Cội-Sinh 24

0

Cội-Sinh 24:1 וְאַבְרָהָם [cả-ABRAHAM]H85 זָקֵן [đã-CÓ-TUỔI]H2204 בָּא [ông-đã-ĐẾN]H935 בַּיָּמִים[trong-những-NGÀY]H3117 וַיהֹוָה[cả-YAHWEH]H3068 בֵּרַךְ [đã-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 בַּכֹּל [trong-TẤT-THẢY]H3605 ׃

{1 Cả Abraham đã có-tuổi. Ông đã đến trong những ngày, cả Yahweh đã khiến fúc-fục chính Abraham trong tất-thảy.}

Cội-Sinh 24:2 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֶל [Ở-NƠI]H413 עַבְדּוֹ [GÃ-NÔ-BỘC-ông]H5650 זְקַן [kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 בֵּיתוֹ[NHÀ-ông]H1004 הַמּשֵׁל [cái-kẻ-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834 לוֹ [nơi-ông]שִׂים [ngươi-hãy-ĐẶT]H7760 נָא [XIN-NÀO]H4994 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 יְרֵכִי [BẮP-ĐÙI-ta]H3409 ׃

{2 Cả Abraham sẽ nói-ra ở-nơi gã-nô-bộc ông, kẻ niên-trưởng của nhà của ông cái kẻ khiến tể-trị trong tất-thảy mà nơi ông: “Xin-nào, ngươi hãy đặt tay-quyền của ngươi zưới bắp-đùi của ta!”}

Cội-Sinh 24:3 וְאַשְׁבִּיעֲךָ [cả-ta-sẽ-gây-BUỘC-THỀ-ngươi]H7650 בַּיהֹוָה[trong-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 וֵאלֹהֵי [cả-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר []H834 לֹא [CHẲNG]H3808 תִקַּח  ngươi-sẽ-LẤY]H3947 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 לִבְנִי [nơi-CON-TRAI-ta]H1121 מִבְּנוֹת [từ-những-CON-GÁI]H1323 הַכְּנַעֲנִי[cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 אֲשֶׁר []H834 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 יוֹשֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בְּקִרְבּוֹ[trong-FẦN-KÍN-KẼ-nó]H7130 ׃

{3 “Cả ta sẽ gây buộc-thề ngươi trong Yahweh đấng-Chúa-thần của cái những trời cả đấng-Chúa-thần của cái đất: mà ngươi chẳng sẽ lấy thân-nữ nơi con-trai của ta từ những con-gái của cái người-Canaan mà chính-ta đang khiến cư-toạ trong fần-kín-kẽ của nó!”}

Cội-Sinh 24:4 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַרְצִי [ĐẤT-ta]H776 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 מוֹלַדְתִּי [ZA-TỘC-ta]H4138 תֵּלֵךְ [ngươi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 לִבְנִי [nơi-CON-TRAI-ta]H1121 לְיִצְחָק [nơi-ISAAC]H3327 ׃

{4 “Thực-rằng ở-nơi đất của ta cả ở-nơi za-tộc của ta thì ngươi sẽ tiến-đi cả ngươi đã lấy thân-nữ nơi con-trai của ta: nơi Isaac.”}

Cội-Sinh 24:5 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 הָעֶבֶד [cái-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 אוּלַי [E-CHỪNG]H194 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאבֶה [sẽ-BẰNG-LÒNG]H14 הָאִשָּׁה[cái-THÂN-NỮ]H802 לָלֶכֶת[để-ĐI]H3212 אַחֲרַי [SÁT-SAU-tôi]H310 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 הֶהָשֵׁב [chăng-để-gây-XOAY-LUI]H7725 אָשִׁיב [tôi-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 אֶת [CHÍNH]H853 בִּנְךָ [CON-TRAI-Người]H1121 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר []H834 יָצָאתָ [Người-đã-ĐẾN-RA]H3318 מִשָּׁם[từ-NƠI-ĐÓ]H8033 ׃

{5 Cả cái gã-nô-bộc sẽ nói-ra ở-nơi ông: “E-chừng cái thân-nữ chẳng sẽ bằng-lòng để đi sát-sau tôi ở-nơi cái đất ấy. Chăng để gây xoay-lui thì tôi sẽ gây xoay-lui chính con-trai của Người ở-nơi cái đất mà Người đã đến-ra từ nơi-đó?”}

Cội-Sinh 24:6 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-gã]H413 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 הִשָּׁמֶר [ngươi-hãy-bị/được-CANH-ZỮ]H8104 לְךָ [nơi-ngươi]פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תָּשִׁיב [ngươi-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 ׃

{6 Cả Abraham sẽ nói-ra ở-nơi gã: “Ngươi hãy bị/được canh-zữ nơi ngươi: kẻo-chừng ngươi sẽ gây xoay-lui chính con-trai của ta hướng nơi-đó!”}

Cội-Sinh 24:7יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 אֲשֶׁר []H834 לְקָחַנִי [đã-LẤY-ta]H3947 מִבֵּית[từ-NHÀ]H1004 אָבִי [CHA-ta]H1 וּמֵאֶרֶץ [cả-từ-ĐẤT]H776 מוֹלַדְתִּי [ZA-TỘC-ta]H4138 וַאֲשֶׁר[cả-]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לִי [nơi-ta]וַאֲשֶׁר [cả-]H834 נִשְׁבַּע[đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לִי [nơi-ta]לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לְזַרְעֲךָ [nơi-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 אֶתֵּן [Ta-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 הוּא [CHÍNH-Ngài]H1931 יִשְׁלַח [sẽ-SAI-FÁI]H7971 מַלְאָכוֹ [THÂN-SỨ-Ngài]H4397 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 לִבְנִי [nơi-CON-TRAI-ta]H1121 מִשָּׁם[từ-NƠI-ĐÓ]H8033 ׃

{7 “Yahweh đấng-Chúa-thần của cái những trời, mà đã lấy ta từ nhà của cha của ta cả từ đất của za-tộc của ta, cả mà đã khiến zẫn-đặt nơi ta, cả mà đã bị/được buộc-thề nơi ta, để nói-ra: ‘Ta sẽ ban nơi hạt-zống của ngươi chính cái đất ấy!’ thì chính Ngài sẽ sai-fái thân-sứ của Ngài nơi mặt của ngươi, cả ngươi đã lấy thân-nữ nơi con-trai của ta từ nơi-đó!”}

Cội-Sinh 24:8 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאבֶה [sẽ-BẰNG-LÒNG]H14 הָאִשָּׁה[cái-THÂN-NỮ]H802 לָלֶכֶת[để-ĐI]H3212 אַחֲרֶיךָ[SÁT-SAU-ngươi]H310 וְנִקִּיתָ[cả-ngươi-đã-bị/được-ZẢI-SẠCH]H5352 מִשְּׁבֻעָתִי [từ-SỰ-BUỘC-THỀ-ta]H7621 זֹאת [ẤY]H2063 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 לֹא [CHẲNG]H3808 תָשֵׁב [ngươi-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 ׃

{8 “Cả chừng-nếu cái thân-nữ chẳng sẽ bằng-lòng để đi sát-sau ngươi thì cả ngươi đã bị/được zải-sạch từ sự-buộc-thề ấy của ta; zuy-chỉ chính con-trai của ta thì ngươi chẳng sẽ gây xoay-lui hướng nơi-đó!”}

Cội-Sinh 24:9 וַיָּשֶׂם [cả-sẽ-ĐẶT]H7760 הָעֶבֶד [cái-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 אֶת [CHÍNH]H853 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-gã]H3027 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 יֶרֶךְ [BẮP-ĐÙI]H3409 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֲדֹנָיו [lệnh-CHÚA-CHỦ-gã]H113 וַיִּשָּׁבַע [cả-gã-sẽ-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לוֹ [nơi-ông]עַל [TRÊN]H5921 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{9 Cả cái gã-nô-bộc sẽ đặt chính tay-quyền của gã zưới bắp-đùi của Abraham lệnh chúa-chủ của gã, cả gã sẽ bị/được buộc-thề nơi ông trên cái ngôn-lời ấy.}

