Tỉ-Ngôn 19:1 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 רָשׁ [kẻ-khiến-NGHÈO-KHỐN]H7326 הוֹלֵךְ [mà-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 בְּתֻמּוֹ [trong-ĐIỀU-TINH-TẤT-y]H8537 מֵעִקֵּשׁ [từ-kẻ-TÀ-VẸO]H6141 שְׂפָתָיו [những-BỜ-MÔI-y]H8193 וְהוּא[cả-CHÍNH-y]H1931 כְסִיל [ĐẦN-ĐỘN]H3684 ׃
{1 Kẻ khiến nghèo-khốn mà khiến tiến-đi trong điều-tinh-tất của y thì tốt-lành hơn từ kẻ tà-vẹo của những bờ-môi của y, cả chính-y là đần-độn.}
Tỉ-Ngôn 19:2 גַּם [CŨNG]H1571 בְּלֹא [trong-CHẲNG]H3808 דַעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 לֹא [CHẲNG]H3808 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 וְאָץ [cả-kẻ-HỐI-THÚC]H213 בְּרַגְלַיִם [trong-những-CHÂN-CƯỚC]H7272 חוֹטֵא [kẻ-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 ׃
{2 Cũng trong chẳng sự-hiểu-biết thì sinh-hồn là chẳng tốt-lành; cả kẻ hối-thúc trong những chân-cước là kẻ khiến lỗi-đạo.}
Tỉ-Ngôn 19:3 אִוֶּלֶת [SỰ-VÔ-TÂM-THỨC]H200 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 תְּסַלֵּף [sẽ-khiến-LẬT-LỌNG]H5557 דַּרְכּוֹ [CON-ĐƯỜNG-y]H1870 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 יְהוָה [YAHWEH]H3068 יִזְעַף [sẽ-BỰC-ZỌC]H2196 לִבּוֹ [TÂM-y]H3820 ׃
{3 Sự-vô-tâm-thức của con-người sẽ khiến lật-lọng con-đường của y; cả tâm của y sẽ bực-zọc trên Yahweh.}
Tỉ-Ngôn 19:4 הוֹן [ĐIỀU-SUNG-TÚC]H1952 יֹסִיף [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 רֵעִים [những-GÃ-LÂN-CẬN]H7453 רַבִּים[những-LỚN-NHIỀU]H7227 וְדָל [cả-kẻ-YẾU-HÈN]H1800 מֵרֵעֵהוּ [từ-GÃ-LÂN-CẬN-mình]H7453 יִפָּרֵד [sẽ-bị/được-TÁCH-CHIA]H6504 ׃
{4 Điều-sung-túc sẽ gây za-thêm những gã-lân-cận lớn-nhiều; cả kẻ yếu-hèn sẽ bị/được tách-chia từ gã-lân-cận của mình.}
Tỉ-Ngôn 19:5 עֵד [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 שְׁקָרִים [những-ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 לֹא [CHẲNG]H3808 יִנָּקֶה [sẽ-bị/được-ZẢI-SẠCH]H5352 וְיָפִיחַ [cả-kẻ-sẽ-gây-FẢ-HƠI]H6315 כְּזָבִים [những-ĐIỀU-ZẢ-ZỐI]H3577 לֹא [CHẲNG]H3808 יִמָּלֵט [sẽ-bị/được-CỨU-TRƯỢT]H4422 ׃
{5 Điều-tuyên-chứng của những điều-zối-trá chẳng sẽ bị/được zải-sạch; cả kẻ sẽ gây fả-hơi những điều-zả-zối thì chẳng sẽ bị/được cứu-trượt.}
Tỉ-Ngôn 19:6רַבִּים[những-kẻ-LỚN-NHIỀU]H7227 יְחַלּוּ [sẽ-khiến-YẾU-ĐAU]H2470 פְנֵי [MẶT]H6440 נָדִיב [kẻ-HÀO-HIỆP]H5081 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 הָרֵעַ [cái-GÃ-LÂN-CẬN]H7453 לְאִישׁ[nơi-THÂN-NAM]H376 מַתָּן [TẶNG-FẨM]H4976 ׃
