Tụng-Ca 35:1 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 רִיבָה [Chúa-hãy-TRANH-CỰ]H7378 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 יְרִיבַי [những-KẺ-TRANH-CỰ-tôi]H3401 לְחַם [Chúa-hãy-THỰC-CHIẾN]H3898 אֶת [CHÍNH]H853 לֹחֲמָי [những-kẻ-khiến-THỰC-CHIẾN-tôi]H3898 ׃
{1 [Nơi Đaviđ.] Hỡi Yahweh, Chúa hãy tranh-cự chính những kẻ-tranh-cự tôi! Chúa hãy thực-chiến chính những kẻ khiến thực-chiến tôi!}
Tụng-Ca 35:2 הַחֲזֵק [Chúa-hãy-gây-TRÌ-LỰC]H2388 מָגֵן [LÁ-CHẮN]H4043 וְצִנָּה [cả-MÓC-KHIÊN]H6793 וְקוּמָה [cả-Chúa-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 בְּעֶזְרָתִי [trong-SỰ-CỨU-ZÚP-tôi]H5833 ׃
{2 Chúa hãy gây trì-lực lá-chắn cả móc-khiên, cả Chúa hãy chỗi-zựng trong sự-cứu-zúp tôi!}
Tụng-Ca 35:3 וְהָרֵק [cả-Chúa-hãy-gây-TRÚT-RA]H7324 חֲנִית[MŨI-ZÁO]H2595 וּסְגֹר [cả-MŨI-LAO]H5462 לִקְרַאת [để-ĐỐI-ĐẦU]H7125 רֹדְפָי [những-kẻ-khiến-SĂN-ĐUỔI-tôi]H7291 אֱמֹר [Chúa-hãy-NÓI-RA]H559 לְנַפְשִׁי [nơi-SINH-HỒN-tôi]H5315 יְשֻׁעָתֵךְ [SỰ-CỨU-AN-ngươi]H3444 אָנִי [CHÍNH-Ta]H589 ׃
{3 Cả Chúa hãy gây trút-ra mũi-záo cả mũi-lao để đối-đầu những kẻ khiến săn-đuổi tôi! Chúa hãy nói-ra nơi sinh-hồn của tôi: ‘Chính-Ta là sự-cứu-an của ngươi!’}
Tụng-Ca 35:4 יֵבֹשׁוּ [sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 וְיִכָּלְמוּ [cả-sẽ-bị/được-XÚC-FẠM]H3637 מְבַקְשֵׁי [những-kẻ-khiến-TÌM]H1245 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 יִסֹּגוּ [sẽ-bị/được-CHÙN-NGẢ]H5472 אָחוֹר[ĐẰNG-SAU]H268 וְיַחְפְּרוּ [cả-sẽ-XẤU-HỔ]H2659 חֹשְׁבֵי [những-kẻ-khiến-LƯỢNG-ZÁ]H2803 רָעָתִי [SỰ-XẤU-ÁC-tôi]H7451 ׃
{4 Sẽ ngượng-ngừng cả sẽ bị/được xúc-fạm là những kẻ khiến tìm sinh-hồn của tôi! Sẽ bị/được chùn-ngả đằng-sau cả sẽ xấu-hổ là những kẻ khiến lượng-zá sự-xấu-ác của tôi!}
Tụng-Ca 35:5 יִהְיוּ [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כְּמֹץ [như-VỎ-TRẤU]H4671 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 וּמַלְאַךְ[cả-THÂN-SỨ]H4397 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 דֹּחֶה [đang-khiến-LÁI-ĐẨY]H1760 ׃
{5 Chúng sẽ xảy-nên như vỏ-trấu nơi mặt của khí-linh; cả thân-sứ của Yahweh đang khiến lái-đẩy.}
Tụng-Ca 35:6 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 דַרְכָּם [CON-ĐƯỜNG-chúng]H1870 חֹשֶׁךְ [BÓNG-TỐI]H2822 וַחֲלַקְלַקֹּת [cả-những-SỰ-TRƠN-TRƯỢT]H2519 וּמַלְאַךְ[cả-THÂN-SỨ]H4397 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 רֹדְפָם [đang-khiến-SĂN-ĐUỔI-chúng]H7291 ׃
{6 Con-đường của chúng sẽ xảy-nên bóng-tối cả những sự-trơn-trượt; cả thân-sứ của Yahweh đang khiến săn-đuổi chúng.}
