Hoang-Địa 14

0

Hoang-Địa 14:1 וַתִּשָּׂא [cả-sẽ-NHẤC]H5375 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 וַיִּתְּנוּ[cả-họ-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 קוֹלָם [TIẾNG-họ]H6963 וַיִּבְכּוּ [cả-sẽ-KHÓC-LÓC]H1058 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 בַּלַּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 ׃

{1 Cả tất-thảy cái cộng-đồng sẽ nhấc cả họ sẽ ban chính tiếng của họ; cả cái chúng-zân sẽ khóc-lóc trong ban-đêm cái chính-nó.}

Hoang-Địa 14:2 וַיִּלֹּנוּ [cả-sẽ-bị/được-THÁO-BỎ]H3885 עַל [TRÊN]H5921 משֶׁה[MOSES]H4872 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 אַהֲרֹן[AARON]H175 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיֹּאמְרוּ[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 לוּ [NẾU-NHƯ]H3863 מַתְנוּ [chúng-tôi-đã-CHẾT]H4191 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 אוֹ [HOẶC]H176 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 לוּ [NẾU-NHƯ]H3863 מָתְנוּ [chúng-tôi-đã-CHẾT]H4191 ׃

{2 Cả sẽ bị/được tháo-bỏ trên Moses cả trên Aaron tất-thảy những con-trai của Israel, cả tất-thảy cái cộng-đồng sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Nếu-như chúng-tôi đã chết trong đất Ai-cập hoặc trong hoang-địa ấy! Nếu-như chúng-tôi đã chết!”}

Hoang-Địa 14:3 וְלָמָה [cả-nơi-ZÌ-NÀO]H4100 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מֵבִיא[đang-gây-ĐẾN]H935 אֹתָנוּ [CHÍNH-chúng-tôi]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 לִנְפֹּל [để-NGÃ-RƠI]H5307 בַּחֶרֶב[trong-THANH-GƯƠM]H2719 נָשֵׁינוּ [những-THÂN-NỮ-chúng-tôi]H802 וְטַפֵּנוּ [cả-CON-TRẺ-chúng-tôi]H2945 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָבַז [nơi-VẬT-CƯỠNG-ĐOẠT]H957 הֲלוֹא[chăng-CHẲNG]H3808 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]שׁוּב [để-XOAY-LUI]H7725 מִצְרָיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 ׃

{3 “Cả nơi zì-nào Yahweh đang gây đến chính-chúng-tôi ở-nơi cái đất ấy để ngã-rơi trong thanh-gươm? Những thân-nữ của chúng-tôi cả con-trẻ của chúng-tôi sẽ xảy-nên nơi vật-cưỡng-đoạt thì chăng chẳng tốt-lành nơi chúng-tôi để xoay-lui hướng Ai-cập?”}

Hoang-Địa 14:4 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 אֶל [Ở-NƠI]H413 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-mình]H251 נִתְּנָה [chúng-ta-sẽ-BAN]H5414 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 וְנָשׁוּבָה [cả-chúng-ta-sẽ-XOAY-LUI]H7725 מִצְרָיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 ׃

{4 Cả họ sẽ nói-ra mỗi thân-nam ở-nơi kẻ-anh-em của mình: “Chúng-ta sẽ ban đầu, cả chúng-ta sẽ xoay-lui hướng Ai-cập.”}

Hoang-Địa 14:5 וַיִּפֹּל[cả-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵיהֶם[MẶT-họ]H6440 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 קְהַל[HỘI-TRIỆU]H6951 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{5 Cả Moses cả Aaron sẽ ngã-rơi trên mặt của họ nơi mặt của tất-thảy hội-triệu của cộng-đồng của những con-trai của Israel.}

Hoang-Địa 14:6 וִיהוֹשֻׁעַ [cả-JOSHUA]H3091 בִּן [CON-TRAI]H1121 נוּן [NUN]H5126 וְכָלֵב [cả-CALEB]H3612 בֶּן[CON-TRAI]H1121 יְפֻנֶּה [JEFUNNEH]H3312 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַתָּרִים [cái-những-kẻ-khiến-ZÒ-THÁM]H8446 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 קָרְעוּ [đã-XÉ-TOẠC]H7167 בִּגְדֵיהֶם [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-họ]H899 ׃

{6 Cả Joshua con-trai của Nun cả Caleb con-trai của Jefunneh (từ-nơi cái những kẻ khiến zò-thám chính cái đất) thì đã xé-toạc những đồ-ziếm-fủ của họ.}

Hoang-Địa 14:7 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 עָבַרְנוּ [chúng-tôi-đã-TIẾN-NGANG]H5674 בָהּ [trong-]לָתוּר [để-ZÒ-THÁM]H8446 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 טוֹבָה[TỐT-LÀNH]H2896 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 ׃

