Cội-Sinh 30:1 וַתֵּרֶא [cả-sẽ-THẤY]H7200 רָחֵל [RACHEL]H7354 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 יָלְדָה[thị-đã-SINH]H3205 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 וַתְּקַנֵּא [cả-sẽ-khiến-NÓNG-HỜN]H7065 רָחֵל [RACHEL]H7354 בַּאֲחֹתָהּ [trong-KẺ-CHỊ-EM-thị]H269 וַתֹּאמֶר[cả-thị-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 הָבָה [hãy-FÓ-TRAO]H3051 לִּי [nơi-tôi]בָנִים[những-CON-TRAI]H1121 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 אַיִן [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מֵתָה [kẻ-CHẾT]H4191 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 ׃
{1 Cả Rachel sẽ thấy thực-rằng thị chẳng đã sinh nơi Jacob, cả Rachel sẽ khiến nóng-hờn trong kẻ-chị-em của thị; cả thị sẽ nói-ra ở-nơi Jacob: “Hãy fó-trao nơi tôi những con-trai! Cả chừng-nếu chẳng-hiện-hữu thì kẻ chết là chính-tôi!”}
Cội-Sinh 30:2 וַיִּחַר [cả-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 אַף [MŨI-KHỊT]H639 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 בְּרָחֵל [trong-RACHEL]H7354 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 הֲתַחַת [chăng-ZƯỚI]H8478 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 אֲשֶׁר [MÀ]H834 מָנַע [đã-NGĂN-CẢN]H4513 מִמֵּךְ [TỪ-NƠI-ngươi]H4480 פְּרִי [BÔNG-TRÁI]H6529 בָטֶן [BỤNG]H990 ׃
{2 Cả mũi-khịt của Jacob sẽ nổi-fừng trong Rachel, cả y sẽ nói-ra: “Chăng chính-ta zưới đấng-Chúa-thần mà đã ngăn-cản bông-trái của bụng từ-nơi ngươi?”}
Cội-Sinh 30:3 וַתֹּאמֶר [cả-thị-sẽ-NÓI-RA]H559 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 אֲמָתִי [Ả-NÔ-TÌ-tôi]H519 בִלְהָה [BILHAH]H1090 בֹּא [chàng-hãy-ĐẾN]H935 אֵלֶיהָ[Ở-NƠI-thị]H413 וְתֵלֵד [cả-thị-sẽ-SINH]H3205 עַל [TRÊN]H5921 בִּרְכַּי [những-ĐẦU-GỐI-tôi]H1290 וְאִבָּנֶה [cả-tôi-sẽ-bị/được-XÂY-ZỰNG]H1129 גַם [CŨNG]H1571 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 מִמֶּנָּה[TỪ-NƠI-thị]H4480 ׃
{3 Cả thị sẽ nói-ra: “A-kìa ả-nô-tì của tôi là Bilhah! Chàng hãy đến ở-nơi ả thì cả ả sẽ sinh trên những đầu-gối của tôi, cả tôi sẽ bị/được xây-zựng cũng chính-tôi từ-nơi ả!”}
Cội-Sinh 30:4 וַתִּתֶּן [cả-thị-sẽ-BAN]H5414 לוֹ [nơi-y]אֶת [CHÍNH]H853 בִּלְהָה [BILHAH]H1090 שִׁפְחָתָהּ [Ả-NÔ-BỘC-thị]H8198 לְאִשָּׁה [nơi-THÂN-NỮ]H802 וַיָּבֹא[cả-sẽ-ĐẾN]H935 אֵלֶיהָ[Ở-NƠI-ả]H413 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 ׃
{4 Cả thị sẽ ban nơi y chính Bilhah ả-nô-bộc của thị nơi thân-nữ, cả Jacob sẽ đến ở-nơi ả.}
Cội-Sinh 30:5 וַתַּהַר [cả-sẽ-MANG-THAI]H2029 בִּלְהָה [BILHAH]H1090 וַתֵּלֶד [cả-ả-sẽ-SINH]H3205 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 בֵּן [CON-TRAI]H1121 ׃
{5 Cả Bilhah sẽ mang-thai, cả ả sẽ sinh nơi Jacob con-trai.}
Cội-Sinh 30:6 וַתֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 רָחֵל [RACHEL]H7354 דָּנַנִּי [đã-ÁN-XÉT-tôi]H1777 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 שָׁמַע [Ngài-đã-NGHE]H8085 בְּקֹלִי [trong-TIẾNG-tôi]H6963 וַיִּתֶּן [cả-Ngài-sẽ-BAN]H5414 לִי [nơi-tôi]בֵּן [CON-TRAI]H1121 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 קָרְאָה [thị-đã-GỌI]H7121 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-nó]H8034 דָּן [ĐAN]H1835 ׃
{6 Cả Rachel sẽ nói-ra: “Đấng-Chúa-thần đã án-xét tôi, cả cũng Ngài đã nghe trong tiếng của tôi, cả Ngài sẽ ban nơi tôi con-trai.” Trên thế-ấy thì thị đã gọi zanh-tên của nó là Đan.}