Tụng-Ca 35:7כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 חִנָּם [CÁCH-LUỐNG-ZƯNG]H2600 טָמְנוּ [chúng-đã-CHÔN-ZẤU]H2934 לִי [nơi-tôi]שַׁחַת [SỰ-FÂN-HOẠI]H7845 רִשְׁתָּם [TẤM-LƯỚI-chúng]H7568 חִנָּם [CÁCH-LUỐNG-ZƯNG]H2600 חָפְרוּ [chúng-đã-ĐÀO-BỚI]H2658 לְנַפְשִׁי [nơi-SINH-HỒN-tôi]H5315 ׃
{7 Thực-rằng cách-luống-zưng chúng đã chôn-zấu nơi tôi sự-fân-hoại là tấm-lưới của chúng; cách-luống-zưng chúng đã đào-bới nơi sinh-hồn của tôi.}
Tụng-Ca 35:8 תְּבוֹאֵהוּ [sẽ-ĐẾN-hắn]H935 שׁוֹאָה [SỰ-TÀN-FÁ]H7722 לֹא[CHẲNG]H3808 יֵדָע [hắn-sẽ-BIẾT]H3045 וְרִשְׁתּוֹ [cả-TẤM-LƯỚI-hắn]H7568 אֲשֶׁר[MÀ]H834 טָמַן [hắn-đã-CHÔN-ZẤU]H2934 תִּלְכְּדוֹ [sẽ-TÓM-ĐOẠT-hắn]H3920 בְּשׁוֹאָה [trong-SỰ-TÀN-FÁ]H7722 יִפָּל [hắn-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 בָּהּ [trong-nó]׃
{8 Sự-tàn-fá sẽ đến hắn thì hắn chẳng sẽ biết; cả tấm-lưới của hắn mà hắn đã chôn-zấu thì sẽ tóm-đoạt hắn: trong sự-tàn-fá thì hắn sẽ ngã-rơi trong nó.}
Tụng-Ca 35:9 וְנַפְשִׁי [cả-SINH-HỒN-tôi]H5315 תָּגִיל [sẽ-XAO-XOAY]H1523 בַּיהֹוָה[trong-YAHWEH]H3068 תָּשִׂישׂ [nó-sẽ-HÂN-HOAN]H7797 בִּישׁוּעָתוֹ [trong-SỰ-CỨU-AN-Ngài]H3444 ׃
{9 Cả sinh-hồn của tôi sẽ xao-xoay trong Yahweh: nó sẽ hân-hoan trong sự-cứu-an của Ngài.}
Tụng-Ca 35:10 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עַצְמֹתַי [những-XƯƠNG-CỐT-tôi]H6106 תֹּאמַרְנָה [sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִי [KẺ-NÀO]H4310 כָמוֹךָ [NHƯ-Chúa]H3644 מַצִּיל [đấng-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 עָנִי [kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 מֵחָזָק [từ-kẻ-CƯỜNG-MẠNH]H2389 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-hắn]H4480 וְעָנִי [cả-kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 וְאֶבְיוֹן [cả-kẻ-NGHÈO-TÚNG]H34 מִגֹּזְלוֹ [từ-kẻ-khiến-TƯỚC-ĐOẠT-y]H1497 ׃
{10 Tất-thảy những xương-cốt của tôi sẽ nói-ra: ‘Hỡi Yahweh, kẻ-nào như Chúa: đấng gây đoạt-thoát kẻ khốn-hạ từ kẻ cường-mạnh từ-nơi hắn, cả kẻ khốn-hạ cả kẻ nghèo-túng từ kẻ khiến tước-đoạt y?’}
Tụng-Ca 35:11 יְקוּמוּן [sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 עֵדֵי [những-ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 חָמָס[ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 לֹא[CHẲNG]H3808 יָדַעְתִּי[tôi-đã-BIẾT]H3045 יִשְׁאָלוּנִי [chúng-sẽ-VẤN-HỎI-tôi]H7592 ׃
{11 Những điều-tuyên-chứng của điều-bạo-ngược sẽ chỗi-zựng: điều mà tôi chẳng đã biết thì chúng sẽ vấn-hỏi tôi.}
Tụng-Ca 35:12 יְשַׁלְּמוּנִי [chúng-sẽ-khiến-AN-YÊN-tôi]H7999 רָעָה[SỰ-XẤU-ÁC]H7451 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 טוֹבָה[SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 שְׁכוֹל [CẢNH-CÔ-THÂN]H7908 לְנַפְשִׁי [nơi-SINH-HỒN-tôi]H5315 ׃
