Isaiah 40

0

Isaiah 40:1 נַחֲמוּ [các-người-hãy-khiến-CÁO-ZỤC]H5162 נַחֲמוּ [các-người-hãy-khiến-CÁO-ZỤC]H5162 עַמִּי [CHÚNG-DÂN-Ta]H5971 יֹאמַר [sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהֵיכֶם [đấng-CHÚA-THẦN-các-người]H430 ׃

{1 “Các-người hãy khiến cáo-zục! Các-người hãy khiến cáo-zục, hỡi chúng-zân của Ta! Đấng-Chúa-thần của các-người sẽ nói-ra.”}

Isaiah 40:2 דַּבְּרוּ [các-người-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עַל [TRÊN]H5921 לֵב [TÂM]H3820 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 וְקִרְאוּ [cả-các-người-hãy-GỌI]H7121 אֵלֶיהָ [Ở-NƠI-nó]H413 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מָלְאָה [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 צְבָאָהּ [CƠ-CHẾ-nó]H6635 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נִרְצָה [đã-bị/được-HÀI-LÒNG]H7521 עֲו‍ֹנָהּ [ĐIỀU-CONG-VẸO-nó]H5771 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לָקְחָה [nó-đã-LẤY]H3947 מִיַּד [từ-TAY-QUYỀN]H3027 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּפְלַיִם [những-ĐIỀU-GẤP-ĐÔI]H3718 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 חַטֹּאתֶיהָ [những-SỰ-LỖI-ĐẠO-nó]H2403 ׃

{2 “Các-người hãy khiến zẫn-đặt trên tâm của Jerusalem, cả các-người hãy gọi ở-nơi nó, thực-rằng cơ-chế của nó đã trọn-đầy, thực-rằng điều-cong-vẹo của nó đã bị/được hài-lòng! Thực-rằng nó đã lấy từ tay-quyền của Yahweh những điều-gấp-đôi trong tất-thảy những sự-lỗi-đạo của nó.”}

Isaiah 40:3 קוֹל [TIẾNG]H6963 קוֹרֵא [kẻ-khiến-GỌI]H7121 בַּמִּדְבָּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 פַּנּוּ [các-người-hãy-khiến-XOAY]H6437 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 יַשְּׁרוּ [các-người-hãy-khiến-NÊN-BẰNG-THẲNG]H3474 בָּעֲרָבָה [trong-BÌNH-NGUYÊN]H6160 מְסִלָּה [GHỀNH-LỐI]H4546 לֵאלֹהֵינוּ [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 ׃

{3 “Tiếng của kẻ khiến gọi trong hoang-địa: Các-người hãy khiến xoay con-đường của Yahweh! Các-người hãy khiến nên-bằng-thẳng ghềnh-lối trong bình-nguyên nơi đấng-Chúa-thần của chúng-ta!”}

Isaiah 40:4 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 גֶּיא [KHE-TRŨNG]H1516 יִנָּשֵׂא [sẽ-bị/được-NHẤC]H5375 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הַר [NÚI]H2022 וְגִבְעָה [cả-GÒ-ĐỒI]H1389 יִשְׁפָּלוּ [sẽ-HẠ-THẤP]H8213 וְהָיָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 הֶעָקֹב [cái-chỗ-NGẠNH-NGƯỢC]H6121 לְמִישׁוֹר [nơi-CHỖ-BẰNG-THẲNG]H4334 וְהָרְכָסִים [cả-cái-những-CHỖ-LỞM-CHỞM]H7406 לְבִקְעָה [nơi-THUNG-LŨNG]H1237 ׃

{4 “Tất-thảy khe-trũng sẽ bị/được nhấc; cả tất-thảy núi cả gò-đồi sẽ hạ-thấp; cả cái chỗ ngạnh-ngược đã xảy-nên nơi chỗ-bằng-thẳng, cả cái những chỗ-lởm-chởm nơi thung-lũng!”}

Isaiah 40:5 וְנִגְלָה [cả-đã-bị/được-FÔ-TRẦN]H1540 כְּבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְרָאוּ [cả-đã-THẤY]H7200 כָל [TẤT-THẢY]H3605 בָּשָׂר [XÁC-THỊT]H1320 יַחְדָּו [CÙNG-NHAU]H3162 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 פִּי [MIỆNG]H6310 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 דִּבֵּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 ׃