{6 Những kẻ lớn-nhiều sẽ khiến yếu-đau mặt của kẻ hào-hiệp; cả tất-thảy cái gã-lân-cận là nơi thân-nam của tặng-fẩm.}
Tỉ-Ngôn 19:7 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲחֵי [những-KẺ-ANH-EM]H251 רָשׁ [kẻ-khiến-NGHÈO-KHỐN]H7326 שְֹנֵאֻהוּ [đã-CHÁN-GHÉT-y]H8130 אַף [HƠN-NỮA]H637 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מְרֵעֵהוּ [BẠN-BÈ-y]H4828 רָחֲקוּ [họ-đã-ZÃN-XA]H7368 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-y]H4480 מְרַדֵּף [kẻ-khiến-SĂN-ĐUỔI]H7291 אֲמָרִים [những-SỰ-NÓI-RA]H561 לוֹ [nơi-y] הֵמָּה [CHÍNH-chúng]H1992 ׃
{7 Tất-thảy những kẻ-anh-em của kẻ khiến nghèo-khốn thì đã chán-ghét y; hơn-nữa thực-rằng bạn-bè của y thì họ đã zản-xa từ-nơi y; kẻ khiến săn-đuổi những sự-nói-ra thì nơi y chính-chúng.}
Tỉ-Ngôn 19:8 קֹנֶה [kẻ-khiến-SẮM-SINH]H7069 לֵּב [TÂM]H3820 אֹהֵב [kẻ-khiến-THƯƠNG-YÊU]H157 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-y]H5315 שֹׁמֵר[kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 תְּבוּנָה [SỰ-THÔNG-THÁI]H8394 לִמְצֹא [để-GẶP-THẤY]H4672 טוֹב[điều-TỐT-LÀNH]H2896 ׃
{8 Kẻ khiến sắm-sinh tâm là kẻ khiến thương-yêu sinh-hồn của y; kẻ khiến canh-zữ sự-thông-thái là để gặp-thấy điều tốt-lành.}
Tỉ-Ngôn 19:9 עֵד [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 שְׁקָרִים [những-ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 לֹא [CHẲNG]H3808 יִנָּקֶה [sẽ-bị/được-ZẢI-SẠCH]H5352 וְיָפִיחַ [cả-kẻ-sẽ-gây-FẢ-HƠI]H6315 כְּזָבִים [những-ĐIỀU-ZẢ-ZỐI]H3577 יֹאבֵד [sẽ-ZIỆT-MẤT]H6 ׃
{9 Điều-tuyên-chứng của những điều-zối-trá thì chẳng sẽ bị/được zải-sạch; cả kẻ sẽ gây fả-hơi những điều-zả-zối thì sẽ ziệt-mất.}
Tỉ-Ngôn 19:10 לֹא [CHẲNG]H3808 נָאוֶה [ĐẦY-HẢO-HỢP]H5000 לִכְסִיל [nơi-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 תַּעֲנוּג [ĐIỀU-HOAN-LẠC]H8588 אַף [HƠN-NỮA]H637 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעֶבֶד [nơi-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 מְשֹׁל [để-TỂ-TRỊ]H4910 בְּשָׂרִים [trong-những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 ׃
{10 Chẳng đầy-hảo-hợp nơi kẻ đần-độn là điều-hoan-lạc; hơn-nữa thực-rằng chẳng nơi gã-nô-bộc để tể-trị trong những kẻ-cầm-quyền.}
Tỉ-Ngôn 19:11 שֵֹכֶל [ĐIỀU-THÔNG-SÁNG]H7922 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 הֶאֱרִיךְ [đã-gây-ZÀI-RA]H748 אַפּוֹ [MŨI-KHỊT-y]H639 וְתִפְאַרְתּוֹ [cả-SỰ-LẪY-LỪNG-y]H8597 עֲבֹר [để-TIẾN-NGANG]H5674 עַל[TRÊN]H5921 פָּשַׁע [ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT]H6588 ׃
