Tỉ-Ngôn 10:1 מִשְׁלֵי [những-TỈ-NGÔN]H4912 שְׁלֹמֹה[SOLOMON]H8010 בֵּן [CON-TRAI]H1121 חָכָם [KHÔN-SÁNG]H2450 יְשַׂמַּח [sẽ-khiến-SƯỚNG-VUI]H8055 אָב [CHA]H1 וּבֵן [cả-CON-TRAI]H1121 כְּסִיל [ĐẦN-ĐỘN]H3684 תּוּגַת [SỰ-TRĨU-ĐAU-BUỒN]H8424 אִמּוֹ [MẸ-y]H517 ׃
{1 Những tỉ-ngôn của Solomom. Con-trai khôn-sáng sẽ khiến sướng-vui cha; cả con-trai đần-độn là sự-trĩu-đau-buồn của mẹ của y.}
Tỉ-Ngôn 10:2 לֹא [CHẲNG]H3808 יוֹעִילוּ [sẽ-gây-TĂNG-TIẾN]H3276 אוֹצְרוֹת [những-KHO-TRỮ-VẬT]H214 רֶשַׁע [ĐIỀU-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7562 וּצְדָקָה[cả-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 תַּצִּיל [sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 מִמָּוֶת [từ-SỰ-CHẾT]H4194 ׃
{2 Những kho-trữ-vật của điều-vô-lẽ-đạo chẳng sẽ gây tăng-tiến; cả sự-hợp-lẽ-đạo sẽ gây đoạt-thoát từ sự-chết.}
Tỉ-Ngôn 10:3 לֹא [CHẲNG]H3808 יַרְעִיב [sẽ-gây-THIẾU-ĐÓI]H7456 יְהוָה [YAHWEH]H3068 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 וְהַוַּת [cả-SỰ-THAM-TÀN]H1942 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 יֶהְדֹּף [Ngài-sẽ-XÔ-ĐUỔI]H1920 ׃
{3 Yahweh chẳng sẽ gây thiếu-đói sinh-hồn của kẻ-hợp-lẽ-đạo; cả sự-tham-tàn của những kẻ vô-lẽ-đạo thì Ngài sẽ xô-đuổi.}
Tỉ-Ngôn 10:4 רָאשׁ [kẻ-khiến-NGHÈO-KHỐN]H7326 עֹשֶֹה [kẻ-khiến-LÀM]H6213 כַף [LÕM]H3709 רְמִיָּה [SỰ-FÓNG-GẠT]H7423 וְיַד [cả-TAY-QUYỀN]H3027 חָרוּצִים [những-kẻ-RẠCH-RÒNG]H2742 תַּעֲשִׁיר [sẽ-gây-ZÀU-CÓ]H6238 ׃
{4 Kẻ khiến làm lõm của sự-fóng-gạt là kẻ khiến nghèo-khốn; cả tay-quyền của những kẻ rạch-ròng thì sẽ gây zàu-có.}
Tỉ-Ngôn 10:5 אֹגֵר [kẻ-khiến-THU-HOẠCH]H103 בַּקַּיִץ [trong-MÙA-HẠ]H7019 בֵּן [CON-TRAI]H1121 מַשְׂכִּיל [mà-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 נִרְדָּם [kẻ-bị/được-LỊM-NGỦ]H7290 בַּקָּצִיר [trong-VỤ-CẮT-GẶT]H7105 בֵּן [CON-TRAI]H1121 מֵבִישׁ [mà-gây-BỐC-MÙI]H887 ׃
{5 Kẻ khiến thu-hoạch trong mùa-hạ là con-trai mà gây thông-sáng; kẻ bị/được lịm-ngủ trong vụ-cắt-gặt là con-trai mà gây bốc-mùi.}
Tỉ-Ngôn 10:6 בְּרָכוֹת [những-SỰ-FÚC-FỤC]H1293 לְרֹאשׁ[nơi-ĐẦU]H7218 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 וּפִי [cả-MIỆNG]H6310 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 יְכַסֶּה [sẽ-khiến-FỦ]H3680 חָמָס[ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 ׃
{6 Những sự-fúc-fục là nơi đầu của kẻ hợp-lẽ-đạo; cả miệng của những kẻ vô-lẽ-đạo thì sẽ khiến fủ điều-bạo-ngược.}
Tỉ-Ngôn 10:7 זֵכֶר [ĐIỀU-LƯU-NHỚ]H2143 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 לִבְרָכָה [nơi-SỰ-FÚC-FỤC]H1293 וְשֵׁם[cả-ZANH-TÊN]H8034 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 יִרְקָב [sẽ-HƯ-MỤC]H7537 ׃
