Efesus 5

0

Efesus 5:1 γινεσθεG1096 [các-người-hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ μιμηταιG3402 [những-KẺ-NOI-THEO] N-NPM τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ωςG5613 [NHƯ] ADV τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-NPN αγαπηταG27 [THƯƠNG-QUÝ] A-NPN {1 Rốt-cuộc các-người hãy xảy-nên những kẻ-noi-theo đấng Chúa-thần như những con-cái thương-quý!}

Efesus 5:2 καιG2532 [CẢ] CONJ περιπατειτεG4043 [các-người-hãy-BƯỚC-ĐI] V-PAM-2P ενG1722 [TRONG] PREP αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-DSF καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM ηγαπησενG25 [THƯƠNG-YÊU] V-AAI-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP καιG2532 [CẢ] CONJ παρεδωκενG3860 [Ngài-NỘP] V-AAI-3S εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP προσφορανG4376 [SỰ-ĐEM-ZÂNG] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ θυσιανG2378 [SỰ-ZIẾT-TẾ] N-ASF τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP οσμηνG3744 [MÙI] N-ASF ευωδιαςG2175 [của-HƯƠNG-THƠM] N-GSF {2 Cả các-người hãy bước-đi trong sự-thương-yêu y-như cả đức Christos thương-yêu các-người cả Ngài nộp chính-mình bên-trên các-người sự-đem-zâng cả sự-ziết-tế nơi đấng Chúa-thần trong-nơi mùi của hương-thơm!}

Efesus 5:3 πορνειαG4202 [SỰ-ZAN-ZÂM] N-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ακαθαρσιαG167 [SỰ-UẾ] N-NSF πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF ηG2228 [HOẶC] PRT πλεονεξιαG4124 [SỰ-THAM-LAM] N-NSF μηδεG3366 [CŨNG-KHÔNG] CONJ-N ονομαζεσθωG3687 [hãy-bị/được-GỌI-TÊN] V-PPM-3S ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV πρεπειG4241 [nó-XỨNG-HỢP] V-PAI-3S αγιοιςG40 [nơi-những-kẻ-THÁNH] A-DPM {3 Rồi tất-thảy sự-zan-zâm cả sự-uế hoặc sự-tham-lam hãy cũng-không bị/được gọi-tên trong các-người y-như nó xứng-hợp nơi những kẻ thánh!}

Efesus 5:4 καιG2532 [CẢ] CONJ αισχροτηςG151 [SỰ-ĐÁNG-HỔ-THẸN] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ μωρολογιαG3473 [SỰ-NÓI-ZẠI-KHỜ] N-NSF ηG2228 [HOẶC] PRT ευτραπελιαG2160 [SỰ-CỢT-ĐẨY] N-NSF αG3739 [những-thứ-MÀ] R-NPN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ανηκενG433 [ĐÁNG-NÊN] V-IAI-3S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV ευχαριστιαG2169 [SỰ-TẠ-ƠN] N-NSF {4 cả sự-đáng-hổ-thẹn cả sự-nói-zại-khờ hoặc sự-cợt-đẩy những thứ mà chẳng đáng-nên, nhưng hơn-hết thì sự-tạ-ơn.}

Efesus 5:5 τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN γαρG1063 [] CONJ ιστεG1492 [các-người-hãy-đã-THẤY-BIẾT] V-RAM-2P γινωσκοντεςG1097 [BIẾT] V-PAP-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM πορνοςG4205 [GÃ-ZAN-ZÂM] N-NSM ηG2228 [HOẶC] PRT ακαθαρτοςG169 [kẻ-UẾ] A-NSM ηG2228 [HOẶC] PRT πλεονεκτηςG4123 [KẺ-THAM-LAM] N-NSM οG3739 [cái-MÀ] R-NSN εστινG1510 [] V-PAI-3S ειδωλολατρηςG1496 [KẺ-THỜ-NGẪU-TƯỢNG] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχειG2192 [] V-PAI-3S κληρονομιανG2817 [FẦN-THỪA-HƯỞNG] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-DSF τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM {5 Vì các-người hãy đã thấy-biết điều thế-ấy: biết thực-rằng tất-thảy gã-zan-zâm hoặc kẻ uế hoặc kẻ-tham-lam (cái mà là kẻ-thờ-ngẫu-tượng) thì chẳng có fần-thừa-hưởng trong cái vương-quốc của đức Christos cả của Chúa-thần!}

