Ezekiel 36:1 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 בֶן [CON-TRAI]H1121 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 הִנָּבֵא [ngươi-hãy-bị/được-TIÊN-CÁO]H5012 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָרֵי [những-NÚI]H2022 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וְאָמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 הָרֵי [những-NÚI]H2022 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 שִׁמְעוּ [các-ngươi-hãy-NGHE]H8085 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{1 “Cả chính-ngươi, hỡi con-trai của con-người, ngươi hãy bị/được tiên-cáo ở-nơi những núi của Israel, cả ngươi đã nói-ra: ‘Hỡi những núi của Israel, các-ngươi hãy nghe ngôn-lời của Yahweh!’”}
Ezekiel 36:2 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 יַעַן [BỞI-VÌ]H3282 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 הָאוֹיֵב [cái-KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 עֲלֵיכֶם [TRÊN-các-người]H5921 הֶאָח [A-HA]H1889 וּבָמוֹת [cả-những-CHÓP-CAO]H1116 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 לְמוֹרָשָׁה [nơi-SỰ-NẮM-HƯỞNG]H4181 הָיְתָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לָּנוּ [nơi-chúng-ta]׃
{2 (Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra!) “Bởi-vì cái kẻ-thù-địch đã nói-ra trên các-người: ‘A-ha, cả những chóp-cao của đời-đời nơi sự-nắm-hưởng thì đã xảy-nên nơi chúng-ta.’”}
Ezekiel 36:3 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 הִנָּבֵא [ngươi-hãy-bị/được-TIÊN-CÁO]H5012 וְאָמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 יַעַן [BỞI-VÌ]H3282 בְּיַעַן [trong-BỞI-VÌ]H3282 שַׁמּוֹת [để-HOANG-SỞN]H8074 וְשָׁאֹף [cả-để-HẤP-HỚP]H7602 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִסָּבִיב [từ-CHUNG-QUANH]H5439 לִהְיוֹתְכֶם [để-XẢY-NÊN-các-người]H1961 מוֹרָשָׁה [SỰ-NẮM-HƯỞNG]H4181 לִשְׁאֵרִית [nơi-FẦN-CÒN-LẠI]H7611 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 וַתֵּעֲלוּ [cả-các-người-sẽ-bị/được-TIẾN-LÊN]H5927 עַל [TRÊN]H5921 שְׂפַת [BỜ-MÔI]H8193 לָשׁוֹן [LƯỠI-TIẾNG]H3956 וְדִבַּת [cả-SỰ-FAO-TIN]H1681 עָם [CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃
{3 “Nơi thế-ấy ngươi hãy bị/được tiên-cáo! Cả ngươi đã nói-ra: Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra: Bởi-vì trong bởi-vì chính các-người để hoang-sởn cả để hấp-hớp từ chốn-chung-quanh lúc các-người để xảy-nên sự-nắm-hưởng nơi fần-còn-lại của cái những tộc-zân, cả các-người sẽ bị/được tiến-lên trên bờ-môi của lưỡi-tiếng cả sự-fao-tin của chúng-zân.”}
Ezekiel 36:4 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 הָרֵי [những-NÚI]H2022 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 שִׁמְעוּ [các-ngươi-hãy-NGHE]H8085 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 לֶהָרִים [nơi-những-NÚI]H2022 וְלַגְּבָעוֹת [cả-nơi-những-GÒ-ĐỒI]H1389 לָאֲפִיקִים [nơi-những-VỰC-TRŨNG]H650 וְלַגֵּאָיוֹת [cả-nơi-những-KHE-TRŨNG]H1516 וְלֶחֳרָבוֹת [cả-những-CHỖ-HOANG-FẾ]H2723 הַשֹּׁמְמוֹת [cái-mà-khiến-HOANG-SỞN]H8074 וְלֶעָרִים [cả-nơi-những-CƯ-THÀNH]H5892 הַנֶּעֱזָבוֹת [cái-mà-bị/được-BỎ-RỜI]H5800 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 לְבַז [nơi-VẬT-CƯỠNG-ĐOẠT]H957 וּלְלַעַג [cả-nơi-ĐIỀU-CHẾ-NHẠO]H3933 לִשְׁאֵרִית [nơi-FẦN-CÒN-LẠI]H7611 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר [MÀ]H834 מִסָּבִיב [từ-CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃
