Cội-Sinh 17:1 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אַבְרָם [ABRAM]H87 בֶּן [CON-TRAI]H1121 תִּשְׁעִים [CHÍN-CHỤC]H8673 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וְתֵשַׁע [cả-CHÍN]H8672 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 וַיֵּרָא [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַבְרָם [ABRAM]H87 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו [Ở-NƠI-ông]H413 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 שַׁדַּי [ĐẤNG-TOÀN-NĂNG]H7706 הִתְהַלֵּךְ [ngươi-hãy-tự-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 לְפָנַי [nơi-MẶT-Ta]H6440 וֶהְיֵה [cả-ngươi-hãy-XẢY-NÊN]H1961 תָמִים [TRỌN-VẸN]H8549 ׃
{1 Cả Abram sẽ xảy-nên con-trai của chín-chục niên cả chín niên, cả Yahweh sẽ bị/được thấy ở-nơi Abram; cả Ngài sẽ nói-ra ở-nơi ông: “Chính-Ta là Quyền-thần đấng-Toàn-năng. Ngươi hãy tự khiến tiến-đi nơi mặt của Ta, cả ngươi hãy xảy-nên trọn-vẹn!”}
Cội-Sinh 17:2 וְאֶתְּנָה [cả-Ta-sẽ-BAN]H5414 בְרִיתִי [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 בֵּינִי [CHỖ-ZỮA-Ta]H996 וּבֵינֶךָ [cả-CHỖ-ZỮA-ngươi]H996 וְאַרְבֶּה [cả-Ta-sẽ-gây-ZA-TĂNG]H7235 אוֹתְךָ [CHÍNH-ngươi]H853 בִּמְאֹד [trong-QUÁ-LỰC]H3966 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 ׃
{2 “Cả Ta sẽ ban sự-zao-ước của Ta chỗ-zữa Ta cả chỗ-zữa ngươi, cả Ta sẽ gây za-tăng chính-ngươi trong quá-lực quá-lực.”}
Cội-Sinh 17:3 וַיִּפֹּל [cả-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 אַבְרָם [ABRAM]H87 עַל [TRÊN]H5921 פָּנָיו [MẶT-mình]H6440 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{3 Cả Abram sẽ ngã-rơi trên mặt của mình; cả đấng-Chúa-thần sẽ khiến zẫn-đặt chính-nơi ông, để nói-ra:}
Cội-Sinh 17:4 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 בְרִיתִי [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 אִתָּךְ [CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 וְהָיִיתָ [cả-ngươi-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְאַב [nơi-CHA]H1 הֲמוֹן [ĐIỀU-UM-XÙM]H1995 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 ׃
{4 “Chính-Ta a-kìa sự-zao-ước của Ta là chính-nơi ngươi! Cả ngươi đã xảy-nên nơi cha của điều-um-xùm của những tộc-zân.”}
Cội-Sinh 17:5 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִקָּרֵא [sẽ-bị/được-GỌI]H7121 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 אֶת [CHÍNH]H853 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-ngươi]H8034 אַבְרָם [ABRAM]H87 וְהָיָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-ngươi]H8034 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַב [CHA]H1 הֲמוֹן [ĐIỀU-UM-XÙM]H1995 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 נְתַתִּיךָ [Ta-đã-BAN-ngươi]H5414 ׃
{5 “Cả chính zanh-tên của ngươi chẳng sẽ bị/được gọi thêm-nữa là Abram; cả zanh-tên của ngươi đã xảy-nên Abraham: thực-rằng Ta đã ban ngươi làm cha của điều-um-xùm của những tộc-zân.”}
