Vãn-Ca 3

0

Vãn-Ca 3:1 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 הַגֶּבֶר [cái-KẺ-NAM-NHI]H1397 רָאָה [đã-THẤY]H7200 עֳנִי [ĐIỀU-KHỐN-HÃM]H6040 בְּשֵׁבֶט [trong-CÀNH-NHÁNH]H7626 עֶבְרָתוֹ [SỰ-THỊNH-NỘ-Ngài]H5678 ׃

{1 Chính-tôi cái kẻ-nam-nhi đã thấy điều-khốn-hãm trong cành-nhánh của sự-thịnh-nộ của Ngài.}

Vãn-Ca 3:2 אוֹתִי [CHÍNH-tôi]H853 נָהַג [Ngài-đã-LÁI-ZẪN]H5090 וַיֹּלַךְ [cả-Ngài-sẽ-gây-TIẾN-ĐI]H1980 חשֶׁךְ [BÓNG-TỐI]H2822 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 אוֹר[ÁNH-SÁNG]H216 ׃

{2 Ngài đã lái-zẫn chính-tôi, cả Ngài sẽ gây tiến-đi bóng-tối cả chẳng ánh-sáng.}

Vãn-Ca 3:3 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 בִּי [trong-tôi]יָשֻׁב [Ngài-sẽ-XOAY-LUI]H7725 יַהֲפֹךְ [Ngài-sẽ-XOAY-LẬT]H2015 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-Ngài]H3027 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 ׃

{3 Chỉ-thật Ngài sẽ xoay-lui trong tôi: Ngài sẽ xoay-lật tay-quyền của Ngài tất-thảy cái ngày.}

Vãn-Ca 3:4 בִּלָּה [đã-khiến-MÒN-CŨ]H1086 בְשָׂרִי [XÁC-THỊT-tôi]H1320 וְעוֹרִי [cả-ZA-tôi]H5785 שִׁבַּר [Ngài-đã-khiến-ZẬP-VỠ]H7665 עַצְמוֹתָי [những-XƯƠNG-CỐT-tôi]H6106 ׃

{4 Xác-thịt của tôi cả za của tôi đã khiến mòn-cũ: Ngài đã khiến zập-vỡ những xương-cốt của tôi.}

Vãn-Ca 3:5 בָּנָה [Ngài-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 וַיַּקַּף [cả-Ngài-sẽ-gây-CHOẠC]H5362 רֹאשׁ [MẬT-ĐẮNG]H7219 וּתְלָאָה [cả-SỰ-NHỌC-NHẰN]H8513 ׃

{5 Ngài đã xây-zựng trên tôi, cả Ngài sẽ gây choạc mật-đắng cả sự-nhọc-nhằn.}

Vãn-Ca 3:6 בְּמַחֲשַׁכִּים [trong-những-CHỖ-TỐI-TĂM]H4285 הוֹשִׁיבַנִי [Ngài-đã-gây-CƯ-TOẠ-tôi]H3427 כְּמֵתֵי [như-những-kẻ-CHẾT]H4191 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{6 Ngài đã gây tôi cư-toạ trong những chỗ-tối-tăm như những kẻ chết đời-đời.}

Vãn-Ca 3:7 גָּדַר [Ngài-đã-XÂY-TƯỜNG-RÀO]H1443 בַּעֲדִי [QUA-tôi]H1157 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 אֵצֵא [tôi-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 הִכְבִּיד [Ngài-đã-gây-TRĨU-TRỌNG]H3513 נְחָשְׁתִּי [những-ĐỒNG-THỎI-tôi]H5178 ׃

{7 Ngài đã xây-tường-rào qua tôi, cả tôi chẳng sẽ đến-ra: Ngài đã gây trĩu-trọng những đồng-thỏi của tôi.}

Vãn-Ca 3:8 גַּם [CŨNG]H1571 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶזְעַק [tôi-sẽ-KÊU-LÊN]H2199 וַאֲשַׁוֵּעַ [cả-tôi-sẽ-khiến-KÊU-CỨU]H7768 שָׂתַם [Ngài-đã-BÍT-CẢN]H5640* תְּפִלָּתִי [SỰ-CẦU-NGUYỆN-tôi]H8605 ׃

{8 Cũng thực-rằng tôi sẽ kêu-lên, cả tôi sẽ khiến kêu-cứu: Ngài đã bít-cản sự-cầu-nguyện của tôi.}

