Ruth 4

0

Ruth 4:1 וּבֹעַז [BOAZ]H1162 עָלָה [đã-TIẾN-LÊN]H5927 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 וַיֵּשֶׁב [cả-ông-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 הַגֹּאֵל [cái-kẻ-khiến-CỨU-CHUỘC]H1350 עֹבֵר [đang-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בֹּעַז [BOAZ]H1162 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 סוּרָה [Anh-hãy-NGẢ-RA]H5493 שְׁבָה [Anh-hãy-CƯ-TOẠ]H3427 פֹּה [Ở-ĐÂY]H6311 פְּלֹנִי [ĐIỀU-FÂN-BẠCH]H6423 אַלְמֹנִי [NÀO-ĐÓ]H492 וַיָּסַר [cả-y-sẽ-NGẢ-RA]H5493 וַיֵּשֵׁב [cả-y-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 ׃

{1 Boaz đã tiến-lên cái cổng, cả ông sẽ cư-toạ nơi-đó; cả a-kìa cái kẻ khiến cứu-chuộc mà Boaz đã khiến zẫn-đặt thì đang khiến tiến-ngang; cả ông sẽ nói-ra: “Anh hãy ngả-ra! Anh hãy cư-toạ ở-đây điều-fân-bạch nào-đó!” Cả y sẽ ngả-ra, cả y sẽ cư-toạ.}

Ruth 4:2 וַיִּקַּח [cả-ông-sẽ-LẤY]H3947 עֲשָׂרָה [MƯỜI]H6235 אֲנָשִׁים [những-NGƯỜI-FÀM]H582 מִזִּקְנֵי [từ-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 שְׁבוּ [các-người-hãy-CƯ-TOẠ]H3427 פֹה [Ở-ĐÂY]H6311 וַיֵּשֵׁבוּ [cả-họ-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 ׃

{2 Cả ông sẽ lấy mười người-fàm từ những kẻ niên-trưởng của cái cư-thành, cả ông sẽ nói-ra: “Các-người hãy cư-toạ ở-đây!” Cả họ sẽ cư-toạ.}

Ruth 4:3 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 לַגֹּאֵל [nơi-kẻ-khiến-CỨU-CHUỘC]H1350 חֶלְקַת [SỰ-FẲNG-FIU]H2513 הַשָּׂדֶה [cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לְאָחִינוּ [nơi-KẺ-ANH-EM-chúng-tôi]H251 לֶאֱלִימֶלֶךְ [nơi-ELIMELECH]H458 מָכְרָה [đã-BÁN]H4376 נָעֳמִי [NAOMI]H5281 הַשָּׁבָה [ả-đã-XOAY-LUI]H7725 מִשְּׂדֵה [từ-CÁNH-ĐỒNG]H7704 מוֹאָב [MOAB]H4124 ׃

{3 Cả ông sẽ nói-ra nơi kẻ khiến cứu-chuộc: “Sự-fẳng-fiu của cái cánh-đồng mà nơi kẻ-anh-em của chúng-tôi nơi Elimelech thì Naomi đã bán: ả đã xoay-lui từ cánh-đồng của Moab.”}

Ruth 4:4 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-tôi]H589 אָמַרְתִּי [đã-NÓI-RA]H559 אֶגְלֶה [tôi-sẽ-FÔ-TRẦN]H1540 אָזְנְךָ [LỖ-TAI-Anh]H241 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 קְנֵה [Anh-hãy-SẮM-SINH]H7069 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 הַיֹּשְׁבִים [cái-những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 וְנֶגֶד [cả-ĐỐI-ZIỆN]H5048 זִקְנֵי [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-tôi]H5971 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תִּגְאַל [Anh-sẽ-CỨU-CHUỘC]H1350 גְּאָל [Anh-hãy-CỨU-CHUỘC]H1350 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 יִגְאַל [nó-sẽ-CỨU-CHUỘC]H1350 הַגִּידָה [Anh-hãy-gây-HỞ-LỘ]H5046 לִּי [nơi-tôi] וְאֵדְעָה [cả-tôi-sẽ-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 זוּלָתְךָ [TRỪ-RA-Anh]H2108 לִגְאוֹל [để-CỨU-CHUỘC]H1350 וְאָנֹכִי [cả-CHÍNH-tôi]H595 אַחֲרֶיךָ [SAU-Anh]H310 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אָנֹכִי [CHÍNH-tôi]H595 אֶגְאָל [sẽ-CỨU-CHUỘC]H1350 ׃

