Cội-Sinh 04

0

Cội-Sinh 4:1 וְהָאָדָם [cả-cái-CON-NGƯỜI]H120 יָדַע [đã-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 חַוָּה [EVA]H2332 אִשְׁתּוֹ [THÂN-NỮ-y]H802 וַתַּהַר [cả-ả-sẽ-MANG-THAI]H2029 וַתֵּלֶד [cả-ả-sẽ-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 קַיִן [CAIN]H7014 וַתֹּאמֶר [cả-ả-sẽ-NÓI-RA]H559 קָנִיתִי [tôi-đã-SẮM-SINH]H7069 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{1 Cả cái con-người đã biết chính Eva thân-nữ của y; cả ả sẽ mang-thai, cả ả sẽ sinh chính Cain, cả ả sẽ nói-ra: “Tôi đã sắm-sinh thân-nam chính-nơi Yahweh.”}

Cội-Sinh 4:2 וַתֹּסֶף [cả-ả-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 לָלֶדֶת [để-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-y]H251 אֶת [CHÍNH]H853 הָבֶל [ABEL]H1893 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הֶבֶל [ABEL]H1893 רֹעֵה [kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 צֹאן [ZA-SÚC]H6629 וְקַיִן [cả-CAIN]H7014 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 עֹבֵד [kẻ-khiến-FỤC-ZỊCH]H5647 אֲדָמָה [ĐẤT-ĐAI]H127 ׃

{2 Cả ả sẽ gây za-thêm để sinh chính kẻ-anh-em của y chính Abel; cả Abel sẽ xảy-nên kẻ khiến chăn-zắt za-súc; cả Cain đã xảy-nên kẻ khiến fục-zịch đất-đai.}

Cội-Sinh 4:3 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מִקֵּץ [từ-FẦN-CUỐI]H7093 יָמִים [những-NGÀY]H3117 וַיָּבֵא [cả-sẽ-gây-ĐẾN]H935 קַיִן [CAIN]H7014 מִפְּרִי [từ-BÔNG-TRÁI]H6529 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 מִנְחָה [SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{3 Cả nó sẽ xảy-nên từ fần-cuối của những ngày thì cả Cain sẽ gây đến từ bông-trái của cái đất-đai sự-đem-zâng nơi Yahweh.}

Cội-Sinh 4:4 וְהֶבֶל [cả-ABEL]H1893 הֵבִיא [đã-gây-ĐẾN]H935 גַם [CŨNG]H1571 הוּא [CHÍNH-y]H1931 מִבְּכֹרוֹת [từ-những-ƠN-ĐẦU-LÒNG]H1062 צֹאנוֹ [ZA-SÚC-y]H6629 וּמֵחֶלְבֵהֶן [cả-từ-MỠ-chúng]H2459 וַיִּשַׁע [cả-sẽ-ĐOÁI-HOÀI]H8159 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 הֶבֶל [ABEL]H1893 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 מִנְחָתוֹ [SỰ-ĐEM-ZÂNG-y]H4503 ׃

{4 Cả Abel cũng chính-y đã gây đến từ những ơn-đầu-lòng của za-súc của y cả từ mỡ của chúng; cả Yahweh sẽ đoái-hoài ở-nơi Abel cả ở-nơi sự-đem-zâng của y.}

Cội-Sinh 4:5 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 קַיִן [CAIN]H7014 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 מִנְחָתוֹ [SỰ-ĐEM-ZÂNG-hắn]H4503 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁעָה [Ngài-đã-ĐOÁI-HOÀI]H8159 וַיִּחַר [cả-nó-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 לְקַיִן [nơi-CAIN]H7014 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 וַיִּפְּלוּ [cả-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 פָּנָיו [MẶT-hắn]H6440 ׃

{5 Cả ở-nơi Cain cả ở-nơi sự-đem-zâng của hắn thì Ngài chẳng đã đoái-hoài; cả nó sẽ nổi-fừng nơi Cain quá-lực, cả mặt của hắn sẽ ngã-rơi.}

Cội-Sinh 4:6 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 קָיִן [CAIN]H7014 לָמָּה [nơi-ZÌ-NÀO]H4100 חָרָה [nó-đã-NỔI-FỪNG]H2734 לָךְ [nơi-ngươi]וְלָמָּה [cả-nơi-ZÌ-NÀO]H4100 נָפְלוּ [đã-NGÃ-RƠI]H5307 פָנֶיךָ [MẶT-ngươi]H6440 ׃