Cội-Sinh 30:7 וַתַּהַר [cả-sẽ-MANG-THAI]H2029 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 וַתֵּלֶד [cả-ả-sẽ-SINH]H3205 בִּלְהָה [BILHAH]H1090 שִׁפְחַת [Ả-NÔ-BỘC]H8198 רָחֵל [RACHEL]H7354 בֵּן [CON-TRAI]H1121 שֵׁנִי [THỨ-NHÌ]H8145 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 ׃
{7 Cả Bilhah ả-nô-bộc của Rachel sẽ mang-thai thêm-nữa, cả ả sẽ sinh: con-trai thứ-nhì nơi Jacob!}
Cội-Sinh 30:8 וַתֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 רָחֵל [RACHEL]H7354 נַפְתּוּלֵי [những-ĐIỀU-XUNG-XOẮN]H5319 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 נִפְתַּלְתִּי [tôi-đã-bị/được-XUNG-XOẮN]H6617 עִם [CÙNG]H5973 אֲחֹתִי [KẺ-CHỊ-EM-tôi]H269 גַּם [CŨNG]H1571 יָכֹלְתִּי [tôi-đã-CÓ-THỂ]H3201 וַתִּקְרָא [cả-thị-sẽ-GỌI]H7121 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-nó]H8034 נַפְתָּלִי[NAFTALI]H5321 ׃
{8 Cả Rachel sẽ nói-ra: “Những điều-xung-xoắn của đấng-Chúa-thần thì tôi đã bị/được xung-xoắn cùng kẻ-chị-em của tôi, cũng tôi đã có-thể!” Cả thị sẽ gọi zanh-tên của nó là Naftali.}
Cội-Sinh 30:9 וַתֵּרֶא [cả-sẽ-THẤY]H7200 לֵאָה [LEAH]H3812 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָמְדָה [ả-đã-ĐỨNG-TRỤ]H5975 מִלֶּדֶת [từ-để-SINH]H3205 וַתִּקַּח [cả-ả-sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 זִלְפָּה [ZILPAH]H2153 שִׁפְחָתָהּ [Ả-NÔ-BỘC-ả]H8198 וַתִּתֵּן [cả-ả-sẽ-BAN]H5414 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290
לְאִשָּׁה [nơi-THÂN-NỮ]H802 ׃
{9 Cả Leah sẽ thấy thực-rằng ả đã đứng-trụ từ sự để sinh, cả ả sẽ lấy chính Zilpah ả-nô-bộc của ả, cả ả sẽ ban chính-nó nơi Jacob nơi thân-nữ.}
Cội-Sinh 30:10 וַתֵּלֶד [cả-sẽ-SINH]H3205 זִלְפָּה [ZILPAH]H2153 שִׁפְחַת [Ả-NÔ-BỘC]H8198 לֵאָה [LEAH]H3812 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 בֵּן [CON-TRAI]H1121 ׃
{10 Cả Zilpah ả-nô-bộc của Leah sẽ sinh nơi Jacob con-trai.}
Cội-Sinh 30:11 וַתֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לֵאָה [LEAH]H3812 בָּא [đã-ĐẾN]H935גָד [VẬN-MAY]H1409 וַתִּקְרָא [cả-ả-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-nó]H8034 גָד [GAĐ]H1410 ׃
{11 Cả Leah sẽ nói-ra: “Vận-may đã đến!” Cả ả sẽ gọi chính zanh-tên của nó là Gađ.}
Cội-Sinh 30:12 וַתֵּלֶד [cả-sẽ-SINH]H3205 זִלְפָּה [ZILPAH]H2153 שִׁפְחַת [Ả-NÔ-BỘC]H8198 לֵאָה [LEAH]H3812 בֵּן [CON-TRAI]H1121 שֵׁנִי [THỨ-NHÌ]H8145 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 ׃
{12 Cả Zilpah ả-nô-bộc của Leah sẽ sinh con-trai thứ-nhì nơi Jacob.}
Cội-Sinh 30:13 וַתֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לֵאָה [LEAH]H3812 בְּאָשְׁרִי [trong-ĐIỀU-TRỰC-HẠNH-tôi]H837 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִשְּׁרוּנִי [đã-khiến-TRỰC-HẠNH-tôi]H833 בָּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 וַתִּקְרָא [cả-ả-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-nó]H8034 אָשֵׁר [ASHER]H836 ׃
{13 Cả Leah sẽ nói-ra: “Trong điều-trực-hạnh của tôi thì thực-rằng những con-gái đã khiến trực-hạnh tôi!” Cả ả sẽ gọi chính zanh-tên của nó là Asher.}
