Fủ-Hé 11

0

Fủ-Hé
11:1 καιG2532 [CẢ] CONJ εδοθηG1325 [bị/được-BAN] V-API-3S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS καλαμοςG2563 [CÂY-SẬY] N-NSM ομοιοςG3664 [TƯƠNG-TỰ] A-NSM ραβδωG4464 [nơi-CÀNH-NHÁNH] N-DSF λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM εγειρεG1453 [ngươi-hãy-CHỖI-ZẬY] V-PAM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ μετρησονG3354 [ngươi-hãy-ĐO-LƯỜNG] V-AAM-2S τονG3588 [CÁI] T-ASM ναονG3485 [ĐỀN-THỜ] N-ASM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN θυσιαστηριονG2379 [BÀN-HIẾN-TẾ] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [những-kẻ] T-APM προσκυνουνταςG4352 [LỄ-BÁI] V-PAP-APM ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [] P-DSM {1 Cả cây-sậy tương-tự nơi cành-nhánh bèn bị/được ban nơi tôi, nói: “Ngươi hãy chỗi-zậy, cả ngươi hãy đo-lường cái đền-thờ của đấng Chúa-thần cả cái bàn-hiến-tế cả những kẻ lễ-bái trong nó!”}

Fủ-Hé
11:2 καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF αυληνG833 [SÂN-NGĂN] N-ASF τηνG3588 [] T-ASF εξωθενG1855 [TỪ-FÍA-NGOÀI] ADV τουG3588 [CÁI] T-GSM ναουG3485 [ĐỀN-THỜ] N-GSM εκβαλεG1544 [ngươi-hãy-XUA] V-2AAM-2S εξωθενG1855 [TỪ-FÍA-NGOÀI] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αυτηνG846 [] P-ASF μετρησηςG3354 [ngươi-nên-ĐO-LƯỜNG] V-AAS-2S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εδοθηG1325 [nó-bị/được-BAN] V-API-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN εθνεσινG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-DPN καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF πολινG4172 [CƯ-THÀNH] N-ASF τηνG3588 [] T-ASF αγιανG40 [THÁNH] A-ASF πατησουσινG3961 [họ-sẽ-ZÀY-ĐẠP] V-FAI-3P μηναςG3376 [THÁNG] N-APM τεσσερακονταG5062 [BỐN-CHỤC] A-NUI καιG2532 [CẢ] CONJ δυοG1417 [HAI] A-NUI {2 “Cả cái sân-ngăn mà từ-fía-ngoài cái đền-thờ thì ngươi hãy xua từ-fía-ngoài cả ngươi không nên đo-lường nó! Thực-rằng nó bị/được ban nơi cái những tộc-zân, cả họ sẽ zày-đạp cái cư-thành mà thánh bốn-chục cả hai tháng.”}

Fủ-Hé
11:3 καιG2532 [CẢ] CONJ δωσωG1325 [Ta-sẽ-BAN] V-FAI-1S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM δυσινG1417 [HAI] A-DPM μαρτυσινG3144 [KẺ-TUYÊN-CHỨNG] N-DPM μουG1473 [của-TA] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ προφητευσουσινG4395 [họ-sẽ-TIÊN-CÁO] V-FAI-3P ημεραςG2250 [NGÀY] N-APF χιλιαςG5507 [MỘT-NGHÌN] A-APF διακοσιαςG1250 [HAI-TRĂM] A-APF εξηκονταG1835 [SÁU-CHỤC] A-NUI περιβεβλημενουςG4016 [đã-bị/được-CHOÀNG-MẶC] V-RPP-APM σακκουςG4526 [những-VẢI-GAI] N-APM {3 “Cả Ta sẽ ban nơi cái hai kẻ-tuyên-chứng của Ta, cả họ sẽ tiên-cáo một-nghìn hai-trăm sáu-chục ngày, đã bị/được choàng-mặc những vải-gai.”}