{4 ‘Nơi thế-ấy, hỡi những núi của Israel, các-ngươi hãy nghe ngôn-lời của đấng-Chúa-chủ Yahweh!’ Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra nơi những núi cả nơi những gò-đồi, nơi những vực-trũng cả nơi những khe-trũng, cả nơi cái những chỗ-hoang-fế là cái mà khiến hoang-sởn, cả nơi cái những cư-thành là cái mà bị/được bỏ-rời mà đã xảy-nên nơi vật-cưỡng-đoạt cả nơi điều-chế-nhạo nơi fần-còn-lại của cái những tộc-zân mà từ chốn-chung-quanh!}
Ezekiel 36:5 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 בְּאֵשׁ [trong-LỬA]H784 קִנְאָתִי [SỰ-NÓNG-HỜN-Ta]H7068 דִבַּרְתִּי [Ta-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עַל [TRÊN]H5921 שְׁאֵרִית [FẦN-CÒN-LẠI]H7611 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 אֱדוֹם [EĐOM]H123 כֻּלָּא [TẤT-THẢY-nó]H3605 אֲשֶׁר [những-kẻ-MÀ]H834 נָתְנוּ [đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 אַרְצִי [ĐẤT-Ta]H776 לָהֶם [nơi-họ]לְמוֹרָשָׁה [nơi-SỰ-NẮM-HƯỞNG]H4181 בְּשִׂמְחַת [trong-SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 לֵבָב [TÂM-KHẢM]H3824 בִּשְׁאָט [trong-SỰ-KHINH-MIỆT]H7589 נֶפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 מִגְרָשָׁהּ [những-BÃI-CHĂN-nó]H4054 לָבַז [nơi-VẬT-CƯỠNG-ĐOẠT]H957 ׃
{5 Nơi thế-ấy như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra: “Chừng-nếu chẳng trong lửa của sự-nóng-hờn của Ta thì Ta đã khiến zẫn-đặt trên fần-còn-lại của cái những tộc-zân cả trên Eđom tất-thảy nó, những kẻ mà đã ban chính đất của Ta nơi họ nơi sự-nắm-hưởng trong sự-sướng-vui của tất-thảy tâm-khảm, trong sự-khinh-miệt của sinh-hồn: nơi ơn-cớ những bãi-chăn của nó nơi vật-cưỡng-đoạt!”}
Ezekiel 36:6 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 הִנָּבֵא [ngươi-hãy-bị/được-TIÊN-CÁO]H5012 עַל [TRÊN]H5921 אַדְמַת [ĐẤT-ĐAI]H127 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וְאָמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 לֶהָרִים [nơi-những-NÚI]H2022 וְלַגְּבָעוֹת [cả-nơi-những-GÒ-ĐỒI]H1389 לָאֲפִיקִים [nơi-những-VỰC-TRŨNG]H650 וְלַגֵּאָיוֹת [cả-nơi-những-KHE-TRŨNG]H1516 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 הִנְנִי [KÌA-Ta]H2005 בְקִנְאָתִי [trong-SỰ-NÓNG-HỜN-Ta]H7068 וּבַחֲמָתִי [cả-trong-SỰ-TỨC-KHÍ-Ta]H2534 דִּבַּרְתִּי [Ta-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יַעַן [BỞI-VÌ]H3282 כְּלִמַּת [SỰ-XÚC-FẠM]H3639 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 נְשָׂאתֶם [các-ngươi-đã-NHẤC]H5375 ׃
{6 “Nơi thế-ấy ngươi hãy bị/được tiên-cáo trên đất-đai của Israel! Cả ngươi đã nói-ra nơi những núi cả nơi những gò-đồi, nơi những vực-trũng cả nơi những khe-trũng: Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra: Kìa-Ta, trong sự-nóng-hờn của Ta cả trong sự-tức-khí của Ta thì Ta đã khiến zẫn-đặt, bởi-vì các-ngươi đã nhấc sự-xúc-fạm của những tộc-zân.”}
Ezekiel 36:7 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 נָשָׂאתִי [đã-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 יָדִי [TAY-QUYỀN-Ta]H3027 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לָכֶם [nơi-các-người]מִסָּבִיב [từ-CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 הֵמָּה [CHÍNH-họ]H1992 כְּלִמָּתָם [SỰ-XÚC-FẠM-họ]H3639 יִשָּׂאוּ [sẽ-NHẤC]H5375 ׃
{7 Nơi thế-ấy như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra: “Chính-Ta đã nhấc chính tay-quyền của Ta, chừng-nếu chẳng cái những tộc-zân mà nơi các-người từ chốn-chung-quanh thì chính-họ sẽ nhấc sự-xúc-fạm của họ!”}
Ezekiel 36:8 וְאַתֶּם [cả-CHÍNH-các-ngươi]H859 הָרֵי [những-NÚI]H2022 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 עַנְפְּכֶם [NHÁNH-TO-các-ngươi]H6057 תִּתֵּנוּ [các-ngươi-sẽ-BAN]H5414 וּפֶרְיְכֶם [cả-BÔNG-TRÁI-các-ngươi]H6529 תִּשְׂאוּ [các-ngươi-sẽ-NHẤC]H5375 לְעַמִּי [nơi-CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קֵרְבוּ [họ-đã-khiến-TIẾN-KỀ]H7126 לָבוֹא [để-ĐẾN]H935 ׃
