Cội-Sinh 11:1 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 שָׂפָה [BỜ-MÔI]H8193 אֶחָת [MỘT]H259 וּדְבָרִים [cả-những-NGÔN-LỜI]H1697 אֲחָדִים [những-MỘT]H259 ׃
{1 Cả tất-thảy cái đất sẽ xảy-nên một bờ-môi cả những một ngôn-lời.}
Cội-Sinh 11:2 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְּנָסְעָם [trong-để-NHẤC-RỜI-họ]H5265 מִקֶּדֶם [từ-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 וַיִּמְצְאוּ [cả-họ-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 בִקְעָה [THUNG-LŨNG]H1237 בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 שִׁנְעָר [SHINAR]H8152 וַיֵּשְׁבוּ [cả-họ-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 ׃
{2 Cả nó sẽ xảy-nên trong lúc họ để nhấc-rời từ đằng-trước thì cả họ sẽ gặp-thấy thung-lũng trong đất Shinar, cả họ sẽ cư-toạ nơi-đó.}
Cội-Sinh 11:3 וַיֹּאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 אֶל [Ở-NƠI]H413 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-mình]H7453 הָבָה [hãy-FÓ-TRAO]H3051 נִלְבְּנָה [chúng-ta-sẽ-HUN-TRẮNG]H3835 לְבֵנִים [những-VIÊN-GẠCH]H3843 וְנִשְׂרְפָה [cả-chúng-ta-sẽ-ĐỐT-THIÊU]H8313 לִשְׂרֵפָה [nơi-SỰ-ĐỐT-THIÊU]H8316 וַתְּהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]הַלְּבֵנָה [cái-VIÊN-GẠCH]H3843 לְאָבֶן [nơi-ĐÁ-THỎI]H68 וְהַחֵמָר [cả-cái-NHỰA-KHOÁNG]H2564 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]לַחֹמֶר [nơi-ĐÙN-SỦI]H2563 ׃
{3 Cả họ sẽ nói-ra mỗi thân-nam ở-nơi gã-lân-cận của mình: “Hãy fó-trao: chúng-ta sẽ hun-trắng những viên-gạch, cả chúng-ta sẽ đốt-thiêu nơi sự-đốt-thiêu!” Cả cái viên-gạch sẽ xảy-nên nơi họ nơi đá-thỏi; cả cái nhựa-khoáng đã xảy-nên nơi họ nơi đùn-sủi.}
Cội-Sinh 11:4 וַיֹּאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 הָבָה [hãy-FÓ-TRAO]H3051 נִבְנֶה [chúng-ta-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 לָּנוּ [nơi-chúng-ta]עִיר [CƯ-THÀNH]H5892 וּמִגְדָּל [cả-TOÀ-THÁP]H4026 וְרֹאשׁוֹ [cả-ĐẦU-nó]H7218 בַשָּׁמַיִם [trong-những-TRỜI]H8064 וְנַעֲשֶׂה [cả-chúng-ta-sẽ-LÀM]H6213 לָּנוּ [nơi-chúng-ta]שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 נָפוּץ [chúng-ta-sẽ-TÚA-TÁN]H6327 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{4 Cả họ sẽ nói-ra: “Hãy fó-trao: chúng-ta sẽ xây-zựng nơi chúng-ta cư-thành cả toà-tháp cả đầu của nó trong những trời! Cả chúng-ta sẽ làm nơi chúng-ta zanh-tên: kẻo-chừng chúng-ta sẽ túa-tán trên mặt của tất-thảy cái đất!”}
Cội-Sinh 11:5 וַיֵּרֶד [cả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לִרְאֹת [để-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַמִּגְדָּל [cái-TOÀ-THÁP]H4026 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּנוּ [đã-XÂY-ZỰNG]H1129 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 ׃
{5 Cả Yahweh sẽ tiến-xuống để thấy chính cái cư-thành cả chính cái toà-tháp mà những con-trai của cái con-người đã xây-zựng.}
Cội-Sinh 11:6 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 הֵן [KÌA]H2005 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶחָד [MỘT]H259 וְשָׂפָה [cả-BỜ-MÔI]H8193 אַחַת [MỘT]H259 לְכֻלָּם [nơi-TẤT-THẢY-họ]H3605 וְזֶה [cả-ẤY]H2088 הַחִלָּם [để-gây-TỤC-TOẠC-họ]H2490 לַעֲשׂוֹת [để-LÀM]H6213 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 לֹא [CHẲNG]H3808 יִבָּצֵר [sẽ-bị/được-TÁCH-GOM]H1219 מֵהֶם [từ-họ]כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יָזְמוּ [họ-sẽ-TOAN-TÍNH]H2161 לַעֲשׂוֹת [để-LÀM]H6213 ׃
