Efesus
3:1 τουτουG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-GSN χαρινG5484 [NƠI-ƠN-CỚ] ADV εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS παυλοςG3972 [PAULOS] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM δεσμιοςG1198 [FẠM-NHÂN] N-NSM τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP τωνG3588 [CÁI] T-GPN εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN {1 Nơi-ơn-cớ điều thế-ấy thì chính-tôi Paulos là cái fạm-nhân của đức Christos Jesus bên-trên các-người cái những tộc-zân,}
Efesus
3:2 ειG1487 [NẾU] COND γεG1065 [NGAY] PRT ηκουσατεG191 [các-người-NGHE] V-AAI-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF οικονομιανG3622 [SỰ-QUẢN-TRỊ] N-ASF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF χαριτοςG5485 [ƠN-VUI] N-GSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM τηςG3588 [mà] T-GSF δοθεισηςG1325 [bị/được-BAN] V-APP-GSF μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {2 ngay nếu các-người nghe cái sự-quản-trị của cái ơn-vui của đấng Chúa-thần mà bị/được ban nơi tôi trong-nơi các-người,}
Efesus
3:3 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP αποκαλυψινG602 [SỰ-FỦ-HÉ] N-ASF εγνωρισθηG1107 [bị/được-TỎ-BIẾT] V-API-3S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS τοG3588 [CÁI] T-ASN μυστηριονG3466 [ĐIỀU-BÍ-NHIỆM] N-ASN καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV προεγραψαG4270 [tôi-VIẾT-TRƯỚC] V-AAI-1S ενG1722 [TRONG] PREP ολιγωG3641 [ÍT] A-DSM {3 thì thực-rằng zựa-vào sự-fủ-hé bị/được tỏ-biết nơi tôi cái điều-bí-nhiệm y-như tôi viết-trước trong ít lời,}
Efesus
3:4 προςG4314 [NƠI] PREP οG3739 [điều-MÀ] R-ASN δυνασθεG1410 [các-người-CÓ-THỂ] V-PNI-2P αναγινωσκοντεςG314 [ĐỌC] V-PAP-NPM νοησαιG3539 [để-NHẬN-THỨC] V-AAN τηνG3588 [CÁI] T-ASF συνεσινG4907 [SỰ-THẤU-HIỂU] N-ASF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN μυστηριωG3466 [ĐIỀU-BÍ-NHIỆM] N-DSN τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM {4 nơi điều mà đọc thì các-người có-thể để nhận-thức cái sự-thấu-hiểu của tôi trong cái điều-bí-nhiệm của đức Christos,}
Efesus
3:5 οG3739 [điều-MÀ] R-NSN ετεραιςG2087 [KHÁC-KIA] A-DPF γενεαιςG1074 [nơi-những-THẾ-HỆ] N-DPF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγνωρισθηG1107 [bị/được-TỎ-BIẾT] V-API-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM υιοιςG5207 [những-CON-TRAI] N-DPM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM ωςG5613 [NHƯ] ADV νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV απεκαλυφθηG601 [bị/được-FỦ-HÉ] V-API-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM αγιοιςG40 [THÁNH] A-DPM αποστολοιςG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-DPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ προφηταιςG4396 [nơi-những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-DPM ενG1722 [TRONG] PREP πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN {5 (điều mà chẳng bị/được tỏ-biết nơi những thế-hệ khác-kia nơi cái những con-trai của cái những con-người như bây-zờ bị/được fủ-hé nơi cái những sứ-đồ thánh cả nơi những vị-tiên-cáo của Ngài trong khí-linh),}
Efesus