{8 “Cả chính-các-ngươi, hỡi những núi của Israel, các-ngươi sẽ ban nhánh-to của các-ngươi, cả các-ngươi sẽ nhấc bông-trái của các-ngươi nơi chúng-zân của Ta là Israel! Thực-rằng họ đã khiến tiến-kề để đến.”}
Ezekiel 36:9 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הִנְנִי [KÌA-Ta]H2005 אֲלֵיכֶם [Ở-NƠI-các-ngươi]H413 וּפָנִיתִי [cả-Ta-đã-XOAY]H6437 אֲלֵיכֶם [Ở-NƠI-các-ngươi]H413 וְנֶעֱבַדְתֶּם [cả-các-ngươi-đã-bị/được-FỤC-ZỊCH]H5647 וְנִזְרַעְתֶּם [cả-các-ngươi-đã-bị/được-ZEO-VÃI]H2232 ׃
{9 “Thực-rằng kìa-Ta là ở-nơi các-ngươi, cả Ta đã xoay ở-nơi các-ngươi, cả các-ngươi đã bị/được fục-zịch, cả các-ngươi đã bị/được zeo-vãi.”}
Ezekiel 36:10 וְהִרְבֵּיתִי [cả-Ta-đã-gây-ZA-TĂNG]H7235 עֲלֵיכֶם [TRÊN-các-ngươi]H5921 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בֵּית [NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 כֻּלֹּה [TẤT-THẢY-nó]H3605 וְנוֹשְׁבוּ [cả-đã-bị/được-CƯ-TOẠ]H3427 הֶעָרִים [cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 וְהֶחֳרָבוֹת [cả-những-CHỖ-HOANG-FẾ]H2723 תִּבָּנֶינָה [sẽ-bị/được-XÂY-ZỰNG]H1129 ׃
{10 “Cả Ta đã gây za-tăng trên các-ngươi con-người, tất-thảy nhà của Israel, tất-thảy nó; cả cái những cư-thành đã bị/được cư-toạ, cả những chỗ-hoang-fế sẽ bị/được xây-zựng.”}
Ezekiel 36:11 וְהִרְבֵּיתִי [cả-Ta-đã-gây-ZA-TĂNG]H7235 עֲלֵיכֶם [TRÊN-các-ngươi]H5921 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 וּבְהֵמָה [cả-SÚC-VẬT]H929 וְרָבוּ [cả-chúng-đã-ZA-TĂNG]H7235 וּפָרוּ [cả-chúng-đã-SINH-BÔNG-TRÁI]H6509 וְהוֹשַׁבְתִּי [cả-Ta-đã-gây-CƯ-TOẠ]H3427 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-ngươi]H853 כְּקַדְמוֹתֵיכֶם [như-những-SỰ-ĐẰNG-TRƯỚC-các-ngươi]H6927 וְהֵטִבֹתִי [cả-Ta-đã-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H2895 מֵרִאשֹׁתֵיכֶם [từ-những-SỰ-TRƯỚC-ĐẦU-các-ngươi]H7221 וִידַעְתֶּם [cả-các-ngươi-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{11 “Cả Ta đã gây za-tăng trên các-ngươi con-người cả súc-vật; cả chúng đã za-tăng, cả chúng đã sinh-bông-trái; cả Ta đã gây cư-toạ chính các-ngươi như những sự-đằng-trước của các-ngươi, cả Ta đã gây tốt-lành-lên từ những sự-trước-đầu của các-ngươi! Cả các-ngươi đã biết thực-rằng chính-Ta là Yahweh!”}
Ezekiel 36:12 וְהוֹלַכְתִּי [cả-Ta-đã-gây-ĐI]H3212 עֲלֵיכֶם [TRÊN-các-ngươi]H5921 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 אֶת [CHÍNH]H853 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וִירֵשׁוּךָ [cả-họ-đã-CHIẾM-HƯỞNG-ngươi]H3423 וְהָיִיתָ [cả-ngươi-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]לְנַחֲלָה [nơi-SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תוֹסִף [ngươi-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 לְשַׁכְּלָם [để-khiến-BẠI-SINH-họ]H7921 ׃
{12 “Cả Ta đã gây đi trên các-ngươi con-người chính chúng-zân của Ta là Israel thì cả họ đã chiếm-hưởng ngươi! Cả ngươi đã xảy-nên nơi họ nơi sự-thừa-hưởng, cả ngươi chẳng sẽ gây za-thêm thêm-nữa để khiến họ bại-sinh.”}
Ezekiel 36:13 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 יַעַן [BỞI-VÌ]H3282 אֹמְרִים [những-kẻ-khiến-NÓI-RA]H559 לָכֶם [nơi-các-ngươi]אֹכֶלֶת [đang-khiến-ĂN]H398 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 אָתְּ [CHÍNH-ngươi]H859 וּמְשַׁכֶּלֶת [cả-kẻ-khiến-BẠI-SINH]H7921 גּוֹיַיִךְ [những-TỘC-ZÂN-ngươi]H1471 הָיִית [ngươi-đã-XẢY-NÊN]H1961 ׃
{13 Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra: “Bởi-vì những kẻ khiến nói-ra nơi các-ngươi: ‘Kẻ khiến ăn con-người là chính-ngươi, cả ngươi đã xảy-nên kẻ khiến bại-sinh của những tộc-zân của ngươi.’”}