Efesus 5:6 μηδειςG3367 [KHÔNG-ai] A-NSM-N υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP απατατωG538 [hãy-LỪA-FỈNH] V-PAM-3S κενοιςG2756 [TRỐNG-RỖNG] A-DPM λογοιςG3056 [nơi-những-NGÔN-LỜI] N-DPM διαG1223 [QUA] PREP ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN γαρG1063 [] CONJ ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF οργηG3709 [SỰ-THỊNH-NỘ] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM υιουςG5207 [những-CON-TRAI] N-APM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF απειθειαςG543 [SỰ-BẤT-TÍN-FỤC] N-GSF {6 Hãy không-ai lừa-fỉnh các-người nơi những ngôn-lời trống-rỗng! Vì qua những điều thế-ấy thì cái sự-thịnh-nộ của đấng Chúa-thần đến trên cái những con-trai của cái sự-bất-tín-fục.}

Efesus 5:7 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ γινεσθεG1096 [các-người-hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2P συμμετοχοιG4830 [những-KẺ-CÙNG-CÓ-FẦN] A-NPM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {7 Rốt-cuộc các-người hãy không xảy-nên những kẻ-cùng-có-fần của họ!}

Efesus 5:8 ητεG1510 [các-người-đã-LÀ] V-IAI-2P γαρG1063 [] CONJ ποτεG4218 [LUÔN-TỪNG] PRT σκοτοςG4655 [BÓNG-TỐI] N-NSN νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ φωςG5457 [ÁNH-SÁNG] N-NSN ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM ωςG5613 [NHƯ] ADV τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-NPN φωτοςG5457 [của-ÁNH-SÁNG] N-GSN περιπατειτεG4043 [các-người-hãy-BƯỚC-ĐI] V-PAM-2P {8 Vì các-người đã là luôn-từng bóng-tối, rồi bây-zờ ánh-sáng trong Chúa-chủ thì các-người hãy bước-đi như những con-cái của ánh-sáng!}

Efesus 5:9 οG3588 [CÁI] T-NSM γαρG1063 [] CONJ καρποςG2590 [BÔNG-TRÁI] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSN φωτοςG5457 [ÁNH-SÁNG] N-GSN ενG1722 [TRONG] PREP πασηG3956 [TẤT-THẢY] A-DSF αγαθωσυνηG19 [SỰ-LÀNH-TÍNH] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ δικαιοσυνηG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ αληθειαG225 [LẼ-THẬT] N-DSF {9 (vì cái bông-trái của cái ánh-sáng trong tất-thảy sự-lành-tính cả sự-hợp-lẽ-đạo cả lẽ-thật),}

Efesus 5:10 δοκιμαζοντεςG1381 [XÁC-CHỨNG] V-PAP-NPM τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN εστινG1510 [] V-PAI-3S ευαρεστονG2101 [ƯNG-Ý] A-NSN τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM {10 Hãy xác-chứng điều-nào là ưng-ý nơi đấng Chúa-chủ!}

Efesus 5:11 καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N συγκοινωνειτεG4790 [các-người-hãy-CÙNG-CHUNG-FẦN] V-PAM-2P τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN εργοιςG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-DPN τοιςG3588 [] T-DPN ακαρποιςG175 [CHẲNG-BÔNG-TRÁI] A-DPN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN σκοτουςG4655 [BÓNG-TỐI] N-GSN μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ελεγχετεG1651 [các-người-hãy-TRỰC-CHỈNH] V-PAM-2P {11 Cả các-người hãy không cùng-chung-fần nơi cái những việc-làm mà chẳng-bông-trái của cái bóng-tối! Rồi cả các-người hãy trực-chỉnh hơn-hết!}

