Ezekiel 40:1 בְּעֶשְׂרִים [trong-HAI-CHỤC]H6242 וְחָמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 שָׁנָה [NIÊN]H8141 לְגָלוּתֵנוּ [nơi-SỰ-NÔ-ĐÀY-chúng-tôi]H1546 בְּרֹאשׁ [trong-ĐẦU]H7218 הַשָּׁנָה [cái-NIÊN]H8141 בֶּעָשׂוֹר [trong-CHỤC]H6218 לַחֹדֶשׁ [nơi-THÁNG]H2320 בְּאַרְבַּע [trong-BỐN]H702 עֶשְׂרֵה [MƯƠI]H6240 שָׁנָה [NIÊN]H8141 אַחַר [SÁT-SAU]H310 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הֻכְּתָה [đã-bị/được-gây-TỔN-HẠI]H5221 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 בְּעֶצֶם [trong-XƯƠNG-CỐT]H6106 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 הָיְתָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 יַד [TAY-QUYỀN]H3027 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיָּבֵא [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֹתִי [CHÍNH-tôi]H853 שָׁמָּה [hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 ׃
{1 Trong hai-chục cả năm niên nơi sự-nô-đày của chúng-tôi, trong đầu của cái niên, trong ngày chục nơi tháng, trong mươi bốn niên sát-sau mà cái cư-thành đã bị/được gây tổn-hại, trong xương-cốt của cái ngày ấy thì tay-quyền của Yahweh đã xảy-nên trên tôi, cả Ngài sẽ gây đến chính-tôi hướng nơi-đó.}
Ezekiel 40:2 בְּמַרְאוֹת [trong-những-SỰ-THẤY]H4759 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הֱבִיאַנִי [đã-gây-ĐẾN-tôi]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וַיְנִיחֵנִי [cả-Ngài-sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ-tôi]H5117 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַר [NÚI]H2022 גָּבֹהַּ [CAO]H1364 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 וְעָלָיו [cả-TRÊN-nó]H5921 כְּמִבְנֵה [như-KIỂU-XÂY-ZỰNG]H4011 עִיר [CƯ-THÀNH]H5892 מִנֶּגֶב [từ-FƯƠNG-NAM]H5045 ׃
{2 Trong những sự-thấy của đấng-Chúa-thần thì Ngài đã gây tôi đến ở-nơi đất của Israel; cả Ngài đã gây tôi ngừng-nghỉ ở-nơi núi cao quá-lực, cả trên nó thì như kiểu-xây-zựng của cư-thành từ fương-nam.}
Ezekiel 40:3 וַיָּבֵיא [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אוֹתִי [CHÍNH-tôi]H853 שָׁמָּה [hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 מַרְאֵהוּ [VẺ-THẤY-y]H4758 כְּמַרְאֵה [như-VẺ-THẤY]H4758 נְחֹשֶׁת [ĐỒNG-THỎI]H5178 וּפְתִיל [cả-ZÂY-ĐEO]H6616 פִּשְׁתִּים [những-SỢI-LANH]H6593 בְּיָדוֹ [trong-TAY-QUYỀN-y]H3027 וּקְנֵה [cả-CÂY-SẬY]H7070 הַמִּדָּה [cái-ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 וְהוּא [cả-CHÍNH-y]H1931 עֹמֵד [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 בַּשָּׁעַר [trong-CỔNG]H8179 ׃
{3 Cả Ngài sẽ gây đến chính-tôi hướng nơi-đó; cả a-kìa thân-nam, vẻ-thấy của y như vẻ-thấy của đồng-thỏi, cả zây-đeo của những sợi-lanh trong tay-quyền của y, cả cây-sậy của cái đồ-đo-lường! Cả chính-y đang khiến đứng-trụ trong cổng!}
Ezekiel 40:4 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 הָאִישׁ [cái-THÂN-NAM]H376 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 רְאֵה [ngươi-hãy-THẤY]H7200 בְעֵינֶיךָ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 וּבְאָזְנֶיךָ [cả-trong-những-LỖ-TAI-ngươi]H241 שְּׁמָע [ngươi-hãy-NGHE]H8085 וְשִׂים [cả-ngươi-hãy-ĐẶT]H7760 לִבְּךָ [TÂM-ngươi]H3820 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 מַרְאֶה [đang-gây-THẤY]H7200 אוֹתָךְ [CHÍNH-ngươi]H853 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 הַרְאוֹתְכָה [để-gây-THẤY-ngươi]H7200 הֻבָאתָה [ngươi-đã-bị/được-gây-ĐẾN]H935 הֵנָּה [NÀY-ĐÂY]H2008 הַגֵּד [ngươi-hãy-gây-LỘ-TỎ]H5046 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 רֹאֶה [đang-khiến-THẤY]H7200 לְבֵית [nơi-NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃
{4 Cả cái thân-nam sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi tôi: “Hỡi con-trai của con-người, ngươi hãy thấy trong những ziếng-mắt của ngươi, cả ngươi hãy nghe trong những lỗ-tai của ngươi, cả ngươi hãy đặt tâm của ngươi nơi tất-thảy mà chính-tôi đang gây chính-ngươi thấy: thực-rằng nơi ơn-cớ để gây ngươi thấy mà ngươi đã bị/được gây đến này-đây thì ngươi hãy gây lộ-tỏ chính tất-thảy mà chính-ngươi đang khiến thấy nơi nhà của Israel!”}