{12 Chúng sẽ khiến an-yên tôi sự-xấu-ác zưới sự-tốt-lành: cảnh-cô-thân nơi sinh-hồn của tôi.}
Tụng-Ca 35:13 וַאֲנִי[cả-CHÍNH-tôi]H589 בַּחֲלוֹתָם [trong-để-YẾU-ĐAU-chúng]H2470
לְבוּשִׁי [Y-FỤC-tôi]H3830 שָׂק [BAO-BỐ]H8242 עִנֵּיתִי [tôi-đã-khiến-KHỐN-HÃM]H6031 בַצּוֹם [trong-SỰ-KIÊNG-ĂN]H6685 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 וּתְפִלָּתִי [cả-SỰ-CẦU-NGUYỆN-tôi]H8605 עַל[TRÊN]H5921 חֵיקִי [LỒNG-NGỰC-tôi]H2436 תָשׁוּב [sẽ-XOAY-LUI]H7725 ׃
{13 Cả chính-tôi trong lúc chúng để yếu-đau thì y-fục của tôi là bao-bố: tôi đã khiến khốn-hãm sinh-hồn của tôi trong sự-kiêng-ăn; cả sự-cầu-nguyện của tôi sẽ xoay-lui trên lồng-ngực của tôi.}
Tụng-Ca 35:14 כְּרֵעַ [như-GÃ-LÂN-CẬN]H7453 כְּאָח [như-KẺ-ANH-EM]H251 לִי [nơi-tôi]הִתְהַלָּכְתִּי [tôi-đã-tự-khiến-ĐI]H3212 כַּאֲבֶל [như-ĐƯƠNG-KHÓC-THAN]H57 אֵם [MẸ]H517 קֹדֵר [MỜ-ẢM]H6937 שַׁחֹתִי [tôi-đã-SỤP-XUỐNG]H7817 ׃
{14 Như gã-lân-cận, như kẻ-anh-em nơi tôi thì tôi đã tự khiến đi: như đương-khóc-than mẹ thì tôi đã sụp-xuống mờ-ảm.}
Tụng-Ca 35:15 וּבְצַלְעִי [cả-trong-SỰ-KHẬP-KHIỄNG-tôi]H6761 שָׂמְחוּ [chúng-đã-SƯỚNG-VUI]H8055 וְנֶאֱסָפוּ [cả-chúng-đã-bị/được-GOM-ZỜI]H622 נֶאֶסְפוּ [đã-bị/được-GOM-ZỜI]H622 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 נֵכִים [những-kẻ-LĂNG-NHỤC]H5222 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָדַעְתִּי[tôi-đã-BIẾT]H3045 קָרְעוּ [chúng-đã-XÉ-TOẠC]H7167 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 דָמּוּ [chúng-đã-LẶNG-BẶT]H1826 ׃
{15 Cả chúng đã sướng-vui trong sự-khập-khiễng của tôi, cả chúng đã bị/được gom-zời: những kẻ lăng-nhục đã bị/được gom-zời trên tôi, cả tôi chẳng đã biết! Chúng đã xé-toạc, cả chúng chẳng đã lặng-bặt:}
Tụng-Ca 35:16 בְּחַנְפֵי [trong-những-kẻ-Ô-TRỌC]H2611 לַעֲגֵי [những-kẻ-NGỌNG-NGHỊU]H3934 מָעוֹג [BÁNH-ĂN]H4580 חָרֹק [để-NGHIẾN]H2786 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 שִׁנֵּימוֹ [những-NANH-RĂNG]H8127 ׃
{16 trong những kẻ ô-trọc của những kẻ ngọng-nghịu của bánh-ăn, để nghiến những nanh-răng trên tôi.}
Tụng-Ca 35:17 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 כַּמָּה [như-ZÌ-NÀO]H4100 תִרְאֶה [Chúa-sẽ-THẤY]H7200 הָשִׁיבָה [Chúa-hãy-gây-XOAY-LUI]H7725 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 מִשֹּׁאֵיהֶם [từ-những-SỰ-TÀN-FÁ-chúng]H7722 מִכְּפִירִים [từ-những-CON-SƯ-TỬ-CON]H3715 יְחִידָתִי [ĐƠN-MỘT-tôi]H3173 ׃
{17 Hỡi đấng-Chúa-chủ, như zì-nào Chúa sẽ thấy? Chúa hãy gây xoay-lui sinh-hồn của tôi từ những sự-tàn-fá của chúng: đơn-một của tôi từ những con-sư-tử-con!}
