Cội-Sinh 31

0

Cội-Sinh 31:1 וַיִּשְׁמַע [cả-y-sẽ-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 לָבָן [LABAN]H3837 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לָקַח [đã-LẤY]H3947 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834 לְאָבִינוּ [nơi-CHA-chúng-ta]H1  וּמֵאֲשֶׁר [cả-từ-]H834 לְאָבִינוּ [nơi-CHA-chúng-ta]H1 עָשָׂה [y-đã-LÀM]H6213 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַכָּבֹד [cái-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{1 Cả y sẽ nghe chính những ngôn-lời của những con-trai của Laban, để nói-ra: “Jacob đã lấy chính tất-thảy mà nơi cha của chúng-ta; cả từ mà nơi cha của chúng-ta thì y đã làm chính tất-thảy cái điều-trĩu-trọng ấy.”}

Cội-Sinh 31:2 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֶת [CHÍNH]H853 פְּנֵי [MẶT]H6440 לָבָן [LABAN]H3837 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 אֵינֶנּוּ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-kẻ]H369 עִמּוֹ [CÙNG-y]H5973 כִּתְמוֹל [như-HÔM-TRƯỚC]H8543 שִׁלְשׁוֹם [HÔM-KIA]H8032 ׃

{2 Cả Jacob sẽ thấy chính mặt của Laban cả a-kìa chẳng-hiện-hữu kẻ cùng y như hôm-trước hôm-kia!}

Cội-Sinh 31:3 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 שׁוּב [ngươi-hãy-XOAY-LUI]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 אֲבוֹתֶיךָ [những-CHA-ngươi]H1 וּלְמוֹלַדְתֶּךָ [cả-nơi-ZA-TỘC-ngươi]H4138 וְאֶהְיֶה [cả-Ta-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 ׃

{3 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Jacob: “Ngươi hãy xoay-lui ở-nơi đất của những cha của ngươi cả nơi za-tộc của ngươi thì cả Ta sẽ xảy-nên cùng ngươi!”}

Cội-Sinh 31:4 וַיִּשְׁלַח [cả-sẽ-SAI-FÁI]H7971 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וַיִּקְרָא[cả-y-sẽ-GỌI]H7121 לְרָחֵל [nơiRACHEL]H7354 וּלְלֵאָה [cả-nơi-LEAH]H3812 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 אֶל [Ở-NƠI]H413 צֹאנוֹ [ZA-SÚC-y]H6629 ׃

{4 Cả Jacob sẽ sai-fái, cả y sẽ gọi nơi Rachel cả nơi Leah cái cánh-đồng ở-nơi za-súc của y.}

Cội-Sinh 31:5 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 לָהֶן [nơi-CHÍNH-họ]H2004רֹאֶה [kẻ-khiến-THẤY]H7200 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 אֶת [CHÍNH]H853 פְּנֵי [MẶT]H6440 אֲבִיכֶן [CHA-các-người]H1 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵינֶנּוּ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-ông]H369 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 כִּתְמֹל [như-HÔM-TRƯỚC]H8543 שִׁלְשֹׁם [HÔM-KIA]H8032 וֵאלֹהֵי [cả-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אָבִי [CHA-tôi]H1 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 עִמָּדִי[NƠI-CÙNG-tôi]H5978 ׃

{5 Cả y sẽ nói-ra nơi chính-họ: “Chính-tôi kẻ khiến thấy chính mặt của cha của các-người, thực-rằng chẳng-hiện-hữu ông ở-nơi tôi như hôm-trước hôm-kia! Cả đấng-Chúa-thần của cha của tôi đã xảy-nên nơi-cùng tôi.”}

Cội-Sinh 31:6 וְאַתֵּנָה [cả-CHÍNH-các-người]H859 יְדַעְתֶּן [đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 כֹּחִי [QUYỀN-FÉP-tôi]H3581 עָבַדְתִּי [tôi-đã-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 אֲבִיכֶן [CHA-các-người]H1 ׃

{6 “Cả chính-các-người đã biết: thực-rằng trong tất-thảy quyền-fép của tôi thì tôi đã fục-zịch chính cha của các-người!”}

Cội-Sinh 31:7 וַאֲבִיכֶן [cả-CHA-các-người]H1 הֵתֶל [đã-khiến-LỪA-FỈNH]H2048 בִּי [trong-tôi]וְהֶחֱלִף [cả-ông-đã-gây-TIẾN-QUA]H2498 אֶת [CHÍNH]H853 מַשְׂכֻּרְתִּי [SỰ-TRẢ-CÔNG-tôi]H4909 עֲשֶׂרֶת [MƯỜI]H6235 מֹנִים [LẦN]H4489 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 נְתָנוֹ [đã-BAN-ông]H5414 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְהָרַע [để-gây-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 עִמָּדִי[NƠI-CÙNG-tôi]H5978 ׃

{7 “Cả cha của các-người đã khiến lừa-fỉnh trong tôi, cả ông đã gây tiến-qua chính sự-trả-công của tôi mười lần; cả đấng-Chúa-thần chẳng đã ban ông để gây xấu-ác-lên nơi-cùng tôi.”}

Cội-Sinh 31:8 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 יֹאמַר[ông-sẽ-NÓI-RA]H559 נְקֻדִּים [những-con-CÓ-ĐỐM]H5348 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שְׂכָרֶךָ [MÓN-TRẢ-CÔNG-ngươi]H7939 וְיָלְדוּ [cả-đã-SINH]H3205 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 נְקֻדִּים [những-con-CÓ-ĐỐM]H5348 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 יֹאמַר[ông-sẽ-NÓI-RA]H559 עֲקֻדִּים [những-con-CÓ-RẰN]H6124 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שְׂכָרֶךָ [MÓN-TRẢ-CÔNG-ngươi]H7939 וְיָלְדוּ [cả-đã-SINH]H3205 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 עֲקֻדִּים [những-con-CÓ-RẰN]H6124 ׃

{8 “Chừng-nếu như-thế ông sẽ nói-ra: ‘Những con có-đốm sẽ xảy-nên món-trả-công của ngươi!’ Cả tất-thảy cái za-súc đã sinh những con có-đốm; cả chừng-nếu như-thế ông sẽ nói-ra: ‘Những con có-rằn sẽ xảy-nên món-trả-công của ngươi!’ cả tất-thảy cái za-súc đã sinh những con có-rằn.”}

Cội-Sinh 31:9 וַיַּצֵּל [cả-sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 מִקְנֵה [THÚ-NUÔI]H4735 אֲבִיכֶם [CHA-các-người]H1 וַיִּתֶּן [cả-Ngài-sẽ-BAN]H5414לִי [nơi-tôi]׃