Vãn-Ca 3:9 גָּדַר [Ngài-đã-XÂY-TƯỜNG-RÀO]H1443 דְּרָכַי [những-CON-ĐƯỜNG-tôi]H1870 בְּגָזִית [trong-ĐÁ-ĐẼO]H1496 נְתִיבָתִי [những-LỐI-ĐI-tôi]H5410 עִוָּה [Ngài-đã-khiến-CONG-VẸO]H5753 ׃

{9 Ngài đã xây-tường-rào những con-đường của tôi trong đá-đẽo: Ngài đã khiến cong-vẹo những lối-đi của tôi.}

Vãn-Ca 3:10 דֹּב [CON-GẤU]H1677 אֹרֵב [đang-khiến-MAI-FỤC]H693 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 לִי [nơi-tôi]אֲרִי [CON-MÃNH-SƯ]H738 בְּמִסְתָּרִים [trong-những-CHỖ-CHE-ZẤU]H4565 ׃

{10 Con-gấu chính-nó đang khiến mai-fục nơi tôi: con-mãnh-sư trong những chỗ-che-zấu.}

Vãn-Ca 3:11 דְּרָכַי [những-CON-ĐƯỜNG-tôi]H1870 סוֹרֵר [Ngài-đã-khiến-NGẢ-RA]H5493 וַיְפַשְּׁחֵנִי [cả-Ngài-sẽ-khiến-XÉ-MẢNH-tôi]H6582 שָׂמַנִי [Ngài-đã-ĐẶT-tôi]H7760 שֹׁמֵם [ĐẦY-HOANG-SỞN]H8076 ׃

{11 Ngài đã khiến ngả-ra những con-đường của tôi, cả Ngài sẽ khiến xé-mảnh tôi: Ngài đã đặt tôi đầy-hoang-sởn.}

Vãn-Ca 3:12 דָּרַךְ [Ngài-đã-ZẪM-TIẾN]H1869 קַשְׁתּוֹ [CÂY-CUNG-Ngài]H7198 וַיַּצִּיבֵנִי [cả-Ngài-sẽ-gây-TRỤ-ĐẶT-tôi]H5324 כַּמַּטָּרָא [như-SỰ-ZẰNG-ZỮ]H4307 לַחֵץ [nơi-MŨI-TÊN]H2671 ׃

{12 Ngài đã zẫm-tiến cây-cung của Ngài, cả Ngài sẽ gây trụ-đặt tôi như sự-zằng-zữ nơi mũi-tên.}

Vãn-Ca 3:13 הֵבִיא[Ngài-đã-gây-ĐẾN]H935 בְּכִלְיֹתָי [trong-những-TRÁI-CẬT-tôi]H3629 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַשְׁפָּתוֹ [ỐNG-MŨI-TÊN-Ngài]H827 ׃

{13 Trong những trái-cật của tôi thì Ngài đã gây đến những con-trai của ống-mũi-tên của Ngài.}

Vãn-Ca 3:14 הָיִיתִי[tôi-đã-XẢY-NÊN]H1961 שְּׂחֹק [TIẾNG-CƯỜI-ĐÙA]H7814 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 עַמִּי[CHÚNG-ZÂN-tôi]H5971 נְגִינָתָם [SỰ-KHẢY-KHỌT-họ]H5058 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 ׃

{14 Tôi đã xảy-nên tiếng-cười-đùa nơi tất-thảy chúng-zân của tôi: sự-khảy-khọt của họ tất-thảy cái ngày.}

Vãn-Ca 3:15 הִשְׂבִּיעַנִי [Ngài-đã-gây-NO-THOẢ-tôi]H7646 בַמְּרוֹרִים [trong-những-ĐIỀU-ĐẮNG-NGHÉT]H4844 הִרְוַנִי [Ngài-đã-gây-UỐNG-NO-tôi]H7301 לַעֲנָה [NGẢI-ĐẮNG]H3939 ׃ 

{15 Ngài đã gây tôi no-thoả trong những điều-đắng-nghét: Ngài đã gây tôi uống-no ngải-đắng.}

Vãn-Ca 3:16 וַיַּגְרֵס [cả-Ngài-sẽ-gây-VỠ-RỤNG]H1638 בֶּחָצָץ [trong-CỤC-SẠN]H2687 שִׁנָּי [những-NANH-RĂNG-tôi]H8127 הִכְפִּישַׁנִי [Ngài-đã-gây-VÙI-tôi]H3728 בָּאֵפֶר [trong-TRO]H665 ׃