Fủ-Hé
11:4 ουτοιG3778 [THẾ-ẤY] D-NPM εισινG1510 [] V-PAI-3P αιG3588 [CÁI] T-NPF δυοG1417 [HAI] A-NUI ελαιαιG1636 [CÂY-Ô-LIU] N-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF δυοG1417 [HAI] A-NUI λυχνιαιG3087 [ZÁ-ĐÈN] N-NPF αιG3588 [] T-NPF ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF εστωτεςG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAP-NPM {4 Thế-ấy là cái hai cây-ô-liu cả cái hai zá-đèn mà đã đứng-trụ trước-mặt đấng Chúa-chủ của cái đất.}

Fủ-Hé
11:5 καιG2532 [CẢ] CONJ ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM αυτουςG846 [họ] P-APM θελειG2309 [MUỐN] V-PAI-3S αδικησαιG91 [để-XỬ-VÔ-LẼ-ĐẠO] V-AAN πυρG4442 [LỬA] N-NSN εκπορευεταιG1607 [ĐI-RA] V-PNI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN στοματοςG4750 [MIỆNG] N-GSN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ κατεσθιειG2719 [ĂN-NUỐT] V-PAI-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM εχθρουςG2190 [những-kẻ-THÙ-ĐỊCH] A-APM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM θελησηG2309 [MUỐN] V-AAS-3S αυτουςG846 [họ] P-APM αδικησαιG91 [để-XỬ-VÔ-LẼ-ĐẠO] V-AAN ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S αυτονG846 [y] P-ASM αποκτανθηναιG615 [để-bị/được-ZIẾT-BỎ] V-APN {5 Cả nếu kẻ-nào-đó muốn để xử-vô-lẽ-đạo họ thì lửa đi-ra ra-từ cái miệng của họ cả ăn-nuốt cái những kẻ thù-địch của họ; cả nếu kẻ-nào-đó muốn để xử-vô-lẽ-đạo họ thì vậy-thế-ấy ắt-buộc y để bị/được ziết-bỏ.}

Fủ-Hé
11:6 ουτοιG3778 [những-kẻ-THẾ-ẤY] D-NPM εχουσινG2192 [] V-PAI-3P τηνG3588 [CÁI] T-ASF εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF κλεισαιG2808 [để-ĐÓNG] V-AAN τονG3588 [CÁI] T-ASM ουρανονG3772 [TRỜI] N-ASM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N υετοςG5205 [CƠN-MƯA] N-NSM βρεχηG1026 [SA-MƯA] V-PAS-3S ταςG3588 [CÁI] T-APF ημεραςG2250 [những-NGÀY] N-APF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF προφητειαςG4394 [SỰ-TIÊN-CÁO] N-GSF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF εχουσινG2192 [họ-CÓ] V-PAI-3P επιG1909 [TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN υδατωνG5204 [những-NƯỚC] N-GPN στρεφεινG4762 [để-XOAY] V-PAN αυταG846 [chúng] P-APN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αιμαG129 [MÁU] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ παταξαιG3960 [để-ZÁNG-ĐÁNH] V-AAN τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP πασηG3956 [TẤT-THẢY] A-DSF πληγηG4127 [THƯƠNG-TÍCH] N-DSF οσακιςG3740 [MỖI-LẦN] ADV εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND θελησωσινG2309 [họ-MUỐN] V-AAS-3P {6 Những kẻ thế-ấy có cái thẩm-quyền để đóng cái trời: không để-cho cơn-mưa sa-mưa cái những ngày của cái sự-tiên-cáo của họ! Cả họ có thẩm-quyền trên cái những nước để xoay chúng trong-nơi máu cả để záng-đánh cái đất trong tất-thảy thương-tích mỗi-lần chừng-nếu họ muốn.}

