Marcus 13

0

Marcus 13:1 καιG2532 [CẢ] CONJ εκπορευομενουG1607 [ĐI-RA] V-PNP-GSM αυτουG846 [lúc-Ngài] P-GSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ιερουG2411 [ĐỀN-THIÊNG] N-GSN λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM ειςG1520 [MỘT] A-NSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM μαθητωνG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-GPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM διδασκαλεG1320 [hỡi-THẦY] N-VSM ιδεG1492 [hãy-THẤY-BIẾT] V-AAM-2S ποταποιG4217 [THỂ-NÀO] A-NPM λιθοιG3037 [những-ĐÁ-THỎI] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ ποταπαιG4217 [THỂ-NÀO] A-NPF οικοδομαιG3619 [những-SỰ-XÂY-ZỰNG] N-NPF {1 Cả lúc Ngài đi-ra ra-từ cái đền-thiêng thì một của cái những záo-đồ của Ngài bèn nói nơi Ngài: “Hỡi Thầy, hãy thấy-biết: những đá-thỏi thể-nào cả những sự-xây-zựng thể-nào!”}

Marcus 13:2 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM βλεπειςG991 [ngươi-NHÌN] V-PAI-2S ταυταςG3778 [THẾ-ẤY] D-APF ταςG3588 [CÁI] T-APF μεγαλαςG3173 [LỚN] A-APF οικοδομαςG3619 [những-SỰ-XÂY-ZỰNG] N-APF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αφεθηG863 [bị/được-THA-BUÔNG] V-APS-3S ωδεG5602 [Ở-ĐÂY] ADV λιθοςG3037 [ĐÁ-THỎI] N-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP λιθονG3037 [ĐÁ-THỎI] N-ASM οςG3739 [cái-MÀ] R-NSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N καταλυθηG2647 [bị/được-THÁO-BỎ] V-APS-3S {2 Cả đức Jesus nói-ra nơi y: “Ngươi nhìn cái những sự-xây-zựng lớn thế-ấy? Ở-đây đá-thỏi [chẳng] không bị/được tha-buông trên đá-thỏi (cái mà [chẳng] không bị/được tháo-bỏ).”}

Marcus 13:3 καιG2532 [CẢ] CONJ καθημενουG2521 [NGỒI] V-PNP-GSM αυτουG846 [lúc-Ngài] P-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN οροςG3735 [NÚI] N-ASN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF ελαιωνG1636 [những-CÂY-Ô-LIU] N-GPF κατεναντιG2713 [ĐỐI-MẶT] ADV τουG3588 [CÁI] T-GSN ιερουG2411 [ĐỀN-THIÊNG] N-GSN επηρωταG1905 [VẤN-HỎI] V-IAI-3S αυτονG846 [Ngài] P-ASM κατG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ιδιανG2398 [RIÊNG-TƯ] A-ASF πετροςG4074 [PETROS] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ιακωβοςG2385 [JACOBUS] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ιωαννηςG2491 [JOANNES] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ανδρεαςG406 [ANĐREAS] N-NSM {3 Cả lúc Ngài ngồi trong-nơi cái núi của cái những cây-ô-liu đối-mặt cái đền-thiêng thì Petros cả Jacobus cả Joannes cả Anđreas zựa-vào riêng-tư bèn vấn-hỏi Ngài:}

Marcus 13:4 ειπονG2036 [Người-hãy-NÓI-RA] V-2AAM-2S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP ποτεG4219 [KHI-NÀO] PRT-I ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-NPN εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τιG5101 [cái-NÀO] I-NSN τοG3588 [CÁI] T-NSN σημειονG4592 [ZẤU-KÌ] N-NSN οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ μελληG3195 [SẮP-SỬA] V-PAS-3S ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-NPN συντελεισθαιG4931 [để-bị/được-KẾT-THÚC] V-PPN πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN {4 “Người hãy nói-ra nơi chúng-tôi khi-nào sẽ là những điều thế-ấy, cả cái-nào cái zấu-kì chừng-khi tất-thảy những điều thế-ấy sắp-sửa để bị/được kết-thúc!”}