{16 Cả Ngài sẽ gây vỡ-rụng những nanh-răng của tôi trong cục-sạn: Ngài đã gây tôi vùi trong tro.}

Vãn-Ca 3:17 וַתִּזְנַח [cả-sẽ-TỪ-BỎ]H2186 מִשָּׁלוֹם [từ-ĐIỀU-AN-YÊN]H7965 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 נָשִׁיתִי [tôi-đã-QUÊN]H5382 טוֹבָה[SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 ׃

{17 Cả sinh-hồn của tôi sẽ từ-bỏ từ điều-an-yên: tôi đã quên sự-tốt-lành.}

Vãn-Ca 3:18 וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 אָבַד [đã-ZIỆT-MẤT]H6 נִצְחִי [ĐIỀU-TRỖI-ZẪN-tôi]H5331 וְתוֹחַלְתִּי [cả-SỰ-BÁM-ĐỢI-tôi]H8431 מֵיהֹוָה [từ-YAHWEH]H3068 ׃

{18 Cả tôi sẽ nói-ra: “Điều-trỗi-zẫn của tôi đã ziệt-mất: cả sự-bám-đợi của tôi từ Yahweh!”}

Vãn-Ca 3:19 זְכָר [Chúa-hãy-LƯU-NHỚ]H2142 עָנְיִי [ĐIỀU-KHỐN-HÃM-tôi]H6040 וּמְרוּדִי [cả-điều-LẠC-LOÀI-tôi]H4788 לַעֲנָה [NGẢI-ĐẮNG]H3939 וָרֹאשׁ [cả-MẬT-ĐẮNG]H7219 ׃

{19 Chúa hãy lưu-nhớ điều-khốn-hãm của tôi, cả điều lạc-loài của tôi ngải-đắng cả mật-đắng!}

Vãn-Ca 3:20 זָכוֹר [để-LƯU-NHỚ]H2142 תִּזְכּוֹר [Chúa-sẽ-LƯU-NHỚ]H2142 וְתָשׁוּחַ [cả-Chúa-sẽ-gây-SỤP-XUỐNG]H7817 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 ׃

{20 Để lưu-nhớ thì Chúa sẽ lưu-nhớ, cả Chúa sẽ gây sụp-xuống sinh-hồn của tôi trên tôi.}

Vãn-Ca 3:21 זֹאת[ẤY]H2063 אָשִׁיב [tôi-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 לִבִּי[TÂM-tôi]H3820 עַל[TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 אוֹחִיל [tôi-sẽ-gây-BÁM-ĐỢI]H3176 ׃

{21 Ấy thì tôi sẽ gây xoay-lui ở-nơi tâm của tôi: trên thế-ấy thì tôi sẽ gây bám-đợi.}

Vãn-Ca 3:22 חַסְדֵי [những-ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 תָמְנוּ [chúng-tôi-đã-MÃN-TẤT]H8552 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 כָלוּ [đã-KẾT-THÚC]H3615 רַחֲמָיו [những-ĐIỀU-THƯƠNG-CẢM-Ngài]H7356 ׃

{22 Những điều-bỉ-xót của Yahweh thì thực-rằng chúng-tôi chẳng đã mãn-tất: thực-rằng những điều-thương-cảm của Ngài chẳng đã kết-thúc.}

Vãn-Ca 3:23 חֲדָשִׁים [những-điều-MỚI]H2319 לַבְּקָרִים [nơi-những-BUỔI-MAI]H1242 רַבָּה [LỚN-NHIỀU]H7227 אֱמוּנָתֶךָ [SỰ-TÍN-THÁC-Chúa]H530 ׃

{23 Những điều mới nơi những buổi-mai: lớn-nhiều sự-tín-thác của Chúa!}

Vãn-Ca 3:24 חֶלְקִי [ĐIỀU-NHẴN-FÂN-tôi]H2506 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אָמְרָה [đã-NÓI-RA]H559 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 עַל[TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 אוֹחִיל [tôi-sẽ-gây-BÁM-ĐỢI]H3176 לוֹ [nơi-Ngài]׃

{24 Sinh-hồn của tôi đã nói-ra: “Yahweh điều-nhẵn-fân của tôi: trên thế-ấy thì tôi sẽ gây bám-đợi nơi Ngài!”}