{11 Điều-thông-sáng của con-người đã gây zài-ra mũi-khịt của y; cả sự-lẫy-lừng của y là để tiến-ngang trên điều-nghịch-luật.}
Tỉ-Ngôn 19:12 נַהַם [TIẾNG-GỪ]H5099 כַּכְּפִיר [như-CON-SƯ-TỬ-CON]H3715 זַעַף [ĐIỀU-BỰC-ZỌC]H2197 מֶלֶךְ[VUA]H4428 וּכְטַל [cả-như-SƯƠNG]H2919 עַל[TRÊN]H5921 עֵשֶׂב [RAU-CỎ]H6212 רְצוֹנוֹ [ĐIỀU-HÀI-LÒNG-y]H7522 ׃
{12 Tiếng-gừ như con-sư-tử-con là điều-bực-zọc của vua; cả như sương trên rau-cỏ là điều-hài-lòng của y.}
Tỉ-Ngôn 19:13 הַוֹּת [những-SỰ-THAM-TÀN]H1942 לְאָבִיו [nơi-CHA-y]H1 בֵּן [CON-TRAI]H1121 כְּסִיל [ĐẦN-ĐỘN]H3684 וְדֶלֶף [cả-SỰ-RỈ-ZỌT]H1812 טֹרֵד [mà-khiến-ĐUỔI-TUÔN]H2956 מִדְיְנֵי [những-ĐIỀU-TRANH-TỤNG]H4066 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 ׃
{13 Con-trai đần-độn là những sự-tham-tàn nơi cha của y; cả sự-rỉ-zọt mà khiến đuổi-tuôn là những điều-tranh-tụng của thân-nữ.}
Tỉ-Ngôn 19:14 בַּיִת [NHÀ]H1004 וָהוֹן [cả-ĐIỀU-SUNG-TÚC]H1952 נַחֲלַת [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 אָבוֹת [những-CHA]H1 וּמֵיְהוָה [cả-từ-YAHWEH]H3068 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 מַשְׂכָּלֶת [mà-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 ׃
{14 Sự-thừa-hưởng của những cha là nhà cả điều-sung-túc; cả thân-nữ mà gây thông-sáng là từ Yahweh.}
Tỉ-Ngôn 19:15 עַצְלָה [SỰ-LƯỜI-BIẾNG]H6103 תַּפִּיל [sẽ-gây-NGÃ-RƠI]H5307 תַּרְדֵּמָה [ZẤC-NGỦ-LỊM]H8639 וְנֶפֶשׁ[cả-SINH-HỒN]H5315 רְמִיָּה [SỰ-FÓNG-GẠT]H7423 תִרְעָב [sẽ-THIẾU-ĐÓI]H7456 ׃
{15 Sự-lười-biếng sẽ gây zấc-ngủ-lịm ngã-rơi; cả sinh-hồn của sự-fóng-gạt thì sẽ thiếu-đói.}
Tỉ-Ngôn 19:16שֹׁמֵר[kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 מִצְוָה [SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 שֹׁמֵר[kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-y]H5315 בּוֹזֵה [kẻ-khiến-KHINH-RẺ]H959 דְרָכָיו [những-CON-ĐƯỜNG-Ngài]H1870 יָמוּת [sẽ-CHẾT]H4191 ׃
{16 Kẻ khiến canh-zữ sự-truyền-răn là kẻ khiến canh-zữ sinh-hồn y; kẻ khiến khinh-rẻ những con-đường của Ngài thì sẽ chết.}
Tỉ-Ngôn 19:17 מַלְוֵה [kẻ-gây-MƯỢN-KẾT]H3867 יְהוָה [YAHWEH]H3068 חוֹנֵן [kẻ-khiến-THƯƠNG-XÓT]H2603 דָּל [kẻ-YẾU-HÈN]H1800 וּגְמֻלוֹ [cả-ĐIỀU-ĐỐI-XỬ-y]H1576 יְשַׁלֶּם [Ngài-sẽ-khiến-AN-YÊN]H7999לוֹ [nơi-y]׃
{17 Kẻ khiến thương-xót kẻ yếu-hèn là kẻ gây mượn-kết Yahweh; cả Ngài sẽ khiến an-yên nơi y điều-đối-xử của y.}
Tỉ-Ngôn 19:18 יַסֵּר [ngươi-hãy-khiến-SỬA-ZẠY]H3256 בִּנְךָ [CON-TRAI-ngươi]H1121 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יֵשׁ [sẽ-CÓ]H3426 תִּקְוָה [ZÂY-HI-VỌNG]H8615 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 הֲמִיתוֹ [để-gây-CHẾT-y]H4191 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּשָּׂא [ngươi-sẽ-NHẤC]H5375 נַפְשֶׁךָ [SINH-HỒN-ngươi]H5315 ׃
