Lucas 15

0

Lucas
15:1 ησανG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3P δεG1161 [RỒI] CONJ αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM εγγιζοντεςG1448 [TỚI-GẦN] V-PAP-NPM παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM τελωναιG5057 [những-KẺ-THU-THUẾ] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM αμαρτωλοιG268 [những-kẻ-ĐẦY-LỖI-ĐẠO] A-NPM ακουεινG191 [để-NGHE] V-PAN αυτουG846 [ở-Ngài] P-GSM {1 Rồi tất-thảy cái những kẻ-thu-thuế cả cái những kẻ đầy-lỗi-đạo đã là tới-gần nơi Ngài để nghe ở Ngài.}

Lucas
15:2 καιG2532 [CẢ] CONJ διεγογγυζονG1234 [XÌ-XẦM] V-IAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM τεG5037 [LUÔN] PRT φαρισαιοιG5330 [những-KẺ-FE-FARISEE] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM γραμματειςG1122 [những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-NPM λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουτοςG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-NSM αμαρτωλουςG268 [những-kẻ-ĐẦY-LỖI-ĐẠO] A-APM προσδεχεταιG4327 [TIẾP-NGÓNG] V-PNI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ συνεσθιειG4906 [CÙNG-ĂN] V-PAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM {2 Cả cái những kẻ-fe-Farisee luôn cả cái những viên-thư-luật bèn xì-xầm, nói: “Thực-rằng kẻ thế-ấy tiếp-ngóng những kẻ đầy-lỗi-đạo cả cùng-ăn nơi họ.”}

Lucas
15:3 ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ προςG4314 [NƠI] PREP αυτουςG846 [họ] P-APM τηνG3588 [CÁI] T-ASF παραβοληνG3850 [TỈ-NGÔN] N-ASF ταυτηνG3778 [THẾ-ẤY] D-ASF λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM {3 Rồi Ngài nói-ra nơi họ cái tỉ-ngôn thế-ấy, nói:}

Lucas
15:4 τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM εξG1537 [RA-TỪ] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP εχωνG2192 [] V-PAP-NSM εκατονG1540 [MỘT-TRĂM] A-NUI προβαταG4263 [CON-ZA-SÚC] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ απολεσαςG622 [ZIỆT-MẤT] V-AAP-NSM εξG1537 [RA-TỪ] PREP αυτωνG846 [chúng] P-GPN ενG1520 [MỘT] A-ASN ουG3756 [CHẲNG] PRT-N καταλειπειG2641 [BỎ-RỜI] V-PAI-3S ταG3588 [CÁI] T-APN ενενηκονταG1768 [CHÍN-CHỤC] A-NUI εννεαG1767 [CHÍN-con] A-NUI ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ερημωG2048 [HOANG-ĐỊA] A-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ πορευεταιG4198 [ĐI] V-PNI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τοG3588 [con] T-ASN απολωλοςG622 [đã-ZIỆT-MẤT] V-2RAP-ASN εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ευρηG2147 [GẶP-THẤY] V-2AAS-3S αυτοG846 [] P-ASN {4 “Kẻ-nào ra-từ các-người con-người có một-trăm con-za-súc cả ziệt-mất một ra-từ chúng thì chẳng bỏ-rời cái chín-chục chín con trong cái hoang-địa cả đi trên con đã ziệt-mất cho-tới gặp-thấy nó?”}

Lucas
15:5 καιG2532 [CẢ] CONJ ευρωνG2147 [GẶP-THẤY] V-2AAP-NSM επιτιθησινG2007 [y-ĐẶT-LÊN] V-PAI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ωμουςG5606 [những-VAI] N-APM αυτουG846 [của-y] P-GSM χαιρωνG5463 [MỪNG-VUI] V-PAP-NSM {5 “Cả gặp-thấy thì y đặt-lên trên cái những vai của y, mừng-vui.”}