Tụng-Ca 35:18 אוֹדְךָ [tôi-sẽ-gây-TUNG-XƯNG-Chúa]H3034 בְּקָהָל [trong-HỘI-TRIỆU]H6951 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 בְּעַם [trong-CHÚNG-ZÂN]H5971 עָצוּם [HÙNG-MẠNH]H6099 אֲהַלְלֶךָּ [tôi-sẽ-khiến-TÁN-TỤNG-Chúa]H1984 ׃
{18 Tôi sẽ gây tung-xưng Chúa trong hội-triệu lớn-nhiều! Tôi sẽ khiến tán-tụng Chúa trong chúng-zân hùng-mạnh!}
Tụng-Ca 35:19 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יִשְׂמְחוּ [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 לִי [nơi-tôi]אֹיְבַי [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H340 שֶׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 שׂנְאַי [những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-tôi]H8130 חִנָּם [CÁCH-LUỐNG-ZƯNG]H2600 יִקְרְצוּ [sẽ-BẶM-NHÍU]H7169 עָיִן [ZIẾNG-MẮT]H5869 ׃
{19 Những kẻ khiến thù-địch tôi chẳng-nên sẽ sướng-vui nơi tôi điều-zối-trá! Những kẻ khiến chán-ghét tôi cách-luống-zưng sẽ bặm-nhíu ziếng-mắt!}
Tụng-Ca 35:20כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 לֹא[CHẲNG]H3808 שָׁלוֹם[ĐIỀU-AN-YÊN]H7965 יְדַבֵּרוּ [chúng-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 רִגְעֵי [những-kẻ-HIỀN-HOÀ]H7282 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 מִרְמוֹת [những-SỰ-MƯU-TRÁ]H4820 יַחֲשֹׁבוּן [chúng-sẽ-LƯỢNG-ZÁ]H2803 ׃
{20 Thực-rằng chúng sẽ khiến zẫn-đặt chẳng điều-an-yên; cả trên những kẻ hiền-hoà của đất thì chúng sẽ lượng-zá những ngôn-lời của những sự-mưu-trá.}
Tụng-Ca 35:21 וַיַּרְחִיבוּ [cả-chúng-sẽ-gây-MỞ-RỘNG]H7337 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 פִּיהֶם [MIỆNG-chúng]H6310 אָמְרוּ [chúng-đã-NÓI-RA]H559 הֶאָח [A-HA]H1889 הֶאָח [A-HA]H1889 רָאֲתָה [đã-THẤY]H7200 עֵינֵינוּ [những-ZIẾNG-MẮT-chúng-ta]H5869 ׃
{21 Cả chúng sẽ gây mở-rộng miệng của chúng trên tôi thì chúng đã nói-ra: ‘Aha, aha, những ziếng-mắt của chúng-ta đã thấy!’}
Tụng-Ca 35:22 רָאִיתָה [Chúa-đã-THẤY]H7200 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֶּחֱרַשׁ [Chúa-sẽ-CÀY-LẶNG]H2790 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּרְחַק [Chúa-sẽ-ZÃN-XA]H7368 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-tôi]H4480 ׃
{22 Hỡi Yahweh, Chúa đã thấy thì Chúa chẳng-nên sẽ cày-lặng! Hỡi đấng-Chúa-chủ, Chúa chẳng-nên sẽ zãn-xa từ-nơi tôi!}
Tụng-Ca 35:23 הָעִירָה [Chúa-hãy-gây-BỪNG-ZẬY]H5782 וְהָקִיצָה [cả-Chúa-hãy-gây-THỨC-ZẤC]H6974 לְמִשְׁפָּטִי [nơi-ĐIỀU-FÁN-XÉT-tôi]H4941 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 וַאדֹנָי [cả-ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 לְרִיבִי [nơi-ĐIỀU-TRANH-CỰ-tôi]H7379 ׃
{23 Chúa hãy gây bừng-zậy cả Chúa hãy gây thức-zấc nơi điều-fán-xét của tôi, hỡi đấng-Chúa-thần của tôi cả đấng-Chúa-chủ của tôi, nơi điều-tranh-cự của tôi!}
