Tụng-Ca 033

0

Tụng-Ca 33:1 רַנְּנוּ [các-người-hãy-khiến-RUNG-RÉO]H7442 צַדִּיקִים[những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 בַּיהֹוָה[trong-YAHWEH]H3068 לַיְשָׁרִים [nơi-những-kẻ-BẰNG-THẲNG]H3477 נָאוָה [ĐẦY-HẢO-HỢP]H5000 תְהִלָּה [SỰ-TÁN-TỤNG]H8416 ׃

{1 Hỡi những kẻ hợp-lẽ-đạo, các-người hãy khiến rung-réo trong Yahweh! Sự-tán-tụng đầy-hảo-hợp nơi những kẻ bằng-thẳng!}

Tụng-Ca 33:2 הוֹדוּ [các-người-hãy-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 בְּכִנּוֹר [trong-ĐÀN-TƯNG]H3658 בְּנֵבֶל [trong-BẦU-ZÂY]H5035 עָשׂוֹר [CHỤC]H6218 זַמְּרוּ [các-người-hãy-khiến-TỤNG-CA]H2167 לוֹ [nơi-Ngài]׃

{2 Các-người hãy gây tung-xưng nơi Yahweh trong đàn-tưng! Trong bầu-zây của chục thì các-người hãy khiến tụng-ca nơi Ngài!}

Tụng-Ca 33:3 שִׁירוּ [các-người-hãy-HÁT-CA]H7891 לוֹ [nơi-Ngài]שִׁיר [BÀI-CA]H7892 חָדָשׁ [MỚI]H2319 הֵיטִיבוּ [các-người-hãy-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 נַגֵּן [để-khiến-KHẢY-KHỌT]H5059 בִּתְרוּעָה [trong-LOA-VANG]H8643 ׃

{3 Các-người hãy hát-ca nơi Ngài bài-ca mới! Các-người hãy gây tốt-lành-lên để khiến khảy-khọt trong loa-vang!}

Tụng-Ca 33:4כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 יָשָׁר [BẰNG-THẲNG]H3477 דְּבַר[NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 מַעֲשֵׂהוּ [VIỆC-LÀM-Ngài]H4639 בֶּאֱמוּנָה [trong-SỰ-TÍN-THÁC]H530 ׃

{4 Thực-rằng bằng-thẳng ngôn-lời của Yahweh; cả tất-thảy việc-làm của Ngài trong sự-tín-thác.}

Tụng-Ca 33:5 אֹהֵב [đấng-khiến-THƯƠNG-YÊU]H157 צְדָקָה [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 וּמִשְׁפָּט[cả-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מָלְאָה [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{5 Đấng khiến thương-yêu sự-hợp-lẽ-đạo cả điều-fán-xét thì điều-bỉ-xót của Yahweh đã trọn-đầy cái đất.}

Tụng-Ca 33:6 בִּדְבַר [trong-NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 נַעֲשׂוּ [đã-bị/được-LÀM]H6213 וּבְרוּחַ [cả-trong-KHÍ-LINH]H7307 פִּיו [MIỆNG-Ngài]H6310 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 צְבָאָם [CƠ-CHẾ-chúng]H6635 ׃

{6 Trong ngôn-lời của Yahweh thì những trời đã bị/được làm; cả trong khí-linh của miệng của Ngài tất-thảy cơ-chế của chúng.}

Tụng-Ca 33:7 כֹּנֵס [đấng-khiến-GOM-LẠI]H3664 כַּנֵּד [như-ĐỐNG-LẤT-LÂY]H5067 מֵי [NƯỚC]H4325 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 נֹתֵן [đấng-khiến-BAN]H5414 בְּאֹצָרוֹת [trong-những-KHO-TRỮ-VẬT]H214 תְּהוֹמוֹת [những-VỰC-THẲM]H8415 ׃

{7 Đấng khiến gom-lại nước của cái bể như đống-lất-lây; đấng khiến ban những vực-thẳm trong những kho-trữ-vật.}

Tụng-Ca 33:8 יִירְאוּ [sẽ-KINH-SỢ]H3372 מֵיהֹוָה [từ-YAHWEH]H3068 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-Ngài]H4480 יָגוּרוּ [sẽ-HOẢNG-ZẠT]H1481 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יֹשְׁבֵי[những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 תֵבֵל [LỤC-ĐỊA]H8398 ׃

