Isaiah 39:1 בָּעֵת [trong-KÌ-LÚC]H6256 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 שָׁלַח [đã-SAI-FÁI]H7971 מְרֹאדַךְ בַּלְאֲדָן [MEROĐACH-BALAĐAN]H4757 בֶּן [CON-TRAI]H1121 בַּלְאֲדָן [BALAĐAN]H1081 מֶלֶךְ [VUA]H4428 בָּבֶל [BABYLON]H894 סְפָרִים [những-CUỘN-CHỮ]H5612 וּמִנְחָה [cả-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 אֶל [Ở-NƠI]H413 חִזְקִיָּהוּ [HEZEKIAH]H2396 וַיִּשְׁמַע [cả-y-sẽ-NGHE]H8085 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חָלָה [vua-đã-YẾU-ĐAU]H2470 וַיֶּחֱזָק [cả-vua-sẽ-TRÌ-LỰC]H2388 ׃
{1 Trong kì-lúc cái chính-nó thì Merođach-Balađan con-trai của Balađan vua của Babylon bèn đã sai-fái những cuộn-chữ cả sự-đem-zâng ở-nơi Hezekiah; cả y sẽ nghe thực-rằng vua đã yếu-đau, cả vua sẽ trì-lực.}
Isaiah 39:2 וַיִּשְׂמַח [cả-sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 עֲלֵיהֶם [TRÊN-họ]H5921 חִזְקִיָּהוּ [HEZEKIAH]H2396 וַיַּרְאֵם [cả-vua-sẽ-gây-THẤY-họ]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּית [NHÀ]H1004 נְכֹתֹה [KHO-BÁU-vua]H5238 אֶת [CHÍNH]H853 הַכֶּסֶף [cái-BẠC-THỎI]H3701 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַזָּהָב [cái-VÀNG-THỎI]H2091 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַבְּשָׂמִים [cái-những-HƯƠNG-LIỆU]H1314 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הַשֶּׁמֶן [cái-ZẦU-Ô-LIU]H8081 הַטּוֹב [cái-điều-TỐT-LÀNH]H2896 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בֵּית [NHÀ]H1004 כֵּלָיו [những-VẬT-ZỤNG-vua]H3627 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נִמְצָא [đã-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 בְּאוֹצְרֹתָיו [trong-những-KHO-TRỮ-VẬT-vua]H214 לֹא [CHẲNG]H3808 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 דָבָר [NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 הֶרְאָם [đã-gây-THẤY-họ]H7200 חִזְקִיָּהוּ [HEZEKIAH]H2396 בְּבֵיתוֹ [trong-NHÀ-vua]H1004 וּבְכָל [cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 מֶמְשַׁלְתּוֹ [SỰ-TỂ-TRỊ-vua]H4475׃
{2 Cả Hezekiah sẽ sướng-vui trên họ, cả vua sẽ gây họ thấy chính nhà của kho-báu của vua, chính cái bạc-thỏi, cả chính cái vàng-thỏi, cả chính cái những hương-liệu, cả chính zầu-ô-liu của cái điều tốt-lành, cả chính tất-thảy nhà của những vật-zụng của vua, cả chính tất-thảy mà đã bị/được gặp-thấy trong những kho-trữ-vật của vua! Chẳng đã xảy-nên ngôn-lời mà Hezekiah chẳng đã gây họ thấy trong nhà của vua cả trong tất-thảy sự-tể-trị của vua!}
Isaiah 39:3 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 יְשַׁעְיָהוּ [ISAIAH]H3470 הַנָּבִיא [cái-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 חִזְקִיָּהוּ [HEZEKIAH]H2396 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו [Ở-NƠI-vua]H413 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אָמְרוּ [đã-NÓI-RA]H559 הָאֲנָשִׁים [cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 וּמֵאַיִן [cả-từ-ĐÂU]H370 יָבֹאוּ [họ-sẽ-ĐẾN]H935 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Người]H413 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 חִזְקִיָּהוּ [HEZEKIAH]H2396 מֵאֶרֶץ [từ-ĐẤT]H776 רְחוֹקָה [XA-CÁCH]H7350 בָּאוּ [họ-đã-ĐẾN]H935 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 מִבָּבֶל [từ-BABYLON]H894 ׃
