Cội-Sinh 15:1 אַחַר [SÁT-SAU]H310 הַדְּבָרִים [cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 דְבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַבְרָם [ABRAM]H87 בַּמַּחֲזֶה [trong-ĐIỀU-XUẤT-THẤY]H4236 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּירָא [ngươi-sẽ-KINH-SỢ]H3372 אַבְרָם [ABRAM]H87 אָנֹכִי [CHÍNH-TA]H595 מָגֵן [LÁ-CHẮN]H4043 לָךְ [nơi-ngươi]שְׂכָרְךָ [MÓN-TRẢ-CÔNG-ngươi]H7939 הַרְבֵּה [để-gây-ZA-TĂNG]H7235 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 ׃
{1 Sát-sau cái những ngôn-lời ấy thì ngôn-lời của Yahweh đã xảy-nên ở-nơi Abram trong điều-xuất-thấy, để nói-ra: “Ngươi chẳng-nên sẽ kinh-sợ, hỡi Abram: chính-Ta là lá-chắn nơi ngươi để gây za-tăng món-trả-công của ngươi quá-lực.”}
Cội-Sinh 15:2 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אַבְרָם [ABRAM]H87 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 תִּתֶּן [Chúa-sẽ-BAN]H5414 לִי [nơi-tôi]וְאָנֹכִי[cả-CHÍNH-tôi]H595 הוֹלֵךְ [đang-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 עֲרִירִי [KHÔNG-CON-CÁI]H6185 וּבֶן [cả-CON-TRAI]H1121 מֶשֶׁק[ZA-SẢN]H4943 בֵּיתִי [NHÀ-tôi]H1004 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 דַּמֶּשֶׂק [ĐAMASCUS]H1834 אֱלִיעֶזֶר [ELIEZER]H461 ׃
{2 Cả Abram sẽ nói-ra: “Hỡi đấng-Chúa-chủ Yahweh, zì-nào Chúa sẽ ban nơi tôi? Cả chính-tôi đang khiến tiến-đi không-con-cái; cả con-trai của za-sản của nhà của tôi thì chính-nó là Đamascus Eliezer!”}
Cội-Sinh 15:3 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אַבְרָם [ABRAM]H87 הֵן [KÌA]H2005 לִי [nơi-tôi]לֹא [CHẲNG]H3808 נָתַתָּה [Chúa-đã-BAN]H5414 זָרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 בֶן [CON-TRAI]H1121 בֵּיתִי [NHÀ-tôi]H1004 יוֹרֵשׁ [đang-khiến-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אֹתִי [CHÍNH-tôi]H853 ׃
{3 Cả Abram sẽ nói-ra: “Kìa Chúa chẳng đã ban nơi tôi hạt-zống cả a-kìa con-trai của nhà của tôi đang khiến chiếm-hưởng chính-tôi!”}
Cội-Sinh 15:4 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 דְבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֵלָיו [Ở-NƠI-ông]H413 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 יִירָשְׁךָ [sẽ-CHIẾM-HƯỞNG-ngươi]H3423 זֶה [kẻ-ẤY]H2088 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אֲשֶׁר [kẻ-MÀ]H834 יֵצֵא [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מִמֵּעֶיךָ [từ-những-LÒNG-RUỘT-ngươi]H4578 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 יִירָשֶׁךָ [sẽ-CHIẾM-HƯỞNG-ngươi]H3423 ׃
{4 Cả a-kìa ngôn-lời của Yahweh ở-nơi ông, để nói-ra: “Kẻ ấy chẳng sẽ chiếm-hưởng ngươi: thực-rằng chừng-nếu kẻ mà sẽ đến-ra từ những lòng-ruột của ngươi thì chính-nó sẽ chiếm-hưởng ngươi!”}
Cội-Sinh 15:5 וַיּוֹצֵא [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֹתוֹ [CHÍNH-ông]H853 הַחוּצָה [hướng-cái-FÍA-NGOÀI]H2351 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 הַבֶּט [ngươi-hãy-gây-CHÚ-MỤC]H5027 נָא [XIN-NÀO]H4994 הַשָּׁמַיְמָה [hướng-cái-những-TRỜI]H8064 וּסְפֹר [cả-ngươi-hãy-KỂ-ĐẾM]H5608 הַכּוֹכָבִים [cái-những-NGÔI-SAO]H3556 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תּוּכַל [ngươi-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 לִסְפֹּר [để-KỂ-ĐẾM]H5608 אֹתָם [CHÍNH-chúng]H853 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 לוֹ [nơi-ông]כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 זַרְעֶךָ [HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 ׃
