Tỉ-Ngôn 20:1 לֵץ [kẻ-TRỆU-TRẠO]H3887 הַיַּין [cái-RƯỢU-NHO]H3196 הֹמֶה [kẻ-khiến-RÌ-RẦM]H1993 שֵׁכָר [THỨC-UỐNG-SAY]H7941 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 שֹׁגֶה [kẻ-khiến-LẠC-LỐI]H7686 בּוֹ [trong-nó]לֹא [CHẲNG]H3808 יֶחְכָּם [sẽ-NÊN-KHÔN-SÁNG]H2449 ׃
{1 Cái rượu-nho là kẻ trệu-trạo, thức-uống-say là kẻ khiến rì-rầm, cả tất-thảy kẻ khiến lạc-lối trong nó thì chẳng sẽ nên-khôn-sáng.}
Tỉ-Ngôn 20:2 נַהַם [TIẾNG-GỪ]H5099 כַּכְּפִיר [như-CON-SƯ-TỬ-CON]H3715 אֵימַת [SỰ-OAI-NGHI]H367 מֶלֶךְ[VUA]H4428 מִתְעַבְּרוֹ [kẻ-tự-khiến-TIẾN-NGANG-y]H5674 חוֹטֵא [kẻ-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-mình]H5315 ׃
{2 Sự-oai-nghi của vua là tiếng-gừ như con-sư-tử-con; kẻ tự khiến tiến-ngang y là kẻ khiến lỗi-đạo sinh-hồn của mình.}
Tỉ-Ngôn 20:3 כָּבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 לָאִישׁ [nơi-THÂN-NAM]H376 שֶׁבֶת [SỰ-NGƯNG-NGHỈ]H7674 מֵרִיב [ĐIỀU-TRANH-CỰ]H7379 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 אֱוִיל [kẻ-VÔ-TÂM-THỨC]H191 יִתְגַּלָּע [sẽ-tự-khiến-BUNG-BƯỚNG]H1566 ׃
{3 Điều-trĩu-trọng nơi thân-nam là sự-ngưng-nghỉ của điều-tranh-cự; cả tất-thảy kẻ vô-tâm-thức thì sẽ tự khiến bung-bướng.}
Tỉ-Ngôn 20:4 מֵחֹרֶף [từ-MÙA-ĐÔNG]H2779 עָצֵל [kẻ-LƯỜI-BIẾNG]H6102 לֹא [CHẲNG]H3808 יַחֲרשׁ [sẽ-CÀY-LẶNG]H2790 וְשָׁאַל [cả-y-đã-VẤN-HỎI]H7592 בַּקָּצִיר [trong-VỤ-CẮT-GẶT]H7105 וָאָיִן [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 ׃
{4 Từ mùa-đông thì kẻ lười-biếng chẳng sẽ cày-lặng; cả y đã vấn-hỏi trong vụ-cắt-gặt thì cả chẳng-hiện-hữu.}
Tỉ-Ngôn 20:5 מַיִם [NƯỚC]H4325 עֲמֻקִּים [SÂU]H6013 עֵצָה [SỰ-LIỆU-ĐỊNH]H6098 בְלֶב [trong-TÂM]H3820 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 וְאִישׁ[cả-THÂN-NAM]H376 תְּבוּנָה [SỰ-THÔNG-THÁI]H8394 יִדְלֶנָּה [sẽ-THÒNG-KÉO-nó]H1802 ׃
{5 Sự-liệu-định trong tâm của thân-nam là nước sâu; cả thân-nam của sự-thông-thái sẽ thòng-kéo nó.}
Tỉ-Ngôn 20:6 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 יִקְרָא [sẽ-GỌI]H7121 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-y]H2617 וְאִישׁ[cả-THÂN-NAM]H376 אֱמוּנִים [những-điều-ĐẦY-TÍN-THÁC]H529 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יִמְצָא [sẽ-GẶP-THẤY]H4672 ׃
{6 Thân-nam sẽ gọi lớn-nhiều con-người là điều-bỉ-xót của y; cả thân-nam của những điều đầy-tín-thác thì kẻ-nào sẽ gặp-thấy?}