Vãn-Ca 3:25 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְקֹוָו [nơi-kẻ-LƯU-ĐỢI-Ngài]H6960 לְנֶפֶשׁ [nơi-SINH-HỒN]H5315 תִּדְרְשֶׁנּוּ [mà-sẽ-TRUY-CỨU-Ngài]H1875 ׃

{25 Yahweh tốt-lành nơi kẻ lưu-đợi Ngài, nơi sinh-hồn mà sẽ truy-cứu Ngài!}

Vãn-Ca 3:26 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 וְיָחִיל [cả-y-sẽ-QUẰN-QUẠI]H2342 וְדוּמָם [cả-CÁCH-THINH-LẶNG]H1748 לִתְשׁוּעַת [nơi-SỰ-CỨU-THẮNG]H8668 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{26 Tốt-lành cả y sẽ quằn-quại cả cách-thinh-lặng nơi sự-cứu-thắng của Yahweh!}

Vãn-Ca 3:27 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 לַגֶּבֶר [nơi-KẺ-NAM-NHI]H1397 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִשָּׂא [y-sẽ-NHẤC]H5375 עֹל [ÁCH]H5923 בִּנְעוּרָיו [trong-THỜI-TUỔI-TRẺ-y]H5271 ׃

{27 Tốt-lành nơi kẻ-nam-nhi: thực-rằng y sẽ nhấc ách trong thời-tuổi-trẻ của y!}

Vãn-Ca 3:28 יֵשֵׁב [y-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בָּדָד [CÁCH-TÁCH-BIỆT]H910 וְיִדֹּם [cả-y-sẽ-LẶNG-BẶT]H1826 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נָטַל [y-đã-CẤT-NHẮC]H5190 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 ׃

{28 Y sẽ cư-toạ cách-tách-biệt, cả y sẽ lặng-bặt: thực-rằng y đã cất-nhắc trên y.}

Vãn-Ca 3:29 יִתֵּן[y-sẽ-BAN]H5414 בֶּעָפָר [trong-BỤI-ĐẤT]H6083 פִּיהוּ [MIỆNG-y]H6310 אוּלַי [E-CHỪNG]H194 יֵשׁ [sẽ-]H3426 תִּקְוָה [ZÂY-HI-VỌNG]H8615 ׃

{29 Y sẽ ban miệng của y trong đất: e-chừng sẽ có zây-hi-vọng.}

Vãn-Ca 3:30 יִתֵּן[y-sẽ-BAN]H5414 לְמַכֵּהוּ [nơi-kẻ-gây-THƯƠNG-TỔN-y]H5221 לֶחִי [HÀM-MÁ]H3895 יִשְׂבַּע [y-sẽ-NO-THOẢ]H7646 בְּחֶרְפָּה [trong-SỰ-BÊU-BÁNG]H2781 ׃

{30 Y sẽ ban hàm-má nơi kẻ gây thương-tổn y: y sẽ no-thoả trong sự-bêu-báng.}

Vãn-Ca 3:31 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 יִזְנַח [sẽ-TỪ-BỎ]H2186 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 ׃

{31 Thực-rằng đấng-Chúa-chủ chẳng sẽ từ-bỏ nơi đời-đời.}

Vãn-Ca 3:32 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 הוֹגָה [Ngài-đã-gây-TRĨU-ĐAU-BUỒN]H3013 וְרִחַם [cả-Ngài-đã-khiến-THƯƠNG-CẢM]H7355 כְּרֹב [như-SỐ-NHIỀU]H7230 חֲסָדָו [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃

{32 Thực-rằng chừng-nếu Ngài đã gây trĩu-đau-buồn thì cả Ngài đã khiến thương-cảm như số-nhiều của điều-bỉ-xót của Ngài.}

Vãn-Ca 3:33 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 עִנָּה [Ngài-đã-khiến-KHỐN-HÃM]H6031 מִלִּבּוֹ [từ-TÂM-Ngài]H3820 וַיַּגֶּה [cả-Ngài-sẽ-khiến-TRĨU-ĐAU-BUỒN]H3013 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 ׃

{33 Thực-rằng Ngài chẳng đã khiến khốn-hãm từ tâm của Ngài, cả Ngài sẽ khiến trĩu-đau-buồn những con-trai của thân-nam:}