Efesus 5:12 ταG3588 [những-điều] T-NPN γαρG1063 [] CONJ κρυφηG2931 [CÁCH-KÍN-ZẤU] ADV γινομεναG1096 [XẢY-NÊN] V-PNP-NPN υπG5259 [BỞI] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPM αισχρονG150 [ĐÁNG-HỔ-THẸN] A-NSN εστινG1510 [] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ λεγεινG3004 [để-NÓI] V-PAN {12 Vì những điều xảy-nên cách-kín-zấu bởi họ bèn là đáng-hổ-thẹn cả để nói.}

Efesus 5:13 ταG3588 [CÁI] T-NPN δεG1161 [RỒI] CONJ πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN ελεγχομεναG1651 [bị/được-TRỰC-CHỈNH] V-PPP-NPN υποG5259 [BỞI] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN φωτοςG5457 [ÁNH-SÁNG] N-GSN φανερουταιG5319 [bị/được-XUẤT-LỘ] V-PPI-3S πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN γαρG1063 [] CONJ τοG3588 [điều] T-NSN φανερουμενονG5319 [bị/được-XUẤT-LỘ] V-PPP-NSN φωςG5457 [ÁNH-SÁNG] N-NSN εστινG1510 [] V-PAI-3S {13 Rồi cái những điều tất-thảy bị/được trực-chỉnh bởi cái ánh-sáng bèn bị/được xuất-lộ, vì tất-thảy điều bị/được xuất-lộ bèn là ánh-sáng.}

Efesus 5:14 διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ λεγειG3004 [Chúa-NÓI] V-PAI-3S εγειρεG1453 [ngươi-hãy-CHỖI-ZẬY] V-PAM-2S οG3588 [kẻ] T-NSM καθευδωνG2518 [NẰM-NGỦ] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ανασταG450 [ngươi-hãy-CHỖI-ZỰNG] V-2AAM-2S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM νεκρωνG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ επιφαυσειG2017 [sẽ-CHIẾU-SÁNG] V-FAI-3S σοιG4771 [NGƯƠI] P-2DS οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM {14 Zo-đó Chúa nói: Hỡi kẻ nằm-ngủ, ngươi hãy chỗi-zậy! Cả ngươi hãy chỗi-zựng ra-từ cái những kẻ chết-rồi thì cả đức Christos sẽ chiếu-sáng ngươi!”}

Efesus 5:15 βλεπετεG991 [các-người-hãy-NHÌN] V-PAM-2P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ακριβωςG199 [CÁCH-KĨ-CÀNG] ADV πωςG4459 [RA-SAO] ADV περιπατειτεG4043 [các-người-BƯỚC-ĐI] V-PAI-2P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ωςG5613 [NHƯ] ADV ασοφοιG781 [những-kẻ-THIẾU-KHÔN-SÁNG] A-NPM αλλG235 [NHƯNG] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV σοφοιG4680 [những-kẻ-KHÔN-SÁNG] A-NPM {15 Rốt-cuộc các-người hãy nhìn ra-sao cách-kĩ-càng các-người bước-đi: không như những kẻ thiếu-khôn-sáng nhưng như những kẻ khôn-sáng!}

Efesus 5:16 εξαγοραζομενοιG1805 [CHUỘC-MUA] V-PMP-NPM τονG3588 [CÁI] T-ASM καιρονG2540 [KÌ-LÚC] N-ASM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF ημεραιG2250 [những-NGÀY] N-NPF πονηραιG4190 [ÁC] A-NPF εισινG1510 [] V-PAI-3P {16 Hãy chuộc-mua cái kì-lúc, thực-rằng cái những ngày là ác.}

Efesus 5:17 διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γινεσθεG1096 [các-người-hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2P αφρονεςG878 [VÔ-TÂM-THỨC] A-NPM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ συνιετεG4920 [các-người-hãy-THẤU-HIỂU] V-PAM-2P τιG5101 [cái-NÀO] I-NSN τοG3588 [CÁI] T-NSN θελημαG2307 [Ý-MUỐN] N-NSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM {17 Qua điều thế-ấy thì các-người hãy không xảy-nên vô-tâm-thức, nhưng các-người hãy thấu-hiểu: cái-nào cái ý-muốn của đấng Chúa-chủ!}