{5 Cả Ngài sẽ gây đến-ra chính-ông hướng cái fía-ngoài, cả Ngài sẽ nói-ra: “Xin-nào, ngươi hãy gây chú-mục hướng cái những trời, cả ngươi hãy kể-đếm cái những ngôi-sao chừng-nếu ngươi sẽ có-thể để kể-đếm chính-chúng!” Cả Ngài sẽ nói-ra nơi ông: “Như-thế sẽ xảy-nên hạt-zống của ngươi.”}
Cội-Sinh 15:6 וְהֶאֱמִן [cả-ông-đã-gây-TÍN-THÁC]H539 בַּיהֹוָה [trong-YAHWEH]H3068 וַיַּחְשְׁבֶהָ [cả-Ngài-sẽ-LƯỢNG-ZÁ-nó]H2803 לּוֹ [nơi-ông]צְדָקָה [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 ׃
{6 Cả ông đã gây tín-thác trong Yahweh; cả Ngài sẽ lượng-zá nó nơi ông là sự-hợp-lẽ-đạo.}
Cội-Sinh 15:7 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו [Ở-NƠI-ông]H413 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הוֹצֵאתִיךָ [Ta-đã-gây-ĐẾN-RA-ngươi]H3318 מֵאוּר [từ-UR]H218 כַּשְׂדִּים [những-NGƯỜI-CHALĐEA]H3778 לָתֶת [để-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi]אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 לְרִשְׁתָּהּ [để-CHIẾM-HƯỞNG–nó]H3423 ׃
{7 Cả Ngài sẽ nói-ra ở-nơi ông: “Chính-ta là Yahweh mà Ta đã gây ngươi đến-ra từ Ur của những người-Chalđea để ban nơi ngươi chính cái đất ấy để chiếm-hưởng nó.”}
Cội-Sinh 15:8 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 בַּמָּה [trong-ZÌ-NÀO]H4100 אֵדַע [tôi-sẽ-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִירָשֶׁנָּה [tôi-sẽ-CHIẾM-HƯỞNG-nó]H3423 ׃
{8 Cả ông sẽ nói-ra: “Hỡi đấng-Chúa-chủ Yahweh, trong zì-nào tôi sẽ biết thực-rằng tôi sẽ chiếm-hưởng nó?”}
Cội-Sinh 15:9 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו [Ở-NƠI-ông]H413 קְחָה [ngươi-hãy-LẤY]H3947 לִי [nơi-Ta]עֶגְלָה [CON-BÊ-CÁI]H5697 מְשֻׁלֶּשֶׁת [mà-bị/được-khiến-NÊN-BA]H8027 וְעֵז [cả-CON-ZÊ-CÁI]H5795 מְשֻׁלֶּשֶׁת [mà-bị/được-khiến-NÊN-BA]H8027 וְאַיִל [cả-TRỤ-ĐẦU]H352 מְשֻׁלָּשׁ [mà-bị/được-khiến-NÊN-BA]H8027 וְתֹר [cả-CON-CHIM-CU]H8449 וְגוֹזָל [cả-CON-CHIM-NON]H1469 ׃
{9 Cả Ngài sẽ nói-ra ở-nơi ông: “Ngươi hãy lấy nơi Ta con-bê-cái mà bị/được khiến nên-ba, cả con-zê-cái mà bị/được khiến nên-ba, cả con trụ-đầu mà bị/được khiến nên-ba, cả con-chim-cu, cả con-chim-non!”}
Cội-Sinh 15:10 וַיִּקַּח [cả-ông-sẽ-LẤY]H3947 לוֹ [nơi-ông]אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 וַיְבַתֵּר [cả-ông-sẽ-khiến-XẺ-ĐÔI]H1334 אֹתָם [CHÍNH-chúng]H853 בַּתָּוֶךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 וַיִּתֵּן [cả-ông-sẽ-BAN]H5414 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 בִּתְרוֹ [FẦN-NỬA-nó]H1335 לִקְרַאת [để-ĐỐI-ĐẦU]H7125 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-mình]H7453 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַצִּפֹּר [cái-CON-CHIM-NHỎ]H6833 לֹא [CHẲNG]H3808 בָתָר [ông-đã-XẺ-ĐÔI]H1334 ׃