Ezekiel 40:5 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 חוֹמָה [TƯỜNG-THÀNH]H2346 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַבַּיִת [nơi-NHÀ]H1004 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וּבְיַד [cả-trong-TAY-QUYỀN]H3027 הָאִישׁ [cái-THÂN-NAM]H376 קְנֵה [CÂY-SẬY]H7070 הַמִּדָּה [cái-ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 בָּאַמָּה [trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 וָטֹפַח [cả-LÒNG-TAY]H2948 וַיָּמָד [cả-y-sẽ-ĐO-LƯỜNG]H4058 אֶת [CHÍNH]H853 רֹחַב [BỀ-RỘNG]H7341 הַבִּנְיָן [cái-TOÀ-XÂY-ZỰNG]H1146 קָנֶה [CÂY-SẬY]H7070 אֶחָד [MỘT]H259 וְקוֹמָה [cả-BỀ-ZỰNG]H6967 קָנֶה [CÂY-SẬY]H7070 אֶחָד [MỘT]H259 ׃
{5 Cả a-kìa tường-thành từ fía-ngoài nơi nhà chốn-chung-quanh chốn-chung-quanh! Cả trong tay-quyền của cái thân-nam là cây-sậy của cái đồ-đo-lường, sáu sải-cùi-tay trong sải-cùi-tay cả lòng-tay; cả y sẽ đo-lường chính bề-rộng của cái toà-xậy-zựng là một cây-sậy, cả bề-zựng là một cây-sậy.}
Ezekiel 40:6 וַיָּבוֹא [cả-y-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 שַׁעַר [CỔNG]H8179 אֲשֶׁר [MÀ]H834 פָּנָיו [MẶT-nó]H6440 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 הַקָּדִימָה [hướng-cái-FÍA-ĐÔNG]H6921 וַיַּעַל [cả-y-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 בְּמַעֲלֹתָיו [trong-những-NẤC-BƯỚC-nó]H4609 וַיָּמָד [cả-y-sẽ-ĐO-LƯỜNG]H4058 אֶת [CHÍNH]H853 סַף [CHẬU-KHUNG]H5592 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 קָנֶה [CÂY-SẬY]H7070 אֶחָד [MỘT]H259 רֹחַב [BỀ-RỘNG]H7341 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 סַף [CHẬU-KHUNG]H5592 אֶחָד [MỘT]H259 קָנֶה [CÂY-SẬY]H7070 אֶחָד [MỘT]H259 רֹחַב [BỀ-RỘNG]H7341 ׃
{6 Cả y sẽ đến ở-nơi cổng mà mặt của nó là con-đường của hướng cái fía-đông, cả y sẽ tiến-lên trong những nấc-bước của nó; cả y sẽ đo-lường chính chậu-khung của cái cổng là một cây-sậy bề-rộng, cả chính một chậu-khung là một cây-sậy bề-rộng.}
Ezekiel 40:7 וְהַתָּא [cả-cái-FÒNG-LỒI]H8372 קָנֶה [CÂY-SẬY]H7070 אֶחָד [MỘT]H259 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 וְקָנֶה [cả-CÂY-SẬY]H7070 אֶחָד [MỘT]H259 רֹחַב [BỀ-RỘNG]H7341 וּבֵין [cả-CHỖ-ZỮA]H996 הַתָּאִים [cái-những-FÒNG-LỒI]H8372 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 וְסַף [cả-CHẬU-KHUNG]H5592 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 מֵאֵצֶל [từ-CẠNH]H681 אוּלָם [VÒM-HÀNH-LANG]H197 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 מֵהַבַּיִת [từ-cái-NHÀ]H1004 קָנֶה [CÂY-SẬY]H7070 אֶחָד [MỘT]H259 ׃
{7 Cả cái fòng-lồi là một cây-sậy bề-zài cả một cây-sậy bề-rộng; cả chỗ-zữa cái những fòng-lồi là năm sải-cùi-tay; cả chậu-khung của cái cổng từ cạnh vòm-hành-lang của cái cổng từ cái nhà là một cây-sậy.}
Ezekiel 40:8 וַיָּמָד [cả-y-sẽ-ĐO-LƯỜNG]H4058 אֶת [CHÍNH]H853 אֻלָם [VÒM-HÀNH-LANG]H197 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 מֵהַבַּיִת [từ-cái-NHÀ]H1004 קָנֶה [CÂY-SẬY]H7070 אֶחָד [MỘT]H259 ׃
{8 Cả y sẽ đo-lường chính vòm-hành-lang của cái cổng từ cái nhà là một cây-sậy.}
Ezekiel 40:9 וַיָּמָד [cả-y-sẽ-ĐO-LƯỜNG]H4058 אֶת [CHÍNH]H853 אֻלָם [VÒM-HÀNH-LANG]H197 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 שְׁמֹנֶה [TÁM]H8083 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 וְאֵילָיו [cả-những-TRỤ-ĐẦU-nó]H352 שְׁתַּיִם [HAI]H8147 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 וְאֻלָם [cả-VÒM-HÀNH-LANG]H197 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 מֵהַבָּיִת [từ-cái-NHÀ]H1004 ׃
{9 Cả y sẽ đo-lường chính vòm-hành-lang của cái cổng là tám sải-cùi-tay; cả những trụ-đầu của nó là hai sải-cùi-tay; cả vòm-hành-lang của cái cổng là từ cái nhà.}
Ezekiel 40:10 וְתָאֵי [cả-những-FÒNG-LỒI]H8372 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 הַקָּדִים [cái-FÍA-ĐÔNG]H6921 שְׁלֹשָׁה [BA]H7969 מִפֹּה [từ-Ở-ĐÂY]H6311 וּשְׁלֹשָׁה [cả-BA]H7969 מִפֹּה [từ-Ở-ĐÂY]H6311 מִדָּה [ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 אַחַת [MỘT]H259 לִשְׁלָשְׁתָּם [nơi-BA-chúng]H7969 וּמִדָּה [cả-ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 אַחַת [MỘT]H259 לָאֵילִם [nơi-những-TRỤ-ĐẦU]H352 מִפֹּה [từ-Ở-ĐÂY]H6311 וּמִפּוֹ [cả-từ-Ở-ĐÂY]H6311 ׃
{10 Cả những fòng-lồi của cái cổng là con-đường của cái fía-đông thì ba từ ở-đây cả ba từ ở-đây; một đồ-đo-lường nơi ba chúng, cả một đồ-đo-lường nơi những trụ-đầu từ ở-đây cả từ ở-đây.}
Ezekiel 40:11 וַיָּמָד [cả-y-sẽ-ĐO-LƯỜNG]H4058 אֶת [CHÍNH]H853 רֹחַב [BỀ-RỘNG]H7341 פֶּתַח [LỐI-CỬA]H6607 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 עֶשֶׂר [MƯỜI]H6235 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 שְׁלוֹשׁ [BA]H7969 עֶשְׂרֵה [MƯƠI]H6240 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 ׃