Efesus 5:18 καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N μεθυσκεσθεG3182 [các-người-hãy-bị/được-KHIẾN-SAY-KHƯỚT] V-PPM-2P οινωG3631 [nơi-RƯỢU-NHO] N-DSM ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [cái-MÀ] R-DSM εστινG1510 [] V-PAI-3S ασωτιαG810 [SỰ-TRÁC-TÁNG] N-NSF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ πληρουσθεG4137 [các-người-hãy-bị/được-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-PPM-2P ενG1722 [TRONG] PREP πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN {18 Cả các-người hãy không bị/được khiến-say-khướt nơi rượu-nho, trong cái mà là sự-trác-táng! Nhưng các-người hãy bị/được khiến-trọn-đầy trong khí-linh!}

Efesus 5:19 λαλουντεςG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-NPM εαυτοιςG1438 [nơi-CHÍNH-MÌNH] F-2DPM ψαλμοιςG5568 [nơi-những-BÀI-TỤNG-CA] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ υμνοιςG5215 [nơi-những-BÀI-CHÚC-TỤNG] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ ωδαιςG5603 [nơi-những-BÀI-CA] N-DPF πνευματικαιςG4152 [THUỘC-KHÍ-LINH] A-DPF αδοντεςG103 [HÁT-CA] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ ψαλλοντεςG5567 [TỤNG-CA] V-PAP-NPM τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF καρδιαG2588 [TÂM] N-DSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM {19 Hãy fát-ngôn nơi chính-mình nơi những bài-tụng-ca cả nơi những bài-chúc-tụng cả nơi những bài-ca thuộc-khí-linh, hát-ca cả tụng-ca nơi cái tâm của các-người nơi đấng Chúa-chủ!}

Efesus 5:20 ευχαριστουντεςG2168 [TẠ-ƠN] V-PAP-NPM παντοτεG3842 [LUÔN-LUÔN] ADV υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP παντωνG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-GPN ενG1722 [TRONG] PREP ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ πατριG3962 [CHA] N-DSM {20 Hãy tạ-ơn luôn-luôn bên-trên những điều tất-thảy trong zanh-tên của đấng Chúa-chủ Jesus Christos của chúng-ta, nơi đấng Chúa-thần cả Cha!}

Efesus 5:21 υποτασσομενοιG5293 [bị/được-BUỘC-LẬP] V-PPP-NPM αλληλοιςG240 [nơi-LẪN-NHAU] C-DPM ενG1722 [TRONG] PREP φοβωG5401 [NỖI-KINH-SỢ] N-DSM χριστουG5547 [ở-CHRISTOS] N-GSM {21 Hãy bị/được buộc-lập nơi lẫn-nhau trong nỗi-kinh-sợ ở đức Christos!}

Efesus 5:22 αιG3588 [CÁI] T-NPF γυναικεςG1135 [những-THÂN-NỮ] N-NPF τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ιδιοιςG2398 [RIÊNG-TƯ] A-DPM ανδρασινG435 [những-THÂN-NAM] N-DPM ωςG5613 [NHƯ] ADV τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM {22 Cái những thân-nữ nơi cái những thân-nam riêng-tư như nơi đấng Chúa-chủ!}

Efesus 5:23 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S κεφαληG2776 [ĐẦU] N-NSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γυναικοςG1135 [THÂN-NỮ] N-GSF ωςG5613 [NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM κεφαληG2776 [ĐẦU] N-NSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF εκκλησιαςG1577 [HỘI-TRIỆU] N-GSF αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM σωτηρG4990 [ĐẤNG-CỨU-AN] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSN σωματοςG4983 [THÂN-THỂ] N-GSN {23 Thực-rằng thân-nam là đầu của cái thân-nữ như cả đức Christos đầu của cái hội-triệu, chính-Ngài đấng-Cứu-an của cái thân-thể.}