Tỉ-Ngôn 20:7מִתְהַלֵּךְ[kẻ-tự-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 בְּתֻמּוֹ [trong-ĐIỀU-TINH-TẤT-y]H8537 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 אַשְׁרֵי[TRỰC-HẠNH-THAY]H835 בָנָיו [những-CON-TRAI-y]H1121 אַחֲרָיו[SÁT-SAU-y]H310 ׃
{7 Kẻ tự khiến tiến-đi trong điều-tinh-tất của y là kẻ hợp-lẽ-đạo thì trực-hạnh-thay là những con-trai của y sát-sau y!}
Tỉ-Ngôn 20:8מֶלֶךְ[VUA]H4428 יוֹשֵׁב [mà-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 עַל[TRÊN]H5921 כִּסֵּא[NGAI]H3678 דִין [ĐIỀU-ÁN-XÉT]H1779 מְזָרֶה [kẻ-khiến-TẢN-LẠC]H2219 בְעֵינָיו [trong-những-ZIẾNG-MẮT-y]H5869 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 ׃
{8 Vua mà khiến cư-toạ trên ngai của điều-án-xét là kẻ khiến tản-lạc trong những ziếng-mắt của y tất-thảy điều xấu-ác.}
Tỉ-Ngôn 20:9 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יֹאמַר[sẽ-NÓI-RA]H559 זִכִּיתִי [tôi-đã-khiến-NÊN-TRONG-SẠCH]H2135 לִבִּי[TÂM-tôi]H3820 טָהַרְתִּי [tôi-đã-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 מֵחַטָּאתִי [từ-SỰ-LỖI-ĐẠO-tôi]H2403 ׃
{9 Kẻ-nào sẽ nói-ra: ‘Tôi đã khiến nên-trong-sạch tâm của tôi; tôi đã nên-tinh-sạch từ sự-lỗi-đạo của tôi.’}
Tỉ-Ngôn 20:10אֶבֶן[ĐÁ-THỎI]H68 וָאֶבֶן [cả-ĐÁ-THỎI]H68 אֵיפָה [HỘC]H374 וְאֵיפָה [cả-HỘC]H374 תּוֹעֲבַת [SỰ-TỞM-LỢM]H8441 יְהוָה [YAHWEH]H3068 גַּם [CŨNG]H1571 שְׁנֵיהֶם[HAI-chúng]H8147 ׃
{10 Đá-thỏi cả đá-thỏi, hộc cả hộc, cũng hai của chúng là sự-tởm-lợm của Yahweh.}
Tỉ-Ngôn 20:11 גַּם [CŨNG]H1571 בְּמַעֲלָלָיו [trong-những-ĐIỀU-TẬN-HOẠT-mình]H4611 יִתְנַכֶּר [sẽ-tự-khiến-SĂM-SOI]H5234 נָעַר [GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 זַךְ [TRONG-SẠCH]H2134 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 יָשָׁר [BẰNG-THẲNG]H3477 פָּעֳלוֹ [ĐIỀU-CÔNG-KHÓ-y]H6467 ׃
{11 Cũng trong những điều-tận-hoạt của mình thì gã-niên-thiếu sẽ tự khiến săm-soi: chừng-nếu trong-sạch cả chừng-nếu bằng-thẳng là điều-công-khó của y.}
Tỉ-Ngôn 20:12 אֹזֶן [LỖ-TAI]H241 שֹׁמַעַת [mà-khiến-NGHE]H8085 וְעַיִן [cả-ZIẾNG-MẮT]H5869 רֹאָה [mà-khiến-THẤY]H7200 יְהוָה [YAHWEH]H3068 עָשָֹה [đã-LÀM]H6213 גַם [CŨNG]H1571 שְׁנֵיהֶם[HAI-chúng]H8147 ׃
{12 Lỗ-tai mà khiến nghe, cả ziếng-mắt mà khiến thấy thì Yahweh đã làm cũng hai của chúng.}