Cội-Sinh 30:14 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 בִּימֵי [trong-những-NGÀY]H3117 קְצִיר [VỤ-CẮT-GẶT]H7105 חִטִּים [những-LÚA-MÌ]H2406 וַיִּמְצָא [cả-nó-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 דוּדָאִים [những-CỦ-SÂM]H1736 בַּשָּׂדֶה[trong-CÁNH-ĐỒNG]H7704 וַיָּבֵא[cả-nó-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 לֵאָה [LEAH]H3812 אִמּוֹ [MẸ-nó]H517 וַתֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 רָחֵל [RACHEL]H7354 אֶל [Ở-NƠI]H413 לֵאָה [LEAH]H3812 תְּנִי [ngươi-hãy-BAN]H5414 נָא [XIN-NÀO]H4994 לִי [nơi-ta]מִדּוּדָאֵי [từ-những-CỦ-SÂM]H1736 בְּנֵךְ [CON-TRAI-ngươi]H1121 ׃
{14 Cả Reuben sẽ tiến-đi trong những ngày của vụ-cắt-gặt những lúa-mì, cả nó sẽ gặp-thấy những củ-sâm trong cánh-đồng cả nó sẽ gây đến chính-chúng ở-nơi Leah mẹ của nó; cả Rachel sẽ nói-ra ở-nơi Leah: “Xin-nào, ngươi hãy ban nơi ta từ những củ-sâm của con-trai của ngươi!”}
Cội-Sinh 30:15 וַתֹּאמֶר [cả-ả-sẽ-NÓI-RA]H559 לָהּ [nơi-thị]הַמְעַט [chăng-BÉ-ÍT]H4592 קַחְתֵּךְ [để-LẤY-ngươi]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 אִישִׁי [THÂN-NAM-tôi]H376 וְלָקַחַת [cả-để-LẤY]H3947 גַּם [CŨNG]H1571 אֶת [CHÍNH]H853 דּוּדָאֵי [những-CỦ-SÂM]H1736 בְּנִי [CON-TRAI-tôi]H1121 וַתֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 רָחֵל [RACHEL]H7354 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 יִשְׁכַּב [y-sẽ-NẰM]H7901 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 הַלַּיְלָה[cái-BAN-ĐÊM]H3915 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 דּוּדָאֵי [những-CỦ-SÂM]H1736 בְנֵךְ [CON-TRAI-ngươi]H1121 ׃
{15 Cả ả sẽ nói-ra nơi thị: “Chăng bé-ít lúc ngươi để lấy chính thân-nam của tôi cả để lấy cũng chính những củ-sâm của con-trai của tôi?” Cả Rachel sẽ nói-ra: “Nơi thế-ấy y sẽ nằm cùng ngươi cái ban-đêm zưới những củ-sâm của con-trai của ngươi.”}
Cội-Sinh 30:16 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 בָּעֶרֶב[trong-BUỔI-CHIỀU]H6153 וַתֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 לֵאָה [LEAH]H3812 לִקְרָאתוֹ [để-ĐỐI-ĐẦU-y]H7125 וַתֹּאמֶר[cả-ả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 תָּבוֹא[chàng-sẽ-ĐẾN]H935 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׂכֹר [để-THUÊ-MƯỚN]H7936 שְׂכַרְתִּיךָ [tôi-đã-THUÊ-MƯỚN-chàng]H7936 בְּדוּדָאֵי [trong-những-CỦ-SÂM]H1736 בְּנִי [CON-TRAI-tôi]H1121 וַיִּשְׁכַּב[cả-y-sẽ-NẰM]H7901 עִמָּהּ [CÙNG-ả]H5973 בַּלַּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 ׃
{16 Cả Jacob sẽ đến từ-nơi cái cánh-đồng trong buổi-chiều, cả Leah sẽ đến-ra để đối-đầu y, cả ả sẽ nói-ra: “Chàng sẽ đến ở-nơi tôi, thực-rằng để thuê-mướn thì tôi đã thuê-mướn chàng trong những củ-sâm của con-trai của tôi.” Cả y sẽ nằm cùng ả trong ban-đêm chính-nó.}
Cội-Sinh 30:17 וַיִּשְׁמַע [cả-sẽ-NGHE]H8085 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 לֵאָה [LEAH]H3812 וַתַּהַר [cả-ả-sẽ-MANG-THAI]H2029 וַתֵּלֶד [cả-ả-sẽ-SINH]H3205 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 בֵּן [CON-TRAI]H1121 חֲמִישִׁי [THỨ-NĂM]H2549 ׃
{17 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nghe ở-nơi Leah, cả ả sẽ mang-thai, cả ả sẽ sinh nơi Jacob con-trai thứ-năm.}
Cội-Sinh 30:18 וַתֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לֵאָה [LEAH]H3812 נָתַן [đã-BAN]H5414 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 שְׂכָרִי [MÓN-TRẢ-CÔNG-tôi]H7939 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַתִּי[tôi-đã-BAN]H5414 שִׁפְחָתִי [Ả-NÔ-BỘC-tôi]H8198 לְאִישִׁי [nơi-THÂN-NAM-tôi]H376 וַתִּקְרָא [cả-ả-sẽ-GỌI]H7121 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-nó]H8034 יִשָּׂשכָר[ISSACHAR]H3485 ׃