{9 “Cả đấng-Chúa-thần sẽ gây đoạt-thoát chính thú-nuôi của cha của các-người cả Ngài sẽ ban nơi tôi.”}

Cội-Sinh 31:10 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְּעֵת [trong-KÌ-LÚC]H6256 יַחֵם [để-khiến-NÓNG-CỠN]H3179 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 וָאֶשָּׂא [cả-tôi-sẽ-NHẤC]H5375 עֵינַי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 וָאֵרֶא [cả-tôi-sẽ-THẤY]H7200 בַּחֲלוֹם [trong-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2472 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 הָעֲתֻּדִים [cái-những-CON-ZÊ-NỌC]H6260 הָעֹלִים [cái-những-con-khiến-TIẾN-LÊN]H5927 עַל [TRÊN]H5921 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 עֲקֻדִּים [CÓ-RẰN]H6124 נְקֻדִּים [CÓ-ĐỐM]H5348 וּבְרֻדִּים [cả-CÓ-KHOANG]H1261 ׃

{10 “Cả nó sẽ xảy-nên trong kì-lúc lúc cái za-súc để khiến nóng-cỡn thì cả tôi sẽ nhấc những ziếng-mắt của tôi, cả tôi sẽ thấy trong zấc-chiêm-bao cả a-kìa cái những con-zê-nọc cái những con khiến tiến-lên trên cái za-súc thì có-rằn, có-đốm cả có-khoang!”}

Cội-Sinh 31:11 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 מַלְאַךְ [THÂN-SỨ]H4397 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בַּחֲלוֹם [trong-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2472 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 הִנֵּנִי [A-KÌA-tôi]H2009 ׃

{11 “Cả thân-sứ của cái đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra ở-nơi tôi trong zấc-chiêm-bao: ‘Jacob!’ cả tôi sẽ nói-ra: ‘A-kìa tôi!’}

Cội-Sinh 31:12 וַיֹּאמֶר [cả-sứ-sẽ-NÓI-RA]H559 שָׂא [ngươi-hãy-NHẤC]H5375 נָא [XIN-NÀO]H4994 עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 וּרְאֵה [cả-hãy-THẤY]H7200 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֲתֻּדִים [cái-những-CON-ZÊ-NỌC]H6260 הָעֹלִים [cái-những-con-khiến-TIẾN-LÊN]H5927 עַל [TRÊN]H5921 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 עֲקֻדִּים [CÓ-RẰN]H6124 נְקֻדִּים [CÓ-ĐỐM]H5348 וּבְרֻדִּים [cả-CÓ-KHOANG]H1261 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רָאִיתִי[Ta-đã-THẤY]H7200 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834 לָבָן [LABAN]H3837 עֹשֶׂה [đang-khiến-LÀM]H6213 לָּךְ [nơi-ngươi]׃

{12 “Cả sứ sẽ nói-ra: ‘Xin-nào, ngươi hãy nhấc những ziếng-mắt của ngươi, cả hãy thấy: tất-thảy cái những con-zê-nọc cái những con khiến tiến-lên trên cái za-súc thì có-rằn, có-đốm cả có-khoang: thực-rằng Ta đã thấy chính tất-thảy mà Laban đang khiến làm nơi ngươi!’}

Cội-Sinh 31:13 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 הָאֵל [cái-QUYỀN-THẦN]H410 בֵּית אֵל [BETH-EL]H1008 אֲשֶׁר []H834 מָשַׁחְתָּ [ngươi-đã-XỨC-ZẦU]H4886 שָּׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 מַצֵּבָה [TRỤ-ĐÀI]H4676 אֲשֶׁר []H834 נָדַרְתָּ [ngươi-đã-ƯỚC-NGUYỆN]H5087 לִּי [nơi-ta]שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 נֶדֶר [ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN]H5088 עַתָּה [BÂY-ZỜ]H6258 קוּם [ngươi-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 צֵא [ngươi-hãy-ĐẾN-RA]H3318 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 וְשׁוּב [cả-ngươi-hãy-XOAY-LUI]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 מוֹלַדְתֶּךָ [ZA-TỘC-ngươi]H4138 ׃

{13 ‘Chính-Ta cái Quyền-thần của Nhà của Quyền-thần mà ngươi đã xức-zầu nơi-đó trụ-đài mà ngươi đã ước-nguyện nơi Ta nơi-đó điều-ước-nguyện. Bây-zờ ngươi hãy chỗi-zựng! Ngươi hãy đến-ra từ-nơi cái đất ấy, cả ngươi hãy xoay-lui ở-nơi đất của za-tộc của ngươi!’}

Cội-Sinh 31:14 וַתַּעַן [cả-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 רָחֵל [RACHEL]H7354 וְלֵאָה [cả-LEAH]H3812 וַתֹּאמַרְנָה [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 לוֹ [nơi-y]הַעוֹד [chăng-THÊM-NỮA]H5750 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]חֵלֶק [ĐIỀU-NHẴN-FÂN]H2506 וְנַחֲלָה [cả-SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 בְּבֵית[trong-NHÀ]H1004 אָבִינוּ [CHA-chúng-tôi]H1 ׃

{14 Cả Rachel cả Leah sẽ đáp-tiếng cả họ sẽ nói-ra nơi y: “Chăng thêm-nữa nơi chúng-tôi điều-nhẵn-fân cả sự-thừa-hưởng trong nhà của cha của chúng-tôi?”}

Cội-Sinh 31:15הֲלוֹא[chăng-CHẲNG]H3808 נָכְרִיּוֹת [những-kẻ-KHÁC-LẠ]H5237 נֶחְשַׁבְנוּ [chúng-tôi-đã-bị/được-LƯỢNG-ZÁ]H2803 לוֹ [nơi-ông] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מְכָרָנוּ [ông-đã-BÁN-chúng-tôi]H4376 וַיֹּאכַל [cả-ông-sẽ-ĂN]H398 גַּם [CŨNG]H1571 אָכוֹל [để-ĂN]H398 אֶת [CHÍNH]H853 כַּסְפֵּנוּ [BẠC-THỎI-chúng-tôi]H3701 ׃

{15 “Chăng chẳng chúng-tôi đã bị/được lượng-zá những kẻ khác-lạ nơi ông? Thực-rằng ông đã bán chúng-tôi cả ông sẽ ăn cũng để ăn chính bạc-thỏi của chúng-tôi!”}