Fủ-Hé
11:7 καιG2532 [CẢ] CONJ οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ τελεσωσινG5055 [họ-HOÀN-TẤT] V-AAS-3P τηνG3588 [CÁI] T-ASF μαρτυριανG3141 [SỰ-TUYÊN-CHỨNG] N-ASF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM τοG3588 [CÁI] T-NSN θηριονG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-NSN τοG3588 [] T-NSN αναβαινονG305 [TIẾN-LÊN] V-PAP-NSN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF αβυσσουG12 [VỰC-KHÔNG-ĐÁY] N-GSF ποιησειG4160 [sẽ-LÀM] V-FAI-3S μετG3326 [CÙNG] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPM πολεμονG4171 [CHIẾN-TRANH] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ νικησειG3528 [nó-sẽ-VƯỢT-THẮNG] V-FAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM καιG2532 [CẢ] CONJ αποκτενειG615 [sẽ-ZIẾT-BỎ] V-FAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM {7 Cả chừng-khi họ hoàn-tất cái sự-tuyên-chứng của họ thì cái con-thú-vật mà tiến-lên ra-từ cái vực-không-đáy sẽ làm chiến-tranh cùng họ, cả nó sẽ vượt-thắng họ cả sẽ ziết-bỏ họ.}

Fủ-Hé
11:8 καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN πτωμαG4430 [XÁC-THÂY] N-NSN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF πλατειαςG4113 [FỐ-RỘNG] N-GSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF πολεωςG4172 [CƯ-THÀNH] N-GSF τηςG3588 [] T-GSF μεγαληςG3173 [LỚN] A-GSF ητιςG3748 [cái-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSF καλειταιG2564 [bị/được-GỌI] V-PPI-3S πνευματικωςG4153 [CÁCH-THUỘC-KHÍ-LINH] ADV σοδομαG4670 [SOĐOM] N-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ αιγυπτοςG125 [AI-CẬP] N-NSF οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM εσταυρωθηG4717 [bị/được-ĐÓNG-NỌC] V-API-3S {8 Cả cái xác-thây của họ trên cái fố-rộng của cái cư-thành mà lớn, cái nào-đó-mà bị/được gọi cách-thuộc-khí-linh Sođom cả Ai-cập, ở-nơi-mà cả đấng Chúa-chủ của họ bị/được đóng-nọc.}

Fủ-Hé
11:9 καιG2532 [CẢ] CONJ βλεπουσινG991 [chúng-NHÌN] V-PAI-3P εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM λαωνG2992 [những-CHÚNG-ZÂN] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ φυλωνG5443 [những-CHI-TỘC] N-GPF καιG2532 [CẢ] CONJ γλωσσωνG1100 [những-LƯỠI-TIẾNG] N-GPF καιG2532 [CẢ] CONJ εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN τοG3588 [CÁI] T-ASN πτωμαG4430 [XÁC-THÂY] N-ASN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ημεραςG2250 [NGÀY] N-APF τρειςG5140 [BA] A-APF καιG2532 [CẢ] CONJ ημισυG2255 [FÂN-NỬA] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN πτωματαG4430 [những-XÁC-THÂY] N-APN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N αφιουσινG863 [chúng-THA-BUÔNG] V-PAI-3P τεθηναιG5087 [để-bị/được-ĐẶT] V-APN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP μνημαG3418 [HẦM-MỘ] N-ASN {9 Cả ra-từ cái những chúng-zân cả những chi-tộc cả những lưỡi-tiếng cả những tộc-zân thì chúng nhìn cái xác-thây của họ ba ngày cả fân-nửa; cả chúng chẳng tha-buông cái những xác-thây của họ để bị/được đặt trong-nơi hầm-mộ.}

Fủ-Hé
11:10 καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM κατοικουντεςG2730 [CƯ-TRÚ] V-PAP-NPM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF χαιρουσινG5463 [MỪNG-VUI] V-PAI-3P επG1909 [TRÊN] PREP αυτοιςG846 [họ] P-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ ευφραινονταιG2165 [bị/được-KHIẾN-SƯỚNG-VUI] V-PPI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ δωραG1435 [những-HIẾN-VẬT] N-APN πεμψουσινG3992 [chúng-sẽ-SAI] V-FAI-3P αλληλοιςG240 [nơi-LẪN-NHAU] C-DPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουτοιG3778 [THẾ-ẤY] D-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM δυοG1417 [HAI] A-NUI προφηταιG4396 [VỊ-TIÊN-CÁO] N-NPM εβασανισανG928 [KHIẾN-HÀNH-HẠ] V-AAI-3P τουςG3588 [những-kẻ] T-APM κατοικουνταςG2730 [CƯ-TRÚ] V-PAP-APM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF {10 Cả những kẻ cư-trú trên cái đất bèn mừng-vui trên họ, cả bị/được khiến-sướng-vui; cả chúng sẽ sai những hiến-vật nơi lẫn-nhau; thực-rằng cái hai vị-tiên-cáo thế-ấy khiến-hành-hạ những kẻ cư-trú trên cái đất.}