Cội-Sinh 24:10 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 הָעֶבֶד [cái-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 עֲשָׂרָה [MƯỜI]H6235 גְמַלִּים [những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 מִגְּמַלֵּי[từ-những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 אֲדֹנָיו [lệnh-CHÚA-CHỦ-gã]H113 וַיֵּלֶךְ[cả-gã-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 טוּב [ĐIỀU-TỐT-LÀNH]H2898 אֲדֹנָיו [lệnh-CHÚA-CHỦ-gã]H113 בְּיָדוֹ[trong-TAY-QUYỀN-gã]H3027 וַיָּקָם[cả-gã-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 וַיֵּלֶךְ[cả-gã-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲרַם נַהֲרַיִם [ARAM-NAHARAIM]H763 אֶל [Ở-NƠI]H413 עִיר [CƯ-THÀNH]H5892 נָחוֹר [NAHOR]H5152 ׃

{10 Cả cái gã-nô-bộc sẽ lấy mười con-lạc-đà từ những con-lạc-đà của lệnh chúa-chủ của gã cả gã sẽ tiến-đi; cả tất-thảy điều-tốt-lành của lệnh chúa-chủ của gã trong tay-quyền của gã, cả gã sẽ chỗi-zựng, cả gã sẽ tiến-đi ở-nơi Aram-Naharaim ở-nơi cư-thành của Nahor.}

Cội-Sinh 24:11 וַיַּבְרֵךְ [cả-gã-sẽ-gây-FÚC-FỤC]H1288 הַגְּמַלִּים [cái-những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 מִחוּץ[từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לָעִיר[nơi-CƯ-THÀNH]H5892 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּאֵר [HỐ-ZIẾNG]H875 הַמָּיִם [cái-NƯỚC]H4325 לְעֵת [nơi-KÌ-LÚC]H6256 עֶרֶב [BUỔI-CHIỀU]H6153 לְעֵת [nơi-KÌ-LÚC]H6256 צֵאת [để-ĐẾN-RA]H3318 הַשֹּׁאֲבֹת [cái-ả-khiến-MÚC]H7579 ׃

{11 Cả gã sẽ gây fúc-fục cái những con-lạc-đà từ fía-ngoài nơi cư-thành ở-nơi hố-ziếng của cái nước nơi kì-lúc của buổi-chiều nơi kì-lúc cái ả khiến múc để đến-ra.}

Cội-Sinh 24:12 וַיֹּאמַר [cả-gã-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 הַקְרֵה [Chúa-hãy-gây-TIẾN-ĐÓN]H7136 נָא [XIN-NÀO]H4994 לְפָנַי [nơi-MẶT-tôi]H6440 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 וַעֲשֵׂה [cả-Chúa-hãy-LÀM]H6213 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 עִם [CÙNG]H5973 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 ׃

{12 Cả gã sẽ nói-ra: Hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của lệnh chúa-chủ Abraham, xin-nào, Chúa hãy gây tiến-đón nơi mặt của tôi cái ngày, cả Chúa hãy làm điều-bỉ-xót cùng lệnh chúa-chủ Abraham!”}

Cội-Sinh 24:13 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 נִצָּב [kẻ-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 עַל [TRÊN]H5921 עֵין [ZIẾNG-MẮT]H5869 הַמָּיִם [cái-NƯỚC]H4325 וּבְנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 הָעִיר[cái-CƯ-THÀNH]H5892 יֹצְאֹת [đang-khiến-ĐẾN-RA]H3318 לִשְׁאֹב [để-MÚC]H7579 מָיִם [NƯỚC]H4325 ׃

{13 “A-kìa chính-tôi đang bị/được trụ-đặt trên ziếng-mắt của cái nước thì cả những con-gái của những người-fàm của cái cư-thành đang khiến đến-ra để múc nước!”}

Cội-Sinh 24:14 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 הַנַּעֲרָה [cái-Ả-NIÊN-THIẾU]H5291 אֲשֶׁר []H834 אֹמַר [tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלֶיהָ[Ở-NƠI-ả]H413 הַטִּי [ngươi-hãy-gây-ZUỖI-RA]H5186 נָא [XIN-NÀO]H4994 כַדֵּךְ[CHUM-ngươi]H3537 וְאֶשְׁתֶּה [cả-ta-sẽ-UỐNG]H8354 וְאָמְרָה [cả-ả-đã-NÓI-RA]H559 שְׁתֵה [người-hãy-UỐNG]H8354 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 גְּמַלֶּיךָ [những-CON-LẠC-ĐÀ-Người]H1581 אַשְׁקֶה [tôi-sẽ-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 אֹתָהּ [CHÍNH-ả]H853 הֹכַחְתָּ [Chúa-đã-gây-TRỰC-CHỈNH]H3198 לְעַבְדְּךָ [nơi-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 לְיִצְחָק [nơi-ISAAC]H3327 וּבָהּ [cả-trong-] אֵדַע [tôi-sẽ-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָשִׂיתָ[Chúa-đã-LÀM]H6213 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 עִם [CÙNG]H5973 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 ׃

{14 “Cả nó đã xảy-nên cái ả-niên-thiếu mà tôi sẽ nói-ra ở-nơi ả: ‘Xin-nào, ngươi hãy gây zuỗi-ra chum của ngươi thì cả ta sẽ uống!’ Cả ả đã nói-ra: ‘Người hãy uống! Cả cũng những con-lạc-đà của Người thì tôi sẽ gây uống-ngập.’ Chính-ả thì Chúa đã gây trực-chỉnh nơi gã-nô-bộc của Chúa nơi Isaac; cả trong ả thì tôi sẽ biết thực-rằng Chúa đã làm điều-bỉ-xót cùng lệnh chúa-chủ.”}

Cội-Sinh 24:15 וַיְהִי  [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הוּא [CHÍNH-gã]H1931 טֶרֶם [CHƯA]H2962 כִּלָּה [đã-khiến-KẾT-THÚC]H3615 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 רִבְקָה [REBEKAH]H7259 יֹצֵאת [đang-khiến-ĐẾN-RA]H3318 אֲשֶׁר [kẻ-]H834 יֻלְּדָה [đã-bị/được-khiến-SINH]H3205 לִבְתוּאֵל [nơi-BETHUEL]H1328 בֶּן [CON-TRAI]H1121 מִלְכָּה [MILCAH]H4435 אֵשֶׁת [THÂN-NỮ]H802 נָחוֹר [NAHOR]H5152 אֲחִי [KẺ-ANH-EM]H251 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 וְכַדָּהּ[cả-CHUM-ả]H3537 עַל [TRÊN]H5921 שִׁכְמָהּ [VAI-ả]H7926 ׃

{15 Cả nó sẽ xảy-nên chính-gã chưa đã khiến kết-thúc để khiến zẫn-đặt thì cả a-kìa Rebekah đang khiến đến-ra! (Kẻ mà đã bị/được khiến sinh nơi Bethuel, con-trai của Milcah, thân-nữ của Nahor, kẻ-anh-em của Abraham) Cả chum của ả trên vai của ả.}

Cội-Sinh 24:16 וְהַנַּעֲרָה [cả-cái-Ả-NIÊN-THIẾU]H5291 טֹבַת [TỐT-LÀNH]H2896 מַרְאֶה [VẺ-THẤY]H4758 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 בְּתוּלָה [Ả-TRINH-KHIẾT]H1330 וְאִישׁ[cả-THÂN-NAM]H376 לֹא [CHẲNG]H3808 יְדָעָהּ [đã-BIẾT-ả]H3045 וַתֵּרֶד [cả-ả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 הָעַיְנָה [hướng-cái-ZIẾNG-MẮT]H5869 וַתְּמַלֵּא [cả-ả-sẽ-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 כַדָּהּ [CHUM-ả]H3537 וַתָּעַל [cả-ả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 ׃

