Cội-Sinh 33

0

Cội-Sinh 33:1 וַיִּשָּׂא [cả-sẽ-NHẤC]H5375 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 עֵינָיו[những-ZIẾNG-MẮT-y]H5869 וַיַּרְא [cả-y-sẽ-THẤY]H7200 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 עֵשָׂו [ESAU]H6215 בָּא [đã-ĐẾN]H935 וְעִמּוֹ [cả-CÙNG-gã]H5973 אַרְבַּע [BỐN]H702 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 וַיַּחַץ [cả-y-sẽ-CHIA-ĐÔI]H2673 אֶת [CHÍNH]H853 הַיְלָדִים [cái-những-ĐỨA-TRẺ]H3206 עַל [TRÊN]H5921 לֵאָה [LEAH]H3812 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 רָחֵל [RACHEL]H7354 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הַשְּׁפָחוֹת [cái-những-Ả-NÔ-BỘC]H8198 ׃

{1 Cả Jacob sẽ nhấc những ziếng-mắt của y cả y sẽ thấy cả a-kìa Esau đã đến cả cùng gã bốn trăm thân-nam! Cả y sẽ chia-đôi chính cái những đứa-trẻ trên Leah cả trên Rachel cả trên hai cái những ả-nô-bộc.}

Cội-Sinh 33:2 וַיָּשֶׂם [cả-y-sẽ-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 הַשְּׁפָחוֹת [cái-những-Ả-NÔ-BỘC]H8198 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 יַלְדֵיהֶן [những-ĐỨA-TRẺ-chúng]H3206 רִאשֹׁנָה [TRƯỚC-ĐẦU]H7223 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 לֵאָה [LEAH]H3812 וִילָדֶיהָ [cả-những-ĐỨA-TRẺ-thị]H3206 אַחֲרֹנִים [những-SAU-CUỐI]H314 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 רָחֵל [RACHEL]H7354 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אַחֲרֹנִים [những-SAU-CUỐI]H314 ׃

{2 Cả y sẽ đặt chính cái những ả-nô-bộc cả chính những đứa-trẻ của chúng trước-đầu, cả chính Leah cả những đứa-trẻ của thị những sau-cuối, cả chính Rachel cả chính Josef những sau-cuối.}

Cội-Sinh 33:3 וְהוּא [cả-CHÍNH-y]H1931 עָבַר [y-đã-TIẾN-NGANG]H5674 לִפְנֵיהֶם[nơi-MẶT-chúng]H6440 וַיִּשְׁתַּחוּ [cả-y-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 אַרְצָה[hướng-ĐẤT]H776 שֶׁבַע [BẢY]H7651 פְּעָמִים[những-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 עַד [CHO-TỚI]H5704 גִּשְׁתּוֹ [để-TIẾN-LẠI-y]H5066 עַד [CHO-TỚI]H5704 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-y]H251 ׃

{3 Cả chính-y thì y đã tiến-ngang nơi mặt của chúng, cả y sẽ tự khiến lễ-bái hướng đất bảy sự-động-thúc cho-tới lúc y để tiến-lại cho-tới kẻ-anh-em của y.}

Cội-Sinh 33:4 וַיָּרָץ [cả-sẽ-CHẠY]H7323 עֵשָׂו [ESAU]H6215 לִקְרָאתוֹ [để-ĐỐI-ĐẦU-y]H7125 וַיְחַבְּקֵהוּ [cả-gã-sẽ-khiến-ÔM-KHOANH-y]H2263 וַיִּפֹּל [cả-gã-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 עַל [TRÊN]H5921 צַוָּארָיו [những-GÁY-CỔ-y]H6677 וַיִּשָּׁקֵהוּ [cả-gã-sẽ-HÔN-HẤP-y]H5401 וַיִּבְכּוּ [cả-họ-sẽ-KHÓC-LÓC]H1058 ׃

{4 Cả Esau sẽ chạy để đối-đầu y, cả gã sẽ khiến ôm-khoanh y, cả gã sẽ ngã-rơi trên những gáy-cổ của y, cả gã sẽ hôn-hấp y; cả họ sẽ khóc-lóc.}

Cội-Sinh 33:5 וַיִּשָּׂא [cả-gã-sẽ-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 עֵינָיו[những-ZIẾNG-MẮT-gã]H5869 וַיַּרְא [cả-gã-sẽ-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הַנָּשִׁים [cái-những-THÂN-NỮ]H802 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַיְלָדִים [cái-những-ĐỨA-TRẺ]H3206 וַיֹּאמֶר[cả-gã-sẽ-NÓI-RA]H559 מִי [KẺ-NÀO]H4310 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 לָּךְ [nơi-ngươi]וַיֹּאמַר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 הַיְלָדִים [cái-những-ĐỨA-TRẺ]H3206 אֲשֶׁר []H834 חָנַן [đã-THƯƠNG-XÓT]H2603 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 עַבְדֶּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-anh]H5650 ׃