Fủ-Hé
11:11 καιG2532 [CẢ] CONJ μεταG3326 [CÙNG] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF τρειςG5140 [BA] A-APF ημεραςG2250 [NGÀY] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ ημισυG2255 [FÂN-NỬA] A-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN ζωηςG2222 [của-SỰ-SỐNG] N-GSF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM εισηλθενG1525 [ĐẾN-VÀO] V-2AAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP αυτοιςG846 [họ] P-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ εστησανG2476 [họ-ĐỨNG-TRỤ] V-2AAI-3P επιG1909 [TRÊN] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ποδαςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-APM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ φοβοςG5401 [NỖI-KINH-SỢ] N-NSM μεγαςG3173 [LỚN] A-NSM επεπεσενG1968 [NGÃ-LÊN] V-2AAI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τουςG3588 [những-kẻ] T-APM θεωρουνταςG2334 [ZÕI-XEM] V-PAP-APM αυτουςG846 [họ] P-APM {11 Cả cùng cái ba ngày cả fân-nửa thì khí-linh của sự-sống ra-từ đấng Chúa-thần bèn đến-vào trong họ, cả họ đứng-trụ trên cái những chân-cước của họ; cả nỗi-kinh-sợ lớn ngã-lên trên những kẻ zõi-xem họ.}

Fủ-Hé
11:12 καιG2532 [CẢ] CONJ ηκουσανG191 [họ-NGHE] V-AAI-3P φωνηςG5456 [ở-TIẾNG] N-GSF μεγαληςG3173 [LỚN] A-GSF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM λεγουσηςG3004 [NÓI] V-PAP-GSF αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM αναβατεG305 [các-ngươi-hãy-TIẾN-LÊN] V-2AAM-2P ωδεG5602 [Ở-ĐÂY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ανεβησανG305 [họ-TIẾN-LÊN] V-2AAI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM ουρανονG3772 [TRỜI] N-ASM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF νεφεληG3507 [ĐÁM-MÂY] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ εθεωρησανG2334 [ZÕI-XEM] V-AAI-3P αυτουςG846 [họ] P-APM οιG3588 [CÁI] T-NPM εχθροιG2190 [những-kẻ-THÙ-ĐỊCH] A-NPM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {12 Cả họ nghe ở tiếng lớn ra-từ cái trời nói nơi họ: “Các-ngươi hãy tiến-lên ở-đây!” Cả họ tiến-lên trong-nơi cái trời trong cái đám-mây; cả cái những kẻ thù-địch của họ bèn zõi-xem họ.}

Fủ-Hé
11:13 καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP εκεινηG1565 [ĐÓ] D-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-DSF εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S σεισμοςG4578 [SỰ-ĐỘNG-ĐẤT] N-NSM μεγαςG3173 [LỚN] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN δεκατονG1182 [THỨ-MƯỜI] A-NSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF πολεωςG4172 [CƯ-THÀNH] N-GSF επεσενG4098 [NGÃ-RƠI] V-2AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ απεκτανθησανG615 [bị/được-ZIẾT-BỎ] V-API-3P ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM σεισμωG4578 [SỰ-ĐỘNG-ĐẤT] N-DSM ονοματαG3686 [ZANH-TÊN] N-NPN ανθρωπωνG444 [của-những-CON-NGƯỜI] N-GPM χιλιαδεςG5505 [NGHÌN] N-NPF επταG2033 [BẢY] A-NUI καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM λοιποιG3062 [những-kẻ-CÒN-LẠI] A-NPM εμφοβοιG1719 [ĐẦY-NỖI-KINH-SỢ] A-NPM εγενοντοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ εδωκανG1325 [BAN] V-AAI-3P δοξανG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-ASF τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM {13 Cả trong cái zờ-khắc đó xảy-nên sự-động-đất lớn, cả cái thứ-mười của cái cư-thành bèn ngã-rơi; cả bảy-nghìn zanh-tên của những con-người bị/được ziết-bỏ trong cái sự-động-đất; cả cái những kẻ còn-lại bèn xảy-nên đầy-nỗi-kinh-sợ cả ban sự-tôn-tưởng nơi đấng Chúa-thần của cái trời.}