Marcus 13:5 οG3588 [đức] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ηρξατοG756 [BẮT-ĐẦU] V-ADI-3S λεγεινG3004 [để-NÓI] V-PAN αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM βλεπετεG991 [các-người-hãy-NHÌN] V-PAM-2P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP πλανησηG4105 [KHIẾN-LẠC-LẦM] V-AAS-3S {5 Rồi đức Jesus bắt-đầu để nói nơi họ: “Các-người hãy nhìn: không e kẻ-nào-đó khiến-lạc-lầm các-người!”}

Marcus 13:6 πολλοιG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-NPM ελευσονταιG2064 [sẽ-ĐẾN] V-FDI-3P επιG1909 [TRÊN] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN μουG1473 [của-TA] P-1GS λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ειμιG1510 [] V-PAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ πολλουςG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-APM πλανησουσινG4105 [họ-sẽ-KHIẾN-LẠC-LẦM] V-FAI-3P {6 “Nhiều những kẻ sẽ đến trên cái zanh-tên của Ta, nói: ‘Thực-rằng chính-Ta là!’ Cả họ sẽ khiến-lạc-lầm nhiều những kẻ.”}

Marcus 13:7 οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ δεG1161 [RỒI] CONJ ακουσητεG191 [các-người-NGHE] V-AAS-2P πολεμουςG4171 [những-CHIẾN-TRANH] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ακοαςG189 [những-SỰ-NGHE] N-APF πολεμωνG4171 [của-những-CHIẾN-TRANH] N-GPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N θροεισθεG2360 [các-người-hãy-bị/được-KHIẾN-HOẢNG-LOẠN] V-PPM-2P δειG1163 [nó-ẮT-BUỘC] V-PAI-3S γενεσθαιG1096 [để-XẢY-NÊN] V-2ADN αλλG235 [NHƯNG] CONJ ουπωG3768 [CHƯA] ADV-N τοG3588 [CÁI] T-NSN τελοςG5056 [CHÓP-CUỐI] N-NSN {7 “Rồi chừng-khi các-người nghe những chiến-tranh cả những sự-nghe của những chiến-tranh thì các-người hãy không bị/được khiến-hoảng-loạn! Nó ắt-buộc để xảy-nên, nhưng chưa cái chóp-cuối.”}

Marcus 13:8 εγερθησεταιG1453 [sẽ-bị/được-CHỖI-ZẬY] V-FPI-3S γαρG1063 [] CONJ εθνοςG1484 [TỘC-ZÂN] N-NSN επG1909 [TRÊN] PREP εθνοςG1484 [TỘC-ZÂN] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-NSF επιG1909 [TRÊN] PREP βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF εσονταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3P σεισμοιG4578 [những-SỰ-ĐỘNG-ĐẤT] N-NPM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τοπουςG5117 [những-CHỖ] N-APM εσονταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3P λιμοιG3042 [những-NẠN-ĐÓI] N-NPM αρχηG746 [CHÓP-ĐẦU] N-NSF ωδινωνG5604 [của-những-SỰ-QUẰN-QUẠI] N-GPF ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-NPN {8 “Vì tộc-zân sẽ bị/được chỗi-zậy trên tộc-zân cả vương-quốc trên vương-quốc. Sẽ là những sự-động-đất zựa-vào những chỗ. Sẽ là những nạn-đói. Những điều thế-ấy chóp-đầu của những sự-quằn-quại.”}