{4 “Cả chính-tôi đã nói-ra thì tôi sẽ fô-trần lỗ-tai của Anh, để nói-ra: Anh hãy sắm-sinh đối-ziện cái những kẻ khiến cư-toạ cả đối-ziện những kẻ niên-trưởng của chúng-zân của tôi! Chừng-nếu Anh sẽ cứu-chuộc thì Anh hãy cứu-chuộc! Cả chừng-nếu nó chẳng sẽ cứu-chuộc thì Anh hãy gây hở-lộ nơi tôi thì cả tôi sẽ biết thực-rằng chẳng-hiện-hữu trừ-ra Anh để cứu-chuộc, cả chính-tôi sát-sau Anh!” Cả y sẽ nói-ra: ‘Chính-tôi sẽ cứu-chuộc!’}

Ruth 4:5 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 בֹּעַז [BOAZ]H1162 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 קְנוֹתְךָ [để-SẮM-SINH-Anh]H7069 הַשָּׂדֶה [cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 מִיַּד [từ-TAY-QUYỀN]H3027 נָעֳמִי [NAOMI]H5281 וּמֵאֵת [cả-từ-CHÍNH]H853 רוּת [RUTH]H7327 הַמּוֹאֲבִיָּה [cái-NGƯỜI-MOAB]H4125 אֵשֶׁת [THÂN-NỮ]H802 הַמֵּת [cái-kẻ-CHẾT]H4191 קָנִיתָ [Anh-đã-SẮM-SINH]H7069 לְהָקִים [để-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 הַמֵּת [cái-kẻ-CHẾT]H4191 עַל [TRÊN]H5921 נַחֲלָתוֹ [SỰ-THỪA-HƯỞNG-y]H5159 ׃

{5 Cả Boaz sẽ nói-ra: “Trong ngày lúc Anh để sắm-sinh cái cánh-đồng từ tay-quyền của Naomi thì Anh đã sắm-sinh cả từ chính Ruth cái người-Moab thân-nữ của cái kẻ chết để gây chỗi-zựng zanh-tên của cái kẻ chết trên sự-thừa-hưởng của y.”}

Ruth 4:6 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הַגֹּאֵל [cái-kẻ-khiến-CỨU-CHUỘC]H1350 לֹא [CHẲNG]H3808 אוּכַל [tôi-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 לִגְאָל [để-CỨU-CHUỘC]H1350 לִי [nơi-tôi]פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 אַשְׁחִית [tôi-sẽ-gây-FÂN-HOẠI]H7843 אֶת [CHÍNH]H853 נַחֲלָתִי [SỰ-THỪA-HƯỞNG-tôi]H5159 גְּאַל [Anh-hãy-CỨU-CHUỘC]H1350 לְךָ [nơi-Anh]אַתָּה [CHÍNH-Anh]H859 אֶת [CHÍNH]H853 גְּאֻלָּתִי [SỰ-CỨU-CHUỘC-tôi]H1353 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 אוּכַל [tôi-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 לִגְאֹל [để-CỨU-CHUỘC]H1350 ׃

{6 Cả cái kẻ khiến cứu-chuộc bèn sẽ nói-ra: “Tôi chẳng sẽ có-thể để cứu-chuộc nơi tôi: kẻo-chừng tôi sẽ gây fân-hoại chính sự-thừa-hưởng của tôi! Anh hãy cứu-chuộc nơi Anh chính-Anh chính sự-cứu-chuộc của tôi: thực-rằng tôi chẳng sẽ có-thể để cứu-chuộc!”}

Ruth 4:7 וְזֹאת [cả-ẤY]H2063 לְפָנִים [nơi-MẶT]H6440 בְּיִשְׂרָאֵל [trong-ISRAEL]H3478 עַל [TRÊN]H5921 הַגְּאוּלָּה [cái-SỰ-CỨU-CHUỘC]H1353 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 הַתְּמוּרָה [cái-SỰ-ĐẮP-ĐỔI]H8545 לְקַיֵּם [để-khiến-CHỖI-ZỰNG]H6965 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 דָּבָר [NGÔN-LỜI]H1697 שָׁלַף [đã-TUỐT]H8025 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 נַעֲלוֹ [CHIẾC-ZÀY-y]H5275 וְנָתַן [cả-đã-BAN]H5414 לְרֵעֵהוּ [nơi-GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 וְזֹאת [cả-ẤY]H2063 הַתְּעוּדָה [cái-SỰ-CHỨNG-THỰC]H8584 בְּיִשְׂרָאֵל [trong-ISRAEL]H3478 ׃