Fủ-Hé
11:14 ηG3588 [CÁI] T-NSF ουαιG3759 [KHỐN-THAY] N-OI ηG3588 [] T-NSF δευτεραG1208 [THỨ-NHÌ] A-NSF απηλθενG565 [LÌA-ĐẾN] V-2AAI-3S ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ηG3588 [CÁI] T-NSF ουαιG3759 [KHỐN-THAY] N-OI ηG3588 [] T-NSF τριτηG5154 [THỨ-BA] A-NSF ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S ταχυG5035 [CÁCH-MAU-LẸ] ADV {14 Cái khốn-thay mà thứ-nhì bèn lìa-đến thì kìa, cái khốn-thay mà thứ-ba bèn đến cách-mau-lẹ.}

Fủ-Hé
11:15 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM εβδομοςG1442 [THỨ-BẢY] A-NSM αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM εσαλπισενG4537 [THỔI-KÈN] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εγενοντοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3P φωναιG5456 [những-TIẾNG] N-NPF μεγαλαιG3173 [LỚN] A-NPF ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ουρανωG3772 [TRỜI] N-DSM λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-NSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP καιG2532 [CẢ] CONJ τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ βασιλευσειG936 [Chúa-sẽ-TRỊ-VÌ] V-FAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αιωναςG165 [những-ĐỜI] N-APM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αιωνωνG165 [những-ĐỜI] N-GPM {15 Cả cái thân-sứ thứ-bảy thổi-kèn thì cả những tiếng lớn xảy-nên trong cái trời, nói: “Cái vương-quốc của cái thế-zan bèn xảy-nên của đấng Chúa-chủ của chúng-ta cả của đức Christos của Chúa; cả Chúa sẽ trị-vì trong-nơi cái những đời của cái những đời!”}

Fủ-Hé
11:16 καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM εικοσιG1501 [HAI-CHỤC] A-NUI τεσσαρεςG5064 [BỐN] A-NPM πρεσβυτεροιG4245 [kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-NPM-C οιG3588 [] T-NPM ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καθημενοιG2521 [NGỒI] V-PNP-NPM επιG1909 [TRÊN] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM θρονουςG2362 [những-NGAI] N-APM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM επεσανG4098 [NGÃ-RƠI] V-2AAI-3P επιG1909 [TRÊN] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN προσωπαG4383 [những-MẶT] N-APN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ προσεκυνησανG4352 [LỄ-BÁI] V-AAI-3P τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM {16 Cả cái hai-chục bốn kẻ niên-trưởng mà ngồi trên cái những ngai của họ trước-mặt đấng Chúa-thần bèn ngã-rơi trên cái những mặt của họ cả lễ-bái nơi đấng Chúa-thần,}

Fủ-Hé
11:17 λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM ευχαριστουμενG2168 [chúng-tôi-TẠ-ƠN] V-PAI-1P σοιG4771 [nơi-Chúa] P-2DS κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM παντοκρατωρG3841 [ĐẤNG-TOÀN-NĂNG] N-NSM οG3588 [đấng] T-NSM ωνG1510 [] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ειληφαςG2983 [Chúa-đã-NHẬN] V-RAI-2S τηνG3588 [CÁI] T-ASF δυναμινG1411 [QUYỀN-FÉP] N-ASF σουG4771 [của-Chúa] P-2GS τηνG3588 [] T-ASF μεγαληνG3173 [LỚN] A-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εβασιλευσαςG936 [Chúa-TRỊ-VÌ] V-AAI-2S {17 nói: “Chúng-tôi tạ-ơn nơi Chúa, hỡi Chúa-chủ đấng Chúa-thần cái đấng-Toàn-năng, đấng Là, cả đấng Đã Là! Thực-rằng Chúa đã nhận cái quyền-fép mà lớn của Chúa, cả Chúa trị-vì.”}