{16 Cả cái ả-niên-thiếu tốt-lành của vẻ-thấy quá-lực ả-trinh-khiết, cả thân-nam chẳng đã biết ả; cả ả sẽ tiến-xuống hướng cái ziếng-mắt, cả ả sẽ khiến trọn-đầy chum của ả, cả ả sẽ tiến-lên.}

Cội-Sinh 24:17 וַיָּרָץ [cả-sẽ-CHẠY]H7323 הָעֶבֶד [cái-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 לִקְרָאתָהּ [để-ĐỐI-ĐẦU-ả]H7125 וַיֹּאמֶר[cả-gã-sẽ-NÓI-RA]H559 הַגְמִיאִינִי [ngươi-hãy-gây-THẤM-NUỐT-ta]H1572 נָא [XIN-NÀO]H4994 מְעַט [BÉ-ÍT]H4592 מַיִם [NƯỚC]H4325 מִכַּדֵּךְ [từ-CHUM-ngươi]H3537 ׃

{17 Cả cái gã-nô-bộc sẽ chạy để đối-đầu ả, cả gã sẽ nói-ra: “Xin-nào, ngươi hãy gây ta thấm-nuốt bé-ít nước từ chum của ngươi!”}

Cội-Sinh 24:18 וַתֹּאמֶר [cả-ả-sẽ-NÓI-RA]H559 שְׁתֵה [người-hãy-UỐNG]H8354 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 וַתְּמַהֵר [cả-ả-sẽ-khiến-TUÔN-VỘI]H4116 וַתֹּרֶד [cả-ả-sẽ-gây-TIẾN-XUỐNG]H3381 כַּדָּהּ [CHUM-ả]H3537 עַל [TRÊN]H5921 יָדָהּ [TAY-QUYỀN-ả]H3027 וַתַּשְׁקֵהוּ [cả-ả-sẽ-gây-UỐNG-NGẬP-gã]H8248 ׃

{18 Cả ả sẽ nói-ra: “Người hãy uống, hỡi lệnh chúa-chủ!” Cả ả sẽ khiến tuôn-vội, cả ả sẽ gây tiến-xuống chum của ả trên tay-quyền của ả, cả ả sẽ gây gã uống-ngập.}

Cội-Sinh 24:19 וַתְּכַל [cả-ả-sẽ-khiến-KẾT-THÚC]H3615 לְהַשְׁקֹתוֹ [để-gây-UỐNG-NGẬP-gã]H8248 וַתֹּאמֶר[cả-ả-sẽ-NÓI-RA]H559 גַּם [CŨNG]H1571 לִגְמַלֶּיךָ [nơi-những-CON-LẠC-ĐÀ-Người]H1581 אֶשְׁאָב [tôi-sẽ-MÚC]H7579 עַד [CHO-TỚI]H5704 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 כִּלּוּ [chúng-đã-khiến-KẾT-THÚC]H3615 לִשְׁתֹּת [để-UỐNG]H8354 ׃

{19 Cả ả sẽ khiến kết-thúc để gây gã uống-ngập, cả ả sẽ nói-ra: “Cũng nơi những con-lạc-đà của Người thì tôi sẽ múc cho-tới chừng-nếu chúng đã khiến kết-thúc để uống.”}

Cội-Sinh 24:20 וַתְּמַהֵר [cả-ả-sẽ-khiến-TUÔN-VỘI]H4116 וַתְּעַר [cả-ả-sẽ-khiến-TRÚT-TRẦN-TRỤI]H6168 כַּדָּהּ [CHUM-ả]H3537 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַשֹּׁקֶת [cái-MÁNG-NƯỚC]H8268 וַתָּרָץ [cả-ả-sẽ-CHẠY]H7323 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַבְּאֵר [cái-HỐ-ZIẾNG]H875 לִשְׁאֹב [để-MÚC]H7579 וַתִּשְׁאַב [cả-ả-sẽ-MÚC]H7579 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 גְּמַלָּיו [những-CON-LẠC-ĐÀ-gã]H1581 ׃

{20 Cả ả sẽ khiến tuôn-vội, cả ả sẽ khiến trút-trần-trụi chum của ả ở-nơi cái máng-nước, cả ả sẽ chạy thêm-nữa ở-nơi cái hố-ziếng để múc, cả ả sẽ múc nơi tất-thảy những con-lạc-đà của gã.}

Cội-Sinh 24:21 וְהָאִישׁ [cả-cái-THÂN-NAM]H376 מִשְׁתָּאֵה [mà-tự-khiến-TRÂN-TRỐ]H7583 לָהּ [nơi-]מַחֲרִישׁ [đang-gây-CÀY-LẶNG]H2790 לָדַעַת [để-BIẾT]H3045 הַהִצְלִיחַ [chăng-đã-gây-THÚC-TIẾN]H6743 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 דַּרְכּוֹ [CON-ĐƯỜNG-gã]H1870 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 ׃

{21 Cả cái thân-nam mà tự khiến trân-trố nơi ả thì đang gây cày-lặng để biết chăng Yahweh đã gây thúc-tiến con-đường của gã hoặc chừng-nếu chẳng?}

Cội-Sinh 24:22 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 כִּלּוּ [đã-khiến-KẾT-THÚC]H3615 הַגְּמַלִּים [cái-những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 לִשְׁתּוֹת [để-UỐNG]H8354 וַיִּקַּח[cả-sẽ-LẤY]H3947 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 נֶזֶם [VÒNG-KHUYÊN]H5141 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 בֶּקַע [NỬA-LƯỢNG]H1235 מִשְׁקָלוֹ [TRỌNG-LƯỢNG-nó]H4948 וּשְׁנֵי [cả-HAI]H8147 צְמִידִים [những-VÒNG-XUYẾN]H6781 עַל [TRÊN]H5921 יָדֶיהָ [những-TAY-QUYỀN-ả]H3027 עֲשָׂרָה [MƯỜI]H6235 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 מִשְׁקָלָם [TRỌNG-LƯỢNG-chúng]H4948 ׃

{22 Cả nó sẽ xảy-nên như mà cái những con-lạc-đà đã khiến kết-thúc để uống thì cả cái thân-nam sẽ lấy vòng-khuyên (trọng-lượng của nó nửa-lượng vàng-thỏi) cả hai vòng-xuyến trên những tay-quyền của ả (trọng-lượng của chúng mười vàng-thỏi),}

Cội-Sinh 24:23 וַיֹּאמֶר [cả-gã-sẽ-NÓI-RA]H559 בַּת [CON-GÁI]H1323 מִי [KẺ-NÀO]H4310 אַתְּ [CHÍNH-ngươi]H859 הַגִּידִי [ngươi-hãy-gây-HỞ-LỘ]H5046 נָא [XIN-NÀO]H4994 לִי [nơi-ta] הֲיֵשׁ [chăng-sẽ-]H3426 בֵּית [NHÀ]H1004 אָבִיךְ [CHA-ngươi]H1 מָקוֹם [CHỖ]H4725 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]לָלִין [để-THÁO-BỎ]H3885 ׃

{23 cả gã sẽ nói-ra: “Chính-ngươi con-gái của kẻ-nào? Xin-nào, ngươi hãy gây hở-lộ nơi ta: Chăng nhà của cha của ngươi sẽ có chỗ nơi chúng-tôi để tháo-bỏ?”}

Cội-Sinh 24:24 וַתֹּאמֶר [cả-ả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-gã]H413 בַּת [CON-GÁI]H1323 בְּתוּאֵל [BETHUEL]H1328 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 בֶּן [CON-TRAI]H1121 מִלְכָּה [MILCAH]H4435 אֲשֶׁר []H834 יָלְדָה[đã-SINH]H3205 לְנָחוֹר [nơi-NAHOR]H5152 ׃

{24 Cả ả sẽ nói-ra ở-nơi gã: “Chính-tôi con-gái của Bethuel, con-trai của Milcah mà đã sinh nơi Nahor.”}