{11 Cả y sẽ đo-lường chính bề-rộng của lối-cửa của cái cổng là mười sải-cùi-tay; bề-zài của cái cổng là mươi ba sải-cùi-tay.}
Ezekiel 40:12 וּגְבוּל [cả-RANH-ZỚI]H1366 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 הַתָּאוֹת [cái-những-FÒNG-LỒI]H8372 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 אֶחָת [MỘT]H259 וְאַמָּה [cả-SẢI-CÙI-TAY]H520 אַחַת [MỘT]H259 גְּבוּל [RANH-ZỚI]H1366 מִפֹּה [từ-Ở-ĐÂY]H6311 וְהַתָּא [cả-cái-FÒNG-LỒI]H8372 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 מִפּוֹ [từ-Ở-ĐÂY]H6311 וְשֵׁשׁ [cả-SÁU]H8337 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 מִפּוֹ [từ-Ở-ĐÂY]H6311 ׃
{12 Cả ranh-zới nơi mặt của cái những fòng-lồi là một sải-cùi-tay, cả một sải-cùi-tay là ranh-zới từ ở-đây; cả cái fòng-lồi là sáu sải-cùi-tay từ ở-đây, cả sáu sải-cùi-tay từ ở-đây.}
Ezekiel 40:13 וַיָּמָד [cả-y-sẽ-ĐO-LƯỜNG]H4058 אֶת [CHÍNH]H853 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 מִגַּג [từ-CHÓP-MÁI]H1406 הַתָּא [cái-FÒNG-LỒI]H8372 לְגַגּוֹ [nơi-CHÓP-MÁI-nó]H1406 רֹחַב [BỀ-RỘNG]H7341 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וְחָמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 פֶּתַח [LỐI-CỬA]H6607 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 פָּתַח [LỐI-CỬA]H6607 ׃
{13 Cả y sẽ đo-lường chính cái cổng: từ chóp-mái của cái fòng-lồi nơi chóp-mái của nó thì bề-rộng là hai-chục cả năm sải-cùi-tay, lối-cửa đối-ziện lối-cửa.}
Ezekiel 40:14 וַיַּעַשׂ [cả-y-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 אֵילִים [những-TRỤ-ĐẦU]H352 שִׁשִּׁים [SÁU-CHỤC]H8346 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אֵיל [TRỤ-ĐẦU]H352 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃
{14 Cả y sẽ làm chính những trụ-đầu là sáu-chục sải-cùi-tay; cả ở-nơi trụ-đầu của cái sân-trại là cái cổng chốn-chung-quanh chốn-chung-quanh.}
Ezekiel 40:15 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 הָאִיתוֹן [LỐI-TIẾN-VÀO]H2978 עַל [TRÊN]H5921 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 אֻלָם [VÒM-HÀNH-LANG]H197 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 הַפְּנִימִי [cái-FÍA-TRONG]H6442 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 ׃
{15 Cả trên mặt của cái cổng của cái lối-tiến-vào trên nơi mặt của vòm-hành-lang của cái cổng thì cái fía-trong là năm-chục sải-cùi-tay.}
Ezekiel 40:16 וְחַלּוֹנוֹת [cả-những-CỬA-SỔ]H2474 אֲטֻמוֹת [mà-BÍT-CHẶT]H331 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַתָּאִים [cái-những-FÒNG-LỒI]H8372 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אֵלֵיהֵמָה [TRỤ-ĐẦU]H352 לִפְנִימָה [nơi-BÊN-TRONG]H6441 לַשַּׁעַר [nơi-CỔNG]H8179 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וְכֵן [cả-THẾ-ẤY]H3651 לָאֵלַמּוֹת [nơi-những-VÒM-HÀNH-LANG]H361 וְחַלּוֹנוֹת [cả-những-CỬA-SỔ]H2474 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 לִפְנִימָה [nơi-BÊN-TRONG]H6441 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אַיִל [TRỤ-ĐẦU]H352 תִּמֹרִים [những-HÌNH-CÂY-CHÀ-LÀ]H8561 ׃
{16 Cả những cửa-sổ mà bít-chặt là ở-nơi cái những fòng-tối cả ở-nơi trụ-đầu nơi bên-trong nơi cổng chốn-chung-quanh chốn-chung-quanh, cả thế-ấy nơi những vòm-hành-lang; cả những cửa-sổ chốn-chung-quanh chốn-chung-quanh là nơi bên-trong cả ở-nơi trụ-đầu là những hình-cây-chà-là.}
Ezekiel 40:17 וַיְבִיאֵנִי [cả-y-sẽ-gây-ĐẾN-tôi]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 הַחִיצוֹנָה [hướng-cái-BÊN-NGOÀI]H2435 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 לְשָׁכוֹת [những-SẢNH-FÒNG]H3957 וְרִצְפָה [cả-ĐÁ-NUNG]H7531 עָשׂוּי [mà-bị/được-khiến-LÀM]H6213 לֶֹחָצֵר [nơi-SÂN-TRẠI]H2691 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 שְׁלֹשִׁים [BA-CHỤC]H7970 לְשָׁכוֹת [những-SẢNH-FÒNG]H3957 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָרִצְפָה [cái-ĐÁ-NUNG]H7531 ׃
{17 Cả y sẽ gây tôi đến ở-nơi cái sân-trại hướng cái bên-ngoài, cả đá-nung mà bị/được khiến làm nơi sân-trại chốn-chung-quanh chốn-chung-quanh thì ba-chục sảnh-fòng là ở-nơi cái đá-nung.}
Ezekiel 40:18 וְהָרִצְפָה [cả-cái-ĐÁ-NUNG]H7531 אֶל [Ở-NƠI]H413 כֶּתֶף [LƯỜN-VAI]H3802 הַשְּׁעָרִים [cái-những-CỔNG]H8179 לְעֻמַּת [nơi-CẬN-KỀ]H5980 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 הַשְּׁעָרִים [cái-những-CỔNG]H8179 הָרִצְפָה [cái-ĐÁ-NUNG]H7531 הַתַּחְתּוֹנָה [hướng-cái-CHỐN-THẤP-ZƯỚI]H8481 ׃