3:6 ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN ταG3588 [CÁI] T-APN εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-APN συγκληρονομαG4789 [những-KẺ-CÙNG-THỪA-HƯỞNG] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ συσσωμαG4954 [những-kẻ-CÙNG-THÂN-THỂ] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ συμμετοχαG4830 [những-KẺ-CÙNG-CÓ-FẦN] A-APN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF επαγγελιαςG1860 [SỰ-HỨA-BAN] N-GSF ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ευαγγελιουG2098 [TIN-LÀNH] N-GSN {6 để cái những tộc-zân là những kẻ-cùng-thừa-hưởng cả những kẻ cùng-thân-thể cả những kẻ-cùng-có-fần của cái sự-hứa-ban trong đức Christos Jesus qua cái tin-lành;}
Efesus
3:7 ουG3739 [của-cái-MÀ] R-GSN εγενηθηνG1096 [tôi-XẢY-NÊN] V-AOI-1S διακονοςG1249 [KẺ-FỤC-VỤ] N-NSM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF δωρεανG1431 [SỰ-BAN-TẶNG] N-ASF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF χαριτοςG5485 [ƠN-VUI] N-GSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM τηςG3588 [mà] T-GSF δοθεισηςG1325 [bị/được-BAN] V-APP-GSF μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ενεργειανG1753 [SỰ-HOẠT-TÁC] N-ASF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF δυναμεωςG1411 [QUYỀN-FÉP] N-GSF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM {7 của cái mà tôi xảy-nên kẻ-fục-vụ zựa-vào cái sự-ban-tặng của cái ơn-vui của đấng Chúa-thần mà bị/được ban nơi tôi zựa-vào cái sự-hoạt-tác của cái quyền-fép của Chúa.}
Efesus
3:8 εμοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS τωG3588 [kẻ] T-DSM ελαχιστοτερωG1647 [NHỎ-NHẤT-HƠN] A-DSM-C παντωνG3956 [TẤT-THẢY] A-GPM αγιωνG40 [những-kẻ-THÁNH] A-GPM εδοθηG1325 [bị/được-BAN] V-API-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF χαριςG5485 [ƠN-VUI] N-NSF αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN εθνεσινG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-DPN ευαγγελισασθαιG2097 [để-RAO-LÀNH] V-AMN τοG3588 [CÁI] T-ASN ανεξιχνιαστονG421 [MIỄN-THĂM-ZÒ-HẾT] A-ASN πλουτοςG4149 [SỰ-ZÀU-CÓ] N-ASN τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM {8 Cái ơn-vui thế-ấy bị/được ban nơi tôi kẻ nhỏ-nhất-hơn tất-thảy những kẻ thánh để rao-lành nơi cái những tộc-zân cái sự-zàu-có miễn-thăm-zò-hết của đức Christos,}
Efesus
3:9 καιG2532 [CẢ] CONJ φωτισαιG5461 [để-SOI-SÁNG] V-AAN τιςG5101 [cái-NÀO] I-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF οικονομιαG3622 [SỰ-QUẢN-TRỊ] N-NSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN μυστηριουG3466 [ĐIỀU-BÍ-NHIỆM] N-GSN τουG3588 [mà] T-GSN αποκεκρυμμενουG613 [đã-bị/được-CHE-ZẤU] V-RPP-GSN αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM αιωνωνG165 [những-ĐỜI] N-GPM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM τωG3588 [mà] T-DSM ταG3588 [CÁI] T-APN πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN κτισαντιG2936 [TẠO-SINH] V-AAP-DSM {9 cả để soi-sáng: cái-nào là cái sự-quản-trị của cái điều-bí-nhiệm mà đã bị/được che-zấu từ cái những đời trong đấng Chúa-thần mà tạo-sinh cái những điều tất-thảy.}
Efesus
3:10 ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ γνωρισθηG1107 [bị/được-TỎ-BIẾT] V-APS-3S νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF αρχαιςG746 [những-CHÓP-ĐẦU] N-DPF καιG2532 [CẢ] CONJ ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF εξουσιαιςG1849 [những-THẨM-QUYỀN] N-DPF ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN επουρανιοιςG2032 [những-chỗ-TRÊN-TRỜI] A-DPN διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF εκκλησιαςG1577 [HỘI-TRIỆU] N-GSF ηG3588 [CÁI] T-NSF πολυποικιλοςG4182 [NHIỀU-KHÁC-NHAU] A-NSF σοφιαG4678 [SỰ-KHÔN-SÁNG] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {10 Để-cho cái sự-khôn-sáng nhiều-khác-nhau của đấng Chúa-thần bị/được tỏ-biết bây-zờ nơi cái những chóp-đầu cả nơi cái những thẩm-quyền trong cái những chỗ trên-trời qua cái hội-triệu,}