Lucas
15:6 καιG2532 [CẢ] CONJ ελθωνG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM οικονG3624 [NHÀ] N-ASM συγκαλειG4779 [y-TRIỆU-TẬP] V-PAI-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM φιλουςG5384 [những-kẻ-BẠN-HỮU] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM γειτοναςG1069 [những-KẺ-LÁNG-ZIỀNG] N-APM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM συγχαρητεG4796 [các-người-hãy-CÙNG-MỪNG-VUI] V-2AOM-2P μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ευρονG2147 [tôi-GẶP-THẤY] V-2AAI-1S τοG3588 [CÁI] T-ASN προβατονG4263 [CON-ZA-SÚC] N-ASN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS τοG3588 [] T-ASN απολωλοςG622 [đã-ZIỆT-MẤT] V-2RAP-ASN {6 “Cả đến trong-nơi cái nhà thì y triệu-tập cái những kẻ bạn-hữu cả cái những kẻ-láng-ziềng, nói nơi họ: ‘Các-người hãy cùng-mừng-vui nơi tôi! Thực-rằng tôi gặp-thấy cái con-za-súc mà đã ziệt-mất của tôi.’}

Lucas
15:7 λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV χαραG5479 [SỰ-MỪNG-VUI] N-NSF ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ουρανωG3772 [TRỜI] N-DSM εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP ενιG1520 [MỘT] A-DSM αμαρτωλωG268 [kẻ-ĐẦY-LỖI-ĐẠO] A-DSM μετανοουντιG3340 [ĂN-NĂN] V-PAP-DSM ηG2228 [so-HOẶC] PRT επιG1909 [TRÊN] PREP ενενηκονταG1768 [CHÍN-CHỤC] A-NUI εννεαG1767 [CHÍN] A-NUI δικαιοιςG1342 [kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO] A-DPM οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N χρειανG5532 [NHU-CẦU] N-ASF εχουσινG2192 [] V-PAI-3P μετανοιαςG3341 [ở-SỰ-ĂN-NĂN] N-GSF {7 “Ta nói nơi các-người: thực-rằng vậy-thế-ấy sẽ là sự-mừng-vui trong cái trời trên một kẻ đầy-lỗi-đạo ăn-năn so-hoặc trên chín-chục chín kẻ hợp-lẽ-đạo, những kẻ-nào-đó-mà chẳng có nhu-cầu ở sự-ăn-năn.”}

Lucas
15:8 ηG2228 [HOẶC] PRT τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSF γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF δραχμαςG1406 [CHỈ-LƯỢNG] N-APF εχουσαG2192 [] V-PAP-NSF δεκαG1176 [MƯỜI] A-NUI εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND απολεσηG622 [ZIỆT-MẤT] V-AAS-3S δραχμηνG1406 [CHỈ-LƯỢNG] N-ASF μιανG1520 [MỘT] A-ASF ουχιG3780 [HẲN-CHẲNG] PRT-I απτειG681 [THẮP] V-PAI-3S λυχνονG3088 [NGỌN-ĐÈN] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ σαροιG4563 [QUÉT-ZỌN] V-PAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF οικιανG3614 [NGÔI-NHÀ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ζητειG2212 [TÌM] V-PAI-3S επιμελωςG1960 [CÁCH-CHĂM-CHÚT] ADV εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ουG3739 [lúc-MÀ] R-GSM ευρηG2147 [ả-GẶP-THẤY] V-2AAS-3S {8 “Hoặc kẻ-nào thân-nữ có mười chỉ-lượng chừng-nếu ziệt-mất một chỉ-lượng thì hẳn-chẳng thắp ngọn-đèn cả quét-zọn cái ngôi-nhà cả cách-chăm-chút tìm cho-tới lúc mà ả gặp-thấy?”}