Marcus 13:9 βλεπετεG991 [hãy-NHÌN] V-PAM-2P δεG1161 [RỒI] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP εαυτουςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-2APM παραδωσουσινG3860 [họ-sẽ-NỘP] V-FAI-3P υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP συνεδριαG4892 [những-TOÀ-HỘI-ĐỒNG] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP συναγωγαςG4864 [những-HỘI-ĐƯỜNG] N-APF δαρησεσθεG1194 [các-người-sẽ-bị/được-NỆN-ĐÁNH] V-2FPI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP ηγεμονωνG2232 [những-QUAN-LÃNH-ĐẠO] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ βασιλεωνG935 [những-VUA] N-GPM σταθησεσθεG2476 [các-người-sẽ-bị/được-ĐỨNG-TRỤ] V-FPI-2P ενεκενG1752 [VÌ-CỚ] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP μαρτυριονG3142 [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG] N-ASN αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM {9 “Rồi chính-các-người hãy nhìn chính-mình: họ sẽ nộp các-người trong-nơi những toà-hội-đồng, cả các-người sẽ bị/được nện-đánh trong-nơi những hội-đường, cả các-người sẽ bị/được đứng-trụ trên những quan-lãnh-đạo cả những vua vì-cớ Ta, trong-nơi điều-tuyên-chứng nơi họ.”}

Marcus 13:10 καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN ταG3588 [CÁI] T-APN εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-APN πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S κηρυχθηναιG2784 [để-bị/được-CÔNG-BỐ] V-APN τοG3588 [CÁI] T-NSN ευαγγελιονG2098 [TIN-LÀNH] N-NSN {10 “Cả trong-nơi tất-thảy cái những tộc-zân thì trước-tiên cái tin-lành ắt-buộc để bị/được công-bố.”}

Marcus 13:11 καιG2532 [CẢ] CONJ οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ αγωσινG71 [họ-ZẪN] V-PAS-3P υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP παραδιδοντεςG3860 [NỘP] V-PAP-NPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N προμεριμνατεG4305 [các-người-hãy-LO-LẮNG-TRƯỚC] V-PAM-2P τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN λαλησητεG2980 [các-người-FÁT-NGÔN] V-AAS-2P αλλG235 [NHƯNG] CONJ οG3739 [điều-MÀ] R-NSN εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND δοθηG1325 [bị/được-BAN] V-APS-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ενG1722 [TRONG] PREP εκεινηG1565 [ĐÓ] D-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-DSF τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN λαλειτεG2980 [các-người-hãy-FÁT-NGÔN] V-PAM-2P ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [] CONJ εστεG1510 [] V-PAI-2P υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP οιG3588 [những-kẻ] T-NPM λαλουντεςG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-NPM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN τοG3588 [] T-NSN αγιονG40 [THÁNH] A-NSN {11 “Cả chừng-khi họ zẫn, nộp các-người thì các-người hãy không lo-lắng-trước điều-nào các-người fát-ngôn! Nhưng điều mà chừng-nếu bị/được ban nơi các-người trong cái zờ-khắc đó thì các-người hãy fát-ngôn điều thế-ấy! Vì chẳng chính-các-người là những kẻ fát-ngôn, nhưng cái khí-linh mà thánh .”}

Marcus 13:12 καιG2532 [CẢ] CONJ παραδωσειG3860 [sẽ-NỘP] V-FAI-3S αδελφοςG80 [KẺ-ANH-EM] N-NSM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP θανατονG2288 [SỰ-CHẾT] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ πατηρG3962 [CHA] N-NSM τεκνονG5043 [CON-CÁI] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ επαναστησονταιG1881 [sẽ-ZẤY-NGHỊCH] V-FDI-3P τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-NPN επιG1909 [TRÊN] PREP γονειςG1118 [những-CHA-MẸ] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ θανατωσουσινG2289 [sẽ-LÀM-CHO-CHẾT] V-FAI-3P αυτουςG846 [họ] P-APM {12 “Cả kẻ-anh-em sẽ nộp kẻ-anh-em trong-nơi sự-chết, cả cha sẽ nộp con-cái; cả những con-cái sẽ zấy-nghịch trên những cha-mẹ cả sẽ làm-cho-chết họ.”}

