Hoang-Địa 12

0

Hoang-Địa 12:1 וַתְּדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 מִרְיָם [MIRIAM]H4813 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 בְּמשֶׁה [trong-MOSES]H4872 עַל[TRÊN]H5921 אֹדוֹת [những-CỚ]H182 הָאִשָּׁה[cái-THÂN-NỮ]H802 הַכֻּשִׁית [cái-NGƯỜI-CUSH]H3569 אֲשֶׁר[]H834 לָקָח [ông-đã-LẤY]H3947 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 כֻשִׁית [NGƯỜI-CUSH]H3569 לָקָח [ông-đã-LẤY]H3947 ׃

{1 Cả Miriam cả Aaron sẽ khiến zẫn-đặt trong Moses trên những cớ của cái thân-nữ cái người-Cush mà ông đã lấy: thực-rằng ông đã lấy người-Cush.}

Hoang-Địa 12:2 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 הֲרַק [chăng-ZUY-CHỈ]H7535 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 בְּמשֶׁה [trong-MOSES]H4872 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 גַּם[CŨNG]H1571 בָּנוּ [trong-chúng-ta]דִבֵּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וַיִּשְׁמַע[cả-sẽ-NGHE]H8085 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{2 Cả họ sẽ nói-ra: “Chăng zuy-chỉ chỉ-thật trong Moses thì Yahweh đã khiến zẫn-đặt? Chăng chẳng cũng trong chúng-ta thì Ngài đã khiến zẫn-đặt?” Cả Yahweh sẽ nghe.}

Hoang-Địa 12:3 וְהָאִישׁ [cả-cái-THÂN-NAM]H376 משֶׁה[MOSES]H4872 עָנָיו [KẺ-KHỐN-HẠ]H6035 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵי[MẶT]H6440 הָאֲדָמָה[cái-ĐẤT-ĐAI]H127 ׃

{3 Cả cái thân-nam Moses kẻ-khốn-hạ quá-lực từ tất-thảy cái con-người mà trên mặt của cái đất-đai.}

Hoang-Địa 12:4 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 פִּתְאֹם [ĐỘT-NHIÊN]H6597 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 מִרְיָם [MIRIAM]H4813 צְאוּ [hãy-ĐẾN-RA]H3318 שְׁלָשְׁתְּכֶם [BA-các-người]H7969 אֶל[Ở-NƠI]H413 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וַיֵּצְאוּ [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 שְׁלָשְׁתָּם [BA-họ]H7969 ׃

{4 Cả Yahweh sẽ nói-ra đột-nhiên ở-nơi Moses cả ở-nơi Aaron cả ở-nơi Miriam: “Ba của các-người hãy đến-ra ở-nơi Lều-rạp Định-kì!” Cả ba của họ sẽ đến-ra.}

Hoang-Địa 12:5 וַיֵּרֶד[cả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּעַמּוּד [trong-TRỤ]H5982 עָנָן[ĐÁM-MÂY]H6051 וַיַּעֲמֹד[cả-Ngài-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 וַיִּקְרָא[cả-Ngài-sẽ-GỌI]H7121 אַהֲרֹן[AARON]H175 וּמִרְיָם [cả-MIRIAM]H4813 וַיֵּצְאוּ [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 שְׁנֵיהֶם[HAI-họ]H8147 ׃

{5 Cả Yahweh sẽ tiến-xuống trong trụ của đám-mây, cả Ngài sẽ đứng-trụ lối-cửa của lều-rạp; cả Ngài sẽ gọi Aaron cả Miriam thì cả hai của họ sẽ đến-ra.}

Hoang-Địa 12:6 וַיֹּאמֶר[cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 שִׁמְעוּ[các-người-hãy-NGHE]H8085 נָא [XIN-NÀO]H4994 דְבָרָי [những-NGÔN-LỜI-Ta]H1697 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 נְבִיאֲכֶם [VỊ-TIÊN-CÁO-các-người]H5030 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בַּמַּרְאָה [trong-SỰ-NHÌN-THẤY]H4759 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 אֶתְוַדָּע [Ta-sẽ-tự-khiến-BIẾT]H3045 בַּחֲלוֹם [trong-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2472 אֲדַבֶּר [Ta-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696בּוֹ [trong-y]׃