{5 “Cả điều-trĩu-trọng của Yahweh đã bị/được fô-trần; cả tất-thảy xác-thịt đã thấy cùng-nhau!” Thực-rằng miệng của Yahweh đã khiến zẫn-đặt.}

Isaiah 40:6 קוֹל [TIẾNG]H6963 אֹמֵר [mà-khiến-NÓI-RA]H559 קְרָא [ngươi-hãy-GỌI]H7121 וְאָמַר [cả-y-đã-NÓI-RA]H559 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אֶקְרָא [tôi-sẽ-GỌI]H7121 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַבָּשָׂר [cái-XÁC-THỊT]H1320 חָצִיר [CỎ-MẠ]H2682 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 חַסְדּוֹ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-nó]H2617 כְּצִיץ [như-BÔNG-HOA]H6731 הַשָּׂדֶה [cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 ׃

{6 Tiếng mà khiến nói-ra: ‘Ngươi hãy gọi!’ Cả y đã nói-ra: ‘Zì-nào tôi sẽ gọi?’ “Tất-thảy cái xác-thịt cỏ-mạ, cả tất-thảy điều-bỉ-xót của nó như bông-hoa của cái cánh-đồng.”}

Isaiah 40:7 יָבֵשׁ [đã-KHÔ-TEO]H3001 חָצִיר [CỎ-MẠ]H2682 נָבֵל [đã-HÉO-KHÙ]H5034צִיץ [BÔNG-HOA]H6731 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 נָשְׁבָה [đã-THỔI-TUNG]H5380 בּוֹ [trong-y]אָכֵן [CHẮC-LẬP]H403 חָצִיר [CỎ-MẠ]H2682 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃

{7 “Cỏ-mạ đã khô-teo; bông-hoa đã héo-khù! Thực-rằng khí-linh của Yahweh đã thổi-tung trong nó; chắc-lập cái chúng-zân cỏ-mạ.”}

Isaiah 40:8 יָבֵשׁ [đã-KHÔ-TEO]H3001 חָצִיר [CỎ-MẠ]H2682 נָבֵל [đã-HÉO-KHÙ]H5034צִיץ [BÔNG-HOA]H6731 וּדְבַר [cả-NGÔN-LỜI]H1697 אֱלֹהֵינוּ [đấng-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 יָקוּם [sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{8 “Cỏ-mạ đã khô-teo; bông-hoa đã héo-khù; cả ngôn-lời của đấng-Chúa-thần của chúng-ta sẽ chỗi-zựng nơi đời-đời!”}

Isaiah 40:9 עַל [TRÊN]H5921 הַר [NÚI]H2022 גָּבֹהַ [CAO]H1364 עֲלִי [ngươi-hãy-TIẾN-LÊN]H5927 לָךְ [nơi-ngươi]מְבַשֶּׂרֶת [kẻ-khiến-RAO-LÀNH]H1319 צִיּוֹן [ZION]H6726 הָרִימִי [ngươi-hãy-gây-NÂNG-CAO]H7311 בַכֹּחַ [trong-QUYỀN-FÉP]H3581 קוֹלֵךְ [TIẾNG-ngươi]H6963 מְבַשֶּׂרֶת [kẻ-khiến-RAO-LÀNH]H1319 יְרוּשָׁלִָם [JERUSALEM]H3389 הָרִימִי [ngươi-hãy-gây-NÂNG-CAO]H7311 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּירָאִי [ngươi-sẽ-KINH-SỢ]H3372 אִמְרִי [ngươi-hãy-NÓI-RA]H559 לְעָרֵי [nơi-những-CƯ-THÀNH]H5892 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 אֱלֹהֵיכֶם [đấng-CHÚA-THẦN-các-người]H430 ׃

{9 Trên núi cao thì ngươi hãy tiến-lên nơi ngươi, hỡi kẻ khiến rao-lành của Zion! Ngươi hãy gây nâng-cao tiếng của ngươi trong quyền-fép, hỡi kẻ khiến rao-lành của Jerusalem! Ngươi hãy gây nâng-cao! Ngươi chẳng-nên sẽ kinh-sợ! Ngươi hãy nói-ra nơi những cư-thành của Juđah: ‘A-kìa đấng-Chúa-thần của các-người!’}