Marcus 13:13 καιG2532 [CẢ] CONJ εσεσθεG1510 [các-người-sẽ-LÀ] V-FDI-2P μισουμενοιG3404 [bị/được-CHÁN-GHÉT] V-PPP-NPM υποG5259 [BỞI] PREP παντωνG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-GPM διαG1223 [QUA] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN μουG1473 [của-TA] P-1GS οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ υπομειναςG5278 [KIÊN-ĐỢI] V-AAP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τελοςG5056 [CHÓP-CUỐI] N-ASN ουτοςG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-NSM σωθησεταιG4982 [sẽ-bị/được-CỨU-AN] V-FPI-3S {13 “Cả các-người sẽ là bị/được chán-ghét bởi những kẻ tất-thảy qua cái zanh-tên của Ta. Rồi kẻ kiên-đợi trong-nơi chóp-cuối thì kẻ thế-ấy sẽ bị/được cứu-an.”}

Marcus 13:14 οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ δεG1161 [RỒI] CONJ ιδητεG1492 [các-người-THẤY-BIẾT] V-2AAS-2P τοG3588 [CÁI] T-ASN βδελυγμαG946 [ĐIỀU-ĐÁNG-GỚM-GHIẾC] N-ASN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ερημωσεωςG2050 [SỰ-HOANG-SỞN] N-GSF εστηκοταG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAP-ASM οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S οG3588 [kẻ] T-NSM αναγινωσκωνG314 [ĐỌC] V-PAP-NSM νοειτωG3539 [hãy-NHẬN-THỨC] V-PAM-3S τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [xứ] T-DSF ιουδαιαG2449 [JUĐAEA] N-DSF φευγετωσανG5343 [hãy-TRỐN-LÁNH] V-PAM-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN ορηG3735 [những-NÚI] N-APN {14 “Rồi chừng-khi các-người thấy-biết cái điều-đáng-gớm-ghiếc của cái sự-hoang-sởn đã đứng-trụ ở-nơi-mà chẳng ắt-buộc (kẻ đọc thì hãy nhận-thức!) thì khi-ấy những kẻ trong xứ Juđaea hãy trốn-lánh trong-nơi cái những núi!”}

Marcus 13:15 οG3588 [kẻ] T-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN δωματοςG1430 [SÂN-THƯỢNG] N-GSN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N καταβατωG2597 [hãy-TIẾN-XUỐNG] V-2AAM-3S μηδεG3366 [CŨNG-KHÔNG] CONJ-N εισελθατωG1525 [hãy-ĐẾN-VÀO] V-2AAM-3S τιG5100 [thứ-NÀO-ĐÓ] X-ASN αραιG142 [để-NHẤC] V-AAN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF οικιαςG3614 [NGÔI-NHÀ] N-GSF αυτουG846 [của-mình] P-GSM {15 “Kẻ trên cái sân-thượng thì hãy không tiến-xuống hãy cũng-không đến-vào để nhấc thứ nào-đó ra-từ cái ngôi-nhà của mình!”}

Marcus 13:16 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM αγρονG68 [CÁNH-ĐỒNG] N-ASM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N επιστρεψατωG1994 [hãy-XOAY-LUI] V-AAM-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταG3588 [những-chỗ] T-APN οπισωG3694 [FÍA-SAU] ADV αραιG142 [để-NHẤC] V-AAN τοG3588 [CÁI] T-ASN ιματιονG2440 [ĐỒ-ZIẾM-FỦ] N-ASN αυτουG846 [của-mình] P-GSM {16 “Cả kẻ trong-nơi cái cánh-đồng thì hãy không xoay-lui trong-nơi những chỗ fía-sau để nhấc cái đồ-ziếm-fủ của mình!”}

Marcus 13:17 ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ δεG1161 [RỒI] CONJ ταιςG3588 [nơi-những-ả] T-DPF ενG1722 [TRONG] PREP γαστριG1064 [ZẠ] N-DSF εχουσαιςG2192 [] V-PAP-DPF καιG2532 [CẢ] CONJ ταιςG3588 [những-ả] T-DPF θηλαζουσαιςG2337 [MỚM-BÚ] V-PAP-DPF ενG1722 [TRONG] PREP εκειναιςG1565 [ĐÓ] D-DPF ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF {17 “Rồi khốn-thay nơi những ả có trong zạ, cả những ả mớm-bú trong cái những ngày đó!”}

