Tỉ-Ngôn 11

0

Tỉ-Ngôn 11:1 מֹאזְנֵי [những-ĐỒ-CÂN-ĐO]H3976 מִרְמָה[SỰ-MƯU-TRÁ]H4820 תּוֹעֲבַת [SỰ-TỞM-LỢM]H8441 יְהוָה [YAHWEH]H3068 וְאֶבֶן [cả-ĐÁ-THỎI]H68 שְׁלֵמָה [NGUYÊN-TRỌN]H8003 רְצוֹנוֹ [ĐIỀU-HÀI-LÒNG-Ngài]H7522 ׃

{1 Những đồ-cân-đo của sự-mưu-trá sự-tởm-lợm của Yahweh; cả đá-thỏi nguyên-trọn điều-hài-lòng của Ngài.}

Tỉ-Ngôn 11:2 בָּא [đã-ĐẾN]H935 זָדוֹן [ĐIỀU-NGẠO-MẠN]H2087 וַיָּבֹא[cả-sẽ-ĐẾN]H935 קָלוֹן [ĐIỀU-KHINH-THƯỜNG]H7036 וְאֶת[cả-CHÍNH-NƠI]H854 צְנוּעִים [những-kẻ-KHIÊM-NHƯỜNG]H6800 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 ׃

{2 Điều-ngạo-mạn đã đến thì cả điều-hổ-ngục sẽ đến; cả chính-nơi những kẻ khiêm-nhường sự-khôn-sáng.}

Tỉ-Ngôn 11:3 תֻּמַּת [SỰ-TINH-TẤT]H8538 יְשָׁרִים [những-kẻ-BẰNG-THẲNG]H3477 תַּנְחֵם [sẽ-gây-ZẪN-CHUYỂN-họ]H5148 וְסֶלֶף [cả-ĐIỀU-LẬT-LỌNG]H5558 בּוֹגְדִים [những-kẻ-khiến-ZIẾM-FỦ]H898 יְשָׁדֵּם [sẽ-TÀN-ZIỆT-họ]H7703 ׃

{3 Sự-tinh-tất của những kẻ bằng-thẳng sẽ gây zẫn-chuyển họ; cả điều-lật-lọng của những kẻ khiến ziếm-fủ thì sẽ tàn-ziệt họ.}

Tỉ-Ngôn 11:4 לֹא [CHẲNG]H3808 יוֹעִיל [sẽ-gây-TĂNG-TIẾN]H3276 הוֹן [ĐIỀU-SUNG-TÚC]H1952 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 עֶבְרָה [SỰ-THỊNH-NỘ]H5678 וּצְדָקָה[cả-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 תַּצִּיל [sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 מִמָּוֶת [từ-SỰ-CHẾT]H4194 ׃

{4 Điều-sung-túc chẳng sẽ gây tăng-tiến trong ngày của sự-thịnh-nộ; cả sự-hợp-lẽ-đạo sẽ gây đoạt-thoát từ sự-chết.}

Tỉ-Ngôn 11:5 צִדְקַת [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 תָּמִים[kẻ-TRỌN-VẸN]H8549 תְּיַשֵּׁר [sẽ-khiến-NÊN-BẰNG-THẲNG]H3474 דַּרְכּוֹ [CON-ĐƯỜNG-y]H1870 וּבְרִשְׁעָתוֹ [cả-trong-SỰ-VÔ-LẼ-ĐẠO-y]H7564 יִפֹּל [sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 ׃

{5 Sự-hợp-lẽ-đạo của kẻ trọn-vẹn sẽ khiến nên-bằng-thẳng con-đường của y; cả kẻ vô-lẽ-đạo sẽ ngã-rơi trong sự-vô-lẽ-đạo của y.}

Tỉ-Ngôn 11:6 צִדְקַת [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 יְשָׁרִים [những-kẻ-BẰNG-THẲNG]H3477 תַּצִּילֵם [sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT-họ]H5337 וּבְהַוַּת [cả-trong-SỰ-THAM-TÀN]H1942 בֹּגְדִים [những-kẻ-khiến-ZIẾM-FỦ]H898 יִלָּכֵדוּ [sẽ-bị/được-TÓM-ĐOẠT]H3920 ׃