Fủ-Hé
11:18 καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-NPN ωργισθησανG3710 [bị/được-KHIẾN-NỔI-XUNG] V-API-3P καιG2532 [CẢ] CONJ ηλθενG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF οργηG3709 [SỰ-THỊNH-NỘ] N-NSF σουG4771 [của-Chúa] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM καιροςG2540 [KÌ-LÚC] N-NSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM νεκρωνG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM κριθηναιG2919 [để-bị/được-FÁN-XÉT] V-APN καιG2532 [CẢ] CONJ δουναιG1325 [để-BAN] V-2AAN τονG3588 [CÁI] T-ASM μισθονG3408 [MÓN-TRẢ-CÔNG] N-ASM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM δουλοιςG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-DPM σουG4771 [của-Chúa] P-2GS τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM προφηταιςG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM αγιοιςG40 [những-kẻ-THÁNH] A-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM φοβουμενοιςG5399 [những-kẻ-KINH-SỢ] V-PNP-DPM τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN σουG4771 [của-Chúa] P-2GS τουςG3588 [CÁI] T-APM μικρουςG3398 [những-kẻ-BÉ] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM μεγαλουςG3173 [những-kẻ-LỚN] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ διαφθειραιG1311 [để-FÂN-HOẠI] V-AAN τουςG3588 [những-kẻ] T-APM διαφθειρονταςG1311 [FÂN-HOẠI] V-PAP-APM τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF {18 “Cả cái những tộc-zân bị/được khiến-nổi-xung; cả cái sự-thịnh-nộ của Chúa đến, cả cái kì-lúc của cái những kẻ chết-rồi để bị/được fán-xét cả để ban cái món-trả-công nơi cái những gã-nô-bộc của Chúa tức là nơi cái những vị-tiên-cáo cả nơi cái những kẻ thánh cả nơi cái những kẻ kinh-sợ cái zanh-tên của Chúa, cái những kẻ bé cả cái những kẻ lớn, cả để fân-hoại những kẻ fân-hoại cái đất.”}

Fủ-Hé
11:19 καιG2532 [CẢ] CONJ ηνοιγηG455 [bị/được-MỞ] V-2API-3S οG3588 [CÁI] T-NSM ναοςG3485 [ĐỀN-THỜ] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM οG3588 [] T-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ουρανωG3772 [TRỜI] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ωφθηG3700 [bị/được-NHÌN-THẤY] V-API-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF κιβωτοςG2787 [HÒM-TÀU] N-NSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF διαθηκηςG1242 [SỰ-ZAO-ƯỚC] N-GSF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ναωG3485 [ĐỀN-THỜ] N-DSM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ εγενοντοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3P αστραπαιG796 [những-SỰ-LOÉ-SÁNG] N-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ φωναιG5456 [những-TIẾNG] N-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ βρονταιG1027 [những-TIẾNG-SẤM] N-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ σεισμοςG4578 [SỰ-ĐỘNG-ĐẤT] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ χαλαζαG5464 [CƠN-MƯA-ĐÁ] N-NSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF {19 Cả cái đền-thờ của đấng Chúa-thần mà trong cái trời bèn bị/được mở; cả cái hòm-tàu của cái sự-zao-ước của Chúa bèn bị/được nhìn-thấy trong cái đền-thờ của Chúa; cả xảy-nên những sự-loé-sáng cả những tiếng cả những tiếng-sấm cả sự-động-đất cả cơn-mưa-đá lớn.}

© https://vietbible.co/ 2024