Cội-Sinh 31:16 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֹשֶׁר [cái-ĐIỀU-ZÀU-CÓ]H6239 אֲשֶׁר []H834 הִצִּיל [đã-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מֵאָבִינוּ [từ-CHA-chúng-tôi]H1 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]הוּא [CHÍNH-nó]H1931 וּלְבָנֵינוּ[cả-nơi-những-CON-TRAI-chúng-tôi]H1121 וְעַתָּה[cả-BÂY-ZỜ]H6258 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-chàng]H413 עֲשֵׂה [chàng-hãy-LÀM]H6213 ׃

{16 “Thực-rằng tất-thảy cái điều-zàu-có mà đấng-Chúa-thần đã gây đoạt-thoát từ cha của chúng-tôi thì chính-nó nơi chúng-tôi cả nơi những con-trai của chúng-tôi; cả bây-zờ chàng hãy làm ở-nơi chàng tất-thảy mà đấng-Chúa-thần đã nói-ra!”}

Cội-Sinh 31:17 וַיָּקָם[cả-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וַיִּשָּׂא [cả-y-sẽ-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 נָשָׁיו [những-THÂN-NỮ-y]H802 עַל [TRÊN]H5921 הַגְּמַלִּים [cái-những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 ׃

{17 Cả Jacob sẽ chỗi-zựng, cả y sẽ nhấc chính những con-trai của y cả chính những thân-nữ của y trên cái những con-lạc-đà.}

Cội-Sinh 31:18 וַיִּנְהַג [cả-y-sẽ-LÁI-ZẪN]H5090 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מִקְנֵהוּ [THÚ-NUÔI-y]H4735 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רְכֻשׁוֹ [TÀI-SẢN-y]H7399 אֲשֶׁר []H834 רָכָשׁ [y-đã-TẠO-ZỰNG]H7408 מִקְנֵה [THÚ-NUÔI]H4735 קִנְיָנוֹ [SẢN-NGHIỆP-y]H7075 אֲשֶׁר []H834 רָכַשׁ [y-đã-TẠO-ZỰNG]H7408 בְּפַדַּן אֲרָם [trong-PAĐAN-ARAM]H6307 לָבוֹא[để-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 יִצְחָק[ISAAC]H3327 אָבִיו[CHA-y]H1 אַרְצָה[hướng-ĐẤT]H776 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 ׃

{18 Cả y sẽ lái-zẫn chính tất-thảy thú-nuôi của y cả chính tất-thảy tài-sản của y mà y đã tạo-zựng, thú-nuôi của sản-nghiệp của y mà y đã tạo-zựng trong Pađan-Aram: để đến ở-nơi Isaac cha của y hướng đất Canaan!}

Cội-Sinh 31:19 וְלָבָן [cả-LABAN]H3837 הָלַךְ [đã-TIẾN-ĐI]H1980 לִגְזֹז [để-CẮT-HỚT]H1494 אֶת [CHÍNH]H853 צֹאנוֹ [ZA-SÚC-ông]H6629 וַתִּגְנֹב [cả-sẽ-TRỘM-CẮP]H1589 רָחֵל [RACHEL]H7354 אֶת [CHÍNH]H853 הַתְּרָפִים [cái-những-BÁI-TƯỢNG]H8655 אֲשֶׁר []H834 לְאָבִיהָ [nơi-CHA-ả]H1 ׃

{19 Cả Laban đã tiến-đi để cắt-hớt chính za-súc của ông, cả Rachel sẽ trộm-cắp chính cái những bái-tượng mà nơi cha của ả.}

Cội-Sinh 31:20 וַיִּגְנֹב [cả-sẽ-TRỘM-CẮP]H1589 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֶת [CHÍNH]H853 לֵב [TÂM]H3820 לָבָן [LABAN]H3837 הָאֲרַמִּי [cái-NGƯỜI-ARAM]H761 עַל [TRÊN]H5921 בְּלִי [CHẲNG-NÀO]H1097 הִגִּיד [y-đã-gây-HỞ-LỘ]H5046 לוֹ [nơi-ông] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בֹרֵחַ [kẻ-khiến-TẨU-CHẠY]H1272 הוּא [CHÍNH-y]H1931 ׃

{20 Cả Jacob sẽ trộm-cắp chính tâm của Laban cái người-Aram thì trên chẳng-nào y đã gây hở-lộ nơi ông: thực-rằng chính-y kẻ khiến tẩu-chạy!}

Cội-Sinh 31:21 וַיִּבְרַח [cả-y-sẽ-TẨU-CHẠY]H1272 הוּא [CHÍNH-y]H1931 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834 לוֹ [nơi-y]וַיָּקָם [cả-y-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 וַיַּעֲבֹר[cả-y-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 אֶת [CHÍNH]H853 הַנָּהָר [cái-ZÒNG-CHẢY]H5104 וַיָּשֶׂם[cả-y-sẽ-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 פָּנָיו[MẶT-mình]H6440 הַר [NÚI]H2022 הַגִּלְעָד[cái-GILEAĐ]H1568 ׃

{21 Cả y sẽ tẩu-chạy, chính-y cả tất-thảy mà nơi y, cả y sẽ chỗi-zựng, cả y sẽ tiến-ngang chính cái zòng-chảy; cả y sẽ đặt chính mặt của mình hướng núi cái Gileađ.}

Cội-Sinh 31:22 וַיֻּגַּד [cả-nó-sẽ-bị/được-gây-HỞ-LỘ]H5046 לְלָבָן [nơi-LABAN]H3837 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁלִישִׁי[cái-THỨ-BA]H7992 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בָרַח [đã-TẨU-CHẠY]H1272 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 ׃

{22 Cả nó sẽ bị/được gây hở-lộ nơi Laban trong ngày cái thứ-ba: thực-rằng Jacob đã tẩu-chạy!}

Cội-Sinh 31:23 וַיִּקַּח [cả-ông-sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-ông]H251 עִמּוֹ [CÙNG-ông]H5973 וַיִּרְדֹּף [cả-ông-sẽ-SĂN-ĐUỔI]H7291 אַחֲרָיו[SÁT-SAU-y]H310 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 שִׁבְעַת [BẢY]H7651 יָמִים [NGÀY]H3117 וַיַּדְבֵּק [cả-ông-sẽ-gây-ZÍNH-KẾT]H1692 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 בְּהַר [trong-NÚI]H2022 הַגִּלְעָד[cái-GILEAĐ]H1568 ׃

{23 Cả ông sẽ lấy chính những kẻ-anh-em của ông cùng ông, cả ông sẽ săn-đuổi sát-sau y con-đường của bảy ngày, cả ông sẽ gây zính-kết chính-y trong núi cái Gileađ.}

