Cội-Sinh 10

0

Cội-Sinh 10:1 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 תּוֹלְדֹת [những-CỘI-SINH]H8435 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 נֹחַ [NOAH]H5146 שֵׁם [SHEM]H8035 חָם [CHAM]H2526 וָיָפֶת [cả-JAFETH]H3315 וַיִּוָּלְדוּ [cả-sẽ-bị/được-SINH]H3205 לָהֶם [nơi-họ]בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 אַחַר [SÁT-SAU]H310 הַמַּבּוּל [cái-CƠN-ĐẠI-HỒNG-THUỶ]H3999 ׃

{1 Cả những-ấy những cội-sinh của những con-trai của Noah: Shem, Cham cả Jafeth; cả sẽ bị/được sinh nơi họ những con-trai sát-sau cái cơn-đại-hồng-thuỷ.}

Cội-Sinh 10:2 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יֶפֶת [JAFETH]H3315 גֹּמֶר [GOMER]H1586 וּמָגוֹג [cả-MAGOG]H4031 וּמָדַי [cả-MEĐAI]H4074 וְיָוָן [cả-JAVAN]H3120 וְתֻבָל [cả-TUBAL]H8422 וּמֶשֶׁךְ [cả-MESHECH]H4902 וְתִירָס [cả-TIRAS]H8494 ׃

{2 Những con-trai của Jafeth Gomer cả Magog cả Međai cả Javan cả Tubal cả Meshech cả Tiras.}

Cội-Sinh 10:3 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 גֹּמֶר [GOMER]H1586 אַשְׁכְּנַז [ASHKENAZ]H813 וְרִיפַת [cả-RIFATH]H7384 וְתֹגַרְמָה [cả-TOGARMAH]H8425 ׃

{3 Cả những con-trai của Gomer Ashkenaz cả Rifath cả Togarmah.}

Cội-Sinh 10:4 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 יָוָן [JAVAN]H3120 אֱלִישָׁה [ELISHAH]H473 וְתַרְשִׁישׁ [cả-TARSHISH]H8659 כִּתִּים [KITTIM]H3794 וְדֹדָנִים [cả-ĐOĐANIM]H1721 ׃

{4 Cả những con-trai của Javan Elishah cả Tarshish, Kittim cả Đođanim.}

Cội-Sinh 10:5 מֵאֵלֶּה [từ-NHỮNG-ẤY]H428 נִפְרְדוּ [đã-bị/được-TÁCH-CHIA]H6504 אִיֵּי [những-HÒN-ĐẢO]H339 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 בְּאַרְצֹתָם [trong-những-ĐẤT-họ]H776 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 לִלְשֹׁנוֹ [nơi-LƯỠI-TIẾNG-mình]H3956 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 בְּגוֹיֵהֶם [trong-những-TỘC-ZÂN-họ]H1471 ׃

{5 Từ những-ấy thì những hòn-đảo của cái những tộc-zân đã bị/được tách-chia trong những đất của họ; mỗi thân-nam nơi lưỡi-tiếng của mình, nơi những chi-tộc của họ, trong những tộc-zân của họ.}

Cội-Sinh 10:6 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 חָם [CHAM]H2526 כּוּשׁ [CUSH]H3568 וּמִצְרַיִם [cả-MIZRAIM]H4714* וּפוּט [cả-PUT]H6316 וּכְנָעַן [cả-CANAAN]H3667 ׃

{6 Cả những con-trai của Cham Cush cả Mizraim cả Put cả Canaan.}

Cội-Sinh 10:7 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 כוּשׁ [CUSH]H3568 סְבָא [SEBA]H5434 וַחֲוִילָה [cả-HAVILAH]H2341 וְסַבְתָּה [cả-SABTA]H5454 וְרַעְמָה [cả-RAAMAH]H7484 וְסַבְתְּכָא [cả-SABTECHA]H5455 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 רַעְמָה [RAAMAH]H7484 שְׁבָא [SHEBA]H7614 וּדְדָן [cả-ĐEĐAN]H1719 ׃

{7 Cả những con-trai của Cush Seba cả Havilah cả Sabta cả Raamah cả Sabtecha; cả những con-trai của Raamah Sheba cả Đeđan.}

Cội-Sinh 10:8 וְכוּשׁ [cả-CUSH]H3568 יָלַד [đã-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 נִמְרֹד [NIMROĐ]H5248 הוּא [CHÍNH-y]H1931 הֵחֵל [đã-gây-TỤC-TOẠC]H2490 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 גִּבֹּר [MẠNH-SỨC]H1368 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃

{8 Cả Cush đã sinh chính Nimrođ, chính-y đã gây tục-toạc để xảy-nên mạnh-sức trong đất.}