{6 Cả Ngài sẽ nói-ra: “Xin-nào, các-người hãy nghe những ngôn-lời của Ta! Chừng-nếu vị-tiên-cáo của các-người sẽ xảy-nên thì Yahweh trong sự-nhìn-thấy ở-nơi y Ta sẽ tự khiến biết: Ta sẽ khiến zẫn-đặt trong y trong zấc-chiêm-bao!”}

Hoang-Địa 12:7 לֹא [CHẲNG]H3808 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 עַבְדִּי [GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 משֶׁה[MOSES]H4872 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 בֵּיתִי [NHÀ-Ta]H1004 נֶאֱמָן [kẻ-bị/được-TÍN-THÁC]H539 הוּא[CHÍNH-y]H1931 ׃

{7 “Chẳng thế-ấy Moses gã-nô-bộc của Ta: trong tất-thảy nhà của Ta thì chính-y kẻ bị/được tín-thác!”}

Hoang-Địa 12:8 פֶּה [MIỆNG]H6310 אֶל[Ở-NƠI]H413 פֶּה [MIỆNG]H6310 אֲדַבֶּר [Ta-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בּוֹ [trong-y]וּמַרְאֶה [cả-VẺ-THẤY]H4758 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 בְחִידֹת [trong-những-CÂU-ĐỐ]H2420 וּתְמֻנַת [cả-HÌNH-TRẠNG]H8544 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יַבִּיט [y-sẽ-gây-CHÚ-MỤC]H5027 וּמַדּוּעַ [cả-CỚ-NÀO]H4069 לֹא [CHẲNG]H3808 יְרֵאתֶם  [các-người-đã-KINH-SỢ]H3372 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְּעַבְדִּי [trong-GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 בְמשֶׁה [trong-MOSES]H4872 ׃

{8 “Miệng ở-nơi miệng thì Ta sẽ khiến zẫn-đặt trong y, cả vẻ-thấy, cả chẳng trong những câu-đố; cả hình-trạng của Yahweh thì y sẽ gây chú-mục; cả cớ-nào các-người chẳng đã kinh-sợ để khiến zẫn-đặt trong Moses trong gã-nô-bộc của Ta?”}

Hoang-Địa 12:9 וַיִּחַר[cả-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 אַף [MŨI-KHỊT]H639 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בָּם [trong-họ]וַיֵּלַךְ [cả-Ngài-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 ׃

{9 Cả mũi-khịt của Yahweh sẽ nổi-fừng trong họ, cả Ngài sẽ tiến-đi.}

Hoang-Địa 12:10 וְהֶעָנָן [cả-cái-ĐÁM-MÂY]H6051 סָר [đã-NGẢ-RA]H5493 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 מִרְיָם [MIRIAM]H4813 מְצֹרַעַת [đang-bị/được-khiến-NỔI-HỦI]H6879 כַּשָּׁלֶג [như-TUYẾT]H7950 וַיִּפֶן [cả-sẽ-XOAY]H6437 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶל[Ở-NƠI]H413 מִרְיָם [MIRIAM]H4813 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 מְצֹרָעַת [ả-bị/được-khiến-NỔI-HỦI]H6879 ׃

{10 Cả cái đám-mây đã ngả-ra từ trên cái lều-rạp; cả a-kìa Miriam đang bị/được khiến nổi-hủi như tuyết! Cả Aaron sẽ xoay ở-nơi Miriam thì cả a-kìa ả bị/được khiến nổi-hủi!}

Hoang-Địa 12:11וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 בִּי [XIN-THƯA]H994 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 נָא [XIN-NÀO]H4994 תָשֵׁת [Người-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 עָלֵינוּ[TRÊN-chúng-tôi]H5921 חַטָּאת[SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 אֲשֶׁר[]H834 נוֹאַלְנוּ [chúng-tôi-đã-bị/được-NGU-NGỤC]H2973 וַאֲשֶׁר[cả-]H834 חָטָאנוּ [chúng-tôi-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 ׃