{3 Cả Isaiah cái vị-tiên-cáo sẽ đến ở-nơi cái vua Hezekiah, cả sẽ nói-ra nơi vua: “Zì-nào cái những người-fàm ấy đã nói-ra? Cả từ đâu họ sẽ đến ở-nơi Người?” Cả Hezekiah sẽ nói-ra: “Từ đất xa-cách họ đã đến ở-nơi tôi là từ Babylon.”}
Isaiah 39:4 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 רָאוּ [họ-đã-THẤY]H7200 בְּבֵיתֶךָ [trong-NHÀ-Người]H1004 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 חִזְקִיָּהוּ [HEZEKIAH]H2396 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בְּבֵיתִי [trong-NHÀ-tôi]H1004 רָאוּ [họ-đã-THẤY]H7200 לֹא [CHẲNG]H3808 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 דָבָר [NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 הִרְאִיתִים [tôi-đã-gây-THẤY-họ]H7200 בְּאוֹצְרֹתָי [trong-những-KHO-TRỮ-VẬT-tôi]H214 ׃
{15 Cả ông sẽ nói-ra: “Zì-nào họ đã thấy trong nhà của Người?” Cả Hezekiah sẽ nói-ra: “Chính tất-thảy mà trong nhà của tôi thì họ đã thấy! Chẳng đã xảy-nên ngôn-lời mà tôi chẳng đã gây họ thấy trong những kho-trữ-vật của tôi!”}
Isaiah 39:5 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְשַׁעְיָהוּ [ISAIAH]H3470 אֶל [Ở-NƠI]H413 חִזְקִיָּהוּ [HEZEKIAH]H2396 שְׁמַע [Người-hãy-NGHE]H8085 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 ׃
{5 Cả Isaiah sẽ nói-ra ở-nơi Hezekiah: “Người hãy nghe ngôn-lời của Yahweh của những cơ-chế!”}
Isaiah 39:6 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 יָמִים [những-NGÀY]H3117 בָּאִים [đang-khiến-ĐẾN]H935 וְנִשָּׂא [cả-đã-bị/được-NHẤC]H5375 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בְּבֵיתֶךָ [trong-NHÀ-ngươi]H1004 וַאֲשֶׁר [cả-MÀ]H834 אָצְרוּ [đã-TÍCH-TRỮ]H686 אֲבֹתֶיךָ [những-CHA-ngươi]H1 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 בָּבֶל [BABYLON]H894 לֹא [CHẲNG]H3808 יִוָּתֵר [sẽ-bị/được-ZÔI]H3498 דָּבָר [NGÔN-LỜI]H1697 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{6 “A-kìa những ngày đang khiến đến! Cả tất-thảy mà trong nhà của cha của ngươi cả mà những cha của ngươi đã tích-trữ thì đã bị/được nhấc cho-tới cái ngày ấy hướng Babylon! Ngôn-lời chẳng sẽ bị/được zôi!” (Yahweh đã nói-ra!)}
Isaiah 39:7 וּמִבָּנֶיךָ [cả-từ-những-CON-TRAI-ngươi]H1121 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יֵצְאוּ [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מִמְּךָ [TỪ-NƠI-ngươi]H4480 אֲשֶׁר [MÀ]H834 תּוֹלִיד [ngươi-sẽ-gây-SINH]H3205 יִקָּחוּ [họ-sẽ-LẤY]H3947 וְהָיוּ [cả-chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 סָרִיסִים [những-KẺ-THÁI-ZÁM]H5631 בְּהֵיכַל [trong-ĐỀN-ĐÀI]H1964 מֶלֶךְ [VUA]H4428 בָּבֶל [BABYLON]H894 ׃
{7 “Cả từ những con-trai của ngươi mà sẽ đến-ra từ-nơi ngươi mà ngươi sẽ gây sinh thì họ sẽ lấy, cả chúng đã xảy-nên những kẻ-thái-zám trong đền-đài của vua Babylon!”}
Isaiah 39:8 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 חִזְקִיָּהוּ [HEZEKIAH]H2396 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְשַׁעְיָהוּ [ISAIAH]H3470 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבַּרְתָּ [Người-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וַיֹּאמֶר [cả-vua-sẽ-NÓI-RA]H559 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שָׁלוֹם [SỰ-AN-YÊN]H7965 וֶאֱמֶת [cả-LẼ-THẬT]H571 בְּיָמָי [trong-những-NGÀY-tôi]H3117 ׃
{8 Cả Hezekiah sẽ nói-ra ở-nơi Isaiah “Tốt-lành là ngôn-lời của Yahweh mà Người đã khiến zẫn-đặt!” Cả vua sẽ nói-ra: “Thực-rằng sự-an-yên cả lẽ-thật sẽ xảy-nên trong những ngày của tôi!”}
© https://vietbible.co/ 2024