Hoang-Địa 13

0

Hoang-Địa 13:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 13:2 שְׁלַח [ngươi-hãy-SAI-FÁI]H7971 לְךָ [nơi-ngươi]אֲנָשִׁים [những-NGƯỜI-FÀM]H582 וְיָתֻרוּ [cả-họ-sẽ-ZÒ-THÁM]H8446 אֶת[CHÍNH]H853 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 כְּנַעַן [CANAAN]H3667 אֲשֶׁר[]H834 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶחָד[MỘT]H259 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶחָד[MỘT]H259 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 אֲבֹתָיו [những-CHA-mình]H1 תִּשְׁלָחוּ [các-người-sẽ-SAI-FÁI]H7971 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 נָשִׂיא [KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 בָהֶם [trong-họ]׃ 

{2 “Ngươi hãy sai-fái nơi ngươi những người-fàm thì cả họ sẽ zò-thám chính đất Canaan mà chính-Ta đang khiến ban nơi những con-trai của Israel! Một thân-nam một thân-nam nơi nhánh-zuỗi của những cha của mình các-người sẽ sai-fái tất-thảy kẻ-trưởng-đầu trong họ!”}

Hoang-Địa 13:3 וַיִּשְׁלַח[cả-sẽ-SAI-FÁI]H7971 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 מִמִּדְבַּר [từ-HOANG-ĐỊA]H4057 פָּארָן [PARAN]H6290 עַל[TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כֻּלָּם[TẤT-THẢY-họ]H3605 אֲנָשִׁים[những-NGƯỜI-FÀM]H582רָאשֵׁי[những-ĐẦU]H7218 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 ׃

{3 Cả Moses sẽ sai-fái chính-họ từ hoang-địa Paran trên miệng của Yahweh: tất-thảy họ những người-fàm thì chính-họ những đầu của những con-trai Israel.}

Hoang-Địa 13:4 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 שְׁמוֹתָם [những-ZANH-TÊN-họ]H8034 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 שַׁמּוּעַ [SHAMMUA]H8051 בֶּן[CON-TRAI]H1121 זַכּוּר [ZACCUR]H2139 ׃

{4 Cả những-ấy những zanh-tên của họ: Nơi nhánh-zuỗi của Reuben Shammua con-trai của Zaccur.}

Hoang-Địa 13:5 לְמַטֵּה [nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 שִׁמְעוֹן[SIMEON]H8095 שָׁפָט [SHAFAT]H8202 בֶּן[CON-TRAI]H1121 חוֹרִי [HORI]H2752 ׃

{5 Nơi nhánh-zuỗi của Simeon Shafat con-trai của HorI.}

Hoang-Địa 13:6 לְמַטֵּה [nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 כָּלֵב [CALEB]H3612 בֶּן[CON-TRAI]H1121 יְפֻנֶּה [JEFUNNEH]H3312 ׃

{6 Nơi nhánh-zuỗi của Juđah Caleb con-trai của Jefunneh.}

Hoang-Địa 13:7לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 יִשָּׂשכָר[ISSACHAR]H3485 יִגְאָל [IGAL]H3008 בֶּן[CON-TRAI]H1121 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 ׃

{7 Nơi nhánh-zuỗi của Issachar Igal con-trai của Josef.}

Hoang-Địa 13:8 לְמַטֵּה [nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 אֶפְרָיִם [EFRAIM]H669 הוֹשֵׁעַ [HOSEA]H1954 בִּן [CON-TRAI]H1121 נוּן [NUN]H5126 ׃

{8 Nơi nhánh-zuỗi của Efraim Hosea con-trai của Nun.}

Hoang-Địa 13:9 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 בִנְיָמִן[BENJAMIN]H1144 פַּלְטִי [PALTI]H6406 בֶּן[CON-TRAI]H1121 רָפוּא [RAFU]H7505 ׃

