Cội-Sinh 13

0

Cội-Sinh 13:1 וַיַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 אַבְרָם [ABRAM]H87 מִמִּצְרַיִם [từ-AI-CẬP]H4714 הוּא [CHÍNH-ông]H1931 וְאִשְׁתּוֹ [cả-THÂN-NỮ-ông]H802 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834 לוֹ [nơi-ông]וְלוֹט [cả-LOT]H3876 עִמּוֹ [CÙNG-ông]H5973 הַנֶּגְבָּה [hướng-cái-FƯƠNG-NAM]H5045 ׃

{1 Cả Abram sẽ tiến-lên từ Ai-cập (chính-ông cả thân-nữ của ông, cả tất-thảy mà nơi ông, cả Lot cùng ông) hướng cái fương-nam.}

Cội-Sinh 13:2 וְאַבְרָם [cả-ABRAM]H87 כָּבֵד [NẶNG]H3515 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 בַּמִּקְנֶה [trong-THÚ-NUÔI]H4735 בַּכֶּסֶף [trong-BẠC-THỎI]H3701 וּבַזָּהָב [cả-trong-VÀNG-THỎI]H2091 ׃

{2 Cả Abram nặng quá-lực trong thú-nuôi, trong bạc-thỏi cả trong vàng-thỏi.}

Cội-Sinh 13:3 וַיֵּלֶךְ [cả-ông-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 לְמַסָּעָיו [nơi-những-CHUYẾN-NHẤC-RỜI-ông]H4550 מִנֶּגֶב [từ-FƯƠNG-NAM]H5045 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 בֵּית אֵל [BETH-EL]H1008 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַמָּקוֹם [cái-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר []H834 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 אָהֳלֹה [LỀU-RẠP-ông]H168 בַּתְּחִלָּה [trong-SỰ-KHỞI-ĐẦU]H8462 בֵּין [CHỖ-ZỮA]H996 בֵּית אֵל [BETH-EL]H1008 וּבֵין [cả-CHỖ-ZỮA]H996 הָעָי [cái-AY]H5857 ׃

{3 Cả ông sẽ tiến-đi nơi những chuyến-nhấc-rời của ông từ fương-nam cả cho-tới Nhà của Quyền-thần, cho-tới cái chỗ mà lều-rạp của ông đã xảy-nên nơi-đó trong sự-khởi-đầu, chỗ-zữa Nhà của Quyền-thần cả chỗ-zữa cái Ay,}

Cội-Sinh 13:4 אֶל [Ở-NƠI]H413 מְקוֹם [CHỖ]H4725 הַמִּזְבֵּחַ [cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 אֲשֶׁר []H834 עָשָׂה [ông-đã-LÀM]H6213 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 בָּרִאשֹׁנָה [trong-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 אַבְרָם [ABRAM]H87 בְּשֵׁם [trong-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{4 ở-nơi chỗ của cái bàn-hiến-tế mà ông đã làm nơi-đó trong trước-đầu; cả Abram sẽ gọi nơi-đó trong zanh-tên của Yahweh.}

Cội-Sinh 13:5 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 לְלוֹט [nơi-LOT]H3876 הַהֹלֵךְ [cái-kẻ-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אַבְרָם [ABRAM]H87 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 צֹאן [ZA-SÚC]H6629 וּבָקָר [cả-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 וְאֹהָלִים [cả-những-LỀU-RẠP]H168 ׃

{5 Cả cũng nơi Lot cái kẻ khiến tiến-đi chính-nơi Abram thì đã xảy-nên za-súc, cả đại-za-súc cả những lều-rạp!}

Cội-Sinh 13:6 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 נָשָׂא [đã-NHẤC]H5375 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 לָשֶׁבֶת [để-CƯ-TOẠ]H3427 יַחְדָּו [CÙNG-NHAU]H3162 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 רְכוּשָׁם [TÀI-SẢN-họ]H7399 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יָכְלוּ [họ-đã-CÓ-THỂ]H3201 לָשֶׁבֶת [để-CƯ-TOẠ]H3427 יַחְדָּו [CÙNG-NHAU]H3162 ׃