Ezekiel 36:14 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכְלִי [ngươi-sẽ-ĂN]H398 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 וְגוֹיַיִךְ [cả-những-TỘC-ZÂN-ngươi]H1471 לֹא [CHẲNG]H3808 תְשַׁכְּלִי [ngươi-sẽ-khiến-BẠI-SINH]H7921 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 נְאֻם [SẤM-NGÔN]H5002 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 ׃
{14 “Nơi thế-ấy con-người thì ngươi chẳng sẽ ăn thêm-nữa! Cả những tộc-zân của ngươi thì ngươi chẳng sẽ khiến bại-sinh thêm-nữa!” (Sấm-ngôn của đấng-Chúa-chủ Yahweh!)}
Ezekiel 36:15 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 אַשְׁמִיעַ [Ta-sẽ-gây-NGHE]H8085 אֵלַיִךְ [Ở-NƠI-ngươi]H413 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 כְּלִמַּת [SỰ-XÚC-FẠM]H3639 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 וְחֶרְפַּת [cả-SỰ-BÊU-BÁNG]H2781 עַמִּים [những-CHÚNG-ZÂN]H5971 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשְׂאִי [ngươi-sẽ-NHẤC]H5375 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 וְגוֹיַיִךְ [cả-những-TỘC-ZÂN-ngươi]H1471 לֹא [CHẲNG]H3808 תַכְשִׁלִי [ngươi-sẽ-gây-VẤP-NGÃ]H3782 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 נְאֻם [SẤM-NGÔN]H5002 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 ׃
{15 “Cả Ta chẳng sẽ gây nghe ở-nơi ngươi thêm-nữa sự-xúc-fạm của cái những tộc-zân; cả sự-bêu-báng của những chúng-zân thì ngươi chẳng sẽ nhấc thêm-nữa! Cả những tộc-zân của ngươi thì ngươi chẳng sẽ gây vấp-ngã thêm-nữa!” (Sấm-ngôn của đấng-Chúa-chủ Yahweh!)}
Ezekiel 36:16 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 דְבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{16 Cả ngôn-lời của Yahweh sẽ xảy-nên ở-nơi tôi, để nói-ra:}
Ezekiel 36:17 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 בֵּית [NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 יֹשְׁבִים [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 עַל [TRÊN]H5921 אַדְמָתָם [ĐẤT-ĐAI-họ]H127 וַיְטַמְּאוּ [cả-họ-sẽ-khiến-NÊN-UẾ]H2930 אוֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 בְּדַרְכָּם [trong-CON-ĐƯỜNG-họ]H1870 וּבַעֲלִילוֹתָם [cả-trong-những-SỰ-TẬN-HOẠT-họ]H5949 כְּטֻמְאַת [như-SỰ-UẾ]H2932 הַנִּדָּה [cái-SỰ-TUNG-TUÔN]H5079 הָיְתָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 דַרְכָּם [CON-ĐƯỜNG-họ]H1870 לְפָנָי [nơi-MẶT-Ta]H6440 ׃
{17 “Hỡi con-trai của con-người, nhà của Israel đang khiến cư-toạ trên đất-đai của họ, cả họ sẽ khiến nên-uế chính nó trong con-đường của họ cả trong những sự-tận-hoạt của họ; con-đường của họ đã xảy-nên như sự-uế của cái sự-tung-tuôn nơi mặt của Ta.”}
Ezekiel 36:18 וָאֶשְׁפֹּךְ [cả-Ta-sẽ-ĐỔ-RA]H8210 חֲמָתִי [SỰ-TỨC-KHÍ-Ta]H2534 עֲלֵיהֶם [TRÊN-họ]H5921 עַל [TRÊN]H5921 הַדָּם [cái-MÁU]H1818 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁפְכוּ [họ-đã-ĐỔ-RA]H8210 עַל [TRÊN]H5921 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וּבְגִלּוּלֵיהֶם [cả-trong-những-NGẪU-TƯỢNG-họ]H1544 טִמְּאוּהָ [họ-đã-khiến-NÊN-UẾ-nó]H2930 ׃
{18 “Cả Ta sẽ đổ-ra sự-tức-khí của Ta trên họ trên cái máu mà họ đã đổ-ra trên cái đất, cả trong những ngẫu-tượng của họ thì họ đã khiến nó nên-uế.”}
Ezekiel 36:19 וָאָפִיץ [cả-Ta-sẽ-gây-FÂN-TÁN]H6327 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 בַּגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 וַיִּזָּרוּ [cả-họ-sẽ-bị/được-TẢN-LẠC]H2219 בָּאֲרָצוֹת [trong-những-ĐẤT]H776 כְּדַרְכָּם [như-CON-ĐƯỜNG-họ]H1870 וְכַעֲלִילוֹתָם [cả-như-những-SỰ-TẬN-HOẠT-họ]H5949 שְׁפַטְתִּים [Ta-đã-FÁN-XÉT-họ]H8199 ׃
