Hoang-Địa 15

0

Hoang-Địa 15:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 15:2 דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 תָבֹאוּ [các-người-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל[Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מוֹשְׁבֹתֵיכֶם [những-CHỖ-CƯ-TOẠ-các-người]H4186 אֲשֶׁר[]H834 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]׃

{2 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel, cả ngươi đã nói-ra ở-nơi họ: Thực-rằng các-người sẽ đến ở-nơi đất của những chỗ-cư-toạ của các-người mà chính-Ta đang khiến ban nơi các-người!”}

Hoang-Địa 15:3 וַעֲשִׂיתֶם [cả-các-người-đã-LÀM]H6213 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 עֹלָה[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 אוֹ [HOẶC]H176 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 לְפַלֵּא [để-khiến-TRỖI-BIỆT]H6381 נֶדֶר [ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN]H5088 אוֹ [HOẶC]H176 בִנְדָבָה [trong-SỰ-SẴN-NGUYỆN]H5071 אוֹ [HOẶC]H176 בְּמֹעֲדֵיכֶם [trong-những-ĐỊNH-KÌ-các-người]H4150 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 רֵיחַ[MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַבָּקָר [cái-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 אוֹ [HOẶC]H176 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 ׃

{3 “Cả các-người đã làm vật-hoả-tế nơi Yahweh tế-vật-đốt-trọn hoặc sự-ziết-tế để khiến trỗi-biệt điều-ước-nguyện hoặc trong sự-sẵn-nguyện hoặc trong những định-kì của các-người, để làm mùi-hương của điều-khuây-khoả nơi Yahweh từ-nơi cái đại-za-súc hoặc từ-nơi cái za-súc!”}

Hoang-Địa 15:4 וְהִקְרִיב [cả-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 הַמַּקְרִיב [cái-kẻ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 מִנְחָה[SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 סֹלֶת[BỘT-MÌ-MỊN]H5560 עִשָּׂרוֹן [FẦN-MƯỜI]H6241 בָּלוּל [mà-bị/được-khiến-HOÀ-TRỘN]H1101 בִּרְבִעִית [trong-fần-THỨ-TƯ]H7243 הַהִין [cái-CAN]H1969 שָׁמֶן [ZẦU-Ô-LIU]H8081 ׃

{4 “Cả cái kẻ gây tiến-kề đã gây tiến-kề cống-vật của y nơi Yahweh sự-đem-zâng của fần-mười bột-mì-mịn mà bị/được khiến hoà-trộn trong fần thứ-tư cái can của zầu-ô-liu!”}

Hoang-Địa 15:5 וְיַיִן [cả-RƯỢU-NHO]H3196 לַנֶּסֶךְ [nơi-ĐIỀU-RÓT-ZÂNG]H5262 רְבִיעִית [fần-THỨ-TƯ]H7243 הַהִין [cái-CAN]H1969 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 עַל[TRÊN]H5921 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 אוֹ [HOẶC]H176 לַזָּבַח [nơi-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 לַכֶּבֶשׂ [nơi-CON-CHIÊN-TƠ]H3532 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 ׃

{5 “Cả rượu-nho nơi điều-rót-zâng fần thứ-tư của cái can thì ngươi sẽ làm trên cái tế-vật-đốt-trọn hoặc nơi sự-ziết-tế nơi cái một con-chiên-tơ!”}

Hoang-Địa 15:6 אוֹ [HOẶC]H176 לָאַיִל [nơi-TRỤ-ĐẦU]H352 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 מִנְחָה[SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 סֹלֶת[BỘT-MÌ-MỊN]H5560 שְׁנֵי[HAI]H8147 עֶשְׂרֹנִים[những-FẦN-MƯỜI]H6241 בְּלוּלָה[mà-bị/được-khiến-HOÀ-TRỘN]H1101 בַשֶּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 שְׁלִשִׁית [fần-THỨ-BA]H7992 הַהִין [cái-CAN]H1969 ׃

{6 “Hoặc nơi con trụ-đầu thì ngươi sẽ làm sự-đem-zâng của hai fần-mười của bột-mì-mịn mà bị/được khiến hoà-trộn trong zầu-ô-liu fần thứ-ba của cái can!”}