Tụng-Ca 35:24 שָׁפְטֵנִי [Chúa-hãy-FÁN-XÉT-tôi]H8199 כְצִדְקְךָ [như-ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6664 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהָי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 יִשְׂמְחוּ [chúng-sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055לִי [nơi-tôi]׃
{24 Hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của tôi, Chúa hãy fán-xét tôi như điều-hợp-lẽ-đạo của Chúa! Cả chúng chẳng-nên sẽ sướng-vui nơi tôi!}
Tụng-Ca 35:25 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יֹאמְרוּ[chúng-sẽ-NÓI-RA]H559 בְלִבָּם [trong-TÂM-chúng]H3820 הֶאָח [A-HA]H1889 נַפְשֵׁנוּ [SINH-HỒN-chúng-ta]H5315 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יֹאמְרוּ[chúng-sẽ-NÓI-RA]H559 בִּלַּעֲנוּהוּ [chúng-ta-đã-khiến-TIÊU-NUỐT-nó]H1104 ׃
{25 Chúng chẳng-nên sẽ nói-ra trong tâm của chúng: ‘Aha, sinh-hồn của chúng-ta!’ Chúng chẳng-nên sẽ nói-ra:
‘Chúng-ta đã khiến tiêu-nuốt nó!’}
Tụng-Ca 35:26 יֵבֹשׁוּ [sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 וְיַחְפְּרוּ [cả-sẽ-XẤU-HỔ]H2659 יַחְדָּו[CÙNG-NHAU]H3162 שְׂמֵחֵי [những-kẻ-ĐẦY-SƯỚNG-VUI-tôi]H8056 רָעָתִי [SỰ-XẤU-ÁC-tôi]H7451 יִלְבְּשׁוּ [sẽ-KHOÁC-MẶC]H3847 בֹשֶׁת [SỰ-HỔ-THẸN]H1322 וּכְלִמָּה [cả-SỰ-XÚC-FẠM]H3639 הַמַּגְדִּילִים [cái-những-kẻ-gây-NÊN-LỚN]H1431 עָלָי [TRÊN-tôi]H5921 ׃
{26 Sẽ ngượng-ngừng cả sẽ xấu-hổ cùng-nhau là những kẻ đầy-sướng-vui của sự-xấu-ác của tôi! Sẽ khoác-mặc sự-hổ-thẹn cả sự-xúc-fạm là cái những kẻ gây nên-lớn trên tôi!}
Tụng-Ca 35:27 יָרֹנּוּ [sẽ-RUNG-RÉO]H7442 וְיִשְׂמְחוּ [cả-sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 חֲפֵצֵי [những-kẻ-ĐẦY-THIÊN-ÁI]H2655 צִדְקִי [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO-tôi]H6664 וְיֹאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 תָמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 יִגְדַּל [sẽ-NÊN-LỚN]H1431 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הֶחָפֵץ [cái-đấng-ĐẦY-THIÊN-ÁI]H2655 שְׁלוֹם [ĐIỀU-AN-YÊN]H7965 עַבְדּוֹ [GÃ-NÔ-BỘC-Ngài]H5650 ׃
{27 Sẽ rung-réo cả sẽ sướng-vui là những kẻ đầy-thiên-ái của điều-hợp-lẽ-đạo của tôi! Cả họ sẽ nói-ra thường-kì: ‘Yahweh sẽ nên-lớn là cái đấng đầy-thiên-ái điều-an-yên của gã-nô-bộc của Ngài!’}
Tụng-Ca 35:28 וּלְשׁוֹנִי [cả-LƯỠI-TIẾNG-tôi]H3956 תֶּהְגֶּה [sẽ-GẪM-GỪ]H1897 צִדְקֶךָ [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6664 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 תְּהִלָּתֶךָ [SỰ-TÁN-TỤNG-Chúa]H8416 ׃
{28 Cả lưỡi-tiếng của tôi sẽ gẫm-gừ điều-hợp-lẽ-đạo của Chúa: tất-thảy cái ngày là sự-tán-tụng của Chúa!}
© https://vietbible.co/ 2026