Tỉ-Ngôn 20:13 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֶּאֱהַב [ngươi-sẽ-THƯƠNG-YÊU]H157 שֵׁנָה [ZẤC-NGỦ]H8142 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תִּוָּרֵשׁ [ngươi-sẽ-bị/được-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 פְּקַח [ngươi-hãy-ZƯƠNG-MỞ]H6491 עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 שְֹבַע [ngươi-hãy-NO-THOẢ]H7646 לָחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 ׃
{13 Ngươi chẳng-nên sẽ thương-yêu zấc-ngủ: kẻo-chừng ngươi sẽ bị/được chiếm-hưởng! Ngươi hãy zương-mở những ziếng-mắt của ngươi! Ngươi hãy no-thoả bánh-cơm!}
Tỉ-Ngôn 20:14 רַע [XẤU-ÁC]H7451 רַע [XẤU-ÁC]H7451 יֹאמַר[sẽ-NÓI-RA]H559 הַקּוֹנֶה [cái-kẻ-khiến-SẮM-SINH]H7069 וְאֹזֵל [cả-đang-LÌA-RỜI]H235 לוֹ [nơi-y]אָז [KHI-ẤY]H227 יִתְהַלָּל [y-sẽ-tự-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 ׃
{14 Cái kẻ khiến sắm-sinh sẽ nói-ra: ‘Xấu-ác xấu-ác!’ Cả đang lìa-rời nơi y thì khi-ấy y sẽ tự khiến tán-tụng.}
Tỉ-Ngôn 20:15 יֵשׁ [sẽ-CÓ]H3426 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וְרָב [cả-LỚN-NHIỀU]H7227 פְּנִינִים [những-CHÂU-NGỌC]H6443 וּכְלִי [cả-VẬT-ZỤNG]H3627 יְקָר [ĐIỀU-QUÝ-ZÁ]H3366 שִׂפְתֵי [những-BỜ-MÔI]H8193 דָעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 ׃
{15 Sẽ có vàng-thỏi, cả lớn-nhiều những châu-ngọc; cả vật-zụng của điều-quý-zá là những bờ-môi của sự-hiểu-biết.}
Tỉ-Ngôn 20:16 לְקַח [ngươi-hãy-LẤY]H3947 בִּגְדוֹ [ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָרַב [y-đã-BẢO-CHỨNG]H6148 זָר [kẻ-XA-LẠ]H2114 וּבְעַד [cả-QUA]H1157 נָכְרִיָּה [ả-KHÁC-LẠ]H5237 חַבְלֵהוּ [ngươi-hãy-QUẶN-BUỘC-y]H2254 ׃
{16 Ngươi hãy lấy đồ-ziếm-fủ của y: thực-rằng y đã bảo-chứng kẻ xa-lạ; cả qua ả khác-lạ thì ngươi hãy quặn-buộc y!}
Tỉ-Ngôn 20:17 עָרֵב [NGỌT-NGÀO]H6156 לָאִישׁ [nơi-THÂN-NAM]H376 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 שָׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 וְאַחַר[cả-SÁT-SAU]H310 יִמָּלֵא [sẽ-bị/được-TRỌN-ĐẦY]H4390 פִיהוּ [MIỆNG-y]H6310 חָצָץ [CỤC-SẠN]H2687 ׃
{17 Ngọt-ngào nơi thân-nam là bánh-cơm của điều-zối-trá; cả sát-sau thì miệng của y sẽ bị/được trọn-đầy cục-sạn.}
Tỉ-Ngôn 20:18 מַחֲשָׁבוֹת [những-SỰ-FÂN-LUẬN]H4284 בְּעֵצָה [trong-SỰ-LIỆU-ĐỊNH]H6098 תִכּוֹן [ngươi-sẽ-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 וּבְתַחְבֻּלוֹת [cả-trong-những-SỰ-ZẪN-LÁI]H8458 עֲשֵֹה [ngươi-hãy-LÀM]H6213 מִלְחָמָה[SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 ׃
{18 Ngươi sẽ bị/được zựng-lập những sự-fân-luận trong sự-liệu-định; cả ngươi hãy làm sự-tranh-chiến trong những sự-zẫn-lái!}