Lucas
15:9 καιG2532 [CẢ] CONJ ευρουσαG2147 [GẶP-THẤY] V-2AAP-NSF συγκαλειG4779 [ả-TRIỆU-TẬP] V-PAI-3S ταςG3588 [CÁI] T-APF φιλαςG5384 [những-kẻ-BẠN-HỮU] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ γειτοναςG1069 [những-KẺ-LÁNG-ZIỀNG] N-APF λεγουσαG3004 [NÓI] V-PAP-NSF συγχαρητεG4796 [các-người-hãy-CÙNG-MỪNG-VUI] V-2AOM-2P μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ευρονG2147 [tôi-GẶP-THẤY] V-2AAI-1S τηνG3588 [CÁI] T-ASF δραχμηνG1406 [CHỈ-LƯỢNG] N-ASF ηνG3739 [] R-ASF απωλεσαG622 [tôi-ZIỆT-MẤT] V-AAI-1S {9 “Cả gặp-thấy thì ả triệu-tập cái những kẻ bạn-hữu cả những kẻ-láng-ziềng, nói: ‘Các-người hãy cùng-mừng-vui nơi tôi! Thực-rằng tôi gặp-thấy cái chỉ-lượng mà tôi ziệt-mất.’}

Lucas
15:10 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP γινεταιG1096 [XẢY-NÊN] V-PNI-3S χαραG5479 [SỰ-MỪNG-VUI] N-NSF ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τωνG3588 [CÁI] T-GPM αγγελωνG32 [những-THÂN-SỨ] N-GPM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP ενιG1520 [MỘT] A-DSM αμαρτωλωG268 [kẻ-ĐẦY-LỖI-ĐẠO] A-DSM μετανοουντιG3340 [ĂN-NĂN] V-PAP-DSM {10 “Vậy-thế-ấy Ta nói nơi các-người: sự-mừng-vui xảy-nên trước-mặt cái những thân-sứ của đấng Chúa-thần trên một kẻ đầy-lỗi-đạo ăn-năn.”}

Lucas
15:11 ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM τιςG5100 [NÀO-ĐÓ] X-NSM ειχενG2192 [] V-IAI-3S δυοG1417 [HAI] A-NUI υιουςG5207 [CON-TRAI] N-APM {11 Rồi Ngài nói-ra: “Con-người nào-đó có hai con-trai.”}

Lucas
15:12 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM νεωτεροςG3501 [kẻ-TRẺ-MỚI-hơn] A-NSM-C αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM τωG3588 [nơi-người] T-DSM πατριG3962 [CHA] N-DSM πατερG3962 [hỡi-CHA] N-VSM δοςG1325 [cha-hãy-BAN] V-2AAM-2S μοιG1473 [nơi-Con] P-1DS τοG3588 [CÁI] T-ASN επιβαλλονG1911 [ẬP-LÊN] V-PAP-ASN μεροςG3313 [FẦN] N-ASN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ουσιαςG3776 [TÀI-SẢN] N-GSF οG3588 [ông] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ διειλενG1244 [LẤY-CHIA] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-chúng] P-DPM τονG3588 [CÁI] T-ASM βιονG979 [SINH-HOẠT] N-ASM {12 “Cả cái kẻ trẻ-mới hơn của chúng nói-ra nơi người cha: ‘Hỡi cha, cha hãy ban nơi con cái fần ập-lên của cái tài-sản!’ Rồi ông lấy-chia nơi chúng cái sinh-hoạt.”}