{18 Ngươi hãy khiến sửa-zạy con-trai của ngươi: thực-rằng sẽ có zây-hi-vọng; cả ở-nơi để gây chết y thì ngươi chẳng-nên sẽ nhấc sinh-hồn của ngươi.}
Tỉ-Ngôn 19:19 גְּדָל [LỚN]H1419 חֵמָה [SỰ-TỨC-KHÍ]H2534 נֹשֵׂא [đang-khiến-NHẤC]H5375 עֹנֶשׁ [SỰ-FẠT-VẠ]H6066 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תַּצִּיל [ngươi-sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 וְעוֹד [cả-THÊM-NỮA]H5750 תּוֹסִף [ngươi-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 ׃
{19 Sự-tức-khí lớn đang khiến nhấc sự-fạt-vạ: thực-rằng chừng-nếu ngươi sẽ gây đoạt-thoát thì cả ngươi sẽ gây za-thêm thêm-nữa!}
Tỉ-Ngôn 19:20 שְׁמַע [ngươi-hãy-NGHE]H8085 עֵצָה [SỰ-LIỆU-ĐỊNH]H6098 וְקַבֵּל [cả-ngươi-hãy-khiến-TIẾP-HỢP]H6901 מוּסָר [SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 תֶּחְכַּם [ngươi-sẽ-NÊN-KHÔN-SÁNG]H2449 בְּאַחֲרִיתֶךָ [trong-CHÓP-SAU-ngươi]H319 ׃
{20 Ngươi hãy nghe sự-liệu-định, cả ngươi hãy khiến tiếp-hợp sự-sửa-zạy: nơi ơn-cớ ngươi sẽ nên-khôn-sáng trong chóp-sau của ngươi!}
Tỉ-Ngôn 19:21 רַבּוֹת [những-LỚN-NHIỀU]H7227 מַחֲשָׁבוֹת [những-SỰ-FÂN-LUẬN]H4284 בְּלֶב [trong-TÂM]H3820 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 וַעֲצַת [cả-SỰ-LIỆU-ĐỊNH]H6098 יְהוָה [YAHWEH]H3068 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 תָקוּם [sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 ׃
{21 Lớn-nhiều những sự-fân-luận là trong tâm của thân-nam; cả sự-liệu-định của Yahweh thì chính-nó sẽ chỗi-zựng.}
Tỉ-Ngôn 19:22 תַּאֲוַת [SỰ-THÈM-MUỐN]H8378 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-y]H2617 וְטוֹב [cả-TỐT-LÀNH]H2896 רָשׁ [kẻ-khiến-NGHÈO-KHỐN]H7326 מֵאִישׁ[từ-THÂN-NAM]H376 כָּזָב [ĐIỀU-ZẢ-ZỐI]H3577 ׃
{22 Sự-thèm-muốn của con-người là điều-bỉ-xót của y; cả kẻ khiến nghèo-khốn thì tốt-lành hơn từ thân-nam của điều-zả-zối.}
Tỉ-Ngôn 19:23 יִרְאַת [SỰ-KINH-SỢ]H3374 יְהוָה [YAHWEH]H3068 לְחַיִּים [nơi-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וְשָׂבֵעַ [cả-kẻ-THOẢ-ĐẦY]H7649 יָלִין [sẽ-THÁO-BỎ]H3885 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 יִפָּקֶד [y-sẽ-bị/được-ZÁM-MỤC]H6485 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 ׃
{23 Sự-kinh-sợ Yahweh là nơi những sống-động; cả kẻ thoả-đầy sẽ tháo-bỏ; y chẳng-hề sẽ bị/được zám-mục điều xấu-ác}