Isaiah 40:10 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 בְּחָזָק [trong-CƯỜNG-MẠNH]H2389 יָבוֹא [sẽ-ĐẾN]H935 וּזְרֹעוֹ [cả-CÁNH-TAY-Ngài]H2220 מֹשְׁלָה [đang-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 לוֹ [nơi-Ngài]הִנֵּה [A-KÌA]H2009 שְׂכָרוֹ [MÓN-TRẢ-CÔNG-Ngài]H7939 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-Ngài]H854 וּפְעֻלָּתוֹ [cả-SỰ-CÔNG-KHÓ-Ngài]H6468 לְפָנָיו [nơi-MẶT-Ngài]H6440 ׃

{10 A-kìa đấng-Chúa-chủ Yahweh sẽ đến trong cường-mạnh, cả cánh-tay của Ngài đang khiến tể-trị nơi Ngài! A-kìa món-trả-công của Ngài chính-nơi Ngài, cả sự-công-khó của Ngài nơi mặt của Ngài!}

Isaiah 40:11 כְּרֹעֶה [như-kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 עֶדְרוֹ [BẦY-Ngài]H5739 יִרְעֶה [Ngài-sẽ-CHĂN-ZẮT]H7462 בִּזְרֹעוֹ [trong-CÁNH-TAY-Ngài]H2220 יְקַבֵּץ [Ngài-sẽ-khiến-NHÓM-HỌP]H6908 טְלָאִים [những-CON-TƠ-NON]H2922 וּבְחֵיקוֹ  [cả-trong-LỒNG-NGỰC-Ngài]H2436 יִשָּׂא [Ngài-sẽ-NHẤC]H5375 עָלוֹת [kẻ-khiến-CHO-BÚ]H5763 יְנַהֵל [Ngài-sẽ-khiến-ZÌU-ZẪN]H5095 ׃

{11 Như kẻ khiến chăn-zắt thì Ngài sẽ chăn-zắt bầy của Ngài trong cánh-tay của Ngài; Ngài sẽ khiến nhóm-họp những con-tơ-non, cả Ngài sẽ nhấc trong lồng-ngực của Ngài; Ngài sẽ khiến zìu-zẫn kẻ khiến cho-bú.}

Isaiah 40:12 מִי [KẺ-NÀO]H4310 מָדַד [đã-ĐO-LƯỜNG]H4058 בְּשָׁעֳלוֹ [trong-BỤM-TAY-Ngài]H8168 מַיִם [NƯỚC]H4325 וְשָׁמַיִם [cả-những-TRỜI]H8064 בַּזֶּרֶת [trong-GANG-TAY]H2239 תִּכֵּן [đã-khiến-CÂN-LƯỜNG]H8505 וְכָל [cả-đã-ZUNG-ZỮ]H3557 בַּשָּׁלִשׁ [trong-QUAN-BA]H7991 עֲפַר [BỤI-ĐẤT]H6083 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וְשָׁקַל [cả-đã-CÂN]H8254 בַּפֶּלֶס [trong-BÀN-CÂN]H6425 הָרִים [những-NÚI]H2022 וּגְבָעוֹת [cả-những-GÒ-ĐỒI]H1389 בְּמֹאזְנָיִם [trong-những-ĐỒ-CÂN-ĐO]H3976 ׃

{12 Kẻ-nào đã đo-lường nước trong bụm-tay của Ngài? Cả đã khiến cân-lường những trời trong gang-tay? Cả đã zung-zữ bụi-đất của cái đất trong quan-ba? Cả đã cân những núi trong bàn-cân, cả những gò-đồi trong những đồ-cân-đo?}

Isaiah 40:13 מִי [KẺ-NÀO]H4310 תִכֵּן [đã-khiến-CÂN-LƯỜNG]H8505 אֶת [CHÍNH]H853 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 עֲצָתוֹ [SỰ-LIỆU-ĐỊNH-Ngài]H6098 יוֹדִיעֶנּוּ [sẽ-gây-BIẾT-Ngài]H3045 ׃

{13 Kẻ-nào đã khiến cân-lường chính khí-linh của Yahweh? Cả thân-nam của sự-liệu-định của Ngài thì sẽ gây Ngài biết?}