Hoang-Địa 15:7 וְיַיִן [cả-RƯỢU-NHO]H3196 לַנֶּסֶךְ [nơi-ĐIỀU-RÓT-ZÂNG]H5262 שְׁלִשִׁית [fần-THỨ-BA]H7992 הַהִין [cái-CAN]H1969 תַּקְרִיב [ngươi-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 רֵיחַ[MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{7 “Cả rượu-nho nơi điều-rót-zâng fần thứ-ba của cái can thì ngươi sẽ gây tiến-kề mùi-hương của điều-khuây-khoả nơi Yahweh!”}

Hoang-Địa 15:8 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 תַעֲשֶׂה [ngươi-sẽ-LÀM]H6213 בֶן [CON-TRAI]H1121 בָּקָר[ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 עֹלָה[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 אוֹ [HOẶC]H176 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 לְפַלֵּא [để-khiến-TRỖI-BIỆT]H6381 נֶדֶר [ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN]H5088 אוֹ [HOẶC]H176 שְׁלָמִים[những-MÓN-AN-YÊN]H8002 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{8 “Cả thực-rằng ngươi sẽ làm con-trai của đại-za-súc tế-vật-đốt-trọn hoặc sự-ziết-tế để khiến trỗi-biệt điều-ước-nguyện hoặc những món-an-yên nơi Yahweh!”}

Hoang-Địa 15:9 וְהִקְרִיב [cả-y-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 עַל[TRÊN]H5921 בֶּן[CON-TRAI]H1121 הַבָּקָר [cái-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 מִנְחָה[SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 סֹלֶת[BỘT-MÌ-MỊN]H5560 שְׁלשָׁה[BA]H7969 עֶשְׂרֹנִים[những-FẦN-MƯỜI]H6241 בָּלוּל [mà-bị/được-khiến-HOÀ-TRỘN]H1101 בַּשֶּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 חֲצִי [FÂN-NỬA]H2677 הַהִין [cái-CAN]H1969 ׃

{9 “Cả y đã gây tiến-kề trên con-trai của cái đại-za-súc sự-đem-zâng của ba fần-mười bột-mì-mịn mà bị/được khiến hoà-trộn trong zầu-ô-liu fân-nửa cái can!”}

Hoang-Địa 15:10 וְיַיִן [cả-RƯỢU-NHO]H3196 תַּקְרִיב [ngươi-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 לַנֶּסֶךְ [nơi-ĐIỀU-RÓT-ZÂNG]H5262 חֲצִי [FÂN-NỬA]H2677 הַהִין [cái-CAN]H1969 אִשֵּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 רֵיחַ[MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{10 “Cả rượu-nho thì ngươi sẽ gây tiến-kề nơi điều-rót-zâng fân-nửa của cái can vật-hoả-tế của mùi-hương của điều-khuây-khoả nơi Yahweh!”}

Hoang-Địa 15:11 כָּכָה [CÁCH-NHƯ-THẾ]H3602 יֵעָשֶׂה [sẽ-bị/được-LÀM]H6213 לַשּׁוֹר [nơi-CON-BÒ]H7794 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 אוֹ [HOẶC]H176 לָאַיִל [nơi-TRỤ-ĐẦU]H352 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 אוֹ [HOẶC]H176 לַשֶּׂה [nơi-CON-ZA-SÚC]H7716 בַכְּבָשִׂים [trong-những-CON-CHIÊN-TƠ]H3532 אוֹ [HOẶC]H176 בָעִזִּים [trong-những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 ׃

{11 “Cách-như-thế sẽ bị/được làm nơi cái một con-bò hoặc nơi cái một con trụ-đầu; hoặc nơi con-za-súc trong những con-chiên-tơ hoặc trong những con-zê-cái!”}

Hoang-Địa 15:12 כַּמִּסְפָּר [như-CON-SỐ]H4557 אֲשֶׁר[]H834 תַּעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 כָּכָה [CÁCH-NHƯ-THẾ]H3602 תַּעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 לָאֶחָד [nơi-MỘT]H259 כְּמִסְפָּרָם [như-CON-SỐ-chúng]H4557 ׃

{12 “Như con-số mà các-người sẽ làm thì cách-như-thế các-người sẽ làm nơi một như con-số của chúng!”}