{6 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Cain: “Nơi zì-nào nó đã nổi-fừng nơi ngươi? Cả nơi zì-nào mặt của ngươi đã ngã-rơi?”}

Cội-Sinh 4:7 הֲלוֹא [chăng-CHẲNG]H3808 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תֵּיטִיב [ngươi-sẽ-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 שְׂאֵת [SỰ-NHẤC-NÂNG]H7613 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 תֵיטִיב [ngươi-sẽ-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 לַפֶּתַח [nơi-LỐI-CỬA]H6607 חַטָּאת [SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 רֹבֵץ [đang-khiến-NẰM-KHUỴU]H7257 וְאֵלֶיךָ [cả-Ở-NƠI-ngươi]H413 תְּשׁוּקָתוֹ [SỰ-KHÁT-THÈM-nó]H8669 וְאַתָּה[cả-CHÍNH-ngươi]H859 תִּמְשָׁל [sẽ-TỂ-TRỊ]H4910 בּוֹ [trong-]׃

{7 “Chăng chẳng chừng-nếu ngươi sẽ gây tốt-lành-lên sự-nhấc-nâng? Cả chừng-nếu ngươi chẳng sẽ gây tốt-lành-lên thì nơi lối-cửa sự-lỗi-đạo đang khiến nằm-khuỵu; cả ở-nơi ngươi sự-khát-thèm của nó, cả chính-ngươi sẽ tể-trị trong nó!”}

Cội-Sinh 4:8 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 קַיִן [CAIN]H7014 אֶל [Ở-NƠI]H413 הֶבֶל [ABEL]H1893 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-hắn]H251 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בִּהְיוֹתָם [trong-để-XẢY-NÊN-họ]H1961 בַּשָּׂדֶה [trong-CÁNH-ĐỒNG]H7704 וַיָּקָם [cả-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 קַיִן [CAIN]H7014 אֶל [Ở-NƠI]H413 הֶבֶל [ABEL]H1893 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-hắn]H251 וַיַּהַרְגֵהוּ [cả-hắn-sẽ-ZIẾT-BỎ-y]H2026 ׃

{8 Cả Cain sẽ nói-ra ở-nơi Abel kẻ-anh-em của hắn; cả nó sẽ xảy-nên trong lúc họ để xảy-nên trong cánh-đồng thì cả Cain sẽ chỗi-zựng ở-nơi Abel kẻ-anh-em của hắn, cả hắn sẽ ziết-bỏ y.}

Cội-Sinh 4:9 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 קַיִן [CAIN]H7014 אֵי[NƠI-NÀO]H335 הֶבֶל [ABEL]H1893 אָחִיךָ [KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 וַיֹּאמֶר [cả-hắn-sẽ-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדַעְתִּי [tôi-đã-BIẾT]H3045 הֲשֹׁמֵר [chăng-kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 אָחִי [KẺ-ANH-EM-tôi]H251 אָנֹכִי [CHÍNH-tôi]H595 ׃

{9 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Cain: “Abel kẻ-anh-em của ngươi nơi-nào?” Cả hắn sẽ nói-ra: “Tôi chẳng đã biết! Chăng kẻ khiến canh-zữ kẻ-anh-em của tôi chính-tôi?”}

Cội-Sinh 4:10 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 מֶה [ZÌ-NÀO]H4100 עָשִׂיתָ [ngươi-đã-LÀM]H6213 קוֹל [TIẾNG]H6963 דְּמֵי [những-MÁU]H1818 אָחִיךָ [KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 צֹעֲקִים [đang-khiến-KÊU-THAN]H6817 אֵלַי [Ở-NƠI-ta]H413 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 ׃

{10 Cả Ngài sẽ nói-ra: “Zì-nào ngươi đã làm? Tiếng của những máu của kẻ-anh-em của ngươi thì đang khiến kêu-than ở-nơi Ta từ-nơi cái đất-đai.”}

Cội-Sinh 4:11 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 אָרוּר [bị/được-khiến-NGUYỀN-RỦA]H779 אָתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 אֲשֶׁר []H834 פָּצְתָה [đã-TOÁC-RA]H6475 אֶת [CHÍNH]H853 פִּיהָ [MIỆNG-nó]H6310 לָקַחַת [để-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 דְּמֵי [những-MÁU]H1818 אָחִיךָ [KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 מִיָּדֶךָ [từ-TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 ׃

{11 “Cả bây-zờ bị/được khiến nguyền-rủa chính-ngươi từ-nơi cái đất-đai mà đã toác-ra chính miệng của nó để lấy chính những máu của kẻ-anh-em của ngươi từ tay-quyền của ngươi!”}