{18 Cả cái đá-nung ở-nơi lườn-vai của cái những cổng thì nơi cận-kề bề-zài của cái những cổng; cái đá-nung thì hướng cái chốn-thấp-zưới.}
Ezekiel 40:19 וַיָּמָד [cả-y-sẽ-ĐO-LƯỜNG]H4058 רֹחַב [BỀ-RỘNG]H7341 מִלִּפְנֵי [từ-nơi-MẶT]H6440 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 הַתַּחְתּוֹנָה [hướng-cái-CHỐN-THẤP-ZƯỚI]H8481 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 הַפְּנִימִי [cái-FÍA-TRONG]H6442 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 מֵאָה [TRĂM]H3967 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 הַקָּדִים [cái-FÍA-ĐÔNG]H6921 וְהַצָּפוֹן [cả-cái-ĐẰNG-BẮC]H6828 ׃
{19 Cả y sẽ đo-lường bề-rộng từ nơi mặt của cái cổng hướng cái chốn-thấp-zưới nơi mặt của cái sân-trại cái fía-trong từ fía-ngoài là trăm sải-cùi-tay cái fía-đông cả cái đằng-bắc.}
Ezekiel 40:20 וְהַשַּׁעַר [cả-cái-CỔNG]H8179 אֲשֶׁר [MÀ]H834 פָּנָיו [MẶT-nó]H6440 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 הַצָּפוֹן [cái-ĐẰNG-BẮC]H6828 לֶחָצֵר [nơi-SÂN-TRẠI]H2691 הַחִיצוֹנָה [hướng-cái-BÊN-NGOÀI]H2435 מָדַד [y-đã-ĐO-LƯỜNG]H4058 אָרְכּוֹ [BỀ-ZÀI-nó]H753 וְרָחְבּוֹ [cả-BỀ-RỘNG-nó]H7341 ׃
{20 Cả cái cổng mà mặt của nó là con-đường cái đằng-bắc nơi sân-trại hướng cái bên-ngoài thì y đã đo-lường bề-zài của nó cả bề-rộng của nó.}
Ezekiel 40:21 וְתָאָיו [cả-những-FÒNG-LỒI-nó]H8372 שְׁלוֹשָׁה [BA]H7969 מִפּוֹ [từ-Ở-ĐÂY]H6311 וּשְׁלֹשָׁה [cả-BA]H7969 מִפּוֹ [từ-Ở-ĐÂY]H6311 וְאֵילָיו [cả-những-TRỤ-ĐẦU-nó]H352 וְאֵלַמָּיו [cả-những-VÒM-HÀNH-LANG-nó]H361 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 כְּמִדַּת [như-ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 הָרִאשׁוֹן [cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 אָרְכּוֹ [BỀ-ZÀI-nó]H753 וְרֹחַב [cả-BỀ-RỘNG]H7341 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 וְעֶשְׂרִים [cả-HAI-CHỤC]H6242 בָּאַמָּה [trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 ׃
{21 Cả những fòng-lồi của nó là ba từ ở-đây cả ba từ ở-đây; cả những trụ-đầu của nó cả những vòm-hành-lang của nó đã xảy-nên như đồ-đo-lường của cái cổng trước-đầu: năm-chục sải-cùi-tay là bề-zài của nó, cả bề-rộng là năm cả hai-chục trong sải-cùi-tay.}
Ezekiel 40:22 וְחַלּוֹנָיו [cả-những-CỬA-SỔ-nó]H2474 וְאֵילַמָּיו [cả-những-VÒM-HÀNH-LANG-nó]H361 וְתִמֹרָיו [cả-những-HÌNH-CÂY-CHÀ-LÀ-nó]H8561 כְּמִדַּת [như-ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 אֲשֶׁר [MÀ]H834 פָּנָיו [MẶT-y]H6440 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 הַקָּדִים [cái-FÍA-ĐÔNG]H6921 וּבְמַעֲלוֹת [cả-trong-những-NẤC-BƯỚC]H4609 שֶׁבַע [BẢY]H7651 יַעֲלוּ [họ-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 בוֹ [trong-nó]וְאֵילַמָּיו [cả-những-VÒM-HÀNH-LANG-nó]H361 לִפְנֵיהֶם [nơi-MẶT-họ]H6440 ׃
{22 Cả những cửa-sổ của nó cả những vòm-hành-lang của nó cả những hình-cây-chà-là của nó thì như đồ-đo-lường của cái cổng mà mặt của nó là con-đường của cái fía-đông. Cả trong bảy nấc-bước thì họ sẽ tiến-lên trong nó; cả những vòm-hành-lang của nó là nơi mặt của họ.}
Ezekiel 40:23 וְשַׁעַר [cả-CỔNG]H8179 לֶחָצֵר [nơi-SÂN-TRẠI]H2691 הַפְּנִימִי [cái-FÍA-TRONG]H6442 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 לַצָּפוֹן [nơi-ĐẰNG-BẮC]H6828 וְלַקָּדִים [cả-nơi-FÍA-ĐÔNG]H6921 וַיָּמָד [cả-y-sẽ-ĐO-LƯỜNG]H4058 מִשַּׁעַר [từ-CỔNG]H8179 אֶל [Ở-NƠI]H413 שַׁעַר [CỔNG]H8179 מֵאָה [TRĂM]H3967 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 ׃
{23 Cả cổng nơi sân-trại cái fía-trong là đối-ziện cái cổng, nơi đằng-bắc cả nơi fía-đông; cả y sẽ đo-lường từ cổng ở-nơi cổng là trăm sải-cùi-tay.}
Ezekiel 40:24 וַיּוֹלִכֵנִי [cả-y-sẽ-gây-ĐI-tôi]H3212 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 הַדָּרוֹם [cái-FÍA-NAM]H1864 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 שַׁעַר [CỔNG]H8179 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 הַדָּרוֹם [cái-FÍA-NAM]H1864 וּמָדַד [cả-y-đã-ĐO-LƯỜNG]H4058 אֵילָיו [những-TRỤ-ĐẦU-nó]H352 וְאֵילַמָּיו [cả-những-VÒM-HÀNH-LANG-nó]H361 כַּמִּדּוֹת [như-những-ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 ׃
{24 Cả y sẽ gây tôi đi con-đường của cái fía-nam, cả a-kìa cổng của con-đường của cái fía-nam! Cả y đã đo-lường những trụ-đầu của nó cả những vòm-hành-lang của nó như cái những đồ-đo-lường ấy.}