Efesus 5:24 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV ηG3588 [CÁI] T-NSF εκκλησιαG1577 [HỘI-TRIỆU] N-NSF υποτασσεταιG5293 [bị/được-BUỘC-LẬP] V-PPI-3S τωG3588 [nơi-đức] T-DSM χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF γυναικεςG1135 [những-THÂN-NỮ] N-NPF τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ανδρασινG435 [những-THÂN-NAM] N-DPM ενG1722 [TRONG] PREP παντιG3956 [TẤT-THẢY] A-DSN {24 Nhưng như cái hội-triệu bị/được buộc-lập nơi đức Christos thì vậy-thế-ấy cả cái những thân-nữ nơi cái những thân-nam trong tất-thảy.}

Efesus 5:25 οιG3588 [CÁI] T-NPM ανδρεςG435 [những-THÂN-NAM] N-NPM αγαπατεG25 [các-người-hãy-THƯƠNG-YÊU] V-PAM-2P ταςG3588 [CÁI] T-APF γυναικαςG1135 [những-THÂN-NỮ] N-APF καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM ηγαπησενG25 [THƯƠNG-YÊU] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF εκκλησιανG1577 [HỘI-TRIỆU] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM παρεδωκενG3860 [Ngài-NỘP] V-AAI-3S υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP αυτηςG846 [] P-GSF {25 Hỡi cái những thân-nam, các-người hãy thương-yêu cái những thân-nữ y-như cả đức Christos thương-yêu cái hội-triệu cả Ngài nộp chính-mình bên-trên nó!}

Efesus 5:26 ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ αυτηνG846 [] P-ASF αγιασηG37 [Ngài-KHIẾN-NÊN-THÁNH] V-AAS-3S καθαρισαςG2511 [LÀM-SẠCH] V-AAP-NSM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN λουτρωG3067 [ĐIỀU-GỘI-RỬA] N-DSN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN υδατοςG5204 [NƯỚC] N-GSN ενG1722 [TRONG] PREP ρηματιG4487 [ĐIỀU-TUÔN-NGÔN] N-DSN {26 Để-cho Ngài khiến-nên-thánh nó, làm-sạch nơi cái điều-gội-rửa của cái nước trong điều-tuôn-ngôn.}

Efesus 5:27 ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ παραστησηG3936 [TRỤ-KỀ] V-AAS-3S αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM εαυτωG1438 [nơi-CHÍNH-MÌNH] F-3DSM ενδοξονG1741 [ĐẦY-TRANG-TRỌNG] A-ASF τηνG3588 [CÁI] T-ASF εκκλησιανG1577 [HỘI-TRIỆU] N-ASF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εχουσανG2192 [] V-PAP-ASF σπιλονG4696 [SỰ-HOEN-UẾ] N-ASM ηG2228 [HOẶC] PRT ρυτιδαG4512 [VẾT-NHĂN] N-ASF ηG2228 [HOẶC] PRT τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN τοιουτωνG5108 [những-điều-NHƯ-THẾ-ẤY] D-GPN αλλG235 [NHƯNG] CONJ ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ηG1510 [nó-LÀ] V-PAS-3S αγιαG40 [THÁNH] A-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ αμωμοςG299 [BẤT-TÌ-Ố] A-NSF {27 Để-cho chính-Ngài trụ-kề nơi chính-mình cái hội-triệu đầy-trang-trọng không có sự-hoen-uế hoặc vết-nhăn hoặc điều nào-đó của cái những điều như-thế-ấy, nhưng để-cho nó là thánh cả bất-tì-ố.}

Efesus 5:28 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV οφειλουσινG3784 [MẮC-NỢ] V-PAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM ανδρεςG435 [những-THÂN-NAM] N-NPM αγαπανG25 [để-THƯƠNG-YÊU] V-PAN ταςG3588 [CÁI] T-APF εαυτωνG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GPM γυναικαςG1135 [những-THÂN-NỮ] N-APF ωςG5613 [NHƯ] ADV ταG3588 [CÁI] T-APN εαυτωνG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GPM σωματαG4983 [những-THÂN-THỂ] N-APN οG3588 [kẻ] T-NSM αγαπωνG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF εαυτουG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GSM γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM αγαπαG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAI-3S {28 Vậy-thế-ấy cả cái những thân-nam mắc-nợ để thương-yêu cái những thân-nữ của chính-mình như cái những thân-thể của chính-mình. Kẻ thương-yêu cái thân-nữ của chính-mình thì thương-yêu chính-mình.}