Lucas
15:13 καιG2532 [CẢ] CONJ μετG3326 [CÙNG] PREP ουG3756 [CHẲNG] PRT-N πολλαςG4183 [NHIỀU] A-APF ημεραςG2250 [những-NGÀY] N-APF συναγαγωνG4863 [ZẪN-TỤ] V-2AAP-NSM πανταG3956 [những-thứ-TẤT-THẢY] A-APN οG3588 [CÁI] T-NSM νεωτεροςG3501 [TRẺ-MỚI-hơn] A-NSM-C υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM απεδημησενG589 [RỜI-XA-QUÊ] V-AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP χωρανG5561 [XỨ] N-ASF μακρανG3117 [ZÀI-ZẶC] A-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV διεσκορπισενG1287 [hắn-FÂN-TÁN] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF ουσιανG3776 [TÀI-SẢN] N-ASF αυτουG846 [của-hắn] P-GSM ζωνG2198 [SỐNG] V-PAP-NSM ασωτωςG811 [CÁCH-TRÁC-TÁNG] ADV {13 “Cả cùng-chẳng nhiều những ngày bèn zẫn-tụ những thứ tất-thảy thì cái con-trai trẻ-mới hơn bèn rời-xa-quê trong-nơi xứ zài-zặc; cả ở-đó hắn fân-tán cái tài-sản của hắn, sống cách-trác-táng.”}

Lucas
15:14 δαπανησαντοςG1159 [TIÊU-FÍ] V-AAP-GSM δεG1161 [RỒI] CONJ αυτουG846 [lúc-hắn] P-GSM πανταG3956 [những-thứ-TẤT-THẢY] A-APN εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S λιμοςG3042 [NẠN-ĐÓI] N-NSM ισχυραG2478 [CƯỜNG-MẠNH] A-NSM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF χωρανG5561 [XỨ] N-ASF εκεινηνG1565 [ĐÓ] D-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-hắn] P-NSM ηρξατοG756 [BẮT-ĐẦU] V-ADI-3S υστερεισθαιG5302 [để-bị/được-THIẾU-HỤT] V-PPN {14 “Rồi lúc hắn tiêu-fí những thứ tất-thảy thì xảy-nên nạn-đói cường-mạnh zựa-vào cái xứ đó, cả chính-hắn bắt-đầu để bị/được thiếu-hụt.”}

Lucas
15:15 καιG2532 [CẢ] CONJ πορευθειςG4198 [ĐI] V-AOP-NSM εκολληθηG2853 [hắn-bị/được-ZÍNH-KẾT] V-API-3S ενιG1520 [nơi-MỘT] A-DSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM πολιτωνG4177 [những-CÔNG-ZÂN] N-GPM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF χωραςG5561 [XỨ] N-GSF εκεινηςG1565 [ĐÓ] D-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ επεμψενG3992 [y-SAI] V-AAI-3S αυτονG846 [hắn] P-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αγρουςG68 [những-CÁNH-ĐỒNG] N-APM αυτουG846 [của-y] P-GSM βοσκεινG1006 [để-CHĂN-NUÔI] V-PAN χοιρουςG5519 [những-CON-HEO] N-APM {15 “Cả đi thì hắn bị/được zính-kết nơi một của cái những công-zân của cái xứ đó; cả y sai hắn trong-nơi cái những cánh-đồng của y để chăn-nuôi những con-heo.”}

Lucas
15:16 καιG2532 [CẢ] CONJ επεθυμειG1937 [hắn-HAM-MUỐN] V-IAI-3S χορτασθηναιG5526 [để-bị/được-KHIẾN-NO-THOẢ] V-APN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN κερατιωνG2769 [những-CÁM] N-GPN ωνG3739 [] R-GPN ησθιονG2068 [ĂN] V-IAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM χοιροιG5519 [những-CON-HEO] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N εδιδουG1325 [BAN] V-IAI-3S αυτωG846 [nơi-hắn] P-DSM {16 “Cả hắn ham-muốn để bị/được khiến-no-thoả ra-từ cái những cám mà cái những con-heo ăn, cả chẳng-ai ban nơi hắn.”}