Cội-Sinh 17:6 וְהִפְרֵתִי [cả-Ta-đã-gây-SINH-BÔNG-TRÁI]H6509 אֹתְךָ [CHÍNH-ngươi]H853 בִּמְאֹד [trong-QUÁ-LỰC]H3966 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 וּנְתַתִּיךָ [cả-ta-đã-BAN-ngươi]H5414 לְגוֹיִם [nơi-những-TỘC-ZÂN]H1471 וּמְלָכִים [cả-những-VUA]H4428 מִמְּךָ [TỪ-NƠI-ngươi]H4480 יֵצֵאוּ [họ-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 ׃
{6 “Cả Ta đã gây chính-ngươi sinh-bông-trái trong quá-lực quá-lực, cả Ta đã ban ngươi nơi những tộc-zân cả những vua, từ-nơi ngươi thì họ sẽ đến-ra.”}
Cội-Sinh 17:7 וַהֲקִמֹתִי [cả-Ta-đã-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתִי [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 בֵּינִי [CHỖ-ZỮA-Ta]H996
וּבֵינֶךָ [cả-CHỖ-ZỮA-ngươi]H996 וּבֵין [cả-CHỖ-ZỮA]H996 זַרְעֲךָ [HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 אַחֲרֶיךָ [SÁT-SAU-ngươi]H310 לְדֹרֹתָם [nơi-những-THẾ-HỆ-họ]H1755 לִבְרִית [nơi-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 לְךָ [nơi-ngươi]לֵאלֹהִים [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וּלְזַרְעֲךָ [cả-nơi-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 אַחֲרֶיךָ [SÁT-SAU-ngươi]H310 ׃
{7 “Cả Ta đã gây chỗi-zựng chính sự-zao-ước của Ta chỗ-zữa Ta cả chỗ-zữa ngươi, cả chỗ-zữa hạt-zống của ngươi sát-sau ngươi, nơi những thế-hệ của họ, nơi sự-zao-ước đời-đời: để xảy-nên nơi đấng-Chúa-thần nơi ngươi cả nơi hạt-zống của ngươi sát-sau ngươi!”}
Cội-Sinh 17:8 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi]וּלְזַרְעֲךָ [cả-nơi-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 אַחֲרֶיךָ [SÁT-SAU-ngươi]H310 אֵת [CHÍNH]H853 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 מְגֻרֶיךָ [những-CHỖ-HOẢNG-ZẠT-ngươi]H4033 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 כְּנַעַן [CANAAN]H3667 לַאֲחֻזַּת [nơi-SỰ-NẮM-ZỮ]H272 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 וְהָיִיתִי [cả-Ta-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]לֵאלֹהִים [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{8 “Cả Ta đã ban nơi ngươi cả nơi hạt-zống của ngươi sát-sau ngươi chính đất của những chỗ-hoảng-zạt của ngươi, chính tất-thảy đất Canaan nơi sự-nắm-zữ đời-đời; cả Ta đã xảy-nên nơi họ nơi đấng-Chúa-thần!”}
Cội-Sinh 17:9 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתִי [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 תִשְׁמֹר [sẽ-CANH-ZỮ]H8104 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 וְזַרְעֲךָ [cả-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 אַחֲרֶיךָ [SÁT-SAU-ngươi]H310 לְדֹרֹתָם [nơi-những-THẾ-HỆ-họ]H1755 ׃
{9 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra ở-nơi Abraham: “Cả chính-ngươi sẽ canh-zữ chính sự-zao-ước của Ta, chính-ngươi cả hạt-zống của ngươi sát-sau ngươi, nơi những thế-hệ của họ.”}
