Tụng-Ca 010

0

Tụng-Ca 10:1 לָמָה [nơi-ZÌ-NÀO]H4100 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 תַּעֲמֹד [Chúa-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 בְּרָחוֹק [trong-XA-CÁCH]H7350 תַּעְלִים [Chúa-sẽ-gây-ZIẾM-ZẤU]H5956 לְעִתּוֹת [nơi-những-KÌ-LÚC]H6256 בַּצָּרָה [trong-SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 ׃

{1 Hỡi Yahweh, nơi zì-nào Chúa sẽ đứng-trụ trong xa-cách? Chúa sẽ gây ziếm-zấu nơi những kì-lúc trong sự-nghịch-hãm?}

Tụng-Ca 10:2 בְּגַאֲוַת [trong-SỰ-NGẠO-NGHỄ]H1346 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 יִדְלַק [hắn-sẽ-HỰC-LÊN]H1814 עָנִי [kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 יִתָּפְשׂוּ [chúng-sẽ-bị/được-CẦM-NẮM]H8610 בִּמְזִמּוֹת [trong-những-SỰ-MƯU-TÍNH]H4209 זוּ [ẤY-MÀ]H2098 חָשָׁבוּ [chúng-đã-LƯỢNG-ZÁ]H2803 ׃

{2 Trong sự-ngạo-nghễ của kẻ vô-lẽ-đạo thì hắn sẽ hực-lên kẻ khốn-hạ: chúng sẽ bị/được cầm-nắm trong những sự-mưu-tính ấy-mà chúng đã lượng-zá!}

Tụng-Ca 10:3כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 הִלֵּל [đã-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 עַל[TRÊN]H5921 תַּאֲוַת [SỰ-THÈM-MUỐN]H8378 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-hắn]H5315 וּבֹצֵעַ [cả-kẻ-khiến-CẮT-ĐOẠN]H1214 בֵּרֵךְ [hắn-đã-khiến-FÚC-FỤC]H1288 נִאֵץ [hắn-đã-khiến-KHINH-BỎ]H5006 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{3 Thực-rằng kẻ vô-lẽ-đạo đã khiến tán-tụng trên sự-thèm-muốn của sinh-hồn của hắn; cả hắn đã khiến fúc-fục kẻ khiến cắt-đoạn thì hắn đã khiến khinh-bỏ Yahweh!}

Tụng-Ca 10:4רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 כְּגֹבַהּ [như-BỀ-CAO]H1363 אַפּוֹ [MŨI-KHỊT-hắn]H639 בַּל[CHẲNG-HỀ]H1077 יִדְרֹשׁ [sẽ-TRUY-CỨU]H1875 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 מְזִמּוֹתָיו [những-SỰ-MƯU-TÍNH-hắn]H4209 ׃

{10 Kẻ vô-lẽ-đạo như bề-cao của mũi-khịt của hắn thì chẳng-hề sẽ truy-cứu: tất-thảy những sự-mưu-tính của hắn chẳng-hiện-hữu đấng-Chúa-thần!}

Tụng-Ca 10:5 יָחִילוּ [sẽ-QUẰN-QUẠI]H2342 דְרָכָיו [những-CON-ĐƯỜNG-hắn]H1870 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 מָרוֹם [CHỐN-CAO]H4791 מִשְׁפָּטֶיךָ [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 מִנֶּגְדּוֹ [từ-ĐỐI-ZIỆN-hắn]H5048 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 צוֹרְרָיו [những-kẻ-khiến-HÃM-BUỘC-hắn]H6887 יָפִיחַ [hắn-sẽ-gây-FẢ-HƠI]H6315בָּהֶם [trong-họ]׃

{5 Những con-đường của hắn sẽ quằn-quại trong tất-thảy kì-lúc! Những điều-fán-xét của Chúa chốn-cao từ đối-ziện hắn! Tất-thảy những kẻ khiến hãm-buộc hắn thì hắn sẽ gây fả-hơi trong họ!}

Tụng-Ca 10:6אָמַר[hắn-đã-NÓI-RA]H559 בְּלִבּוֹ [trong-TÂM-hắn]H3820 בַּל[CHẲNG-HỀ]H1077 אֶמּוֹט [tôi-sẽ-bị/được-LAY]H4131 לְדֹר [nơi-THẾ-HỆ]H1755 וָדֹר [cả-THẾ-HỆ]H1755 אֲשֶׁר[]H834 לֹא[CHẲNG]H3808 בְרָע [trong-điều-XẤU-ÁC]H7451 ׃

{6 Hắn đã nói-ra trong tâm của hắn: ‘Tôi chẳng-hề sẽ bị/được lay nơi thế-hệ cả thế-hệ mà chẳng trong điều xấu-ác!’}