Efesus
3:11 καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP προθεσινG4286 [SỰ-SẴN-ĐỊNH] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αιωνωνG165 [những-ĐỜI] N-GPM ηνG3739 [MÀ] R-ASF εποιησενG4160 [Chúa-LÀM] V-AAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [đức] T-DSM χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM τωG3588 [đấng] T-DSM κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP {11 zựa-vào sự-sẵn-định của cái những đời mà Chúa làm trong đức Christos Jesus, đấng Chúa-chủ của chúng-ta,}
Efesus
3:12 ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [đấng-MÀ] R-DSM εχομενG2192 [chúng-ta-CÓ] V-PAI-1P τηνG3588 [CÁI] T-ASF παρρησιανG3954 [SỰ-ZẠN-TỎ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ προσαγωγηνG4318 [SỰ-ZẪN-TIẾN] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP πεποιθησειG4006 [SỰ-TÍN-CẨN] N-DSF διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF αυτουG846 [ở-Ngài] P-GSM {12 trong đấng mà chúng-ta có cái sự-zạn-tỏ cả sự-zẫn-tiến trong sự-tín-cẩn qua cái sự-tín-thác ở Ngài.}
Efesus
3:13 διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ αιτουμαιG154 [tôi-XIN] V-PMI-1S μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εγκακεινG1573 [để-NẢN-LÒNG] V-PAN ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF θλιψεσινG2347 [những-SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-DPF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP ητιςG3748 [sự-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSF εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {13 Zo-đó tôi xin không để nản-lòng trong cái những sự-nghịch-hãm của tôi bên-trên các-người, sự nào-đó-mà là sự-tôn-tưởng của các-người.}
Efesus
3:14 τουτουG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-GSN χαρινG5484 [NƠI-ƠN-CỚ] ADV καμπτωG2578 [tôi-QUỲ-KHOM] V-PAI-1S ταG3588 [CÁI] T-APN γοναταG1119 [những-ĐẦU-GỐI] N-APN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM {14 Nơi-ơn-cớ điều thế-ấy thì tôi quỳ-khom cái những đầu-gối của tôi nơi đấng Cha,}
Efesus
3:15 εξG1537 [RA-TỪ] PREP ουG3739 [đấng-MÀ] R-GSM πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF πατριαG3965 [ZÒNG-ZÕI] N-NSF ενG1722 [TRONG] PREP ουρανοιςG3772 [những-TRỜI] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF ονομαζεταιG3687 [bị/được-GỌI-TÊN] V-PPI-3S {15 (ra-từ đấng mà tất-thảy zòng-zõi trong những trời cả trên đất bị/được gọi-tên).}
Efesus
3:16 ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ δωG1325 [Chúa-BAN] V-2AAS-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN πλουτοςG4149 [SỰ-ZÀU-CÓ] N-ASN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF δοξηςG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-GSF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM δυναμειG1411 [nơi-QUYỀN-FÉP] N-DSF κραταιωθηναιG2901 [để-bị/được-BAN-QUYỀN-NĂNG] V-APN διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM εσωG2080 [FÍA-TRONG] ADV ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM {16 Để-cho Chúa ban nơi các-người zựa-vào cái sự-zàu-có của cái sự-tôn-tưởng của Chúa để bị/được ban-quyền-năng nơi quyền-fép qua cái khí-linh của Chúa trong-nơi cái con-người fía-trong;}
Efesus