{19 “Cả Ta sẽ gây fân-tán chính-họ trong những tộc-zân, cả họ sẽ bị/được tản-lạc trong những đất. Như con-đường của họ cả như những sự-tận-hoạt của họ thì Ta đã fán-xét họ.”}
Ezekiel 36:20 וַיָּבוֹא [cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּאוּ [họ-đã-ĐẾN]H935 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 וַיְחַלְּלוּ [cả-chúng-sẽ-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 קָדְשִׁי [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ta]H6944 בֶּאֱמֹר [trong-để-NÓI-RA]H559 לָהֶם [nơi-họ]עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 וּמֵאַרְצוֹ [cả-từ-ĐẤT-Ngài]H776 יָצָאוּ [họ-đã-ĐẾN-RA]H3318 ׃
{20 “Cả họ sẽ đến ở-nơi cái những tộc-zân mà họ đã đến nơi-đó, cả chúng sẽ khiến tục-toạc chính zanh-tên của điều-thánh-khiết của Ta trong lúc để nói-ra nơi họ: ‘Những-ấy là chúng-zân của Yahweh, cả từ đất của Ngài thì họ đã đến-ra.’”}
Ezekiel 36:21 וָאֶחְמֹל [cả-Ta-sẽ-THƯƠNG-TIẾC]H2550 עַל [TRÊN]H5921 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 קָדְשִׁי [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ta]H6944 אֲשֶׁר [MÀ]H834 חִלְּלוּהוּ [đã-khiến-TỤC-TOẠC-nó]H2490 בֵּית [NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בַּגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּאוּ [họ-đã-ĐẾN]H935 שָׁמָּה [hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 ׃
{21 “Cả Ta sẽ thương-tiếc trên zanh-tên của điều-thánh-khiết của Ta mà nhà của Israel đã khiến tục-toạc nó trong những tộc-zân mà họ đã đến hướng nơi-đó.”}
Ezekiel 36:22 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 אֱמֹר [ngươi-hãy-NÓI-RA]H559 לְבֵית [nơi-NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 לֹא [CHẲNG]H3808 לְמַעַנְכֶם [nơi-ƠN-CỚ-các-người]H4616 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 עֹשֶׂה [đang-khiến-LÀM]H6213 בֵּית [NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לְשֵׁם [nơi-ZANH-TÊN]H8034 קָדְשִׁי [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ta]H6944 אֲשֶׁר [MÀ]H834 חִלַּלְתֶּם [các-người-đã-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 בַּגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּאתֶם [các-người-đã-ĐẾN]H935 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 ׃
{22 “Nơi thế-ấy ngươi hãy nói-ra ở-nơi nhà của Israel: Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra: Chẳng nơi ơn-cớ các-người thì chính-Ta đang khiến làm, hỡi nhà của Israel: thực-rằng chừng-nếu nơi zanh-tên của điều-thánh-khiết của Ta mà các-người đã khiến tục-toạc trong những tộc-zân mà các-người đã đến nơi-đó!”}
Ezekiel 36:23 וְקִדַּשְׁתִּי [cả-Ta-đã-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמִי [ZANH-TÊN-Ta]H8034 הַגָּדוֹל [cái-LỚN]H1419 הַמְחֻלָּל [cái-mà-bị/được-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 בַּגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר [MÀ]H834 חִלַּלְתֶּם [các-người-đã-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 בְּתוֹכָם [trong-CHÍNH-ZỮA-họ]H8432 וְיָדְעוּ [cả-đã-BIẾT]H3045 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 נְאֻם [SẤM-NGÔN]H5002 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 בְּהִקָּדְשִׁי [trong-để-bị/được-NÊN-THÁNH-Ta]H6942 בָכֶם [trong-các-người]לְעֵינֵיהֶם [nơi-những-ZIẾNG-MẮT-họ]H5869 ׃
{23 ““Cả Ta đã khiến nên-thánh chính zanh-tên của Ta là cái lớn, cái mà bị/được khiến tục-toạc trong những tộc-zân, mà các-người đã khiến tục-toạc trong chính-zữa họ; cả cái những tộc-zân đã biết thực-rằng chính-Ta là Yahweh! (Sấm-ngôn của đấng-Chúa-chủ Yahweh!) Trong lúc Ta để bị/được nên-thánh trong các-người nơi những ziếng-mắt của họ!”}