{11 Cả Aaron sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Xin-thưa lệnh chúa-chủ, xin-nào, Người chẳng-nên sẽ đặt-định trên chúng-tôi sự-lỗi-đạo mà chúng-tôi đã bị/được ngu-ngục cả mà chúng-tôi đã lỗi-đạo!”}

Hoang-Địa 12:12 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 נָא [XIN-NÀO]H4994 תְהִי [ả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כַּמֵּת [kẻ-CHẾT]H4191 אֲשֶׁר[]H834 בְּצֵאתוֹ [trong-để-ĐẾN-RA-nó]H3318 מֵרֶחֶם [từ-ZẠ-CON]H7358 אִמּוֹ [MẸ-nó]H517 וַיֵּאָכֵל [cả-sẽ-bị/được-ĂN]H398 חֲצִי [FÂN-NỬA]H2677 בְשָׂרוֹ [XÁC-THỊT-nó]H1320 ׃

{12 “Xin-nào, ả chẳng-nên sẽ xảy-nên kẻ chết mà trong lúc nó để đến-ra từ zạ-con của mẹ của nó thì cả fân-nửa của xác-thịt của nó sẽ bị/được ăn!”}

Hoang-Địa 12:13 וַיִּצְעַק [cả-sẽ-KÊU-THAN]H6817 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל[Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 אֵל[QUYỀN-THẦN]H410 נָא [XIN-NÀO]H4994 רְפָא [Chúa-hãy-CHỮA-LÀNH]H7495 נָא [XIN-NÀO]H4994 לָהּ [nơi-]׃ 

{13 Cả Moses sẽ kêu-than ở-nơi Yahweh, để nói-ra: “Xin-nào, hỡi Quyền-thần, xin-nào Chúa hãy chữa-lành nơi ả!”}

Hoang-Địa 12:14 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאָבִיהָ [cả-CHA-ả]H1 יָרֹק [để-FỈ-NHỔ]H3417 יָרַק [đã-FỈ-NHỔ]H3417 בְּפָנֶיהָ [trong-MẶT-ả]H6440 הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 תִכָּלֵם [ả-sẽ-bị/được-XÚC-FẠM]H3637 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 תִּסָּגֵר [ả-sẽ-bị/được-ĐÓNG]H5462 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 מִחוּץ[từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 וְאַחַר[cả-SÁT-SAU]H310 תֵּאָסֵף [ả-sẽ-bị/được-GOM-ZỜI]H622 ׃

{14 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Cả cha của ả để fỉ-nhổ bèn đã fỉ-nhổ trong mặt của ả thì chăng ả chẳng sẽ bị/được xúc-fạm bảy ngày? Ả sẽ bị/được đóng bảy ngày từ fía-ngoài nơi zoanh-trại, cả sát-sau thì ả sẽ bị/được gom-zời!”}

Hoang-Địa 12:15 וַתִּסָּגֵר [cả-sẽ-bị/được-ĐÓNG]H5462 מִרְיָם [MIRIAM]H4813 מִחוּץ[từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 וְהָעָם[cả-cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לֹא [CHẲNG]H3808 נָסַע [đã-NHẤC-RỜI]H5265 עַד[CHO-TỚI]H5704 הֵאָסֵף [để-bị/được-GOM-ZỜI]H622 מִרְיָם [MIRIAM]H4813 ׃

{15 Cả Miriam sẽ bị/được đóng từ fía-ngoài nơi zoanh-trại bảy ngày; cả cái chúng-zân chẳng đã nhấc-rời cho-tới lúc Miriam để bị/được gom-zời.}

Hoang-Địa 12:16 וְאַחַר[cả-SÁT-SAU]H310 נָסְעוּ [đã-NHẤC-RỜI]H5265 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 מֵחֲצֵרוֹת [từ-HAZEROTH]H2698 וַיַּחֲנוּ[cả-họ-sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 בְּמִדְבַּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 פָּארָן [PARAN]H6290 ׃

{16 Cả sát-sau thì cái chúng-zân đã nhấc-rời từ Hazeroth, cả họ sẽ hạ-trại trong hoang-địa Paran.}

© https://vietbible.co/ 2025