{7 Điều-lưu-nhớ của kẻ hợp-lẽ-đạo là nơi sự-fúc-fục; cả zanh-tên của những kẻ vô-lẽ-đạo thì sẽ hư-mục.}
Tỉ-Ngôn 10:8 חֲכַם [kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 לֵב [TÂM]H3820 יִקַּח [sẽ-LẤY]H3947 מִצְוֹת [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 וֶאֱוִיל [cả-kẻ-VÔ-TÂM-THỨC]H191 שְׂפָתַיִם [những-BỜ-MÔI]H8193 יִלָּבֵט [sẽ-bị/được-ZẪM-NÁT]H3832 ׃
{8 Kẻ khôn-sáng của tâm thì sẽ lấy những sự-truyền-răn; cả kẻ vô-tâm-thức của những bờ-môi thì sẽ bị/được zẫm-nát.}
Tỉ-Ngôn 10:9 הוֹלֵךְ [kẻ-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 בַּתֹּם [trong-ĐIỀU-TINH-TẤT]H8537 יֵלֶךְ [sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 בֶּטַח [CÁCH-CẬY-TRÔNG]H983 וּמְעַקֵּשׁ [cả-kẻ-khiến-XOẮN-VẸO]H6140 דְּרָכָיו [những-CON-ĐƯỜNG-y]H1870 יִוָּדֵעַ [sẽ-bị/được-BIẾT]H3045 ׃
{9 Kẻ khiến tiến-đi trong điều-tinh-tất thì sẽ tiến-đi cách-cậy-trông; cả kẻ khiến xoắn-vẹo những con-đường của y thì sẽ bị/được biết.}
Tỉ-Ngôn 10:10 קֹרֵץ [kẻ-khiến-BẶM-NHÍU]H7169 עַיִן [ZIẾNG-MẮT]H5869 יִתֵּן[sẽ-BAN]H5414 עַצָּבֶת [SỰ-VÒ-XÉ]H6094 וֶאֱוִיל [cả-kẻ-VÔ-TÂM-THỨC]H191 שְׂפָתַיִם [những-BỜ-MÔI]H8193 יִלָּבֵט [sẽ-bị/được-ZẪM-NÁT]H3832 ׃
{10 Kẻ khiến bặm-nhíu ziếng-mắt thì sẽ ban sự-vò-xé; cả kẻ vô-tâm-thức của những bờ-môi thì sẽ bị/được zẫm-nát.}
Tỉ-Ngôn 10:11 מְקוֹר [NGUỒN-CHẢY]H4726 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 פִּי [MIỆNG]H6310 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 וּפִי [cả-MIỆNG]H6310 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 יְכַסֶּה [sẽ-khiến-FỦ]H3680 חָמָס[ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 ׃
{11 Miệng của kẻ hợp-lẽ-đạo là nguồn-chảy của những sống-động; cả miệng của những kẻ vô-lẽ-đạo thì sẽ khiến fủ điều-bạo-ngược.}
Tỉ-Ngôn 10:12 שִׂנְאָה [SỰ-CHÁN-GHÉT]H8135 תְּעוֹרֵר [sẽ-khiến-BỪNG-ZẬY]H5782 מְדָנִים [những-ĐIỀU-TRANH-TỤNG]H4066 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 פְּשָׁעִים [những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT]H6588 תְּכַסֶּה [sẽ-khiến-FỦ]H3680 אַהֲבָה [SỰ-THƯƠNG-YÊU]H160 ׃
{12 Sự-chán-ghét sẽ khiến bừng-zậy những điều-tranh-tụng; cả sự-thương-yêu sẽ khiến fủ trên tất-thảy những điều-nghịch-luật.}
Tỉ-Ngôn 10:13 בְּשִׂפְתֵי [trong-những-BỜ-MÔI]H8193 נָבוֹן [kẻ-bị/được-THẤU-HIỂU]H995 תִּמָּצֵא [sẽ-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וְשֵׁבֶט [cả-CÀNH-NHÁNH]H7626 לְגֵו [nơi-LƯNG]H1460 חֲסַר [kẻ-THIẾU-THỐN]H2638 לֵב [TÂM]H3820 ׃
