Cội-Sinh 06

0

Cội-Sinh 6:1 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הֵחֵל [đã-gây-TỤC-TOẠC]H2490 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 לָרֹב [để-NHIỀU-LÊN]H7231 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 וּבָנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 יֻלְּדוּ[đã-bị/được-khiến-SINH]H3205 לָהֶם [nơi-họ]׃

{1 Cả nó sẽ xảy-nên thực-rằng cái con-người đã gây tục-toạc để nhiều-lên trên mặt của cái đất-đai; cả những con-gái đã bị/được khiến sinh nơi họ.}

Cội-Sinh 6:2 וַיִּרְאוּ [cả-sẽ-THẤY]H7200 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טֹבֹת [TỐT-LÀNH]H2896 הֵנָּה [CHÍNH-chúng]H2007 וַיִּקְחוּ [cả-họ-sẽ-LẤY]H3947 לָהֶם [nơi-chúng]נָשִׁים[những-THÂN-NỮ]H802 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834 בָּחָרוּ [họ-đã-CHỌN]H977 ׃

{2 Cả những con-trai của cái đấng-Chúa-thần sẽ thấy chính những con-gái của cái con-người thực-rằng chính-chúng tốt-lành; cả họ sẽ lấy nơi chúng những thân-nữ từ tất-thảy mà họ đã chọn.}

Cội-Sinh 6:3 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדוֹן [sẽ-NÁN-LẠI]H1777 רוּחִי [KHÍ-LINH-Ta]H7307 בָאָדָם [trong-CON-NGƯỜI]H120 לְעֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 בְּשַׁגָּם [trong-mà-CŨNG]H1571 הוּא [CHÍNH-y]H1931 בָשָׂר [XÁC-THỊT]H1320 וְהָיוּ [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 יָמָיו [những-NGÀY-y]H3117 מֵאָה [TRĂM]H3967 וְעֶשְׂרִים [cả-HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה [NIÊN]H8141 ׃

{3 Cả Yahweh sẽ nói-ra: “Khí-linh của Ta chẳng sẽ nán-lại trong con-người nơi đời-đời, trong lúc mà cũng chính-y xác-thịt; cả những ngày của y đã xảy-nên trăm cả hai-chục niên!”}

Cội-Sinh 6:4 הַנְּפִלִים [cái-những-KẺ-ĐỐN-NGÃ]H5303 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 בָאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 בַּיָּמִים [trong-những-NGÀY]H3117 הָהֵם [cái-CHÍNH-chúng]H1992 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 אֲשֶׁר []H834 יָבֹאוּ [sẽ-ĐẾN]H935 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 וְיָלְדוּ [cả-họ-đã-SINH]H3205 לָהֶם [nơi-chúng]הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 הַגִּבֹּרִים [cái-những-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 אֲשֶׁר []H834 מֵעוֹלָם [từ-ĐỜI-ĐỜI]H5769 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 הַשֵּׁם [cái-ZANH-TÊN]H8034 ׃

{4 Cái những kẻ-đốn-ngã đã xảy-nên trong đất trong những ngày cái chính-chúng; cả cũng sát-sau thế-ấy mà những con-trai của cái đấng-Chúa-thần sẽ đến ở-nơi những con-gái của cái con-người, cả họ đã sinh nơi chúng: chính-họ cái những kẻ mạnh-sức mà từ đời-đời những người-fàm của cái zanh-tên!}

Cội-Sinh 6:5 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רַבָּה [LỚN-NHIỀU]H7227 רָעַת [điều-XẤU-ÁC]H7451 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 יֵצֶר [VẬT-THỤ-TẠO]H3336 מַחְשְׁבֹת [những-SỰ-FÂN-LUẬN]H4284 לִבּוֹ [TÂM-nó]H3820 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 רַע[XẤU-ÁC]H7451 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 ׃

{5 Cả Yahweh sẽ thấy thực-rằng lớn-nhiều điều xấu-ác của cái con-người trong đất, cả tất-thảy vật-thụ-tạo của những sự-fân-luận của tâm của nó thì zuy-chỉ xấu-ác tất-thảy cái ngày.}

Cội-Sinh 6:6 וַיִּנָּחֶם [cả-sẽ-bị/được-CÁO-ZỤC]H5162 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָשָׂה [Ngài-đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 וַיִּתְעַצֵּב [cả-Ngài-sẽ-tự-khiến-TẠC-NẶN]H6087 אֶל [Ở-NƠI]H413 לִבּוֹ [TÂM-Ngài]H3820 ׃