Cội-Sinh 24:25 וַתֹּאמֶר [cả-ả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-gã]H413 גַּם [CŨNG]H1571 תֶּבֶן [RƠM]H8401 גַּם [CŨNG]H1571 מִסְפּוֹא [CỎ-KHÔ]H4554 רַב [LỚN-NHIỀU]H7227 עִמָּנוּ[CÙNG-chúng-tôi]H5973 גַּם [CŨNG]H1571 מָקוֹם [CHỖ]H4725 לָלוּן [để-THÁO-BỎ]H3885 ׃

{25 Cả ả sẽ nói-ra ở-nơi gã: “Cũng rơm cũng cỏ-khô lớn-nhiều cùng chúng-tôi, cũng chỗ để tháo-bỏ.”}

Cội-Sinh 24:26 וַיִּקֹּד [cả-sẽ-GẬP-MÌNH]H6915 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 וַיִּשְׁתַּחוּ [cả-y-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{26 Cả cái thân-nam sẽ gập-mình, cả y sẽ tự khiến lễ-bái nơi Yahweh.}

Cội-Sinh 24:27 וַיֹּאמֶר [cả-gã-sẽ-NÓI-RA]H559 בָּרוּךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֲשֶׁר [đấng-]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 עָזַב [đã-BỎ-RỜI]H5800 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 וַאֲמִתּוֹ [cả-LẼ-THẬT-Ngài]H571 מֵעִם [từ-CÙNG]H5973 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 בַּדֶּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 נָחַנִי [đã-ZẪN-CHUYỂN-tôi]H5148 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בֵּית [NHÀ]H1004 אֲחֵי [những-KẺ-ANH-EM]H251 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 ׃

{27 Cả gã sẽ nói-ra: “Bị/được khiến fúc-fục Yahweh đấng-Chúa-thần của lệnh chúa-chủ Abraham, đấng mà chẳng đã bỏ-rời điều-bỉ-xót của Ngài cả lẽ-thật của Ngài từ cùng lệnh chúa-chủ! Chính-tôi trong con-đường: Yahweh đã zẫn-chuyển tôi nơi nhà của những kẻ-anh-em của lệnh chúa-chủ.”}

Cội-Sinh 24:28 וַתָּרָץ [cả-sẽ-CHẠY]H7323 הַנַּעֲרָה [cái-Ả-NIÊN-THIẾU]H5291 וַתַּגֵּד [cả-ả-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אִמָּהּ [MẸ-ả]H517 כַּדְּבָרִים [như-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 ׃

{28 Cả cái ả-niên-thiếu sẽ chạy, cả ả sẽ gây hở-lộ nơi nhà của mẹ của ả như cái những ngôn-lời ấy.}

Cội-Sinh 24:29 וּלְרִבְקָה [cả-nơi-REBEKAH]H7259 אָח [KẺ-ANH-EM]H251 וּשְׁמוֹ [cả-ZANH-TÊN-y]H8034 לָבָן [LABAN]H3837 וַיָּרָץ [cả-sẽ-CHẠY]H7323 לָבָן [LABAN]H3837 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 הַחוּצָה [hướng-cái-FÍA-NGOÀI]H2351 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעָיִן [cái-ZIẾNG-MẮT]H5869 ׃

{29 Cả nơi Rebekah kẻ-anh-em, cả zanh-tên của y Laban; cả Laban sẽ chạy ở-nơi cái thân-nam hướng cái fía-ngoài ở-nơi cái ziếng-mắt.}

Cội-Sinh 24:30 וַיְהִי [cả-y-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִּרְאֹת [như-để-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הַנֶּזֶם [cái-VÒNG-KHUYÊN]H5141 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַצְּמִדִים [cái-những-VÒNG-XUYẾN]H6781 עַל [TRÊN]H5921 יְדֵי [những-TAY-QUYỀN]H3027 אֲחֹתוֹ [KẺ-CHỊ-EM-y]H269 וּכְשָׁמְעוֹ [cả-như-để-NGHE-y]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 רִבְקָה [REBEKAH]H7259 אֲחֹתוֹ [KẺ-CHỊ-EM-y]H269 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 דִבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 וַיָּבֹא[cả-y-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 עֹמֵד [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 עַל [TRÊN]H5921 הַגְּמַלִּים [cái-những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 עַל [TRÊN]H5921 הָעָיִן [cái-ZIẾNG-MẮT]H5869 ׃

{30 Cả y sẽ xảy-nên như lúc để thấy chính cái vòng-khuyên cả chính cái những vòng-xuyến trên những tay-quyền của kẻ-chị-em của y cả như lúc y để nghe chính những ngôn-lời của Rebekah kẻ-chị-em của y, để nói-ra: “Như-thế cái thân-nam đã khiến zẫn-đặt ở-nơi tôi!” Cả y sẽ đến ở-nơi cái thân-nam cả a-kìa đang khiến đứng-trụ trên cái những con-lạc-đà trên cái ziếng-mắt!}

Cội-Sinh 24:31 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 בּוֹא [Người-hãy-ĐẾN]H935 בְּרוּךְ [kẻ-bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 תַעֲמֹד [Người-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 בַּחוּץ [trong-FÍA-NGOÀI]H2351 וְאָנֹכִי[cả-CHÍNH-tôi]H595 פִּנִּיתִי [đã-khiến-XOAY]H6437 הַבַּיִת[cái-NHÀ]H1004 וּמָקוֹם [cả-CHỖ]H4725 לַגְּמַלִּים [nơi-những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 ׃

{31 Cả y sẽ nói-ra: “Người hãy đến, hỡi kẻ bị/được khiến fúc-fục của Yahweh! Nơi zì-nào Người sẽ đứng-trụ trong fía-ngoài? Cả chính-tôi đã khiến xoay cái nhà cả chỗ nơi những con-lạc-đà.”}

Cội-Sinh 24:32 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 הַבַּיְתָה  [hướng-cái-NHÀ]H1004 וַיְפַתַּח [cả-y-sẽ-khiến-MỞ]H6605 הַגְּמַלִּים [cái-những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 וַיִּתֵּן[cả-y-sẽ-BAN]H5414 תֶּבֶן [RƠM]H8401 וּמִסְפּוֹא [cả-CỎ-KHÔ]H4554 לַגְּמַלִּים [nơi-những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 וּמַיִם [cả-NƯỚC]H4325 לִרְחֹץ [để-GỘI-RỬA]H7364 רַגְלָיו[những-CHÂN-CƯỚC-gã]H7272 וְרַגְלֵי [cả-những-CHÂN-CƯỚC]H7272 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 אֲשֶׁר []H834 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-gã]H854 ׃

{32 Cả cái thân-nam sẽ đến hướng cái nhà, cả y sẽ khiến mở cái những con-lạc-đà, cả y sẽ ban rơm cả cỏ-khô nơi những con-lạc-đà, cả nước để gội-rửa những chân-cước của gã cả những chân-cước của cái những người-fàm mà chính-nơi gã.}

Cội-Sinh 24:33 וַיּוּשָׂם [cả-nó-sẽ-bị/được-gây-ĐEM-ĐẶT]H3455 לְפָנָיו[nơi-MẶT-gã]H6440 לֶאֱכֹל [để-ĂN]H398 וַיֹּאמֶר[cả-gã-sẽ-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 אֹכַל [tôi-sẽ-ĂN]H398 עַד [CHO-TỚI]H5704 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 דִּבַּרְתִּי[tôi-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 דְּבָרָי [những-NGÔN-LỜI-tôi]H1697 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 דַּבֵּר [người-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 ׃

{33 Cả nó sẽ bị/được gây đem-đặt nơi mặt của gã để ăn, cả gã sẽ nói-ra: “Tôi chẳng sẽ ăn cho-tới chừng-nếu tôi đã khiến zẫn-đặt những ngôn-lời của tôi.” Cả y sẽ nói-ra: “Người hãy khiến zẫn-đặt!”}

Cội-Sinh 24:34 וַיֹּאמַר [cả-gã-sẽ-NÓI-RA]H559 עֶבֶד [GÃ-NÔ-BỘC]H5650 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 ׃