Cội-Sinh 17:10 זֹאת [ẤY]H2063 בְּרִיתִי [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 אֲשֶׁר [MÀ]H834 תִּשְׁמְרוּ [các-người-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 בֵּינִי [CHỖ-ZỮA-Ta]H996 וּבֵינֵיכֶם [cả-CHỖ-ZỮA-các-người]H996 וּבֵין [cả-CHỖ-ZỮA]H996 זַרְעֲךָ [HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 אַחֲרֶיךָ [SÁT-SAU-ngươi]H310 הִמּוֹל [để-bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ]H4135 לָכֶם [nơi-các-người]כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 ׃
{10 “Ấy là sự-zao-ước của Ta mà các-người sẽ canh-zữ chỗ-zữa Ta cả chỗ-zữa các-người cả chỗ-zữa hạt-zống của ngươi sát-sau ngươi: để bị/được cắt-đỉnh-bì nơi các-người là tất-thảy fái-nam!”}
Cội-Sinh 17:11 וּנְמַלְתֶּם [cả-các-người-đã-HỚT]H5243 אֵת [CHÍNH]H853 בְּשַׂר [XÁC-THỊT]H1320 עָרְלַתְכֶם [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ-các-người]H6190 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְאוֹת [nơi-ZẤU-KÌ]H226 בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 בֵּינִי [CHỖ-ZỮA-Ta]H996 וּבֵינֵיכֶם [cả-CHỖ-ZỮA-các-người]H996 ׃
{11 “Cả các-người đã hớt chính xác-thịt của sự-nguyên-đỉnh-bì của các-người; cả nó đã xảy-nên nơi zấu-kì của sự-zao-ước chỗ-zữa Ta cả chỗ-zữa các-người.”}
Cội-Sinh 17:12 וּבֶן [cả-CON-TRAI]H1121 שְׁמֹנַת [TÁM]H8083 יָמִים [những-NGÀY]H3117 יִמּוֹל [sẽ-bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ]H4135 לָכֶם [nơi-các-người]כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 יְלִיד[KẺ-HẬU-SINH]H3211 בָּיִת [NHÀ]H1004 וּמִקְנַת [cả-SỰ-MUA-SẮM]H4736 כֶּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 בֶּן [CON-TRAI]H1121 נֵכָר [NGOẠI-BANG]H5236 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 מִזַּרְעֲךָ [từ-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 הוּא [CHÍNH-y]H1931 ׃
{12 “Cả con-trai của tám ngày thì sẽ bị/được cắt-đỉnh-bì nơi các-người, tất-thảy fái-nam nơi những thế-hệ của các-người: kẻ-hậu-sinh của nhà cả sự-mua-sắm của bạc-thỏi từ tất-thảy con-trai của ngoại-bang mà chính-y là chẳng từ hạt-zống của ngươi!”}
Cội-Sinh 17:13 הִמּוֹל [để-bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ]H4135 יִמּוֹל [sẽ-bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ]H4135 יְלִיד [KẺ-HẬU-SINH]H3211 בֵּיתְךָ [NHÀ-ngươi]H1004 וּמִקְנַת [cả-SỰ-MUA-SẮM]H4736 כַּסְפֶּךָ [BẠC-THỎI-ngươi]H3701 וְהָיְתָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 בְרִיתִי [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 בִּבְשַׂרְכֶם [trong-XÁC-THỊT-các-người]H1320 לִבְרִית [nơi-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{13 “Để bị/được cắt-đỉnh-bì thì kẻ-hậu-sinh của nhà của ngươi cả sự-mua-sắm của bạc-thỏi của ngươi bèn sẽ bị/được cắt-đỉnh-bì; cả sự-zao-ước của Ta đã xảy-nên trong xác-thịt của các-người nơi sự-zao-ước đời-đời.”}
Cội-Sinh 17:14 וְעָרֵל [cả-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ]H6189 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יִמּוֹל [sẽ-bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ]H4135 אֶת [CHÍNH]H853 בְּשַׂר [XÁC-THỊT]H1320 עָרְלָתוֹ [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ-y]H6190 וְנִכְרְתָה [cả-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 הַנֶּפֶשׁ [cái-SINH-HỒN]H5315 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 מֵעַמֶּיהָ [từ-những-CHÚNG-ZÂN-nó]H5971 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתִי [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 הֵפַר [y-đã-gây-GÃY-VỠ]H6565 ׃