Isaiah 40:14 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 מִי [KẺ-NÀO]H4310 נוֹעַץ [Ngài-đã-bị/được-MƯU-ĐỊNH]H3289 וַיְבִינֵהוּ [cả-y-sẽ-THẤU-HIỂU-Ngài]H995 וַיְלַמְּדֵהוּ [cả-y-sẽ-khiến-HỌC-BIẾT-Ngài]H3925 בְּאֹרַח [trong-LỐI]H734 מִשְׁפָּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 וַיְלַמְּדֵהוּ [cả-y-sẽ-khiến-HỌC-BIẾT-Ngài]H3925 דַעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 וְדֶרֶךְ [cả-CON-ĐƯỜNG]H1870 תְּבוּנוֹת [những-SỰ-THÔNG-THÁI]H8394 יודִיעֶנּוּ [y-sẽ-gây-BIẾT-Ngài]H3045 ׃

{14 Chính-nơi kẻ-nào thì Ngài đã bị/được mưu-định cả y sẽ thấu-hiểu Ngài? Cả y sẽ khiến Ngài học-biết trong lối của điều-fán-xét? Cả y sẽ khiến Ngài học-biết  sự-hiểu-biết? Cả y sẽ gây Ngài biết con-đường của những sự-thông-thái?}

Isaiah 40:15 הֵן [KÌA]H2005 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 כְּמַר [như-ZỌT-RƠI]H4752 מִדְּלִי [từ-GÀU]H1805 וּכְשַׁחַק [cả-như-MÂY-TRỜI]H7834 מֹאזְנַיִם [những-ĐỒ-CÂN-ĐO]H3976 נֶחְשָׁבוּ [đã-bị/được-LƯỢNG-ZÁ]H2803 הֵן [KÌA]H2005 אִיִּים [những-HÒN-ĐẢO]H339 כַּדַּק [như-LÉP-NHỎ]H1851 יִטּוֹל [Ngài-sẽ-CẤT-NHẮC]H5190 ׃

{15 Kìa những tộc-zân đã bị/được lượng-zá như zọt-rơi từ gàu, cả như mây-trời của những đồ-cân-đo! Kìa Ngài sẽ cất-nhắc những hòn-đảo như lép-nhỏ.}

Isaiah 40:16 וּלְבָנוֹן [cả-LEBANON]H3844 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 דֵּי [ĐỦ-ĐẠT]H1767 בָּעֵר [để-khiến-TIÊU-NGỐN]H1197 וְחַיָּתוֹ [cả-SỰ-SỐNG-ĐỘNG-nó]H2416 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 דֵּי [ĐỦ-ĐẠT]H1767 עוֹלָה [TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 ׃

{16 Cả Lebanon chẳng-hiện-hữu đủ-đạt để khiến tiêu-ngốn; cả sự-sống-động của nó chẳng-hiện-hữu đủ-đạt của tế-vật-đốt-trọn.}

Isaiah 40:17 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 כְּאַיִן [như-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 נֶגְדּוֹ [ĐỐI-ZIỆN-Ngài]H5048 מֵאֶפֶס [từ-KIỆT-CÙNG]H657 וָתֹהוּ [cả-CHỖ-HƯ-KHÔNG]H8414 נֶחְשְׁבוּ [họ-đã-bị/được-LƯỢNG-ZÁ]H2803לוֹ [nơi-Ngài]׃

{17 Tất-thảy cái những tộc-zân như chẳng-hiện-hữu đối-ziện Ngài; từ kiệt-cùng cả chỗ-hư-không thì họ đã bị/được lượng-zá nơi Ngài.}

Isaiah 40:18 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 מִי [KẺ-NÀO]H4310 תְּדַמְּיוּן [các-người-sẽ-khiến-VÍ-SÁNH]H1819 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 וּמַה [cả-ZÌ-NÀO]H4100 דְּמוּת [SỰ-ZỐNG-NHƯ]H1823 תַּעַרְכוּ [các-người-sẽ-SO-ĐẶT]H6186לוֹ [nơi-Ngài]׃

{18 Cả ở-nơi kẻ-nào thì các-người sẽ khiến ví-sánh Quyền-thần? Cả sự-zống-như zì-nào thì các-người sẽ so-đặt nơi Ngài?}

Isaiah 40:19 הַפֶּסֶל [cái-TƯỢNG-TẠC]H6459 נָסַךְ [đã-RÓT-ZÂNG]H5258 חָרָשׁ [TAY-NGHỀ]H2796 וְצֹרֵף [cả-kẻ-khiến-RÈN-LỌC]H6884 בַּזָּהָב [trong-VÀNG-THỎI]H2091 יְרַקְּעֶנּוּ [sẽ-khiến-NỆN-ZÁT-nó]H7554 וּרְתֻקּוֹת [cả-SỢI-CHUỖI]H7577 כֶּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 צוֹרֵף [kẻ-khiến-RÈN-LỌC]H6884 ׃

