Tụng-Ca 143

0

Tụng-Ca 143:1 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 שְׁמַע [Chúa-hãy-NGHE]H8085 תְּפִלָּתִי [SỰ-CẦU-NGUYỆN-tôi]H8605 הַאֲזִינָה [Chúa-hãy-gây-LẮNG-NGHE]H238 אֶל[Ở-NƠI]H413 תַּחֲנוּנַי [những-ĐIỀU-NÀI-XIN-tôi]H8469 בֶּאֱמֻנָתְךָ [trong-SỰ-TÍN-THÁC-Chúa]H530 עֲנֵנִי [Chúa-hãy-ĐÁP-TIẾNG-tôi]H6030 בְּצִדְקָתֶךָ [trong-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6666 ׃

{1 [Bài-tụng-ca nơi Đaviđ.] Hỡi Yahweh, Chúa hãy nghe sự-cầu-nguyện của tôi! Chúa hãy gây lắng-nghe ở-nơi những điều-nài-xin của tôi! Trong sự-tín-thác của Chúa thì Chúa hãy đáp-tiếng tôi trong sự-hợp-lẽ-đạo của Chúa!}

Tụng-Ca 143:2 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תָּבוֹא[Chúa-sẽ-ĐẾN]H935 בְמִשְׁפָּט [trong-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 עַבְדֶּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 יִצְדַּק [sẽ-NÊN-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6663 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-Chúa]H6440 כָל [TẤT-THẢY]H3605 חָי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 ׃

{2 Cả Chúa chẳng-nên sẽ đến trong điều-fán-xét chính-nơi gã-nô-bộc của Chúa: thực-rằng tất-thảy sống-động chẳng sẽ nên-hợp-lẽ-đạo nơi mặt của Chúa!}

Tụng-Ca 143:3 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רָדַף [đã-SĂN-ĐUỔI]H7291 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 דִּכָּא [hắn-đã-khiến-VỠ-NÁT]H1792 לָאָרֶץ[nơi-ĐẤT]H776 חַיָּתִי [SỰ-SỐNG-ĐỘNG-tôi]H2416 הוֹשִׁיבַנִי [hắn-đã-gây-CƯ-TOẠ-tôi]H3427 בְמַחֲשַׁכִּים [trong-những-CHỖ-TỐI-TĂM]H4285 כְּמֵתֵי [như-những-kẻ-CHẾT]H4191 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{3 Thực-rằng kẻ-thù-địch đã săn-đuổi sinh-hồn của tôi thì hắn đã khiến vỡ-nát sự-sống-động của tôi nơi đất: hắn đã gây tôi cư-toạ trong những chỗ-tối-tăm như những kẻ chết của đời-đời!}

Tụng-Ca 143:4 וַתִּתְעַטֵּף [cả-sẽ-tự-khiến-LƠI-LẤP]H5848 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 רוּחִי[KHÍ-LINH-tôi]H7307 בְּתוֹכִי [trong-CHÍNH-ZỮA-tôi]H8432 יִשְׁתּוֹמֵם [sẽ-tự-khiến-HOANG-SỞN]H8074 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 ׃

{4 Cả khí-linh của tôi sẽ tự khiến lơi-lấp trên tôi: trong chính-zữa tôi thì tâm của tôi sẽ tự khiến hoang-sởn.}

Tụng-Ca 143:5  זָכַרְתִּי [tôi-đã-LƯU-NHỚ]H2142 יָמִים[những-NGÀY]H3117 מִקֶּדֶם[từ-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 הָגִיתִי [tôi-đã-GẪM-GỪ]H1897 בְכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 פָּעֳלֶךָ [ĐIỀU-CÔNG-KHÓ-Chúa]H6467 בְּמַעֲשֵׂה [trong-VIỆC-LÀM]H4639 יָדֶיךָ [những-TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 אֲשׂוֹחֵחַ [tôi-sẽ-khiến-NGẪM-THÁN]H7878 ׃

{5 Tôi đã lưu-nhớ những ngày từ đằng-trước thì tôi đã gẫm-gừ trong tất-thảy điều-công-khó của Chúa: tôi sẽ khiến ngẫm-thán trong việc-làm của những tay-quyền của Chúa!}

Tụng-Ca 143:6 פֵּרַשְׂתִּי [tôi-đã-khiến-SẢI-RA]H6566 יָדַי [những-TAY-QUYỀN-tôi]H3027 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Chúa]H413 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 כְּאֶרֶץ [như-ĐẤT]H776 עֲיֵפָה [ĐẦY-MỆT-LẢ]H5889 לְךָ [nơi-Chúa]סֶלָה [SELAH]H5542 ׃

{6 Tôi đã khiến sải-ra những tay-quyền của tôi ở-nơi Chúa: sinh-hồn của tôi đầy-mệt-lả như đất nơi Chúa! (Selah!)}