{14 “Cả fái-nam nguyên-đỉnh-bì mà chính xác-thịt của sự-nguyên-đỉnh-bì của y chẳng sẽ bị/được cắt-đỉnh-bì thì cả cái sinh-hồn cái chính-nó sẽ bị/được cắt từ những chúng-zân của nó: y đã gây gãy-vỡ chính sự-zao-ước của Ta!”}
Cội-Sinh 17:15 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 שָׂרַי [SARAI]H8297 אִשְׁתְּךָ [THÂN-NỮ-ngươi]H802 לֹא [CHẲNG]H3808 תִקְרָא [ngươi-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמָהּ [ZANH-TÊN-thị]H8034 שָׂרָי [SARAI]H8297 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׂרָה [SARAH]H8283 שְׁמָהּ [ZANH-TÊN-thị]H8034 ׃
{15 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra ở-nơi Abraham: “Sarai thân-nữ của ngươi thì ngươi chẳng sẽ gọi chính zanh-tên của thị là Sarai: thực-rằng Sarah là zanh-tên của thị!”}
Cội-Sinh 17:16 וּבֵרַכְתִּי [cả-Ta-đã-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֹתָהּ [CHÍNH-thị]H853 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 נָתַתִּי [Ta-đã-BAN]H5414 מִמֶּנָּה [TỪ-NƠI-thị]H4480 לְךָ [nơi-ngươi]בֵּן [CON-TRAI]H1121 וּבֵרַכְתִּיהָ [cả-Ta-đã-khiến-FÚC-FỤC-thị]H1288 וְהָיְתָה [cả-thị-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְגוֹיִם [nơi-những-TỘC-ZÂN]H1471 מַלְכֵי [những-VUA]H4428 עַמִּים [những-CHÚNG-ZÂN]H5971 מִמֶּנָּה [TỪ-NƠI-thị]H4480 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃
{16 “Cả Ta đã khiến fúc-fục chính-thị, cả cũng Ta đã ban nơi ngươi con-trai từ-nơi thị; cả Ta đã khiến fúc-fục thị, cả thị đã xảy-nên nơi những tộc-zân; những vua của những chúng-zân sẽ xảy-nên từ-nơi thị.”}
Cội-Sinh 17:17 וַיִּפֹּל [cả-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 עַל [TRÊN]H5921 פָּנָיו [MẶT-mình]H6440 וַיִּצְחָק [cả-ông-sẽ-NÔ-ĐÙA]H6711 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 בְּלִבּוֹ [trong-TÂM-mình]H3820 הַלְּבֶן [chăng-nơi-CON-TRAI]H1121 מֵאָה [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 יִוָּלֵד [sẽ-bị/được-SINH]H3205 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 שָׂרָה [SARAH]H8283 הֲבַת [chăng-CON-GÁI]H1323 תִּשְׁעִים [CHÍN-CHỤC]H8673 שָׁנָה [NIÊN]H8141 תֵּלֵד [sẽ-SINH]H3205 ׃
{17 Cả Abraham sẽ ngã-rơi trên mặt của mình, cả ông sẽ nô-đùa, cả ông sẽ nói-ra trong tâm của mình: “Chăng nơi con-trai của trăm niên sẽ bị/được sinh? Cả chừng-nếu Sarah thì chăng con-gái của chín-chục niên bèn sẽ sinh?”}
Cội-Sinh 17:18 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לוּ [NẾU-NHƯ]H3863 יִשְׁמָעֵאל [ISHMAEL]H3458 יִחְיֶה [sẽ-SỐNG]H2421 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-Chúa]H6440 ׃
{18 Cả Abraham sẽ nói-ra ở-nơi cái đấng-Chúa-thần: “Nếu-như Ishmael sẽ sống nơi mặt của Chúa!”}