{13 Trong những bờ-môi của kẻ bị/được thấu-hiểu thì sự-khôn-sáng sẽ bị/được gặp-thấy; cả cành-nhánh là nơi lưng của kẻ thiếu-thốn tâm.}
Tỉ-Ngôn 10:14 חֲכָמִים [những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 יִצְפְּנוּ [sẽ-ZẤU]H6845 דָעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 וּפִי [cả-MIỆNG]H6310 אֱוִיל [kẻ-VÔ-TÂM-THỨC]H191 מְחִתָּה [SỰ-RỤNG-RỜI]H4288 קְרֹבָה [GẦN-KỀ]H7138 ׃
{14 Những kẻ khôn-sáng sẽ zấu sự-hiểu-biết; cả miệng của kẻ vô-tâm-thức là sự-rụng-rời gần-kề.}
Tỉ-Ngôn 10:15 הוֹן [ĐIỀU-SUNG-TÚC]H1952 עָשִׁיר [kẻ-ZÀU]H6223 קִרְיַת [QUẦN-CƯ]H7151 עֻזּוֹ [SỨC-MẠNH-y]H5797 מְחִתַּת [SỰ-RỤNG-RỜI]H4288 דַּלִּים [những-kẻ-YẾU-HÈN]H1800 רֵישָׁם [SỰ-NGHÈO-KHÓ-họ]H7389 ׃
{15 Điều-sung-túc của kẻ zàu là quần-cư của sức-mạnh của y; sự-rụng-rời của những kẻ yếu-hèn là sự-nghèo-khó của họ.}
Tỉ-Ngôn 10:16 פְּעֻלַּת [SỰ-CÔNG-KHÓ]H6468 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 לְחַיִּים [nơi-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 תְּבוּאַת [SẢN-VẬT]H8393 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 לְחַטָּאת[nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 ׃
{16 Sự-công-khó của kẻ hợp-lẽ-đạo là nơi những sống-động; sản-vật của kẻ vô-lẽ-đạo là nơi sự-lỗi-đạo.}
Tỉ-Ngôn 10:17 אֹרַח [LỐI]H734 לְחַיִּים [nơi-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 שׁוֹמֵר [kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 מוּסָר [SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 וְעוֹזֵב [cả-kẻ-khiến-BỎ-RỜI]H5800 תּוֹכַחַת [SỰ-TRỰC-CHỈNH]H8433 מַתְעֶה [kẻ-gây-TIẾN-TRỆCH]H8582 ׃
{17 Kẻ khiến canh-zữ sự-sửa-zạy là lối nơi những sống-động; cả kẻ khiến bỏ-rời sự-trực-chỉnh là kẻ gây tiến-trệch.}
Tỉ-Ngôn 10:18 מְכַסֶּה [kẻ-khiến-FỦ]H3680 שִׂנְאָה [SỰ-CHÁN-GHÉT]H8135 שִׂפְתֵי [những-BỜ-MÔI]H8193 שָׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 וּמוֹצִא [cả-kẻ-gây-ĐẾN-RA]H3318 דִבָּה [SỰ-FAO-TIN]H1681 הוּא[CHÍNH-y]H1931 כְסִיל [kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 ׃
{18 Kẻ khiến fủ sự-chán-ghét là những bờ-môi của điều-zối-trá; cả kẻ gây đến-ra sự-fao-tin thì chính-y là kẻ đần-độn.}
Tỉ-Ngôn 10:19 בְּרֹב [trong-SỐ-NHIỀU]H7230 דְּבָרִים [những-NGÔN-LỜI]H1697 לֹא [CHẲNG]H3808 יֶחְדַּל [sẽ-NGƯNG-BỎ]H2308 פָּשַׁע [ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT]H6588 וְחֹשֵֹךְ [cả-kẻ-khiến-AN-ZỮ]H2820 שְׂפָתָיו [những-BỜ-MÔI-y]H8193 מַשְׂכִּיל [kẻ-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 ׃
{19 Trong số-nhiều của những ngôn-lời thì điều-ngịch-luật chẳng sẽ ngưng-bỏ; cả kẻ khiến an-zữ những bờ-môi của y là kẻ gây thông-sáng.}