Tỉ-Ngôn 19:24 טָמַן [đã-CHÔN-ZẤU]H2934 עָצֵל [kẻ-LƯỜI-BIẾNG]H6102 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 בַּצַּלָּחַת [trong-ZĨA]H6745 גַּם [CŨNG]H1571 אֶל [Ở-NƠI]H413 פִּיהוּ [MIỆNG-y]H6310 לֹא [CHẲNG]H3808 יְשִׁיבֶנָּה [y-sẽ-gây-XOAY-LUI-nó]H7725 ׃
{24 Kẻ lười-biếng đã chôn-zấu tay-quyền của y trong zĩa: cũng y chẳng sẽ gây nó xoay-lui ở-nơi miệng của y.}
Tỉ-Ngôn 19:25 לֵץ [kẻ-TRỆU-TRẠO]H3887 תַּכֶּה [ngươi-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 וּפֶתִי [cả-kẻ-KHỜ-KHẠO]H6612 יַעְרִם [sẽ-TỎ-SÀNH-SÕI]H6191 וְהוֹכִיחַ [cả-y-đã-gây-TRỰC-CHỈNH]H3198 לְנָבוֹן [nơi-kẻ-bị/được-THẤU-HIỂU]H995 יָבִין [y-sẽ-THẤU-HIỂU]H995 דָּעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 ׃
{25 Ngươi sẽ gây thương-tổn kẻ trệu-trạo; cả kẻ khờ-khạo sẽ tỏ-sành-sõi; cả y đã gây trực-chỉnh nơi kẻ bị/được thấu-hiểu thì y sẽ thấu-hiểu sự-hiểu-biết.}
Tỉ-Ngôn 19:26 מְשַׁדֶּד [kẻ-khiến-TÀN-ZIỆT]H7703 אָב [CHA]H1 יַבְרִיחַ [sẽ-gây-TẨU-CHẠY]H1272 אֵם [MẸ]H517 בֵּן [CON-TRAI]H1121 מֵבִישׁ [mà-gây-BỐC-MÙI]H887 וּמַחְפִּיר [cả-mà-gây-XẤU-HỔ]H2659 ׃
{26 Kẻ khiến tàn-ziệt cha sẽ gây tẩu-chạy mẹ là con-trai mà gây bốc-mùi cả mà gây xấu-hổ.}
Tỉ-Ngôn 19:27 חֲדַל [ngươi-hãy-NGƯNG-BỎ]H2308 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 לִשְׁמֹעַ[để-NGHE]H8085 מוּסָר [SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 לִשְׁגוֹת [để-LẠC-LỐI]H7686 מֵאִמְרֵי [từ-những-SỰ-NÓI-RA]H561 דָעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 ׃
{27 Hỡi con-trai của ta, ngươi hãy ngưng-bỏ để nghe sự-sửa-zạy, để lạc-lối từ những sự-nói-ra của sự-hiểu-biết!}
Tỉ-Ngôn 19:28 עֵד [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 בְּלִיַּעַל [ĐIỀU-SUY-ĐỒI]H1100 יָלִיץ [sẽ-gây-TRỆU-TRẠO]H3887 מִשְׁפָּט[ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 וּפִי [cả-MIỆNG]H6310 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 יְבַלַּע [sẽ-khiến-TIÊU-NUỐT]H1104 אָוֶן[ĐIỀU-KHỔ-HẠI]H205 ׃
{28 Điều-tuyên-chứng của điều-suy-đồi sẽ gây trệu-trạo điều-fán-xét; cả miệng của những kẻ vô-lẽ-đạo sẽ khiến tiêu-nuốt điều-khổ-hại.}
Tỉ-Ngôn 19:29 נָכוֹנוּ [đã-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 לַלֵּצִים [nơi-những-kẻ-TRỆU-TRẠO]H3887 שְׁפָטִים [những-ĐIỀU-TRỪNG-XÉT]H8201 וּמַהֲלֻמוֹת [cả-những-CÚ-NỆN]H4112 לְגֵו [nơi-LƯNG]H1460 כְּסִילִים [những-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 ׃
{29 Những điều-fán-xét đã bị/được zựng-lập nơi những kẻ trệu-trạo; cả những cú-nện là nơi lưng của những kẻ đần-độn.}
© https://vietbible.co/ 2026