{7 Cả họ sẽ nói-ra ở-nơi tất-thảy cộng-đồng của những con-trai của Israel, để nói-ra: “Cái đất mà chúng-tôi đã tiến-ngang trong nó để zò-thám thì chính-nó tốt-lànhcái đất quá-lực quá-lực.”}

Hoang-Địa 14:8 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 חָפֵץ [đã-THIÊN-ÁI]H2654 בָּנוּ [trong-chúng-ta]יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְהֵבִיא [cả-Ngài-đã-gây-ĐẾN]H935 אֹתָנוּ [CHÍNH-chúng-ta]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 וּנְתָנָהּ [cả-Ngài-đã-BAN-nó]H5414 לָנוּ [nơi-chúng-ta]אֶרֶץ [ĐẤT]H776 אֲשֶׁר []H834 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 זָבַת [đang-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 חָלָב [SỮA]H2461 וּדְבָשׁ [cả-MẬT-ONG]H1706 ׃

{8 “Chừng-nếu Yahweh đã thiên-ái trong chúng-ta thì cả Ngài đã gây đến chính-chúng-ta ở-nơi cái đất ấy, cả Ngài đã ban nó nơi chúng-ta: đất mà chính nó đang khiến tuôn-chảy sữa cả mật-ong!”}

Hoang-Địa 14:9 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 בַּיהֹוָה[trong-YAHWEH]H3068 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּמְרֹדוּ [các-người-sẽ-NỔI-LOẠN]H4775 וְאַתֶּם[cả-CHÍNH-các-người]H859 
אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּירְאוּ [sẽ-KINH-SỢ]H3372 אֶת [CHÍNH]H853 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לַחְמֵנוּ [BÁNH-CƠM-chúng-ta]H3899 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 סָר [đã-NGẢ-RA]H5493 צִלָּם [BÓNG-họ]H6738 מֵעֲלֵיהֶם [từ-TRÊN-họ]H5921 וַיהֹוָה[cả-YAHWEH]H3068 אִתָּנוּ [CHÍNH-NƠI-chúng-ta]H854 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּירָאֻם [ngươi-sẽ-KINH-SỢ-họ]H3372 ׃

{9 “Chỉ-thật trong Yahweh thì các-người chẳng-nên sẽ nổi-loạn; cả chính-các-người chẳng-nên sẽ kinh-sợ chính chúng-zân của cái đất: thực-rằng chính-họ bánh-cơm của chúng-ta. Bóng của họ đã ngả-ra từ trên họ cả Yahweh chính-nơi chúng-ta thì ngươi chẳng-nên sẽ kinh-sợ họ!”}

Hoang-Địa 14:10 וַיֹּאמְרוּ [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 לִרְגּוֹם [để-NÉM-ĐÁ]H7275 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 בָּאֲבָנִים [trong-những-ĐÁ-THỎI]H68 וּכְבוֹד [cả-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 נִרְאָה [đã-bị/được-THẤY]H7200 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{10 Cả tất-thảy cái cộng-đồng sẽ nói-ra để ném-đá chính-họ trong những đá-thỏi; cả điều-trĩu-trọng của Yahweh đã bị/được thấy trong Lều-rạp Định-kì ở-nơi tất-thảy những con-trai của Israel.}

Hoang-Địa 14:11 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 עַד [CHO-TỚI]H5704 אָנָה [ĐÂU-NÀO]H575 יְנַאֲצֻנִי [sẽ-khiến-KHINH-BỎ-Ta]H5006 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 אָנָה [ĐÂU-NÀO]H575 לֹא [CHẲNG]H3808 יַאֲמִינוּ [chúng-sẽ-gây-TÍN-THÁC]H539 בִי [trong-Ta]בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 הָאֹתוֹת [cái-những-ZẤU-KÌ]H226 אֲשֶׁר[]H834 עָשִׂיתִי [Ta-đã-LÀM]H6213 בְּקִרְבּוֹ[trong-FẦN-KÍN-KẼ-chúng]H7130 ׃

{11 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Cho-tới đâu-nào thì cái chúng-zân ấy sẽ khiến khinh-bỏ Ta? Cả cho-tới đâu-nào thì chúng chẳng sẽ gây tín-thác trong Ta trong tất-thảy cái những zấu-kì mà Ta đã làm trong fần-kín-kẽ của chúng?”}