Vãn-Ca 3:34 לְדַכֵּא [để-khiến-VỠ-NÁT]H1792 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 רַגְלָיו[những-CHÂN-CƯỚC-Ngài]H7272 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲסִירֵי [những-FẠM-NHÂN]H615 אָרֶץ [ĐẤT]H776 ׃

{34 để khiến vỡ-nát tất-thảy những fạm-nhân của đất zưới những chân-cước của Ngài,}

Vãn-Ca 3:35 לְהַטּוֹת [để-gây-ZUỖI-RA]H5186 מִשְׁפַּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 גָּבֶר [KẺ-NAM-NHI]H1397 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 פְּנֵי [MẶT]H6440 עֶלְיוֹן[CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 ׃

{35 để gây zuỗi-ra điều-fán-xét của kẻ-nam-nhi đối-ziện mặt của chốn-cao-trên,}

Vãn-Ca 3:36 לְעַוֵּת [để-khiến-XOẮN-OẰN]H5791 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 בְּרִיבוֹ [trong-ĐIỀU-TRANH-CỰ-y]H7379 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 לֹא [CHẲNG]H3808 רָאָה [đã-THẤY]H7200 ׃

{36 để khiến xoắn-oằn con-người trong điều-tranh-cự của y! Đấng-Chúa-chủ chẳng đã thấy!}

Vãn-Ca 3:37 מִי [KẺ-NÀO]H4310 זֶה [ẤY]H2088 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 וַתֶּהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 לֹא [CHẲNG]H3808 צִוָּה [đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 ׃

{37 Kẻ-nào ấy đã nói-ra cả nó sẽ xảy-nên? Đấng-Chúa-chủ chẳng đã khiến truyền-răn!}

Vãn-Ca 3:38 מִפִּי [từ-MIỆNG]H6310 עֶלְיוֹן[CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 לֹא [CHẲNG]H3808 תֵצֵא [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 הָרָעוֹת [cái-những-điều-XẤU-ÁC]H7451 וְהַטּוֹב [cả-cái-điều-TỐT-LÀNH]H2896 ׃

{38 Từ miệng của chốn-cao-trên thì chẳng sẽ đến-ra cái những điều xấu-ác cả cái điều tốt-lành.}

Vãn-Ca 3:39 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 יִּתְאוֹנֵן [sẽ-tự-khiến-THAN-VÃN]H596 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 חָי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 גֶּבֶר [KẺ-NAM-NHI]H1397 עַל[TRÊN]H5921 חֲטָאָו [ĐIỀU-LỖI-ĐẠO-y]H2399 ׃

{39 Zì-nào con-người sống-động kẻ-nam-nhi sẽ tự khiến than-vãn trên điều-lỗi-đạo của y?}

Vãn-Ca 3:40 נַחְפְּשָׂה [chúng-tôi-sẽ-TÌM-KIẾM]H2664 דְרָכֵינוּ [những-CON-ĐƯỜNG-chúng-tôi]H1870 וְנַחְקֹרָה [cả-chúng-tôi-sẽ-ZÒ-XÉT]H2713 וְנָשׁוּבָה [cả-chúng-tôi-sẽ-XOAY-LUI]H7725 עַד [CHO-TỚI]H5704 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{40 Chúng-tôi sẽ tìm-kiếm những con-đường của chúng-tôi, cả chúng-tôi sẽ zò-xét, cả chúng-tôi sẽ xoay-lui cho-tới Yahweh!}

Vãn-Ca 3:41 נִשָּׂא [chúng-tôi-sẽ-NHẤC]H5375 לְבָבֵנוּ [TÂM-KHẢM-chúng-tôi]H3824 אֶל [Ở-NƠI]H413 כַּפָּיִם [những-LÕM]H3709 אֶל [Ở-NƠI]H413 אל[QUYỀN-THẦN]H410 בַּשָּׁמָיִם [trong-những-TRỜI]H8064 ׃

{41 Chúng-tôi sẽ nhấc tâm-khảm của chúng-tôi ở-nơi những lõm, ở-nơi quyền-thần trong những trời!}

Vãn-Ca 3:42 נַחְנוּ [CHÚNG-TÔI]H5168 פָשַׁעְנוּ [đã-NGHỊCH-LUẬT]H6586 וּמָרִינוּ [cả-chúng-tôi-đã-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 לֹא [CHẲNG]H3808 סָלָחְתָּ [đã-KHOAN-THỨ]H5545 ׃

{42 Chúng-tôi đã nghịch-luật, cả chúng-tôi đã nghịch-đắng! Chính-Chúa chẳng đã khoan-thứ!}