{18 Cả Leah sẽ nói-ra: “Đấng-Chúa-thần đã ban món-trả-công của tôi mà tôi đã ban ả-nô-bộc của tôi nơi thân-nam của tôi.” Cả ả sẽ gọi zanh-tên của nó là Issachar.}
Cội-Sinh 30:19 וַתַּהַר [cả-sẽ-MANG-THAI]H2029 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 לֵאָה [LEAH]H3812 וַתֵּלֶד [cả-ả-sẽ-SINH]H3205 בֵּן [CON-TRAI]H1121 שִׁשִּׁי [THỨ-SÁU]H8345 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 ׃
{19 Cả Leah sẽ mang-thai thêm-nữa, cả ả sẽ sinh con-trai thứ-sáu nơi Jacob.}
Cội-Sinh 30:20 וַתֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לֵאָה [LEAH]H3812 זְבָדַנִי [đã-BAN-TẶNG-tôi]H2064 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֹתִי [CHÍNH-tôi]H853 זֶבֶד [ĐIỀU-BAN-TẶNG]H2065 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 הַפַּעַם [cái-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 יִזְבְּלֵנִי [sẽ-TÔN-TỤ-tôi]H2082 אִישִׁי [THÂN-NAM-tôi]H376 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָלַדְתִּי [tôi-đã-SINH]H3205 לוֹ [nơi-y]שִׁשָּׁה [SÁU]H8337 בָנִים[những-CON-TRAI]H1121 וַתִּקְרָא [cả-ả-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-nó]H8034 זְבֻלוּן [ZEBULUN]H2074 ׃
{20 Cả Leah sẽ nói-ra: “Đấng-Chúa-thần đã ban-tặng tôi chính-tôi điều-ban-tặng tốt-lành: cái sự-động-thúc là thân-nam của tôi sẽ tôn-tụ tôi, thực-rằng tôi đã sinh nơi y sáu con-trai!” Cả ả sẽ gọi chính zanh-tên của nó là Zebulun.}
Cội-Sinh 30:21 וְאַחַר [cả-SÁT-SAU]H310 יָלְדָה[ả-đã-SINH]H3205 בַּת [CON-GÁI]H1323 וַתִּקְרָא [cả-ả-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמָהּ [ZANH-TÊN-nó]H8034 דִּינָה [ĐINAH]H1783 ׃
{21 Cả sát-sau thì ả đã sinh con-gái, cả ả sẽ gọi chính zanh-tên của nó là Đinah.}
Cội-Sinh 30:22 וַיִּזְכֹּר [cả-sẽ-LƯU-NHỚ]H2142 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 רָחֵל [RACHEL]H7354 וַיִּשְׁמַע[cả-sẽ-NGHE]H8085 אֵלֶיהָ[Ở-NƠI-thị]H413 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַיִּפְתַּח [cả-Ngài-sẽ-MỞ]H6605 אֶת [CHÍNH]H853 רַחְמָהּ [ZẠ-CON-thị]H7358 ׃
{22 Cả đấng-Chúa-thần sẽ lưu-nhớ chính Rachel, cả đấng-Chúa-thần sẽ nghe ở-nơi thị, cả Ngài sẽ mở chính zạ-con của thị.}
Cội-Sinh 30:23 וַתַּהַר [cả-thị-sẽ-MANG-THAI]H2029 וַתֵּלֶד [cả-thị-sẽ-SINH]H3205 בֵּן [CON-TRAI]H1121 וַתֹּאמֶר[cả-thị-sẽ-NÓI-RA]H559 אָסַף [đã-GOM-ZỜI]H622 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 חֶרְפָּתִי [SỰ-BÊU-BÁNG-tôi]H2781 ׃
{23 Cả thị sẽ mang-thai, cả thị sẽ sinh con-trai, cả thị sẽ nói-ra: “Đấng-Chúa-thần đã gom-zời chính sự-bêu-báng của tôi.”}
Cội-Sinh 30:24 וַתִּקְרָא [cả-thị-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-nó]H8034 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 יֹסֵף [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לִי [nơi-tôi]בֵּן [CON-TRAI]H1121 אַחֵר [KHÁC-KIA]H312 ׃
{24 Cả thị sẽ gọi chính zanh-tên của nó là Josef, để nói-ra: “Yahweh sẽ gây za-thêm nơi tôi con-trai khác-kia.”}
Cội-Sinh 30:25 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 יָלְדָה[đã-SINH]H3205 רָחֵל [RACHEL]H7354 אֶת [CHÍNH]H853 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֶל [Ở-NƠI]H413 לָבָן [LABAN]H3837 שַׁלְּחֵנִי [cậu-hãy-khiến-SAI-FÁI-tôi]H7971 וְאֵלְכָה [cả-tôi-sẽ-ĐI]H3212 אֶל [Ở-NƠI]H413 מְקוֹמִי [CHỖ-tôi]H4725 וּלְאַרְצִי [cả-nơi-ĐẤT-tôi]H776 ׃