Hoang-Địa 14:12 אַכֶּנּוּ [Ta-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN-nó]H5221 בַדֶּבֶר [trong-ZỊCH-BỆNH]H1698 וְאוֹרִשֶׁנּוּ [cả-Ta-sẽ-gây-CHIẾM-HƯỞNG-nó]H3423 וְאֶעֱשֶׂה cả-Ta-sẽ-LÀM]H6213 אֹתְךָ [CHÍNH-ngươi]H853 לְגוֹי [nơi-TỘC-ZÂN]H1471 גָּדוֹל[LỚN]H1419 וְעָצוּם [cả-HÙNG-MẠNH]H6099 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 ׃

{12 “Ta sẽ gây thương-tổn nó trong zịch-bệnh, cả Ta sẽ gây chiếm-hưởng nó; cả Ta sẽ làm chính-ngươi nơi tộc-zân lớn cả hùng-mạnh hơn từ-nơi nó!”}

Hoang-Địa 14:13 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְשָׁמְעוּ [cả-đã-NGHE]H8085 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הֶעֱלִיתָ [Chúa-đã-gây-TIẾN-LÊN]H5927 בְכֹחֲךָ [trong-QUYỀN-FÉP-Chúa]H3581 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 מִקִּרְבּוֹ [từ-FẦN-KÍN-KẼ-chúng]H7130 ׃

{13 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi Yahweh: “Cả Ai-cập đã nghe thực-rằng Chúa đã gây tiến-lên trong quyền-fép của Chúa chính cái chúng-zân ấy từ fần-kín-kẽ của chúng.”}

Hoang-Địa 14:14 וְאָמְרוּ [cả-họ-đã-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 יוֹשֵׁב [kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 שָׁמְעוּ [họ-đã-NGHE]H8085 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּקֶרֶב[trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 אֲשֶׁר[]H834 עַיִן [ZIẾNG-MẮT]H5869 בְּעַיִן [trong-ZIẾNG-MẮT]H5869 נִרְאָה [đã-bị/được-THẤY]H7200 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַעֲנָנְךָ [cả-ĐÁM-MÂY-Chúa]H6051 עֹמֵד [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 עֲלֵהֶם [TRÊN-họ]H5921 וּבְעַמֻּד [cả-trong-TRỤ]H5982 עָנָן[ĐÁM-MÂY]H6051 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 הֹלֵךְ [đang-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 לִפְנֵיהֶם[nơi-MẶT-họ]H6440 יוֹמָם[BAN-NGÀY]H3119 וּבְעַמּוּד [cả-trong-TRỤ]H5982 אֵשׁ [LỬA]H784 לָיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 ׃

{14 “Cả họ đã nói-ra ở-nơi kẻ khiến cư-toạ cái đất ấy. Họ đã nghe thực-rằng chính-Chúa, hỡi Yahweh, trong fần-kín-kẽ của cái chúng-zân ấy: mà ziếng-mắt trong ziếng-mắt thì chính-Chúa đã bị/được thấy, hỡi Yahweh! Cả đám-mây của Chúa đang khiến đứng-trụ trên họ, cả trong trụ của đám-mây thì chính-Chúa đang khiến tiến-đi nơi mặt của họ ban-ngày cả trong trụ của lửa ban-đêm!”}

Hoang-Địa 14:15 וְהֵמַתָּה [cả-Chúa-đã-gây-CHẾT]H4191 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 כְּאִישׁ [như-THÂN-NAM]H376 אֶחָד[MỘT]H259 וְאָמְרוּ[cả-đã-NÓI-RA]H559 הַגּוֹיִם[cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר[]H834 שָׁמְעוּ [đã-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 שִׁמְעֲךָ [ĐIỀU-NGHE]H8088 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{15 “Cả Chúa đã gây chết chính cái chúng-zân ấy như một thân-nam; cả cái những tộc-zân mà đã nghe chính điều-nghe thì đã nói-ra, để nói-ra:”}

Hoang-Địa 14:16 מִבִּלְתִּי [từ-CHẲNG-TÍNH]H1115 יְכֹלֶת [để-CÓ-THỂ]H3201 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְהָבִיא [để-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 נִשְׁבַּע[đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לָהֶם [nơi-họ]וַיִּשְׁחָטֵם [cả-Ngài-sẽ-ZIẾT-MỔ-họ]H7819 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 ׃

{16 “Từ chẳng-tính lúc Yahweh để có-thể để gây đến chính cái chúng-zân ấy ở-nơi cái đất mà đã bị/được buộc-thề nơi họ thì cả Ngài sẽ ziết-mổ họ trong hoang-địa.”}