Tỉ-Ngôn 20:19 גּוֹלֶה [kẻ-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 סּוֹד [ĐIỀU-TÍN-LẬP]H5475 הוֹלֵךְ [kẻ-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 רָכִיל [ĐIỀU-RONG-BUÔN]H7400 וּלְפֹתֶה [cả-nơi-kẻ-khiến-FÓNG-ĐÃNG]H6601 שְׂפָתָיו [những-BỜ-MÔI-y]H8193 לֹא [CHẲNG]H3808 תִתְעָרָב [ngươi-sẽ-tự-khiến-HOÀ-LẪN]H6148 ׃
{19 Kẻ khiến fô-trần điều-tín-lập là kẻ khiến tiến-đi điều-rong-buôn; cả nơi kẻ-fóng-đãng thì ngươi chẳng sẽ tự khiến hoà-lẫn những bờ-môi của y.}
Tỉ-Ngôn 20:20מְקַלֵּל [kẻ-khiến-KHINH-THOÁI]H7043 אָבִיו[CHA-y]H1 וְאִמּוֹ [cả-MẸ-y]H517 יִדְעַךְ [sẽ-TẮT-BIẾN]H1846 נֵרוֹ [NGỌN-ĐÈN-y]H5216 בֶּאֱשׁוּן [trong-CON-NGƯƠI]H380 חשֶׁךְ [BÓNG-TỐI]H2822 ׃
{20 Kẻ khiến khinh-thoái cha của y cả mẹ của y thì ngọn-đèn của y sẽ tắt-biến trong con-ngươi của bóng-tối.}
Tỉ-Ngôn 20:21 נַחֲלָה [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 מְבֹהֶלֶת [mà-bị/được-khiến-CUỐNG-CUỒNG]H926בָּרִאשֹׁנָה [trong-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 וְאַחֲרִיתָהּ [cả-CHÓP-SAU-nó]H319 לֹא [CHẲNG]H3808 תְבֹרָךְ [sẽ-bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 ׃
{21 Sự-thừa-hưởng mà bị/được khiến cuống-cuồng trong trước-đầu thì cả chóp-sau của nó chẳng sẽ bị/được khiến fúc-fục.}
Tỉ-Ngôn 20:22 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֹּאמַר [ngươi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲשַׁלְּמָה [tôi-sẽ-khiến-AN-YÊN]H7999 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 קַוֵּה [ngươi-hãy-khiến-LƯU-ĐỢI]H6960 לַיהוָה [nơi-YAHWEH]H3068 וְישַׁע [cả-Ngài-sẽ-gây-CỨU-AN]H3467 לָךְ [nơi-ngươi]׃
{22 Ngươi chẳng-nên sẽ nói-ra: ‘Tôi sẽ khiến an-yên điều xấu-ác!’ Ngươi hãy khiến lưu-đợi nơi Yahweh thì cả Ngài sẽ gây cứu-an nơi ngươi!}
Tỉ-Ngôn 20:23 תּוֹעֲבַת [SỰ-TỞM-LỢM]H8441 יְהוָה [YAHWEH]H3068 אֶבֶן[ĐÁ-THỎI]H68 וָאָבֶן [cả-ĐÁ-THỎI]H68 וּמֹאזְנֵי [cả-những-ĐỒ-CÂN-ĐO]H3976 מִרְמָה[SỰ-MƯU-TRÁ]H4820 לֹא [CHẲNG]H3808 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 ׃
{23 Đá-thỏi cả đá-thỏi là sự-tởm-lợm của Yahweh; cả những đồ-cân-đo của sự-mưu-trá thì chẳng tốt-lành.}
Tỉ-Ngôn 20:24מֵיְהוָה [từ-YAHWEH]H3068 מִצְעֲדֵי [những-BƯỚC-SẢI]H4703 גָבֶר [KẺ-NAM-NHI]H1397 וְאָדָם [cả-CON-NGƯỜI]H120 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 יָּבִין [sẽ-THẤU-HIỂU]H995 דַּרְכּוֹ [CON-ĐƯỜNG-y]H1870 ׃