Cội-Sinh 31:24 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 לָבָן [LABAN]H3837 הָאֲרַמִּי [cái-NGƯỜI-ARAM]H761 בַּחֲלֹם [trong-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2472 הַלָּיְלָה [cái-BAN-ĐÊM]H3915 וַיֹּאמֶר[cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 לוֹ [nơi-y]הִשָּׁמֶר [ngươi-hãy-bị/được-CANH-ZỮ]H8104 לְךָ [nơi-ngươi]פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תְּדַבֵּר [ngươi-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עִם [CÙNG]H5973 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 מִטּוֹב [từ-điều-TỐT-LÀNH]H2896 עַד [CHO-TỚI]H5704 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 ׃

{24 Cả đấng-Chúa-thần sẽ đến ở-nơi Laban cái người-Aram trong zấc-chiêm-bao cái ban-đêm, cả Ngài sẽ nói-ra nơi y: “Ngươi hãy bị/được canh-zữ nơi ngươi: kẻo-chừng ngươi sẽ khiến zẫn-đặt cùng Jacob từ điều tốt-lành cho-tới điều xấu-ác!”}

Cội-Sinh 31:25 וַיַּשֵּׂג [cả-sẽ-gây-TIẾN-KỊP]H5381 לָבָן [LABAN]H3837 אֶת [CHÍNH]H853 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וְיַעֲקֹב [cả-JACOB]H3290 תָּקַע [đã-BẬP-BUNG]H8628 אֶת [CHÍNH]H853 אָהֳלוֹ [LỀU-RẠP-y]H168 בָּהָר [trong-NÚI]H2022 וְלָבָן [cả-LABAN]H3837 תָּקַע [đã-BẬP-BUNG]H8628 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-ông]H251 בְּהַר [trong-NÚI]H2022 הַגִּלְעָד[cái-GILEAĐ]H1568 ׃

{25 Cả Laban sẽ gây tiến-kịp chính Jacob; cả Jacob đã bập-bung chính lều-rạp của y trong núi; cả Laban đã bập-bung chính-nơi những kẻ-anh-em của ông trong núi cái Gileađ.}

Cội-Sinh 31:26 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לָבָן [LABAN]H3837 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 מֶה [ZÌ-NÀO]H4100 עָשִׂיתָ[ngươi-đã-LÀM]H6213 וַתִּגְנֹב [cả-ngươi-sẽ-TRỘM-CẮP]H1589 אֶת [CHÍNH]H853 לְבָבִי [TÂM-KHẢM-ta]H3824 וַתְּנַהֵג [cả-ngươi-sẽ-khiến-LÁI-ZẪN]H5090 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֹתַי [những-CON-GÁI-ta]H1323 כִּשְׁבֻיוֹת[như-kẻ-bị/được-khiến-CẦM-TÙ]H7617 חָרֶב [THANH-GƯƠM]H2719 ׃

{26 Cả Laban sẽ nói-ra nơi Jacob: “Zì-nào ngươi đã làm? Cả ngươi sẽ trộm-cắp chính tâm-khảm của ta cả ngươi sẽ khiến lái-zẫn chính những con-gái của ta như kẻ bị/được khiến cầm-tù của thanh-gươm.”}

Cội-Sinh 31:27 לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 נַחְבֵּאתָ [ngươi-đã-bị/được-ẨN-ZẤU]H2244 לִבְרֹחַ [để-TẨU-CHẠY]H1272 וַתִּגְנֹב [cả-ngươi-sẽ-TRỘM-CẮP]H1589 אֹתִי [CHÍNH-ta]H853 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 הִגַּדְתָּ [ngươi-đã-gây-HỞ-LỘ]H5046 לִּי [nơi-ta]וָאֲשַׁלֵּחֲךָ [cả-ta-sẽ-khiến-SAI-FÁI-ngươi]H7971 בְּשִׂמְחָה[trong-SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 וּבְשִׁרִים [cả-trong-những-BÀI-CA]H7892 בְּתֹף [trong-TRỐNG-CƠM]H8596 וּבְכִנּוֹר [cả-trong-ĐÀN-TƯNG]H3658 ׃

{27 “Nơi zì-nào ngươi đã bị/được ẩn-zấu để tẩu-chạy? Cả ngươi sẽ trộm-cắp chính-ta, cả ngươi chẳng đã gây hở-lộ nơi ta, cả ta sẽ khiến sai-fái ngươi trong sự-sướng-vui cả trong những bài-ca, trong trống-cơm cả trong đàn-tưng.”}

Cội-Sinh 31:28 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 נְטַשְׁתַּנִי [ngươi-đã-RUỒNG-RẪY-ta]H5203 לְנַשֵּׁק [để-khiến-HÔN-HẤP]H5401 לְבָנַי [nơi-những-CON-TRAI-ta]H1121 וְלִבְנֹתָי [cả-nơi-những-CON-GÁI-ta]H1323 עַתָּה [BÂY-ZỜ]H6258 הִסְכַּלְתָּ [ngươi-đã-gây-NÊN-ZẠI-KHỜ]H5528 עֲשׂוֹ [để-LÀM]H6213 ׃

{28 “Cả ngươi chẳng đã ruồng-rẫy ta để khiến hôn-hấp nơi những con-trai của ta cả nơi những con-gái của ta; bây-zờ ngươi đã gây nên-zại-khờ để làm.”}

Cội-Sinh 31:29 יֶשׁ [sẽ-]H3426 לְאֵל [nơi-QUYỀN-THẦN]H410 יָדִי [TAY-QUYỀN-ta]H3027 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 עִמָּכֶם[CÙNG-các-người]H5973 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 וֵאלֹהֵי [cả-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲבִיכֶם [CHA-các-người]H1 אֶמֶשׁ [HÔM-QUA]H570 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֵלַי [Ở-NƠI-ta]H413 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 הִשָּׁמֶר [ngươi-hãy-bị/được-CANH-ZỮ]H8104 לְךָ [nơi-ngươi]מִדַּבֵּר [từ-để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עִם [CÙNG]H5973 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 מִטּוֹב [từ-điều-TỐT-LÀNH]H2896 עַד [CHO-TỚI]H5704 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 ׃

{29 “Sẽ có nơi quyền-thần của tay-quyền của ta để làm cùng các-người điều xấu-ác, cả đấng-Chúa-thần của cha của các-người hôm-qua đã nói-ra ở-nơi ta, để nói-ra: ‘Ngươi hãy bị/được canh-zữ nơi ngươi từ sự để khiến zẫn-đặt cùng Jacob từ điều tốt-lành cho-tới điều xấu-ác!’}