Hoang-Địa 14:17 וְעַתָּה[cả-BÂY-ZỜ]H6258 יִגְדַּל [sẽ-NÊN-LỚN]H1431 נָא [XIN-NÀO]H4994 כֹּחַ [QUYỀN-FÉP]H3581 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 דִּבַּרְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{17 “Cả bây-zờ xin-nào quyền-fép của đấng-Chúa-chủ sẽ nên-lớn như mà Chúa đã khiến zẫn-đặt, để nói-ra:”}

Hoang-Địa 14:18 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶרֶךְ [CHẬM-ZÀI]H750 אַפַּיִם [những-MŨI-KHỊT]H639 וְרַב [cả-LỚN-NHIỀU]H7227 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 נֹשֵׂא [đấng-khiến-NHẤC]H5375 עָוֹן [ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 וָפָשַׁע [cả-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT]H6588 וְנַקֵּה [cả-để-khiến-ZẢI-SẠCH]H5352 לֹא [CHẲNG]H3808 יְנַקֶּה [Ngài-sẽ-khiến-ZẢI-SẠCH]H5352 פֹּקֵד [đấng-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 עֲוֹן [ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 אָבוֹת [những-CHA]H1 עַל [TRÊN]H5921 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 עַל [TRÊN]H5921 שִׁלֵּשִׁים [những-ĐỜI-THỨ-BA]H8029 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 רִבֵּעִים [những-ĐỜI-THỨ-TƯ]H7256 ׃

{18 “Yahweh chậm-zài của những mũi-khịt, cả lớn-nhiều điều-bỉ-xót: đấng khiến nhấc điều-cong-vẹo cả điều-nghịch-luật! Cả để khiến zải-sạch thì Ngài chẳng sẽ khiến zải-sạch: đấng khiến zám-mục điều-cong-vẹo của những cha trên những con-trai trên những đời-thứ-ba cả trên những đời-thứ-tư!”}

Hoang-Địa 14:19 סְלַח [Chúa-hãy-KHOAN-THỨ]H5545 נָא [XIN-NÀO]H4994 לַעֲוֹן [nơi-ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 כְּגֹדֶל [như-ĐIỀU-NÊN-LỚN]H1433 חַסְדֶּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 וְכַאֲשֶׁר [cả-như-]H834 נָשָׂאתָה [Chúa-đã-NHẤC]H5375 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 מִמִּצְרַיִם[từ-AI-CẬP]H4714 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 הֵנָּה [NÀY-ĐÂY]H2008 ׃

{19 “Xin-nào, Chúa hãy khoan-thứ nơi điều-cong-vẹo của cái chúng-zân ấy như điều-nên-lớn của điều-bỉ-xót của Chúa cả như mà Chúa đã nhấc nơi cái chúng-zân ấy từ Ai-cập cả cho-tới này-đây!”}

Hoang-Địa 14:20 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 סָלַחְתִּי [Ta-đã-KHOAN-THỨ]H5545 כִּדְבָרֶךָ [như-NGÔN-LỜI-ngươi]H1697 ׃

{20 Cả Yahweh sẽ nói-ra: “Ta đã khoan-thứ như ngôn-lời của ngươi!”}

Hoang-Địa 14:21 וְאוּלָם[cả-TUY-NHIÊN]H199 חַי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 אָנִי [CHÍNH-TA]H589 וְיִמָּלֵא [cả-sẽ-bị/được-TRỌN-ĐẦY]H4390 כְבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{21 “Cả tuy-nhiên, chính-Ta sống-động: cả chính tất-thảy cái đất sẽ bị/được trọn-đầy điều-trĩu-trọng của Yahweh!”}

Hoang-Địa 14:22 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 הָרֹאִים [cái-những-kẻ-khiến-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 כְּבֹדִי [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-Ta]H3519 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אֹתֹתַי [những-ZẤU-KÌ-Ta]H226 אֲשֶׁר[]H834 עָשִׂיתִי [Ta-đã-LÀM]H6213 בְמִצְרַיִם [trong-AI-CẬP]H4714 וּבַמִּדְבָּר [cả-trong-HOANG-ĐỊA]H4057 וַיְנַסּוּ [cả-họ-sẽ-khiến-THỬ-THÁCH]H5254 אֹתִי [CHÍNH-Ta]H853 זֶה [ẤY]H2088 עֶשֶׂר [MƯỜI]H6235 פְּעָמִים[những-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 שָׁמְעוּ [họ-đã-NGHE]H8085 בְּקוֹלִי [trong-TIẾNG-Ta]H6963 ׃

{22 “Thực-rằng tất-thảy cái những người-fàm cái những kẻ khiến thấy chính điều-trĩu-trọng của Ta cả chính những zấu-kì của Ta mà Ta đã làm trong Ai-cập cả trong hoang-địa, cả họ sẽ khiến thử-thách chính-Ta ấy mười sự-động-thúc, cả họ chẳng đã nghe trong tiếng của Ta.”}

