Cội-Sinh 14:1 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בִּימֵי [trong-những-NGÀY]H3117 אַמְרָפֶל [AMRAFEL]H569 מֶלֶךְ [VUA]H4428 שִׁנְעָר [SHINAR]H8152 אַרְיוֹךְ [ARIOCH]H746 מֶלֶךְ [VUA]H4428 אֶלָּסָר [ELLASAR]H495 כְּדָרְלָעֹמֶר [CHEĐORLAOMER]H3540 מֶלֶךְ [VUA]H4428 עֵילָם [ELAM]H5867 וְתִדְעָל [cả-TIĐAL]H8413 מֶלֶךְ [VUA]H4428 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 ׃
{1 Cả nó sẽ xảy-nên trong những ngày của Amrafel vua của Shinar, Arioch vua của Ellasar, Cheđorlaomer vua của Elam, cả Tiđal vua của những tộc-zân}
Cội-Sinh 14:2 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 מִלְחָמָה [SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 בֶּרַע [BERA]H1298 מֶלֶךְ [VUA]H4428 סְדֹם [SOĐOM]H5467 וְאֶת [cả-CHÍNH-NƠI]H854 בִּרְשַׁע [BIRSHA]H1306 מֶלֶךְ [VUA]H4428 עֲמֹרָה [GOMORRAH]H6017 שִׁנְאָב [SHINAB]H8134 מֶלֶךְ [VUA]H4428 אַדְמָה [AĐMAH]H126 וְשֶׁמְאֵבֶר [cả-SHEMEBER]H8038 מֶלֶךְ [VUA]H4428 צְבוֹיִם [ZEBOIIM]H6636 וּמֶלֶךְ [cả-VUA]H4428 בֶּלַע [BELA]H1106 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 צֹעַר [ZOAR]H6820 ׃
{2 thì họ đã làm sự-tranh-chiến chính-nơi Bera vua của Sođom, cả chính-nơi Birsha vua của Gomorrah, Shinab vua của Ađmah, cả Shemeber vua của Zeboiim, cả vua của Bela chính-nó là Zoar.}
Cội-Sinh 14:3 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 חָבְרוּ [đã-KẾT-MÊ]H2266 אֶל [Ở-NƠI]H413 עֵמֶק [TRŨNG]H6010 הַשִּׂדִּים [cái-SIĐĐIM]H7708 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 יָם [BỂ]H3220 הַמֶּלַח [cái-MUỐI]H4417 ׃
{3 Tất-thảy những-ấy đã kết-mê ở-nơi trũng của cái Siđđim: chính-nó là bể của cái muối!}
Cội-Sinh 14:4 שְׁתֵּים [HAI]H8147 עֶשְׂרֵה [MƯƠI]H6240 שָׁנָה [NIÊN]H8141 עָבְדוּ [chúng-đã-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 כְּדָרְלָעֹמֶר [CHEĐORLAOMER]H3540 וּשְׁלֹשׁ [cả-BA]H7969 עֶשְׂרֵה [MƯƠI]H6240 שָׁנָה [NIÊN]H8141 מָרָדוּ [chúng-đã-NỔI-LOẠN]H4775 ׃
{4 Mươi hai niên chúng đã fục-zịch chính Cheđorlaomer; cả niên mươi ba thì chúng đã nổi-loạn.}
Cội-Sinh 14:5 וּבְאַרְבַּע [cả-trong-BỐN]H702 עֶשְׂרֵה [MƯƠI]H6240 שָׁנָה [NIÊN]H8141 בָּא [đã-ĐẾN]H935 כְדָרְלָעֹמֶר [CHEĐORLAOMER]H3540 וְהַמְּלָכִים [cả-cái-những-VUA]H4428 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-y]H854 וַיַּכּוּ [cả-chúng-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת [CHÍNH]H853 רְפָאִים [những-NGƯỜI-RAFA]H7497 בְּעַשְׁתְּרֹת קַרְנַיִם [trong-ASHTEROTH-KARNAIM]H6255 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַזּוּזִים [cái-những-NGƯỜI-ZUZ]H2104 בְּהָם [trong-HAM]H1990 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הָאֵימִים [cái-những-NGƯỜI-EM]H368 בְּשָׁוֵה קִרְיָתָיִם [trong-SHAVEH-KIRIATHAIM]H7741 ׃
{5 Cả trong mươi bốn niên thì Cheđorlaomer đã đến, cả cái những vua mà chính-nơi y; cả chúng sẽ gây thương-tổn chính những người-Rafa trong Ashteroth Karnaim, cả chính cái những người-Zuz trong Ham, cả chính cái những người-Em trong Shaveh Kiriathaim,}