Cội-Sinh 17:19 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲבָל [THỰC-RA]H61 שָׂרָה [SARAH]H8283 אִשְׁתְּךָ [THÂN-NỮ-ngươi]H802 יֹלֶדֶת [mà-khiến-SINH]H3205 לְךָ [nơi-ngươi]בֵּן [CON-TRAI]H1121 וְקָרָאתָ [cả-ngươi-đã-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-y]H8034 יִצְחָק [ISAAC]H3327 וַהֲקִמֹתִי [cả-Ta-đã-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתִי [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-y]H854 לִבְרִית [nơi-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 לְזַרְעוֹ [nơi-HẠT-ZỐNG-y]H2233 אַחֲרָיו [SÁT-SAU-y]H310 ׃
{19 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra: “Thực-ra Sarah thân-nữ của ngươi mà khiến sinh nơi ngươi con-trai, cả ngươi đã gọi chính zanh-tên của y là Isaac, cả Ta đã gây chỗi-zựng chính sự-zao-ước của Ta chính-nơi y nơi sự-zao-ước đời-đời nơi hạt-zống của y sát-sau y.”}
Cội-Sinh 17:20 וּלְיִשְׁמָעֵאל[cả-nơi-ISHMAEL]H3458 שְׁמַעְתִּיךָ [Ta-đã-NGHE-ngươi]H8085 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 בֵּרַכְתִּי [Ta-đã-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 וְהִפְרֵיתִי [cả-Ta-đã-gây-SINH-BÔNG-TRÁI]H6509 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 וְהִרְבֵּיתִי [cả-Ta-đã-gây-ZA-TĂNG]H7235 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 בִּמְאֹד [trong-QUÁ-LỰC]H3966 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 שְׁנֵים [HAI]H8147 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 נְשִׂיאִם [KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 יוֹלִיד [y-sẽ-gây-SINH]H3205 וּנְתַתִּיו [cả-Ta-đã-BAN-y]H5414 לְגוֹי [nơi-TỘC-ZÂN]H1471 גָּדוֹל [LỚN]H1419 ׃
{20 “Cả nơi Ishmael thì Ta đã nghe ngươi: A-kìa Ta đã khiến fúc-fục chính-y, cả Ta đã gây chính-y sinh-bông-trái, cả Ta đã gây za-tăng chính-y trong quá-lực quá-lực: y sẽ gây sinh mươi hai kẻ-trưởng-đầu, cả Ta đã ban y nơi tộc-zân lớn!”}
Cội-Sinh 17:21 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 בְּרִיתִי [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 אָקִים [Ta-sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 יִצְחָק [ISAAC]H3327 אֲשֶׁר [MÀ]H834 תֵּלֵד [sẽ-SINH]H3205 לְךָ [nơi-ngươi]שָׂרָה [SARAH]H8283 לַמּוֹעֵד [nơi-ĐỊNH-KÌ]H4150 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 בַּשָּׁנָה [trong-NIÊN]H8141 הָאַחֶרֶת [cái-KHÁC-KIA]H312 ׃
{21 “Cả Ta sẽ gây chỗi-zựng chính sự-zao-ước của Ta chính-nơi Isaac mà Sarah sẽ sinh nơi ngươi nơi cái định-kì ấy trong niên cái khác-kia.”}
Cội-Sinh 17:22 וַיְכַל [cả-Ngài-sẽ-khiến-KẾT-THÚC]H3615 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 וַיַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מֵעַל [từ-TRÊN]H5921 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 ׃
{22 Cả Ngài sẽ khiến kết-thúc để khiến zẫn-đặt chính-nơi ông; cả đấng-Chúa-thần sẽ tiến-lên từ trên Abraham.}