{25 Cả nó sẽ xảy-nên như mà Rachel đã sinh chính Josef thì cả Jacob sẽ nói-ra ở-nơi Laban: “Cậu hãy khiến sai-fái tôi cả tôi sẽ đi ở-nơi chỗ của tôi cả nơi đất của tôi!”}
Cội-Sinh 30:26 תְּנָה [cậu-hãy-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 נָשַׁי [những-THÂN-NỮ-tôi]H802 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 יְלָדַי [những-ĐỨA-TRẺ-tôi]H3206 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָבַדְתִּי [tôi-đã-FỤC-ZỊCH]H5647 אֹתְךָ [CHÍNH-cậu]H853 בָּהֵן [trong-CHÍNH-họ]H2004וְאֵלֵכָה [cả-tôi-sẽ-ĐI]H3212 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה [CHÍNH-cậu]H859 יָדַעְתָּ [đã-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 עֲבֹדָתִי [SỰ-FỤC-ZỊCH-tôi]H5656 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עֲבַדְתִּיךָ [tôi-đã-FỤC-ZỊCH-cậu]H5647 ׃
{26 “Cậu hãy ban chính những thân-nữ của tôi cả chính những đứa-trẻ của tôi mà tôi đã fục-zịch chính-cậu trong chính-họ cả tôi sẽ đi: thực-rằng chính cậu đã biết chính sự-fục-zịch của tôi mà tôi đã fục-zịch cậu!”}
Cội-Sinh 30:27 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 לָבָן [LABAN]H3837 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 נָא [XIN-NÀO]H4994 מָצָאתִי[ta-đã-GẶP-THẤY]H4672 חֵן [ƠN-VUI]H2580 בְּעֵינֶיךָ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 נִחַשְׁתִּי [ta-đã-khiến-CHIÊM-BỐC]H5172 וַיְבָרֲכֵנִי [cả-sẽ-khiến-FÚC-FỤC-ta]H1288 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בִּגְלָלֶךָ [trong-NGUYÊN-ZO-ngươi]H1558 ׃
{27 Cả Laban sẽ nói-ra ở-nơi y: “Xin-nào, chừng-nếu ta đã gặp-thấy ơn-vui trong những ziếng-mắt của ngươi thì ta đã khiến chiêm-bốc cả Yahweh sẽ khiến fúc-fục ta trong nguyên-zo của ngươi.”}
Cội-Sinh 30:28 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 נָקְבָה [ngươi-hãy-BÁNG-KHOÉT]H5344 שְׂכָרְךָ [MÓN-TRẢ-CÔNG-ngươi]H7939 עָלַי [TRÊN-ta]H5921 וְאֶתֵּנָה [cả-ta-sẽ-BAN]H5414 ׃
{28 Cả ông sẽ nói-ra: “Ngươi hãy báng-khoét món-trả-công của ngươi trên ta thì cả ta sẽ ban!”}
Cội-Sinh 30:29 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 אַתָּה [CHÍNH-cậu]H859 יָדַעְתָּ [đã-BIẾT]H3045 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 עֲבַדְתִּיךָ [tôi-đã-FỤC-ZỊCH-cậu]H5647 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 מִקְנְךָ [THÚ-NUÔI-cậu]H4735 אִתִּי [CHÍNH-NƠI-tôi]H854 ׃
{29 Cả y sẽ nói-ra ở-nơi ông: “Chính cậu đã biết chính điều mà tôi đã fục-zịch cậu cả chính điều mà đã xảy-nên thú-nuôi của cậu chính-nơi tôi;”}
Cội-Sinh 30:30 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 מְעַט [BÉ-ÍT]H4592 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לְךָ [nơi-cậu] לְפָנַי [nơi-MẶT-tôi]H6440 וַיִּפְרֹץ [cả-nó-sẽ-BUNG-VỠ]H6555 לָרֹב [nơi-SỐ-NHIỀU]H7230 וַיְבָרֶךְ[cả-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֹתְךָ [CHÍNH-cậu]H853 לְרַגְלִי [nơi-CHÂN-CƯỚC-tôi]H7272 וְעַתָּה[cả-BÂY-ZỜ]H6258 מָתַי [KHI-NÀO]H4970 אֶעֱשֶׂה [tôi-sẽ-LÀM]H6213 גַם [CŨNG]H1571 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 לְבֵיתִי [nơi-NHÀ-tôi]H1004 ׃
{30 “thực-rằng bé-ít mà đã xảy-nên nơi cậu nơi mặt của tôi thì cả nó sẽ bung-vỡ nơi số-nhiều; cả Yahweh sẽ khiến fúc-fục chính cậu nơi chân-cước của tôi; cả bây-zờ khi-nào tôi sẽ làm, cũng chính-tôi nơi nhà của tôi?”}