{10 Cả ông sẽ lấy nơi ông chính tất-thảy những-ấy, cả ông sẽ khiến xẻ-đôi chính-chúng trong chính-zữa, cả ông sẽ ban mỗi thân-nam của fần-nửa của nó để đối-đầu gã-lân-cận của mình; cả chính cái con-chim-nhỏ thì ông chẳng đã xẻ-đôi.}
Cội-Sinh 15:11 וַיֵּרֶד [cả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 הָעַיִט [cái-CON-CHIM-ĂN-XÁC]H5861 עַל [TRÊN]H5921 הַפְּגָרִים [cái-những-XÁC-THÂY]H6297 וַיַּשֵּׁב [cả-sẽ-gây-THỔI-TUNG]H5380 אֹתָם [CHÍNH-chúng]H853 אַבְרָם [ABRAM]H87 ׃
{11 Cả cái con-chim-ăn-xác sẽ tiến-xuống trên cái những xác-thây; cả Abram sẽ gây thổi-tung chính-chúng.}
Cội-Sinh 15:12 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַשֶּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 לָבוֹא [để-ĐẾN]H935 וְתַרְדֵּמָה [cả-ZẤC-NGỦ-LỊM]H8639 נָפְלָה [đã-NGÃ-RƠI]H5307 עַל [TRÊN]H5921 אַבְרָם [ABRAM]H87 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 אֵימָה [SỰ-ĐÁNG-SỢ]H367 חֲשֵׁכָה [SỰ-TỐI-TĂM]H2825 גְדֹלָה [LỚN]H1419 נֹפֶלֶת [mà-khiến-NGÃ-RƠI]H5307 עָלָיו [TRÊN-ông]H5921 ׃
{12 Cả nó sẽ xảy-nên cái mặt-trời để đến, cả zấc-ngủ-lịm đã ngã-rơi trên Abram; cả a-kìa sự-đáng-sợ của sự-tối-tăm lớn mà khiến ngã-rơi trên ông!}
Cội-Sinh 15:13 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 לְאַבְרָם [nơi-ABRAM]H87 יָדֹעַ [để-BIẾT]H3045 תֵּדַע [ngươi-sẽ-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גֵר [KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 זַרְעֲךָ [HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 לֹא [CHẲNG]H3808 לָהֶם [nơi-họ] וַעֲבָדוּם [cả-họ-đã-FỤC-ZỊCH-chúng]H5647 וְעִנּוּ [cả-chúng-đã-khiến-KHỐN-HÃM]H6031 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 אַרְבַּע [BỐN]H702 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 ׃
{13 Cả Ngài sẽ nói-ra nơi Abram: “Để biết thì ngươi sẽ biết thực-rằng hạt-zống của ngươi sẽ xảy-nên kẻ-kiều-ngụ trong đất chẳng nơi họ; cả họ đã fục zịch chúng; cả chúng đã khiến khốn-hãm chính-họ bốn trăm niên.”}
Cội-Sinh 15:14 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 אֶת [CHÍNH]H853 הַגּוֹי [cái-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יַעֲבֹדוּ [họ-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 דָּן [kẻ-khiến-ÁN-XÉT]H1777 אָנֹכִי [CHÍNH-TA]H595 וְאַחֲרֵי [cả-SÁT-SAU]H310 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 יֵצְאוּ [họ-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 בִּרְכֻשׁ [trong-TÀI-SẢN]H7399 גָּדוֹל [LỚN]H1419 ׃
{14 “Cả cũng chính cái tộc-zân mà họ sẽ fục-zịch thì kẻ khiến án-xét là chính-Ta! Cả sát-sau thế-ấy thì họ sẽ đến-ra trong tài-sản lớn.”}
Cội-Sinh 15:15 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 תָּבוֹא [sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲבֹתֶיךָ [những-CHA-ngươi]H1 בְּשָׁלוֹם [trong-ĐIỀU-AN-YÊN]H7965 תִּקָּבֵר [ngươi-sẽ-bị/được-CHÔN]H6912 בְּשֵׂיבָה [trong-SỰ-BẠC-TÓC]H7872 טוֹבָה [TỐT-LÀNH]H2896 ׃
{15 “Cả chính-ngươi sẽ đến ở-nơi những cha của ngươi trong điều-an-yên: ngươi sẽ bị/được chôn trong sự-bạc-tóc tốt-lành!”}