Vãn-Ca 3:43 סַכּוֹתָה [Chúa-đã-CHE-CHẮN]H5526 בָאַף [trong-MŨI-KHỊT]H639 וַתִּרְדְּפֵנוּ [cả-Chúa-sẽ-SĂN-ĐUỔI-chúng-tôi]H7291 הָרַגְתָּ [Chúa-đã-ZIẾT-BỎ]H2026 לֹא [CHẲNG]H3808 חָמָלְתָּ [Chúa-đã-THƯƠNG-TIẾC]H2550 ׃

{43 Chúa đã che-chắn trong mũi-khịt, cả Chúa sẽ săn-đuổi chúng-tôi: Chúa đã ziết-bỏ thì Chúa chẳng đã thương-tiếc!}

Vãn-Ca 3:44 סַכֹּתָה [Chúa-đã-CHE-CHẮN]H5526 בֶעָנָן [trong-ĐÁM-MÂY]H6051 לָךְ [nơi-Chúa]מֵעֲבוֹר [từ-để-TIẾN-NGANG]H5674 תְּפִלָּה [SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 ׃

{44 Chúa đã che-chắn trong đám-mây nơi Chúa từ sự sự-cầu-nguyện để tiến-ngang!}

Vãn-Ca 3:45 סְחִי [CẶN-BÃ]H5501 וּמָאוֹס [cả-RÁC-RƯỞI]H3973 תְּשִׂימֵנוּ [Chúa-sẽ-ĐẶT-chúng-tôi]H7760 בְּקֶרֶב[trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 הָעַמִּים[cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃

{45 Chúa sẽ đặt chúng-tôi cặn-bã cả rác-rưởi trong fần-kín-kẽ của cái những chúng-zân!}

Vãn-Ca 3:46 פָּצוּ [đã-TOÁC-RA]H6475 עָלֵינוּ[TRÊN-chúng-tôi]H5921 פִּיהֶם [MIỆNG-chúng]H6310 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֹיְבֵינוּ [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-chúng-tôi]H340 ׃

{46 Tất-thảy những kẻ khiến thù-địch chúng-tôi đã toác-ra miệng của chúng trên chúng-tôi.}

Vãn-Ca 3:47 פַּחַד [ĐIỀU-RUN-SỢ]H6343 וָפַחַת [cả-HỐ-HOẢI]H6354 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]הַשֵּׁאת [cái-SỰ-TAN-XOẢNG]H7612 וְהַשָּׁבֶר [cả-cái-ĐIỀU-ZẬP-VỠ]H7667 ׃

{47 Điều-run-sợ cả hố-hoải đã xảy-nên nơi chúng-tôi sự-tan-xoảng cả cái điều-zập-vỡ.}

Vãn-Ca 3:48 פַּלְגֵי [những-ZÒNG-TIA]H6388 מַיִם [NƯỚC]H4325 תֵּרַד [sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 עֵינִי [ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 עַל[TRÊN]H5921 שֶׁבֶר [ĐIỀU-ZẬP-VỠ]H7667 בַּת [CON-GÁI]H1323 עַמִּי[CHÚNG-ZÂN-tôi]H5971 ׃

{48 Ziếng-mắt của tôi sẽ tiến-xuống những zòng-tia của nước trên điều-zập-vỡ của con-gái của chúng-zân của tôi.}

Vãn-Ca 3:49 עֵינִי [ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 נִגְּרָה [đã-bị/được-CHẢY]H5064 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תִדְמֶה [sẽ-TRIỆT-BẶT]H1820 מֵאֵין [từ-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 הֲפֻגוֹת [những-SỰ-ZỊU-KHUÂY]H2014 ׃

{49 Ziếng-mắt của tôi đã bị/được chảy, cả nó chẳng sẽ triệt-bặt từ chẳng-hiện-hữu những sự-zịu-khuây.}

Vãn-Ca 3:50 עַד [CHO-TỚI]H5704 יַשְׁקִיף [sẽ-gây-VÓI-RA]H8259 וְיֵרֶא [cả-Ngài-sẽ-THẤY]H7200 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִשָּׁמָיִם [từ-những-TRỜI]H8064 ׃