{19 Tay-nghề đã rót-zâng cái tượng-tạc, cả kẻ khiến rèn-lọc sẽ khiến nện-zát nó trong vàng-thỏi; cả kẻ khiến rèn-lọc sợi-chuỗi của bạc-thỏi.}

Isaiah 40:20 הַמְסֻכָּן [cái-kẻ-bị/được-khiến-TOẠ-CHẮN]H5533 תְּרוּמָה [SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 עֵץ [CÂY-GỖ]H6086 לֹא [CHẲNG]H3808 יִרְקַב [sẽ-HƯ-MỤC]H7537 יִבְחָר [sẽ-CHỌN]H977 חָרָשׁ [TAY-NGHỀ]H2796 חָכָם [KHÔN-SÁNG]H2450 יְבַקֶּשׁ [y-sẽ-khiến-TÌM]H1245 לוֹ [nơi-nó]לְהָכִין [để-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 פֶּסֶל [TƯỢNG-TẠC]H6459 לֹא [CHẲNG]H3808 יִמּוֹט [sẽ-bị/được-LAY]H4131 ׃

{20 Cái kẻ bị/được khiến toạ-chắn sự-góp-zâng sẽ chọn cây-gỗ chẳng sẽ hư-mục; y sẽ khiến tìm tay-nghề khôn-sáng để gây zựng-lập nơi nó tượng-tạc chẳng sẽ bị/được lay.}

Isaiah 40:21 הֲלוֹא [chăng-CHẲNG]H3808 תֵדְעוּ [các-người-sẽ-BIẾT]H3045 הֲלוֹא [chăng-CHẲNG]H3808 תִשְׁמָעוּ [các-người-sẽ-NGHE]H8085 הֲלוֹא [chăng-CHẲNG]H3808 הֻגַּד [nó-đã-bị/được-gây-HỞ-LỘ]H5046 מֵרֹאשׁ [từ-ĐẦU]H7218 לָכֶם [nơi-các-người]הֲלוֹא [chăng-CHẲNG]H3808 הֲבִינוֹתֶם [các-người-đã-gây-THẤU-HIỂU]H995 מוֹסְדוֹת [những-FẦN-NỀN-MÓNG]H4146 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃

{21 Chăng chẳng các-người sẽ biết? Chăng chẳng các-người sẽ nghe? Chăng chẳng nó đã bị/được gây hở-lộ từ đầu nơi các-người? Chăng chẳng các-người đã gây thấu-hiểu những fần-nền-móng của cái đất?}

Isaiah 40:22 הַיּשֵׁב [cái-đấng-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 עַל [TRÊN]H5921 חוּג [BẦU-VÒM]H2329 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וְיֹשְׁבֶיהָ [cả-những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ-nó]H3427 כַּחֲגָבִים [như-những-CON-CÀO-CÀO]H2284 הַנּוֹטֶה [cái-đấng-khiến-ZUỖI-RA]H5186 כַדֹּק [như-MÀN-TRƯỚNG]H1852 שָׁמַיִם [những-TRỜI]H8064 וַיִּמְתָּחֵם [cả-Ngài-sẽ-CHOÀNG-ZĂNG-chúng]H4969 כָּאֹהֶל [như-LỀU-RẠP]H168 לָשָׁבֶת [để-CƯ-TOẠ]H3427 ׃

{22 Cái đấng khiến cư-toạ trên bầu-vòm của cái đất thì cả những kẻ khiến cư-toạ nó như những con-cào-cào; cái đấng khiến zuỗi-ra những trời như màn-trướng thì cả Ngài sẽ choàng-zăng chúng như lều-rạp để cư-toạ.}

Isaiah 40:23 הַנּוֹתֵן [cái-đấng-khiến-BAN]H5414 רוֹזְנִים [những-KẺ-CAO-TRỌNG]H7336 לְאָיִן [nơi-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 שֹׁפְטֵי [những-kẻ-khiến-FÁN-XÉT]H8199 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 כַּתֹּהוּ [như-CHỖ-HƯ-KHÔNG]H8414 עָשָׂה [Ngài-đã-LÀM]H6213 ׃