{8 Tất-thảy cái đất sẽ kinh-sợ từ Yahweh: từ-nơi Ngài thì tất-thảy những kẻ khiến cư-toạ lục-địa bèn sẽ hoảng-zạt!}

Tụng-Ca 33:9כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 וַיֶּהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 צִוָּה [đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 וַיַּעֲמֹד[cả-nó-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 ׃

{9 Thực-rằng chính-Ngài đã nói-ra thì cả nó sẽ xảy-nên: chính-Ngài đã khiến truyền-răn thì cả nó sẽ đứng-trụ.}

Tụng-Ca 33:10יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הֵפִיר [đã-gây-GÃY-VỠ]H6565 עֲצַת [SỰ-LIỆU-ĐỊNH]H6098 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 הֵנִיא [Ngài-đã-gây-CHÁN-NGÁN]H5106 מַחְשְׁבוֹת [những-SỰ-FÂN-LUẬN]H4284 עַמִּים[những-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃

{10 Yahweh đã gây gãy-vỡ sự-liệu-định của những tộc-zân: Ngài đã gây chán-ngán những sự-fân-luận của những chúng-zân.}

Tụng-Ca 33:11 עֲצַת [SỰ-LIỆU-ĐỊNH]H6098 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 תַּעֲמֹד [sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 מַחְשְׁבוֹת [những-SỰ-FÂN-LUẬN]H4284 לִבּוֹ [TÂM-Ngài]H3820 לְדֹר [nơi-THẾ-HỆ]H1755 וָדֹר [cả-THẾ-HỆ]H1755 ׃

{11 Sự-liệu-định của Yahweh sẽ đứng-trụ nơi đời-đời: những sự-fân-luận của tâm của Ngài nơi thế-hệ cả thế-hệ.}

Tụng-Ca 33:12 אַשְׁרֵי[TRỰC-HẠNH-THAY]H835 הַגּוֹי [cái-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר[]H834 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהָיו[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-mình]H430 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 בָּחַר [Ngài-đã-CHỌN]H977 לְנַחֲלָה [nơi-FẦN-KẾ-SẢN]H5159 לוֹ [nơi-Ngài]׃

{12 Trực-hạnh-thay cái tộc-zân mà Yahweh đấng-Chúa-thần của mình: cái chúng-zân Ngài đã chọn nơi fần-kế-sản nơi Ngài!}

Tụng-Ca 33:13 מִשָּׁמַיִם [từ-những-TRỜI]H8064 הִבִּיט [đã-gây-CHÚ-MỤC]H5027 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 רָאָה [Ngài-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 ׃

{13 Yahweh đã gây chú-mục từ những trời thì Ngài đã thấy chính tất-thảy những con-trai của cái con-người.}

Tụng-Ca 33:14 מִמְּכוֹן [từ-CHỖ-ZỰNG-LẬP]H4349 שִׁבְתּוֹ [để-CƯ-TOẠ-Ngài]H3427 הִשְׁגִּיחַ [Ngài-đã-gây-LÉN-LIẾC]H7688 אֶל[Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יֹשְׁבֵי[những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{14 Từ chỗ-zựng-lập lúc Ngài để cư-toạ thì Ngài đã gây lén-liếc ở-nơi tất-thảy những kẻ khiến cư-toạ cái đất.}

Tụng-Ca 33:15 הַיֹּצֵר [cái-đấng-khiến-NẶN-TẠO]H3335 יַחַד [CÙNG-NHAU]H3162 לִבָּם[TÂM-họ]H3820 הַמֵּבִין [cái-đấng-gây-THẤU-HIỂU]H995 אֶל[Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַעֲשֵׂיהֶם [những-VIỆC-LÀM-họ]H4639 ׃

{15 Cái đấng khiến nặn-tạo cùng-nhau tâm của họ; cái đấng gây thấu-hiểu ở-nơi tất-thảy những việc-làm của họ.}