Cội-Sinh 31:30 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 הָלֹךְ [để-TIẾN-ĐI]H1980 הָלַכְתָּ [ngươi-đã-ĐI]H3212 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נִכְסֹף [để-bị/được-MONG-MỎI]H3700 נִכְסַפְתָּה [ngươi-đã-bị/được-MONG-MỎI]H3700 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 גָנַבְתָּ [ngươi-đã-TRỘM-CẮP]H1589 אֶת [CHÍNH]H853 אֱלֹהָי [những-CHÚA-THẦN-ta]H430 ׃

{30 “Cả bây-zờ để tiến-đi thì ngươi đã đi, thực-rằng để bị/được mong-mỏi thì ngươi đã bị/được mong-mỏi nơi nhà của cha của ngươi; nơi zì-nào ngươi đã trộm-cắp chính những-chúa-thần của ta?”}

Cội-Sinh 31:31 וַיַּעַן [cả-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 לְלָבָן [nơi-LABAN]H3837 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָרֵאתִי [tôi-đã-KINH-SỢ]H3372 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָמַרְתִּי[tôi-đã-NÓI-RA]H559 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תִּגְזֹל [cậu-sẽ-TƯỚC-ĐOẠT]H1497 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנוֹתֶיךָ [những-CON-GÁI-cậu]H1323 מֵעִמִּי [từ-CÙNG-tôi]H5973 ׃

{31 Cả Jacob sẽ đáp-tiếng, cả y sẽ nói-ra nơi Laban: “Thực-rằng tôi đã kinh-sợ thực-rằng tôi đã nói-ra: kẻo-chừng cậu sẽ tước-đoạt chính những con-gái của cậu từ cùng tôi!”}

Cội-Sinh 31:32 עִם [CÙNG]H5973 אֲשֶׁר [kẻ-]H834 תִּמְצָא [cậu-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 אֶת [CHÍNH]H853 אֱלֹהֶיךָ[những-CHÚA-THẦN-cậu]H430 לֹא [CHẲNG]H3808 יִחְיֶה [y-sẽ-SỐNG]H2421 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 אַחֵינוּ [những-KẺ-ANH-EM-chúng-tôi]H251 הַכֶּר [cậu-hãy-gây-SĂM-SOI]H5234 לְךָ [nơi-cậu]מָה [ZÌ-NÀO]H4100 עִמָּדִי[NƠI-CÙNG-tôi]H5978 וְקַח [cả-cậu-hãy-LẤY]H3947 לָךְ [nơi-cậu]וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יָדַע [đã-BIẾT]H3045 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רָחֵל [RACHEL]H7354 גְּנָבָתַם [đã-TRỘM-CẮP-chúng]H1589 ׃

{32 “Cùng kẻ mà cậu sẽ gặp-thấy chính những-chúa-thần của cậu thì y chẳng sẽ sống! Đối-ziện những kẻ-anh-em của chúng-tôi thì cậu hãy gây săm-soi nơi cậu zì-nào nơi-cùng tôi cả cậu hãy lấy nơi cậu!” Cả Jacob chẳng đã biết thực-rằng Rachel đã trộm-cắp chúng.}

Cội-Sinh 31:33 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 לָבָן [LABAN]H3837 בְּאֹהֶל [trong-LỀU-RẠP]H168 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וּבְאֹהֶל [cả-trong-LỀU-RẠP]H168 לֵאָה [LEAH]H3812 וּבְאֹהֶל [cả-trong-LỀU-RẠP]H168 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הָאֲמָהֹת [cái-những-Ả-NÔ-TÌ]H519 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 מָצָא [ông-đã-GẶP-THẤY]H4672 וַיֵּצֵא[cả-ông-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מֵאֹהֶל [từ-LỀU-RẠP]H168 לֵאָה [LEAH]H3812 וַיָּבֹא[cả-ông-sẽ-ĐẾN]H935 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 רָחֵל [RACHEL]H7354 ׃

{33 Cả Laban sẽ đến trong lều-rạp của Jacob cả trong lều-rạp của Leah cả trong lều-rạp của hai cái những ả-nô-tì, cả ông chẳng đã gặp-thấy; cả ông sẽ đến-ra từ lều-rạp của Leah, cả ông sẽ đến trong lều-rạp của Rachel.}

Cội-Sinh 31:34 וְרָחֵל [cả-RACHEL]H7354 לָקְחָה [đã-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 הַתְּרָפִים [cái-những-BÁI-TƯỢNG]H8655 וַתְּשִׂמֵם [cả-ả-sẽ-ĐẶT-chúng]H7760 בְּכַר [trong-ĐIỀU-FÚNG-FÍNH]H3733 הַגָּמָל [cái-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 וַתֵּשֶׁב [cả-ả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 עֲלֵיהֶם[TRÊN-chúng]H5921 וַיְמַשֵּׁשׁ [cả-sẽ-khiến-SỜ-MÓ]H4959 לָבָן [LABAN]H3837 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 מָצָא [ông-đã-GẶP-THẤY]H4672 ׃

{34 Cả Rachel đã lấy chính cái những bái-tượng, cả ả sẽ đặt chúng trong điều-fúng-fính của cái con-lạc-đà, cả ả sẽ cư-toạ trên chúng; cả Laban sẽ khiến sờ-mó chính tất-thảy cái lều-rạp, cả ông chẳng đã gặp-thấy.}

Cội-Sinh 31:35 וַתֹּאמֶר [cả-ả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 אָבִיהָ [CHA-ả]H1 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יִחַר[nó-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לוֹא [CHẲNG]H3808 אוּכַל [tôi-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 לָקוּם [để-CHỖI-ZỰNG]H6965 מִפָּנֶיךָ[từ-MẶT-Người]H6440 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 דֶרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 נָשִׁים[những-THÂN-NỮ]H802 לִי [nơi-tôi]וַיְחַפֵּשׂ [cả-ông-sẽ-khiến-TÌM-KIẾM]H2664 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 מָצָא [ông-đã-GẶP-THẤY]H4672 אֶת [CHÍNH]H853 הַתְּרָפִים [cái-những-BÁI-TƯỢNG]H8655 ׃

{35 Cả ả sẽ nói-ra ở-nơi cha của ả: “Nó chẳng-nên sẽ nổi-fừng trong những ziếng-mắt của lệnh chúa-chủ thực-rằng tôi chẳng sẽ có-thể để chỗi-zựng từ mặt của Người: thực-rằng con-đường của những thân-nữ nơi tôi!”
Cả ông sẽ khiến tìm-kiếm, cả ông chẳng đã gặp-thấy chính cái những bái-tượng.}