Cội-Sinh 15:16 וְדוֹר [cả-THẾ-HỆ]H1755 רְבִיעִי [THỨ-TƯ]H7243 יָשׁוּבוּ [sẽ-XOAY-LUI]H7725 הֵנָּה [NÀY-ĐÂY]H2008 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁלֵם [NGUYÊN-TRỌN]H8003 עֲוֹן [ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 הָאֱמֹרִי [cái-NGƯỜI-AMOR]H567 עַד [CHO-TỚI]H5704 הֵנָּה [NÀY-ĐÂY]H2008 ׃
{16 “Cả thế-hệ thứ-tư sẽ xoay-lui này-đây: thực-rằng chẳng nguyên-trọn điều-cong-vẹo của cái người-Amor cho-tới này-đây!”}
Cội-Sinh 15:17 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַשֶּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 בָּאָה [đã-ĐẾN]H935 וַעֲלָטָה [cả-LÚC-TRỜI-TỐI]H5939 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 תַנּוּר [BẾP-LÒ]H8574 עָשָׁן [KHÓI]H6227 וְלַפִּיד [cả-NGỌN-ĐUỐC]H3940 אֵשׁ [LỬA]H784 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָבַר [đã-TIẾN-NGANG]H5674 בֵּין [CHỖ-ZỮA]H996 הַגְּזָרִים [cái-những-FẦN-ĐỨT-RA]H1506 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 ׃
{17 Cả nó sẽ xảy-nên cái mặt-trời đã đến, cả lúc-trời-tối đã xảy-nên; cả a-kìa bếp-lò của khói cả ngọn-đuốc của lửa mà đã tiến-ngang chỗ-zữa cái những fần-đứt-ra ấy!}
Cội-Sinh 15:18 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 כָּרַת [đã-CẮT]H3772 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אַבְרָם [ABRAM]H87 בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לְזַרְעֲךָ [nơi-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 נָתַתִּי [Ta-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 מִנְּהַר [từ-ZÒNG-CHẢY]H5104 מִצְרַיִם [AI-CẬP]H4714 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַנָּהָר [cái-ZÒNG-CHẢY]H5104 הַגָּדֹל [cái-LỚN]H1419 נְהַר [ZÒNG-CHẢY]H5104 פְּרָת [PERATH]H6578 ׃
{18 Trong ngày cái chính-nó thì Yahweh đã cắt sự-zao-ước chính-nơi Abram, để nói-ra: “Nơi hạt-zống của ngươi thì Ta đã ban chính cái đất ấy từ zòng-chảy của Ai-cập cho-tới cái zòng-chảy lớn là zòng-chảy Perath;”}
Cội-Sinh 15:19 אֶת [CHÍNH]H853 הַקֵּינִי [cái-NGƯỜI-KEN]H7017 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַקְּנִזִּי [cái-NGƯỜI-KENAZ]H7074 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הַקַּדְמֹנִי [cái-NGƯỜI-KAĐMON]H6935 ׃
{19 “chính cái người-Ken, cả chính cái người-Kenaz, cả chính cái người-Kađmon,”}
Cội-Sinh 15:20 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַחִתִּי [cái-NGƯỜI-HETH]H2850 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַפְּרִזִּי [cái-NGƯỜI-PERIZZ]H6522 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָרְפָאִים [cái-những-NGƯỜI-RAFA]H7497 ׃
{20 “cả chính cái người-Heth, cả chính cái người-Perizz, cả chính cái những người-Rafa,”}
Cội-Sinh 15:21 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאֱמֹרִי [cái-NGƯỜI-AMOR]H567 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַכְּנַעֲנִי [cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַגִּרְגָּשִׁי [cái-NGƯỜI-GIRGASH]H1622 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַיְבוּסִי [cái-NGƯỜI-JEBUS]H2983 ׃
{21 “cả chính cái người-Amor, cả chính cái người-Canaan, cả chính cái người-Girgash, cả chính cái người-Jebus.”}
© https://vietbible.co/ 2025