Hoang-Địa 14:23 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יִרְאוּ [họ-sẽ-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 נִשְׁבַּעְתִּי [Ta-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לַאֲבֹתָם [nơi-những-CHA-họ]H1 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 מְנַאֲצַי [những-kẻ-khiến-KHINH-BỎ-Ta]H5006 לֹא [CHẲNG]H3808 יִרְאוּהָ [sẽ-THẤY-nó]H7200 ׃

{23 “Chừng-nếu họ sẽ thấy chính cái đất mà Ta đã bị/được buộc-thề nơi những cha của họ, cả tất-thảy những kẻ khiến khinh-bỏ Ta thì chẳng sẽ thấy nó!”}

Hoang-Địa 14:24 וְעַבְדִּי [cả-GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 כָלֵב [CALEB]H3612 עֵקֶב [HỆ-QUẢ]H6118 הָיְתָה[đã-XẢY-NÊN]H1961 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 אַחֶרֶת [KHÁC-KIA]H312 עִמּוֹ [CÙNG-y]H5973 וַיְמַלֵּא [cả-y-sẽ-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 אַחֲרָי [SÁT-SAU-Ta]H310 וַהֲבִיאֹתִיו [cả-Ta-đã-gây-ĐẾN-y]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 בָּא [y-đã-ĐẾN]H935 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 וְזַרְעוֹ [cả-HẠT-ZỐNG-y]H2233 יוֹרִשֶׁנָּה [sẽ-gây-CHIẾM-HƯỞNG-nó]H3423 ׃

{24 “Cả Caleb gã-nô-bộc của Ta thì hệ-quả khí-linh khác-kia đã xảy-nên cùng y, cả y sẽ khiến trọn-đầy sát-sau Ta thì cả Ta đã gây y đến ở-nơi cái đất mà y đã đến hướng nơi-đó; cả hạt-zống của y sẽ gây chiếm-hưởng nó!”}

Hoang-Địa 14:25 וְהָעֲמָלֵקִי [cả-cái-NGƯỜI-AMALEK]H6003 וְהַכְּנַעֲנִי [cả-cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 יוֹשֵׁב [mà-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בָּעֵמֶק [trong-TRŨNG]H6010 מָחָר[HÔM-SAU]H4279 פְּנוּ [các-người-hãy-XOAY]H6437 וּסְעוּ [cả-các-người-hãy-NHẤC-RỜI]H5265 לָכֶם [nơi-các-người]הַמִּדְבָּר [cái-HOANG-ĐỊA]H4057 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 יַם [BỂ]H3220 סוּף[RONG-SẬY]H5488 ׃

{25 “Cả cái người-Amalek cả cái người-Canaan mà khiến cư-toạ trong trũng thì hôm-sau các-người hãy xoay cả các-người hãy nhấc-rời nơi các-người cái hoang-địa con-đường của bể Rong-sậy!”}

Hoang-Địa 14:26 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{26 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses cả ở-nơi Aaron, để nói-ra:}

Hoang-Địa 14:27 עַד [CHO-TỚI]H5704 מָתַי [KHI-NÀO]H4970 לָעֵדָה [nơi-CỘNG-ĐỒNG]H5712 הָרָעָה[cái-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 אֲשֶׁר[]H834 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 מַלִּינִים [đang-gây-THÁO-BỎ]H3885 עָלָי [TRÊN-Ta]H5921 אֶת [CHÍNH]H853 תְּלֻנּוֹת [những-SỰ-LẰM-BẰM]H8519 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר[]H834 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 מַלִּינִים [đang-gây-THÁO-BỎ]H3885 עָלַי [TRÊN-Ta]H5921 שָׁמָעְתִּי [Ta-đã-NGHE]H8085 ׃

{27 “Cho-tới khi-nào thì nơi cộng-đồng của cái sự-xấu-ác ấy mà chính-họ đang gây tháo-bỏ trên Ta? Chính những sự-lằm-bằm của những con-trai của Israel mà chính-họ đang gây tháo-bỏ trên Ta thì Ta đã nghe.”}

Hoang-Địa 14:28 אֱמֹר [ngươi-hãy-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 חַי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 אָנִי [CHÍNH-TA]H589 נְאֻם[SẤM-NGÔN]H5002 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 דִּבַּרְתֶּם [các-người-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְּאָזְנָי [trong-những-LỖ-TAI-Ta]H241 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 אֶעֱשֶׂה [Ta-sẽ-LÀM]H6213 לָכֶם [nơi-các-người]׃