Cội-Sinh 17:23 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׁמָעֵאל [ISHMAEL]H3458 בְּנוֹ [CON-TRAI-ông]H1121 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יְלִידֵי [những-KẺ-HẬU-SINH]H3211 בֵיתוֹ [NHÀ-ông]H1004 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מִקְנַת [SỰ-MUA-SẮM]H4736 כַּסְפּוֹ [BẠC-THỎI-ông]H3701 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 בְּאַנְשֵׁי [trong-những-NGƯỜI-FÀM]H582 בֵּית [NHÀ]H1004 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 וַיָּמָל [cả-ông-sẽ-CẮT-ĐỈNH-BÌ]H4135 אֶת [CHÍNH]H853 בְּשַׂר [XÁC-THỊT]H1320 עָרְלָתָם [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ-họ]H6190 בְּעֶצֶם [trong-XƯƠNG-CỐT]H6106 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{23 Cả Abraham sẽ lấy chính Ishmael con-trai của ông, cả chính tất-thảy những kẻ-hậu-sinh của nhà của ông, cả chính tất-thảy sự-mua-sắm của bạc-thỏi của ông, tất-thảy fái-nam trong những người-fàm của nhà của Abraham; cả ông sẽ cắt-đỉnh-bì chính xác-thịt của sự-nguyên-đỉnh-bì của họ trong xương-cốt của cái ngày ấy như mà đấng-Chúa-thần đã khiến zẫn-đặt chính-nơi ông.}
Cội-Sinh 17:24 וְאַבְרָהָם [cả-ABRAHAM]H85 בֶּן [CON-TRAI]H1121 תִּשְׁעִים [CHÍN-CHỤC]H8673 וָתֵשַׁע [cả-CHÍN]H8672 שָׁנָה [NIÊN]H8141 בְּהִמֹּלוֹ [trong-để-bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ-ông]H4135 בְּשַׂר [XÁC-THỊT]H1320 עָרְלָתוֹ [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ-ông]H6190 ׃
{24 Cả Abraham là con-trai của chín-chục cả chín niên: trong lúc ông để bị/được cắt-đỉnh-bì xác-thịt của sự-nguyên-đỉnh-bì của ông!}
Cội-Sinh 17:25 וְיִשְׁמָעֵאל [cả-ISHMAEL]H3458 בְּנוֹ [CON-TRAI-ông]H1121 בֶּן [CON-TRAI]H1121 שְׁלשׁ [BA]H7969 עֶשְׂרֵה [MƯƠI]H6240 שָׁנָה [NIÊN]H8141 בְּהִמֹּלוֹ [trong-để-bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ-y]H4135 אֵת [CHÍNH]H853 בְּשַׂר [XÁC-THỊT]H1320 עָרְלָתוֹ [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ-y]H6190 ׃
{25 Cả Ishmael con-trai của ông là con-trai của mươi ba niên: trong lúc y để bị/được cắt-đỉnh-bì chính xác-thịt của sự-nguyên-đỉnh-bì của y!}
Cội-Sinh 17:26 בְּעֶצֶם [trong-XƯƠNG-CỐT]H6106 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 נִמּוֹל [đã-bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ]H4135 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 וְיִשְׁמָעֵאל [cả-ISHMAEL]H3458 בְּנוֹ [CON-TRAI-ông]H1121 ׃
{26 Trong xương-cốt của cái ngày ấy thì đã bị/được cắt-đỉnh-bì là Abraham cả Ishmael con-trai của ông.}
Cội-Sinh 17:27 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 בֵיתוֹ [NHÀ-ông]H1004 יְלִיד [KẺ-HẬU-SINH]H3211 בָּיִת [NHÀ]H1004 וּמִקְנַת [cả-SỰ-MUA-SẮM]H4736 כֶּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 מֵאֵת [từ-CHÍNH]H853 בֶּן [CON-TRAI]H1121 נֵכָר [NGOẠI-BANG]H5236 נִמֹּלוּ [đã-bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ]H4135 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 ׃
{27 Cả tất-thảy những người-fàm của nhà của ông, kẻ-hậu-sinh của nhà cả sự-mua-sắm của bạc-thỏi từ chính con-trai của ngoại-bang, thì đã bị/được cắt-đỉnh-bì chính-nơi ông.}
© https://vietbible.co/ 2025