{6 Sự-hợp-lẽ-đạo của những kẻ bằng-thẳng sẽ gây đoạt-thoát họ; cả những kẻ khiến ziếm-fủ thì sẽ bị/được tóm-đoạt trong sự-tham-tàn.}

Tỉ-Ngôn 11:7בְּמוֹת [trong-SỰ-CHẾT]H4194 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 רָשָׁע[VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 תֹּאבַד [sẽ-ZIỆT-MẤT]H6 תִּקְוָה [ZÂY-HI-VỌNG]H8615 וְתוֹחֶלֶת [cả-SỰ-BÁM-ĐỢI]H8431 אוֹנִים [những-ĐIỀU-KHỔ-HẠI]H205 אָבָדָה [đã-ZIỆT-MẤT]H6 ׃

{7 Trong sự-chết của con-người vô-lẽ-đạo thì zây-hi-vọng sẽ ziệt-mất; cả sự-bám-đợi của những điều-khổ-hại thì đã ziệt-mất.}

Tỉ-Ngôn 11:8 צַדִּיק [kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 מִצָּרָה [từ-SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 נֶחֱלָץ [đã-bị/được-THÁO-CỞI]H2502 וַיָּבֹא[cả-sẽ-ĐẾN]H935 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 תַּחְתָּיו[ZƯỚI-y]H8478 ׃

{8 Kẻ hợp-lẽ-đạo đã bị/được tháo-cởi từ sự-nghịch-hãm; cả kẻ vô-lẽ-đạo sẽ đến zưới y.}

Tỉ-Ngôn 11:9 בְּפֶה [trong-MIỆNG]H6310 חָנֵף [kẻ-Ô-TRỌC]H2611 יַשְׁחִת [y-sẽ-gây-FÂN-HOẠI]H7843 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 וּבְדַעַת [cả-trong-SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 צַדִּיקִים[những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 יֵחָלֵצוּ [sẽ-bị/được-THÁO-CỞI]H2502 ׃

{9 Trong miệng của kẻ ô-trọc thì y sẽ gây fân-hoại gã-lân-cận của y; cả trong sự-hiểu-biết thì những kẻ hợp-lẽ-đạo sẽ bị/được tháo-cởi.}

Tỉ-Ngôn 11:10 בְּטוּב [trong-ĐIỀU-TỐT-LÀNH]H2898 צַדִּיקִים[những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 תַּעֲלֹץ [sẽ-NHẢY-MỪNG]H5970 קִרְיָה [QUẦN-CƯ]H7151 וּבַאֲבֹד [cả-trong-để-ZIỆT-MẤT]H6 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 רִנָּה [SỰ-RUNG-RÉO]H7440 ׃

{10 Trong điều-tốt-lành của những kẻ hợp-lẽ-đạo thì quần-cư sẽ nhảy-mừng; cả trong lúc những kẻ vô-lẽ-đạo để ziệt-mất sự-rung-réo.}

Tỉ-Ngôn 11:11 בְּבִרְכַּת [trong-SỰ-FÚC-FỤC]H1293 יְשָׁרִים [những-kẻ-BẰNG-THẲNG]H3477 תָּרוּם [sẽ-NÂNG-CAO]H7311 קָרֶת [FỐ-XÁ]H7176 וּבְפִי [cả-trong-MIỆNG]H6310 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 תֵּהָרֵס [nó-sẽ-bị/được-XỚI-ĐỔ]H2040 ׃

{11 Trong sự-fúc-fục của những kẻ bằng-thẳng thì fố-xá sẽ nâng-cao; cả trong miệng của những kẻ vô-lẽ-đạo thì nó sẽ bị/được xới-đổ.}

Tỉ-Ngôn 11:12 בָּז [kẻ-khiến-KHINH-KHI]H936 לְרֵעֵהוּ [nơi-GÃ-LÂN-CẬN-mình]H7453 חֲסַר [kẻ-THIẾU-THỐN]H2638 לֵב [TÂM]H3820 וְאִישׁ[cả-THÂN-NAM]H376 תְּבוּנוֹת [những-SỰ-THÔNG-THÁI]H8394 יַחֲרִישׁ [sẽ-gây-CÀY-LẶNG]H2790 ׃

{12 Kẻ khiến khinh-khi nơi gã-lân-cận của mình kẻ thiếu-thốn tâm; cả thân-nam của những sự-thông-thái thì sẽ gây cày-lặng.}