{6 Cả Yahweh sẽ bị/được cáo-zục thực-rằng Ngài đã làm chính cái con-người trong đất, cả Ngài sẽ tự khiến tạc-nặn ở-nơi tâm của Ngài.}

Cội-Sinh 6:7 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶמְחֶה [Ta-sẽ-CHÀ-XOÁ]H4229 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 אֲשֶׁר []H834 בָּרָאתִי [Ta-đã-TẠO-SINH]H1254 מֵעַל [từ-TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 מֵאָדָם [từ-CON-NGƯỜI]H120 עַד [CHO-TỚI]H5704 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 עַד [CHO-TỚI]H5704 רֶמֶשׂ [CON-TRƯỜN-MÌNH]H7431 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 עוֹף [CON-LƯỢN-BAY]H5775 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נִחַמְתִּי [Ta-đã-bị/được-CÁO-ZỤC]H5162 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עֲשִׂיתִם [Ta-đã-LÀM-chúng]H6213 ׃

{7 Cả Yahweh sẽ nói-ra: “Ta sẽ chà-xoá chính cái con-người mà Ta đã tạo-sinh từ trên mặt của cái đất-đai: từ con-người cho-tới súc-vật, cho-tới con-trườn-mình, cả cho-tới con-lượn-bay của cái những trời: thực-rằng Ta đã bị/được cáo-zục, thực-rằng Ta đã làm chúng!”}

Cội-Sinh 6:8 וְנֹחַ [cả-NOAH]H5146 מָצָא [đã-GẶP-THẤY]H4672 חֵן [ƠN-VUI]H2580 בְּעֵינֵי [trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068׃

{8 Cả Noah đã gặp-thấy ơn-vui trong những ziếng-mắt của Yahweh.}

Cội-Sinh 6:9 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 תּוֹלְדֹת [những-CỘI-SINH]H8435 נֹחַ [NOAH]H5146 נֹחַ [NOAH]H5146 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 צַדִּיק [HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 תָּמִים [TRỌN-VẸN]H8549 הָיָה [y-đã-XẢY-NÊN]H1961 בְּדֹרֹתָיו [trong-những-THẾ-HỆ-y]H1755 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הִתְהַלֶּךְ [đã-tự-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 נֹחַ [NOAH]H5146 ׃

{9 Những-ấy những cội-sinh của Noah: Noah thân-nam hợp-lẽ-đạo, y đã xảy-nên trọn-vẹn trong những thế-hệ của y: Noah đã tự khiến tiến-đi chính-nơi cái đấng-Chúa-thần!}

Cội-Sinh 6:10 וַיּוֹלֶד [cả-sẽ-gây-SINH]H3205 נֹחַ [NOAH]H5146 שְׁלשָׁה [BA]H7969 בָנִים [những-CON-TRAI]H1121 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׁם [SHEM]H8035 אֶת [CHÍNH]H853 חָם [CHAM]H2526 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 יָפֶת [JAFETH]H3315 ׃

{10 Cả Noah sẽ gây sinh ba con-trai: chính Shem, chính Cham cả chính Jafeth.}

Cội-Sinh 6:11 וַתִּשָּׁחֵת [cả-sẽ-bị/được-FÂN-HOẠI]H7843 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַתִּמָּלֵא [cả-sẽ-bị/được-TRỌN-ĐẦY]H4390 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 חָמָס [ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 ׃

{11 Cả cái đất sẽ bị/được fân-hoại nơi mặt của cái đấng-Chúa-thần, cả cái đất sẽ bị/được trọn-đầy điều-bạo-ngược.}

Cội-Sinh 6:12 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 נִשְׁחָתָה [đã-bị/được-FÂN-HOẠI]H7843 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הִשְׁחִית [đã-gây-FÂN-HOẠI]H7843 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בָּשָׂר [XÁC-THỊT]H1320 אֶת [CHÍNH]H853 דַּרְכּוֹ [CON-ĐƯỜNG-nó]H1870 עַל [TRÊN]H5921 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃

{12 Cả đấng-Chúa-thần sẽ thấy chính cái đất cả a-kìa đã bị/được fân-hoại! Thực-rằng tất-thảy xác-thịt đã gây fân-hoại chính con-đường của nó trên cái đất.}