Marcus 13:18 προσευχεσθεG4336 [các-người-hãy-CẦU-NGUYỆN] V-PNM-2P δεG1161 [RỒI] CONJ ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γενηταιG1096 [nó-XẢY-NÊN] V-2ADS-3S χειμωνοςG5494 [lúc-BÃO-TÁP] N-GSM {18 “Rồi các-người hãy cầu-nguyện: không để-cho nó xảy-nên lúc bão-táp!”}

Marcus 13:19 εσονταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3P γαρG1063 [] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF ημεραιG2250 [những-NGÀY] N-NPF εκειναιG1565 [ĐÓ] D-NPF θλιψιςG2347 [SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-NSF οιαG3634 [THẾ-ĐÓ-MÀ] R-NSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γεγονενG1096 [đã-XẢY-NÊN] V-2RAI-3S τοιαυτηG5108 [NHƯ-THẾ-ẤY] D-NSF απG575 [TỪ] PREP αρχηςG746 [CHÓP-ĐẦU] N-GSF κτισεωςG2937 [của-SỰ-TẠO-SINH] N-GSF ηνG3739 [] R-ASF εκτισενG2936 [TẠO-SINH] V-AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV τουG3588 [lúc] T-GSM νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γενηταιG1096 [nó-XẢY-NÊN] V-2ADS-3S {19 “Vì cái những ngày đó sẽ là sự-nghịch-hãm thế-đó-mà chẳng đã xảy-nên như-thế-ấy từ chóp-đầu của sự-tạo-sinh mà đấng Chúa-thần tạo-sinh cho-tới lúc bây-zờ; cả nó [chẳng] không xảy-nên.”}

Marcus 13:20 καιG2532 [CẢ] CONJ ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εκολοβωσενG2856 [CẮT-BỚT] V-AAI-3S κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM ταςG3588 [CÁI] T-APF ημεραςG2250 [những-NGÀY] N-APF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ανG302 [CHỪNG] PRT εσωθηG4982 [bị/được-CỨU-AN] V-API-3S πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF σαρξG4561 [XÁC-THỊT] N-NSF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ διαG1223 [QUA] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM εκλεκτουςG1588 [những-kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-CHỌN] A-APM ουςG3739 [] R-APM εξελεξατοG1586 [Ngài-CHỌN] V-AMI-3S εκολοβωσενG2856 [Ngài-CẮT-BỚT] V-AAI-3S ταςG3588 [CÁI] T-APF ημεραςG2250 [những-NGÀY] N-APF {20 “Cả Chúa-chủ nếu không cắt-bớt cái những ngày thì chừng tất-thảy xác-thịt chẳng bị/được cứu-an; nhưng qua cái những kẻ đạt-được-chọn mà Ngài chọn thì Ngài cắt-bớt cái những ngày.”}

Marcus 13:21 καιG2532 [CẢ] CONJ τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ειπηG2036 [NÓI-RA] V-2AAS-3S ιδεG1492 [hãy-THẤY-BIẾT] V-AAM-2S ωδεG5602 [Ở-ĐÂY] ADV οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM ιδεG1492 [hãy-THẤY-BIẾT] V-AAM-2S εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πιστευετεG4100 [các-người-hãy-TÍN-THÁC] V-PAM-2P {21 “Cả khi-ấy chừng-nếu kẻ-nào-đó nói-ra nơi các-người: ‘Hãy thấy-biết: ở-đây đức Christos! Hãy thấy-biết: ở-đó!’ thì các-người hãy không tín-thác!”}