Cội-Sinh 30:31 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אֶתֶּן [ta-sẽ-BAN]H5414 לָךְ [nơi-ngươi]וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 לֹא [CHẲNG]H3808 תִתֶּן [cậu-sẽ-BAN]H5414 לִי [nơi-tôi]מְאוּמָה [BẤT-CỨ-ZÌ]H3972 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תַּעֲשֶׂה[cậu-sẽ-LÀM]H6213 לִּי [nơi-tôi]הַדָּבָר [cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אָשׁוּבָה [tôi-sẽ-XOAY-LUI]H7725 אֶרְעֶה [tôi-sẽ-CHĂN-ZẮT]H7462 צֹאנְךָ [ZA-SÚC-cậu]H6629 אֶשְׁמֹר [tôi-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 ׃
{31 Cả ông sẽ nói-ra: “Zì-nào ta sẽ ban nơi ngươi?” Cả Jacob sẽ nói-ra: “Cậu chẳng sẽ ban nơi tôi bất-cứ-zì! Chừng-nếu cậu sẽ làm nơi tôi cái ngôn-lời ấy thì tôi sẽ xoay-lui; tôi sẽ chăn-zắt za-súc của cậu; tôi sẽ canh-zữ.”}
Cội-Sinh 30:32 אֶעֱבֹר [tôi-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 צֹאנְךָ [ZA-SÚC-cậu]H6629 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הָסֵר [để-gây-NGẢ-RA]H5493 מִשָּׁם[từ-NƠI-ĐÓ]H8033 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 שֶׂה [CON-ZA-SÚC]H7716 נָקֹד [CÓ-ĐỐM]H5348 וְטָלוּא [cả-con-bị/được-khiến-VÁ-CHẰNG]H2921 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 שֶׂה [CON-ZA-SÚC]H7716 חוּם [SẪM-ĐEN]H2345 בַּכְּשָׂבִים [trong-những-CON-CHIÊN]H3775 וְטָלוּא [cả-con-bị/được-khiến-VÁ-CHẰNG]H2921 וְנָקֹד [cả-CÓ-ĐỐM]H5348 בָּעִזִּים [trong-những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 שְׂכָרִי [MÓN-TRẢ-CÔNG-tôi]H7939 ׃
{32 “Tôi sẽ tiến-ngang trong tất-thảy za-súc của cậu cái ngày để gây ngả-ra từ nơi-đó tất-thảy con-za-súc có-đốm cả con bị/được khiến vá-chằng cả tất-thảy con-za-súc sẫm-đen trong những con-chiên, cả con bị/được khiến vá-chằng cả có-đốm trong những con-zê-cái; cả nó đã xảy-nên món-trả-công của tôi.”}
Cội-Sinh 30:33 וְעָנְתָה [cả-đã-ĐÁP-TIẾNG]H6030 בִּי [trong-tôi]צִדְקָתִי [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-tôi]H6666 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 מָחָר [HÔM-SAU]H4279 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תָבוֹא [nó-sẽ-ĐẾN]H935 עַל [TRÊN]H5921 שְׂכָרִי [MÓN-TRẢ-CÔNG-tôi]H7939 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-cậu]H6440 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אֵינֶנּוּ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-nó]H369 נָקֹד [CÓ-ĐỐM]H5348 וְטָלוּא [cả-mà-bị/được-khiến-VÁ-CHẰNG]H2921 בָּעִזִּים [trong-những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 וְחוּם [cả-SẪM-ĐEN]H2345 בַּכְּשָׂבִים [trong-những-CON-CHIÊN]H3775 גָּנוּב [con-bị/được-khiến-TRỘM-CẮP]H1589 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 אִתִּי [CHÍNH-NƠI-tôi]H854 ׃
{33 “Cả sự-hợp-lẽ-đạo của tôi đã đáp-tiếng trong tôi trong ngày hôm-sau, thực-rằng nó sẽ đến trên món-trả-công của tôi nơi mặt của cậu: tất-thảy mà chẳng-hiện-hữu nó có-đốm cả mà bị/được khiến vá-chằng trong những con-zê-cái cả sẫm-đen trong những con-chiên thì chính-nó là con bị/được khiến trộm-cắp chính-nơi tôi!”}
Cội-Sinh 30:34 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לָבָן [LABAN]H3837 הֵן [KÌA]H2005 לוּ [NẾU-NHƯ]H3863 יְהִי [nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִדְבָרֶךָ [như-NGÔN-LỜI-ngươi]H1697 ׃
{34 Cả Laban sẽ nói-ra: “Kìa nếu-như nó sẽ xảy-nên như ngôn-lời của ngươi!”}