{28 “Ngươi hãy nói-ra ở-nơi họ: Chính-Ta sống-động! (Sấm-ngôn của Yahweh!) Chừng-nếu chẳng như mà các-người đã khiến zẫn-đặt trong những lỗ-tai của Ta thì thế-ấy Ta sẽ làm nơi các-người!”}

Hoang-Địa 14:29 בַּמִּדְבָּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 יִפְּלוּ [sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 פִגְרֵיכֶם [những-XÁC-THÂY-các-người]H6297 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 פְּקֻדֵיכֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-các-người]H6485 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 מִסְפַּרְכֶם [CON-SỐ]H4557 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמָעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 אֲשֶׁר[]H834 הֲלִינֹתֶם [các-người-đã-gây-THÁO-BỎ]H3885 עָלָי [TRÊN-Ta]H5921 ׃

{29 “Sẽ ngã-rơi trong cái hoang-địa ấynhững xác-thây của các-người, cả tất-thảy những kẻ bị/được khiến zám-mục của các-người, nơi tất-thảy con-số từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên: mà các-người đã gây tháo-bỏ trên Ta!”}

Hoang-Địa 14:30 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 תָּבֹאוּ [sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 נָשָׂאתִי [Ta-đã-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 יָדִי [TAY-QUYỀN-Ta]H3027 לְשַׁכֵּן [để-khiến-LƯU-NGỤ]H7931 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 בָּהּ [trong-nó]כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 כָּלֵב [CALEB]H3612 בֶּן[CON-TRAI]H1121 יְפֻנֶּה [JEFUNNEH]H3312 וִיהוֹשֻׁעַ [cả-JOSHUA]H3091 בִּן [CON-TRAI]H1121 נוּן [NUN]H5126 ׃

{30 “Chừng-nếu chính-các-người sẽ đến ở-nơi cái đất mà Ta đã nhấc chính tay-quyền của Ta để khiến lưu-ngụ chính-các-người trong nó: thực-rằng chừng-nếu Caleb con-trai của Jefunneh, cả Joshua con-trai của Nun!”}

Hoang-Địa 14:31 וְטַפְּכֶם [cả-CON-TRẺ-các-người]H2945 אֲשֶׁר[]H834 אֲמַרְתֶּם [các-người-đã-NÓI-RA]H559 לָבַז [nơi-VẬT-CƯỠNG-ĐOẠT]H957 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 וְהֵבֵיאתִי [cả-Ta-đã-gây-ĐẾN]H935 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 וְיָדְעוּ[cả-chúng-đã-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 מְאַסְתֶּם [các-người-đã-RẺ-RÚNG]H3988בָּהּ [trong-nó]׃

{31 “Cả con-trẻ của các-người mà các-người đã nói-ra thì sẽ xảy-nên nơi vật-cưỡng-đoạt: cả Ta đã gây đến chính-chúng, cả chúng đã biết chính cái đất mà các-người đã rẻ-rúng trong nó!”}

Hoang-Địa 14:32 וּפִגְרֵיכֶם [cả-những-XÁC-THÂY-các-người]H6297 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 יִפְּלוּ [sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃

{32 “Cả những xác-thây của các-người thì chính-các-người sẽ ngã-rơi trong cái hoang-địa ấy!”}

Hoang-Địa 14:33 וּבְנֵיכֶם [cả-những-CON-TRAI-các-người]H1121 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 רֹעִים [những-kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וְנָשְׂאוּ [cả-chúng-đã-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 זְנוּתֵיכֶם [những-SỰ-ZAN-ZÂM-các-người]H2184 עַד [CHO-TỚI]H5704 תֹּם [để-MÃN-TẤT]H8552 פִּגְרֵיכֶם [những-XÁC-THÂY-các-người]H6297 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 ׃

{33 “Cả những con-trai của các-người sẽ xảy-nên những kẻ khiến chăn-zắt trong hoang-địa bốn-chục niên, cả chúng đã nhấc chính những sự-zan-zâm của các-người cho-tới lúc những xác-thây của các-người để mãn-tất trong hoang-địa!”}

Hoang-Địa 14:34 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 הַיָּמִים[cái-những-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר[]H834 תַּרְתֶּם [các-người-đã-ZÒ-THÁM]H8446 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 יוֹם [NGÀY]H3117 יוֹם [NGÀY]H3117 לַשָּׁנָה [nơi-NIÊN]H8141 יוֹם [NGÀY]H3117 לַשָּׁנָה [nơi-NIÊN]H8141 תִּשְׂאוּ [các-người-sẽ-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 עֲו‍ֹנֹתֵיכֶם [những-ĐIỀU-CONG-VẸO-các-người]H5771 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וִידַעְתֶּם[cả-các-người-đã-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 תְּנוּאָתִי [SỰ-CHÁN-NGÁN-Ta]H8569 ׃

