131 יַעְזְּרֶהָ [sẽ-CỨU-ZÚP-ả]H5826 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לִפְנוֹת [để-XOAY]H6437 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 ׃
{5 Đấng-Chúa-thần là trong fần-kín-kẽ của ả thì ả chẳng-hề sẽ bị/được lay: đấng-Chúa-thần sẽ cứu-zúp ả lúc buổi-mai để xoay.}
Tụng-Ca 46:6(46:7) הָמוּ [đã-RÌ-RẦM]H1993 גוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 מָטוּ [đã-LAY]H4131 מַמְלָכוֹת [những-VƯƠNG-QUỐC]H4467 נָתַן[Ngài-đã-BAN]H5414 בְּקוֹלוֹ [trong-TIẾNG-Ngài]H6963 תָּמוּג [sẽ-TAN-CHẢY]H4127 אָרֶץ [ĐẤT]H776 ׃
{6 Những tộc-zân đã rì-rầm thì những vương-quốc đã lay: Ngài đã ban trong tiếng của Ngài thì đất sẽ tan-chảy!}
Tụng-Ca 46:7(46:8) יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת[những-CƠ-CHẾ]H6635 עִמָּנוּ[CÙNG-chúng-tôi]H5973 מִשְׂגַּב [VÁCH-LUỸ]H4869 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃
{7 Yahweh của những cơ-chế là cùng chúng-tôi! Vách-luỹ nơi chúng-tôi là đấng-Chúa-thần của Jacob! (Selah!)}
Tụng-Ca 46:8(46:9) לְכוּ [các-người-hãy-ĐI]H3212 חֲזוּ [các-người-hãy-NGẮM-THẤY]H2372 מִפְעֲלוֹת [những-CÔNG-TRÌNH]H4659 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר[MÀ]H834 שָׂם [Ngài-đã-ĐẶT]H7760 שַׁמּוֹת [những-SỰ-HOANG-RỢN]H8047 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃
{8 Các-người hãy đi! Các-người hãy ngắm-thấy những công-trình của Yahweh mà Ngài đã đặt những sự-hoang-rợn trong đất!}
Tụng-Ca 46:9(46:10) מַשְׁבִּית [đang-gây-NGƯNG-NGHỈ]H7673 מִלְחָמוֹת [những-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 עַד [CHO-TỚI]H5704 קְצֵה [CHÓP-CUỐI]H7097 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 קֶשֶׁת [CÂY-CUNG]H7198 יְשַׁבֵּר [Ngài-sẽ-khiến-ZẬP-VỠ]H7665 וְקִצֵּץ [cả-Ngài-đã-khiến-RỨT-LÌA]H7112 חֲנִית[MŨI-ZÁO]H2595 עֲגָלוֹת [những-XE-CỘ]H5699 יִשְׂרֹף [Ngài-sẽ-ĐỐT-THIÊU]H8313 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 ׃
{9 Đang gây ngưng-nghỉ những sự-tranh-chiến cho-tới chóp-cuối của cái đất thì Ngài sẽ khiến zập-vỡ cây-cung cả Ngài đã khiến rứt-lìa mũi-záo: Ngài sẽ đốt-thiêu những xe-cộ trong lửa.}
Tụng-Ca 46:10(46:11) הַרְפּוּ [các-người-hãy-gây-THÕNG-BUÔNG]H7503 וּדְעוּ [cả-các-người-hãy-BIẾT]H3045 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אָרוּם [Ta-sẽ-NÂNG-CAO]H7311 בַּגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 אָרוּם [Ta-sẽ-NÂNG-CAO]H7311 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃
{10 “Các-người hãy gây thõng-buông, cả các-người hãy biết thực-rằng chính-Ta là đấng-Chúa-thần! Ta sẽ nâng-cao trong những tộc-zân! Ta sẽ nâng-cao trong đất!”}
Tụng-Ca 46:11(46:12) יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת[những-CƠ-CHẾ]H6635 עִמָּנוּ[CÙNG-chúng-tôi]H5973 מִשְׂגַּב [VÁCH-LUỸ]H4869 לָֹנוּ [nơi-chúng-tôi]אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃
{11 Yahweh của những cơ-chế là cùng chúng-tôi! Vách-luỹ nơi chúng-tôi là đấng-Chúa-thần của Jacob! (Selah!)}
© https://vietbible.co/ 2026