Cội-Sinh 30:35 וַיָּסַר [cả-ông-sẽ-gây-NGẢ-RA]H5493 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 אֶת [CHÍNH]H853 הַתְּיָשִׁים [cái-những-CON-ZÊ-ĐỰC]H8495 הָעֲקֻדִּים [cái-CÓ-RẰN]H6124 וְהַטְּלֻאִים [cả-cái-mà-bị/được-khiến-VÁ-CHẰNG]H2921 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעִזִּים [cái-những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 הַנְּקֻדּוֹת [cái-CÓ-ĐỐM]H5348 וְהַטְּלֻאֹת [cả-cái-mà-bị/được-khiến-VÁ-CHẰNG]H2921 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לָבָן [TRẮNG]H3836 בּוֹ [trong-nó]וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 חוּם [SẪM-ĐEN]H2345 בַּכְּשָׂבִים [trong-những-CON-CHIÊN]H3775 וַיִּתֵּן[cả-ông-sẽ-BAN]H5414 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 בָּנָיו[những-CON-TRAI-ông]H1121 ׃
{35 Cả trong ngày cái chính-nó thì ông sẽ gây ngả-ra chính cái những con-zê-đực là cái có-rằn cả cái mà bị/được khiến vá-chằng, cả chính tất-thảy cái những con-zê-cái là cái có-đốm cả cái mà bị/được khiến vá-chằng, tất-thảy mà trắng trong nó cả tất-thảy sẫm-đen trong những con-chiên, cả ông sẽ ban trong tay-quyền của những con-trai của ông.}
Cội-Sinh 30:36 וַיָּשֶׂם [cả-ông-sẽ-ĐẶT]H7760 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 שְׁלשֶׁת [BA]H7969 יָמִים [NGÀY]H3117 בֵּינוֹ [CHỖ-ZỮA-ông]H996 וּבֵין [cả-CHỖ-ZỮA]H996 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וְיַעֲקֹב [cả-JACOB]H3290 רֹעֶה [đang-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 אֶת [CHÍNH]H853 צֹאן [ZA-SÚC]H6629 לָבָן [LABAN]H3837 הַנּוֹתָרֹת [cái-mà-bị/được-ZÔI]H3498 ׃
{36 Cả ông sẽ đặt con-đường của ba ngày chỗ-zữa ông cả chỗ-zữa Jacob; cả Jacob đang khiến chăn-zắt chính za-súc của Laban, cái mà bị/được zôi.}
Cội-Sinh 30:37 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 לוֹ [nơi-y]יַעֲקֹב [JACOB]H3290 מַקַּל [CÀNH-CHỒI]H4731 לִבְנֶה [CÂY-BẠCH-ZƯƠNG]H3839 לַח [TƯƠI-MỚI]H3892 וְלוּז [cả-CÂY-HẠNH-ĐÀO]H3869 וְעַרְמוֹן [cả-CÂY-TIÊU-HUYỀN]H6196 וַיְפַצֵּל [cả-y-sẽ-khiến-LỘT-VỎ]H6478 בָּהֵן [trong-CHÍNH-chúng]H2004פְּצָלוֹת [những-LỚP-VỎ]H6479 לְבָנוֹת [TRẮNG]H3836 מַחְשׂף [LÕI-THÁO-TRẦN]H4286 הַלָּבָן [cái-TRẮNG]H3836 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עַל [TRÊN]H5921 הַמַּקְלוֹת [cái-những-CÀNH-CHỒI]H4731 ׃
{37 Cả Jacob sẽ lấy nơi y cành-chồi của cây-bạch-zương tươi-mới cả cây-hạnh-đào cả cây-tiêu-huyền, cả y sẽ khiến lột-vỏ trong chính-chúng những lớp-vỏ trắng của cái lõi-tháo-trần trắng mà trên cái những cành-chồi.}
Cội-Sinh 30:38 וַיַּצֵּג [cả-y-sẽ-gây-TRỤ-LẬP]H3322 אֶת [CHÍNH]H853 הַמַּקְלוֹת [cái-những-CÀNH-CHỒI]H4731 אֲשֶׁר [MÀ]H834 פִּצֵּל [y-đã-khiến-LỘT-VỎ]H6478 בָּרְהָטִים [trong-những-ỐNG-XỐI]H7298 בְּשִׁקֲתוֹת [trong-những-MÁNG-NƯỚC]H8268 הַמָּיִם [cái-NƯỚC]H4325 אֲשֶׁר [MÀ]H834 תָּבֹאןָ [sẽ-ĐẾN]H935 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 לִשְׁתּוֹת [để-UỐNG]H8354 לְנֹכַח [nơi-ĐỐI-NGANG]H5227 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 וַיֵּחַמְנָה [cả-chúng-sẽ-NÓNG-CỠN]H3179 בְּבֹאָן [trong-để-ĐẾN-chúng]H935 לִשְׁתּוֹת [để-UỐNG]H8354 ׃
{38 Cả y sẽ gây trụ-lập chính cái những cành-chồi (mà y đã khiến lột-vỏ) trong những ống-xối trong những máng-nước của cái nước (mà cái za-súc sẽ đến để uống) nơi đối-ngang cái za-súc, cả chúng sẽ nóng-cỡn trong lúc chúng để đến để uống.}
Cội-Sinh 30:39 וַיֶּחֱמוּ [cả-sẽ-NÓNG-CỠN]H3179 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמַּקְלוֹת [cái-những-CÀNH-CHỒI]H4731 וַתֵּלַדְןָ [cả-chúng-sẽ-SINH]H3205 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 עֲקֻדִּים [CÓ-RẰN]H6124 נְקֻדִּים [CÓ-ĐỐM]H5348 וּטְלֻאִים [cả-mà-bị/được-khiến-VÁ-CHẰNG]H2921 ׃