Marcus 13:22 εγερθησονταιG1453 [sẽ-bị/được-CHỖI-ZẬY] V-FPI-3P γαρG1063 [] CONJ ψευδοχριστοιG5580 [những-CHRISTOS-ZẢ] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ ψευδοπροφηταιG5578 [những-KẺ-TIÊN-CÁO-ZẢ] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ δωσουσινG1325 [sẽ-BAN] V-FAI-3P σημειαG4592 [những-ZẤU-KÌ] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ τεραταG5059 [những-FÉP-LẠ] N-APN προςG4314 [NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN αποπλανανG635 [để-KHIẾN-SAI-LẠC] V-PAN ειG1487 [NẾU] COND δυνατονG1415 [ĐẦY-KHẢ-NĂNG] A-NSN τουςG3588 [CÁI] T-APM εκλεκτουςG1588 [những-kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-CHỌN] A-APM {22 “Vì những Christos-zả cả những kẻ-tiên-cáo-zả sẽ bị/được chỗi-zậy cả sẽ ban những zấu-kì cả những fép-lạ nơi sự để khiến-sai-lạc (nếu đầy-khả-năng) cái những kẻ đạt-được-chọn.”}

Marcus 13:23 υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP δεG1161 [RỒI] CONJ βλεπετεG991 [hãy-NHÌN] V-PAM-2P προειρηκαG4280 [Ta-đã-BẢO-TRƯỚC] V-RAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN {23 “Rồi chính-các-người hãy nhìn: Ta đã bảo-trước nơi các-người những điều tất-thảy!”}

Marcus 13:24 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP εκειναιςG1565 [ĐÓ] D-DPF ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF μεταG3326 [CÙNG] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF θλιψινG2347 [SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-ASF εκεινηνG1565 [ĐÓ] D-ASF οG3588 [CÁI] T-NSM ηλιοςG2246 [MẶT-TRỜI] N-NSM σκοτισθησεταιG4654 [sẽ-bị/được-CHE-TỐI] V-FPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF σεληνηG4582 [MẶT-TRĂNG] N-NSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δωσειG1325 [sẽ-BAN] V-FAI-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN φεγγοςG5338 [ĐIỀU-TOẢ-SÁNG] N-ASN αυτηςG846 [của-nó] P-GSF {24 “Nhưng trong cái những ngày đó cùng cái sự-nghịch-hãm đó thì cái mặt-trời sẽ bị/được che-tối, cả cái mặt-trăng chẳng sẽ ban cái điều-toả-sáng của nó!”}

Marcus 13:25 καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM αστερεςG792 [những-NGÔI-SAO] N-NPM εσονταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3P εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM πιπτοντεςG4098 [NGÃ-RƠI] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF δυναμειςG1411 [những-QUYỀN-FÉP] N-NPF αιG3588 [] T-NPF ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM ουρανοιςG3772 [những-TRỜI] N-DPM σαλευθησονταιG4531 [sẽ-bị/được-LAY] V-FPI-3P {25 “Cả cái những ngôi-sao sẽ là ngã-rơi ra-từ cái trời, cả cái những quyền-fép mà trong cái những trời bèn sẽ bị/được lay!”}

Marcus 13:26 καιG2532 [CẢ] CONJ τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV οψονταιG3700 [họ-sẽ-NHÌN-THẤY] V-FDI-3P τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM ερχομενονG2064 [ĐẾN] V-PNP-ASM ενG1722 [TRONG] PREP νεφελαιςG3507 [những-ĐÁM-MÂY] N-DPF μεταG3326 [CÙNG] PREP δυναμεωςG1411 [QUYỀN-FÉP] N-GSF πολληςG4183 [NHIỀU] A-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ δοξηςG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-GSF {26 “Cả khi-ấy họ sẽ nhìn-thấy đấng Con-trai của cái con-người đến trong những đám-mây cùng quyền-fép cả sự-tôn-tưởng nhiều.”}

Marcus 13:27 καιG2532 [CẢ] CONJ τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV αποστελειG649 [đấng-ấy-sẽ-SAI-FÁI] V-FAI-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM αγγελουςG32 [những-THÂN-SỨ] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ επισυναξειG1996 [sẽ-ZẪN-TỤ-LẠI] V-FAI-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM εκλεκτουςG1588 [những-kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-CHỌN] A-APM αυτουG846 [của-mình] P-GSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM τεσσαρωνG5064 [BỐN] A-GPM ανεμωνG417 [CƠN-ZÓ] N-GPM απG575 [TỪ] PREP ακρουG206 [ĐỈNH] N-GSN γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ακρουG206 [ĐỈNH] N-GSN ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM {27 “Cả khi-ấy đấng-ấy sẽ sai-fái cái những thân-sứ cả sẽ zẫn-tụ-lại cái những kẻ đạt-được-chọn của mình ra-từ cái bốn cơn-zó, từ đỉnh đất cho-tới đỉnh trời.”}