{9 Nơi nhánh-zuỗi của Benjamin Palti con-trai của Rafu.}

Hoang-Địa 13:10 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 זְבוּלֻן [ZEBULUN]H2074 גַּדִּיאֵל [GAĐĐIEL]H1427 בֶּן[CON-TRAI]H1121 סוֹדִי [SOĐI]H5476 ׃

{10 Nơi nhánh-zuỗi của Zebulun Gađđiel con-trai của Sođi.}

Hoang-Địa 13:11 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 גַּדִּי [GAĐĐI]H1426 בֶּן[CON-TRAI]H1121 סוּסִי [SUSI]H5485 ׃

{11 Nơi nhánh-zuỗi của Josef (nơi nhánh-zuỗi của Manasseh) Gađđi con-trai của Susi.}

Hoang-Địa 13:12 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 דָן [ĐAN]H1835 עַמִּיאֵל [AMMIEL]H5988 בֶּן[CON-TRAI]H1121 גְּמַלִּי [GEMALLI]H1582 ׃

{12 Nơi nhánh-zuỗi của Đan Ammiel con-trai của Gemalli.}

Hoang-Địa 13:13 לְמַטֵּה [nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 אָשֵׁר [ASHER]H836 סְתוּר [SETHUR]H5639 בֶּן[CON-TRAI]H1121 מִיכָאֵל [MICHAEL]H4317 ׃

{13 Nơi nhánh-zuỗi của Asher Sethur con-trai của Michael.}

Hoang-Địa 13:14 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 נַפְתָּלִי[NAFTALI]H5321 נַחְבִּי [NAHBI]H5147 בֶּן[CON-TRAI]H1121 וָפְסִי [VOFSI]H2058 ׃

{14 Nơi nhánh-zuỗi của Naftali Nahbi con-trai của Vofsi.}

Hoang-Địa 13:15 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 גָד [GAĐ]H1410 גְּאוּאֵל [GEUEL]H1345 בֶּן[CON-TRAI]H1121 מָכִי [MACHI]H4352 ׃

{15 Nơi nhánh-zuỗi của Gađ Geuel con-trai của Machi.}

Hoang-Địa 13:16 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 שְׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 אֲשֶׁר[]H834 שָׁלַח[đã-SAI-FÁI]H7971 משֶׁה[MOSES]H4872 לָתוּר [để-ZÒ-THÁM]H8446 אֶת[CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וַיִּקְרָא[cả-sẽ-GỌI]H7121 משֶׁה[MOSES]H4872 לְהוֹשֵׁעַ [nơi-HOSEA]H1954 בִּן [CON-TRAI]H1121 נוּן [NUN]H5126 יְהוֹשֻׁעַ[JOSHUA]H3091 ׃

{16 Những-ấy những zanh-tên của cái những người-fàm mà Moses đã sai-fái để zò-thám chính cái đất; cả Moses sẽ gọi nơi Hosea con-trai của Nun Joshua.}

Hoang-Địa 13:17 וַיִּשְׁלַח[cả-sẽ-SAI-FÁI]H7971 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 לָתוּר [để-ZÒ-THÁM]H8446 אֶת[CHÍNH]H853 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 עֲלוּ [các-người-hãy-TIẾN-LÊN]H5927 זֶה [ẤY]H2088 בַּנֶּגֶב [trong-FƯƠNG-NAM]H5045 וַעֲלִיתֶם [cả-các-người-đã-TIẾN-LÊN]H5927 אֶת[CHÍNH]H853 הָהָר [cái-NÚI]H2022 ׃

{17 Cả Moses sẽ sai-fái chính-họ để zò-thám chính đất Canaan; cả ông sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Các-người hãy tiến-lên ấy trong fương-nam, cả các-người đã tiến-lên chính cái núi!”}

Hoang-Địa 13:18 וּרְאִיתֶם [cả-các-người-đã-THẤY]H7200 אֶת[CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַיּשֵׁב [cái-mà-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 הֶחָזָק [cái-CƯỜNG-MẠNH]H2389 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 הֲרָפֶה [chăng-XUỘI-BUÔNG]H7504 הַמְעַט [chăng-BÉ-ÍT]H4592 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 ׃