Ezekiel 36:24 וְלָקַחְתִּי [cả-Ta-đã-LẤY]H3947 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 וְקִבַּצְתִּי [cả-Ta-đã-khiến-NHÓM-HỌP]H6908 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 הָאֲרָצוֹת [cái-những-ĐẤT]H776 וְהֵבֵאתִי [cả-Ta-đã-gây-ĐẾN]H935 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַדְמַתְכֶם [ĐẤT-ĐAI-các-người]H127 ׃
{24 “Cả Ta đã lấy chính các-người từ-nơi cái những tộc-zân, cả Ta đã khiến nhóm-họp chính các-người từ tất-thảy cái những đất, cả Ta đã gây đến chính các-người ở-nơi đất-đai của các-người.”}
Ezekiel 36:25 וְזָרַקְתִּי [cả-Ta-đã-RƯỚI-RẮC]H2236 עֲלֵיכֶם [TRÊN-các-người]H5921 מַיִם [NƯỚC]H4325 טְהוֹרִים [TINH-SẠCH]H2889 וּטְהַרְתֶּם [cả-các-người-đã-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 טֻמְאוֹתֵיכֶם [những-SỰ-UẾ-các-người]H2932 וּמִכָּל [cả-từ-TẤT-THẢY]H3605 גִּלּוּלֵיכֶם [những-NGẪU-TƯỢNG-các-người]H1544 אֲטַהֵר [Ta-sẽ-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 ׃
{25 “Cả Ta đã rưới-rắc trên các-người nước tinh-sạch, cả các-người đã nên-tinh-sạch từ tất-thảy những sự-uế của các-người; cả Ta sẽ khiến nên-tinh-sạch chính các-người từ tất-thảy những ngẫu-tượng của các-người.”}
Ezekiel 36:26 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]לֵב [TÂM]H3820 חָדָשׁ [MỚI]H2319 וְרוּחַ [cả-KHÍ-LINH]H7307 חֲדָשָׁה [MỚI]H2319 אֶתֵּן [Ta-sẽ-BAN]H5414 בְּקִרְבְּכֶם [trong-FẦN-KÍN-KẼ-các-người]H7130 וַהֲסִרֹתִי [cả-Ta-đã-gây-NGẢ-RA]H5493 אֶת [CHÍNH]H853 לֵב [TÂM]H3820 הָאֶבֶן [cái-ĐÁ-THỎI]H68 מִבְּשַׂרְכֶם [từ-XÁC-THỊT]H1320 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]לֵב [TÂM]H3820 בָּשָׂר [XÁC-THỊT]H1320 ׃
{26 “Cả Ta đã ban nơi các-người tâm mới, cả Ta sẽ ban trong fần-kín-kẽ của các-người khí-linh mới; cả Ta đã gây ngả-ra chính tâm của cái đá-thỏi từ xác-thịt, cả Ta đã ban nơi các-người tâm của xác-thịt.”}
Ezekiel 36:27 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 רוּחִי [KHÍ-LINH-Ta]H7307 אֶתֵּן [Ta-sẽ-BAN]H5414 בְּקִרְבְּכֶם [trong-FẦN-KÍN-KẼ-các-người]H7130 וְעָשִׂיתִי [cả-Ta-đã-LÀM]H6213 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 בְּחֻקַּי [trong-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Ta]H2706 תֵּלֵכוּ [các-người-sẽ-ĐI]H3212 וּמִשְׁפָּטַי [cả-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Ta]H4941 תִּשְׁמְרוּ [các-người-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 וַעֲשִׂיתֶם [cả-các-người-đã-LÀM]H6213 ׃
{27 “Cả Ta sẽ ban chính khí-linh của Ta trong fần-kín-kẽ của các-người, cả Ta đã làm chính điều mà trong điều-khắc-lập của Ta thì các-người sẽ đi; cả những điều-fán-xét của Ta thì các-người sẽ canh-zữ, cả các-người đã làm.”}
Ezekiel 36:28 וִישַׁבְתֶּם [cả-các-người-đã-CƯ-TOẠ]H3427 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַתִּי [Ta-đã-BAN]H5414 לַאֲבֹתֵיכֶם [nơi-những-CHA-các-người]H1 וִהְיִיתֶם [cả-các-người-đã-XẢY-NÊN]H1961 לִי [nơi-Ta]לְעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְאָנֹכִי [cả-CHÍNH-Ta]H595 אֶהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]לֵאלֹהִים [nơi-những-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{28 “Cả các-người đã cư-toạ trong đất mà Ta đã ban nơi những cha của các-người; cả các-người đã xảy-nên nơi Ta nơi chúng-zân; cả chính-Ta sẽ xảy-nên nơi các-người nơi đấng-Chúa-thần!”}