Cội-Sinh 4:12 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תַעֲבֹד [ngươi-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹסֵף [nó-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 תֵּת [để-BAN]H5414 כֹּחָהּ [QUYỀN-FÉP-nó]H3581 לָךְ [nơi-ngươi]נָע [kẻ-LAY-LẮT]H5128 וָנָד [cả-kẻ-khiến-LẮC-LƯ]H5110 תִּהְיֶה [ngươi-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בָאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃

{12 “Thực-rằng ngươi sẽ fục-zịch chính cái đất-đai thì nó chẳng sẽ gây za-thêm để ban quyền-fép của nó nơi ngươi; ngươi sẽ xảy-nên kẻ lay-lắt cả kẻ khiến lắc-lư trong đất.”}

Cội-Sinh 4:13 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 קַיִן [CAIN]H7014 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 גָּדוֹל [LỚN]H1419 עֲוֹנִי [ĐIỀU-CONG-VẸO-tôi]H5771 מִנְּשׂוֹא [từ-để-NHẤC]H5375 ׃

{13 Cả Cain sẽ nói-ra ở-nơi Yahweh: “Điều-cong-vẹo của tôi lớn hơn từ sự để nhấc.”}

Cội-Sinh 4:14 הֵן [KÌA]H2005 גֵּרַשְׁתָּ [Chúa-đã-khiến-XUA-HẤT]H1644 אֹתִי [CHÍNH-tôi]H853 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 מֵעַל [từ-TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 וּמִפָּנֶיךָ [cả-từ-MẶT-Chúa]H6440 אֶסָּתֵר [tôi-sẽ-bị/được-CHE-ZẤU]H5641 וְהָיִיתִי [cả-tôi-đã-XẢY-NÊN]H1961 נָע [kẻ-LAY-LẮT]H5128 וָנָד [cả-kẻ-khiến-LẮC-LƯ]H5110 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כָל [TẤT-THẢY]H3605 מֹצְאִי [kẻ-khiến-GẶP-THẤY-tôi]H4672 יַהַרְגֵנִי [sẽ-ZIẾT-BỎ-tôi]H2026 ׃

{14 “Kìa Chúa đã khiến xua-hất chính-tôi cái ngày từ trên mặt của cái đất-đai thì cả tôi sẽ bị/được che-zấu từ mặt của Chúa; cả tôi đã xảy-nên kẻ lay-lắt cả kẻ khiến lắc-lư trong đất; cả nó đã xảy-nên tất-thảy kẻ khiến gặp-thấy tôi thì sẽ ziết-bỏ tôi.”}

Cội-Sinh 4:15 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לוֹ [nơi-hắn]יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הֹרֵג [kẻ-khiến-ZIẾT-BỎ]H2026 קַיִן [CAIN]H7014 שִׁבְעָתַיִם [BẢY-LẦN]H7659 יֻקָּם [sẽ-bị/được-gây-BÁO-TRẢ]H5358 וַיָּשֶׂם [cả-sẽ-ĐẶT]H7760 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לְקַיִן [nơi-CAIN]H7014 אוֹת [ZẤU-KÌ]H226 לְבִלְתִּי [nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 הַכּוֹת [để-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֹתוֹ [CHÍNH-hắn]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מֹצְאוֹ [khiến-GẶP-THẤY-hắn]H4672 ׃

{15 Cả Yahweh sẽ nói-ra nơi hắn: “Nơi thế-ấy tất-thảy kẻ khiến ziết-bỏ Cain thì  sẽ bị/được gây báo-trả bảy-lần!” Cả Yahweh sẽ đặt nơi Cain zấu-kì lúc tất-thảy khiến gặp-thấy hắn, nơi chẳng-tính để gây thương-tổn chính-hắn.}

Cội-Sinh 4:16 וַיֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 קַיִן [CAIN]H7014 מִלִּפְנֵי [từ-nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיֵּשֶׁב [cả-hắn-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 נוֹד [NOĐ]H5113 קִדְמַת [FÍA-TRƯỚC]H6926 עֵדֶן [EĐEN]H5731 ׃

{16 Cả Cain sẽ đến-ra từ nơi mặt của Yahweh; cả hắn sẽ cư-toạ trong đất Nođ fía-trước Eđen.}