{18 “Cả các-người đã thấy chính cái đất thì chính-nó zì-nào? Cả chính cái chúng-zân cái mà khiến cư-toạ trên nó thì chính-nó cái cường-mạnh chăng xuội-buông? Chính-nó chăng bé-ít hoặc chừng-nếu lớn-nhiều?”}

Hoang-Địa 13:19 וּמָה [cả-ZÌ-NÀO]H4100 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ישֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בָּהּ [trong-đó]הֲטוֹבָה [chăng-SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 רָעָה[SỰ-XẤU-ÁC]H7451 וּמָה [cả-ZÌ-NÀO]H4100 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 אֲשֶׁר[]H834 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 יוֹשֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בָּהֵנָּה [trong-CHÍNH-chúng]H2007 הַבְּמַחֲנִים [chăng-trong-những-ZOANH-TRẠI]H4264 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 בְּמִבְצָרִים [trong-những-ĐỒN-LUỸ]H4013 ׃

{19 “Cả zì-nào cái đất mà chính-nó đang khiến cư-toạ trong đó? Chăng chính-nó sự-tốt-lành hoặc chừng-nếu sự-xấu-ác? Cả zì-nào cái những cư-thành mà chính-nó đang khiến cư-toạ trong chính-chúng? Chăng trong những zoanh-trại hoặc chừng-nếu trong những đồn-luỹ?”}

Hoang-Địa 13:20 וּמָה [cả-ZÌ-NÀO]H4100 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַשְּׁמֵנָה [MÀU-MỠ]H8082 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 רָזָה [CÒM-CÕI]H7330 הֲיֵשׁ [chăng-sẽ-]H3426 בָּהּ [trong-nó]עֵץ [cái-CÂY-GỖ]H6086 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אַיִן [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 וְהִתְחַזַּקְתֶּם [cả-các-người-đã-tự-khiến-TRÌ-LỰC]H2388 וּלְקַחְתֶּם [cả-các-người-đã-LẤY]H3947 מִפְּרִי [từ-BÔNG-TRÁI]H6529 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וְהַיָּמִים [cả-cái-những-NGÀY]H3117 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 בִּכּוּרֵי [những-BÔNG-TRÁI-ĐẦU]H1061 עֲנָבִים [những-TRÁI-NHO]H6025 ׃

{20 “Cả zì-nào cái đất: chính-nó màu-mỡ hoặc chừng-nếu còm-cõi? Chăng sẽ có trong nó cái cây-gỗ hoặc chừng-nếu chẳng-hiện-hữu? Cả các-người đã tự khiến trì-lực, cả các-người đã lấy từ bông-trái của cái đất!” Cả cái những ngày những ngày của những bông-trái-đầu của những trái-nho.}

Hoang-Địa 13:21 וַיַּעֲלוּ [cả-họ-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 וַיָּתֻרוּ [cả-họ-sẽ-ZÒ-THÁM]H8446 אֶת[CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 מִמִּדְבַּר [từ-HOANG-ĐỊA]H4057 צִן [ZIN]H6790 עַד[CHO-TỚI]H5704 רְחֹב [REHOB]H7340 לְבֹא [để-ĐẾN]H935 חֲמָת [HAMATH]H2574 ׃

{21 Cả họ sẽ tiến-lên, cả họ sẽ zò-thám chính cái đất từ hoang-địa Zin cho-tới Rehob để đến Hamath.}