Ezekiel 40:25 וְחַלּוֹנִים [cả-những-CỬA-SỔ]H2474 לוֹ [nơi-nó]וּלְאֵילַמָּיו [cả-nơi-những-VÒM-HÀNH-LANG-nó]H361 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 כְּהַחַלֹּנוֹת [như-những-CỬA-SỔ]H2474 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 וְרֹחַב [cả-BỀ-RỘNG]H7341 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 וְעֶשְׂרִים [cả-HAI-CHỤC]H6242 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 ׃
{25 Cả những cửa-sổ nơi nó cả nơi những vòm-hành-lang của nó chốn-chung-quanh chốn-chung-quanh là như cái những cửa-sổ ấy: năm-chục sải-cùi-tay là bề-zài, cả bề-rộng là năm cả hai-chục sải-cùi-tay.}
Ezekiel 40:26 וּמַעֲלוֹת [cả-những-NẤC-BƯỚC]H4609 שִׁבְעָה [BẢY]H7651 עֹלוֹתָיו [những-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN-nó]H5930 וְאֵילַמָּיו [cả-những-VÒM-HÀNH-LANG-nó]H361 לִפְנֵיהֶם [nơi-MẶT-họ]H6440 וְתִמֹרִים [cả-những-HÌNH-CÂY-CHÀ-LÀ]H8561 לוֹ [nơi-nó]אֶחָד [MỘT]H259 מִפּוֹ [từ-Ở-ĐÂY]H6311 וְאֶחָד [cả-MỘT]H259 מִפּוֹ [từ-Ở-ĐÂY]H6311 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֵילָיו [những-TRỤ-ĐẦU-nó]H352 ׃
{26 Cả bảy nấc-bước là những tế-vật-đốt-trọn của nó, cả những vòm-hành-lang của nó là nơi mặt của họ; cả những hình-cây-chà-là là nơi nó, một từ ở-đây cả một từ ở-đây, ở-nơi những trụ-đầu của nó.}
Ezekiel 40:27 וְשַׁעַר [cả-CỔNG]H8179 לֶחָצֵר [nơi-SÂN-TRẠI]H2691 הַפְּנִימִי [cái-FÍA-TRONG]H6442 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 הַדָּרוֹם [cái-FÍA-NAM]H1864 וַיָּמָד [cả-y-sẽ-ĐO-LƯỜNG]H4058 מִשַּׁעַר [từ-CỔNG]H8179 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 הַדָּרוֹם [cái-FÍA-NAM]H1864 מֵאָה [TRĂM]H3967 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 ׃
{27 Cả cổng nơi sân-trại cái fía-trong là con-đường của cái fía-nam; cả y sẽ đo-lường từ cổng ở-nơi cái cổng thì con-đường của cái fía-nam là trăm sải-cùi-tay.}
Ezekiel 40:28 וַיְבִיאֵנִי [cả-y-sẽ-gây-ĐẾN-tôi]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 חָצֵר [SÂN-TRẠI]H2691 הַפְּנִימִי [cái-FÍA-TRONG]H6442 בְּשַׁעַר [trong-CỔNG]H8179 הַדָּרוֹם [cái-FÍA-NAM]H1864 וַיָּמָד [cả-y-sẽ-ĐO-LƯỜNG]H4058 אֶת [CHÍNH]H853 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 הַדָּרוֹם [cái-FÍA-NAM]H1864 כַּמִּדּוֹת [như-những-ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 ׃
{28 Cả y sẽ gây tôi đến ở-nơi cái sân-trại cái fía-trong trong cổng của cái fía-nam; cả y sẽ đo-lường chính cái cổng của cái fía-nam như cái những đồ-đo-lường ấy.}
Ezekiel 40:29 וְתָאָיו [cả-những-FÒNG-LỒI-nó]H8372 וְאֵילָיו [cả-những-TRỤ-ĐẦU-nó]H352 וְאֵלַמָּיו [cả-những-VÒM-HÀNH-LANG-nó]H361 כַּמִּדּוֹת [như-những-ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 וְחַלּוֹנוֹת [cả-những-CỬA-SỔ]H2474 לוֹ [nơi-nó]וּלְאֵלַמָּיו [cả-nơi-những-VÒM-HÀNH-LANG-nó]H361 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 וְרֹחַב [cả-BỀ-RỘNG]H7341 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וְחָמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 ׃
{29 Cả những fòng-lồi của nó cả những trụ-đầu của nó cả những vòm-hành-lang của nó thì như cái những đồ-đo-lường ấy; cả những cửa-sổ nơi nó cả nơi những vòm-hành-lang của nó chốn-chung-quanh chốn-chung-quanh là năm-chục sải-cùi-tay bề-zài, cả bề-rộng là hai-chục cả năm sải-cùi-tay.}
Ezekiel 40:30 וְאֵלַמּוֹת [cả-những-VÒM-HÀNH-LANG]H361 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 וְעֶשְׂרִים [cả-HAI-CHỤC]H6242 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 וְרֹחַב [cả-BỀ-RỘNG]H7341 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 ׃
{30 Cả những vòm-hành-lang chốn-chung-quanh chốn-chung-quanh thì bề-zài là năm cả hai-chục sải-cùi-tay, cả bề-rộng là cả năm sải-cùi-tay.}
Ezekiel 40:31 וְאֵילַמָּו [cả-VÒM-HÀNH-LANG-nó]H361 אֶל [Ở-NƠI]H413 חָצֵר [SÂN-TRẠI]H2691 הַחִיצוֹנָה [hướng-cái-BÊN-NGOÀI]H2435 וְתִמֹרִים [cả-những-HÌNH-CÂY-CHÀ-LÀ]H8561 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֵילָיו [những-TRỤ-ĐẦU-nó]H352 וּמַעֲלוֹת [cả-những-NẤC-BƯỚC]H4609 שְׁמוֹנֶה [TÁM]H8083 מַעֲלָיו [những-LỐI-TIẾN-LÊN-nó]H4608 ׃
{31 Cả vòm-hành-lang của nó ở-nơi sân-trại là hướng cái bên-ngoài, cả những hình-cây-chà-là là ở-nơi những trụ-đầu của nó; cả tám nấc-bước là những lối-tiến-lên của nó.}