Hoang-Địa 15:13 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָאֶזְרָח [cái-LOÀI-BẢN-ĐỊA]H249 יַעֲשֶׂה[y-sẽ-LÀM]H6213 כָּכָה [CÁCH-NHƯ-THẾ]H3602 אֶת[CHÍNH]H853 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 לְהַקְרִיב [để-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אִשֵּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 רֵיחַ[MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{13 “Tất-thảy cái loài-bản-địa sẽ làm cách-như-thế chính những-ấy, để gây tiến-kề vật-hoả-tế của mùi-hương của điều-khuây-khoả nơi Yahweh!”}

Hoang-Địa 15:14 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יָגוּר [sẽ-HOẢNG-ZẠT]H1481 אִתְּכֶם [CHÍNH-NƠI-các-người]H854 גֵּר [KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 אוֹ [HOẶC]H176 אֲשֶׁר[kẻ-]H834 בְּתוֹכְכֶם [trong-CHÍNH-ZỮA-các-người]H8432 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 וְעָשָׂה[cả-y-đã-LÀM]H6213 אִשֵּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 רֵיחַ[MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 תַּעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 יַעֲשֶׂה[y-sẽ-LÀM]H6213 ׃

{14 “Cả thực-rằng sẽ hoảng-zạt chính-nơi các-người kẻ-kiều-ngụ hoặc kẻ mà trong chính-zữa các-người, nơi những thế-hệ của các-người, cả y đã làm vật-hoả-tế của mùi-hương của điều-khuây-khoả nơi Yahweh; như mà các-người sẽ làm thì thế-ấy y sẽ làm!”}

Hoang-Địa 15:15 הַקָּהָל[cái-HỘI-TRIỆU]H6951 חֻקָּה [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 אַחַת[MỘT]H259 לָכֶם [nơi-các-người]וְלַגֵּר [cả-nơi-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 הַגָּר [cái-mà-khiến-HOẢNG-ZẠT]H1481 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 כָּכֶם [như-các-người]כַּגֵּר [như-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{15 “Cái hội-triệu một sự-khắc-lập nơi các-người cả nơi kẻ-kiều-ngụ cái mà khiến hoảng-zạt sự-khắc-lập đời-đời nơi những thế-hệ của các-người! Như các-người thì như kẻ-kiều-ngụ sẽ xảy-nên nơi mặt của Yahweh!”}

Hoang-Địa 15:16 תּוֹרָה [ZỚI-LUẬT]H8451 אַחַת[MỘT]H259 וּמִשְׁפָּט[cả-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 אֶחָד[MỘT]H259 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]וְלַגֵּר [cả-nơi-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 הַגָּר [cái-mà-khiến-HOẢNG-ZẠT]H1481 אִתְּכֶם [CHÍNH-NƠI-các-người]H854 ׃

{16 “Một zới-luật cả một điều-fán-xét sẽ xảy-nên nơi các-người cả nơi kẻ-kiều-ngụ cái mà khiến hoảng-zạt chính-nơi các-người!”}

Hoang-Địa 15:17 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{17 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 15:18 דַּבֵּר[ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 בְּבֹאֲכֶם [trong-để-ĐẾN-các-người]H935 אֶל[Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 מֵבִיא[đang-gây-ĐẾN]H935 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 ׃

{18 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel, cả ngươi đã nói-ra ở-nơi họ: Trong lúc các-người để đến ở-nơi cái đất mà chính-Ta đang gây đến chính-các-người hướng nơi-đó,”}

Hoang-Địa 15:19 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 בַּאֲכָלְכֶם [trong-để-ĂN-các-người]H398 מִלֶּחֶם [từ-BÁNH-CƠM]H3899 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 תָּרִימוּ [các-người-sẽ-gây-NÂNG-CAO]H7311 תְרוּמָה [SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{19 “cả nó đã xảy-nên trong lúc các-người để ăn từ bánh-cơm của cái đất thì các-người sẽ gây nâng-cao sự-góp-zâng nơi Yahweh!”}