{34 “Trong con-số cái những ngày mà các-người đã zò-thám chính cái đất bốn-chục ngày mỗi ngày nơi niên, ngày nơi niên thì các-người sẽ nhấc chính những điều-cong-vẹo của các-người bốn-chục niên, cả các-người đã biết chính sự-chán-ngán của Ta!”}

Hoang-Địa 14:35 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 דִּבַּרְתִּי[Ta-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 זֹאת [điều-ẤY]H2063 אֶעֱשֶׂה [Ta-sẽ-LÀM]H6213 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 הָרָעָה[cái-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 הַנּוֹעָדִים [cái-những-kẻ-bị/được-GẮN-LẬP]H3259 עָלָי [TRÊN-Ta]H5921 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 יִתַּמּוּ [họ-sẽ-bị/được-MÃN-TẤT]H8552 וְשָׁם [cả-NƠI-ĐÓ]H8033 יָמֻתוּ [họ-sẽ-CHẾT]H4191 ׃

{35 “Chính-Ta Yahweh! Ta đã khiến zẫn-đặt: chừng-nếu Ta chẳng sẽ làm điều ấy nơi tất-thảy cái cộng-đồng của cái sự-xấu-ác ấy cái những kẻ bị/được gắn-lập trên Ta thì họ sẽ bị/được mãn-tất trong cái hoang-địa ấy, cả họ sẽ chết nơi-đó!”}

Hoang-Địa 14:36 וְהָאֲנָשִׁים [cả-cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 אֲשֶׁר[]H834 שָׁלַח[đã-SAI-FÁI]H7971 משֶׁה[MOSES]H4872 לָתוּר [để-ZÒ-THÁM]H8446 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וַיָּשֻׁבוּ [cả-sẽ-XOAY-LUI]H7725 וַיַּלִּינוּ [cả-họ-sẽ-gây-THÁO-BỎ]H3885 עָלָיו[TRÊN-ông]H5921 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 לְהוֹצִיא [để-gây-ĐẾN-RA]H3318 דִבָּה [SỰ-FAO-TIN]H1681 עַל [TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{36 Cả cái những người-fàm mà Moses đã sai-fái để zò-thám chính cái đất bèn cả sẽ xoay-lui, cả họ sẽ gây tháo-bỏ trên ông chính tất-thảy cái cộng-đồng để gây đến-ra sự-fao-tin trên cái đất.}

Hoang-Địa 14:37 וַיָּמֻתוּ [cả-sẽ-CHẾT]H4191 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 מוֹצִאֵי [mà-gây-ĐẾN-RA]H3318 דִבַּת [SỰ-FAO-TIN]H1681 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 רָעָה[XẤU-ÁC]H7451 בַּמַּגֵּפָה [trong-XÚC-HOẠ]H4046 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{37 Cả cái những người-fàm mà gây đến-ra sự-fao-tin của cái đất xấu-ác thì sẽ chết trong xúc-hoạ nơi mặt của Yahweh.}

Hoang-Địa 14:38 וִיהוֹשֻׁעַ [cả-JOSHUA]H3091 בִּן [CON-TRAI]H1121 נוּן [NUN]H5126 וְכָלֵב [cả-CALEB]H3612 בֶּן[CON-TRAI]H1121 יְפֻנֶּה [JEFUNNEH]H3312 חָיוּ [đã-SỐNG]H2421 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 הָהֵם [cái-CHÍNH-họ]H1992 הַהֹלְכִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐI]H3212 לָתוּר [để-ZÒ-THÁM]H8446 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{38 Cả Joshua con-trai của Nun, cả Caleb con-trai của Jefunneh thì đã sống từ-nơi cái những người-fàm, cái chính-họ cái những kẻ khiến đi để zò-thám chính cái đất.}

Hoang-Địa 14:39 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיִּתְאַבְּלוּ [cả-sẽ-tự-khiến-KHÓC-THAN]H56 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 ׃

{39 Cả Moses sẽ khiến zẫn-đặt chính cái những ngôn-lời ấy ở-nơi tất-thảy những con-trai của Israel, cả cái chúng-zân sẽ tự khiến khóc-than quá-lực.}

Hoang-Địa 14:40 וַיַּשְׁכִּמוּ [cả-họ-sẽ-gây-ZẬY-SỚM]H7925 בַבֹּקֶר [trong-BUỔI-MAI]H1242 וַיַּעֲלוּ[cả-họ-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 אֶל [Ở-NƠI]H413 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 הָהָר [cái-NÚI]H2022 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 הִנֶּנּוּ [KÌA-chúng-tôi]H2005 וְעָלִינוּ [cả-chúng-tôi-đã-TIẾN-LÊN]H5927 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר[]H834 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חָטָאנוּ [chúng-tôi-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 ׃