{7 Cả ấy nơi mặt trong Israel trên cái sự-cứu-chuộc cả trên cái sự-đắp-đổi, để khiến chỗi-zựng tất-thảy ngôn-lời thì thân-nam đã tuốt chiếc-zày của y cả đã ban nơi gã-lân-cận của y, cả ấy cái sự-chứng-thực trong Israel.}

Ruth 4:8 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הַגֹּאֵל [cái-kẻ-khiến-CỨU-CHUỘC]H1350 לְבֹעַז [nơi-BOAZ]H1162 קְנֵה [Anh-hãy-SẮM-SINH]H7069 לָךְ [nơi-Anh]וַיִּשְׁלֹף [cả-y-sẽ-TUỐT]H8025 נַעֲלוֹ [CHIẾC-ZÀY-y]H5275 ׃

{8 Cả cái kẻ khiến cứu-chuộc bèn sẽ nói-ra nơi Boaz: “Anh hãy sắm-sinh nơi Anh!” Cả y sẽ tuốt chiếc-zày của y.}

Ruth 4:9 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 בֹּעַז [BOAZ]H1162 לַזְּקֵנִים [nơi-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 עֵדִים [những-ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קָנִיתִי [tôi-đã-SẮM-SINH]H7069 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֶאֱלִימֶלֶךְ [nơi-ELIMELECH]H458 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לְכִלְיוֹן [nơi-CHILION]H3630 וּמַחְלוֹן [cả-MAHLON]H4248 מִיַּד [từ-TAY-QUYỀN]H3027 נָעֳמִי [NAOMI]H5281 ׃

{9 Cả Boaz sẽ nói-ra nơi những kẻ niên-trưởng cả tất-thảy cái chúng-zân: “Những điều-tuyên-chứng chính các-người cái ngày! Thực-rằng tôi đã sắm-sinh chính tất-thảy mà nơi Elimelech, cả chính tất-thảy mà nơi Chilion cả Mahlon, từ tay-quyền của Naomi.”}

Ruth 4:10 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 אֶת [CHÍNH]H853 רוּת [RUTH]H7327 הַמֹּאֲבִיָּה [cái-NGƯỜI-MOAB]H4125 אֵשֶׁת [THÂN-NỮ]H802 מַחְלוֹן [MAHLON]H4248 קָנִיתִי [tôi-đã-SẮM-SINH]H7069 לִי [nơi-tôi]לְאִשָּׁה [nơi-THÂN-NỮ]H802 לְהָקִים [để-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 הַמֵּת [cái-kẻ-CHẾT]H4191 עַל [TRÊN]H5921 נַחֲלָתוֹ [SỰ-THỪA-HƯỞNG-y]H5159 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִכָּרֵת [sẽ-bị/được-CẮT]H3772 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 הַמֵּת [cái-kẻ-CHẾT]H4191 מֵעִם [từ-CÙNG]H5973 אֶחָיו [những-KẺ-ANH-EM-y]H251 וּמִשַּׁעַר [cả-từ-CỔNG]H8179 מְקוֹמוֹ [CHỖ-y]H4725 עֵדִים [những-ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 ׃

{10 “Cả cũng chính Ruth cái người-Moab thân-nữ của Mahlon thì tôi đã sắm-sinh nơi tôi nơi thân-nữ để gây chỗi-zựng zanh-tên của cái kẻ chết trên sự-thừa-hưởng của y; cả zanh-tên của cái kẻ chết chẳng sẽ bị/được cắt từ cùng những kẻ-anh-em của y cả từ cổng của chỗ của y; những điều-tuyên-chứng chính các-người cái ngày.”}

Ruth 4:11 וַיֹּאמְרוּ [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בַּשַּׁעַר [trong-CỔNG]H8179 וְהַזְּקֵנִים [cả-cái-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 עֵדִים [những-ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 יִתֵּן [sẽ-BAN]H5414 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 הָאִשָּׁה [cái-THÂN-NỮ]H802 הַבָּאָה [cái-mà-khiến-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 בֵּיתֶךָ [NHÀ-Anh]H1004 כְּרָחֵל [như-RACHEL]H7354 וּכְלֵאָה [cả-như-LEAH]H3812 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּנוּ [đã-XÂY-ZỰNG]H1129 שְׁתֵּיהֶם [HAI-họ]H8147 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּית [NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וַעֲשֵׂה [cả-Anh-hãy-LÀM]H6213 חַיִל [TÀI-LỰC]H2428 בְּאֶפְרָתָה [trong-EFRATAH]H672 וּקְרָא [cả-Anh-hãy-GỌI]H7121 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 בְּבֵית לָחֶם [trong-BETH-LEHEM]H1035 ׃