Tỉ-Ngôn 11:13הוֹלֵךְ [kẻ-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 רָכִיל [ĐIỀU-RONG-BUÔN]H7400 מְגַלֶּה [kẻ-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 סּוֹד [ĐIỀU-TÍN-LẬP]H5475 וְנֶאֱמַן [cả-kẻ-bị/được-TÍN-THÁC]H539 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 מְכַסֶּה [kẻ-khiến-FỦ]H3680 דָבָר [NGÔN-LỜI]H1697 ׃

{13 Kẻ khiến tiến-đi điều-rong-buôn kẻ khiến fô-trần điều-tín-lập; cả kẻ bị/được tín-thác của khí-linh kẻ khiến fủ ngôn-lời.}

Tỉ-Ngôn 11:14 בְּאֵין [trong-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 תַּחְבֻּלוֹת [những-SỰ-ZẪN-LÁI]H8458 יִפָּל [sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 עָם [CHÚNG-ZÂN]H5971 וּתְשׁוּעָה [cả-SỰ-CỨU-THẮNG]H8668 בְּרֹב [trong-SỐ-NHIỀU]H7230 יוֹעֵץ [kẻ-khiến-MƯU-ĐỊNH]H3289 ׃

{14 Trong chẳng-hiện-hữu những sự-zẫn-lái thì chúng-zân sẽ ngã-rơi; cả sự-cứu-thắng trong số-nhiều của kẻ khiến mưu-định.}

Tỉ-Ngôn 11:15 רַע [kẻ-XẤU-ÁC]H7451 יֵרוֹעַ [sẽ-bị/được-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָרַב [y-đã-BẢO-CHỨNG]H6148 זָר [kẻ-XA-LẠ]H2114 וְשׂנֵא [cả-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT]H8130 תֹקְעִים [những-kẻ-khiến-BẬP-BUNG]H8628 בּוֹטֵחַ [kẻ-khiến-CẬY-TRÔNG]H982 ׃

{15 Kẻ xấu-ác sẽ bị/được xấu-ác-lên, thực-rằng y đã bảo-chứng kẻ xa-lạ; cả kẻ khiến chán-ghét những kẻ khiến bập-bung kẻ khiến cậy-trông.}

Tỉ-Ngôn 11:16אֵשֶׁת[THÂN-NỮ]H802 חֵן [ƠN-VUI]H2580 תִּתְמֹךְ [sẽ-ZƯƠNG-NẮM]H8551 כָּבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 וְעָרִיצִים [cả-những-kẻ-ĐẦY-RỐI-ĐỘNG]H6184 יִתְמְכוּ [sẽ-ZƯƠNG-NẮM]H8551 עשֶׁר [ĐIỀU-ZÀU-CÓ]H6239 ׃

{16 Thân-nữ của ơn-vui sẽ zương-nắm điều-trĩu-trọng; cả những kẻ đầy-rối-động sẽ zương-nắm điều-zàu-có.}

Tỉ-Ngôn 11:17 גֹּמֵל [kẻ-khiến-ĐỐI-XỬ]H1580 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-y]H5315 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 חָסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 וְעֹכֵר [cả-kẻ-khiến-KHUẤY-RỐI]H5916 שְׁאֵרוֹ [CỐT-NHỤC-y]H7607 אַכְזָרִי [kẻ-ÁC-LIỆT]H394 ׃

{17 Kẻ khiến đối-xử sinh-hồn của y thân-nam của điều-bỉ-xót; cả kẻ khiến khuấy-rối cốt-nhục của y kẻ ác-liệt.}

Tỉ-Ngôn 11:18 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 עֹשֶֹה [kẻ-khiến-LÀM]H6213 פְעֻלַּת [SỰ-CÔNG-KHÓ]H6468 שָׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 וְזֹרֵעַ [cả-kẻ-khiến-ZEO-VÃI]H2232 צְדָקָה [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 שֶֹכֶר [ĐIỀU-TRẢ-CÔNG]H7938 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 ׃

{18 Kẻ vô-lẽ-đạo kẻ khiến làm sự-công-khó của điều-zối-trá; cả kẻ khiến zeo-vãi sự-hợp-lẽ-đạo điều-trả-công của lẽ-thật.}

