Tụng-Ca 136:1 הוֹדוּ [các-người-hãy-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{1 Các-người hãy gây tung-xưng nơi Yahweh: thực-rằng tốt-lành, thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:2 הוֹדוּ [các-người-hãy-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לֵאלֹהֵי [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הָאֱלֹהִים[cái-những-CHÚA-THẦN]H430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{2 Các-người hãy gây tung-xưng nơi đấng-Chúa-thần của cái đấng-Chúa-thần: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:3 הוֹדוּ [các-người-hãy-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לַאֲדֹנֵי [nơi-lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 הָאֲדֹנִים [cái-những-CHÚA-CHỦ]H113 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{3 Các-người hãy gây tung-xưng nơi lệnh chúa-chủ của cái những chúa-chủ: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:4 לְעֹשֵׂה [nơi-đấng-khiến-LÀM]H6213 נִפְלָאוֹת [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT]H6381 גְּדֹלוֹת [LỚN]H1419 לְבַדּוֹ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-Ngài]H905 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{4 Nơi đấng khiến làm những điều bị/được trỗi-biệt lớn nơi điều-tách-biệt của Ngài: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:5 לְעֹשֵׂה [nơi-đấng-khiến-LÀM]H6213 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 בִּתְבוּנָה [trong-SỰ-THÔNG-THÁI]H8394 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{5 Nơi đấng khiến làm cái những trời trong sự-thông-thái: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:6 לְרֹקַע [đấng-khiến-NỆN-ZÁT]H7554 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 עַל[TRÊN]H5921 הַמָּיִם [cái-NƯỚC]H4325 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{6 Đấng khiến nện-zát cái đất trên cái nước: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:7 לְעֹשֵׂה [nơi-đấng-khiến-LÀM]H6213 אוֹרִים [những-ÁNH-SÁNG]H216 גְּדֹלִים [LỚN]H1419 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{7 Nơi đấng khiến làm những ánh-sáng lớn: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:8 אֶת [CHÍNH]H853 הַשֶּׁמֶשׁ[cái-MẶT-TRỜI]H8121 לְמֶמְשֶׁלֶת [nơi-SỰ-TỂ-TRỊ]H4475 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{8 Chính cái mặt-trời nơi sự-tể-trị trong ngày: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:9 אֶת [CHÍNH]H853 הַיָּרֵחַ [cái-MẶT-TRĂNG]H3394 וְכוֹכָבִים [cả-những-NGÔI-SAO]H3556 לְמֶמְשְׁלוֹת [nơi-những-SỰ-TỂ-TRỊ]H4475 בַּלָּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{9 Chính cái mặt-trăng cả những ngôi-sao nơi những sự-tể-trị trong ban-đêm: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:10 לְמַכֵּה [nơi-đấng-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 בִּבְכוֹרֵיהֶם [trong-những-CON-ĐẦU-LÒNG-chúng]H1060 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{10 Nơi đấng gây thương-tổn Ai-cập trong những con-đầu-lòng của chúng: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:11 וַיּוֹצֵא [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִתּוֹכָם [từ-CHÍNH-ZỮA-chúng]H8432 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{11 Cả Ngài sẽ gây đến-ra Israel từ chính-zữa chúng: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:12 בְּיָד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 חֲזָקָה[CƯỜNG-MẠNH]H2389 וּבִזְרוֹעַ [cả-trong-CÁNH-TAY]H2220 נְטוּיָה [mà-bị/được-khiến-ZUỖI-RA]H5186 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{12 Cả trong tay-quyền cường-mạnh, cả trong cánh-tay mà bị/được khiến zuỗi-ra: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:13 לְגֹזֵר [nơi-đấng-khiến-ĐOẠN-FÂN]H1504 יַם [BỂ]H3220 סוּף[RONG-SẬY]H5488 לִגְזָרִים [nơi-những-FẦN-ĐỨT-RA]H1506 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{13 Nơi đấng khiến đoạn-fân bể Rong-sậy nơi những fần-đứt-ra: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:14 וְהֶעֱבִיר [cả-Ngài-đã-gây-TIẾN-NGANG]H5674 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּתוֹכוֹ [trong-CHÍNH-ZỮA-Ngài]H8432 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{14 Cả Ngài đã gây tiến-ngang Israel trong chính-zữa Ngài: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:15 וְנִעֵר [cả-Ngài-đã-khiến-ZŨ-HẤT]H5287 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְחֵילוֹ [cả-TÀI-LỰC-y]H2428 בְיַם [trong-BỂ]H3220 סוּף[RONG-SẬY]H5488 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{15 Cả Ngài đã khiến zũ-hất Faraoh cả tài-lực của y trong bể Rong-sậy: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:16 לְמוֹלִיךְ [nơi-đấng-gây-ĐI]H3212 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{16 Nơi đấng gây đi chúng-zân của Ngài trong hoang-địa: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:17 לְמַכֵּה [nơi-đấng-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 מְלָכִים[những-VUA]H4428 גְּדֹלִים [LỚN]H1419 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{17 Nơi đấng gây thương-tổn những vua lớn: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:18 וַיַּהֲרֹג [cả-Ngài-sẽ-ZIẾT-BỎ]H2026 מְלָכִים[những-VUA]H4428 אַדִּירִים [TRÁNG-ĐẠI]H117 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{18 Cả Ngài sẽ ziết-bỏ những vua tráng-đại: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:19 לְסִיחוֹן [nơi-SIHON]H5511 מֶלֶךְ[VUA]H4428 הָאֱמֹרִי[cái-NGƯỜI-AMOR]H567 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{19 Nơi Sihon vua của cái người-Amor: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:20 וּלְעוֹג [cả-nơi-OG]H5747 מֶלֶךְ[VUA]H4428 הַבָּשָׁן[cái-BASHAN]H1316 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{20 Cả nơi Og vua của cái Bashan: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:21 וְנָתַן[cả-Ngài-đã-BAN]H5414 אַרְצָם[ĐẤT-chúng]H776 לְנַחֲלָה [nơi-FẦN-KẾ-SẢN]H5159 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{21 Cả Ngài đã ban đất của chúng nơi fần-kế-sản: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:22 נַחֲלָה [FẦN-KẾ-SẢN]H5159 לְיִשְׂרָאֵל[nơi-ISRAEL]H3478 עַבְדּוֹ [GÃ-NÔ-BỘC-Ngài]H5650 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{22 Fần-kế-sản nơi Israel gã-nô-bộc của Ngài: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:23 שֶׁבְּשִׁפְלֵנוּ [mà-trong-CHỖ-THẤP-HẠ-chúng-tôi]H8216 זָכַר [Ngài-đã-LƯU-NHỚ]H2142 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{23 Mà trong chỗ-thấp-hạ của chúng-tôi thì Ngài đã lưu-nhớ nơi chúng-tôi: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:24 וַיִּפְרְקֵנוּ [cả-Ngài-sẽ-RỨT-RỜI-chúng-tôi]H6561 מִצָּרֵינוּ [từ-những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-chúng-tôi]H6862 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{24 Cả Ngài sẽ rứt-rời chúng-tôi từ những kẻ nghịch-hãm của chúng-tôi: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:25 נֹתֵן [đấng-khiến-BAN]H5414 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 בָּשָׂר[XÁC-THỊT]H1320 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{25 Đấng khiến ban bánh-cơm nơi tất-thảy xác-thịt: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 136:26 הוֹדוּ [các-người-hãy-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לְאֵל [nơi-QUYỀN-THẦN]H410 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{26 Các-người hãy gây tung-xưng nơi Quyền-thần của cái những trời: thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
© https://vietbible.co/ 2026