{6 Cả cái đất chẳng đã nhấc chính-họ để cư-toạ cùng-nhau: thực-rằng tài-sản của họ đã xảy-nên lớn-nhiều thì cả họ chẳng đã có-thể để cư-toạ cùng-nhau!}

Cội-Sinh 13:7 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 רִיב [ĐIỀU-TRANH-CỰ]H7379 בֵּין [CHỖ-ZỮA]H996 רֹעֵי [những-kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 מִקְנֵה [THÚ-NUÔI]H4735 אַבְרָם [ABRAM]H87 וּבֵין [cả-CHỖ-ZỮA]H996 רֹעֵי [những-kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 מִקְנֵה [THÚ-NUÔI]H4735 לוֹט [LOT]H3876 וְהַכְּנַעֲנִי [cả-cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 וְהַפְּרִזִּי [cả-cái-NGƯỜI-PERIZZ]H6522 אָז [KHI-ẤY]H227 ישֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃

{7 Cả điều-tranh-cự sẽ xảy-nên chỗ-zữa những kẻ khiến chăn-zắt thú-nuôi của Abram cả chỗ-zữa những kẻ khiến chăn-zắt thú-nuôi của Lot; cả cái người-Canaan cả cái người-Perizz khi-ấy đang khiến cư-toạ trong đất.}

Cội-Sinh 13:8 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אַבְרָם [ABRAM]H87 אֶל [Ở-NƠI]H413 לוֹט [LOT]H3876 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 נָא [XIN-NÀO]H4994 תְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מְרִיבָה [SỰ-TRANH-CỰ]H4808 בֵּינִי [CHỖ-ZỮA-ta]H996 וּבֵינֶךָ [cả-CHỖ-ZỮA-ngươi]H996 וּבֵין [cả-CHỖ-ZỮA]H996 רֹעַי [những-kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT-ta]H7473 וּבֵין [cả-CHỖ-ZỮA]H996 רֹעֶיךָ [những-kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT-ngươi]H7473 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנָשִׁים [những-NGƯỜI-FÀM]H582 אַחִים [những-KẺ-ANH-EM]H251 אֲנָחְנוּ [CHÍNH-CHÚNG-TA]H587 ׃

{8 Cả Abram sẽ nói-ra ở-nơi Lot: “Xin-nào, sự-tranh-cự chẳng-nên sẽ xảy-nên chỗ-zữa ta cả chỗ-zữa ngươi, cả chỗ-zữa những kẻ khiến chăn-zắt của ta cả chỗ-zữa những kẻ khiến chăn-zắt của ngươi: thực-rằng chính-chúng-ta những người-fàm những kẻ-anh-em!”}

Cội-Sinh 13:9 הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-ngươi]H6440 הִפָּרֶד [ngươi-hãy-bị/được-TÁCH-CHIA]H6504 נָא [XIN-NÀO]H4994 מֵעָלָי [từ-TRÊN-ta]H5921 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 הַשְּׂמֹאל [cái-FÍA-TRÁI]H8040 וְאֵימִנָה [cả-ta-sẽ-gây-ZỤNG-FÍA-FẢI]H3231 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 הַיָּמִין [cái-FÍA-FẢI]H3225 וְאַשְׂמְאִילָה [cả-ta-sẽ-gây-ZỤNG-FÍA-TRÁI]H8041 ׃

{9 “Chăng chẳng tất-thảy cái đất nơi mặt của ngươi? Xin-nào, ngươi hãy bị/được tách-chia từ trên ta: chừng-nếu ngươi cái fía-trái thì cả ta sẽ gây zụng-fía-fải, cả chừng-nếu ngươi cái fía-fải thì cả ta sẽ gây zụng-fía-trái!”}