Cội-Sinh 10:9 הוּא [CHÍNH-y]H1931 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 גִּבֹּר [MẠNH-SỨC]H1368 צַיִד [MÓN-ZĂNG-BẮT]H6718 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 יֵאָמַר [sẽ-bị/được-NÓI-RA]H559 כְּנִמְרֹד [như-NIMROĐ]H5248 גִּבּוֹר [MẠNH-SỨC]H1368 צַיִד [MÓN-ZĂNG-BẮT]H6718 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{9 Chính-y đã xảy-nên món-zăng-bắt mạnh-sức nơi mặt của Yahweh! Trên thế-ấy thì sẽ bị/được nói-ra: “Như Nimrođ món-zăng-bắt mạnh-sức nơi mặt của Yahweh.”}

Cội-Sinh 10:10 וַתְּהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 רֵאשִׁית [CHÓP-ĐẦU]H7225 מַמְלַכְתּוֹ [VƯƠNG-QUỐC-y]H4467 בָּבֶל [BABYLON]H894 וְאֶרֶךְ [cả-ERECH]H751 וְאַכַּד [cả-AKKAĐ]H390 וְכַלְנֵה [cả-CALNEH]H3641 בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 שִׁנְעָר [SHINAR]H8152 ׃

{10 Cả chóp-đầu của vương-quốc của y sẽ xảy-nên Babylon cả Erech cả Akkađ cả Calneh trong đất Shinar.}

Cội-Sinh 10:11 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 יָצָא [y-đã-ĐẾN-RA]H3318 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 וַיִּבֶן [cả-y-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 אֶת [CHÍNH]H853 נִינְוֵה [NINEVEH]H5210 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 רְחֹבֹת [REHOBOTH]H7344 עִיר [CƯ-THÀNH]H5892 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 כָּלַח [CALAH]H3625 ׃

{11 Từ-nơi cái đất cái chính-nó thì y đã đến-ra Asshur, cả y sẽ xây-zựng chính Nineveh, cả chính cư-thành Rehoboth, cả chính Calah,}

Cội-Sinh 10:12 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 רֶסֶן [RESEN]H7449 בֵּין [CHỖ-ZỮA]H996 נִינְוֵה [NINEVEH]H5210 וּבֵין [cả-CHỖ-ZỮA]H996 כָּלַח [CALAH]H3625 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 הַגְּדֹלָה [cái-LỚN]H1419 ׃

{12 cả chính Resen chỗ-zữa Nineveh cả chỗ-zữa Calah, chính-nó cái cư-thành lớn.}

Cội-Sinh 10:13 וּמִצְרַיִם [cả-MIZRAIM]H4714* יָלַד [đã-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 לוּדִים [những-NGƯỜI-LUĐ]H3866 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 עֲנָמִים [những-NGƯỜI-ANAM]H6047 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 לְהָבִים [những-NGƯỜI-LEHAB]H3853 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 נַפְתֻּחִים [những-NGƯỜI-NAFTUH]H5320 ׃

{13 Cả Mizraim đã sinh chính những người-Luđ, cả chính những người-Anam, cả chính những người-Lehab, cả chính những người-Naftuh,}

Cội-Sinh 10:14 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 פַּתְרֻסִים [những-NGƯỜI-PATHRUS]H6625 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 כַּסְלֻחִים [những-NGƯỜI-CASLUH]H3695 אֲשֶׁר []H834 יָצְאוּ [đã-ĐẾN-RA]H3318 מִשָּׁם [từ-NƠI-ĐÓ]H8033 פְּלִשְׁתִּים [những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 כַּפְתֹּרִים [những-NGƯỜI-CAFTOR]H3732 ׃

{14 cả chính những người-Pathrus, cả chính những người-Casluh (mà những người-Filistia đã đến-ra từ nơi-đó), cả chính những người-Caftor.}

Cội-Sinh 10:15 וּכְנַעַן [cả-CANAAN]H3667 יָלַד [đã-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 צִידֹן [SIĐON]H6721 בְּכֹרוֹ [CON-ĐẦU-LÒNG-y]H1060 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 חֵת [HETH]H2845 ׃

{15 Cả Canaan đã sinh chính Siđon con-đầu-lòng của y, cả chính Heth,}

Cội-Sinh 10:16 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַיְבוּסִי [cái-NGƯỜI-JEBUS]H2983 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָאֱמֹרִי [cái-NGƯỜI-AMOR]H567 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הַגִּרְגָּשִׁי [cái-NGƯỜI-GIRGASH]H1622 ׃

{16 cả chính cái người-Jebus, cả chính cái người-Amor, cả chính cái người-Girgash,}