Cội-Sinh 31:36 וַיִּחַר [cả-nó-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 וַיָּרֶב [cả-y-sẽ-TRANH-CỰ]H7378 בְּלָבָן [trong-LABAN]H3837 וַיַּעַן [cả-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 לְלָבָן [nơi-LABAN]H3837 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 פִּשְׁעִי [ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT-tôi]H6588 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 חַטָּאתִי [SỰ-LỖI-ĐẠO-tôi]H2403 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 דָלַקְתָּ [cậu-đã-HỰC-LÊN]H1814 אַחֲרָי [SÁT-SAU-tôi]H310 ׃

{36 Cả nó sẽ nổi-fừng nơi Jacob, cả y sẽ tranh-cự trong Laban; cả Jacob sẽ đáp-tiếng, cả y sẽ nói-ra nơi Laban: “Zì-nào điều-nghịch-luật của tôi? Zì-nào sự-lỗi-đạo của tôi? Thực-rằng cậu đã hực-lên sát-sau tôi.”}

Cội-Sinh 31:37 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִשַּׁשְׁתָּ [cậu-đã-khiến-SỜ-MÓ]H4959 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כֵּלַי [những-VẬT-ZỤNG-tôi]H3627 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 מָּצָאתָ [cậu-đã-GẶP-THẤY]H4672 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 בֵיתֶךָ[NHÀ-cậu]H1004 שִׂים [cậu-hãy-ĐẶT]H7760 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 אַחַי [những-KẺ-ANH-EM-tôi]H251 וְאַחֶיךָ [cả-những-KẺ-ANH-EM-cậu]H251 וְיוֹכִיחוּ [cả-họ-sẽ-gây-TRỰC-CHỈNH]H3198 בֵּין [CHỖ-ZỮA]H996 שְׁנֵינוּ [HAI-chúng-ta]H8147 ׃

{37 “Thực-rằng cậu đã khiến sờ-mó chính tất-thảy những vật-zụng của tôi, zì-nào cậu đã gặp-thấy từ tất-thảy những vật-zụng của nhà của cậu? Cậu hãy đặt như-thế đối-ziện những kẻ-anh-em của tôi cả những kẻ-anh-em của cậu, cả họ sẽ gây trực-chỉnh chỗ-zữa hai chúng-ta!”}

Cội-Sinh 31:38 זֶה [ẤY]H2088 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה [NIÊN]H8141 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 עִמָּךְ [CÙNG-cậu]H5973 רְחֵלֶיךָ [những-CON-CỪU-CÁI-cậu]H7353 וְעִזֶּיךָ [cả-những-CON-ZÊ-CÁI-cậu]H5795 לֹא [CHẲNG]H3808 שִׁכֵּלוּ [đã-khiến-BẠI-SINH]H7921 וְאֵילֵי [cả-những-TRỤ-ĐẦU]H352 צֹאנְךָ [ZA-SÚC-cậu]H6629 לֹא [CHẲNG]H3808 אָכָלְתִּי [tôi-đã-ĂN]H398 ׃

{38 “Ấy hai-chục niên chính-tôi cùng cậu: những con-cừu-cái của cậu cả những con-zê-cái của cậu thì chẳng đã khiến bại-sinh, cả những con trụ-đầu của za-súc của cậu thì tôi chẳng đã ăn.”}

Cội-Sinh 31:39 טְרֵפָה [XÁC-XÉ]H2966 לֹא [CHẲNG]H3808 הֵבֵאתִי [tôi-đã-gây-ĐẾN]H935 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-cậu]H413 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 אֲחַטֶּנָּה [sẽ-khiến-LỖI-ĐẠO-nó]H2398 מִיָּדִי [từ-TAY-QUYỀN-tôi]H3027 תְּבַקְשֶׁנָּה [cậu-sẽ-khiến-TÌM-nó]H1245 גְּנֻבְתִי [con-bị/được-khiến-TRỘM-CẮP]H1589 יוֹם [NGÀY]H3117 וּגְנֻבְתִי [cả-con-bị/được-khiến-TRỘM-CẮP]H1589 לָיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 ׃

{39 “Xác-xé thì tôi chẳng đã gây đến ở-nơi cậu! Chính-tôi sẽ khiến nó lỗi-đạo từ tay-quyền của tôi! Cậu sẽ khiến tìm nó, con bị/được khiến trộm-cắp của ngày cả con bị/được khiến trộm-cắp ban-đêm.”}

Cội-Sinh 31:40הָיִיתִי[tôi-đã-XẢY-NÊN]H1961 בַיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 אֲכָלַנִי [đã-ĂN-tôi]H398 חֹרֶב [ĐIỀU-KHÔ-KHỐC]H2721 וְקֶרַח [cả-ĐIỀU-ĐÔNG-LẠNH]H7140 בַּלָּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 וַתִּדַּד [cả-sẽ-TUNG-TUÔN]H5074 שְׁנָתִי [ZẤC-NGỦ-tôi]H8142 מֵעֵינָי [từ-những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 ׃

{40 “Tôi đã xảy-nên trong ngày thì điều-khô-khốc đã ăn tôi cả điều-đông-lạnh trong ban-đêm, cả zấc-ngủ của tôi sẽ tung-tuôn từ những ziếng-mắt của tôi.”}

Cội-Sinh 31:41 זֶה [ẤY]H2088 לִּי [nơi-tôi]עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה [NIÊN]H8141 בְּבֵיתֶךָ [trong-NHÀ-cậu]H1004 עֲבַדְתִּיךָ [tôi-đã-FỤC-ZỊCH-cậu]H5647 אַרְבַּע [BỐN]H702 עֶשְׂרֵה [MƯƠI]H6240 שָׁנָה [NIÊN]H8141 בִּשְׁתֵּי [trong-HAI]H8147 בְנֹתֶיךָ [những-CON-GÁI-cậu]H1323 וְשֵׁשׁ[cả-SÁU]H8337 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 בְּצֹאנֶךָ [trong-ZA-SÚC-cậu]H6629 וַתַּחֲלֵף [cả-cậu-sẽ-gây-TIẾN-QUA]H2498 אֶת [CHÍNH]H853 מַשְׂכֻּרְתִּי [SỰ-TRẢ-CÔNG-tôi]H4909 עֲשֶׂרֶת [MƯỜI]H6235 מֹנִים [những-LẦN]H4489 ׃

{41 “Ấy nơi tôi hai-chục niên trong nhà của cậu: tôi đã fục-zịch cậu mươi bốn niên trong hai con-gái của cậu cả sáu niên trong za-súc của cậu, cả cậu sẽ gây tiến-qua chính sự-trả-công của tôi mười lần.”}