{5 Cả gã sẽ nhấc chính những ziếng-mắt của gã cả gã sẽ thấy chính cái những thân-nữ cả chính cái những đứa-trẻ, cả gã sẽ nói-ra: “Kẻ-nào những-ấy nơi ngươi?” Cả y sẽ nói-ra: “Cái những đứa-trẻ mà đấng-Chúa-thần đã thương-xót chính gã-nô-bộc của anh.”}

Cội-Sinh 33:6 וַתִּגַּשְׁןָ [cả-sẽ-TIẾN-LẠI]H5066 הַשְּׁפָחוֹת [cái-những-Ả-NÔ-BỘC]H8198 הֵנָּה [CHÍNH-chúng]H2007 וְיַלְדֵיהֶן [cả-những-ĐỨA-TRẺ-chúng]H3206 וַתִּשְׁתַּחֲוֶיןָ [cả-chúng-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 ׃

{6 Cả cái những ả-nô-bộc sẽ tiến-lại, chính-chúng cả những đứa-trẻ của chúng, cả chúng sẽ tự khiến lễ-bái.}

Cội-Sinh 33:7 וַתִּגַּשׁ [cả-sẽ-TIẾN-LẠI]H5066 גַּם [CŨNG]H1571 לֵאָה [LEAH]H3812 וִילָדֶיהָ [cả-những-ĐỨA-TRẺ-thị]H3206 וַיִּשְׁתַּחֲווּ [cả-chúng-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 וְאַחַר[cả-SÁT-SAU]H310 נִגַּשׁ [đã-bị/được-TIẾN-LẠI]H5066 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 וְרָחֵל [cả-RACHEL]H7354 וַיִּשְׁתַּחֲווּ [cả-chúng-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 ׃

{7 Cả cũng Leah sẽ tiến-lại cả những đứa-trẻ của thị, cả chúng sẽ tự khiến lễ-bái; cả sát-sau thì Josef cả Rachel đã bị/được tiến-lại, cả chúng sẽ tự khiến lễ-bái.}

Cội-Sinh 33:8 וַיֹּאמֶר [cả-gã-sẽ-NÓI-RA]H559 מִי [KẺ-NÀO]H4310 לְךָ [nơi-ngươi]כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אֲשֶׁר []H834 פָּגָשְׁתִּי [ta-đã-TIẾN-GẶP]H6298 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 לִמְצֹא
[để-GẶP-THẤY]H4672 חֵן [ƠN-VUI]H2580 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 ׃

{8 Cả gã sẽ nói-ra: “Kẻ-nào nơi ngươi tất-thảy cái zoanh-trại ấy mà ta đã tiến-gặp?” Cả y sẽ nói-ra: “Để gặp-thấy ơn-vui trong những ziếng-mắt của lệnh chúa-chủ!”}

Cội-Sinh 33:9 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 עֵשָׂו [ESAU]H6215 יֶשׁ [sẽ-]H3426 לִי [nơi-ta] רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 אָחִי [KẺ-ANH-EM-ta]H251 יְהִי [nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְךָ [nơi-ngươi]אֲשֶׁר []H834 לָךְ [nơi-ngươi]׃

{9 Cả Esau sẽ nói-ra: “Sẽ có nơi ta lớn-nhiều, hỡi kẻ-anh-em của ta, nó sẽ xảy-nên nơi ngươi mà nơi ngươi.“}

Cội-Sinh 33:10 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 נָא [XIN-NÀO]H4994 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 נָא [XIN-NÀO]H4994 מָצָאתִי[tôi-đã-GẶP-THẤY]H4672 חֵן [ƠN-VUI]H2580 בְּעֵינֶיךָ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-anh]H5869 וְלָקַחְתָּ [cả-anh-đã-LẤY]H3947 מִנְחָתִי [SỰ-ĐEM-ZÂNG-tôi]H4503 מִיָּדִי [từ-TAY-QUYỀN-tôi]H3027 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 רָאִיתִי[tôi-đã-THẤY]H7200 פָנֶיךָ [MẶT-anh]H6440 כִּרְאֹת [như-để-THẤY]H7200 פְּנֵי [MẶT]H6440 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַתִּרְצֵנִי
[cả-anh-sẽ-HÀI-LÒNG-tôi]H7521 ׃