Cội-Sinh 10:17 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַחִוִּי [cái-NGƯỜI-HIV]H2340 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָעַרְקִי [cái-NGƯỜI-ARKA]H6208 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַסִּינִי [cái-NGƯỜI-SIN]H5513 ׃

{17 cả chính cái người-Hiv, cả chính cái người-Arka, cả chính cái người-Sin,}

Cội-Sinh 10:18 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָאַרְוָדִי [cái-NGƯỜI-ARVAĐ]H721 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַצְּמָרִי [cái-NGƯỜI-ZEMAR]H6786 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַחֲמָתִי [cái-NGƯỜI-HAMATH]H2577 וְאַחַר [cả-SÁT-SAU]H310 נָפֹצוּ [đã-bị/được-TÚA-TÁN]H6327 מִשְׁפְּחוֹת [những-CHI-TỘC]H4940 הַכְּנַעֲנִי [cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 ׃

{18 cả chính cái người-Arvađ, cả chính cái người-Zemar, cả chính cái người-Hamath; cả sát-sau thì những chi-tộc của cái người-Canaan đã bị/được túa-tán.}

Cội-Sinh 10:19 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 גְּבוּל [RANH-ZỚI]H1366 הַכְּנַעֲנִי [cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 מִצִּידֹן [từ-SIĐON]H6721 בֹּאֲכָה [để-ĐẾN-ngươi]H935 גְרָרָה [hướng-GERAR]H1642 עַד [CHO-TỚI]H5704 עַזָּה [GAZA]H5804 בֹּאֲכָה [để-ĐẾN-ngươi]H935 סְדֹמָה [hướng-SOĐOM]H5467 וַעֲמֹרָה [cả-GOMORRAH]H6017 וְאַדְמָה [cả-AĐMAH]H126 וּצְבוֹיִם[cả-ZEBOIIM]H6636 עַד [CHO-TỚI]H5704 לָשַׁע [LESHA]H3962 ׃

{19 Cả ranh-zới của cái người-Canaan sẽ xảy-nên từ Siđon (lúc ngươi để đến hướng Gerar) cho-tới Gaza: (lúc ngươi để đến hướng Sođom cả Gomorrah cả Ađmah cả Zeboiim) cho-tới Lesha!}

Cội-Sinh 10:20 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חָם [CHAM]H2526 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לִלְשֹׁנֹתָם [nơi-những-LƯỠI-TIẾNG-họ]H3956 בְּאַרְצֹתָם [trong-những-ĐẤT-họ]H776 בְּגוֹיֵהֶם [trong-những-TỘC-ZÂN-họ]H1471 ׃

{20 Những-ấy những con-trai của Cham nơi những chi-tộc của họ, nơi những lưỡi-tiếng của họ, trong những đất của họ, trong những tộc-zân của họ.}

Cội-Sinh 10:21 וּלְשֵׁם [cả-nơi-SHEM]H8035 יֻלַּד [đã-bị/được-khiến-SINH]H3205 גַּם [CŨNG]H1571 הוּא [CHÍNH-y]H1931 אֲבִי [CHA]H1 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עֵבֶר [EBER]H5677 אֲחִי [KẺ-ANH-EM]H251 יֶפֶת [JAFETH]H3315 הַגָּדוֹל [cái-kẻ-LỚN]H1419 ׃

{21 Cả nơi Shem thì đã bị/được khiến sinh cũng chính-y: cha của tất-thảy những con-trai của Eber, kẻ-anh-em của Jafeth cái kẻ lớn!}

Cội-Sinh 10:22 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 שֵׁם [SHEM]H8035 עֵילָם [ELAM]H5867 וְאַשּׁוּר [cả-ASSHUR]H804 וְאַרְפַּכְשַׁד [cả-ARFAXAĐ]H775 וְלוּד [cả-LUĐ]H3865 וַאֲרָם [cả-ARAM]H758 ׃

{22 Những con-trai của Shem Elam, cả Asshur, cả Arfaxađ, cả Luđ, cả Aram.}

Cội-Sinh 10:23 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 אֲרָם [ARAM]H758 עוּץ [UZ]H5780 וְחוּל [cả-HUL]H2343 וְגֶתֶר [cả-GETHER]H1666 וָמַשׁ [cả-MASH]H4851 ׃

{23 Cả những con-trai của Aram Uz, cả Hul, cả Gether, cả Mash.}

Cội-Sinh 10:24 וְאַרְפַּכְשַׁד [cả-ARFAXAĐ]H775 יָלַד [đã-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 שָׁלַח [SHELACH]H7974 וְשֶׁלַח [cả-SHELACH]H7974 יָלַד [đã-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 עֵבֶר [EBER]H5677 ׃