{34 Cả gã sẽ nói-ra: “Chính-tôi gã-nô-bộc của Abraham.”}

Cội-Sinh 24:35וַיהֹוָה[cả-YAHWEH]H3068 בֵּרַךְ [đã-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 וַיִּגְדָּל [cả-ông-sẽ-NÊN-LỚN]H1431 וַיִּתֶּן [cả-Ngài-sẽ-BAN]H5414 לוֹ [nơi-ông]צֹאן [ZA-SÚC]H6629 וּבָקָר [cả-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 וְכֶסֶף [cả-BẠC-THỎI]H3701 וְזָהָב [cả-VÀNG-THỎI]H2091 וַעֲבָדִם [cả-những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 וּשְׁפָחֹת [cả-những-Ả-NÔ-BỘC]H8198 וּגְמַלִּים [cả-những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 וַחֲמֹרִים [cả-những-CON-LỪA]H2543 ׃

{35 “Cả Yahweh đã khiến fúc-fục chính lệnh chúa-chủ, cả ông sẽ nên-lớn. Cả Ngài sẽ ban nơi ông za-súc cả đại-za-súc, cả bạc-thỏi cả vàng-thỏi, cả những gã-nô-bộc cả những ả-nô-bộc, cả những con-lạc-đà cả những con-lừa.”}

Cội-Sinh 24:36 וַתֵּלֶד [cả-sẽ-SINH]H3205 שָׂרָה [SARAH]H8283 אֵשֶׁת [THÂN-NỮ]H802 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 בֵן [CON-TRAI]H1121 לַאדֹנִי [nơi-lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 זִקְנָתָהּ [SỰ-CÓ-TUỔI-thị]H2209 וַיִּתֶּן [cả-ông-sẽ-BAN]H5414 לוֹ [nơi-y]אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834 לוֹ [nơi-ông]׃

{36 “Cả Sarah thân-nữ của lệnh chúa-chủ sẽ sinh con-trai nơi lệnh chúa-chủ sát-sau sự-có-tuổi của thị. Cả ông sẽ ban nơi y chính tất-thảy mà nơi ông.”}

Cội-Sinh 24:37 וַיַּשְׁבִּעֵנִי [cả-sẽ-gây-BUỘC-THỀ-tôi]H7650 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 תִקַּח [ngươi-sẽ-LẤY]H3947 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 לִבְנִי [nơi-CON-TRAI-ta]H1121 מִבְּנוֹת [từ-những-CON-GÁI]H1323 הַכְּנַעֲנִי[cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 אֲשֶׁר []H834 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 ישֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בְּאַרְצוֹ [trong-ĐẤT-y]H776 ׃

{37 “Cả lệnh chúa-chủ sẽ gây buộc-thề tôi, để nói-ra: ‘Ngươi chẳng sẽ lấy thân-nữ nơi con-trai của ta từ những con-gái của cái người-Canaan mà chính-ta đang khiến cư-toạ trong đất của y!’}

Cội-Sinh 24:38 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 אֶל [Ở-NƠI]H413 בֵּית [NHÀ]H1004 אָבִי [CHA-ta]H1 תֵּלֵךְ [ngươi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 מִשְׁפַּחְתִּי [CHI-TỘC-ta]H4940 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 לִבְנִי [nơi-CON-TRAI-ta]H1121 ׃

{38 ‘Chừng-nếu chẳng thì ngươi sẽ tiến-đi ở-nơi nhà của cha của ta cả ở-nơi chi-tộc của ta, cả ngươi đã lấy thân-nữ nơi con-trai của ta!’}

Cội-Sinh 24:39 וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 אֻלַי [E-CHỪNG]H194 לֹא [CHẲNG]H3808 תֵלֵךְ [sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 הָאִשָּׁה[cái-THÂN-NỮ]H802 אַחֲרָי [SÁT-SAU-tôi]H310 ׃

{39 “Cả tôi sẽ nói-ra ở-nơi lệnh chúa-chủ: ‘E-chừng cái thân-nữ chẳng sẽ tiến-đi sát-sau tôi.’}

Cội-Sinh 24:40 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָי [Ở-NƠI-tôi]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר []H834 הִתְהַלַּכְתִּי [ta-đã-tự-khiến-ĐI]H3212 לְפָנָיו[nơi-MẶT-Ngài]H6440 יִשְׁלַח [sẽ-SAI-FÁI]H7971 מַלְאָכוֹ [THÂN-SỨ-Ngài]H4397 אִתָּךְ[CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 וְהִצְלִיחַ [cả-Ngài-đã-gây-THÚC-TIẾN]H6743 דַּרְכֶּךָ [CON-ĐƯỜNG-ngươi]H1870 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 לִבְנִי [nơi-CON-TRAI-ta]H1121 מִמִּשְׁפַּחְתִּי [từ-CHI-TỘC-ta]H4940 וּמִבֵּית[cả-từ-NHÀ]H1004 אָבִי [CHA-ta]H1 ׃

{40 “Cả ông sẽ nói-ra ở-nơi tôi: ‘Yahweh mà ta đã tự khiến đi nơi mặt của Ngài bèn sẽ sai-fái thân-sứ của Ngài chính-nơi ngươi, cả Ngài đã gây thúc-tiến con-đường của ngươi; cả ngươi đã lấy thân-nữ nơi con-trai của ta từ chi-tộc của ta cả từ nhà của cha của ta.’}

Cội-Sinh 24:41 אָז [KHI-ẤY]H227 תִּנָּקֶה [ngươi-sẽ-bị/được-ZẢI-SẠCH]H5352 מֵאָלָתִי[từ-SỰ-THỀ-NGUYỀN-ta]H423 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תָבוֹא [ngươi-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִשְׁפַּחְתִּי [CHI-TỘC-ta]H4940 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 יִתְּנוּ [họ-sẽ-BAN]H5414 לָךְ [nơi-ngươi] וְהָיִיתָ [cả-ngươi-đã-XẢY-NÊN]H1961 נָקִי [VÔ-CAN]H5355 מֵאָלָתִי[từ-SỰ-THỀ-NGUYỀN-ta]H423 ׃

{41 ‘Khi-ấy ngươi sẽ bị/được zải-sạch từ sự-thề-nguyền của ta, thực-rằng ngươi sẽ đến ở-nơi chi-tộc của ta. Cả chừng-nếu họ chẳng sẽ ban nơi ngươi thì cả ngươi đã xảy-nên vô-can từ sự-thề-nguyền của ta!}

Cội-Sinh 24:42 וָאָבֹא [cả-tôi-sẽ-ĐẾN]H935 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעָיִן [cái-ZIẾNG-MẮT]H5869 וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יֶשְׁךָ [sẽ--Chúa]H3426 נָּא [XIN-NÀO]H4994 מַצְלִיחַ [kẻ-gây-THÚC-TIẾN]H6743 דַּרְכִּי [CON-ĐƯỜNG-tôi]H1870 אֲשֶׁר []H834 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 הֹלֵךְ [đang-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 ׃

{42 “Cả tôi sẽ đến cái ngày ở-nơi cái ziếng-mắt, cả tôi sẽ nói-ra: Hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của lệnh chúa-chủ Abraham, xin-nào, chừng-nếu sẽ có Chúa kẻ gây thúc-tiến con-đường của tôi mà chính-tôi đang khiến tiến-đi trên nó!”}

Cội-Sinh 24:43 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 נִצָּב [đang-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 עַל [TRÊN]H5921 עֵין [ZIẾNG-MẮT]H5869 הַמָּיִם [cái-NƯỚC]H4325 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 הָעַלְמָה [cái-Ả-GÁI-TƠ]H5959 הַיֹּצֵאת [cái-ả-khiến-ĐẾN-RA]H3318 לִשְׁאֹב [để-MÚC]H7579 וְאָמַרְתִּי[cả-tôi-đã-NÓI-RA]H559 אֵלֶיהָ[Ở-NƠI-ả]H413 הַשְׁקִינִי [ngươi-hãy-gây-UỐNG-NGẬP-ta]H8248 נָא [XIN-NÀO]H4994 מְעַט [BÉ-ÍT]H4592 מַיִם [NƯỚC]H4325 מִכַּדֵּךְ [từ-CHUM-ngươi]H3537 ׃