{10 Cả Jacob sẽ nói-ra: “Xin-nào, chẳng-nên! Xin-nào, chừng-nếu tôi đã gặp-thấy ơn-vui trong những ziếng-mắt của anh thì cả anh đã lấy sự-đem-zâng của tôi từ tay-quyền của tôi: thực-rằng trên thế-ấy thì tôi đã thấy mặt của anh như lúc để thấy mặt của đấng-Chúa-thần thì cả anh sẽ hài-lòng tôi!”}

Cội-Sinh 33:11 קַח [anh-hãy-LẤY]H3947 נָא [XIN-NÀO]H4994 אֶת [CHÍNH]H853 בִּרְכָתִי [SỰ-FÚC-FỤC-tôi]H1293 אֲשֶׁר []H834 הֻבָאת [đã-bị/được-gây-ĐẾN]H935 לָךְ [nơi-anh] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חַנַּנִי [đã-THƯƠNG-XÓT-tôi]H2603 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יֶשׁ [sẽ-]H3426 לִי [nơi-tôi]כֹל [TẤT-THẢY]H3605 וַיִּפְצַר [cả-y-sẽ-THÚC-ÉP]H6484 בּוֹ [trong-]וַיִּקָּח [cả-gã-sẽ-LẤY]H3947 ׃

{11 “Xin-nào, anh hãy lấy chính sự-fúc-fục của tôi mà đã bị/được gây đến nơi anh, thực-rằng đấng-Chúa-thần đã thương-xót tôi, cả thực-rằng sẽ có nơi tôi tất-thảy!” Cả y sẽ thúc-ép trong gã, cả gã sẽ lấy.}

Cội-Sinh 33:12 וַיֹּאמֶר [cả-gã-sẽ-NÓI-RA]H559 נִסְעָה [chúng-ta-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 וְנֵלֵכָה [cả-chúng-ta-sẽ-ĐI]H3212 וְאֵלְכָה [cả-ta-sẽ-ĐI]H3212 לְנֶגְדֶּךָ [nơi-ĐỐI-ZIỆN-ngươi]H5048 ׃

{12 Cả gã sẽ nói-ra: “Chúng-ta sẽ nhấc-rời cả chúng-ta sẽ đi, cả ta sẽ đi nơi đối-ziện ngươi.”}

Cội-Sinh 33:13 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-gã]H413 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 יֹדֵעַ [mà-khiến-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַיְלָדִים [cái-những-ĐỨA-TRẺ]H3206 רַכִּים [NHŨN-NHÃ]H7390 וְהַצֹּאן [cả-cái-ZA-SÚC]H6629 וְהַבָּקָר [cả-cái-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 עָלוֹת [mà-khiến-CHO-BÚ]H5763 עָלָי [TRÊN-tôi]H5921 וּדְפָקוּם [cả-họ-đã-GÕ-THÚC-chúng]H1849 יוֹם [NGÀY]H3117 אֶחָד [MỘT]H259 וָמֵתוּ [cả-đã-CHẾT]H4191 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 ׃

{13 Cả y sẽ nói-ra ở-nơi gã: “Lệnh chúa-chủ mà khiến biết thực-rằng cái những đứa-trẻ nhũn-nhã, cả cái za-súc cả cái đại-za-súc mà khiến cho-bú trên tôi; cả họ đã gõ-thúc chúng một ngày cả tất-thảy cái za-súc đã chết.”}

Cội-Sinh 33:14 יַעֲבָר [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 נָא [XIN-NÀO]H4994 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 עַבְדּוֹ [GÃ-NÔ-BỘC-mình]H5650 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-tôi]H589 אֶתְנַהֲלָה [sẽ-tự-khiến-ZÌU-ZẪN]H5095 לְאִטִּי [nơi-CÁCH-ZỊU-ZÀNG-tôi]H328 לְרֶגֶל [nơi-CHÂN-CƯỚC]H7272 הַמְּלָאכָה[cái-CÔNG-VIỆC]H4399 אֲשֶׁר []H834 לְפָנַי [nơi-MẶT-tôi]H6440 וּלְרֶגֶל [cả-nơi-CHÂN-CƯỚC]H7272 הַיְלָדִים [cái-những-ĐỨA-TRẺ]H3206 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר [lúc-]H834 אָבֹא [tôi-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 שֵׂעִירָה [hướng-SEIR]H8165 ׃

{14 “Xin-nào, lệnh chúa-chủ sẽ tiến-ngang nơi mặt của gã-nô-bộc của mình thì cả chính-tôi sẽ tự khiến zìu-zẫn nơi cách-zịu-zàng của tôi nơi chân-cước của cái công-việc mà nơi mặt của tôi cả nơi chân-cước của cái những đứa-trẻ cho-tới lúc mà tôi sẽ đến ở-nơi lệnh chúa-chủ hướng Seir!”}