{23 Cái đấng khiến ban những kẻ-cao-trọng nơi chẳng-hiện-hữu thì Ngài đã làm những kẻ khiến fán-xét của đất như chỗ-hư-không.}

Isaiah 40:24 אַף [HƠN-NỮA]H637 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 נִטָּעוּ [chúng-đã-bị/được-ZỰNG-TRỒNG]H5193 אַף [HƠN-NỮA]H637 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 זֹרָעוּ [chúng-đã-bị/được-khiến-ZEO-VÃI]H2232 אַף [HƠN-NỮA]H637 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 שֹׁרֵשׁ [đã-khiến-RA-RỄ]H8327 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 גִּזְעָם [GỘC-chúng]H1503 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 נָשַׁף [Ngài-đã-THỔI-THỐC]H5398 בָּהֶם [trong-chúng]וַיִּבָשׁוּ [cả-chúng-sẽ-KHÔ-TEO]H3001 וּסְעָרָה [cả-CƠN-CHỖI-THỐC]H5591 כַּקַּשׁ [như-RẠ]H7179 תִּשָּׂאֵם [sẽ-NHẤC-chúng]H5375 ׃

{24 Hơn-nữa chúng chẳng-hề đã bị/được zựng-trồng; hơn-nữa chúng chẳng-hề đã bị/được khiến zeo-vãi; hơn-nữa gộc của chúng chẳng-hề đã khiến nảy-rễ trong đất; cả cũng Ngài đã thổi-thốc trong chúng thì cả chúng sẽ khô-teo; cả cơn-chỗi-thốc sẽ nhấc chúng như rạ.}

Isaiah 40:25 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 מִי [KẺ-NÀO]H4310 תְדַמְּיוּנִי [các-người-sẽ-khiến-VÍ-SÁNH-Ta]H1819 וְאֶשְׁוֶה [cả-Ta-sẽ-ĐỐI-SÁNH]H7737 יֹאמַר [sẽ-NÓI-RA]H559 קָדוֹשׁ [đấng-THÁNH]H6918 ׃

{25 “Cả ở-nơi kẻ-nào các-người sẽ khiến ví-sánh Ta thì cả Ta sẽ đối-sánh?” Đấng Thánh sẽ nói-ra.}

Isaiah 40:26 שְׂאוּ [các-người-hãy-NHẤC]H5375 מָרוֹם [CHỐN-CAO]H4791 עֵינֵיכֶם [những-ZIẾNG-MẮT-các-người]H5869 וּרְאוּ [cả-các-người-hãy-THẤY]H7200 מִי [KẺ-NÀO]H4310 בָרָא [đã-TẠO-SINH]H1254 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 הַמּוֹצִיא [cái-đấng-gây-ĐẾN-RA]H3318 בְמִסְפָּר [trong-CON-SỐ]H4557 צְבָאָם [CƠ-CHẾ-chúng]H6635 לְכֻלָּם [nơi-TẤT-THẢY-chúng]H3605 בְּשֵׁם [trong-ZANH-TÊN]H8034 יִקְרָא [Ngài-sẽ-GỌI]H7121 מֵרֹב [từ-SỐ-NHIỀU]H7230 אוֹנִים [những-SỞ-LỰC]H202 וְאַמִּיץ [cả-ZŨNG-MẠNH]H533 כֹּחַ [QUYỀN-FÉP]H3581 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 לֹא [CHẲNG]H3808 נֶעְדָּר [đã-bị/được-VỠ-VẠC]H5737 ׃

{26 Các-người hãy nhấc chốn-cao của những ziếng-mắt của các-người, cả các-người hãy thấy! Kẻ-nào đã tạo-sinh những-ấy? Cái đấng gây đến-ra trong con-số của cơ-chế của chúng thì Ngài sẽ gọi nơi tất-thảy chúng trong zanh-tên; từ số-nhiều của những sở-lực cả zũng-mạnh của quyền-fép thì thân-nam chẳng đã bị/được vỡ-vạc.}

Isaiah 40:27 לָמָּה [nơi-ZÌ-NÀO]H4100 תֹאמַר [ngươi-sẽ-NÓI-RA]H559 יַעֲקֹב [JACOB]H3290 וּתְדַבֵּר [cả-ngươi-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 נִסְתְּרָה [đã-bị/được-CHE-ZẤU]H5641 דַרְכִּי [CON-ĐƯỜNG-tôi]H1870 מֵיְהֹוָה [từ-YAHWEH]H3068 וּמֵאֱלֹהַי [cả-từ-ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 מִשְׁפָּטִי [ĐIỀU-FÁN-XÉT-tôi]H4941 יַעֲבוֹר [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 ׃