Ezekiel 36:29 וְהוֹשַׁעְתִּי [cả-Ta-đã-gây-CỨU-AN]H3467 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 טֻמְאוֹתֵיכֶם [những-SỰ-UẾ-các-người]H2932 וְקָרָאתִי [cả-Ta-đã-GỌI]H7121 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַדָּגָן [cái-NGŨ-CỐC]H1715 וְהִרְבֵּיתִי [cả-Ta-đã-gây-ZA-TĂNG]H7235 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 אֶתֵּן [Ta-sẽ-BAN]H5414 עֲלֵיכֶם [TRÊN-các-người]H5921 רָעָב [NẠN-ĐÓI]H7458 ׃
{29 “Cả Ta đã gây cứu-an chính các-người từ tất-thảy những sự-uế của các-người, cả Ta đã gọi ở-nơi cái ngũ-cốc, cả Ta đã gây za-tăng chính-nó, cả Ta chẳng sẽ ban trên các-người nạn-đói.”}
Ezekiel 36:30 וְהִרְבֵּיתִי [cả-Ta-đã-gây-ZA-TĂNG]H7235 אֶת [CHÍNH]H853 פְּרִי [BÔNG-TRÁI]H6529 הָעֵץ [cái-CÂY-GỖ]H6086 וּתְנוּבַת [cả-SẢN-FẨM]H8570 הַשָּׂדֶה [cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 תִקְחוּ [các-người-sẽ-LẤY]H3947 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 חֶרְפַּת [SỰ-BÊU-BÁNG]H2781 רָעָב [NẠN-ĐÓI]H7458 בַּגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 ׃
{30 “Cả Ta đã gây za-tăng chính bông-trái của cái cây-gỗ cả sản-fẩm của cái cánh-đồng! Nơi ơn-cớ mà các-người chẳng sẽ lấy thêm-nữa sự-bêu-báng của nạn-đói trong những tộc-zân.”}
Ezekiel 36:31 וּזְכַרְתֶּם [cả-các-người-đã-LƯU-NHỚ]H2142 אֶת [CHÍNH]H853 דַּרְכֵיכֶם [những-CON-ĐƯỜNG-các-người]H1870 הָרָעִים [cái-những-điều-XẤU-ÁC]H7451 וּמַעַלְלֵיכֶם [cả-những-ĐIỀU-TẬN-HOẠT-các-người]H4611 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 טוֹבִים [TỐT-LÀNH]H2896 וּנְקֹטֹתֶם [cả-các-người-đã-bị/được-BUỒN-CHÁN]H5354 בִּפְנֵיכֶם [trong-MẶT-các-người]H6440 עַל [TRÊN]H5921 עֲוֹנֹתֵיכֶם [những-ĐIỀU-CONG-VẸO-các-người]H5771 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 תּוֹעֲבֹתֵיכֶם [những-SỰ-TỞM-LỢM-các-người]H8441 ׃
{31 “Cả các-người đã lưu-nhớ chính những con-đường của các-người là cái những điều xấu-ác, cả những điều-tận-hoạt của các-người mà chẳng tốt-lành; cả các-người đã bị/được buồn-chán trong mặt của các-người trên những điều-cong-vẹo của các-người cả trên những sự-tởm-lợm của các-người.”}
Ezekiel 36:32 לֹא [CHẲNG]H3808 לְמַעַנְכֶם [nơi-ƠN-CỚ-các-người]H4616 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 עֹשֶׂה [đang-khiến-LÀM]H6213 נְאֻם [SẤM-NGÔN]H5002 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 יִוָּדַע [nó-sẽ-bị/được-BIẾT]H3045 לָכֶם [nơi-các-người]בּוֹשׁוּ [các-người-hãy-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 וְהִכָּלְמוּ [cả-các-người-hãy-bị/được-XÚC-FẠM]H3637 מִדַּרְכֵיכֶם [từ-những-CON-ĐƯỜNG-các-người]H1870 בֵּית [NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃
{32 “Chẳng nơi ơn-cớ các-người thì chính-Ta đang khiến làm! (Sấm-ngôn của đấng-Chúa-chủ Yahweh!) Nó sẽ bị/được biết nơi các-người thì các-người hãy ngượng-ngừng cả các-người hãy bị/được xúc-fạm từ những con-đường của các-người, hỡi nhà của Israel!””}
Ezekiel 36:33 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 טַהֲרִי [để-khiến-NÊN-TINH-SẠCH-Ta]H2891 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 עֲוֹנוֹתֵיכֶם [những-ĐIỀU-CONG-VẸO-các-người]H5771 וְהוֹשַׁבְתִּי [cả-Ta-đã-gây-CƯ-TOẠ]H3427 אֶת [CHÍNH]H853 הֶעָרִים [cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 וְנִבְנוּ [cả-đã-bị/được-XÂY-ZỰNG]H1129 הֶחֳרָבוֹת [những-CHỖ-HOANG-FẾ]H2723 ׃
{33 Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra: “Trong ngày lúc Ta để khiến nên-tinh-sạch chính-các-người từ tất-thảy những điều-cong-vẹo của các-người thì cả Ta đã gây cư-toạ chính cái những cư-thành, cả những chỗ-hoang-fế đã bị/được xây-zựng.”}