Ezekiel 40:32 וַיְבִיאֵנִי [cả-y-sẽ-gây-ĐẾN-tôi]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 הַפְּנִימִי [cái-FÍA-TRONG]H6442 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 הַקָּדִים [cái-FÍA-ĐÔNG]H6921 וַיָּמָד [cả-y-sẽ-ĐO-LƯỜNG]H4058 אֶת [CHÍNH]H853 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 כַּמִּדּוֹת [như-những-ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 ׃
{32 Cả y sẽ gây tôi đến ở-nơi cái sân-trại cái fía-trong con-đường của cái fía-đông; cả y sẽ đo-lường chính cái cổng như cái những đồ-đo-lường ấy.}
Ezekiel 40:33 וְתָאָיו [cả-những-FÒNG-LỒI-nó]H8372 וְאֵלָיו [cả-những-TRỤ-ĐẦU-nó]H352וְאֵלַמָּיו [cả-những-VÒM-HÀNH-LANG-nó]H361 כַּמִּדּוֹת [như-những-ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 וְחַלּוֹנוֹת [cả-những-CỬA-SỔ]H2474 לוֹ [nơi-nó]וּלְאֵלַמָּיו [cả-nơi-những-VÒM-HÀNH-LANG-nó]H361 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 וְרֹחַב [cả-BỀ-RỘNG]H7341 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 וְעֶשְׂרִים [cả-HAI-CHỤC]H6242 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 ׃
{33 Cả những fòng-lồi của nó cả những trụ-đầu của nó cả những vòm-hành-lang của nó thì như cái những đồ-đo-lường ấy; cả những cửa-sổ nơi nó cả nơi những vòm-hành-lang của nó chốn-chung-quanh chốn-chung-quanh thì bề-zài là năm-chục sải-cùi-tay, cả bề-rộng là hai-chục cả năm sải-cùi-tay.}
Ezekiel 40:34 וְאֵלַמָּיו [cả-những-VÒM-HÀNH-LANG-nó]H361 לֶחָצֵר [nơi-SÂN-TRẠI]H2691 הַחִיצוֹנָה [hướng-cái-BÊN-NGOÀI]H2435 וְתִמֹרִים [cả-những-HÌNH-CÂY-CHÀ-LÀ]H8561 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֵלָיו [những-TRỤ-ĐẦU-nó]H352 מִפּוֹ [từ-Ở-ĐÂY]H6311 וּמִפּוֹ [cả-từ-Ở-ĐÂY]H6311 וּשְׁמֹנֶה [cả-TÁM]H8083 מַעֲלוֹת [những-NẤC-BƯỚC]H4609 מַעֲלָיו [những-LỐI-TIẾN-LÊN-nó]H4608 ׃
{34 Cả những vòm-hành-lang của nó là nơi sân-trại hướng cái bên-ngoài, cả những hình-cây-chà-là là ở-nơi những trụ-đầu của nó từ ở-đây cả từ ở-đây; cả tám nấc-bước là những lối-tiến-lên của nó.}
Ezekiel 40:35 וַיְבִיאֵנִי [cả-y-sẽ-gây-ĐẾN-tôi]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 שַׁעַר [CỔNG]H8179 הַצָּפוֹן [cái-ĐẰNG-BẮC]H6828 וּמָדַד [cả-y-đã-ĐO-LƯỜNG]H4058 כַּמִּדּוֹת [như-những-ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 ׃
{35 Cả y sẽ gây tôi đến ở-nơi cổng cái đằng-bắc, cả y đã đo-lường như cái những đồ-đo-lường ấy;}
Ezekiel 40:36 תָּאָיו [những-FÒNG-LỒI-nó]H8372 אֵלָיו [những-TRỤ-ĐẦU-nó]H352וְאֵלַמָּיו [cả-những-VÒM-HÀNH-LANG-nó]H361 וְחַלּוֹנוֹת [cả-những-CỬA-SỔ]H2474 לוֹ [nơi-nó]סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 וְרֹחַב [cả-BỀ-RỘNG]H7341 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 וְעֶשְׂרִים [cả-HAI-CHỤC]H6242 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 ׃
{36 những fòng-lồi của nó, những trụ-đầu của nó, cả những vòm-hành-lang của nó; cả những cửa-sổ nơi nó chốn-chung-quanh chốn-chung-quanh thì bề-zài là năm-chục sải-cùi-tay, cả bề-rộng là năm cả hai-chục sải-cùi-tay.}
Ezekiel 40:37 וְאֵילָיו [cả-những-TRỤ-ĐẦU-nó]H352 לֶחָצֵר [nơi-SÂN-TRẠI]H2691 הַחִיצוֹנָה [hướng-cái-BÊN-NGOÀI]H2435 וְתִמֹרִים [cả-những-HÌNH-CÂY-CHÀ-LÀ]H8561 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֵילָיו [những-TRỤ-ĐẦU-nó]H352 מִפּוֹ [từ-Ở-ĐÂY]H6311 וּמִפּוֹ [cả-từ-Ở-ĐÂY]H6311 וּשְׁמֹנֶה [cả-TÁM]H8083 מַעֲלוֹת [những-NẤC-BƯỚC]H4609 מַעֲלָיו [những-LỐI-TIẾN-LÊN-nó]H4608 ׃
{37 Cả những trụ-đầu của nó là nơi sân-trại hướng cái bên-ngoài, cả những hình-cây-chà-là ở-nơi những trụ-đầu của nó từ ở-đây cả từ ở-đây; cả tám nấc-bước là những lối-tiến-lên của nó.}
Ezekiel 40:38 וְלִשְׁכָּה [cả-SẢNH-FÒNG]H3957 וּפִתְחָהּ [cả-LỐI-CỬA-nó]H6607 בְּאֵילִים [trong-những-TRỤ-ĐẦU]H352 הַשְּׁעָרִים [cái-những-CỔNG]H8179 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 יָדִיחוּ [họ-sẽ-gây-GỘT-SẠCH]H1740 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֹלָה [cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 ׃
{38 Cả sảnh-fòng cả lối-cửa của nó là trong những trụ-đầu của cái những cổng; nơi-đó họ sẽ gây gột-sạch chính cái tế-vật-đốt-trọn.}