{11 Cả tất-thảy cái chúng-zân mà trong cổng cả cái những kẻ niên-trưởng bèn sẽ nói-ra: “Những điều-tuyên-chứng! Yahweh sẽ ban chính cái thân-nữ cái mà khiến đến ở-nơi nhà của Anh như Rachel cả như Leah, mà hai của họ đã xây-zựng chính nhà của Israel; cả Anh hãy làm tài-lực trong Efrathah, cả Anh hãy gọi zanh-tên trong Nhà của Lehem!”}

Ruth 4:12 וִיהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בֵיתְךָ [NHÀ-Anh]H1004 כְּבֵית [như-NHÀ]H1004 פֶּרֶץ [PEREZ]H6557 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יָלְדָה [đã-SINH]H3205 תָמָר [TAMAR]H8559 לִיהוּדָה [nơi-JUĐAH]H3063 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַזֶּרַע [cái-HẠT-ZỐNG]H2233 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יִתֵּן [sẽ-BAN]H5414 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לְךָ [nơi-Anh]מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַנַּעֲרָה [cái-Ả-NIÊN-THIẾU]H5291 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 ׃

{12 “Cả nhà của Anh sẽ xảy-nên như nhà của Perez (mà Tamar đã sinh nơi Juđah) từ-nơi cái hạt-zống mà Yahweh sẽ ban nơi Anh từ-nơi cái ả-niên-thiếu ấy.”}

Ruth 4:13 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 בֹּעַז [BOAZ]H1162 אֶת [CHÍNH]H853 רוּת [RUTH]H7327 וַתְּהִי [cả-ả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לוֹ [nơi-ông]לְאִשָּׁה [nơi-THÂN-NỮ]H802 וַיָּבֹא [cả-ông-sẽ-ĐẾN]H935 אֵלֶיהָ [Ở-NƠI-ả]H413 וַיִּתֵּן [cả-sẽ-BAN]H5414 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לָהּ [nơi-]הֵרָיוֹן [ĐIỀU-THAI-ZỰNG]H2032 וַתֵּלֶד [cả-ả-sẽ-SINH]H3205 בֵּן [CON-TRAI]H1121 ׃

{13 Cả Boaz sẽ lấy chính Ruth, cả ả sẽ xảy-nên nơi ông nơi thân-nữ; cả ông sẽ đến ở-nơi ả, cả Yahweh sẽ ban nơi ả điều-thai-zựng, cả ả sẽ sinh con-trai.}

Ruth 4:14 וַתֹּאמַרְנָה [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הַנָּשִׁים [cái-những-THÂN-NỮ]H802 אֶל [Ở-NƠI]H413 נָעֳמִי [NAOMI]H5281 בָּרוּךְ [đang-bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 הִשְׁבִּית [đã-gây-NGƯNG-NGHỈ]H7673 לָךְ [nơi-bà]גֹּאֵל [kẻ-khiến-CỨU-CHUỘC]H1350 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 וְיִקָּרֵא [cả-sẽ-bị/được-GỌI]H7121 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-y]H8034 בְּיִשְׂרָאֵל [trong-ISRAEL]H3478 ׃

{14 Cả cái những thân-nữ sẽ nói-ra ở-nơi Naomi: “Bị/được khiến fúc-fục Yahweh mà chẳng đã gây ngưng-nghỉ nơi bà kẻ khiến cứu-chuộc cái ngày! Cả zanh-tên của y sẽ bị/được gọi trong Israel.”}

Ruth 4:15 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָךְ [nơi-]לְמֵשִׁיב [nơi-kẻ-gây-XOAY-LUI]H7725 נֶפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 וּלְכַלְכֵּל [cả-để-khiến-ZUNG-ZỮ]H3557 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׂיבָתֵךְ [SỰ-BẠC-TÓC-bà]H7872 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כַלָּתֵךְ [NÀNG-ZÂU-bà]H3618 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אֲהֵבָתֶךְ [đã-THƯƠNG-ÁI-bà]H157 יְלָדַתּוּ [đã-SINH-y]H3205 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הִיא [CHÍNH-ả]H1931 טוֹבָה [TỐT-LÀNH]H2896 לָךְ [nơi-bà]מִשִּׁבְעָה [từ-BẢY]H7651 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 ׃