Cội-Sinh 13:10 וַיִּשָּׂא [cả-sẽ-NHẤC]H5375 לוֹט [LOT]H3876 אֶת [CHÍNH]H853 עֵינָיו [những-ZIẾNG-MẮT-y]H5869 וַיַּרְא [cả-y-sẽ-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כִּכַּר [VÒNG-LƯỢNG]H3603 הַיַּרְדֵּן [cái-JORĐAN]H3383 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כֻלָּהּ [TẤT-THẢY-nó]H3605 מַשְׁקֶה [ĐIỀU-UỐNG-NGẬP]H4945 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 שַׁחֵת [để-khiến-FÂN-HOẠI]H7843 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 סְדֹם [SOĐOM]H5467 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 עֲמֹרָה [GOMORRAH]H6017 כְּגַן [như-VƯỜN]H1588 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כְּאֶרֶץ [như-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם [AI-CẬP]H4714 בֹּאֲכָה [để-ĐẾN-ngươi]H935 צֹעַר [ZOAR]H6820 ׃

{10 Cả Lot sẽ nhấc chính những ziếng-mắt của y, cả y sẽ thấy chính tất-thảy vòng-lượng của cái Jorđan: thực-rằng tất-thảy nó điều-uống-ngập (nơi mặt lúc Yahweh để khiến fân-hoại chính Sođom cả chính Gomorrah), như vườn của Yahweh, như đất Ai-cập lúc ngươi để đến Zoar.}

Cội-Sinh 13:11 וַיִּבְחַר [cả-sẽ-CHỌN]H977 לוֹ [nơi-y]לוֹט [LOT]H3876 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כִּכַּר [VÒNG-LƯỢNG]H3603 הַיַּרְדֵּן [cái-JORĐAN]H3383 וַיִּסַּע [cả-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 לוֹט [LOT]H3876 מִקֶּדֶם [từ-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 וַיִּפָּרְדוּ [cả-họ-sẽ-bị/được-TÁCH-CHIA]H6504 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 מֵעַל [từ-TRÊN]H5921 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-mình]H251 ׃

{11 Cả Lot sẽ chọn nơi y chính tất-thảy vòng-lượng của cái Jorđan; cả Lot sẽ nhấc-rời từ đằng-trước; cả họ sẽ bị/được tách-chia: mỗi thân-nam từ trên kẻ-anh-em của mình.}

Cội-Sinh 13:12 אַבְרָם [ABRAM]H87 יָשַׁב [đã-CƯ-TOẠ]H3427 בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 כְּנָעַן [CANAAN]H3667 וְלוֹט [cả-LOT]H3876 יָשַׁב [đã-CƯ-TOẠ]H3427 בְּעָרֵי [trong-những-CƯ-THÀNH]H5892 הַכִּכָּר [cái-VÒNG-LƯỢNG]H3603 וַיֶּאֱהַל [cả-y-sẽ-ZỜI-LỀU-RẠP]H167 עַד [CHO-TỚI]H5704 סְדֹם [SOĐOM]H5467 ׃

{12 Abram đã cư-toạ trong đất Canaan; cả Lot đã cư-toạ trong những cư-thành của cái vòng-lượng, cả y sẽ zời-lều-rạp cho-tới Sođom.}

Cội-Sinh 13:13 וְאַנְשֵׁי [cả-những-NGƯỜI-FÀM]H582 סְדֹם [SOĐOM]H5467 רָעִים [XẤU-ÁC]H7451 וְחַטָּאִים [cả-ĐẦY-LỖI-ĐẠO]H2400 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 ׃

{13 Cả những người-fàm của Sođom xấu-ác cả đầy-lỗi-đạo nơi Yahweh quá-lực.}

Cội-Sinh 13:14 וַיהֹוָה [cả-YAHWEH]H3068 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַבְרָם [ABRAM]H87 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הִפָּרֶד [để-bị/được-TÁCH-CHIA]H6504 לוֹט [LOT]H3876 מֵעִמּוֹ [từ-CÙNG-ông]H5973 שָׂא [ngươi-hãy-NHẤC]H5375 נָא [XIN-NÀO]H4994 עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 וּרְאֵה [cả-hãy-THẤY]H7200 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַמָּקוֹם [cái-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר []H834 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 צָפֹנָה [hướng-ĐẰNG-BẮC]H6828 וָנֶגְבָּה [cả-hướng-FƯƠNG-NAM]H5045 וָקֵדְמָה [cả-hướng-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 וָיָמָּה [cả-hướng-BỂ]H3220 ׃