Hoang-Địa 15:20 רֵאשִׁית[CHÓP-ĐẦU]H7225 עֲרִסֹתֵכֶם [những-BỘT-NHÀO-các-người]H6182 חַלָּה [BÁNH-RỖ]H2471 תָּרִימוּ [các-người-sẽ-gây-NÂNG-CAO]H7311 תְרוּמָה [SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 כִּתְרוּמַת [như-SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 גֹּרֶן[SÂN-ĐẠP-LÚA]H1637 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 תָּרִימוּ [các-người-sẽ-gây-NÂNG-CAO]H7311 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 ׃

{20 “Chóp-đầu của những bột-nhào của các-người bánh-rỗ thì các-người sẽ gây nâng-cao sự-góp-zâng; như sự-góp-zâng của sân-đạp-lúa thì thế-ấy các-người sẽ gây nâng-cao chính-nó!”}

Hoang-Địa 15:21 מֵרֵאשִׁית [từ-CHÓP-ĐẦU]H7225 עֲרִסֹתֵיכֶם [những-BỘT-NHÀO-các-người]H6182 תִּתְּנוּ [các-người-sẽ-BAN]H5414 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 תְּרוּמָה [SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 ׃

{21 “Từ chóp-đầu của những bột-nhào của các-người thì các-người sẽ ban nơi Yahweh sự-góp-zâng nơi những thế-hệ của các-người!”}

Hoang-Địa 15:22 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 תִשְׁגּוּ [các-người-sẽ-LẠC-LỐI]H7686 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַמִּצְוֹת [cái-những-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 אֲשֶׁר[]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{22 “Cả thực-rằng các-người sẽ lạc-lối, cả các-người chẳng sẽ làm chính tất-thảy cái những sự-truyền-răn cái những-ấy mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses!”}

Hoang-Địa 15:23 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 משֶׁה[MOSES]H4872 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וָהָלְאָה [cả-XA-KHỎI]H1973 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 ׃

{23 “Chính tất-thảy mà Yahweh đã khiến truyền-răn ở-nơi các-người trong tay-quyền của Moses từ-nơi cái ngày mà Yahweh đã khiến truyền-răn cả xa-khỏi nơi những thế-hệ của các-người!”}

Hoang-Địa 15:24 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 מֵעֵינֵי [từ-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 נֶעֶשְׂתָה [nó-đã-bị/được-LÀM]H6213 לִשְׁגָגָה [nơi-SỰ-LẦM-LỖI]H7684 וְעָשׂוּ [cả-đã-LÀM]H6213 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 פַּר[CON-BÒ-TƠ]H6499 בֶּן[CON-TRAI]H1121 בָּקָר[ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 אֶחָד[MỘT]H259 לְעֹלָה [nơi-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 לְרֵיחַ[nơi-MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 וּמִנְחָתוֹ [cả-SỰ-ĐEM-ZÂNG-nó]H4503 וְנִסְכּוֹ [cả-ĐIỀU-RÓT-ZÂNG-nó]H5262 כַּמִּשְׁפָּט [như-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 וּשְׂעִיר [cả-XỒM]H8163 עִזִּים [những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 אֶחָד[MỘT]H259 לְחַטָּת [nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 ׃

{24 “Cả nó đã xảy-nên chừng-nếu từ những ziếng-mắt của cái cộng-đồng nó đã bị/được làm nơi sự-lầm-lỗi thì cả tất-thảy cái cộng-đồng đã làm một con-bò-tơ (con-trai của đại-za-súc) nơi tế-vật-đốt-trọn nơi mùi-hương của điều-khuây-khoả nơi Yahweh (cả sự-đem-zâng của nó cả điều-rót-zâng của nó như điều-fán-xét); cả một con xồm của những con-zê-cái nơi sự-lỗi-đạo!”}

Hoang-Địa 15:25 וְכִפֶּר [cả-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 עַל[TRÊN]H5921 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְנִסְלַח [cả-nó-đã-bị/được-KHOAN-THỨ]H5545 לָהֶם [nơi-họ]כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שְׁגָגָה [SỰ-LẦM-LỖI]H7684 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 וְהֵם [cả-CHÍNH-họ]H1992 הֵבִיאוּ [đã-gây-ĐẾN]H935 אֶת[CHÍNH]H853 קָרְבָּנָם [CỐNG-VẬT-họ]H7133 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 וְחַטָּאתָם [cả-SỰ-LỖI-ĐẠO-họ]H2403 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַל[TRÊN]H5921 שִׁגְגָתָם [SỰ-LẦM-LỖI-họ]H7684 ׃