Cội-Sinh 6:13 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְנֹחַ [nơi-NOAH]H5146 קֵץ [FẦN-CUỐI]H7093 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בָּשָׂר [XÁC-THỊT]H1320 בָּא [đã-ĐẾN]H935 לְפָנַי [nơi-MẶT-Ta]H6440 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מָלְאָה [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 חָמָס [ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 מִפְּנֵיהֶם [từ-MẶT-chúng]H6440 וְהִנְנִי [cả-KÌA-Ta]H2005 מַשְׁחִיתָם [đang-gây-FÂN-HOẠI-chúng]H7843 אֶת
[CHÍNH-NƠI]H854 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃

{13 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra nơi Noah: “Fần-cuối của tất-thảy xác-thịt đã đến nơi mặt của Ta: thực-rằng cái đất đã trọn-đầy điều-bạo-ngược từ mặt của chúng; cả kìa-Ta đang gây fân-hoại chúng chính-nơi cái đất!”}

Cội-Sinh 6:14 עֲשֵׂה [ngươi-hãy-LÀM]H6213 לְךָ [nơi-ngươi]תֵּבַת [HÒM-TÀU]H8392 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 גֹפֶר[GOFER]H1613 קִנִּים [những-]H7064 תַּעֲשֶׂה [ngươi-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 הַתֵּבָה [cái-HÒM-TÀU]H8392 וְכָפַרְתָּ [cả-ngươi-đã-FỦ-LẤP]H3722 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 מִבַּיִת [từ-NHÀ]H1004 וּמִחוּץ [cả-từ-FÍA-NGOÀI]H2351 בַּכֹּפֶר [trong-VẬT-FỦ-LẤP]H3724 ׃

{14 “Ngươi hãy làm nơi ngươi hòm-tàu của những cây-gỗ gofer! Ngươi sẽ làm những ổ chính-nơi cái hòm-tàu, cả ngươi đã fủ-lấp chính-nó từ nhà cả từ fía-ngoài trong vật-fủ-lấp.”}

Cội-Sinh 6:15 וְזֶה [cả-ẤY]H2088 אֲשֶׁר []H834 תַּעֲשֶׂה [ngươi-sẽ-LÀM]H6213 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 שְׁלשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 אֹרֶךְ[BỀ-ZÀI]H753 הַתֵּבָה [cái-HÒM-TÀU]H8392 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 רָחְבָּהּ [BỀ-RỘNG-nó]H7341 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 קוֹמָתָהּ [BỀ-ZỰNG-nó]H6967 ׃

{15 “Cả ấy mà ngươi sẽ làm chính-nó: ba trăm sải-cùi-tay bề-zài của cái hòm-tàu, năm-chục sải-cùi-tay bề-rộng của nó cả ba-chục sải-cùi-tay bề-zựng của nó.”}

Cội-Sinh 6:16 צֹהַר [MUI-CHE]H6672 תַּעֲשֶׂה [ngươi-sẽ-LÀM]H6213 לַתֵּבָה [nơi-HÒM-TÀU]H8392 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 תְּכַלֶּנָּה [ngươi-sẽ-khiến-KẾT-THÚC-nó]H3615 מִלְמַעְלָה [từ-nơi-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 וּפֶתַח [cả-LỐI-CỬA]H6607 הַתֵּבָה [cái-HÒM-TÀU]H8392 בְּצִדָּהּ [trong-BÊN-HÔNG-nó]H6654 תָּשִׂים [ngươi-sẽ-ĐẶT]H7760 תַּחְתִּיִּם [những-FÍA-ZƯỚI-THẤP]H8482 שְׁנִיִּם [những-THỨ-NHÌ]H8145 וּשְׁלִשִׁים [cả-những-THỨ-BA]H7992 תַּעֲשֶׂהָ [ngươi-sẽ-LÀM-nó]H6213 ׃

{16 “Ngươi sẽ làm mui-che nơi hòm-tàu, cả ở-nơi sải-cùi-tay thì ngươi sẽ khiến kết-thúc nó từ nơi hướng fía-trên; cả lối-cửa của cái hòm-tàu thì ngươi sẽ đặt trong bên hông nó: những fía-zưới-thấp, những thứ-nhì cả những thứ-ba thì ngươi sẽ làm nó!”}

Cội-Sinh 6:17 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-TA]H589 הִנְנִי [KÌA-Ta]H2005 מֵבִיא [đang-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 הַמַּבּוּל [cái-CƠN-ĐẠI-HỒNG-THUỶ]H3999 מַיִם [NƯỚC]H4325 עַל [TRÊN]H5921 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 לְשַׁחֵת [để-khiến-FÂN-HOẠI]H7843 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בָּשָׂר [XÁC-THỊT]H1320 אֲשֶׁר []H834 בּוֹ [trong-]רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 מִתַּחַת [từ-ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 יִגְוָע [sẽ-TẮT-THỞ]H1478 ׃