Lucas
15:17 ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM δεG1161 [RỒI] CONJ ελθωνG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NSM εφηG5346 [hắn-BỘC-LỘ] V-IAI-3S ποσοιG4214 [BAO-NHIÊU] Q-NPM μισθιοιG3407 [những-KẺ-Ở-MƯỚN] A-NPM τουG3588 [của-người] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM μουG1473 [của-TA] P-1GS περισσευονταιG4052 [ZÔI-THỪA] V-PMI-3P αρτωνG740 [những-BÁNH-CƠM] N-GPM εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS δεG1161 [RỒI] CONJ λιμωG3042 [nơi-NẠN-ĐÓI] N-DSM ωδεG5602 [Ở-ĐÂY] ADV απολλυμαιG622 [ZIỆT-MẤT] V-PMI-1S {17 “Rồi đến trong-nơi chính-mình thì hắn bộc-lộ: ‘Bao-nhiêu những kẻ-ở-mướn của người cha của ta thì zôi-thừa những bánh-cơm, rồi chính-ta ziệt-mất nơi nạn-đói ở-đây.’}

Lucas
15:18 ανασταςG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAP-NSM πορευσομαιG4198 [ta-sẽ-ĐI] V-FDI-1S προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [người] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM μουG1473 [của-TA] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ ερωG2046 [ta-sẽ-THỐT-RA] V-FAI-1S αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM πατερG3962 [hỡi-CHA] N-VSM ημαρτονG264 [con-LỖI-ĐẠO] V-2AAI-1S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM ουρανονG3772 [TRỜI] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV σουG4771 [cha] P-2GS {18 ‘Chỗi-zựng thì ta sẽ đi nơi người cha của ta, cả ta sẽ thốt-ra nơi ông: hỡi cha, con lỗi-đạo trong-nơi cái trời cả trước-mặt cha!’}

Lucas
15:19 ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N ειμιG1510 [con-LÀ] V-PAI-1S αξιοςG514 [XỨNG-ĐÁNG] A-NSM κληθηναιG2564 [để-bị/được-GỌI] V-APN υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM σουG4771 [của-cha] P-2GS ποιησονG4160 [cha-hãy-LÀM] V-AAM-2S μεG1473 [con] P-1AS ωςG5613 [NHƯ] ADV εναG1520 [MỘT] A-ASM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM μισθιωνG3407 [những-KẺ-Ở-MƯỚN] A-GPM σουG4771 [của-cha] P-2GS {19 ‘Con chẳng-còn là xứng-đáng để bị/được gọi con-trai của cha! Cha hãy làm con như một của cái những kẻ-ở-mướn của cha!’}

Lucas
15:20 καιG2532 [CẢ] CONJ ανασταςG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAP-NSM ηλθενG2064 [hắn-ĐẾN] V-2AAI-3S προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [người] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM εαυτουG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GSM ετιG2089 [CÒN] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ αυτουG846 [lúc-hắn] P-GSM μακρανG3112 [XA-CÁCH] ADV απεχοντοςG568 [CÓ-RỒI] V-PAP-GSM ειδενG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAI-3S αυτονG846 [hắn] P-ASM οG3588 [người] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM αυτουG846 [của-hắn] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ εσπλαγχνισθηG4697 [ĐỘNG-LÒNG] V-AOI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ δραμωνG5143 [CHẠY] V-2AAP-NSM επεπεσενG1968 [ông-NGÃ-LÊN] V-2AAI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM τραχηλονG5137 [CỔ] N-ASM αυτουG846 [của-hắn] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ κατεφιλησενG2705 [HÔN-HẤP] V-AAI-3S αυτονG846 [hắn] P-ASM {20 “Cả chỗi-zựng thì hắn đến nơi người cha của chính-mình. Rồi lúc hắn còn có-rồi xa-cách thì người cha của hắn thấy-biết hắn cả động-lòng; cả chạy thì ông ngã-lên trên cái cổ của hắn cả hôn-hấp hắn.”}