{50 Cho-tới Yahweh từ những trời sẽ gây vói-ra, cả Ngài sẽ thấy.}

Vãn-Ca 3:51 עֵינִי [ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 עוֹלְלָה [đã-khiến-TẬN-HOẠT]H5953 לְנַפְשִׁי [nơi-SINH-HỒN-tôi]H5315 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 בְּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 עִירִי [CƯ-THÀNH-tôi]H5892 ׃

{51 Ziếng-mắt của tôi đã khiến tận-hoạt nơi sinh-hồn của tôi từ tất-thảy những con-gái của cư-thành của tôi.}

Vãn-Ca 3:52 צוֹד [để-khiến-ZĂNG-BẮT]H6679 צָדוּנִי [đã-ZĂNG-BẮT-tôi]H6679 כַּצִּפֹּר [như-CON-CHIM-NHỎ]H6833 אֹיְבַי [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H340 חִנָּם [CÁCH-LUỐNG-ZƯNG]H2600 ׃

{52 Để khiến zăng-bắt thì những kẻ khiến thù-địch tôi đã zăng-bắt tôi như con-chim-nhỏ cách-luống-zưng.}

Vãn-Ca 3:53 צָמְתוּ [chúng-đã-TIỆT-TIÊU]H6789 בַבּוֹר [trong-HỐ-HẦM]H953 חַיָּי
[những-SỐNG-ĐỘNG-tôi]H2416 וַיַּדּוּ [cả-chúng-sẽ-khiến-TUNG-XƯNG]H3034 אֶבֶן [ĐÁ-THỎI]H68 בִּי [trong-tôi]׃

{53 Chúng đã tiệt-tiêu những sống-động của tôi trong hố-hầm, cả chúng sẽ khiến tung-xưng đá-thỏi trong tôi.}

Vãn-Ca 3:54 צָפוּ [đã-ZỀNH-TRÀN]H6687 מַיִם [NƯỚC]H4325 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשִׁי [ĐẦU-tôi]H7218 אָמַרְתִּי[tôi-đã-NÓI-RA]H559 נִגְזָרְתִּי [tôi-đã-bị/được-ĐOẠN-FÂN]H1504 ׃

{54 Nước đã zềnh-tràn trên đầu của tôi thì tôi đã nói-ra: “Tôi đã bị/được đoạn-fân!”}

Vãn-Ca 3:55 קָרָאתִי [tôi-đã-GỌI]H7121 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִבּוֹר [từ-HỐ-HẦM]H953 תַּחְתִּיּוֹת [những-FÍA-ZƯỚI-THẤP]H8482 ׃

{55 Tôi đã gọi zanh-tên của Chúa, hỡi Yahweh, từ hố-hầm của những fía-zưới-thấp!}

Vãn-Ca 3:56 קוֹלִי [TIẾNG-tôi]H6963 שָׁמָעְתָּ [Chúa-đã-NGHE]H8085 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּעְלֵם [Chúa-sẽ-gây-ZIẾM-ZẤU]H5956 אָזְנְךָ [LỖ-TAI-Chúa]H241 לְרַוְחָתִי [nơi-SỰ-THOÁNG-ĐÃNG-tôi]H7309 לְשַׁוְעָתִי [nơi-SỰ-KÊU-CẦU-tôi]H7775 ׃

{56 Chúa đã nghe tiếng của tôi thì Chúa chẳng-nên sẽ gây ziếm-zấu lỗ-tai của Chúa nơi sự-thoáng-đãng của tôi nơi sự-kêu-cầu của tôi!}

Vãn-Ca 3:57 קָרַבְתָּ [Chúa-đã-TIẾN-KỀ]H7126 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 אֶקְרָאֶךָּ [tôi-sẽ-GỌI-Chúa]H7121 אָמַרְתָּ [Chúa-đã-NÓI-RA]H559 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּירָא [ngươi-sẽ-KINH-SỢ]H3372 ׃

{57 Chúa đã tiến-kề trong ngày tôi sẽ gọi Chúa thì Chúa đã nói-ra: “Ngươi chẳng-nên sẽ kinh-sợ!”}

Vãn-Ca 3:58 רַבְתָּ [Chúa-đã-TRANH-CỰ]H7378 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 רִיבֵי [những-ĐIỀU-TRANH-CỰ]H7379 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 גָּאַלְתָּ [Chúa-đã-CỨU-CHUỘC]H1350 חַיָּי [những-SỐNG-ĐỘNG-tôi]H2416 ׃