{6 Cả Yahweh sẽ nói-ra: “Kìa một chúng-zân cả một bờ-môi nơi tất-thảy họ, cả ấy lúc họ để gây tục-toạc để làm thì cả bây-zờ chẳng sẽ bị/được tách-gom từ họ tất-thảy mà họ sẽ toan-tính để làm!”}
Cội-Sinh 11:7 הָבָה [hãy-FÓ-TRAO]H3051 נֵרְדָה [chúng-ta-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 וְנָבְלָה [cả-chúng-ta-sẽ-HOÀ-TRỘN]H1101 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 שְׂפָתָם [BỜ-MÔI-họ]H8193 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יִשְׁמְעוּ [họ-sẽ-NGHE]H8085 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 שְׂפַת [BỜ-MÔI]H8193 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-mình]H7453 ׃
{7 “Hãy fó-trao: chúng-ta sẽ tiến-xuống cả chúng-ta sẽ hoà-trộn nơi-đó bờ-môi của họ mà họ chẳng sẽ nghe mỗi thân-nam của bờ-môi của gã-lân-cận của mình!”}
Cội-Sinh 11:8 וַיָּפֶץ [cả-sẽ-gây-TÚA-TÁN]H6327 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 מִשָּׁם [từ-NƠI-ĐÓ]H8033 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וַיַּחְדְּלוּ [cả-họ-sẽ-NGƯNG-BỎ]H2308 לִבְנֹת [để-XÂY-ZỰNG]H1129 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 ׃
{8 Cả Yahweh sẽ gây túa-tán chính-họ từ nơi-đó trên mặt của tất-thảy cái đất; cả họ sẽ ngưng-bỏ để xây-zựng cái cư-thành.}
Cội-Sinh 11:9 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 קָרָא [họ-đã-GỌI]H7121 שְׁמָהּ [ZANH-TÊN-nó]H8034 בָּבֶל [BABYLON]H894 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 בָּלַל [đã-HOÀ-TRỘN]H1101 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 שְׂפַת [BỜ-MÔI]H8193 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וּמִשָּׁם [cả-từ-NƠI-ĐÓ]H8033 הֱפִיצָם [đã-gây-TÚA-TÁN-họ]H6327 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{9 Trên thế-ấy thì họ đã gọi zanh-tên của nó là Babylon: thực-rằng nơi-đó Yahweh đã hoà-trộn bờ-môi của tất-thảy cái đất, cả từ nơi-đó Yahweh đã gây túa-tán họ trên mặt của tất-thảy cái đất.}
Cội-Sinh 11:10 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 תּוֹלְדֹת [những-CỘI-SINH]H8435 שֵׁם [SHEM]H8035 שֵׁם [SHEM]H8035 בֶּן [CON-TRAI]H1121 מְאַת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 אַרְפַּכְשָׁד [ARFAXAĐ]H775 שְׁנָתַיִם [hai-NIÊN]H8141 אַחַר [SÁT-SAU]H310 הַמַּבּוּל [cái-CƠN-ĐẠI-HỒNG-THUỶ]H3999 ׃
{10 Những-ấy là những cội-sinh của Shem: Shem là con-trai của trăm niên, cả y sẽ gây sinh chính Arfaxađ: hai niên sát-sau cái cơn-đại-hồng-thuỷ!}
Cội-Sinh 11:11 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 שֵׁם [SHEM]H8035 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הוֹלִידוֹ [để-gây-SINH-y]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 אַרְפַּכְשָׁד [ARFAXAĐ]H775 חֲמֵשׁ [NĂM]H2568 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וּבָנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 ׃
{11 Cả Shem sẽ sống sát-sau lúc y để gây sinh chính Arfaxađ là năm trăm niên, cả y sẽ gây sinh những con-trai cả những con-gái.}
Cội-Sinh 11:12 וְאַרְפַּכְשַׁד [cả-ARFAXAĐ]H775 חַי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 שָׁלַח [SHELACH]H7974 ׃