Tụng-Ca 33:16אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 הַמֶּלֶךְ[cái-VUA]H4428 נוֹשָׁע [mà-bị/được-CỨU-AN]H3467 בְּרָב [trong-LỚN-NHIỀU]H7227 חָיִל [TÀI-LỰC]H2428 גִּבּוֹר [kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 לֹא[CHẲNG]H3808 יִנָּצֵל [sẽ-bị/được-ĐOẠT-THOÁT]H5337 בְּרָב [trong-LỚN-NHIỀU]H7227 כֹּחַ [QUYỀN-FÉP]H3581 ׃

{16 Chẳng-hiện-hữu cái vua mà bị/được cứu-an trong lớn-nhiều tài-lực: kẻ mạnh-sức chẳng sẽ bị/được đoạt-thoát trong lớn-nhiều quyền-fép.}

Tụng-Ca 33:17 שֶׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 הַסּוּס [cái-CON-NGỰA]H5483 לִתְשׁוּעָה [nơi-SỰ-CỨU-THẮNG]H8668 וּבְרֹב [cả-trong-SỐ-NHIỀU]H7230 חֵילוֹ [TÀI-LỰC-nó]H2428 לֹא[CHẲNG]H3808 יְמַלֵּט [nó-sẽ-khiến-CỨU-TRƯỢT]H4422 ׃

{17 Điều-zối-trá cái con-ngựa nơi sự-cứu-thắng; cả trong số-nhiều của tài-lực của nó thì nó chẳng sẽ khiến cứu-trượt.}

Tụng-Ca 33:18הִנֵּה[A-KÌA]H2009 עֵין [ZIẾNG-MẮT]H5869 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל[Ở-NƠI]H413 יְרֵאָיו [những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ-Ngài]H3373 לַמְיַחֲלִים [nơi-những-kẻ-khiến-BÁM-ĐỢI]H3176 לְחַסְדּוֹ [nơi-ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃

{18 A-kìa ziếng-mắt của Yahweh ở-nơi những kẻ đầy-kinh-sợ Ngài, nơi những kẻ khiến bám-đợi nơi điều-bỉ-xót của Ngài,}

Tụng-Ca 33:19 לְהַצִּיל [để-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 מִמָּוֶת [từ-SỰ-CHẾT]H4194 נַפְשָׁם[SINH-HỒN-họ]H5315 וּלְחַיּוֹתָם [cả-để-khiến-SỐNG-họ]H2421 בָּרָעָב [trong-NẠN-ĐÓI]H7458 ׃

{19 để gây đoạt-thoát sinh-hồn của họ từ sự-chết, cả để khiến họ sống trong nạn-đói.}

Tụng-Ca 33:20 נַפְשֵׁנוּ [SINH-HỒN-chúng-tôi]H5315 חִכְּתָה [đã-khiến-NÁN-ĐỢI]H2442 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 עֶזְרֵנוּ [ĐIỀU-CỨU-ZÚP-chúng-tôi]H5828 וּמָגִנֵּנוּ [cả-LÁ-CHẮN-chúng-tôi]H4043 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 ׃

{20 Sinh-hồn của chúng-tôi đã khiến nán-đợi nơi Yahweh: chính-Ngài điều-cứu-zúp của chúng-tôi cả lá-chắn của chúng-tôi!}

Tụng-Ca 33:21כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 בוֹ [trong-Ngài]יִשְׂמַח [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 לִבֵּנוּ [TÂM-chúng-tôi]H3820 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 בְשֵׁם [trong-ZANH-TÊN]H8034 קָדְשׁוֹ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ngài]H6944 בָטָחְנוּ [chúng-tôi-đã-CẬY-TRÔNG]H982 ׃

{21 Thực-rằng tâm của chúng-tôi sẽ sướng-vui trong Ngài: thực-rằng trong zanh-tên của điều-thánh-khiết của Ngài thì chúng-tôi đã cậy-trông!}

Tụng-Ca 33:22 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 חַסְדְּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עָלֵינוּ[TRÊN-chúng-tôi]H5921 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 יִחַלְנוּ [chúng-tôi-đã-khiến-BÁM-ĐỢI]H3176 לָךְ [nơi-Chúa]׃

{22 Hỡi Yahweh, điều-bỉ-xót của Chúa sẽ xảy-nên trên chúng-tôi như mà chúng-tôi đã khiến bám-đợi nơi Chúa!}

© https://vietbible.co/ 2026