3:17 κατοικησαιG2730 [để-CƯ-TRÚ] V-AAN τονG3588 [đức] T-ASM χριστονG5547 [CHRISTOS] N-ASM διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF καρδιαιςG2588 [những-TÂM] N-DPF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {17 để đức Christos cư-trú trong cái những tâm của các-người qua cái sự-tín-thác.}
Efesus
3:18 ενG1722 [TRONG] PREP αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-DSF ερριζωμενοιG4492 [đã-bị/được-LÀM-BÉN-RỄ] V-RPP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ τεθεμελιωμενοιG2311 [đã-bị/được-LẬP-NỀN-MÓNG] V-RPP-NPM (3:18) ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ εξισχυσητεG1840 [các-người-CÓ-ĐỦ-SỨC] V-AAS-2P καταλαβεσθαιG2638 [để-NẮM-NHẬN] V-2AMN συνG4862 [VỚI] PREP πασινG3956 [TẤT-THẢY] A-DPM τοιςG3588 [CÁI] T-DPM αγιοιςG40 [những-kẻ-THÁNH] A-DPM τιG5101 [cái-NÀO] I-NSN τοG3588 [CÁI] T-NSN πλατοςG4114 [BỀ-RỘNG] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ μηκοςG3372 [BỀ-ZÀI] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ υψοςG5311 [BỀ-CAO] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ βαθοςG899 [BỀ-SÂU] N-NSN {18 Đã bị/được làm-bén-rễ cả đã bị/được lập-nền-móng trong sự-thương-yêu thì để-cho các-người có-đủ-sức để nắm-nhận với tất-thảy cái những kẻ thánh, cái-nào là cái bề-rộng cả bề-zài cả bề-cao cả bề-sâu,}
Efesus
3:19 γνωναιG1097 [để-BIẾT] V-2AAN τεG5037 [LUÔN] PRT τηνG3588 [CÁI] T-ASF υπερβαλλουσανG5235 [TRỖI-VƯỢT] V-PAP-ASF τηςG3588 [CÁI] T-GSF γνωσεωςG1108 [SỰ-HIỂU-BIẾT] N-GSF αγαπηνG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-ASF τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ πληρωθητεG4137 [các-người-bị/được-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-APS-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASN τοG3588 [CÁI] T-ASN πληρωμαG4138 [ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY] N-ASN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {19 để biết luôn cái sự-thương-yêu của đức Christos trỗi-vượt cái sự-hiểu-biết, để-cho các-người bị/được khiến-trọn-đầy trong-nơi tất-thảy cái điều-trọn-đầy của đấng Chúa-thần.}
Efesus
3:20 τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM δεG1161 [RỒI] CONJ δυναμενωG1410 [CÓ-THỂ] V-PNP-DSM υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP εκπερισσουG4057 [CÁCH-ZÔI-VƯỢT] ADV ωνG3739 [những-điều-MÀ] R-GPN αιτουμεθαG154 [chúng-ta-XIN] V-PMI-1P ηG2228 [HOẶC] PRT νοουμενG3539 [chúng-ta-NHẬN-THỨC] V-PAI-1P καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF δυναμινG1411 [QUYỀN-FÉP] N-ASF τηνG3588 [mà] T-ASF ενεργουμενηνG1754 [HOẠT-HÀNH] V-PMP-ASF ενG1722 [TRONG] PREP ημινG1473 [CHÚNG-TA] P-1DP {20 Rồi nơi đấng có-thể để làm bên-trên những điều tất-thảy cách-zôi-vượt bên-trên những điều mà chúng-ta xin hoặc chúng-ta nhận-thức zựa-vào cái quyền-fép mà hoạt-hành trong chúng-ta}
Efesus
3:21 αυτωG846 [nơi-Chúa] P-DSM ηG3588 [CÁI] T-NSF δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF εκκλησιαG1577 [HỘI-TRIỆU] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πασαςG3956 [TẤT-THẢY] A-APF ταςG3588 [CÁI] T-APF γενεαςG1074 [những-THẾ-HỆ] N-APF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αιωνοςG165 [ĐỜI] N-GSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αιωνωνG165 [những-ĐỜI] N-GPM αμηνG281 [AMEN] HEB {21 thì nơi Chúa là cái sự-tôn-tưởng trong cái hội-triệu cả trong đức Christos Jesus trong-nơi tất-thảy cái những thế-hệ của cái đời của cái những đời! Amen!}
© https://vietbible.co/ 2024