Cội-Sinh 14:6 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַחֹרִי [cái-NGƯỜI-HORI]H2753 בְּהַרֲרָם [trong-NÚI-họ]H2022 שֵׂעִיר [SEIR]H8165 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֵיל פָּארָן [EL-PARAN]H364 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עַל [TRÊN]H5921 הַמִּדְבָּר [cái-HOANG-ĐỊA]H4057 ׃
{6 cả chính cái người-Hori trong núi của họ là Seir cho-tới El-Paran mà trên cái hoang-địa.}
Cội-Sinh 14:7 וַיָּשֻׁבוּ [cả-chúng-sẽ-XOAY-LUI]H7725 וַיָּבֹאוּ [cả-chúng-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 עֵין מִשְׁפָּט [EN-MISHPAT]H5880 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 קָדֵשׁ [KAĐESH]H6946 וַיַּכּוּ [cả-chúng-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 שְׂדֵה [CÁNH-ĐỒNG]H7704 הָעֲמָלֵקִי [cái-NGƯỜI-AMALEK]H6003 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֱמֹרִי [cái-NGƯỜI-AMOR]H567 הַיּשֵׁב [cái-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בְּחַצֲצֹן תָּמָר [trong-HAZEZON-TAMAR]H2688 ׃
{7 Cả chúng sẽ xoay-lui, cả chúng sẽ đến ở-nơi En-Mishpat (chính-nó là Kađesh); cả chúng sẽ gây thương-tổn chính tất-thảy cánh-đồng của cái người-Amalek, cả cũng chính cái người-Amor là cái kẻ khiến cư-toạ trong Hazezon Tamar.}
Cội-Sinh 14:8 וַיֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מֶלֶךְ [VUA]H4428 סְדֹם [SOĐOM]H5467 וּמֶלֶךְ [cả-VUA]H4428 עֲמֹרָה [GOMORRAH]H6017 וּמֶלֶךְ [cả-VUA]H4428 אַדְמָה [AĐMAH]H126 וּמֶלֶךְ [cả-VUA]H4428 צְבוֹיִם [ZEBOIIM]H6636 וּמֶלֶךְ [cả-VUA]H4428 בֶּלַע [BELA]H1106 הִוא [CHÍNH-y]H1931 צֹעַר [ZOAR]H6820 וַיַּעַרְכוּ [cả-họ-sẽ-SO-ĐẶT]H6186 אִתָּם [CHÍNH-NƠI-chúng]H854 מִלְחָמָה [SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 בְּעֵמֶק [trong-TRŨNG]H6010 הַשִּׂדִּים [cái-SIĐĐIM]H7708 ׃
{8 Cả sẽ đến-ra là vua của Sođom, cả vua của Gomorrah, cả vua của Ađmah, cả vua của Zeboiim, cả vua của Bela (chính-y là Zoar); cả họ sẽ so-đặt sự-tranh-chiến chính-nơi chúng trong trũng của cái Siđđim,}
Cội-Sinh 14:9 אֵת [CHÍNH-NƠI]H854 כְּדָרְלָעֹמֶר [CHEĐORLAOMER]H3540 מֶלֶךְ [VUA]H4428 עֵילָם [ELAM]H5867 וְתִדְעָל [cả-TIĐAL]H8413 מֶלֶךְ [VUA]H4428 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 וְאַמְרָפֶל [cả-AMRAFEL]H569 מֶלֶךְ [VUA]H4428 שִׁנְעָר [SHINAR]H8152 וְאַרְיוֹךְ [cả-ARIOCH]H746 מֶלֶךְ [VUA]H4428 אֶלָּסָר [ELLASAR]H495 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 מְלָכִים [những-VUA]H4428 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 הַחֲמִשָּׁה [cái-NĂM]H2568 ׃
{9 chính-nơi Cheđorlaomer vua của Elam, cả Tiđal vua của những tộc-zân, cả Amrafel vua của Shinar, cả Arioch vua của Ellasar; bốn vua chính-nơi cái năm .}
Cội-Sinh 14:10 וְעֵמֶק [cả-TRŨNG]H6010 הַשִּׂדִּים [cái-SIĐĐIM]H7708 בֶּאֱרֹת [những-HỐ-ZIẾNG]H875 בֶּאֱרֹת [những-HỐ-ZIẾNG]H875 חֵמָר [NHỰA-KHOÁNG]H2564 וַיָּנֻסוּ [cả-sẽ-TRỐN-LÁNH]H5127 מֶלֶךְ [VUA]H4428 סְדֹם [SOĐOM]H5467 וַעֲמֹרָה [cả-GOMORRAH]H6017 וַיִּפְּלוּ [cả-họ-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 שָׁמָּה [hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 וְהַנִּשְׁאָרִים [cả-cái-những-kẻ-bị/được-SÓT-LẠI]H7604 הֶרָה [hướng-NÚI]H2022 נָּסוּ [đã-TRỐN-LÁNH]H5127 ׃