Tụng-Ca 10:7 אָלָה [SỰ-THỀ-NGUYỀN]H423 פִּיהוּ [MIỆNG-hắn]H6310 מָלֵא [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 וּמִרְמוֹת [cả-những-SỰ-MƯU-TRÁ]H4820 וָתֹךְ [cả-SỰ-ĐE-NẸT]H8496 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 לְשׁוֹנוֹ [LƯỠI-TIẾNG-hắn]H3956 עָמָל [ĐIỀU-LAO-KHỔ]H5999 וָאָוֶן [cả-ĐIỀU-KHỔ-HẠI]H205 ׃

{7 Miệng của hắn đã trọn-đầy sự-thề-nguyền cả những sự-mưu-trá cả sự-đe-nẹt: zưới lưỡi-tiếng của hắn điều-lao-khổ cả điều-khổ-hại.}

Tụng-Ca 10:8 יֵשֵׁב [hắn-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בְּמַאֲרַב [trong-CHỖ-MAI-FỤC]H3993 חֲצֵרִים [những-SÂN-TRẠI]H2691 בַּמִּסְתָּרִים [trong-những-CHỖ-CHE-ZẤU]H4565 יַהֲרֹג [hắn-sẽ-ZIẾT-BỎ]H2026 נָקִי [kẻ-VÔ-CAN]H5355 עֵינָיו[những-ZIẾNG-MẮT-hắn]H5869 לְחֵלְכָה [nơi-SỰ-KHỐN-HÈN]H2489 יִצְפֹּנוּ [sẽ-ZẤU]H6845 ׃

{8 Hắn sẽ cư-toạ trong chỗ-mai-fục của những sân-trại thì trong những chỗ-che-zấu hắn sẽ ziết-bỏ kẻ vô-can: những ziếng-mắt của hắn sẽ zấu nơi sự-khốn-hèn.}

Tụng-Ca 10:9 יֶאֱרֹב [hắn-sẽ-MAI-FỤC]H693 בַּמִּסְתָּר [trong-CHỖ-CHE-ZẤU]H4565 כְּאַרְיֵה [như-CON-MÃNH-SƯ]H738 בְסֻכֹּה [trong-CHỖ-CHE-CHẮN]H5520 יֶאֱרֹב [hắn-sẽ-MAI-FỤC]H693 לַחֲטוֹף [để-ĐOẠT-LẤY]H2414 עָנִי [kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 יַחְטֹף [hắn-sẽ-ĐOẠT-LẤY]H2414 עָנִי [kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 בְּמָשְׁכוֹ [trong-để-KÉO-RA-hắn]H4900 בְרִשְׁתּוֹ [trong-TẤM-LƯỚI-hắn]H7568 ׃

{9 Hắn sẽ mai-fục trong chỗ-che-zấu như con-mãnh-sư trong chỗ-che-chắn thì hắn sẽ mai-fục để đoạt-lấy kẻ khốn-hạ: hắn sẽ đoạt-lấy kẻ khốn-hạ trong lúc hắn để kéo-ra trong tấm-lưới của hắn.}

Tụng-Ca 10:10 יִדְכֶּה[y-sẽ-VỠ-SỤM]H1794 יָשֹׁחַ [y-sẽ-SỤP-XUỐNG]H7817 וְנָפַל [cả-đã-NGÃ-RƠI]H5307 בַּעֲצוּמָיו [trong-những-HÙNG-MẠNH-hắn]H6099 חֵיל [TÀI-LỰC]H2428כָּאִים [những-kẻ-KHỐN-HÈN]H2489* ׃

{10 Y sẽ vỡ-sụm thì y sẽ sụp-xuống: cả tài-lực của những kẻ khốn-hèn đã ngã-rơi trong những hùng-mạnh của hắn.}

Tụng-Ca 10:11אָמַר[hắn-đã-NÓI-RA]H559 בְּלִבּוֹ [trong-TÂM-hắn]H3820 שָׁכַח [đã-LÃNG-QUÊN]H7911 אֵל[QUYỀN-THẦN]H410 הִסְתִּיר [Ngài-đã-gây-CHE-ZẤU]H5641 פָּנָיו[MẶT-Ngài]H6440 בַּל[CHẲNG-HỀ]H1077 רָאָה [Ngài-đã-THẤY]H7200 לָנֶצַח [nơi-ĐIỀU-TRỖI-ZẪN]H5331 ׃

{11 Hắn đã nói-ra trong tâm của hắn: ‘Quyền-thần đã lãng-quên: Ngài đã gây che-zấu mặt của Ngài thì Ngài chẳng-hề đã thấy nơi điều-trỗi-zẫn!’}

Tụng-Ca 10:12 קוּמָה [Chúa-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 נְשָׂא [Chúa-hãy-NHẤC]H5375 יָדֶךָ [TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תִּשְׁכַּח [Chúa-sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 עֲנָוִים [những-KẺ-KHỐN-HẠ]H6035 ׃