Lucas
15:21 ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM πατερG3962 [hỡi-CHA] N-VSM ημαρτονG264 [con-LỖI-ĐẠO] V-2AAI-1S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM ουρανονG3772 [TRỜI] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV σουG4771 [cha] P-2GS ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N ειμιG1510 [con-LÀ] V-PAI-1S αξιοςG514 [XỨNG-ĐÁNG] A-NSM κληθηναιG2564 [để-bị/được-GỌI] V-APN υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM σουG4771 [của-cha] P-2GS ποιησονG4160 [cha-hãy-LÀM] V-AAM-2S μεG1473 [con] P-1AS ωςG5613 [NHƯ] ADV εναG1520 [MỘT] A-ASM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM μισθιωνG3407 [những-KẺ-Ở-MƯỚN] A-GPM σουG4771 [của-cha] P-2GS {21 “Rồi cái con-trai nói-ra nơi ông: ‘Hỡi cha, con lỗi-đạo trong-nơi cái trời cả trước-mặt cha! Con chẳng-còn là xứng-đáng để bị/được gọi con-trai của cha! Cha hãy làm con như một của cái những kẻ-ở-mướn của cha!’}

Lucas
15:22 ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [người] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM προςG4314 [NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM δουλουςG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-APM αυτουG846 [của-mình] P-GSM ταχυG5035 [CÁCH-MAU-LẸ] ADV εξενεγκατεG1627 [các-người-hãy-ĐEM-RA] V-AAM-2P στοληνG4749 [ÁO-THỤNG] N-ASF τηνG3588 [] T-ASF πρωτηνG4413 [TRƯỚC-ĐẦU] A-ASF-S καιG2532 [CẢ] CONJ ενδυσατεG1746 [các-người-hãy-KHOÁC-MẶC] V-AAM-2P αυτονG846 [hắn] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ δοτεG1325 [các-người-hãy-BAN] V-2AAM-2P δακτυλιονG1146 [KHOEN-NHẪN] N-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF χειραG5495 [TAY-QUYỀN] N-ASF αυτουG846 [của-hắn] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ υποδηματαG5266 [những-CHIẾC-ZÀY] N-APN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ποδαςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-APM {22 “Rồi người cha nói-ra nơi cái những gã-nô-bộc của mình: ‘Cách-mau-lẹ các-người hãy đem-ra áo-thụng mà trước-đầu, cả các-người hãy khoác-mặc hắn! Cả các-người hãy ban khoen-nhẫn trong-nơi cái tay-quyền của hắn cả những chiếc-zày trong-nơi cái những chân-cước!’}

Lucas
15:23 καιG2532 [CẢ] CONJ φερετεG5342 [các-người-hãy-ĐEM] V-PAM-2P τονG3588 [CÁI] T-ASM μοσχονG3448 [CON-BÊ] A-ASM τονG3588 [] T-ASM σιτευτονG4618 [BÉO-MẬP] A-ASM θυσατεG2380 [các-người-hãy-ZIẾT-TẾ] V-AAM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ φαγοντεςG2068 [ĂN] V-2AAP-NPM ευφρανθωμενG2165 [chúng-ta-nên-bị/được-KHIẾN-SƯỚNG-VUI] V-APS-1P {23 ‘Cả các-người hãy đem cái con-bê mà béo-mập! Các-người hãy ziết-tế! Cả ăn thì chúng-ta nên bị/được khiến-sướng-vui!’}

Lucas
15:24 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM μουG1473 [của-TA] P-1GS νεκροςG3498 [CHẾT-RỒI] A-NSM ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ανεζησενG326 [SỐNG-LẠI] V-AAI-3S ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S απολωλωςG622 [đã-ZIỆT-MẤT] V-2RAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ευρεθηG2147 [bị/được-GẶP-THẤY] V-API-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ηρξαντοG756 [họ-BẮT-ĐẦU] V-ADI-3P ευφραινεσθαιG2165 [để-bị/được-KHIẾN-SƯỚNG-VUI] V-PPN {24 ‘Thực-rằng cái con-trai thế-ấy của ta đã là chết-rồi bèn cả sống-lại, đã là đã ziệt-mất bèn cả bị/được gặp-thấy.’ Cả họ bắt-đầu để bị/được khiến-sướng-vui.”}