Tỉ-Ngôn 11:19 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 צְדָקָה [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 לְחַיִּים [nơi-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וּמְרַדֵּף [cả-kẻ-khiến-SĂN-ĐUỔI]H7291 רָעָה[SỰ-XẤU-ÁC]H7451 לְמוֹתוֹ [nơi-SỰ-CHẾT-y]H4194 ׃

{19 Thế-ấy sự-hợp-lẽ-đạo nơi những sống-động; cả kẻ khiến săn-đuổi sự-xấu-ác nơi sự-chết của y.}

Tỉ-Ngôn 11:20 תּוֹעֲבַת [SỰ-TỞM-LỢM]H8441 יְהוָה [YAHWEH]H3068 עִקְּשֵׁי [những-kẻ-TÀ-VẸO]H6141 לֵב [TÂM]H3820 וּרְצוֹנוֹ [cả-ĐIỀU-HÀI-LÒNG-Ngài]H7522 תְּמִימֵי [những-kẻ-TRỌN-VẸN]H8549 דָרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 ׃

{20 Những kẻ tà-vẹo của tâm sự-tởm-lợm của Yahweh; cả điều-hài-lòng của Ngài những kẻ trọn-vẹn của con-đường.}

Tỉ-Ngôn 11:21 יָד [TAY-QUYỀN]H3027 לְיָד [nơi-TAY-QUYỀN]H3027 לֹא [CHẲNG]H3808 יִנָּקֶה [sẽ-bị/được-ZẢI-SẠCH]H5352 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 וְזֶרַע [cả-HẠT-ZỐNG]H2233 צַדִּיקִים[những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 נִמְלָט [đã-bị/được-CỨU-TRƯỢT]H4422 ׃

{21 Tay-quyền nơi tay-quyền thì điều xấu-ác chẳng sẽ bị/được zải-sạch; cả hạt-zống của những kẻ hợp-lẽ-đạo thì đã bị/được cứu-trượt.}

Tỉ-Ngôn 11:22 נֶזֶם [VÒNG-KHUYÊN]H5141 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 בְּאַף [trong-MŨI-KHỊT]H639 חֲזִיר [CON-HEO]H2386 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 יָפָה [XINH-ĐẸP]H3303 וְסָרַת [cả-đang-khiến-NGẢ-RA]H5493 טָעַם [ĐIỀU-NẾM-XÉT]H2940 ׃

{22 Vòng-khuyên của vàng-thỏi trong mũi-khịt của con-heo thân-nữ xinh-đẹp cả đang khiến ngả-ra điều-nếm-xét.}

Tỉ-Ngôn 11:23 תַּאֲוַת [SỰ-THÈM-MUỐN]H8378 צַדִּיקִים[những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 תִּקְוַת [ZÂY-HI-VỌNG]H8615 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 עֶבְרָה [SỰ-THỊNH-NỘ]H5678 ׃

{23 Sự-thèm-muốn của những kẻ hợp-lẽ-đạo chỉ-thật tốt-lành; zây-hi-vọng của những kẻ vô-lẽ-đạo sự-thịnh-nộ.}

Tỉ-Ngôn 11:24 יֵשׁ [sẽ-]H3426 מְפַזֵּר [kẻ-khiến-VUNG-VÃI]H6340 וְנוֹסָף [cả-kẻ-bị/được-ZA-THÊM]H3254 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 וְחוֹשֵֹךְ [cả-kẻ-khiến-AN-ZỮ]H2820 מִיּשֶׁר [từ-CÁCH-BẰNG-THẲNG]H3476 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 לְמַחְסוֹר [nơi-ĐIỀU-THIẾU-KÉM]H4270 ׃

{24 Sẽ có kẻ khiến vung-vãi cả kẻ bị/được za-thêm thêm-nữa; cả kẻ khiến an-zữ từ cách-bằng-thẳng chỉ-thật nơi điều-thiếu-kém..}

Tỉ-Ngôn 11:25נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 בְּרָכָה [SỰ-FÚC-FỤC]H1293 תְדֻשָּׁן [sẽ-bị/được-khiến-BÔI-ZẦU]H1878 וּמַרְוֶה [cả-kẻ-gây-UỐNG-NO]H7301 גַּם [CŨNG]H1571 הוּא[CHÍNH-y]H1931 יוֹרֶא [sẽ-gây-FÓNG-HẠ]H3384 ׃