{14 Cả Yahweh đã nói-ra ở-nơi Abram sát-sau lúc Lot để bị/được tách-chia từ cùng ông: “Xin-nào, ngươi hãy nhấc những ziếng-mắt của ngươi, cả hãy thấy: từ-nơi cái chỗ mà chính-ngươi nơi-đó hướng đằng-bắc, cả hướng fương-nam, cả hướng đằng-trước, cả hướng bể!”}

Cội-Sinh 13:15 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר []H834 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 רֹאֶה [khiến-THẤY]H7200 לְךָ [nơi-ngươi] אֶתְּנֶנָּה [Ta-sẽ-BAN-nó]H5414 וּלְזַרְעֲךָ [cả-nơi-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{15 “Thực-rằng chính tất-thảy cái đất mà chính-ngươi khiến thấy thì Ta sẽ ban nó nơi ngươi cả nơi hạt-zống của ngươi cho-tới đời-đời.”}

Cội-Sinh 13:16 וְשַׂמְתִּי [cả-Ta-đã-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 זַרְעֲךָ [HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 כַּעֲפַר [như-BỤI-ĐẤT]H6083 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר []H834 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יוּכַל [sẽ-CÓ-THỂ]H3201 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 לִמְנוֹת [để-LƯỢNG-TÍNH]H4487 אֶת [CHÍNH]H853 עֲפַר [BỤI-ĐẤT]H6083 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 גַּם [CŨNG]H1571 זַרְעֲךָ [HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 יִמָּנֶה [sẽ-bị/được-LƯỢNG-TÍNH]H4487 ׃

{16 “Cả Ta đã đặt chính hạt-zống của ngươi như bụi-đất của cái đất: mà chừng-nếu thân-nam sẽ có-thể để lượng-tính chính bụi-đất của cái đất thì cũng hạt-zống của ngươi sẽ bị/được lượng-tính!”}

Cội-Sinh 13:17 קוּם [ngươi-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 הִתְהַלֵּךְ [ngươi-hãy-tự-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 לְאָרְכָּהּ [nơi-BỀ-ZÀI-nó]H753 וּלְרָחְבָּהּ [cả-nơi-BỀ-RỘNG-nó]H7341 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְךָ [nơi-ngươi] אֶתְּנֶנָּה [Ta-sẽ-BAN-nó]H5414 ׃

{17 “Ngươi hãy chỗi-zựng! Ngươi hãy tự khiến tiến-đi trong đất nơi bề-zài của nó cả nơi bề-rộng của nó: thực-rằng Ta sẽ ban nó nơi ngươi!”}

Cội-Sinh 13:18 וַיֶּאֱהַל [cả-sẽ-ZỜI-LỀU-RẠP]H167 אַבְרָם [ABRAM]H87 וַיָּבֹא [cả-ông-sẽ-ĐẾN]H935 וַיֵּשֶׁב [cả-ông-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בְּאֵלֹנֵי [trong-những-CÂY-ĐẠI-THỤ]H436 מַמְרֵא [MAMRE]H4471 אֲשֶׁר []H834 בְּחֶבְרוֹן [trong-HEBRON]H2275 וַיִּבֶן [cả-ông-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 מִזְבֵּחַ [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{18 Cả Abram sẽ zời-lều-rạp, cả ông sẽ đến, cả ông sẽ cư-toạ trong những cây-đại-thụ của Mamre mà trong Hebron, cả ông sẽ xây-zựng nơi-đó bàn-hiến-tế nơi Yahweh.}

© https://vietbible.co/ 2025