{12 Cả Arfaxađ sống-động năm cả ba-chục niên, cả y sẽ gây sinh chính Shelach.}
Cội-Sinh 11:13 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 אַרְפַּכְשַׁד [ARFAXAĐ]H775 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הוֹלִידוֹ [để-gây-SINH-y]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 שֶׁלַח [SHELACH]H7974 שָׁלשׁ [BA]H7969 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 וְאַרְבַּע [cả-BỐN]H702 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וּבָנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 ׃
{13 Cả Arfaxađ sẽ sống sát-sau lúc y để gây sinh chính Shelach là ba niên cả bốn trăm niên, cả y sẽ gây sinh những con-trai cả những con-gái.}
Cội-Sinh 11:14 וְשֶׁלַח [cả-SHELACH]H7974 חַי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 שְׁלשִׁים [BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 עֵבֶר [EBER]H5677 ׃
{14 Cả Shelach sống-động ba-chục niên, cả y sẽ gây sinh chính Eber.}
Cội-Sinh 11:15 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 שֶׁלַח [SHELACH]H7974 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הוֹלִידוֹ [để-gây-SINH-y]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 עֵבֶר [EBER]H5677 שָׁלשׁ [BA]H7969 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 וְאַרְבַּע [cả-BỐN]H702 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וּבָנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 ׃
{15 Cả Shelach sẽ sống sát-sau lúc y để gây sinh chính Eber là ba niên cả bốn trăm niên, cả y sẽ gây sinh những con-trai cả những con-gái.}
Cội-Sinh 11:16 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 עֵבֶר [EBER]H5677 אַרְבַּע [BỐN]H702 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 פָּלֶג [PELEG]H6389 ׃
{16 Cả Eber sẽ sống bốn cả ba-chục niên, cả y sẽ gây sinh chính Peleg.}
Cội-Sinh 11:17 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 עֵבֶר [EBER]H5677 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הוֹלִידוֹ [để-gây-SINH-y]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 פֶּלֶג [PELEG]H6389 שְׁלשִׁים [BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וְאַרְבַּע [cả-BỐN]H702 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וּבָנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 ׃
{17 Cả Eber sẽ sống sát-sau lúc y để gây sinh chính Peleg là ba-chục niên cả bốn trăm niên, cả y sẽ gây sinh những con-trai cả những con-gái.}
Cội-Sinh 11:18 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 פֶלֶג [PELEG]H6389 שְׁלשִׁים [BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 רְעוּ [REU]H7466 ׃
{18 Cả Peleg sẽ sống ba-chục niên, cả y sẽ gây sinh chính Reu.}
Cội-Sinh 11:19 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 פֶלֶג [PELEG]H6389 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הוֹלִידוֹ [để-gây-SINH-y]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 רְעוּ [REU]H7466 תֵּשַׁע [CHÍN]H8672 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 וּמָאתַיִם [cả-TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וּבָנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 ׃
{19 Cả Peleg sẽ sống sát-sau lúc y để gây sinh chính Reu là chín niên cả trăm niên, cả y sẽ gây sinh những con-trai cả những con-gái.}