{39 Cả cái za-súc sẽ nóng-cỡn ở-nơi cái những cành-chồi, cả chúng sẽ sinh cái za-súc mà có-rằn, có-đốm, cả mà bị/được khiến vá-chằng.}
Cội-Sinh 30:40 וְהַכְּשָׂבִים [cả-cái-những-CON-CHIÊN]H3775 הִפְרִיד [đã-gây-TÁCH-CHIA]H6504 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וַיִּתֵּן[cả-y-sẽ-BAN]H5414 פְּנֵי [MẶT]H6440 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 אֶל [Ở-NƠI]H413 עָקֹד [CÓ-RẰN]H6124 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 חוּם [SẪM-ĐEN]H2345 בְּצֹאן [trong-ZA-SÚC]H6629 לָבָן [LABAN]H3837 וַיָּשֶׁת [cả-y-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 לוֹ [nơi-y]עֲדָרִים [những-BẦY]H5739 לְבַדּוֹ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-nó]H905 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 שָׁתָם [y-đã-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 עַל [TRÊN]H5921 צֹאן [ZA-SÚC]H6629 לָבָן [LABAN]H3837 ׃
{40 Cả Jacob đã gây tách-chia cái những con-chiên, cả y sẽ ban mặt của cái za-súc ở-nơi con có-rằn cả tất-thảy con sẫm-đen trong za-súc của Laban; cả y sẽ đặt-định nơi y những bầy nơi điều-tách-biệt của nó, cả y chẳng đã đặt-định trên za-súc của Laban.}
Cội-Sinh 30:41 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 יַחֵם [để-khiến-NÓNG-CỠN]H3179 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 הַמְקֻשָּׁרוֹת [cái-mà-bị/được-khiến-KẾT-CẤU]H7194 וְשָׂם [cả-đã-ĐẶT]H7760 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֶת [CHÍNH]H853 הַמַּקְלוֹת [cái-những-CÀNH-CHỒI]H4731 לְעֵינֵי[nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 בָּרְהָטִים [trong-những-ỐNG-XỐI]H7298 לְיַחֲמֵנָּה [để-khiến-NÓNG-CỠN-chúng]H3179 בַּמַּקְלוֹת [trong-những-CÀNH-CHỒI]H4731 ׃
{41 Cả nó đã xảy-nên trong tất-thảy lúc cái za-súc là cái mà bị/được khiến kết-cấu để khiến nóng-cỡn thì cả Jacob đã đặt chính cái những cành-chồi nơi những ziếng-mắt của cái za-súc trong những ống-xối lúc chúng để khiến nóng-cỡn trong những cành-chồi.}
Cội-Sinh 30:42 וּבְהַעֲטִיף [cả-trong-để-gây-LƠI-LẤP]H5848 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 לֹא [CHẲNG]H3808 יָשִׂים [y-sẽ-ĐẶT]H7760 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 הָעֲטֻפִים [cái-những-con-bị/được-khiến-LƠI-LẤP]H5848 לְלָבָן [nơi-LABAN]H3837 וְהַקְּשֻׁרִים [cả-cái-những-con-bị/được-khiến-KẾT-CẤU]H7194 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 ׃
{42 Cả trong lúc cái za-súc để gây lơi-lấp thì y chẳng sẽ đặt; cả nó đã xảy-nên cái những con bị/được khiến lơi-lấp thì nơi Laban, cả cái những con bị/được khiến kết-cấu thì nơi Jacob.}
Cội-Sinh 30:43 וַיִּפְרֹץ [cả-sẽ-BUNG-VỠ]H6555 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לוֹ [nơi-y]צֹאן [ZA-SÚC]H6629 רַבּוֹת [những-LỚN-NHIỀU]H7227 וּשְׁפָחוֹת [cả-những-Ả-NÔ-BỘC]H8198 וַעֲבָדִים [cả-những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 וּגְמַלִּים [cả-những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 וַחֲמֹרִים [cả-những-CON-LỪA]H2543 ׃
{43 Cả cái thân-nam sẽ bung-vỡ quá-lực quá-lực; cả nó sẽ xảy-nên nơi y là za-súc lớn-nhiều cả những ả-nô-bộc cả những gã-nô-bộc cả những con-lạc-đà cả những con-lừa.}
© https://vietbible.co/ 2025