Marcus 13:28 αποG575 [TỪ] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τηςG3588 [CÁI] T-GSF συκηςG4808 [CÂY-VẢ] N-GSF μαθετεG3129 [các-người-hãy-HỌC-BIẾT] V-2AAM-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF παραβοληνG3850 [TỈ-NGÔN] N-ASF οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV οG3588 [CÁI] T-NSM κλαδοςG2798 [CÀNH] N-NSM αυτηςG846 [của-nó] P-GSF απαλοςG527 [NHŨN-NHÃ] A-NSM γενηταιG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADS-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εκφυηG1631 [NẢY-MỌC-RA] V-PAS-3S ταG3588 [CÁI] T-APN φυλλαG5444 [những-TÙM-LÁ] N-APN γινωσκετεG1097 [các-người-BIẾT] V-PAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγγυςG1451 [GẦN-KỀ] ADV τοG3588 [CÁI] T-NSN θεροςG2330 [MÙA-HẠ] N-NSN εστινG1510 [] V-PAI-3S {28 “Rồi các-người hãy học-biết cái tỉ-ngôn từ cái cây-vả! Chừng-khi hiện-rồi cái cành của nó xảy-nên nhũn-nhã cả nảy-mọc-ra cái những tùm-lá thì các-người biết thực-rằng cái mùa-hạ là gần-kề.”}

Marcus 13:29 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ ιδητεG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAS-2P ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN γινομεναG1096 [XẢY-NÊN] V-PNP-APN γινωσκετεG1097 [các-người-hãy-BIẾT] V-PAM-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγγυςG1451 [GẦN-KỀ] ADV εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP θυραιςG2374 [những-LỐI-CỬA] N-DPF {29 “Vậy-thế-ấy cả chính-các-người chừng-khi thấy-biết những điều thế-ấy xảy-nên thì các-người hãy biết thực-rằng nó là gần-kề trên những lối-cửa!”}

Marcus 13:30 αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παρελθηG3928 [ĐẾN-QUA] V-2AAS-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF γενεαG1074 [THẾ-HỆ] N-NSF αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF μεχριG3360 [TỚI-TẬN] ADV ουG3739 [lúc-MÀ] R-GSM ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-NPN πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN γενηταιG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADS-3S {30 “Amen, Ta nói nơi các-người: thực-rằng cái thế-hệ thế-ấy [chẳng] không đến-qua tới-tận lúc mà tất-thảy những điều thế-ấy xảy-nên.”}

Marcus 13:31 οG3588 [CÁI] T-NSM ουρανοςG3772 [TRỜI] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γηG1093 [ĐẤT] N-NSF παρελευσονταιG3928 [sẽ-ĐẾN-QUA] V-FDI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ λογοιG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-NPM μουG1473 [của-TA] P-1GS ουG3756 [CHẲNG] PRT-N παρελευσονταιG3928 [sẽ-ĐẾN-QUA] V-FDI-3P {31 “Cái trời cả cái đất sẽ đến-qua, rồi cái những ngôn-lời của Ta thì chẳng sẽ đến-qua.”}

Marcus 13:32 περιG4012 [QUANH] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τηςG3588 [CÁI] T-GSF ημεραςG2250 [NGÀY] N-GSF εκεινηςG1565 [ĐÓ] D-GSF ηG2228 [HOẶC] PRT τηςG3588 [CÁI] T-GSF ωραςG5610 [ZỜ-KHẮC] N-GSF ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N οιδενG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-3S ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N οιG3588 [CÁI] T-NPM αγγελοιG32 [những-THÂN-SỨ] N-NPM ενG1722 [TRONG] PREP ουρανωG3772 [TRỜI] N-DSM ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N οG3588 [đấng] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM {32 “Rồi quanh cái ngày hoặc cái zờ-khắc đó thì chẳng-ai đã thấy-biết, cũng-chẳng cái những thân-sứ trong trời, cũng-chẳng đấng Con-trai, nếu không đấng Cha.”}