Cội-Sinh 11:20 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 רְעוּ [REU]H7466 שְׁתַּיִם [HAI]H8147 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 שְׂרוּג [SERUG]H8286 ׃
{20 Cả Reu sẽ sống hai cả ba-chục niên, cả y sẽ gây sinh chính Serug.}
Cội-Sinh 11:21 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 רְעוּ [REU]H7466 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הוֹלִידוֹ [để-gây-SINH-y]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 שְׂרוּג [SERUG]H8286 שֶׁבַע [BẢY]H7651 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 וּמָאתַיִם [cả-TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וּבָנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 ׃
{21 Cả Reu sẽ sống sát-sau lúc y để gây sinh chính Serug là bảy niên cả trăm niên, cả y sẽ gây sinh những con-trai cả những con-gái.}
Cội-Sinh 11:22 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 שְׂרוּג [SERUG]H8286 שְׁלשִׁים [BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 נָחוֹר [NAHOR]H5152 ׃
{22 Cả Serug sẽ sống ba-chục niên, cả y sẽ gây sinh chính Nahor.}
Cội-Sinh 11:23 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 שְׂרוּג [SERUG]H8286 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הוֹלִידוֹ [để-gây-SINH-y]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 נָחוֹר [NAHOR]H5152 מָאתַיִם [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וּבָנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 ׃
{23 Cả Serug sẽ sống sát-sau lúc y để gây sinh chính Nahor là trăm niên, cả y sẽ gây sinh những con-trai cả những con-gái.}
Cội-Sinh 11:24 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 נָחוֹר [NAHOR]H5152 תֵּשַׁע [CHÍN]H8672 וְעֶשְׂרִים [cả-HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 תָּרַח [TERAH]H8646 ׃
{24 Cả Nahor sẽ sống chín cả hai-chục niên, cả y sẽ gây sinh chính Terah.}
Cội-Sinh 11:25 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 נָחוֹר [NAHOR]H5152 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הוֹלִידוֹ [để-gây-SINH-y]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 תֶּרַח [TERAH]H8646 תְּשַׁע [CHÍN]H8672 עֶשְׂרֵה [MƯƠI]H6240 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וּמְאַת [cả-TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וּבָנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 ׃
{25 Cả Nahor sẽ sống sát-sau lúc y để gây sinh chính Terah là mươi chín niên cả trăm niên, cả y sẽ gây sinh những con-trai cả những con-gái.}
Cội-Sinh 11:26 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 תֶרַח [TERAH]H8646 שִׁבְעִים [BẢY-CHỤC]H7657 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 אַבְרָם [ABRAM]H87 אֶת [CHÍNH]H853 נָחוֹר [NAHOR]H5152 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָרָן [HARAN]H2039 ׃
{26 Cả Terah sẽ sống bảy-chục niên, cả y sẽ gây sinh chính Abram, chính Nahor, cả chính Haran.}
Cội-Sinh 11:27 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 תּוֹלְדֹת [những-CỘI-SINH]H8435 תֶּרַח [TERAH]H8646 תֶּרַח [TERAH]H8646 הוֹלִיד [đã-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 אַבְרָם [ABRAM]H87 אֶת [CHÍNH]H853 נָחוֹר [NAHOR]H5152 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָרָן [HARAN]H2039 וְהָרָן [cả-HARAN]H2039 הוֹלִיד [đã-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 לוֹט [LOT]H3876 ׃