Cội-Sinh 4:17 וַיֵּדַע [cả-sẽ-BIẾT]H3045 קַיִן [CAIN]H7014 אֶת [CHÍNH]H853 אִשְׁתּוֹ [THÂN-NỮ-hắn]H802 וַתַּהַר [cả-ả-sẽ-MANG-THAI]H2029 וַתֵּלֶד [cả-ả-sẽ-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 חֲנוֹךְ [ENOCH]H2585 וַיְהִי [cả-hắn-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בֹּנֶה [kẻ-khiến-XÂY-ZỰNG]H1129 עִיר [CƯ-THÀNH]H5892 וַיִּקְרָא [cả-hắn-sẽ-GỌI]H7121 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 כְּשֵׁם [như-ZANH-TÊN]H8034 בְּנוֹ [CON-TRAI-hắn]H1121 חֲנוֹךְ [ENOCH]H2585 ׃

{17 Cả Cain sẽ biết chính thân-nữ của hắn thì cả ả sẽ mang-thai, cả ả sẽ sinh chính Enoch; cả hắn sẽ xảy-nên kẻ khiến xây-zựng cư-thành, cả hắn sẽ gọi zanh-tên của cái cư-thành như zanh-tên của con-trai của hắn Enoch.}

Cội-Sinh 4:18 וַיִּוָּלֵד [cả-sẽ-bị/được-SINH]H3205 לַחֲנוֹךְ [nơi-ENOCH]H2585 אֶת [CHÍNH]H853 עִירָד [IRAĐ]H5897 וְעִירָד [cả-IRAĐ]H5897 יָלַד [đã-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 מְחוּיָאֵל [MEHUJAEL]H4232 וּמְחִיָּיאֵל [cả-MEHUJAEL]H4232 יָלַד [đã-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 מְתוּשָׁאֵל [METHUSAEL]H4967 וּמְתוּשָׁאֵל [cả-METHUSAEL]H4967 יָלַד [đã-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 לָמֶךְ [LAMECH]H3929 ׃

{18 Cả sẽ bị/được sinh nơi Enoch chính Irađ; cả Irađ đã sinh chính Mehujael; cả Mehujael đã sinh chính Methusael; cả Methusael đã sinh chính Lamech.}

Cội-Sinh 4:19 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 לוֹ [nơi-y]לֶמֶךְ [LAMECH]H3929 שְׁתֵּי [HAI]H8147 נָשִׁים [những-THÂN-NỮ]H802 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 הָאַחַת [cái-MỘT]H259 עָדָה [AĐAH]H5711 וְשֵׁם [cả-ZANH-TÊN]H8034 הַשֵּׁנִית [cái-THỨ-NHÌ]H8145 צִלָּה [ZILLAH]H6741 ׃

{19 Cả Lamech sẽ lấy nơi y hai thân-nữ: zanh-tên của cái một Ađah, cả zanh-tên của cái thứ-nhì Zillah!}

Cội-Sinh 4:20 וַתֵּלֶד [cả-sẽ-SINH]H3205 עָדָה [AĐAH]H5711 אֶת [CHÍNH]H853 יָבָל [JABAL]H2989 הוּא [CHÍNH-y]H1931 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 אֲבִי [CHA]H1 ישֵׁב [kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 אֹהֶל [LỀU-RẠP]H168 וּמִקְנֶה [cả-THÚ-NUÔI]H4735 ׃

{20 Cả Ađah sẽ sinh chính Jabal: chính-y đã xảy-nên cha của kẻ khiến cư-toạ lều-rạp cả thú-nuôi!}

Cội-Sinh 4:21 וְשֵׁם [cả-ZANH-TÊN]H8034 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-y]H251 יוּבָל [JUBAL]H3106 הוּא [CHÍNH-y]H1931 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 אֲבִי [CHA]H1 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 תֹּפֵשׂ [kẻ-khiến-CẦM-NẮM]H8610 כִּנּוֹר [ĐÀN-TƯNG]H3658 וְעוּגָב [cả-KÈN]H5748 ׃

{21 Cả zanh-tên của kẻ-anh-em của y Jubal: chính-y đã xảy-nên cha của tất-thảy kẻ khiến cầm-nắm đàn-tưng cả kèn!}

Cội-Sinh 4:22 וְצִלָּה [cả-ZILLAH]H6741 גַם [CŨNG]H1571 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 יָלְדָה [đã-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 תּוּבַל קַיִן [TUBAL-CAIN]H8423 לֹטֵשׁ[mà-khiến-RÈN-ZŨA]H3913 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חֹרֵשׁ [THỢ-RÈN]H2794 נְחשֶׁת [ĐỒNG-THỎI]H5178 וּבַרְזֶל [cả-SẮT-THỎI]H1270 וַאֲחוֹת [cả-KẺ-CHỊ-EM]H269 תּוּבַל קַיִן [TUBAL-CAIN]H8423 נַעֲמָה [NAAMAH]H5279 ׃