Marcus 13:33 βλεπετεG991 [các-người-hãy-NHÌN] V-PAM-2P αγρυπνειτεG69 [các-người-hãy-TỈNH-THỨC] V-PAM-2P ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P γαρG1063 [] CONJ ποτεG4219 [KHI-NÀO] PRT-I οG3588 [CÁI] T-NSM καιροςG2540 [KÌ-LÚC] N-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S {33 “Các-người hãy nhìn: các-người hãy tỉnh-thức! Vì các-người chẳng đã thấy-biết cái kì-lúc là khi-nào.”}

Marcus 13:34 ωςG5613 [NHƯ] ADV ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM αποδημοςG590 [XA-QUÊ] A-NSM αφειςG863 [THA-BUÔNG] V-2AAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF οικιανG3614 [NGÔI-NHÀ] N-ASF αυτουG846 [của-mình] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ δουςG1325 [BAN] V-2AAP-NSM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM δουλοιςG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-DPM αυτουG846 [của-mình] P-GSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF εκαστωG1538 [nơi-MỖI-kẻ] A-DSM τοG3588 [CÁI] T-ASN εργονG2041 [VIỆC-LÀM] N-ASN αυτουG846 [của-nó] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM θυρωρωG2377 [KẺ-CANH-CỬA] N-DSM ενετειλατοG1781 [TRUYỀN-RĂN] V-ADI-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ γρηγορηG1127 [nó-CANH-THỨC] V-PAS-3S {34 “Như con-người xa-quê tha-buông cái ngôi-nhà của mình cả ban nơi cái những gã-nô-bộc của mình cái thẩm-quyền nơi mỗi kẻ cái việc-làm của nó bèn truyền-răn cả nơi cái kẻ-canh-cửa để-cho nó canh-thức.”}

Marcus 13:35 γρηγορειτεG1127 [các-người-hãy-CANH-THỨC] V-PAM-2P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P γαρG1063 [] CONJ ποτεG4219 [KHI-NÀO] PRT-I οG3588 [vị] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF οικιαςG3614 [NGÔI-NHÀ] N-GSF ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S ηG2228 [HOẶC] PRT οψεG3796 [XẾ-MUỘN] ADV ηG2228 [HOẶC] PRT μεσονυκτιονG3317 [LÚC-ZỮA-ĐÊM] N-ASN ηG2228 [HOẶC] PRT αλεκτοροφωνιαςG219 [lúc-TIẾNG-GÀ-TRỐNG-GÁY] N-GSF ηG2228 [HOẶC] PRT πρωιG4404 [LÚC-SÁNG-SỚM] ADV {35 “Rốt-cuộc các-người hãy canh-thức! Vì các-người chẳng đã thấy-biết vị chúa-chủ của cái ngôi-nhà đến khi-nào: hoặc xế-muộn hoặc lúc-zữa-đêm hoặc lúc tiếng-gà-trống-gáy hoặc lúc-sáng-sớm;”}

Marcus 13:36 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ελθωνG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NSM εξαιφνηςG1810 [ĐỘT-NHIÊN] ADV ευρηG2147 [ông-GẶP-THẤY] V-2AAS-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP καθευδονταςG2518 [NẰM-NGỦ] V-PAP-APM {36 “không e đến đột-nhiên thì ông gặp-thấy các-người nằm-ngủ!”}

Marcus 13:37 οG3739 [điều-MÀ] R-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S πασινG3956 [nơi-những-kẻ-TẤT-THẢY] A-DPM λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S γρηγορειτεG1127 [các-người-hãy-CANH-THỨC] V-PAM-2P {37 “Rồi điều mà Ta nói nơi các-người thì Ta nói nơi những kẻ tất-thảy: ‘Các-người hãy canh-thức!’}

© https://vietbible.co/ 2024