{43 “A-kìa chính-tôi đang bị/được trụ-đặt trên ziếng-mắt của cái nước; cả nó đã xảy-nên cái ả-gái-tơ cái ả khiến đến-ra để múc, cả tôi đã nói-ra ở-nơi ả: ‘Xin-nào, ngươi hãy gây ta uống-ngập bé-ít nước từ chum của ngươi!’}

Cội-Sinh 24:44 וְאָמְרָה [cả-ả-đã-NÓI-RA]H559 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 גַּם [CŨNG]H1571 אַתָּה [CHÍNH-Người]H859 שְׁתֵה [hãy-UỐNG]H8354 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 לִגְמַלֶּיךָ [nơi-những-CON-LẠC-ĐÀ-Người]H1581 אֶשְׁאָב [tôi-sẽ-MÚC]H7579 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 הָאִשָּׁה[cái-THÂN-NỮ]H802 אֲשֶׁר []H834 הֹכִיחַ [đã-gây-TRỰC-CHỈNH]H3198 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְבֶן [nơi-CON-TRAI]H1121 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 ׃

{44 “Cả ả đã nói-ra ở-nơi tôi: ‘Cũng chính-Người hãy uống! Cả cũng nơi những con-lạc-đà của Người thì tôi sẽ múc.’ Chính-ả cái thân-nữ mà Yahweh đã gây trực-chỉnh nơi con-trai của lệnh chúa-chủ.”}

Cội-Sinh 24:45 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 טֶרֶם [CHƯA]H2962 אֲכַלֶּה [sẽ-khiến-KẾT-THÚC]H3615 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 רִבְקָה [REBEKAH]H7259 יֹצֵאת [đang-khiến-ĐẾN-RA]H3318 וְכַדָּהּ [cả-CHUM-ả]H3537 עַל [TRÊN]H5921 שִׁכְמָהּ [VAI-ả]H7926 וַתֵּרֶד [cả-ả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 הָעַיְנָה [hướng-cái-ZIẾNG-MẮT]H5869 וַתִּשְׁאָב [cả-ả-sẽ-MÚC]H7579 וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלֶיהָ[Ở-NƠI-ả]H413 הַשְׁקִינִי [ngươi-hãy-gây-UỐNG-NGẬP-ta]H8248 נָא [XIN-NÀO]H4994 ׃

{45 “Chính-tôi chưa sẽ khiến kết-thúc để khiến zẫn-đặt ở-nơi tâm của tôi thì cả a-kìa Rebekah đang khiến đến-ra, cả chum của ả trên vai của ả! Cả ả sẽ tiến-xuống hướng cái ziếng-mắt, cả ả sẽ múc. Cả tôi sẽ nói-ra ở-nơi ả: ‘Xin-nào, ngươi hãy gây ta uống-ngập!’}

Cội-Sinh 24:46 וַתְּמַהֵר [cả-ả-sẽ-khiến-TUÔN-VỘI]H4116 וַתּוֹרֶד [cả-ả-sẽ-gây-TIẾN-XUỐNG]H3381 כַּדָּהּ [CHUM-ả]H3537 מֵעָלֶיהָ [từ-TRÊN-ả]H5921 וַתֹּאמֶר[cả-ả-sẽ-NÓI-RA]H559 שְׁתֵה [người-hãy-UỐNG]H8354 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 גְּמַלֶּיךָ [những-CON-LẠC-ĐÀ-Người]H1581 אַשְׁקֶה [tôi-sẽ-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 וָאֵשְׁתְּ [cả-tôi-sẽ-UỐNG]H8354 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 הַגְּמַלִּים [cái-những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 הִשְׁקָתָה [ả-đã-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 ׃

{46 “Cả ả sẽ khiến tuôn-vội, cả ả sẽ gây tiến-xuống chum của ả từ trên ả, cả ả sẽ nói-ra: ‘Người hãy uống! Cả cũng những con-lạc-đà của Người thì tôi sẽ gây uống-ngập.’ Cả tôi sẽ uống, cả cũng cái những con-lạc-đà thì ả đã gây uống-ngập.”}

Cội-Sinh 24:47 וָאֶשְׁאַל [cả-tôi-sẽ-VẤN-HỎI]H7592 אֹתָהּ [CHÍNH-ả]H853 וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 בַּת [CON-GÁI]H1323 מִי [KẺ-NÀO]H4310 אַתְּ [CHÍNH-ngươi]H859 וַתֹּאמֶר[cả-ả-sẽ-NÓI-RA]H559 בַּת [CON-GÁI]H1323 בְּתוּאֵל [BETHUEL]H1328 בֶּן [CON-TRAI]H1121 נָחוֹר [NAHOR]H5152 אֲשֶׁר []H834 יָלְדָה[đã-SINH]H3205 לּוֹ [nơi-kẻ-ấy]מִלְכָּה [MILCAH]H4435 וָאָשִׂם [cả-tôi-sẽ-ĐẶT]H7760 הַנֶּזֶם [cái-VÒNG-KHUYÊN]H5141 עַל [TRÊN]H5921 אַפָּהּ [MŨI-KHỊT-ả]H639 וְהַצְּמִידִים [cả-cái-những-VÒNG-XUYẾN]H6781 עַל [TRÊN]H5921 יָדֶיהָ [những-TAY-QUYỀN-ả]H3027 ׃

{47 “Cả tôi sẽ vấn-hỏi chính-ả, cả tôi sẽ nói-ra: Chính-ngươi con-gái của kẻ-nào? thì cả ả sẽ nói-ra: ‘Con-gái của Bethuel, con-trai của Nahor mà Milcah đã sinh nơi kẻ-ấy.’ Cả tôi sẽ đặt cái vòng-khuyên trên mũi-khịt của ả cả cái những vòng-xuyến trên những tay-quyền của ả.”}

Cội-Sinh 24:48 וָאֶקֹּד [cả-tôi-sẽ-GẬP-MÌNH]H6915 וָאֶשְׁתַּחֲוֶה [cả-tôi-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 וָאֲבָרֵךְ [cả-tôi-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֲשֶׁר []H834 הִנְחַנִי [đã-gây-ZẪN-CHUYỂN-tôi]H5148 בְּדֶרֶךְ[trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 לָקַחַת [để-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 בַּת [CON-GÁI]H1323 אֲחִי [KẺ-ANH-EM]H251 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 לִבְנוֹ[nơi-CON-TRAI-ông]H1121 ׃

{48 “Cả tôi sẽ gập-mình cả tôi sẽ tự khiến lễ-bái nơi Yahweh, cả tôi sẽ khiến fúc-fục chính Yahweh đấng-Chúa-thần của lệnh chúa-chủ Abraham mà đã gây zẫn-chuyển tôi trong con-đường của lẽ-thật để lấy chính con-gái của kẻ-anh-em của lệnh chúa-chủ nơi con-trai của ông.”}

Cội-Sinh 24:49 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יֶשְׁכֶם [sẽ--các-người]H3426 עֹשִׂים [khiến-LÀM]H6213 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 וֶאֱמֶת [cả-LẼ-THẬT]H571 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 הַגִּידוּ [các-người-hãy-gây-HỞ-LỘ]H5046 לִי [nơi-tôi] וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 הַגִּידוּ [các-người-hãy-gây-HỞ-LỘ]H5046 לִי [nơi-tôi]וְאֶפְנֶה [cả-tôi-sẽ-XOAY]H6437 עַל [TRÊN]H5921 יָמִין [FÍA-FẢI]H3225 אוֹ [HOẶC]H176 עַל
[TRÊN]H5921 שְׂמֹאל[FÍA-TRÁI]H8040 ׃