Hoang-Địa 13:22 וַיַּעֲלוּ[cả-họ-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 בַנֶּגֶב [trong-FƯƠNG-NAM]H5045 וַיָּבֹא[cả-sẽ-ĐẾN]H935 עַד[CHO-TỚI]H5704 חֶבְרוֹן[HEBRON]H2275 וְשָׁם [cả-NƠI-ĐÓ]H8033 אֲחִימָן [AHIMAN]H289 שֵׁשַׁי [SHESHAI]H8344 וְתַלְמַי [cả-TALMAI]H8526 יְלִידֵי [những-KẺ-HẬU-SINH]H3211 הָעֲנָק [cái-ANAK]H6061 וְחֶבְרוֹן [cả-HEBRON]H2275 שֶׁבַע[BẢY]H7651 שָׁנִים[những-NIÊN]H8141 נִבְנְתָה [đã-bị/được-XÂY-ZỰNG]H1129 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 צֹעַן [ZOAN]H6814 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{22 Cả họ sẽ tiến-lên trong fương-nam, cả sẽ đến cho-tới Hebron; cả nơi-đó Ahiman, Sheshai, cả Talmai: những kẻ-hậu-sinh của cái Anak. (Cả Hebron đã bị/được xây-zựng bảy niên nơi mặt của Zoan của Ai-cập.)}

Hoang-Địa 13:23 וַיָּבֹאוּ[cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 עַד[CHO-TỚI]H5704 נַחַל [LẠCH-TRŨNG]H5158 אֶשְׁכֹּל [ESHCOL]H812 וַיִּכְרְתוּ [cả-họ-sẽ-CẮT]H3772 מִשָּׁם[từ-NƠI-ĐÓ]H8033 זְמוֹרָה [NHÀNH]H2156 וְאֶשְׁכּוֹל [cả-CHÙM]H811 עֲנָבִים [những-TRÁI-NHO]H6025 אֶחָד[MỘT]H259 וַיִּשָּׂאֻהוּ [cả-họ-sẽ-NHẤC-nó]H5375 בַמּוֹט [trong-XIỀNG-LAY]H4132 בִּשְׁנָיִם [trong-HAI]H8147 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הָרִמֹּנִים [cái-những-THẠCH-LỰU]H7416 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַתְּאֵנִים [cái-những-CÂY-VẢ]H8384 ׃

{23 Cả họ sẽ đến cho-tới lạch-trũng Eshcol, cả họ sẽ cắt từ nơi-đó nhành cả một chùm của những trái-nho, cả họ sẽ nhấc nó trong xiềng-lay trong hai: cả từ-nơi cái những thạch-lựu cả từ-nơi cái những cây-vả.}

Hoang-Địa 13:24 לַמָּקוֹם [nơi-CHỖ]H4725 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 קָרָא [họ-đã-GỌI]H7121 נַחַל [LẠCH-TRŨNG]H5158 אֶשְׁכּוֹל [ESHCOL]H812 עַל[TRÊN]H5921 אֹדוֹת [những-CỚ]H182 הָאֶשְׁכּוֹל [cái-CHÙM]H811 אֲשֶׁר[]H834 כָּרְתוּ [đã-CẮT]H3772 מִשָּׁם[từ-NƠI-ĐÓ]H8033 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{24 Nơi chỗ cái chính-nó thì họ đã gọi lạch-trũng Eshcol trên những cớ cái chùm mà những con-trai của Israel đã cắt từ nơi-đó.}

Hoang-Địa 13:25 וַיָּשֻׁבוּ [cả-họ-sẽ-XOAY-LUI]H7725 מִתּוּר [từ-để-ZÒ-THÁM]H8446 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 מִקֵּץ [từ-FẦN-CUỐI]H7093 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 יוֹם[NGÀY]H3117 ׃

{25 Cả họ sẽ xoay-lui từ sự để zò-thám cái đất từ fần-cuối của bốn-chục ngày.}

Hoang-Địa 13:26 וַיֵּלְכוּ [cả-họ-sẽ-ĐI]H3212 וַיָּבֹאוּ[cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶל[Ở-NƠI]H413 מִדְבַּר[HOANG-ĐỊA]H4057 פָּארָן [PARAN]H6290 קָדֵשָׁה [hướng-KAĐESH]H6946 וַיָּשִׁיבוּ [cả-họ-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 דָּבָר[NGÔN-LỜI]H1697 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 וַיַּרְאוּם [cả-họ-sẽ-gây-THẤY-chúng]H7200 אֶת[CHÍNH]H853 פְּרִי[BÔNG-TRÁI]H6529 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{26 Cả họ sẽ đi, cả họ sẽ đến ở-nơi Moses, cả ở-nơi Aaron, cả ở-nơi tất-thảy cộng-đồng của những con-trai của Israel, ở-nơi hoang-địa Paran hướng Kađesh; cả họ sẽ gây xoay-lui chính-họ ngôn-lời cả chính tất-thảy cái cộng-đồng, cả họ sẽ gây chúng thấy chính bông-trái của cái đất.}