Ezekiel 36:34 וְהָאָרֶץ [cả-cái-ĐẤT]H776 הַנְשַׁמָּה [cái-mà-bị/được-HOANG-SỞN]H8074 תֵּעָבֵד [sẽ-bị/được-FỤC-ZỊCH]H5647 תַּחַת [DƯỚI]H8478 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 הָיְתָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 שְׁמָמָה [SỰ-HOANG-SỞN]H8077 לְעֵינֵי [nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עוֹבֵר [kẻ-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 ׃
{34 “Cả cái đất là cái mà bị/được hoang-sởn thì sẽ bị/được fục-zịch dưới điều mà sự-hoang-sởn đã xảy-nên nơi những ziếng-mắt của tất-thảy kẻ khiến tiến-ngang.”}
Ezekiel 36:35 וְאָמְרוּ [cả-họ-đã-NÓI-RA]H559 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 הַלֵּזוּ [KIA]H1977 הַנְּשַׁמָּה [cái-mà-bị/được-HOANG-SỞN]H8074 הָיְתָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 כְּגַן [như-VƯỜN]H1588 עֵדֶן [EĐEN]H5731 וְהֶעָרִים [cả-cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 הֶחֳרֵבוֹת [cái-ĐẦY-KHÔ-KHỐC]H2720 וְהַנְשַׁמּוֹת [cả-cái-mà-bị/được-HOANG-SỞN]H8074 וְהַנֶּהֱרָסוֹת [cả-cái-mà-bị/được-XỚI-ĐỔ]H2040 בְּצוּרוֹת [những-kẻ-bị/được-khiến-TÁCH-GOM]H1219 יָשָׁבוּ [đã-CƯ-TOẠ]H3427 ׃
{35 “Cả họ đã nói-ra cái đất kia là cái mà bị/được hoang-sởn thì đã xảy-nên như vườn Eđen; cả cái những cư-thành là cái đầy-khô-khốc, cả cái mà bị/được hoang-sởn, cả cái mà bị/được xới-đổ thì những kẻ bị/được khiến tách-gom đã cư-toạ.”}
Ezekiel 36:36 וְיָדְעוּ [cả-đã-BIẾT]H3045 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יִשָּׁאֲרוּ [sẽ-bị/được-SÓT-LẠI]H7604 סְבִיבוֹתֵיכֶם [những-CHỐN-CHUNG-QUANH-các-người]H5439 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בָּנִיתִי [đã-XÂY-ZỰNG]H1129 הַנֶּהֱרָסוֹת [cái-mà-bị/được-XỚI-ĐỔ]H2040 נָטַעְתִּי [Ta-đã-ZỰNG-TRỒNG]H5193 הַנְשַׁמָּה [cái-mà-bị/được-HOANG-SỞN]H8074 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 דִּבַּרְתִּי [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וְעָשִׂיתִי [cả-Ta-đã-LÀM]H6213 ׃
{36 “Cả cái những tộc-zân mà sẽ bị/được sót-lại những chốn-chung-quanh các-người thì đã biết thực-rằng chính-Ta là Yahweh đã xây-zựng cái mà bị/được xới-đổ; Ta đã zựng-trồng cái mà bị/được hoang-sởn; chính-Ta là Yahweh đã khiến zẫn-đặt, cả Ta đã làm.”}
Ezekiel 36:37 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 עוֹד [LẠI-NỮA]H5750 זֹאת [ẤY]H2063 אִדָּרֵשׁ [Ta-sẽ-bị/được-TRUY-CỨU]H1875 לְבֵית [nơi-NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לַעֲשׂוֹת [để-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ]אַרְבֶּה [Ta-sẽ-gây-ZA-TĂNG]H7235 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 כַּצֹּאן [như-ZA-SÚC]H6629 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 ׃
{37 Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra: “Lại-nữa ấy Ta sẽ bị/được truy-cứu nơi nhà của Israel để làm nơi họ; Ta sẽ gây za-tăng chính-họ như za-súc của con-người,”}
Ezekiel 36:38 כְּצֹאן [như-ZA-SÚC]H6629 קָדָשִׁים [những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 כְּצֹאן [như-ZA-SÚC]H6629 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 בְּמוֹעֲדֶיהָ [trong-những-ĐỊNH-KÌ-nó]H4150 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 תִּהְיֶינָה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הֶעָרִים [cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 הֶחֳרֵבוֹת [cái-ĐẦY-KHÔ-KHỐC]H2720 מְלֵאוֹת [ĐẦY-CĂNG]H4392 צֹאן [ZA-SÚC]H6629 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 וְיָדְעוּ [cả-họ-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{38 “như za-súc của những điều-thánh-khiết, như za-súc của Jerusalem trong những định-kì của nó thì thế-ấy cái những cư-thành sẽ xảy-nên cái đầy-khô-khốc, đầy-căng za-súc của con-người! Cả họ đã biết thực-rằng chính-Ta là Yahweh!”}
© https://vietbible.co/ 2024