{22 Cả Zillah cũng chính-ả đã sinh chính Tubal-Cain mà khiến rèn-zũa tất-thảy thợ-rèn của đồng-thỏi cả sắt-thỏi; cả kẻ-chị-em của Tubal-Cain Naamah.}

Cội-Sinh 4:23 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לֶמֶךְ [LAMECH]H3929 לְנָשָׁיו [nơi-những-THÂN-NỮ-y]H802 עָדָה [AĐAH]H5711 וְצִלָּה [cả-ZILLAH]H6741 שְׁמַעַן [các-người-hãy-NGHE]H8085 קוֹלִי [TIẾNG-ta]H6963 נְשֵׁי [những-THÂN-NỮ]H802 לֶמֶךְ [LAMECH]H3929 הַאֲזֵנָּה [các-người-hãy-gây-LẮNG-NGHE]H238 אִמְרָתִי [LỜI-NÓI-RA-ta]H565 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 הָרַגְתִּי [ta-đã-ZIẾT-BỎ]H2026 לְפִצְעִי [nơi-VẾT-THƯƠNG-ta]H6482 וְיֶלֶד [cả-ĐỨA-TRẺ]H3206 לְחַבֻּרָתִי [nơi-LẰN-ĐÒN-ta]H2250 ׃

{23 Cả Lamech sẽ nói-ra nơi những thân-nữ của y Ađah cả Zillah: “Các-người hãy nghe tiếng của ta, hỡi những thân-nữ của Lamech! Các-người hãy gây lắng-nghe lời-nói-ra của ta: thực-rằng ta đã ziết-bỏ thân-nam nơi vết-thương của ta, cả đứa-trẻ nơi lằn-đòn của ta!”}

Cội-Sinh 4:24 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שִׁבְעָתַיִם [BẢY-LẦN]H7659 יֻקַּם [sẽ-bị/được-gây-BÁO-TRẢ]H5358 קָיִן [CAIN]H7014 וְלֶמֶךְ [cả-LAMECH]H3929 שִׁבְעִים [BẢY-CHỤC]H7657 וְשִׁבְעָה [cả-BẢY]H7651 ׃

{24 Thực-rằng Cain sẽ bị/được gây báo-trả bảy-lần; cả Lamech bảy-chục cả bảy lần.}

Cội-Sinh 4:25 וַיֵּדַע [cả-sẽ-BIẾT]H3045 אָדָם [AĐAM]H121 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 אֶת [CHÍNH]H853 אִשְׁתּוֹ [THÂN-NỮ-y]H802 וַתֵּלֶד [cả-ả-sẽ-SINH]H3205 בֵּן [CON-TRAI]H1121 וַתִּקְרָא [cả-ả-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-nó]H8034 שֵׁת [SETH]H8352 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׁת [đã-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 לִי [nơi-tôi]אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 זֶרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 אַחֵר [KHÁC-KIA]H312 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 הֶבֶל [ABEL]H1893 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הֲרָגוֹ [đã-ZIẾT-BỎ-nó]H2026 קָיִן [CAIN]H7014 ׃

{25 Cả Ađam sẽ biết thêm-nữa chính thân-nữ của y; cả ả sẽ sinh con-trai, cả ả sẽ gọi chính zanh-tên của nó Seth! “Thực-rằng đấng-Chúa-thần đã đặt-định nơi tôi hạt-zống khác-kia zưới Abel, thực-rằng Cain đã ziết-bỏ nó!”}

Cội-Sinh 4:26 וּלְשֵׁת [cả-nơi-SETH]H8352 גַּם [CŨNG]H1571 הוּא [CHÍNH-y]H1931 יֻלַּד
[đã-bị/được-khiến-SINH]H3205 בֵּן [CON-TRAI]H1121 וַיִּקְרָא [cả-y-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-nó]H8034 אֱנוֹשׁ [ENOSH]H583 אָז [KHI-ẤY]H227 הוּחַל [nó-đã-bị/được-gây-TỤC-TOẠC]H2490 לִקְרֹא [để-GỌI]H7121 בְּשֵׁם [trong-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{26 Cả nơi Seth thì cũng chính-y đã bị/được khiến sinh con-trai; cả y sẽ gọi chính zanh-tên của nó Enosh; khi-ấy nó đã bị/được gây tục-toạc để gọi trong zanh-tên của Yahweh.}

© https://vietbible.co/ 2025