{49 “Cả bây-zờ chừng-nếu sẽ có các-người khiến làm điều-bỉ-xót cả lẽ-thật chính-nơi lệnh chúa-chủ thì các-người hãy gây hở-lộ nơi tôi! Cả chừng-nếu chẳng thì các-người hãy gây hở-lộ nơi tôi cả tôi sẽ xoay trên fía-fải hoặc trên fía-trái!”}

Cội-Sinh 24:50 וַיַּעַן [cả-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 לָבָן [LABAN]H3837 וּבְתוּאֵל [cả-BETHUEL]H1328 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 מֵיהֹוָה [từ-YAHWEH]H3068 יָצָא [đã-ĐẾN-RA]H3318 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 לֹא [CHẲNG]H3808 נוּכַל [chúng-tôi-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 דַּבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 רַע [điều-XẤU-ÁC]H7451 אוֹ [HOẶC]H176 טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 ׃

{50 Cả Laban cả Bethuel sẽ đáp-tiếng, cả họ sẽ nói-ra: “Cái ngôn-lời đã đến-ra từ Yahweh thì chúng-tôi chẳng sẽ có-thể để khiến zẫn-đặt ở-nơi ngươi điều xấu-ác hoặc điều tốt-lành.”}

Cội-Sinh 24:51 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 רִבְקָה [REBEKAH]H7259 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 קַח [ngươi-hãy-LẤY]H3947 וָלֵךְ [cả-ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 וּתְהִי [cả-ả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 לְבֶן [nơi-CON-TRAI]H1121 אֲדֹנֶיךָ [lệnh-CHÚA-CHỦ-ngươi]H113 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{51 “A-kìa Rebekah nơi mặt của ngươi thì ngươi hãy lấy, cả ngươi hãy tiến-đi! Cả ả sẽ xảy-nên thân-nữ nơi con-trai của lệnh chúa-chủ của ngươi như mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt.”}

Cội-Sinh 24:52 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 שָׁמַע [đã-NGHE]H8085 עֶבֶד [GÃ-NÔ-BỘC]H5650 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֶת [CHÍNH]H853 דִּבְרֵיהֶם [những-NGÔN-LỜI-họ]H1697 וַיִּשְׁתַּחוּ [cả-gã-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 אַרְצָה[hướng-ĐẤT]H776 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{52 Cả nó sẽ xảy-nên như mà gã-nô-bộc của Abraham đã nghe chính những ngôn-lời của họ thì cả gã sẽ tự khiến lễ-bái hướng đất nơi Yahweh.}

Cội-Sinh 24:53 וַיּוֹצֵא [cả-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 הָעֶבֶד [cái-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 כֶסֶף [BẠC-THỎI]H3701 וּכְלֵי[cả-những-VẬT-ZỤNG]H3627 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 וּבְגָדִים [cả-những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 וַיִּתֵּן[cả-gã-sẽ-BAN]H5414 לְרִבְקָה [nơi-REBEKAH]H7259 וּמִגְדָּנֹת [cả-những-VẬT-QUÝ]H4030 נָתַן [gã-đã-BAN]H5414 לְאָחִיהָ [nơi-KẺ-ANH-EM-]H251 וּלְאִמָּהּ [cả-nơi-MẸ-]H517 ׃

{53 Cả cái gã-nô-bộc sẽ gây đến-ra những vật-zụng của bạc-thỏi cả những vật-zụng của vàng-thỏi cả những đồ-ziếm-fủ thì cả gã sẽ ban nơi Rebekah; cả những vật-quý thì gã đã ban nơi kẻ-anh-em của ả cả nơi mẹ của ả.}

Cội-Sinh 24:54 וַיֹּאכְלוּ [cả-họ-sẽ-ĂN]H398 וַיִּשְׁתּוּ [cả-họ-sẽ-UỐNG]H8354 הוּא [CHÍNH-gã]H1931 וְהָאֲנָשִׁים [cả-cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 אֲשֶׁר []H834 עִמּוֹ [CÙNG-gã]H5973 וַיָּלִינוּ [cả-họ-sẽ-THÁO-BỎ]H3885 וַיָּקוּמוּ [cả-họ-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 בַבֹּקֶר [trong-BUỔI-MAI]H1242 וַיֹּאמֶר[cả-gã-sẽ-NÓI-RA]H559 שַׁלְּחֻנִי [các-người-hãy-khiến-SAI-FÁI-tôi]H7971 לַאדֹנִי [nơi-lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 ׃

{54 Cả họ sẽ ăn, cả họ sẽ uống: chính-gã cả cái những người-fàm mà cùng gã. Cả họ sẽ tháo-bỏ, cả họ sẽ chỗi-zựng trong buổi-mai, cả gã sẽ nói-ra: “Các-người hãy khiến sai-fái tôi nơi lệnh chúa-chủ!”}

Cội-Sinh 24:55 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אָחִיהָ [KẺ-ANH-EM-ả]H251 וְאִמָּהּ [cả-MẸ-ả]H517 תֵּשֵׁב [sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 הַנַּעֲרָה [cái-Ả-NIÊN-THIẾU]H5291 אִתָּנוּ [CHÍNH-NƠI-chúng-tôi]H854 יָמִים [những-NGÀY]H3117 אוֹ [HOẶC]H176 עָשׂוֹר [CHỤC]H6218 אַחַר [SÁT-SAU]H310 תֵּלֵךְ [ả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 ׃

{55 Cả kẻ-anh-em của ả cả mẹ của ả sẽ nói-ra: “Cái ả-niên-thiếu sẽ cư-toạ chính-nơi chúng-tôi những ngày hoặc chục, sát-sau thì ả sẽ tiến-đi.”}

Cội-Sinh 24:56 וַיֹּאמֶר [cả-gã-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תְּאַחֲרוּ [các-người-sẽ-khiến-TRÌ-TRỄ]H309 אֹתִי [CHÍNH-tôi]H853 וַיהֹוָה[cả-YAHWEH]H3068 הִצְלִיחַ [đã-gây-THÚC-TIẾN]H6743 דַּרְכִּי [CON-ĐƯỜNG-tôi]H1870 שַׁלְּחוּנִי [các-người-hãy-khiến-SAI-FÁI-tôi]H7971 וְאֵלְכָה [cả-tôi-sẽ-ĐI]H3212 לַאדֹנִי [nơi-lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 ׃

{56 Cả gã sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Các-người chẳng-nên sẽ khiến trì-trễ chính-tôi! Cả Yahweh đã gây thúc-tiến con-đường của tôi. Các-người hãy khiến sai-fái tôi cả tôi sẽ đi nơi lệnh chúa-chủ!”}

Cội-Sinh 24:57וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 נִקְרָא [chúng-tôi-sẽ-GỌI]H7121 לַנַּעֲרָה [nơi-Ả-NIÊN-THIẾU]H5291 וְנִשְׁאֲלָה [cả-chúng-tôi-sẽ-VẤN-HỎI]H7592 אֶת [CHÍNH]H853 פִּיהָ [MIỆNG-ả]H6310 ׃

{57 Cả họ sẽ nói-ra: “Chúng-tôi sẽ gọi nơi ả-niên-thiếu cả chúng-tôi sẽ vấn-hỏi chính miệng của ả.”}

Cội-Sinh 24:58 וַיִּקְרְאוּ [cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 לְרִבְקָה [nơi-REBEKAH]H7259 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלֶיהָ[Ở-NƠI-ả]H413 הֲתֵלְכִי [chăng-ngươi-sẽ-ĐI]H3212 עִם [CÙNG]H5973 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וַתֹּאמֶר[cả-ả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלֵךְ [tôi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 ׃

{58 Cả họ sẽ gọi nơi Rebekah, cả họ sẽ nói-ra ở-nơi ả: “Chăng ngươi sẽ đi cùng cái thân-nam ấy?” Cả ả sẽ nói-ra: “Tôi sẽ tiến-đi.”}