Cội-Sinh 31:42 לוּלֵי [NẾU-NHƯ-CHẲNG]H3884 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אָבִי [CHA-tôi]H1 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 וּפַחַד [cả-ĐIỀU-RUN-SỢ]H6343 יִצְחָק[ISAAC]H3327 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לִי [nơi-tôi] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַתָּה [BÂY-ZỜ]H6258 רֵיקָם [CÁCH-TRỐNG-RỖNG]H7387 שִׁלַּחְתָּנִי [cậu-đã-khiến-SAI-FÁI-tôi]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 עָנְיִי [ĐIỀU-KHỐN-HÃM-tôi]H6040 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 יְגִיעַ [CÔNG-LAO]H3018 כַּפַּי [những-LÕM-tôi]H3709 רָאָה [đã-THẤY]H7200 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַיּוֹכַח [cả-Ngài-sẽ-gây-TRỰC-CHỈNH]H3198 אָמֶשׁ [HÔM-QUA]H570 ׃

{42 “Nếu-như-chẳng đấng-Chúa-thần của cha của tôi, đấng-Chúa-thần của Abraham, cả điều-run-sợ của Isaac đã xảy-nên nơi tôi thì thực-rằng bây-zờ cách-trống-rỗng cậu đã khiến sai-fái tôi! Chính điều-khốn-hãm của tôi cả chính công-lao của những lõm của tôi thì đấng-Chúa-thần đã thấy cả Ngài sẽ gây trực-chỉnh hôm-qua!”}

Cội-Sinh 31:43 וַיַּעַן [cả-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 לָבָן [LABAN]H3837 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 הַבָּנוֹת [cái-những-CON-GÁI]H1323 בְּנֹתַי [những-CON-GÁI-ta]H1323 וְהַבָּנִים [cả-cái-những-CON-TRAI]H1121 בָּנַי [những-CON-TRAI-ta]H1121 וְהַצֹּאן [cả-cái-ZA-SÚC]H6629 צֹאנִי [ZA-SÚC-ta]H6629 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 רֹאֶה [đang-khiến-THẤY]H7200 לִי [nơi-ta]הוּא [CHÍNH-nó]H1931 וְלִבְנֹתַי [cả-nơi-những-CON-GÁI-ta]H1323 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אֶעֱשֶׂה [ta-sẽ-LÀM]H6213 לָאֵלֶּה [nơi-NHỮNG-ẤY]H428 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 אוֹ [HOẶC]H176 לִבְנֵיהֶן [nơi-những-CON-TRAI-chúng]H1121 אֲשֶׁר []H834 יָלָדוּ [chúng-đã-SINH]H3205 ׃

{43 Cả Laban sẽ đáp-tiếng, cả ông sẽ nói-ra ở-nơi Jacob: “Cái những con-gái những con-gái của ta, cả cái những con-trai những con-trai của ta, cả cái za-súc za-súc của ta, cả tất-thảy mà chính-ngươi đang khiến thấy thì chính-nó nơi ta! Cả nơi những con-gái của ta thì zì-nào ta sẽ làm nơi những-ấy cái ngày hoặc nơi những con-trai của chúng mà chúng đã sinh?”}

Cội-Sinh 31:44 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 לְכָה [hãy-ĐI]H3212 נִכְרְתָה [chúng-ta-sẽ-CẮT]H3772 בְרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 וָאָתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְעֵד [nơi-ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 בֵּינִי [CHỖ-ZỮA-ta]H996 וּבֵינֶךָ [cả-CHỖ-ZỮA-ngươi]H996 ׃

{44 “Cả bây-zờ hãy đi! Chính-ta cả chính-ngươi, chúng-ta sẽ cắt sự-zao-ước! Cả nó đã xảy-nên nơi điều-tuyên-chứng chỗ-zữa ta cả chỗ-zữa ngươi!”}

Cội-Sinh 31:45 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אָבֶן [ĐÁ-THỎI]H68 וַיְרִימֶהָ [cả-y-sẽ-gây-NÂNG-CAO-nó]H7311 מַצֵּבָה [TRỤ-ĐÀI]H4676 ׃

{45 Cả Jacob sẽ lấy đá-thỏi cả y sẽ gây nâng-cao nó thành trụ-đài.}

Cội-Sinh 31:46 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 לְאֶחָיו [nơi-những-KẺ-ANH-EM-y]H251 לִקְטוּ [các-người-hãy-GOM-MÓT]H3950 אֲבָנִים [những-ĐÁ-THỎI]H68 וַיִּקְחוּ [cả-họ-sẽ-LẤY]H3947 אֲבָנִים [những-ĐÁ-THỎI]H68 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 גָל [ĐỐNG-ÙN]H1530 וַיֹּאכְלוּ [cả-họ-sẽ-ĂN]H398 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 עַל [TRÊN]H5921 הַגָּל [cái-ĐỐNG-ÙN]H1530 ׃

{46 Cả Jacob sẽ nói-ra nơi những kẻ-anh-em của y: “Các-người hãy gom-mót những đá-thỏi!” Cả họ sẽ lấy những đá-thỏi, cả họ sẽ làm đống-ùn, cả họ sẽ ăn nơi-đó trên cái đống-ùn.}

Cội-Sinh 31:47 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 לוֹ [nơi-nó]לָבָן [LABAN]H3837 יְגַר שָׂהֲדוּתָא [JEGAR-SAHAĐUTHA]H3026 וְיַעֲקֹב [cả-JACOB]H3290 קָרָא [đã-GỌI]H7121 לוֹ [nơi-nó]גַּלְעֵד [GALEEĐ]H1567 ׃

{47 Cả Laban sẽ gọi nơi nó Jegar-Sahađutha, cả Jacob đã gọi nơi nó Galeeđ.}

Cội-Sinh 31:48 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לָבָן [LABAN]H3837 הַגַּל [cái-ĐỐNG-ÙN]H1530 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 עֵד [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 בֵּינִי [CHỖ-ZỮA-ta]H996 וּבֵינְךָ [cả-CHỖ-ZỮA-ngươi]H996 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 קָרָא [họ-đã-GỌI]H7121 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-nó]H8034 גַּלְעֵד [GALEEĐ]H1567 ׃

{48 Cả Laban sẽ nói-ra: “Cái đống-ùn ấy là điều-tuyên-chứng chỗ-zữa ta cả chỗ-zữa ngươi cái ngày.” Trên thế-ấy thì họ đã gọi zanh-tên của nó Galeeđ;}

Cội-Sinh 31:49 וְהַמִּצְפָּה [cả-cái-MIZPAH]H4709 אֲשֶׁר []H834 אָמַר [ông-đã-NÓI-RA]H559 יִצֶף [sẽ-CANH-CHỪNG]H6822 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בֵּינִי [CHỖ-ZỮA-ta]H996 וּבֵינְךָ [cả-CHỖ-ZỮA-ngươi]H996 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נִסָּתֵר [chúng-ta-sẽ-bị/được-CHE-ZẤU]H5641 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 מֵרֵעֵהוּ [từ-GÃ-LÂN-CẬN-mình]H7453 ׃