Ezekiel 40:39 וּבְאֻלָּם [cả-trong-VÒM-HÀNH-LANG]H197 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 שְׁנַיִם [HAI]H8147 שֻׁלְחָנוֹת [BÀN]H7979 מִפּוֹ [từ-Ở-ĐÂY]H6311 וּשְׁנַיִם [cả-HAI]H8147 שֻׁלְחָנוֹת [BÀN]H7979 מִפֹּה [từ-Ở-ĐÂY]H6311 לִשְׁחוֹט [ZIẾT-MỔ]H7819 אֲלֵיהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 הָעוֹלָה [cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְהַחַטָּאת [cả-cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְהָאָשָׁם [cả-cái-ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 ׃
{39 Cả trong vòm-hành-lang của cái cổng là hai bàn từ ở-đây cả hai bàn từ ở-đây, để ziết-mổ ở-nơi họ cái tế-vật-đốt-trọn cả cái sự-lỗi-đạo cả cái điều-mắc-lỗi.}
Ezekiel 40:40 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 הַכָּתֵף [cái-LƯỜN-VAI]H3802 מִחוּצָה [từ-hướng-FÍA-NGOÀI]H2351 לָעוֹלֶה [nơi-kẻ-khiến-TIẾN-LÊN]H5927 לְפֶתַח [nơi-LỐI-CỬA]H6607 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 הַצָּפוֹנָה [hướng-cái-ĐẰNG-BẮC]H6828 שְׁנַיִם [HAI]H8147 שֻׁלְחָנוֹת [BÀN]H7979 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 הַכָּתֵף [cái-LƯỜN-VAI]H3802 הָאַחֶרֶת [cái-KHÁC-KIA]H312 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לְאֻלָם [nơi-VÒM-HÀNH-LANG]H197 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 שְׁנַיִם [HAI]H8147 שֻׁלְחָנוֹת [BÀN]H7979 ׃
{40 Cả ở-nơi cái lườn-vai từ hướng fía-ngoài nơi kẻ khiến tiến-lên nơi lối-cửa của cái cổng hướng cái đằng-bắc là hai bàn; cả ở-nơi cái lườn-vai khác-kia mà nơi vòm-hành-lang của cái cổng là hai bàn.}
Ezekiel 40:41 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 שֻׁלְחָנוֹת [BÀN]H7979 מִפֹּה [từ-Ở-ĐÂY]H6311 וְאַרְבָּעָה [cả-BỐN]H702 שֻׁלְחָנוֹת [BÀN]H7979 מִפֹּה [từ-Ở-ĐÂY]H6311 לְכֶתֶף [nơi-LƯỜN-VAI]H3802 הַשָּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 שְׁמוֹנָה [TÁM]H8083 שֻׁלְחָנוֹת [BÀN]H7979 אֲלֵיהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 יִשְׁחָטוּ [họ-sẽ-ZIẾT-MỔ]H7819 ׃
{41 Bốn bàn từ ở-đây cả bốn bàn từ ở-đây nơi lườn-vai của cái cổng; tám bàn họ sẽ ziết-mổ ở-nơi họ.}
Ezekiel 40:42 וְאַרְבָּעָה [cả-BỐN]H702 שֻׁלְחָנוֹת [BÀN]H7979 לָעוֹלָה [nơi-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 אַבְנֵי [những-HÒN-ĐÁ]H68 גָזִית [ĐÁ-ĐẼO]H1496 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 אַחַת [MỘT]H259 וָחֵצִי [cả-FÂN-NỬA]H2677 וְרֹחַב [cả-BỀ-RỘNG]H7341 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 אַחַת [MỘT]H259 וָחֵצִי [cả-FÂN-NỬA]H2677 וְגֹבַהּ [cả-BỀ-CAO]H1363 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 אֶחָת [MỘT]H259 אֲלֵיהֶם [Ở-NƠI-chúng]H413 וְיַנִּיחוּ [cả-họ-sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 אֶת [CHÍNH]H853 הַכֵּלִים [cái-những-VẬT-ZỤNG]H3627 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יִשְׁחֲטוּ [họ-sẽ-ZIẾT-MỔ]H7819 אֶת [CHÍNH]H853 הָעוֹלָה [cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 בָּם [trong-chúng]וְהַזָּבַח [cả-cái-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 ׃
{42 Cả bốn bàn nơi tế-vật-đốt-trọn là những hòn-đá của đá-đẽo, bề-zài là một cả fân-nửa sải-cùi-tay, cả bề-rộng là một cả fân-nửa sải-cùi-tay, cả bề-cao là một sải-cùi-tay; ở-nơi chúng thì họ sẽ gây ngừng-nghỉ chính cái những vật-zụng mà họ sẽ ziết-mổ chính cái tế-vật-đốt-trọn trong chúng cả cái sự-ziết-tế.}
Ezekiel 40:43 וְהַשְׁפַתַּיִם [cả-cái-những-CHỖ-TOẠ-ĐẶT]H8240 טֹפַח [LÒNG-TAY]H2948 אֶחָד [MỘT]H259 מוּכָנִים [mà-bị/được-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 בַּבַּיִת [trong-NHÀ]H1004 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 הַשֻּׁלְחָנוֹת [những-BÀN]H7979 בְּשַׂר [XÁC-THỊT]H1320 הַקָּרְבָן [cái-CỐNG-VẬT]H7133 ׃
{43 Cả cái những chỗ-toạ-đặt là một lòng-tay mà bị/được gây zựng-lập trong nhà chốn-chung-quanh chốn-chung-quanh; cả ở-nơi những bàn là xác-thịt của cái cống-vật.}
Ezekiel 40:44 וּמִחוּצָה [cả-từ-hướng-FÍA-NGOÀI]H2351 לַשַּׁעַר [nơi-CỔNG]H8179 הַפְּנִימִי [cái-FÍA-TRONG]H6442 לִשְׁכוֹת [những-SẢNH-FÒNG]H3957 שָׁרִים [những-kẻ-khiến-HÁT-CA]H7891 בֶּחָצֵר [trong-SÂN-TRẠI]H2691 הַפְּנִימִי [cái-FÍA-TRONG]H6442 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אֶל [Ở-NƠI]H413 כֶּתֶף [LƯỜN-VAI]H3802 שַׁעַר [CỔNG]H8179 הַצָּפוֹן [cái-ĐẰNG-BẮC]H6828 וּפְנֵיהֶם [cả-MẶT-chúng]H6440 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 הַדָּרוֹם [cái-FÍA-NAM]H1864 אֶחָד [MỘT]H259 אֶל [Ở-NƠI]H413 כֶּתֶף [LƯỜN-VAI]H3802 שַׁעַר [CỔNG]H8179 הַקָּדִים [cái-FÍA-ĐÔNG]H6921 פְּנֵי [MẶT]H6440 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 הַצָּפֹן [cái-ĐẰNG-BẮC]H6828 ׃