{24 Từ Yahweh là những bước-sải của kẻ-nam-nhi; cả con-người zì-nào sẽ thấu-hiểu con-đường của y?}
Tỉ-Ngôn 20:25 מוֹקֵשׁ [CẠM-BẪY]H4170 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 יָלַע [y-đã-HỚP]H3216 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וְאַחַר[cả-SÁT-SAU]H310 נְדָרִים [những-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN]H5088 לְבַקֵּר [để-khiến-LÙNG-SỤC]H1239 ׃
{25 Cạm-bẫy của con-người là y đã hớp điều-thánh-khiết; cả sát-sau những điều-ước-nguyện là để khiến lùng-sục.}
Tỉ-Ngôn 20:26 מְזָרֶה [kẻ-khiến-TẢN-LẠC]H2219 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 מֶלֶךְ[VUA]H4428 חָכָם [KHÔN-SÁNG]H2450 וַיָּשֶׁב [cả-y-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 עֲלֵיהֶם[TRÊN-họ]H5921 אוֹפָן [BÁNH-XE]H212 ׃
{26 Vua khôn-sáng là kẻ khiến tản-lạc những kẻ vô-lẽ-đạo; cả y sẽ gây xoay-lui trên họ bánh-xe.}
Tỉ-Ngôn 20:27 נֵר [NGỌN-ĐÈN]H5216 יְהוָה [YAHWEH]H3068 נִשְׁמַת [SỰ-FÌ-FÒ]H5397 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 חֹפֵשׂ [mà-khiến-TÌM-KIẾM]H2664 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חַדְרֵי [những-FÒNG-TRONG]H2315 בָטֶן [BỤNG]H990 ׃
{27 Ngọn-đèn của Yahweh là sự-fì-fò của con-người mà khiến tìm-kiếm tất-thảy những fòng-trong của bụng.}
Tỉ-Ngôn 20:28 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 וֶאֱמֶת [cả-LẼ-THẬT]H571 יַצְּרוּ [sẽ-CHĂM-ZỮ]H5341 מֶלֶךְ[VUA]H4428 וְסָעַד [cả-y-đã-HỖ-TRỢ]H5582 בַּחֶסֶד [trong-ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 כִּסְאוֹ [NGAI-y]H3678 ׃
{28 Điều-bỉ-xót cả lẽ-thật sẽ chăm-zữ vua; cả y đã hỗ-trợ trong điều-bỉ-xót của ngai của y.}
Tỉ-Ngôn 20:29 תִּפְאֶרֶת [SỰ-LẪY-LỪNG]H8597 בַּחוּרִים [những-GÃ-TRẺ-TUỔI]H970 כֹּחָם [QUYỀN-FÉP-họ]H3581 וַהֲדַר [cả-ĐIỀU-UY-NGHI]H1926 זְקֵנִים [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 שֵׂיבָה [SỰ-BẠC-TÓC]H7872 ׃
{29 Sự-lẫy-lừng của những gã-trẻ-tuổi là quyền-fép của họ; cả điều-uy-nghị của những kẻ niên-trưởng là tuổi zà.}
Tỉ-Ngôn 20:30 חַבֻּרוֹת[những-LẰN-ĐÒN]H2250 פֶּצַע [VẾT-THƯƠNG]H6482 תַּמְרוּק [ĐIỀU-CHUỐT-BÓNG]H8562 בְּרָע [trong-điều-XẤU-ÁC]H7451 וּמַכּוֹת [cả-những-THƯƠNG-TÍCH]H4347 חַדְרֵי [những-FÒNG-TRONG]H2315 בָטֶן [BỤNG]H990 ׃
{30 Những lằn-đòn của vết-thương là điều-chuốt-bóng trong điều xấu-ác; cả những thương-tích là những fòng-trong của bụng.}
© https://vietbible.co/ 2026