{49 cả cái Mizpah mà ông đã nói-ra: “Yahweh sẽ canh-chừng chỗ-zữa ta cả chỗ-zữa ngươi: thực-rằng chúng-ta sẽ bị/được che-zấu mỗi thân-nam từ gã-lân-cận của mình!”}

Cội-Sinh 31:50 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תְּעַנֶּה [ngươi-sẽ-khiến-KHỐN-HÃM]H6031 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֹתַי [những-CON-GÁI-ta]H1323 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 תִּקַּח [ngươi-sẽ-LẤY]H3947 נָשִׁים[những-THÂN-NỮ]H802 עַל [TRÊN]H5921 בְּנֹתַי [những-CON-GÁI-ta]H1323 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 עִמָּנוּ[CÙNG-chúng-ta]H5973 רְאֵה [hãy-THẤY]H7200 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עֵד [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 בֵּינִי [CHỖ-ZỮA-ta]H996 וּבֵינְךָ [cả-CHỖ-ZỮA-ngươi]H996 ׃

{50 “Chừng-nếu ngươi sẽ khiến khốn-hãm chính những con-gái của ta, cả chừng-nếu ngươi sẽ lấy những thân-nữ trên những con-gái của ta, chẳng-hiện-hữu thân-nam cùng chúng-ta thì hãy thấy: đấng-Chúa-thần điều-tuyên-chứng chỗ-zữa ta cả chỗ-zữa ngươi!”}

Cội-Sinh 31:51 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לָבָן [LABAN]H3837 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 הַגַּל [cái-ĐỐNG-ÙN]H1530 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 הַמַּצֵּבָה [cái-TRỤ-ĐÀI]H4676 אֲשֶׁר []H834 יָרִיתִי [ta-đã-FÓNG-HẠ]H3384 בֵּינִי [CHỖ-ZỮA-ta]H996 וּבֵינְךָ [cả-CHỖ-ZỮA-ngươi]H996 ׃

{51 Cả Laban sẽ nói-ra nơi Jacob: “A-kìa cái đống-ùn ấy, cả a-kìa cái trụ-đài mà ta đã fóng-hạ chỗ-zữa ta cả chỗ-zữa ngươi!”}

Cội-Sinh 31:52 עֵד [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 הַגַּל [cái-ĐỐNG-ÙN]H1530 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וְעֵדָה [cả-CHỨNG-CỚ]H5713 הַמַּצֵּבָה [cái-TRỤ-ĐÀI]H4676 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אָנִי [CHÍNH-TA]H589 לֹא [CHẲNG]H3808 אֶעֱבֹר [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 אֶת [CHÍNH]H853 הַגַּל [cái-ĐỐNG-ÙN]H1530 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲבֹר [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 אֵלַי [Ở-NƠI-ta]H413 אֶת [CHÍNH]H853 הַגַּל [cái-ĐỐNG-ÙN]H1530 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַמַּצֵּבָה [cái-TRỤ-ĐÀI]H4676 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 לְרָעָה [nơi-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 ׃

{52 “Điều-tuyên-chứng cái đống-ùn ấy cả chứng-cớ cái trụ-đài: chừng-nếu chính-ta chẳng sẽ tiến-ngang ở-nơi ngươi chính cái đống-ùn ấy, cả chừng-nếu chính-ngươi chẳng sẽ tiến-ngang ở-nơi ta chính cái đống-ùn ấy cả chính cái trụ-đài ấy nơi sự-xấu-ác”}

Cội-Sinh 31:53אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 וֵאלֹהֵי [cả-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 נָחוֹר [NAHOR]H5152 יִשְׁפְּטוּ [sẽ-FÁN-XÉT]H8199 בֵינֵינוּ [CHỖ-ZỮA-chúng-ta]H996 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲבִיהֶם[CHA-họ]H1 וַיִּשָּׁבַע [cả-sẽ-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 בְּפַחַד [trong-ĐIỀU-RUN-SỢ]H6343 אָבִיו[CHA-y]H1 יִצְחָק[ISAAC]H3327 ׃

{53 thì đấng-Chúa-thần của Abraham cả đấng-Chúa-thần của Nahor đấng-Chúa-thần của cha của họ bèn sẽ fán-xét chỗ-zữa chúng-ta!” Cả Jacob sẽ bị/được buộc-thề trong điều-run-sợ của cha của y Isaac.}

Cội-Sinh 31:54 וַיִּזְבַּח [cả-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 זֶבַח [SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 בָּהָר [trong-NÚI]H2022 וַיִּקְרָא[cả-y-sẽ-GỌI]H7121 לְאֶחָיו [nơi-những-KẺ-ANH-EM-y]H251 לֶאֱכָל [để-ĂN]H398 לָחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 וַיֹּאכְלוּ [cả-họ-sẽ-ĂN]H398 לֶחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 וַיָּלִינוּ [cả-họ-sẽ-THÁO-BỎ]H3885 בָּהָר [trong-NÚI]H2022 ׃

{54 Cả Jacob sẽ ziết-tế sự-ziết-tế trong núi, cả y sẽ gọi nơi những kẻ-anh-em của y để ăn bánh-cơm; cả họ sẽ ăn bánh-cơm, cả họ sẽ tháo-bỏ trong núi.}

Cội-Sinh 31:55(32:1) וַיַּשְׁכֵּם [cả-sẽ-gây-ZẬY-SỚM]H7925 לָבָן [LABAN]H3837 בַּבֹּקֶר[trong-BUỔI-MAI]H1242 וַיְנַשֵּׁק [cả-ông-sẽ-khiến-HÔN-HẤP]H5401 לְבָנָיו [nơi-những-CON-TRAI-ông]H1121 וְלִבְנוֹתָיו [cả-nơi-những-CON-GÁI-ông]H1323 וַיְבָרֶךְ[cả-ông-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶתְהֶם [CHÍNH-họ]H853 וַיֵּלֶךְ[cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 וַיָּשָׁב [cả-ông-sẽ-XOAY-LUI]H7725 לָבָן [LABAN]H3837 לִמְקֹמוֹ [nơi-CHỖ-ông]H4725 ׃

{55 Cả Laban sẽ gây zậy-sớm trong buổi-mai cả ông sẽ khiến hôn-hấp nơi những con-trai của ông cả nơi những con-gái của ông, cả ông sẽ khiến fúc-fục chính-họ; cả Laban sẽ tiến-đi, cả ông sẽ xoay-lui nơi chỗ của ông.}

© https://vietbible.co/ 2025