{10 Cả trũng của cái Siđđim là những hố-ziếng của những hố-ziếng của nhựa-khoáng; cả vua của Sođom cả Gomorrah sẽ trốn-lánh, cả họ sẽ ngã-rơi hướng nơi-đó; cả cái những kẻ bị/được sót-lại thì đã trốn-lánh hướng núi.}
Cội-Sinh 14:11 וַיִּקְחוּ [cả-chúng-sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רְכֻשׁ [TÀI-SẢN]H7399 סְדֹם [SOĐOM]H5467 וַעֲמֹרָה [cả-GOMORRAH]H6017 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אָכְלָם [VẬT-THỰC-họ]H400 וַיֵּלֵכוּ [cả-chúng-sẽ-ĐI]H3212 ׃
{11 Cả chúng sẽ lấy chính tất-thảy tài-sản của Sođom cả Gomorrah cả chính tất-thảy vật-thực của họ, cả chúng sẽ đi.}
Cội-Sinh 14:12 וַיִּקְחוּ [cả-chúng-sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 לוֹט [LOT]H3876 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 רְכֻשׁוֹ [TÀI-SẢN-y]H7399 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אֲחִי [KẺ-ANH-EM]H251 אַבְרָם [ABRAM]H87 וַיֵּלֵכוּ [cả-chúng-sẽ-ĐI]H3212 וְהוּא [cả-CHÍNH-y]H1931 ישֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בִּסְדֹם [trong-SOĐOM]H5467 ׃
{12 Cả chúng sẽ lấy chính Lot cả chính tài-sản của y (con-trai của kẻ-anh-em của Abram, cả chính-y đang khiến cư-toạ trong Sođom), cả chúng sẽ đi.}
Cội-Sinh 14:13 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 הַפָּלִיט [cái-KẺ-TRƯỢT-THOÁT]H6412 וַיַּגֵּד [cả-y-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לְאַבְרָם [nơi-ABRAM]H87 הָעִבְרִי [cái-NGƯỜI-HEBREW]H5680 וְהוּא [cả-CHÍNH-ông]H1931 שֹׁכֵן [đang-khiến-LƯU-NGỤ]H7931 בְּאֵלֹנֵי [trong-những-CÂY-ĐẠI-THỤ]H436 מַמְרֵא [MAMRE]H4471 הָאֱמֹרִי [cái-NGƯỜI-AMOR]H567 אֲחִי [KẺ-ANH-EM]H251 אֶשְׁכֹּל [ESHCOL]H812 וַאֲחִי [cả-KẺ-ANH-EM]H251 עָנֵר [ANER]H6063 וְהֵם [cả-CHÍNH-họ]H1992 בַּעֲלֵי [những-CHỦ-HỮU]H1167 בְרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 אַבְרָם [ABRAM]H87 ׃
{13 Cả cái kẻ-trượt-thoát sẽ đến, cả y sẽ gây hở-lộ nơi Abram cái người-Hebrew; cả chính-ông đang khiến lưu-ngụ trong những cây-đại-thụ của Mamre cái người-Amor, kẻ-anh-em của Eshcol, cả kẻ-anh-em của Aner; cả chính-họ là những chủ-hữu của sự-zao-ước của Abram.}
Cội-Sinh 14:14 וַיִּשְׁמַע [cả-sẽ-NGHE]H8085 אַבְרָם [ABRAM]H87 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נִשְׁבָּה [đã-bị/được-CẦM-TÙ]H7617 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-ông]H251 וַיָּרֶק [cả-ông-sẽ-gây-TRÚT-RA]H7324 אֶת [CHÍNH]H853 חֲנִיכָיו [cái-những-ZA-NHÂN]H2593 יְלִידֵי [những-KẺ-HẬU-SINH]H3211 בֵיתוֹ [NHÀ-ông]H1004 שְׁמֹנָה [TÁM]H8083 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 וּשְׁלשׁ [cả-BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 וַיִּרְדֹּף [cả-ông-sẽ-SĂN-ĐUỔI]H7291 עַד [CHO-TỚI]H5704 דָּן [ĐAN]H1835 ׃
{14 Cả Abram sẽ nghe thực-rằng kẻ-anh-em của ông đã bị/được cầm-tù thì cả ông sẽ gây trút-ra chính cái những za-nhân là những kẻ-hậu-sinh của nhà của ông, mươi tám cả ba trăm, cả ông sẽ săn-đuổi cho-tới Đan.}
Cội-Sinh 14:15 וַיֵּחָלֵק [cả-ông-sẽ-bị/được-NHẴN-FÂN]H2505 עֲלֵיהֶם [TRÊN-họ]H5921 לַיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 הוּא [CHÍNH-ông]H1931 וַעֲבָדָיו [cả-những-GÃ-NÔ-BỘC-ông]H5650 וַיַּכֵּם [cả-ông-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN-chúng]H5221 וַיִּרְדְּפֵם [cả-ông-sẽ-SĂN-ĐUỔI-chúng]H7291 עַד [CHO-TỚI]H5704 חוֹבָה [HOBAH]H2327 אֲשֶׁר [MÀ]H834 מִשְּׂמֹאל [từ-FÍA-TRÁI]H8040 לְדַמָּשֶׂק [nơi-ĐAMASCUS]H1834 ׃