Tỉ-Ngôn 10:20כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 נִבְחָר [mà-bị/được-CHỌN]H977 לְשׁוֹן [LƯỠI-TIẾNG]H3956 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 לֵב [TÂM]H3820 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 כִּמְעָט [như-BÉ-ÍT]H4592 ׃
{20 Lưỡi-tiếng của kẻ hợp-lẽ-đạo là bạc-thỏi mà bị/được chọn; tâm của những kẻ vô-lẽ-đạo là như bé-ít.}
Tỉ-Ngôn 10:21 שִׂפְתֵי [những-BỜ-MÔI]H8193 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 יִרְעוּ [sẽ-CHĂN-ZẮT]H7462 רַבִּים[những-kẻ-LỚN-NHIỀU]H7227 וֶאֱוִילִים [cả-những-kẻ-VÔ-TÂM-THỨC]H191 בַּחֲסַר [trong-điều-THIẾU-THỐN]H2638 לֵב [TÂM]H3820 יָמוּתוּ [sẽ-CHẾT]H4191 ׃
{21 Những bờ-môi của kẻ hợp-lẽ-đạo sẽ chăn-zắt những kẻ lớn-nhiều; cả những kẻ vô-tâm-thức thì sẽ chết trong điều thiếu-thốn của tâm.}
Tỉ-Ngôn 10:22בִּרְכַּת [SỰ-FÚC-FỤC]H1293 יְהוָה [YAHWEH]H3068 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 תַעֲשִׁיר [sẽ-gây-ZÀU-CÓ]H6238 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יוֹסִף [Ngài-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 עֶצֶב [ĐIỀU-TẠC-NẶN]H6089 עִמָּהּ [CÙNG-nó]H5973 ׃
{22 Sự-fúc-fục của Yahweh thì chính-nó sẽ gây zàu-có; cả Ngài chẳng sẽ gây za-thêm điều-tạc-nặn cùng nó.}
Tỉ-Ngôn 10:23 כִּשְׂחוֹק [như-TIẾNG-CƯỜI-ĐÙA]H7814 לִכְסִיל [nơi-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 עֲשֹוֹת [để-LÀM]H6213 זִמָּה [SỰ-TOAN-TÍNH]H2154 וְחָכְמָה [cả-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 לְאִישׁ[nơi-THÂN-NAM]H376 תְּבוּנָה [SỰ-THÔNG-THÁI]H8394 ׃
{23 Như tiếng-cười-đùa nơi kẻ đần-độn để làm sự-toan-tính thì cả sự-khôn-sáng nơi thân-nam của sự-thông-thái.}
Tỉ-Ngôn 10:24 מְגוֹרַת [SỰ-HOẢNG-ZẠT]H4034 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 תְבוֹאֶנּוּ [sẽ-ĐẾN-y]H935 וְתַאֲוַת [cả-SỰ-THÈM-MUỐN]H8378 צַדִּיקִים[những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 יִתֵּן[Ngài-sẽ-BAN]H5414 ׃
{24 Sự-hoảng-zạt của kẻ vô-lẽ-đạo thì chính-nó sẽ đến y; cả sự-thèm-muốn của những kẻ hợp-lẽ-đạo thì Ngài sẽ ban.}
Tỉ-Ngôn 10:25 כַּעֲבוֹר [như-để-TIẾN-NGANG]H5674 סוּפָה [ZÓ-CUỐN]H5492 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 וְצַדִּיק [cả-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 יְסוֹד [CHÂN-ĐẾ]H3247 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{25 Như lúc zó-cuốn để tiến-ngang thì cả chẳng-hiện-hữu kẻ vô-lẽ-đạo; cả kẻ hợp-lẽ-đạo là chân-đế của đời-đời.}
Tỉ-Ngôn 10:26 כַּחֹמֶץ [như-ZẤM]H2558 לַשִּׁנַּיִם [nơi-những-NANH-RĂNG]H8127 וְכֶעָשָׁן [cả-như-KHÓI]H6227 לָעֵינָיִם [nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 הֶעָצֵל [cái-kẻ-LƯỜI-BIẾNG]H6102 לְשֹׁלְחָיו [nơi-những-kẻ-SAI-FÁI-y]H7971 ׃