Efesus 5:29 ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N γαρG1063 [] CONJ ποτεG4218 [LUÔN-TỪNG] PRT τηνG3588 [CÁI] T-ASF εαυτουG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GSM σαρκαG4561 [XÁC-THỊT] N-ASF εμισησενG3404 [CHÁN-GHÉT] V-AAI-3S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ εκτρεφειG1625 [NUÔI-NẤNG] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ θαλπειG2282 [SĂN-SÓC] V-PAI-3S αυτηνG846 [] P-ASF καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF εκκλησιανG1577 [HỘI-TRIỆU] N-ASF {29 Vì chẳng-ai luôn-từng chán-ghét cái xác-thịt của chính-mình, nhưng nuôi-nấng cả săn-sóc nó y-như cả đức Christos với cái hội-triệu;}

Efesus 5:30 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μεληG3196 [những-CHI-THỂ] N-NPN εσμενG1510 [chúng-ta-LÀ] V-PAI-1P τουG3588 [của-CÁI] T-GSN σωματοςG4983 [THÂN-THỂ] N-GSN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {30 thực-rằng chúng-ta là những chi-thể của cái thân-thể của Ngài.}

Efesus 5:31 αντιG473 [THAY-CHO] PREP τουτουG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-GSN καταλειψειG2641 [sẽ-BỎ-RỜI] V-FAI-3S ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM τονG3588 [người] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [người] T-ASF μητεραG3384 [MẸ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ προσκολληθησεταιG4347 [y-sẽ-bị/được-ZÍNH-KẾT-VÀO] V-FPI-3S προςG4314 [Ở-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF αυτουG846 [của-y] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ εσονταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM δυοG1417 [HAI-kẻ] A-NUI ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP σαρκαG4561 [XÁC-THỊT] N-ASF μιανG1520 [MỘT] A-ASF {31 Thay-cho điều thế-ấy thì con-người sẽ bỏ-rời người cha cả người mẹ, cả y sẽ bị/được zính-kết-vào ở-nơi cái thân-nữ của y, cả cái hai kẻ sẽ là trong-nơi một xác-thịt.}

Efesus 5:32 τοG3588 [CÁI] T-NSN μυστηριονG3466 [ĐIỀU-BÍ-NHIỆM] N-NSN τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN μεγαG3173 [LỚN] A-NSN εστινG1510 [] V-PAI-3S εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS δεG1161 [RỒI] CONJ λεγωG3004 [NÓI] V-PAI-1S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP χριστονG5547 [CHRISTOS] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF εκκλησιανG1577 [HỘI-TRIỆU] N-ASF {32 Cái điều-bí-nhiệm thế-ấy là lớn, rồi chính-tôi nói trong-nơi đức Christos cả trong-nơi cái hội-triệu.}

Efesus 5:33 πληνG4133 [HƠN-HẲN] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP οιG3588 [những-kẻ] T-NPM καθG2596 [ZỰA-VÀO] PREP εναG1520 [MỘT-kẻ] A-ASM εκαστοςG1538 [MỖI-kẻ] A-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF εαυτουG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GSM γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV αγαπατωG25 [hãy-THƯƠNG-YÊU] V-PAM-3S ωςG5613 [NHƯ] ADV εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM ηG3588 [CÁI] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ φοβηταιG5399 [KINH-SỢ] V-PNS-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM ανδραG435 [THÂN-NAM] N-ASM {33 Hơn-hẳn, cả chính-các-người những kẻ, mỗi kẻ zựa-vào một kẻ vậy-thế-ấy hãy thương-yêu cái thân-nữ của chính-mình như chính-mình để-cho rồi cái thân-nữ kinh-sợ cái thân-nam!}

© https://vietbible.co/ 2024