Lucas
15:25 ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM αυτουG846 [của-ông] P-GSM οG3588 [] T-NSM πρεσβυτεροςG4245 [NIÊN-TRƯỞNG] A-NSM-C ενG1722 [TRONG] PREP αγρωG68 [CÁNH-ĐỒNG] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV ερχομενοςG2064 [ĐẾN] V-PNP-NSM ηγγισενG1448 [TỚI-GẦN] V-AAI-3S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF οικιαG3614 [NGÔI-NHÀ] N-DSF ηκουσενG191 [y-NGHE] V-AAI-3S συμφωνιαςG4858 [ở-SỰ-ĐỒNG-TẤU] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ χορωνG5525 [ở-những-BAN-MÚA-HÁT] N-GPM {25 “Rồi cái con-trai mà niên-trưởng của ông đã là trong cánh-đồng; cả như đến bèn tới-gần nơi cái ngôi-nhà thì y nghe ở sự-đồng-tấu cả ở những ban-múa-hát.”}

Lucas
15:26 καιG2532 [CẢ] CONJ προσκαλεσαμενοςG4341 [GỌI-TỚI] V-ADP-NSM εναG1520 [MỘT] A-ASM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM παιδωνG3816 [những-ĐỨA-NÔ-TRẺ] N-GPM επυνθανετοG4441 [y-ZÒ-HỎI] V-INI-3S τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN ανG302 [CHỪNG] PRT ειηG1510 [mong-LÀ] V-PAO-3S ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-NPN {26 “Cả gọi-tới một của cái những đứa-nô-trẻ thì y zò-hỏi điều-nào chừng mong là những điều thế-ấy.”}

Lucas
15:27 οG3588 [] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM αδελφοςG80 [KẺ-ANH-EM] N-NSM σουG4771 [của-Anh] P-2GS ηκειG2240 [HIỆN-ĐẾN] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εθυσενG2380 [ZIẾT-TẾ] V-AAI-3S οG3588 [người] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM σουG4771 [của-Anh] P-2GS τονG3588 [CÁI] T-ASM μοσχονG3448 [CON-BÊ] A-ASM τονG3588 [] T-ASM σιτευτονG4618 [BÉO-MẬP] A-ASM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ υγιαινονταG5198 [LÀNH-MẠNH] V-PAP-ASM αυτονG846 [hắn] P-ASM απελαβενG618 [ông-NGHÊNH-NHẬN] V-2AAI-3S {27 “Rồi nó nói-ra nơi y: ‘Thực-rằng cái kẻ-anh-em của Anh hiện-đến, cả người cha của Anh ziết-tế cái con-bê mà béo-mập, thực-rằng ông nghênh-nhận hắn lành-mạnh.’}

Lucas
15:28 ωργισθηG3710 [y-bị/được-KHIẾN-NỔI-XUNG] V-API-3S δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ηθελενG2309 [MUỐN] V-IAI-3S εισελθεινG1525 [để-ĐẾN-VÀO] V-2AAN οG3588 [người] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ πατηρG3962 [CHA] N-NSM αυτουG846 [của-y] P-GSM εξελθωνG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAP-NSM παρεκαλειG3870 [CÁO-ZỤC] V-IAI-3S αυτονG846 [y] P-ASM {28 “Rồi y bị/được khiến-nổi-xung cả chẳng muốn để đến-vào, rồi người cha của y đến-ra bèn cáo-zục y.”}