{17 “Cả chính-Ta kìa-Ta đang gây đến chính cái cơn-đại-hồng-thuỷ của nước trên cái đất để khiến fân-hoại tất-thảy xác-thịt mà trong nó khí-linh của những sống-động từ zưới cái những trời: tất-thảy mà trong đất thì sẽ tắt-thở!”}

Cội-Sinh 6:18 וַהֲקִמֹתִי [cả-Ta-đã-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתִי [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 אִתָּךְ [CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 וּבָאתָ [cả-ngươi-đã-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַתֵּבָה [cái-HÒM-TÀU]H8392 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 וּבָנֶיךָ [cả-những-CON-TRAI-ngươi]H1121 וְאִשְׁתְּךָ [cả-THÂN-NỮ-ngươi]H802 וּנְשֵׁי [cả-những-THÂN-NỮ]H802 בָנֶיךָ [những-CON-TRAI-ngươi]H1121 אִתָּךְ [CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 ׃

{18 “Cả Ta đã gây chỗi-zựng chính sự-zao-ước của Ta chính-nơi ngươi; cả ngươi đã đến ở-nơi cái hòm-tàu, chính-ngươi cả những con-trai của ngươi cả thân-nữ của ngươi, cả những thân-nữ của những con-trai của ngươi chính-nơi ngươi.”}

Cội-Sinh 6:19 וּמִכָּל [cả-từ-TẤT-THẢY]H3605 הָחַי [cái-SỐNG-ĐỘNG]H2416 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 בָּשָׂר [XÁC-THỊT]H1320 שְׁנַיִם [HAI]H8147 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 תָּבִיא [ngươi-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַתֵּבָה [cái-HÒM-TÀU]H8392 לְהַחֲיֹת [để-gây-SỐNG]H2421 אִתָּךְ [CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 וּנְקֵבָה [cả-FÁI-NỮ]H5347 יִהְיוּ [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃

{19 “Cả từ tất-thảy cái sống-động từ tất-thảy xác-thịt thì ngươi sẽ gây đến hai từ tất-thảy ở-nơi cái hòm-tàu để gây sống chính-nơi ngươi: chúng sẽ xảy-nên fái-nam cả fái-nữ!”}

Cội-Sinh 6:20 מֵהָעוֹף [từ-cái-CON-LƯỢN-BAY]H5775 לְמִינֵהוּ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַבְּהֵמָה [cái-SÚC-VẬT]H929 לְמִינָהּ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 רֶמֶשׂ [CON-TRƯỜN-MÌNH]H7431 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 לְמִינֵהוּ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 שְׁנַיִם [HAI]H8147 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 יָבֹאוּ [sẽ-ĐẾN]H935 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-ngươi]H413 לְהַחֲיוֹת [để-gây-SỐNG]H2421 ׃

{20 “Từ cái con-lượn-bay nơi chủng-loại của nó, cả từ-nơi cái súc-vật nơi chủng-loại của nó, từ tất-thảy con-trườn-mình của cái đất-đai nơi chủng-loại của nó thì hai từ tất-thảy sẽ đến ở-nơi ngươi để gây sống.”}

Cội-Sinh 6:21 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 קַח [hãy-LẤY]H3947 לְךָ [nơi-ngươi]מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 מַאֲכָל [ĐỒ-ĂN]H3978 אֲשֶׁר []H834 יֵאָכֵל [sẽ-bị/được-ĂN]H398 וְאָסַפְתָּ [cả-ngươi-đã-GOM-ZỜI]H622 אֵלֶיךָ [Ở-NƠIngươi]H413 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְךָ [nơi-ngươi]וְלָהֶם [cả-nơi-chúng]לְאָכְלָה [nơi-THỰC-FẨM]H402 ׃

{21 “Cả chính-ngươi hãy lấy nơi ngươi từ tất-thảy đồ-ăn mà sẽ bị/được ăn! Cả ngươi đã gom-zời ở-nơi ngươi; cả nó đã xảy-nên nơi ngươi cả nơi chúng nơi thực-fẩm.”}

Cội-Sinh 6:22 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 נֹחַ [NOAH]H5146 כְּכֹל [như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834 צִוָּה [đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשָׂה [y-đã-LÀM]H6213 ׃

{22 Cả Noah sẽ làm như tất-thảy mà đấng-Chúa-thần đã khiến truyền-răn chính-y thì thế-ấy y đã làm!}

© https://vietbible.co/ 2025