{12 Hỡi Yahweh, Chúa hãy chỗi-zựng! Hỡi Quyền-thần, Chúa hãy nhấc tay-quyền của Chúa! Chúa chẳng-nên sẽ lãng-quên những kẻ-khốn-hạ!}

Tụng-Ca 10:13עַל[TRÊN]H5921 מֶה [ZÌ-NÀO]H4100 נִאֵץ [đã-khiến-KHINH-BỎ]H5006 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אָמַר[hắn-đã-NÓI-RA]H559 בְּלִבּוֹ [trong-TÂM-hắn]H3820 לֹא[CHẲNG]H3808 תִדְרֹשׁ [Chúa-sẽ-TRUY-CỨU]H1875 ׃

{13 Trên zì-nào kẻ vô-lẽ-đạo đã khiến khinh-bỏ đấng-Chúa-thần? Hắn đã nói-ra trong tâm của hắn: ‘Chúa chẳng sẽ truy-cứu!’}

Tụng-Ca 10:14 רָאִתָה [Chúa-đã-THẤY]H7200 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 עָמָל [ĐIỀU-LAO-KHỔ]H5999 וָכַעַס [cả-ĐIỀU-BỰC-BỘI]H3708 תַּבִּיט [sẽ-gây-CHÚ-MỤC]H5027 לָתֵת[để-BAN]H5414 בְּיָדֶךָ[trong-TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 עָלֶיךָ[TRÊN-Chúa]H5921 יַעֲזֹב [sẽ-BỎ-RỜI]H5800 חֵלֶכָה [SỰ-KHỐN-HÈN]H2489 יָתוֹם [TRẺ-MỒ-CÔI]H3490 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 הָיִיתָ [đã-XẢY-NÊN]H1961 עוֹזֵר [kẻ-khiến-CỨU-ZÚP]H5826 ׃

{14 Chúa đã thấy thực-rằng chính-Chúa sẽ gây chú-mục điều-lao-khổ cả điều-bực-bội để ban trong tay-quyền của Chúa: sự-khốn-hèn sẽ bỏ-rời trên Chúa: chính-Chúa đã xảy-nên kẻ khiến cứu-zúp trẻ-mồ-côi!}

Tụng-Ca 10:15 שְׁבֹר [Chúa-hãy-ZẬP-VỠ]H7665 זְרוֹעַ [CÁNH-TAY]H2220 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 וָרָע [cả-kẻ-XẤU-ÁC]H7451 תִּדְרוֹשׁ [Chúa-sẽ-TRUY-CỨU]H1875 רִשְׁעוֹ [ĐIỀU-VÔ-LẼ-ĐẠO-hắn]H7562 בַל [CHẲNG-HỀ]H1077 תִּמְצָא [Chúa-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 ׃

{15 Chúa hãy zập-vỡ cánh-tay của kẻ vô-lẽ-đạo cả kẻ xấu-ác! Chúa sẽ truy-cứu điều-vô-lẽ-đạo của hắn Chúa chẳng-hề sẽ gặp-thấy!}

Tụng-Ca 10:16 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מֶלֶךְ[VUA]H4428 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 וָעֶד [cả-MÃI-MÃI]H5703 אָבְדוּ [đã-ZIỆT-MẤT]H6 גוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 מֵאַרְצוֹ [từ-ĐẤT-Ngài]H776 ׃

{16 Yahweh vua của đời-đời cả mãi-mãi: những tộc-zân đã ziệt-mất từ đất của Ngài!}

Tụng-Ca 10:17 תַּאֲוַת [SỰ-THÈM-MUỐN]H8378 עֲנָוִים [những-KẺ-KHỐN-HẠ]H6035 שָׁמַעְתָּ[Chúa-đã-NGHE]H8085 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 תָּכִין [Chúa-sẽ-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 לִבָּם[TÂM-họ]H3820 תַּקְשִׁיב [Chúa-sẽ-gây-CHÚ-NGHE]H7181 אָזְנֶךָ [LỖ-TAI-Chúa]H241 ׃

{17 Hỡi Yahweh, Chúa đã nghe sự-thèm-muốn của những kẻ-khốn-hạ: Chúa sẽ gây zựng-lập tâm của họ thì Chúa sẽ gây chú-nghe lỗ-tai của Chúa:}

Tụng-Ca 10:18 לִשְׁפֹּט [để-FÁN-XÉT]H8199 יָתוֹם [TRẺ-MỒ-CÔI]H3490 וָדָךְ [cả-kẻ-ĐAU-NÁT]H1790 בַּל[CHẲNG-HỀ]H1077 יוֹסִיף [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 לַעֲרֹץ [để-RỐI-ĐỘNG]H6206 אֱנוֹשׁ [NGƯỜI-FÀM]H582 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{18 để fán-xét trẻ-mồ-côi cả kẻ đau-nát! Chẳng-hề người-fàm từ-nơi cái đất sẽ gây za-thêm thêm-nữa để rối-động!}

© https://vietbible.co/ 2026