Cội-Sinh 24:59 וַיְשַׁלְּחוּ [cả-họ-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 רִבְקָה [REBEKAH]H7259 אֲחֹתָם [KẺ-CHỊ-EM-họ]H269 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 מֵנִקְתָּהּ [ả-gây-BÚ-MỚM-ả]H3243 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 עֶבֶד [GÃ-NÔ-BỘC]H5650 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אֲנָשָׁיו [những-NGƯỜI-FÀM-gã]H582׃

{59 Cả họ sẽ khiến sai-fái chính Rebekah kẻ-chị-em của họ, cả chính ả gây bú-mớm của ả, cả chính gã-nô-bộc của Abraham, cả chính những người-fàm của gã.}

Cội-Sinh 24:60 וַיְבָרְכוּ [cả-họ-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 רִבְקָה
[REBEKAH]H7259 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 לָהּ [nơi-]אֲחֹתֵנוּ [KẺ-CHỊ-EM-chúng-tôi]H269 אַתְּ [CHÍNH-ngươi]H859 הֲיִי [hãy-XẢY-NÊN]H1961 לְאַלְפֵי [nơi-những-NGHÌN]H505 רְבָבָה [MUÔN-VẠN]H7233 וְיִירַשׁ [cả-sẽ-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 זַרְעֵךְ [HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 אֵת [CHÍNH]H853 שַׁעַר [CỔNG]H8179 שׂנְאָיו [những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-nó]H8130 ׃

{60 Cả họ sẽ khiến fúc-fục chính Rebekah, cả họ sẽ nói-ra nơi ả: Hỡi kẻ-chị-em của chúng-tôi, chính-ngươi hãy xảy-nên nơi những nghìn muôn-vạn thì cả hạt-zống của ngươi sẽ chiếm-hưởng chính cổng của những kẻ khiến chán-ghét nó!”}

Cội-Sinh 24:61 וַתָּקָם [cả-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 רִבְקָה [REBEKAH]H7259 וְנַעֲרֹתֶיהָ [cả-những-Ả-NIÊN-THIẾU-ả]H5291 וַתִּרְכַּבְנָה [cả-họ-sẽ-CƯỠI]H7392 עַל [TRÊN]H5921 הַגְּמַלִּים [cái-những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 וַתֵּלַכְנָה [cả-họ-sẽ-ĐI]H3212 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 וַיִּקַּח[cả-sẽ-LẤY]H3947 הָעֶבֶד [cái-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 אֶת [CHÍNH]H853 רִבְקָה [REBEKAH]H7259 וַיֵּלַךְ [cả-y-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 ׃

{61 Cả Rebekah cả những ả-niên-thiếu của ả sẽ chỗi-zựng, cả họ sẽ cưỡi trên cái những con-lạc-đà, cả họ sẽ đi sát-sau cái thân-nam; cả cái gã-nô-bộc sẽ lấy chính Rebekah, cả y sẽ tiến-đi.}

Cội-Sinh 24:62 וְיִצְחָק [cả-ISAAC]H3327 בָּא [đã-ĐẾN]H935 מִבּוֹא [từ-để-ĐẾN]H935 בְּאֵר לַחַי רֹאִי [HỐ-ZIẾNG-LAHAI-ROI]H883 וְהוּא [cả-CHÍNH-y]H1931 יוֹשֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 הַנֶּגֶב [cái-FƯƠNG-NAM]H5045 ׃

{62 Cả Isaac đã đến từ sự để đến hố-ziếng Lahai-Roi; cả chính-y đang khiến cư-toạ trong đất cái fương-nam.}

Cội-Sinh 24:63 וַיֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 יִצְחָק[ISAAC]H3327 לָשׂוּחַ [để-TRẦM-NGÂM]H7742 בַּשָּׂדֶה[trong-CÁNH-ĐỒNG]H7704 לִפְנוֹת [để-XOAY]H6437 עָרֶב [BUỔI-CHIỀU]H6153 וַיִּשָּׂא [cả-y-sẽ-NHẤC]H5375 עֵינָיו[những-ZIẾNG-MẮT-y]H5869 וַיַּרְא [cả-y-sẽ-THẤY]H7200 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 גְמַלִּים [những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 בָּאִים [đang-khiến-ĐẾN]H935 ׃

{63 Cả Isaac sẽ đến-ra để trầm-ngâm trong cánh-đồng lúc buổi-chiều để xoay; cả y sẽ nhấc những ziếng-mắt của y, cả y sẽ thấy cả a-kìa những con-lạc-đà đang khiến đến!}

Cội-Sinh 24:64 וַתִּשָּׂא [cả-sẽ-NHẤC]H5375 רִבְקָה [REBEKAH]H7259 אֶת [CHÍNH]H853 עֵינֶיהָ [những-ZIẾNG-MẮT-ả]H5869 וַתֵּרֶא [cả-ả-sẽ-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 יִצְחָק[ISAAC]H3327 וַתִּפֹּל [cả-ả-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 הַגָּמָל [cái-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 ׃

{64 Cả Rebekah sẽ nhấc chính những ziếng-mắt của ả, cả ả sẽ thấy chính Isaac, cả ả sẽ ngã-rơi từ trên cái con-lạc-đà.}

Cội-Sinh 24:65 וַתֹּאמֶר [cả-ả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעֶבֶד [cái-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 מִי [KẺ-NÀO]H4310 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 הַלָּזֶה [KIA]H1976 הַהֹלֵךְ [cái-kẻ-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 בַּשָּׂדֶה[trong-CÁNH-ĐỒNG]H7704 לִקְרָאתֵנוּ [để-ĐỐI-ĐẦU-chúng-ta]H7125 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הָעֶבֶד [cái-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 הוּא [CHÍNH-y]H1931 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 וַתִּקַּח [cả-ả-sẽ-LẤY]H3947 הַצָּעִיף [cái-KHĂN-FỦ-MẶT]H6809 וַתִּתְכָּס [cả-ả-sẽ-tự-khiến-FỦ]H3680 ׃

{65 Cả ả sẽ nói-ra ở-nơi cái gã-nô-bộc: “Kẻ-nào cái thân-nam kia cái kẻ khiến tiến-đi trong cánh-đồng để đối-đầu chúng-ta?” Cả cái gã-nô-bộc sẽ nói-ra: “Chính-y lệnh chúa-chủ!” Cả ả sẽ lấy cái khăn-fủ-mặt, cả ả sẽ tự khiến fủ.}

Cội-Sinh 24:66 וַיְסַפֵּר [cả-sẽ-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 הָעֶבֶד [cái-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 לְיִצְחָק [nơi-ISAAC]H3327 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר []H834 עָשָׂה [gã-đã-LÀM]H6213 ׃

{66 Cả cái gã-nô-bộc sẽ khiến kể-đếm nơi Isaac chính tất-thảy cái những ngôn-lời mà gã đã làm.}

Cội-Sinh 24:67 וַיְבִאֶהָ[cả-sẽ-gây-ĐẾN-ả]H935 יִצְחָק[ISAAC]H3327 הָאֹהֱלָה [hướng-cái-LỀU-RẠP]H168 שָׂרָה [SARAH]H8283 אִמּוֹ [MẸ-y]H517 וַיִּקַּח[cả-y-sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 רִבְקָה [REBEKAH]H7259 וַתְּהִי [cả-ả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לוֹ [nơi-y]לְאִשָּׁה [nơi-THÂN-NỮ]H802 וַיֶּאֱהָבֶהָ [cả-y-sẽ-THƯƠNG-YÊU-ả]H157 וַיִּנָּחֵם [cả-sẽ-bị/được-CÁO-ZỤC]H5162 יִצְחָק[ISAAC]H3327 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 אִמּוֹ [MẸ-y]H517 ׃

{67 Cả Isaac sẽ gây ả đến hướng cái lều-rạp của Sarah mẹ của y; cả y sẽ lấy chính Rebekah, cả ả sẽ xảy-nên nơi y nơi thân-nữ; cả y sẽ thương-yêu ả; cả Isaac sẽ bị/được cáo-zục sát-sau mẹ của y.}

© https://vietbible.co/ 2025