Cội-Sinh 33:15 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 עֵשָׂו [ESAU]H6215 אַצִּיגָה [ta-sẽ-gây-TRỤ-LẬP]H3322 נָּא [XIN-NÀO]H4994 עִמְּךָ [CÙNG-ngươi]H5973 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר []H834 אִתִּי [CHÍNH-NƠI-ta]H854 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 זֶּה [ẤY]H2088 אֶמְצָא [tôi-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 חֵן [ƠN-VUI]H2580 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 ׃

{15 Cả Esau sẽ nói-ra: “Xin-nào, ta sẽ gây trụ-lập cùng ngươi từ-nơi cái chúng-zân mà chính-nơi ta.” Cả y sẽ nói-ra: “Nơi zì-nào ấy thì tôi sẽ gặp-thấy ơn-vui trong những ziếng-mắt của lệnh chúa-chủ?”}

Cội-Sinh 33:16 וַיָּשָׁב [cả-sẽ-XOAY-LUI]H7725 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 עֵשָׂו [ESAU]H6215 לְדַרְכּוֹ [nơi-CON-ĐƯỜNG-gã]H1870 שֵׂעִירָה [hướng-SEIR]H8165 ׃

{16 Cả Esau sẽ xoay-lui trong ngày cái chính-nó nơi con-đường của gã hướng Seir.}

Cội-Sinh 33:17 וְיַעֲקֹב [cả-JACOB]H3290 נָסַע [đã-NHẤC-RỜI]H5265 סֻכֹּתָה [hướng-SUCCOTH]H5523 וַיִּבֶן [cả-y-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 לוֹ [nơi-y]בָּיִת [NHÀ]H1004 וּלְמִקְנֵהוּ [cả-nơi-THÚ-NUÔI-y]H4735 עָשָׂה [y-đã-LÀM]H6213 סֻכֹּת [LỀU]H5521 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 קָרָא [họ-đã-GỌI]H7121 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 סֻכּוֹת [SUCCOTH]H5523 ׃

{17 Cả Jacob đã nhấc-rời hướng Succoth, cả y sẽ xây-zựng nhà nơi y; cả nơi thú-nuôi của y thì y đã làm lều. Trên thế-ấy thì họ đã gọi zanh-tên của cái chỗ Succoth.}

Cội-Sinh 33:18 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 שָׁלֵם [SALEM]H8004 עִיר [CƯ-THÀNH]H5892 שְׁכֶם [SHECHEM]H7927 אֲשֶׁר []H834 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 כְּנַעַן [CANAAN]H3667 בְּבֹאוֹ [trong-để-ĐẾN-y]H935 מִפַּדַּן אֲרָם [từ-PAĐAN-ARAM]H6307 וַיִּחַן [cả-y-sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 פְּנֵי [MẶT]H6440 הָעִיר[cái-CƯ-THÀNH]H5892 ׃

{18 Cả Jacob sẽ đến Salem, cư-thành của Shechem, mà trong đất Canaan, trong lúc y để đến từ Pađan-Aram, cả y sẽ hạ-trại chính-nơi mặt của cái cư-thành.}

Cội-Sinh 33:19 וַיִּקֶן [cả-y-sẽ-SẮM-SINH]H7069 אֶת [CHÍNH]H853 חֶלְקַת [SỰ-NHẴN-FÂN]H2513 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 אֲשֶׁר []H834 נָטָה [y-đã-ZUỖI-RA]H5186 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 אָהֳלוֹ [LỀU-RẠP-y]H168 מִיַּד[từ-TAY-QUYỀN]H3027 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 חֲמוֹר [HAMOR]H2544 אֲבִי [CHA]H1 שְׁכֶם [SHECHEM]H7928 בְּמֵאָה [trong-TRĂM]H3967 קְשִׂיטָה [NÉN-BẠC]H7192 ׃

{19 Cả y sẽ sắm-sinh chính sự-nhẵn-fân của cái cánh-đồng mà y đã zuỗi-ra nơi-đó lều-rạp của y từ tay-quyền của những con-trai của Hamor, cha của Shechem, trong trăm nén-bạc.}

Cội-Sinh 33:20 וַיַּצֶּב [cả-y-sẽ-gây-TRỤ-ĐẶT]H5324 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 מִזְבֵּחַ [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וַיִּקְרָא[cả-y-sẽ-GỌI]H7121 לוֹ [nơi-nó]אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{20 Cả y sẽ gây trụ-đặt nơi-đó bàn-hiến-tế, cả y sẽ gọi nơi nó Quyền-thần đấng-Chúa-thần của Israel.}

© https://vietbible.co/ 2025