{25 Sinh-hồn của sự-fúc-fục sẽ bị/được khiến bôi-zầu; cả kẻ gây uống-no thì cũng chính-y sẽ gây fóng-hạ.}

Tỉ-Ngôn 11:26 מֹנֵעַ [kẻ-khiến-NGĂN-CẢN]H4513 בָּר [LƯƠNG-THỰC]H1250 יִקְּבֻהוּ [sẽ-BÁNG-KHOÉT-y]H5344 לְאוֹם [QUẦN-ZÂN]H3816 וּבְרָכָה [cả-SỰ-FÚC-FỤC]H1293 לְרֹאשׁ[nơi-ĐẦU]H7218 מַשְׁבִּיר [kẻ-gây-SẮM-MUA]H7666 ׃

{26 Kẻ khiến ngăn-cản lương-thực thì quần-zân sẽ báng-khoét y; cả sự-fúc-fục nơi đầu của kẻ gây sắm-mua.}

Tỉ-Ngôn 11:27 שֹׁחֵר [kẻ-khiến-MONG-TÌM]H7836 טוֹב[điều-TỐT-LÀNH]H2896 יְבַקֵּשׁ [sẽ-khiến-TÌM]H1245 רָצוֹן [ĐIỀU-HÀI-LÒNG]H7522 וְדֹרֵשׁ [cả-kẻ-khiến-TRUY-CỨU]H1875 רָעָה[SỰ-XẤU-ÁC]H7451 תְבוֹאֶנּוּ [nó-sẽ-ĐẾN-y]H935 ׃

{27 Kẻ khiến mong-tìm điều tốt-lành thì sẽ khiến tìm điều-hài-lòng; cả kẻ khiến truy-cứu sự-xấu-ác thì nó sẽ đến y.}

Tỉ-Ngôn 11:28 בּוֹטֵחַ [kẻ-khiến-CẬY-TRÔNG]H982 בְּעָשְׁרוֹ [trong-ĐIỀU-ZÀU-CÓ-y]H6239 הוּא[CHÍNH-y]H1931 יִפֹּל [sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 וְכֶעָלֶה [cả-như-TÙM-LÁ]H5929 צַדִּיקִים[những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 יִפְרָחוּ [sẽ-NẢY-CHỒI]H6524 ׃

{28 Kẻ khiến cậy-trông trong điều-zàu-có của y thì chính-y sẽ ngã-rơi; cả như tùm-lá thì những kẻ hợp-lẽ-đạo sẽ nảy-chồi.}

Tỉ-Ngôn 11:29 עוֹכֵר [kẻ-khiến-KHUẤY-RỐI]H5916 בֵּיתוֹ[NHÀ-y]H1004 יִנְחַל [sẽ-KẾ-SẢN]H5157 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 וְעֶבֶד [cả-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 אֱוִיל [kẻ-VÔ-TÂM-THỨC]H191 לַחֲכַם [nơi-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 לֵב [TÂM]H3820 ׃

{29 Kẻ khiến khuấy-rối nhà của y thì sẽ kế-sản khí-linh; cả kẻ vô-tâm-thức gã-nô-bộc nơi kẻ khôn-sáng của tâm.}

Tỉ-Ngôn 11:30 פְּרִי[BÔNG-TRÁI]H6529 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וְלֹקֵחַ [cả-kẻ-khiến-LẤY]H3947 נְפָשׁוֹת [những-SINH-HỒN]H5315 חָכָם [kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 ׃

{30 Bông-trái của kẻ hợp-lẽ-đạo cây-gỗ của những sống-động; cả kẻ khiến lấy những sinh-hồn kẻ khôn-sáng.}

Tỉ-Ngôn 11:31 הֵן [KÌA]H2005 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 יְשֻׁלָּם [sẽ-bị/được-khiến-AN-YÊN]H7999 אַף [HƠN-NỮA]H637 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 וְחוֹטֵא [cả-kẻ-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 ׃

{31 Kìa kẻ hợp-lẽ-đạo sẽ bị/được khiến an-yên trong đất; hơn-nữa thực-rằng kẻ vô-lẽ-đạo cả kẻ khiến lỗi-đạo.}

© https://vietbible.co/ 2026