{24 Cả Arfaxađ đã sinh chính Shelach; cả Shelach đã sinh chính Eber.}

Cội-Sinh 10:25 וּלְעֵבֶר [cả-nơi-EBER]H5677 יֻלַּד [đã-bị/được-khiến-SINH]H3205 שְׁנֵי [HAI]H8147 בָנִים [những-CON-TRAI]H1121 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 הָאֶחָד [cái-MỘT]H259 פֶּלֶג [PELEG]H6389 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְיָמָיו [trong-những-NGÀY-y]H3117 נִפְלְגָה [đã-bị/được-CHIA-RA]H6385 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וְשֵׁם [cả-ZANH-TÊN]H8034 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-y]H251 יָקְטָן [JOKTAN]H3355 ׃

{25 Cả nơi Eber thì đã bị/được khiến sinh hai con-trai: zanh-tên của cái một Peleg, thực-rằng trong những ngày của y thì cái đất đã bị/được chia-ra, cả zanh-tên của kẻ-anh-em của y Joktan!}

Cội-Sinh 10:26 וְיָקְטָן [cả-JOKTAN]H3355 יָלַד [đã-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 אַלְמוֹדָד [ALMOĐAĐ]H486 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 שָׁלֶף [SHELEF]H8026 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 חֲצַרְמָוֶת [HAZARMAVETH]H2700 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 יָרַח [JERAH]H3392 ׃

{26 Cả Joktan đã sinh chính Almođađ, cả chính Shelef, cả chính Hazarmaveth, cả chính Jerah,}

Cội-Sinh 10:27 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הֲדוֹרָם [HAĐORAM]H1913 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אוּזָל [UZAL]H187 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 דִּקְלָה [ĐIKLAH]H1853 ׃

{27 cả chính Hađoram, cả chính Uzal, cả chính Điklah,}

Cội-Sinh 10:28 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 עוֹבָל [OBAL]H5745 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אֲבִימָאֵל [ABIMAEL]H39 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 שְׁבָא [SHEBA]H7614 ׃

{28 cả chính Obal, cả chính Abimael, cả chính Sheba,}

Cội-Sinh 10:29 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אוֹפִר [OFIR]H211 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 חֲוִילָה [HAVILAH]H2341 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 יוֹבָב [JOBAB]H3103 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יָקְטָן [JOKTAN]H3355 ׃

{29 cả chính Ofir, cả chính Havilah, cả chính Jobab; tất-thảy những-ấy những con-trai của Joktan.}

Cội-Sinh 10:30 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מוֹשָׁבָם [CHỖ-CƯ-TOẠ-họ]H4186 מִמֵּשָׁא [từ-MESHA]H4852 בֹּאֲכָה [để-ĐẾN-ngươi]H935 סְפָרָה [hướng-SEFAR]H5611 הַר [NÚI]H2022 הַקֶּדֶם [cái-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 ׃

{30 Cả chỗ-cư-toạ của họ sẽ xảy-nên từ Mesha lúc ngươi để đến hướng Sefar núi cái đằng-trước.}

Cội-Sinh 10:31 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 שֵׁם [SHEM]H8035 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לִלְשֹׁנֹתָם [nơi-những-LƯỠI-TIẾNG-họ]H3956 בְּאַרְצֹתָם [trong-những-ĐẤT-họ]H776 לְגוֹיֵהֶם [nơi-những-TỘC-ZÂN-họ]H1471 ׃

{31 Những-ấy những con-trai của Shem nơi những chi-tộc của họ, nơi những lưỡi-tiếng của họ, trong những đất họ, nơi những tộc-zân của họ.}

Cội-Sinh 10:32 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 נֹחַ [NOAH]H5146 לְתוֹלְדֹתָם [nơi-những-CỘI-SINH-họ]H8435 בְּגוֹיֵהֶם [trong-những-TỘC-ZÂN-họ]H1471 וּמֵאֵלֶּה [cả-từ-NHỮNG-ẤY]H428 נִפְרְדוּ [đã-bị/được-TÁCH-CHIA]H6504 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 אַחַר [SÁT-SAU]H310 הַמַּבּוּל [cái-CƠN-ĐẠI-HỒNG-THUỶ]H3999 ׃

{32 Những-ấy những chi-tộc của những con-trai của Noah nơi những cội-sinh của họ, trong những tộc-zân của họ; cả từ những-ấy thì cái những tộc-zân đã bị/được tách-chia trong đất sát-sau cái cơn-đại-hồng-thuỷ.}

© https://vietbible.co/ 2025