{44 Cả từ hướng fía-ngoài nơi cổng cái fía-trong là những sảnh-fòng của những kẻ khiến hát-ca trong sân-trại cái fía-trong mà ở-nơi lườn-vai của cổng cái đằng-bắc; cả mặt của chúng là con-đường cái fía-nam; một ở-nơi lườn-vai của cổng cái fía-đông, mặt của con-đường cái đằng-bắc.}
Ezekiel 40:45 וַיְדַבֵּר [cả-y-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלָי [Ở-NƠI-tôi]H413 זֹה [ẤY]H2090 הַלִּשְׁכָּה [cái-SẢNH-FÒNG]H3957 אֲשֶׁר [MÀ]H834 פָּנֶיהָ [MẶT-nó]H6440 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 הַדָּרוֹם [cái-FÍA-NAM]H1864 לַכֹּהֲנִים [nơi-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 שֹׁמְרֵי [mà-khiến-CANH-ZỮ]H8104 מִשְׁמֶרֶת [SỰ-CANH-ZỮ]H4931 הַבָּיִת [cái-NHÀ]H1004 ׃
{45 Cả y sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi tôi: “Ấy cái sảnh-fòng mà mặt của nó là con-đường của cái fía-nam thì nơi những vị-tư-tế mà khiến canh-zữ sự-canh-zữ của cái nhà.”}
Ezekiel 40:46 וְהַלִּשְׁכָּה [cả-cái-SẢNH-FÒNG]H3957 אֲשֶׁר [MÀ]H834 פָּנֶיהָ [MẶT-nó]H6440 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 הַצָּפוֹן [cái-ĐẰNG-BẮC]H6828 לַכֹּהֲנִים [nơi-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 שֹׁמְרֵי [mà-khiến-CANH-ZỮ]H8104 מִשְׁמֶרֶת [SỰ-CANH-ZỮ]H4931 הַמִּזְבֵּחַ [cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 צָדוֹק [ZAĐOK]H6659 הַקְּרֵבִים [cái-những-KẺ-TIẾN-KỀ]H7131 מִבְּנֵי [từ-những-CON-TRAI]H1121 לֵוִי [LEVI]H3878 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לְשָׁרְתוֹ [để-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC-Ngài]H8334 ׃
{46 “Cả cái sảnh-fòng mà mặt của nó là con-đường của cái đằng-bắc thì nơi những vị-tư-tế mà khiến canh-zữ sự-canh-zữ của cái bàn-hiến-tế: chính-họ những con-trai của Zađok là cái những kẻ-tiến-kề từ những con-trai của Levi ở-nơi Yahweh để khiến làm-công-bộc Ngài.”}
Ezekiel 40:47 וַיָּמָד [cả-y-sẽ-ĐO-LƯỜNG]H4058 אֶת [CHÍNH]H853 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 מֵאָה [TRĂM]H3967 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 וְרֹחַב [cả-BỀ-RỘNG]H7341 מֵאָה [TRĂM]H3967 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 מְרֻבָּעַת [mà-bị/được-khiến-VUÔNG-VỨC]H7251 וְהַמִּזְבֵּחַ [cả-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 הַבָּיִת [cái-NHÀ]H1004 ׃
{47 Cả y sẽ đo-lường chính cái sân-trại là bề-zài trăm sải-cùi-tay, cả bề-rộng trăm sải-cùi-tay mà bị/được khiến vuông-vức; cả cái bàn-hiến-tế là nơi mặt của cái nhà.}
Ezekiel 40:48 וַיְבִאֵנִי [cả-y-sẽ-gây-ĐẾN-tôi]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֻלָם [VÒM-HÀNH-LANG]H197 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 וַיָּמָד [cả-y-sẽ-ĐO-LƯỜNG]H4058 אֵל [TRỤ-ĐẦU]H352 אֻלָם [VÒM-HÀNH-LANG]H197 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 מִפֹּה [từ-Ở-ĐÂY]H6311 וְחָמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 מִפֹּה [từ-Ở-ĐÂY]H6311 וְרֹחַב [cả-BỀ-RỘNG]H7341 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 שָׁלֹשׁ [BA]H7969 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 מִפּוֹ [từ-Ở-ĐÂY]H6311 וְשָׁלֹשׁ [cả-BA]H7969 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 מִפּוֹ [từ-Ở-ĐÂY]H6311 ׃
{48 Cả y sẽ gây tôi đến ở-nơi vòm-hành-lang của cái nhà, cả y sẽ đo-lường trụ-đầu của vòm-hành-lang là năm sải-cùi-tay từ ở-đây cả năm sải-cùi-tay từ ở-đây, cả bề-rộng là ba sải-cùi-tay từ ở-đây cả ba sải-cùi-tay từ ở-đây.}
Ezekiel 40:49 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 הָאֻלָם [VÒM-HÀNH-LANG]H197 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 וְרֹחַב [cả-BỀ-RỘNG]H7341 עַשְׁתֵּי [MỐT]H6249 עֶשְׂרֵה [MƯƠI]H6240 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 וּבַמַּעֲלוֹת [cả-trong-những-NẤC-BƯỚC]H4609 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יַעֲלוּ [họ-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 אֵלָיו [Ở-NƠI-nó]H413 וְעַמֻּדִים [cả-những-TRỤ]H5982 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֵילִים [cái-những-TRỤ-ĐẦU]H352 אֶחָד [MỘT]H259 מִפֹּה [từ-Ở-ĐÂY]H6311 וְאֶחָד [cả-MỘT]H259 מִפֹּה [từ-Ở-ĐÂY]H6311 ׃
{49 Bề-zài của vòm-hành-lang là hai-chục sải-cùi-tay, cả bề-rộng là mươi mốt sải-cùi-tay, cả trong những nấc-bước mà họ sẽ tiến-lên ở-nơi nó; cả những trụ là ở-nơi cái những trụ-đầu, một từ ở-đây cả một từ ở-đây.}
© https://vietbible.co/ 2024