{26 Như zấm nơi những nanh-răng, cả như khói nơi những ziếng-mắt thì thế-ấy là cái kẻ lười-biếng nơi những kẻ sai-fái y.}
Tỉ-Ngôn 10:27 יִרְאַת [SỰ-KINH-SỢ]H3374 יְהוָה [YAHWEH]H3068 תּוֹסִיף [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 יָמִים[những-NGÀY]H3117 וּשְׁנוֹת [cả-những-NIÊN]H8141 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 תִּקְצֹרְנָה [sẽ-CẮT-GẶT]H7114 ׃
{27 Sự-kinh-sợ Yahweh sẽ gây za-thêm những ngày; cả những niên của những kẻ vô-lẽ-đạo thì sẽ cắt-gặt.}
Tỉ-Ngôn 10:28 תּוֹחֶלֶת [SỰ-BÁM-ĐỢI]H8431 צַדִּיקִים[những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 שִׂמְחָה [SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 וְתִקְוַת [cả-ZÂY-HI-VỌNG]H8615 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 תֹּאבֵד [sẽ-ZIỆT-MẤT]H6 ׃
{28 Sự-bám-đợi của những kẻ hợp-lẽ-đạo là sự-sướng-vui; cả zây-hi-vọng của những kẻ vô-lẽ-đạo thì sẽ ziệt-mất.}
Tỉ-Ngôn 10:29 מָעוֹז [CHỐN-CƯỜNG-MÃNH]H4581 לַתֹּם [nơi-ĐIỀU-TINH-TẤT]H8537 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 יְהוָה [YAHWEH]H3068 וּמְחִתָּה [cả-SỰ-RỤNG-RỜI]H4288 לְפֹעֲלֵי [nơi-những-kẻ-khiến-THỰC-HIỆN]H6466 אָוֶן[ĐIỀU-KHỔ-HẠI]H205 ׃
{29 Con-đường của Yahweh là chốn-cường-mãnh nơi điều-tinh-tất; cả sự-rụng-rời là nơi những kẻ khiến thực-hiện điều-khổ-hại.}
Tỉ-Ngôn 10:30צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 יִמּוֹט [sẽ-bị/được-LAY]H4131 וּרְשָׁעִים [cả-những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 לֹא [CHẲNG]H3808 יִשְׁכְּנוּ [sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 אָרֶץ [ĐẤT]H776 ׃
{30 Kẻ hợp-lẽ-đạo chẳng-hề sẽ bị/được lay nơi đời-đời; cả những kẻ vô-lẽ-đạo thì chẳng sẽ lưu-ngụ trên đất.}
Tỉ-Ngôn 10:31 פִּי [MIỆNG]H6310 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 יָנוּב [sẽ-SẢN-SINH]H5107 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וּלְשׁוֹן [cả-LƯỠI-TIẾNG]H3956 תַּהְפֻּכוֹת [những-SỰ-XOAY-LỆCH]H8419 תִּכָּרֵת [sẽ-bị/được-CẮT]H3772 ׃
{31 Miệng của kẻ hợp-lẽ-đạo sẽ sản-sinh sự-khôn-sáng; cả lưỡi-tiếng của những sự-xoay-lệch thì sẽ bị/được cắt.}
Tỉ-Ngôn 10:32 שִׂפְתֵי [những-BỜ-MÔI]H8193 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 יֵדְעוּן [sẽ-BIẾT]H3045 רָצוֹן [ĐIỀU-HÀI-LÒNG]H7522 וּפִי [cả-MIỆNG]H6310 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 תַּהְפֻּכוֹת [những-SỰ-XOAY-LỆCH]H8419 ׃
{32 Những bờ-môi của kẻ hợp-lẽ-đạo sẽ biết điều-hài-lòng; cả miệng của những kẻ vô-lẽ-đạo thì những sự-xoay-lệch.}
© https://vietbible.co/ 2026