Hoang-Địa 13:27 וַיְסַפְּרוּ [cả-họ-sẽ-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 לוֹ [nơi-ông]וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 בָּאנוּ [chúng-tôi-đã-ĐẾN]H935 אֶל[Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 שְׁלַחְתָּנוּ [Người-đã-SAI-FÁI-chúng-tôi]H7971 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 זָבַת [đang-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 חָלָב [SỮA]H2461 וּדְבַשׁ [cả-MẬT-ONG]H1706 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 וְזֶה[cả-ẤY]H2088 פִּרְיָהּ [BÔNG-TRÁI-nó]H6529 ׃

{27 Cả họ sẽ khiến kể-đếm nơi ông, cả họ sẽ nói-ra: “Chúng-tôi đã đến ở-nơi cái đất mà Người đã khiến sai-fái chúng-tôi; cả cũng chính-nó đang khiến tuôn-chảy sữa cả mật-ong thì cả ấy bông-trái của nó.”}

Hoang-Địa 13:28 אֶפֶס [KIỆT-CÙNG]H657 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 עַז [CƯỜNG-MÃNH]H5794 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַיּשֵׁב [cái-mà-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 וְהֶעָרִים[cả-cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 בְּצֻרוֹת [mà-bị/được-khiến-TÁCH-GOM]H1219 גְּדֹלֹת [LỚN]H1419 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 יְלִדֵי [những-KẺ-HẬU-SINH]H3211 הָעֲנָק [cái-ANAK]H6061 רָאִינוּ [chúng-tôi-đã-THẤY]H7200 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 ׃

{28 “Kiệt-cùng thực-rằng cường-mãnh cái chúng-zân cái mà khiến cư-toạ trong đất; cả cái những cư-thành mà bị/được khiến tách-gom thì lớn quá-lực; cả cũng những kẻ-hậu-sinh của cái Anak thì chúng-tôi đã thấy nơi-đó.”}

Hoang-Địa 13:29 עֲמָלֵק [AMALEK]H6002 יוֹשֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 הַנֶּגֶב[cái-FƯƠNG-NAM]H5045 וְהַחִתִּי[cả-cái-NGƯỜI-HETH]H2850 וְהַיְבוּסִי[cả-cái-NGƯỜI-JEBUS]H2983 וְהָאֱמֹרִי [cả-cái-NGƯỜI-AMOR]H567 יוֹשֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בָּהָר [trong-NÚI]H2022 וְהַכְּנַעֲנִי [cả-cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 יוֹשֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 עַל[TRÊN]H5921 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 יַד [TAY-QUYỀN]H3027 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 ׃

{29 “Amalek đang khiến cư-toạ trong đất cái fương-nam; cả cái người-Heth, cả cái người-Jebus, cả cái người-Amor đang khiến cư-toạ trong núi; cả cái người-Canaan đang khiến cư-toạ trên cái bể cả trên tay-quyền của cái Jorđan.”}

Hoang-Địa 13:30 וַיַּהַס[cả-sẽ-gây-IM-LẶNG]H2013 כָּלֵב [CALEB]H3612 אֶת[CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 עָלֹה [để-TIẾN-LÊN]H5927 נַעֲלֶה [chúng-tôi-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 וְיָרַשְׁנוּ [cả-chúng-tôi-đã-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 יָכוֹל [để-CÓ-THỂ]H3201 נוּכַל [chúng-tôi-sẽ-CÓ-THỂ]H3201לָהּ [nơi-]׃