{25 “Cả cái vị-tư-tế đã khiến fủ-lấp trên tất-thảy cộng-đồng của những con-trai của Israel thì cả nó đã bị/được khoan-thứ nơi họ: thực-rằng chính-nó sự-lầm-lỗi thì cả chính-họ đã gây đến chính cống-vật của họ vật-hoả-tế nơi Yahweh, cả sự-lỗi-đạo của họ nơi mặt của Yahweh, trên sự-lầm-lỡ của họ!”}

Hoang-Địa 15:26 וְנִסְלַח [cả-nó-đã-bị/được-KHOAN-THỨ]H5545 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְלַגֵּר [cả-nơi-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 הַגָּר [cái-mà-khiến-HOẢNG-ZẠT]H1481 בְּתוֹכָם [trong-CHÍNH-ZỮA-họ]H8432 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 בִּשְׁגָגָה [trong-SỰ-LẦM-LỖI]H7684 ׃

{26 “Cả nó đã bị/được khoan-thứ nơi tất-thảy cộng-đồng của những con-trai của Israel cả nơi kẻ-kiều-ngụ cái mà khiến hoảng-zạt trong chính-zữa họ: thực-rằng nơi tất-thảy cái chúng-zân trong sự-lầm-lỗi!”}

Hoang-Địa 15:27 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 אַחַת[MỘT]H259 תֶּחֱטָא [sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 בִשְׁגָגָה [trong-SỰ-LẦM-LỖI]H7684 וְהִקְרִיבָה [cả-y-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 עֵז [CON-ZÊ-CÁI]H5795 בַּת [CON-GÁI]H1323 שְׁנָתָהּ [NIÊN-nó]H8141 לְחַטָּאת[nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 ׃

{27 “Cả chừng-nếu một sinh-hồn sẽ lỗi-đạo trong sự-lầm-lỗi thì cả y đã gây tiến-kề con-zê-cái con-gái của niên của nó nơi sự-lỗi-đạo!”}

Hoang-Địa 15:28 וְכִפֶּר [cả-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 עַל[TRÊN]H5921 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 הַשֹּׁגֶגֶת [cái-mà-khiến-LẦM-LỖI]H7683 בְּחֶטְאָה [trong-để-LỖI-ĐẠO]H2398 בִשְׁגָגָה [trong-SỰ-LẦM-LỖI]H7684 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְכַפֵּר[để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 וְנִסְלַח [cả-nó-đã-bị/được-KHOAN-THỨ]H5545 לוֹ [nơi-y]׃

{28 “Cả cái vị-tư-tế đã khiến fủ-lấp trên cái sinh-hồn cái mà khiến lầm-lỗi trong lúc để lỗi-đạo trong sự-lầm-lỗi nơi mặt của Yahweh: để khiến fủ-lấp trên y thì cả nó đã bị/được khoan-thứ nơi y!”}

Hoang-Địa 15:29 הָאֶזְרָח [cái-LOÀI-BẢN-ĐỊA]H249 בִּבְנֵי [trong-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְלַגֵּר [cả-nơi-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 הַגָּר [cái-mà-khiến-HOẢNG-ZẠT]H1481 בְּתוֹכָם [trong-CHÍNH-ZỮA-họ]H8432 תּוֹרָה [ZỚI-LUẬT]H8451 אַחַת[MỘT]H259 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]לָעֹשֶׂה [nơi-kẻ-khiến-LÀM]H6213 בִּשְׁגָגָה [trong-SỰ-LẦM-LỖI]H7684 ׃

{29 “Cái loài-bản-địa trong những con-trai của Israel cả nơi kẻ-kiều-ngụ cái mà khiến hoảng-zạt trong chính-zữa họ thì một zới-luật sẽ xảy-nên nơi các-người nơi kẻ khiến làm trong sự-lầm-lỗi!”}