{40 Cả họ sẽ gây zậy-sớm trong buổi-mai, cả họ sẽ tiến-lên ở-nơi đầu cái núi, để nói-ra: “Kìa chúng-tôi, cả chúng-tôi đã tiến-lên ở-nơi cái chỗ mà Yahweh đã nói-ra thực-rằng chúng-tôi đã lỗi-đạo.”}

Hoang-Địa 14:41 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 זֶּה [ẤY]H2088 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 עֹבְרִים[đang-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 אֶת [CHÍNH]H853 פִּי [MIỆNG]H6310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְהִוא [cả-CHÍNH-nó]H1931 לֹא [CHẲNG]H3808 תִצְלָח [sẽ-THÚC-TIẾN]H6743 ׃

{41 Cả Moses sẽ nói-ra: “Nơi zì-nào ấy thì chính-các-người đang khiến tiến-ngang chính miệng của Yahweh, cả chính-nó
chẳng sẽ thúc-tiến?”}

Hoang-Địa 14:42 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּעֲלוּ [các-người-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּקִרְבְּכֶם [trong-FẦN-KÍN-KẼ-các-người]H7130 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תִּנָּגְפוּ [các-người-sẽ-bị/được-HÚC-XÉ]H5062 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אֹיְבֵיכֶם [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-các-người]H340 ׃

{42 “Các-người chẳng-nên sẽ tiến-lên: thực-rằng chẳng-hiện-hữu Yahweh trong fần-kín-kẽ của các-người thì cả các-người chẳng sẽ bị/được húc-xé nơi mặt của những kẻ khiến thù-địch các-người!”}

Hoang-Địa 14:43 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הָעֲמָלֵקִי [cái-NGƯỜI-AMALEK]H6003 וְהַכְּנַעֲנִי [cả-cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 לִפְנֵיכֶם[nơi-MẶT-các-người]H6440 וּנְפַלְתֶּם [cả-các-người-đã-NGÃ-RƠI]H5307 בֶּחָרֶב [trong-THANH-GƯƠM]H2719 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 שַׁבְתֶּם [các-người-đã-XOAY-LUI]H7725 מֵאַחֲרֵי [từ-SÁT-SAU]H310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עִמָּכֶם[CÙNG-các-người]H5973 ׃

{43 “Thực-rằng cái người-Amalek cả cái người-Canaan nơi-đó nơi mặt của các-người, cả các-người đã ngã-rơi trong thanh-gươm: thực-rằng trên thế-ấy thì các-người đã xoay-lui từ sát-sau Yahweh, cả Yahweh chẳng sẽ xảy-nên cùng các-người!”}

Hoang-Địa 14:44 וַיַּעְפִּלוּ [cả-họ-sẽ-gây-FỒNG-FÌNH]H6075 לַעֲלוֹת [để-TIẾN-LÊN]H5927 אֶל [Ở-NƠI]H413 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 הָהָר [cái-NÚI]H2022 וַאֲרוֹן [cả-RƯƠNG-HÒM]H727 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וּמשֶׁה cả-MOSES]H4872 לֹא [CHẲNG]H3808 מָשׁוּ [họ-đã-RÚT-RỜI]H4185 מִקֶּרֶב[từ-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃

{44 Cả họ sẽ gây fồng-fình để tiến-lên ở-nơi đầu cái núi, cả rương-hòm của sự-zao-ước của Yahweh cả Moses thì họ chẳng đã rút-rời từ fần-kín-kẽ của cái zoanh-trại.}

Hoang-Địa 14:45 וַיֵּרֶד[cả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 הָעֲמָלֵקִי [cái-NGƯỜI-AMALEK]H6003 וְהַכְּנַעֲנִי [cả-cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 הַיּשֵׁב [cái-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בָּהָר [trong-NÚI]H2022 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 וַיַּכּוּם [cả-chúng-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN-họ]H5221 וַיַּכְּתוּם [cả-chúng-sẽ-gây-ZẬP-VỤN-họ]H3807 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַחָרְמָה [cái-HORMAH]H2767 ׃

{45 Cả cái người-Amalek cả cái người-Canaan cái kẻ khiến cư-toạ trong núi cái chính-nó bèn sẽ tiến-xuống cả chúng sẽ gây thương-tổn họ, cả chúng sẽ gây zập-vụn họ cho-tới cái Hormah.}

© https://vietbible.co/ 2025