{58 Hỡi đấng-Chúa-chủ, Chúa đã tranh-cự những điều-tranh-cự của sinh-hồn của tôi: Chúa đã cứu-chuộc những sống-động của tôi!}

Vãn-Ca 3:59 רָאִיתָה [Chúa-đã-THẤY]H7200 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַוָּתָתִי [SỰ-XOẮN-OẰN-tôi]H5792 שָׁפְטָה [Chúa-hãy-FÁN-XÉT]H8199 מִשְׁפָּטִי [ĐIỀU-FÁN-XÉT-tôi]H4941 ׃

{59 Hỡi Yahweh, Chúa đã thấy sự-xoắn-oằn của tôi: Chúa hãy fán-xét điều-fán-xét của tôi!}

Vãn-Ca 3:60 רָאִיתָה [Chúa-đã-THẤY]H7200 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נִקְמָתָם [SỰ-BÁO-TRẢ-chúng]H5360 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַחְשְׁבֹתָם [những-SỰ-FÂN-LUẬN-chúng]H4284לִי [nơi-tôi]׃

{60 Chúa đã thấy tất-thảy sự-báo-trả của chúng: tất-thảy những sự-fân-luận của chúng nơi tôi!}

Vãn-Ca 3:61 שָׁמַעְתָּ [Chúa-đã-NGHE]H8085 חֶרְפָּתָם [SỰ-BÊU-BÁNG-chúng]H2781 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַחְשְׁבֹתָם [những-SỰ-FÂN-LUẬN-chúng]H4284 עָלָי [TRÊN-tôi]H5921 ׃

{61 Hỡi Yahweh, Chúa đã nghe sự-bêu-báng của chúng: tất-thảy những sự-fân-luận của chúng trên tôi!}

Vãn-Ca 3:62 שִׂפְתֵי [những-BỜ-MÔI]H8193 קָמַי [những-kẻ-CHỖI-ZỰNG-tôi]H6965 וְהֶגְיוֹנָם [cả-ĐIỆU-GẪM-GỪ-chúng]H1902 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 ׃

{62 Những bờ-môi của những kẻ chỗi-zựng tôi cả điệu-gẫm-gừ của chúng trên tôi tất-thảy cái ngày!}

Vãn-Ca 3:63 שִׁבְתָּם [để-CƯ-TOẠ-chúng]H3427 וְקִימָתָם [cả-SỰ-CHỖI-ZỰNG-chúng]H7012 הַבִּיטָה [Chúa-hãy-gây-CHÚ-MỤC]H5027 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 מַנְגִּינָתָם [SỰ-KHÀ-KHỌT-chúng]H4485 ׃

{63 Lúc chúng để cư-toạ cả sự-chỗi-zựng của chúng thì Chúa hãy gây chú-mục: chính-tôi sự-khà-khọt của chúng!}

Vãn-Ca 3:64 תָּשִׁיב [Chúa-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 לָהֶם [nơi-chúng]גְּמוּל [ĐIỀU-ĐỐI-XỬ]H1576 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כְּמַעֲשֵׂה [như-VIỆC-LÀM]H4639 יְדֵיהֶם [những-TAY-QUYỀN-chúng]H3027 ׃

{64 Hỡi Yahweh, Chúa sẽ gây xoay-lui nơi chúng điều-đối-xử như việc-làm của những tay-quyền của chúng!}

Vãn-Ca 3:65 תִּתֵּן [Chúa-sẽ-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-chúng]מְגִנַּת [SỰ-ZAO-FÓ]H4044 לֵב [TÂM]H3820 תַּאֲלָתְךָ [SỰ-THỀ-RỦA-Chúa]H8381 לָהֶם [nơi-chúng]׃  

{65 Chúa sẽ ban nơi chúng sự-zao-fó của tâm: sự-thề-rủa của Chúa là nơi chúng!}

Vãn-Ca 3:66 תִּרְדֹּף [Chúa-sẽ-SĂN-ĐUỔI]H7291 בְּאַף [trong-MŨI-KHỊT]H639 וְתַשְׁמִידֵם [cả-Chúa-sẽ-gây-HUỶ-ZIỆT-chúng]H8045 מִתַּחַת[từ-ZƯỚI]H8478 שְׁמֵי [những-TRỜI]H8064 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{66 Chúa sẽ săn-đuổi trong mũi-khịt cả Chúa sẽ gây huỷ-ziệt chúng từ zưới những trời của Yahweh!}

© https://vietbible.co/ 2026