{15 Cả ông sẽ bị/được nhẵn-fân trên họ ban-đêm, chính-ông cả những gã-nô-bộc của ông; cả ông sẽ gây thương-tổn chúng, cả ông sẽ săn-đuổi chúng cho-tới Hobah mà từ fía-trái nơi Đamascus.}
Cội-Sinh 14:16 וַיָּשֶׁב [cả-ông-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָרְכֻשׁ [cái-TÀI-SẢN]H7399 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 אֶת [CHÍNH]H853 לוֹט [LOT]H3876 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-ông]H251 וּרְכֻשׁוֹ [cả-TÀI-SẢN-y]H7399 הֵשִׁיב [ông-đã-gây-XOAY-LUI]H7725 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 אֶת [CHÍNH]H853 הַנָּשִׁים [cái-những-THÂN-NỮ]H802 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃
{16 Cả ông sẽ gây xoay-lui chính tất-thảy cái tài-sản; cả cũng chính Lot kẻ-anh-em của ông cả tài-sản của y thì ông đã gây xoay-lui, cả cũng chính cái những thân-nữ cả chính cái chúng-zân.}
Cội-Sinh 14:17 וַיֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מֶלֶךְ [VUA]H4428 סְדֹם [SOĐOM]H5467 לִקְרָאתוֹ [để-ĐỐI-ĐẦU-ông]H7125 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 שׁוּבוֹ [để-XOAY-LUI-ông]H7725 מֵהַכּוֹת [từ-để-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת [CHÍNH]H853 כְּדָרְלָעֹמֶר [CHEĐORLAOMER]H3540 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַמְּלָכִים [cái-những-VUA]H4428 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 אֶל [Ở-NƠI]H413 עֵמֶק [TRŨNG]H6010 שָׁוֵה [SHAVEH]H7740 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 עֵמֶק [TRŨNG]H6010 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 ׃
{17 Cả vua của Sođom sẽ đến-ra để đối-đầu ông (sát-sau lúc ông để xoay-lui từ sự để gây thương-tổn chính Cheđorlaomer cả chính cái những vua mà chính-nơi ông) ở-nơi trũng của Shaveh (chính-nó là trũng của cái vua).}
Cội-Sinh 14:18 וּמַלְכִּי צֶדֶק [cả-MELCHIZEĐEK]H4442 מֶלֶךְ [VUA]H4428 שָׁלֵם [SALEM]H8004 הוֹצִיא [đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 לֶחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 וָיָיִן [cả-RƯỢU-NHO]H3196 וְהוּא [cả-CHÍNH-vua]H1931 כֹהֵן [VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לְאֵל [nơi-QUYỀN-THẦN]H410 עֶלְיוֹן [CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 ׃
{18 Cả Melchizeđek vua của Salem đã gây đến-ra bánh-cơm cả rượu-nho. (Cả chính-vua là vị-tư-tế nơi Quyền-thần của chốn-cao-trên!)}
Cội-Sinh 14:19 וַיְבָרֲכֵהוּ [cả-vua-sẽ-khiến-FÚC-FỤC-ông]H1288 וַיֹּאמַר [cả-vua-sẽ-NÓI-RA]H559 בָּרוּךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אַבְרָם [ABRAM]H87 לְאֵל [nơi-QUYỀN-THẦN]H410 עֶלְיוֹן [CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 קֹנֵה [mà-khiến-SẮM-SINH]H7069 שָׁמַיִם [những-TRỜI]H8064 וָאָרֶץ [cả-ĐẤT]H776 ׃
{19 Cả vua sẽ khiến fúc-fục ông, cả vua sẽ nói-ra: “Bị/được khiến fúc-fục là Abram nơi Quyền-thần của chốn-cao-trên mà khiến sắm-sinh những trời cả đất!”}