Hoang-Địa 15:30 וְהַנֶּפֶשׁ [cả-cái-SINH-HỒN]H5315 אֲשֶׁר[]H834 תַּעֲשֶׂה[sẽ-LÀM]H6213 בְּיָד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 רָמָה [mà-khiến-NÂNG-CAO]H7311 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָאֶזְרָח [cái-LOÀI-BẢN-ĐỊA]H249 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַגֵּר [KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 אֶת[CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 מְגַדֵּף [đang-khiến-BÁNG-BỔ]H1442 וְנִכְרְתָה [cả-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 מִקֶּרֶב[từ-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 עַמָּהּ [CHÚNG-ZÂN-nó]H5971 ׃

{30 “Cả cái sinh-hồn mà sẽ làm trong tay-quyền mà khiến nâng-cao từ-nơi cái loài-bản-địa cả từ-nơi kẻ-kiều-ngụ thì chính-nó đang khiến báng-bổ chính Yahweh; cả cái sinh-hồn cái chính-nó sẽ bị/được cắt từ fần-kín-kẽ của chúng-zân của nó!”}

Hoang-Địa 15:31 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 דְבַר[NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בָּזָה [y-đã-KHINH-RẺ]H959 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מִצְוָתוֹ [SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ngài]H4687 הֵפַר [y-đã-gây-GÃY-VỠ]H6565 הִכָּרֵת[để-bị/được-CẮT]H3772 תִּכָּרֵת [sẽ-bị/được-CẮT]H3772 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 עֲו‍ֹנָה [ĐIỀU-CONG-VẸO-ả]H5771 בָהּ [trong-]׃ 

{31 “Thực-rằng y đã khinh-rẻ ngôn-lời của Yahweh, cả y đã gây gãy-vỡ chính sự-truyền-răn của Ngài bèn để bị/được cắt thì cái sinh-hồn cái chính-nó sẽ bị/được cắt! Điều cong-vẹo của nó trong nó!”}

Hoang-Địa 15:32 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 וַיִּמְצְאוּ [cả-họ-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מְקשֵׁשׁ [đang-khiến-ZẪN-TỤ]H7197 עֵצִים [những-CÂY-GỖ]H6086 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשַּׁבָּת [cái-KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 ׃

{32 Cả những con-trai của Israel sẽ xảy-nên trong hoang-địa; cả họ sẽ gặp-thấy thân-nam đang khiến zẫn-tụ những cây-gỗ trong ngày của cái kì-ngưng-nghỉ.}

Hoang-Địa 15:33 וַיַּקְרִיבוּ [cả-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֹתוֹ[CHÍNH-y]H853 הַמֹּצְאִים [cái-những-kẻ-khiến-GẶP-THẤY]H4672 אֹתוֹ[CHÍNH-y]H853 מְקשֵׁשׁ [đang-khiến-ZẪN-TỤ]H7197 עֵצִים [những-CÂY-GỖ]H6086 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 ׃

{33 Cả cái những kẻ khiến gặp-thấy chính-y đang khiến zẫn-tụ những cây-gỗ bèn sẽ gây tiến-kề chính-y ở-nơi Moses cả ở-nơi Aaron cả ở-nơi tất-thảy cái cộng-đồng.}

Hoang-Địa 15:34 וַיַּנִּיחוּ [cả-họ-sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 אֹתוֹ[CHÍNH-y]H853 בַּמִּשְׁמָר [trong-CHỖ-CANH-ZỮ]H4929 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 לֹא[CHẲNG]H3808 פֹרַשׁ [nó-đã-bị/được-khiến-TÁCH-BẠCH]H6567 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 יֵּעָשֶׂה [sẽ-bị/được-LÀM]H6213 לוֹ [nơi-y]׃

{34 Cả họ sẽ gây chính-y ngừng-nghỉ trong chỗ-canh-zữ: thực-rằng nó chẳng đã bị/được tách-bạch zì-nào sẽ bị/được làm nơi y.}

Hoang-Địa 15:35 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמַת [y-sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 רָגוֹם [để-NÉM-ĐÁ]H7275 אֹתוֹ[CHÍNH-y]H853 בָאֲבָנִים [trong-những-ĐÁ-THỎI]H68 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 מִחוּץ[từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃

{35 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Để chết thì cái thân-nam sẽ bị/được gây chết: để ném-đá chính-y trong những đá-thỏi tất-thảy cái cộng-đồng, từ fía-ngoài nơi zoanh-trại!”}