Lucas
15:29 οG3588 [y] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S τωG3588 [nơi-người] T-DSM πατριG3962 [CHA] N-DSM αυτουG846 [của-y] P-GSM ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S τοσαυταG5118 [ZƯỜNG-ẤY] D-APN ετηG2094 [những-NIÊN] N-APN δουλευωG1398 [con-LÀM-NÔ-BỘC] V-PAI-1S σοιG4771 [nơi-Cha] P-2DS καιG2532 [CẢ] CONJ ουδεποτεG3763 [CHẲNG-TỪNG] ADV-N εντοληνG1785 [SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-ASF σουG4771 [của-cha] P-2GS παρηλθονG3928 [con-ĐẾN-QUA] V-2AAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ εμοιG1473 [nơi-con] P-1DS ουδεποτεG3763 [CHẲNG-TỪNG] ADV-N εδωκαςG1325 [cha-BAN] V-AAI-2S εριφονG2056 [CON-ZÊ-NON] N-ASM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μεταG3326 [CÙNG] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM φιλωνG5384 [những-kẻ-BẠN-HỮU] A-GPM μουG1473 [của-con] P-1GS ευφρανθωG2165 [con-bị/được-KHIẾN-SƯỚNG-VUI] V-APS-1S {29 “Rồi luận-xét thì y nói-ra nơi người cha của y: ‘Kìa, con làm-nô-bộc nơi cha những niên zường-ấy, cả con chẳng-từng đến-qua sự-truyền-răn của cha; cả cha chẳng-từng ban nơi con con-zê-non để-cho con bị/được khiến-sướng-vui cùng cái những kẻ bạn-hữu của con.’}

Lucas
15:30 οτεG3753 [KHI] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM σουG4771 [của-cha] P-2GS ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM καταφαγωνG2719 [ĂN-NUỐT] V-2AAP-NSM σουG4771 [của-cha] P-2GS τονG3588 [CÁI] T-ASM βιονG979 [SINH-HOẠT] N-ASM μεταG3326 [CÙNG] PREP πορνωνG4204 [những-Ả-ZAN-ZÂM] N-GPF ηλθενG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3S εθυσαςG2380 [cha-ZIẾT-TẾ] V-AAI-2S αυτωG846 [nơi-hắn] P-DSM τονG3588 [CÁI] T-ASM σιτευτονG4618 [BÉO-MẬP] A-ASM μοσχονG3448 [CON-BÊ] A-ASM {30 ‘Rồi khi cái con-trai thế-ấy của cha kẻ ăn-nuốt cái sinh-hoạt của cha cùng những ả-zan-zâm bèn đến thì cha ziết-tế nơi hắn cái con-bê béo-mập.’}

Lucas
15:31 οG3588 [ông] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM τεκνονG5043 [hỡi-CON-CÁI] N-VSN συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS παντοτεG3842 [LUÔN-LUÔN] ADV μετG3326 [CÙNG] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS ειG1510 [] V-PAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN ταG3588 [những-thứ] T-NPN εμαG1699 [CỦA-CHÍNH-TA] S-1SNPN σαG4674 [CỦA-CHÍNH-NGƯƠI] S-2SNPN εστινG1510 [] V-PAI-3S {31 “Rồi ông nói-ra nơi y: ‘Hỡi con-cái, chính-ngươi luôn-luôn là cùng ta, cả tất-thảy những thứ của-chính-ta là của-chính-ngươi!’}

Lucas
15:32 ευφρανθηναιG2165 [để-bị/được-KHIẾN-SƯỚNG-VUI] V-APN δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ χαρηναιG5463 [để-MỪNG-VUI] V-2AON εδειG1163 [ẮT-BUỘC] V-IAI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM αδελφοςG80 [KẺ-ANH-EM] N-NSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM νεκροςG3498 [CHẾT-RỒI] A-NSM ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εζησενG2198 [SỐNG] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ απολωλωςG622 [đã-ZIỆT-MẤT] V-2RAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ευρεθηG2147 [bị/được-GẶP-THẤY] V-API-3S {32 ‘Rồi ắt-buộc để bị/được khiến-sướng-vui cả để mừng-vui, thực-rằng cái kẻ-anh-em thế-ấy của ngươi đã là chết-rồi bèn cả sống, cả đã ziệt-mất bèn cả bị/được gặp-thấy.’}

© https://vietbible.co/ 2024