Cội-Sinh 14:20 וּבָרוּךְ[cả-bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 עֶלְיוֹן [CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 אֲשֶׁר [MÀ]H834 מִגֵּן [đã-khiến-ZAO-FÓ]H4042 צָרֶיךָ [những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-ngươi]H6862 בְּיָדֶךָ [trong-TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 וַיִּתֶּן [cả-vua-sẽ-BAN]H5414 לוֹ [nơi-ông]מַעֲשֵׂר [FẦN-MƯỜI-TRÍCH-RA]H4643 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 ׃
{20 “Cả bị/được khiến fúc-fục là Quyền-thần của chốn-cao-trên mà đã khiến zao-fó những kẻ nghịch-hãm ngươi trong tay-quyền của ngươi!” Cả vua sẽ ban nơi ông fần-mười-trích-ra từ tất-thảy.}
Cội-Sinh 14:21 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 מֶלֶךְ [VUA]H4428 סְדֹם [SOĐOM]H5467 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַבְרָם [ABRAM]H87 תֶּן [ngươi-hãy-BAN]H5414 לִי [nơi-ta]הַנֶּפֶשׁ [cái-SINH-HỒN]H5315 וְהָרְכֻשׁ [cả-cái-TÀI-SẢN]H7399 קַח [ngươi-hãy-LẤY]H3947 לָךְ [nơi-ngươi]׃
{21 Cả vua của Sođom sẽ nói-ra ở-nơi Abram: “Ngươi hãy ban nơi ta cái sinh-hồn, cả ngươi hãy lấy nơi ngươi cái tài-sản!”}
Cội-Sinh 14:22 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אַבְרָם [ABRAM]H87 אֶל [Ở-NƠI]H413 מֶלֶךְ [VUA]H4428 סְדֹם [SOĐOM]H5467 הֲרִמֹתִי [ta-đã-gây-NÂNG-CAO]H7311 יָדִי [TAY-QUYỀN-ta]H3027 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 עֶלְיוֹן [CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 קֹנֵה [mà-khiến-SẮM-SINH]H7069 שָׁמַיִם [những-TRỜI]H8064 וָאָרֶץ [cả-ĐẤT]H776 ׃
{22 Cả Abram sẽ nói-ra ở-nơi vua của Sođom: “Ta đã gây nâng-cao tay-quyền của ta ở-nơi Yahweh Quyền-thần của chốn-cao-trên mà khiến sắm-sinh những trời cả đất.”}
Cội-Sinh 14:23 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 מִחוּט [từ-SỢI-CHỈ]H2339 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 שְׂרוֹךְ [ZÂY-BUỘC]H8288 נַעַל [CHIẾC-ZÀY]H5275 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 אֶקַּח [ta-sẽ-LẤY]H3947 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לָךְ [nơi-ngươi]וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תֹאמַר [ngươi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 הֶעֱשַׁרְתִּי [đã-gây-ZÀU-CÓ]H6238 אֶת [CHÍNH]H853 אַבְרָם [ABRAM]H87 ׃
{23 “Chừng-nếu từ sợi-chỉ cả cho-tới zây-buộc của chiếc-zày, cả chừng-nếu ta sẽ lấy từ tất-thảy mà nơi ngươi thì cả ngươi chẳng sẽ nói-ra: ‘Chính-ta đã gây zàu-có chính Abram!’”}
Cội-Sinh 14:24 בִּלְעָדַי [RA-KHỎI-ta]H1107 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אָכְלוּ [đã-ĂN]H398 הַנְּעָרִים [cái-những-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 וְחֵלֶק [cả-ĐIỀU-NHẴN-FÂN]H2506 הָאֲנָשִׁים [cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָלְכוּ [đã-ĐI]H3212 אִתִּי [CHÍNH-NƠI-ta]H854 עָנֵר [ANER]H6063 אֶשְׁכֹּל [ESHCOL]H812 וּמַמְרֵא [cả-MAMRE]H4471 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 יִקְחוּ [sẽ-LẤY]H3947 חֶלְקָם [ĐIỀU-NHẴN-FÂN-họ]H2506 ׃
{24 “Ra-khỏi ta thì zuy-chỉ mà cái những gã-niên-thiếu đã ăn, cả điều-nhẵn-fân của cái những người-fàm mà đã đi chính-nơi ta: Aner, Eshcol cả Mamre thì chính-họ sẽ lấy điều-nhẵn-fân của họ!”}
© https://vietbible.co/ 2025