Tụng-Ca 143:7 מַהֵר [MAU-CHÓNG]H4118 עֲנֵנִי [Chúa-hãy-ĐÁP-TIẾNG-tôi]H6030 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כָּלְתָה [đã-KẾT-THÚC]H3615 רוּחִי[KHÍ-LINH-tôi]H7307 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תַּסְתֵּר [Chúa-sẽ-gây-CHE-ZẤU]H5641 פָּנֶיךָ[MẶT-Chúa]H6440 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-tôi]H4480 וְנִמְשַׁלְתִּי [cả-tôi-đã-bị/được-NÊU-TỈ-NGÔN]H4911 עִם[CÙNG]H5973 יֹרְדֵי [những-kẻ-khiến-TIẾN-XUỐNG]H3381 בוֹר [HỐ-HẦM]H953 ׃

{7 Hỡi Yahweh, Chúa hãy đáp-tiếng tôi mau-chóng: khí-linh của tôi đã kết-thúc! Chúa chẳng-nên sẽ gây che-zấu mặt của Chúa từ-nơi tôi; cả tôi đã bị/được nêu-tỉ-ngôn cùng những kẻ khiến tiến-xuống hố-hầm!}

Tụng-Ca 143:8 הַשְׁמִיעֵנִי [Chúa-hãy-gây-NGHE-tôi]H8085 בַבֹּקֶר [trong-BUỔI-MAI]H1242 חַסְדֶּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְךָ [trong-Chúa]בָטָחְתִּי [tôi-đã-CẬY-TRÔNG]H982 הוֹדִיעֵנִי [Chúa-hãy-gây-BIẾT-tôi]H3045 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 זוּ [ẤY-MÀ]H2098 אֵלֵךְ [tôi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Chúa]H413 נָשָׂאתִי [tôi-đã-NHẤC]H5375 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 ׃

{8 Chúa hãy gây tôi nghe trong buổi-mai điều-bỉ-xót của Chúa: thực-rằng tôi đã cậy-trông trong Chúa! Chúa hãy gây tôi biết con-đường ấy-mà tôi sẽ tiến-đi: thực-rằng tôi đã nhấc sinh-hồn của tôi ở-nơi Chúa!}

Tụng-Ca 143:9 הַצִּילֵנִי [Chúa-hãy-gây-ĐOẠT-THOÁT-tôi]H5337 מֵאֹיְבַי [từ-những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H340 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Chúa]H413 כִסִּיתִי [tôi-đã-khiến-FỦ]H3680 ׃

{9 Hỡi Yahweh, Chúa hãy gây đoạt-thoát tôi từ những kẻ khiến thù-địch tôi: tôi đã khiến fủ ở-nơi Chúa!}

Tụng-Ca 143:10 לַמְּדֵנִי [Chúa-hãy-khiến-HỌC-BIẾT-tôi]H3925 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 רְצוֹנֶךָ [ĐIỀU-HÀI-LÒNG-Chúa]H7522 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 אֱלוֹהָי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H433 רוּחֲךָ [KHÍ-LINH-Chúa]H7307 טוֹבָה[TỐT-LÀNH]H2896 תַּנְחֵנִי [sẽ-gây-ZẪN-CHUYỂN-tôi]H5148 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִישׁוֹר [CHỖ-BẰNG-THẲNG]H4334 ׃

{10 Chúa hãy khiến tôi học-biết để làm điều-hài-lòng của Chúa: thực-rằng chính-Chúa đấng-Chúa-thần của tôi! Khí-linh của Chúa tốt-lành bèn sẽ gây zẫn-chuyển tôi trong đất của chỗ-bằng-thẳng!}

Tụng-Ca 143:11 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 תְּחַיֵּנִי [Chúa-sẽ-khiến-SỐNG-tôi]H2421 בְּצִדְקָתְךָ [trong-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6666 תּוֹצִיא [Chúa-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 מִצָּרָה [từ-SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 ׃

{11 Hỡi Yahweh, nơi ơn-cớ zanh-tên của Chúa thì Chúa sẽ khiến tôi sống trong sự-hợp-lẽ-đạo của Chúa: Chúa sẽ gây đến-ra sinh-hồn của tôi từ sự-nghịch-hãm!}

Tụng-Ca 143:12 וּבְחַסְדְּךָ [cả-trong-ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 תַּצְמִית [Chúa-sẽ-gây-TIỆT-TIÊU]H6789 אֹיְבָי [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H340 וְהַאֲבַדְתָּ [cả-Chúa-đã-gây-ZIỆT-MẤT]H6 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 צֹרְרֵי [những-kẻ-khiến-HÃM-BUỘC]H6887 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 עַבְדֶּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 ׃

{12 Cả trong điều-bỉ-xót của Chúa thì Chúa sẽ gây tiệt-tiêu những kẻ khiến thù-địch tôi; cả Chúa đã gây ziệt-mất tất-thảy những kẻ khiến hãm-buộc sinh-hồn của tôi: thực-rằng chính-tôi gã-nô-bộc của Chúa!}

© https://vietbible.co/ 2026