{27 Nơi zì-nào thì ngươi sẽ nói-ra, hỡi Jacob? Cả ngươi sẽ khiến zẫn-đặt, hỡi Israel: ‘Con-đường của tôi đã bị/được che-zấu từ Yahweh, cả từ đấng-Chúa-thần của tôi thì điều-fán-xét của tôi sẽ tiến-ngang?’}

Isaiah 40:28 הֲלוֹא [chăng-CHẲNG]H3808 יָדַעְתָּ [ngươi-đã-BIẾT]H3045 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁמַעְתָּ [ngươi-đã-NGHE]H8085 אֱלֹהֵי [đấng-CHÚA-THẦN]H430 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בּוֹרֵא [đấng-khiến-TẠO-SINH]H1254 קְצוֹת [BỜ-CUỐI]H7098 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 לֹא [CHẲNG]H3808 יִיעַף [sẽ-FẤP-FỚI]H3286 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִיגָע [sẽ-MỆT-NHỌC]H3021 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 חֵקֶר [ĐIỀU-ZÒ-XÉT]H2714 לִתְבוּנָתוֹ [nơi-SỰ-THÔNG-THÁI-Ngài]H8394 ׃

{28 Chăng ngươi chẳng đã biết? Chừng-nếu ngươi chẳng đã nghe đấng-Chúa-thần đời-đời Yahweh đấng khiến tạo-sinh bờ-cuối của cái đất chẳng sẽ fấp-fới cả chẳng sẽ mệt-nhọc thì chẳng-hiện-hữu điều-zò-xét nơi sự-thông-thái của Ngài.}

Isaiah 40:29 נֹתֵן [đấng-khiến-BAN]H5414 לַיָּעֵף [nơi-kẻ-ĐẦY-MỆT-MỎI]H3287 כֹּחַ [QUYỀN-FÉP]H3581 וּלְאֵין [cả-nơi-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אוֹנִים [những-SỞ-LỰC]H202 עָצְמָה [SỰ-QUÁ-LỰC]H6109 יַרְבֶּה [Ngài-sẽ-gây-ZA-TĂNG]H7235 ׃

{29 Đấng khiến ban quyền-fép nơi kẻ đầy-mệt-mỏi; cả nơi chẳng-hiện-hữu những sở-lực thì Ngài sẽ gây za-tăng sự-quá-lực.}

Isaiah 40:30 וְיִעֲפוּ [cả-sẽ-FẤP-FỚI]H3286 נְעָרִים [những-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 וְיִגָעוּ [cả-sẽ-MỆT-NHỌC]H3021 וּבַחוּרִים [cả-những-GÃ-TRẺ-TUỔI]H970 כָּשׁוֹל [để-VẤP-NGÃ]H3782 יִכָּשֵׁלוּ [sẽ-bị/được-VẤP-NGÃ]H3782 ׃

{30 Cả những gã-niên-thiếu sẽ fấp-fới cả sẽ mệt-nhọc; cả những gã-trẻ-tuổi để vấp-ngã thì sẽ bị/được vấp-ngã.}

Isaiah 40:31 וְקוֵֹי [cả-những-kẻ-khiến-LƯU-ĐỢI]H6960 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 יַחֲלִיפוּ [sẽ-gây-TIẾN-QUA]H2498 כֹחַ [QUYỀN-FÉP]H3581 יַעֲלוּ [họ-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 אֵבֶר [CHÓT-CÁNH]H83 כַּנְּשָׁרִים [như-những-CON-KỀN-KỀN]H5404 יָרוּצוּ [họ-sẽ-CHẠY]H7323 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִיגָעוּ [sẽ-MỆT-NHỌC]H3021 יֵלְכוּ [họ-sẽ-ĐI]H3212 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִיעָפוּ [sẽ-MỆT-MỎI]H3286 ׃

{31 Cả những kẻ khiến lưu-đợi của Yahweh bèn sẽ gây tiến-qua quyền-fép; họ sẽ tiến-lên chót-cánh như những con-kền-kền; họ sẽ chạy thì cả chẳng sẽ mệt-nhọc; họ sẽ đi thì cả chẳng sẽ mệt-mỏi.}

© https://vietbible.co/ 2024