{27 Cả những-ấy là những cội-sinh của Terah: Terah đã gây sinh chính Abram, chính Nahor, cả chính Haran; cả Haran đã gây sinh chính Lot.}
Cội-Sinh 11:28 וַיָּמָת [cả-sẽ-CHẾT]H4191 הָרָן [HARAN]H2039 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 תֶּרַח [TERAH]H8646 אָבִיו [CHA-y]H1 בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 מוֹלַדְתּוֹ [ZA-TỘC-y]H4138 בְּאוּר [trong-UR]H218 כַּשְׂדִּים [những-NGƯỜI-CHALĐEA]H3778 ׃
{28 Cả Haran sẽ chết trên mặt của Terah cha của y trong đất của za-tộc của y trong Ur của những người-Chalđea.}
Cội-Sinh 11:29 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 אַבְרָם [ABRAM]H87 וְנָחוֹר [cả-NAHOR]H5152 לָהֶם [nơi-họ]נָשִׁים [những-THÂN-NỮ]H802 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 אֵשֶׁת [THÂN-NỮ]H802 אַבְרָם [ABRAM]H87 שָׂרָי [SARAI]H8297 וְשֵׁם [cả-ZANH-TÊN]H8034 אֵשֶׁת [THÂN-NỮ]H802 נָחוֹר [NAHOR]H5152 מִלְכָּה [MILCAH]H4435 בַּת [CON-GÁI]H1323 הָרָן [HARAN]H2039 אֲבִי [CHA]H1 מִלְכָּה
[MILCAH]H4435 וַאֲבִי [cả-CHA]H1 יִסְכָּה [ISCAH]H3252 ׃
{29 Cả Abram cả Nahor sẽ lấy nơi họ những thân-nữ: zanh-tên của thân-nữ của Abram là Sarai, cả zanh-tên của thân-nữ của Nahor là Milcah, con-gái của Haran (cha của Milcah cả cha của Iscah!)}
Cội-Sinh 11:30 וַתְּהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שָׂרַי [SARAI]H8297 עֲקָרָה [ả-VÔ-SINH]H6135 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לָהּ [nơi-ả]וָלָד [ĐỨA-CON]H2056 ׃
{30 Cả Sarai sẽ xảy-nên ả vô-sinh: chẳng-hiện-hữu đứa-con nơi ả!}
Cội-Sinh 11:31 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 תֶּרַח [TERAH]H8646 אֶת [CHÍNH]H853 אַבְרָם [ABRAM]H87 בְּנוֹ [CON-TRAI-y]H1121 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 לוֹט [LOT]H3876 בֶּן [CON-TRAI]H1121 הָרָן [HARAN]H2039 בֶּן [CON-TRAI]H1121 בְּנוֹ [CON-TRAI-y]H1121 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שָׂרַי [SARAI]H8297 כַּלָּתוֹ [NÀNG-ZÂU-y]H3618 אֵשֶׁת [THÂN-NỮ]H802 אַבְרָם [ABRAM]H87 בְּנוֹ [CON-TRAI-y]H1121 וַיֵּצְאוּ [cả-họ-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 אִתָּם [CHÍNH-NƠI-chúng]H854 מֵאוּר [từ-UR]H218 כַּשְׂדִּים [những-NGƯỜI-CHALĐEA]H3778 לָלֶכֶת [để-ĐI]H3212 אַרְצָה [hướng-ĐẤT]H776 כְּנַעַן [CANAAN]H3667 וַיָּבֹאוּ [cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 עַד [CHO-TỚI]H5704 חָרָן [CHARAN]H2771 וַיֵּשְׁבוּ [cả-họ-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 ׃
{31 Cả Terah sẽ lấy chính Abram con-trai của y, cả chính Lot con-trai của Haran, con-trai của con-trai của y, cả chính Sarai nàng-zâu của y, thân-nữ của Abram con-trai của y, cả họ sẽ đến-ra chính-nơi chúng từ Ur của những người-Chalđea để đi hướng đất Canaan; cả họ sẽ đến cho-tới Charan, cả họ sẽ cư-toạ nơi-đó.}
Cội-Sinh 11:32 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 תֶרַח [TERAH]H8646 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 וּמָאתַיִם [cả-TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיָּמָת [cả-sẽ-CHẾT]H4191 תֶּרַח [TERAH]H8646 בְּחָרָן [trong-CHARAN]H2771 ׃
{32 Cả những ngày của Terah sẽ xảy-nên năm niên cả trăm niên;
cả Terah sẽ chết trong Charan.}
© https://vietbible.co/ 2025