Hoang-Địa 15:36 וַיֹּצִיאוּ [cả-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֹתוֹ[CHÍNH-y]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 אֶל[Ở-NƠI]H413 מִחוּץ[từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 וַיִּרְגְּמוּ [cả-họ-sẽ-NÉM-ĐÁ]H7275 אֹתוֹ[CHÍNH-y]H853 בָּאֲבָנִים [trong-những-ĐÁ-THỎI]H68 וַיָּמֹת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{36 Cả tất-thảy cái cộng-đồng sẽ gây đến-ra chính-y ở-nơi từ fía-ngoài nơi zoanh-trại, cả họ sẽ ném-đá chính-y trong những đá-thỏi, cả y sẽ chết như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}

Hoang-Địa 15:37 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{37 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 15:38 דַּבֵּר[ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל[Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 וְעָשׂוּ [cả-họ-đã-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ]צִיצִת [TUA]H6734 עַל[TRÊN]H5921 כַּנְפֵי [những-CÁNH]H3671 בִגְדֵיהֶם [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-họ]H899 לְדֹרֹתָם [nơi-những-THẾ-HỆ-họ]H1755 וְנָתְנוּ [cả-họ-đã-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 צִיצִת [TUA]H6734 הַכָּנָף [cái-CÁNH]H3671 פְּתִיל [ZÂY-ĐEO]H6616 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 ׃

{38 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel, cả ngươi đã nói-ra ở-nơi họ thì cả họ đã làm nơi họ tua trên những cánh của những đồ-ziếm-fủ của họ nơi những thế-hệ của họ; cả họ đã ban trên tua của cái cánh zây-đeo tím-chàm!”}

Hoang-Địa 15:39 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]לְצִיצִת [nơi-TUA]H6734 וּרְאִיתֶם [cả-các-người-đã-THẤY]H7200 אֹתוֹ[CHÍNH-nó]H853 וּזְכַרְתֶּם [cả-các-người-đã-LƯU-NHỚ]H2142 אֶת[CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 מִצְוֹת [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַעֲשִׂיתֶם [cả-các-người-đã-LÀM]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תָתוּרוּ [các-người-sẽ-ZÒ-THÁM]H8446 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 לְבַבְכֶם[TÂM-KHẢM-các-người]H3824 וְאַחֲרֵי[cả-SÁT-SAU]H310 עֵינֵיכֶם [những-ZIẾNG-MẮT-các-người]H5869 אֲשֶׁר[]H834 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 זֹנִים [đang-khiến-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 אַחֲרֵיהֶם[SÁT-SAU-chúng]H310 ׃

{39 “Cả nó đã xảy-nên nơi các-người nơi tua, cả các-người đã thấy chính-nó cả các-người đã lưu-nhớ chính tất-thảy những sự-truyền-răn của Yahweh, cả các-người đã làm chính-chúng; cả các-người chẳng sẽ zò-thám sát-sau tâm-khảm của các-người cả sát-sau những ziếng-mắt của các-người mà chính-các-người đang khiến fạm-zan-zâm sát-sau chúng!”}

Hoang-Địa 15:40 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 תִּזְכְּרוּ [các-người-sẽ-LƯU-NHỚ]H2142 וַעֲשִׂיתֶם [cả-các-người-đã-LÀM]H6213 אֶת[CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 מִצְו‍ֹתָי [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ta]H4687 וִהְיִיתֶם [cả-các-người-đã-XẢY-NÊN]H1961 קְדשִׁים [những-kẻ-THÁNH]H6918 לֵאלֹהֵיכֶם [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 ׃

{40 “Nơi ơn-cớ các-người sẽ lưu-nhớ, cả các-người đã làm chính tất-thảy những sự-truyền-răn của Ta; cả các-người đã xảy-nên những kẻ thánh nơi đấng-Chúa-thần của các-người.”}

Hoang-Địa 15:41 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 אֲשֶׁר[]H834 הוֹצֵאתִי [Ta-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לִהְיוֹת[để-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]לֵאלֹהִים [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 ׃

{41 “Chính-Ta Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người mà Ta đã gây đến-ra chính-các-người từ đất Ai-cập để xảy-nên nơi các-người nơi đấng-Chúa-thần! Chính-Ta Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người!”}

© https://vietbible.co/ 2025