{30 Cả Caleb sẽ gây im-lặng chính cái chúng-zân ở-nơi Moses, cả y sẽ nói-ra: “Để tiến-lên thì chúng-tôi sẽ tiến-lên, cả chúng-tôi đã chiếm-hưởng chính-nó: thực-rằng để có-thể thì chúng-tôi sẽ có-thể nơi nó!”}

Hoang-Địa 13:31 וְהָאֲנָשִׁים [cả-cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 אֲשֶׁר[]H834 עָלוּ [đã-TIẾN-LÊN]H5927 עִמּוֹ [CÙNG-y]H5973 אָמְרוּ [đã-NÓI-RA]H559 לֹא[CHẲNG]H3808 נוּכַל [chúng-tôi-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 לַעֲלוֹת [để-TIẾN-LÊN]H5927 אֶל[Ở-NƠI]H413 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 חָזָק [CƯỜNG-MẠNH]H2389 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-chúng-tôi]H4480 ׃

{31 Cả cái những người-fàm mà đã tiến-lên cùng y thì đã nói-ra: “Chúng-tôi chẳng sẽ có-thể để tiến-lên ở-nơi cái chúng-zân: thực-rằng chính-nó cường-mạnh từ-nơi chúng-tôi!”}

Hoang-Địa 13:32 וַיֹּצִיאוּ [cả-họ-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 דִּבַּת [SỰ-FAO-TIN]H1681 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 תָּרוּ [họ-đã-ZÒ-THÁM]H8446 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 אֶל[Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 עָבַרְנוּ [chúng-tôi-đã-TIẾN-NGANG]H5674 בָהּ [trong-]לָתוּר [để-ZÒ-THÁM]H8446 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 אֹכֶלֶת [mà-khiến-ĂN]H398 יוֹשְׁבֶיהָ [những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ-nó]H3427 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר[]H834 רָאִינוּ [chúng-tôi-đã-THẤY]H7200 בְתוֹכָהּ [trong-CHÍNH-ZỮA-nó]H8432 אַנְשֵׁי[những-NGƯỜI-FÀM]H582 מִדּוֹת [những-ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 ׃

{32 Cả họ sẽ gây đến-ra sự-fao-tin của cái đất mà họ đã zò-thám chính-nó ở-nơi những con-trai của Israel, để nói-ra: “Cái đất mà chúng-tôi đã tiến-ngang trong nó để zò-thám chính-nó thì chính-nó đất mà khiến ăn những kẻ khiến cư-toạ nó; cả tất-thảy cái chúng-zân mà chúng-tôi đã thấy trong chính-zữa nó những người-fàm của những đồ-đo-lường!”}

Hoang-Địa 13:33 וְשָׁם [cả-NƠI-ĐÓ]H8033 רָאִינוּ [chúng-tôi-đã-THẤY]H7200 אֶת[CHÍNH]H853 הַנְּפִילִים [cái-những-KẺ-ĐỐN-NGÃ]H5303 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 עֲנָק [ANAK]H6061 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַנְּפִלִים [cái-những-KẺ-ĐỐN-NGÃ]H5303 וַנְּהִי [cả-chúng-tôi-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְעֵינֵינוּ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-chúng-tôi]H5869 כַּחֲגָבִים [như-những-CON-CÀO-CÀO]H2284 וְכֵן [cả-THẾ-ẤY]H3651 הָיִינוּ [chúng-tôi-đã-XẢY-NÊN]H1961 בְּעֵינֵיהֶם [trong-những-ZIẾNG-MẮT-chúng]H5869 ׃

{33 “Cả nơi-đó chúng-tôi đã thấy chính cái những kẻ-đốn-ngã (những con-trai của Anak từ-nơi cái những kẻ-đốn-ngã); cả chúng-tôi sẽ xảy-nên trong những ziếng-mắt của chúng-tôi như những con-cào-cào, cả thế-ấy chúng-tôi đã xảy-nên trong những ziếng-mắt của chúng!”}

© https://vietbible.co/ 2025