{15 “Cả nó đã xảy-nên nơi bà nơi kẻ gây xoay-lui sinh-hồn cả để khiến zung-zữ chính sự-bạc-tóc của bà: thực-rằng nàng-zâu của bà mà đã thương-ái bà thì đã sinh y, mà chính-ả tốt-lành nơi bà từ bảy con-trai.”}

Ruth 4:16 וַתִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 נָעֳמִי [NAOMI]H5281 אֶת [CHÍNH]H853 הַיֶּלֶד [cái-ĐỨA-TRẺ]H3206 וַתְּשִׁתֵהוּ [cả-ả-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH-y]H7896 בְחֵיקָהּ [trong-LỒNG-NGỰC-ả]H2436 וַתְּהִי [cả-ả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לוֹ [nơi-y]לְאֹמֶנֶת [nơi-ả-khiến-TÍN-THÁC]H539 ׃

{16 Cả Naomi sẽ lấy chính cái đứa-trẻ, cả ả sẽ đặt-định y trong lồng-ngực của ả, cả ả sẽ xảy-nên nơi y nơi ả khiến tín-thác.}

Ruth 4:17 וַתִּקְרֶאנָה [cả-sẽ-GỌI]H7121 לוֹ [nơi-y]הַשְּׁכֵנוֹת [cái-những-KẺ-LƯU-NGỤ]H7934 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 יֻלַּד [đã-bị/được-khiến-SINH]H3205 בֵּן [CON-TRAI]H1121 לְנָעֳמִי [nơi-NAOMI]H5281 וַתִּקְרֶאנָה [cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-y]H8034 עוֹבֵד [OBEĐ]H5744 הוּא [CHÍNH-y]H1931 אֲבִי [CHA]H1 יִשַׁי [JESSE]H3448 אֲבִי [CHA]H1 דָוִד [ĐAVIĐ]H1732 ׃

{17 Cả cái những kẻ-lưu-ngụ sẽ gọi nơi y zanh-tên, để nói-ra: “Con-trai đã bị/được khiến sinh nơi Naomi.” Cả họ sẽ gọi zanh-tên của y Obeđ: chính-y cha của Jesse, cha của Đaviđ.}

Ruth 4:18 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 תּוֹלְדוֹת [những-CỘI-SINH]H8435 פָּרֶץ [PEREZ]H6557 פֶּרֶץ [PEREZ]H6557 הוֹלִיד [đã-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 חֶצְרוֹן [HEZRON]H2696 ׃

{18 Cả những-ấy những cội-sinh của Perez: Perez đã gây sinh chính Hezron;}

Ruth 4:19 וְחֶצְרוֹן [cả-HEZRON]H2696 הוֹלִיד [đã-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 רָם [RAM]H7410 וְרָם [cả-RAM]H7410 הוֹלִיד [đã-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 עַמִּינָדָב [AMMINAĐAB]H5992 ׃

{19 cả Hezron đã gây sinh chính Ram; cả Ram đã gây sinh chính Amminađab;}

Ruth 4:20 וְעַמִּינָדָב [cả-AMMINAĐAB]H5992 הוֹלִיד [đã-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 נַחְשׁוֹן [NAHSHON]H5177 וְנַחְשׁוֹן [cả-NAHSHON]H5177 הוֹלִיד [đã-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 שַׂלְמָה [SALMAH]H8009 ׃

{20 cả Amminađab đã gây sinh chính Nahshon; cả Nahshon đã gây sinh chính Salmah;}

Ruth 4:21 וְשַׂלְמוֹן [cả-SALMON]H8012 הוֹלִיד [đã-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 בֹּעַז [BOAZ]H1162 וּבֹעַז [cả-BOAZ]H1162 הוֹלִיד [đã-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 עוֹבֵד [OBEĐ]H5744 ׃

{21 cả Salmon đã gây sinh chính Boaz; cả Boaz đã gây sinh chính Obeđ;}

Ruth 4:22 וְעֹבֵד [cả-OBEĐ]H5744 הוֹלִיד [đã-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 יִשָׁי [JESSE]H3448 וְיִשַׁי [cả-JESSE]H3448 הוֹלִיד [đã-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 ׃

{22 cả Obeđ đã gây sinh chính Jesse; cả Jesse đã gây sinh chính Đaviđ.}

© https://vietbible.co/ 2024