Hoang-Địa 02

0

Hoang-Địa 2:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses cả ở-nơi Aaron, để nói-ra:}

Hoang-Địa 2:2 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 עַל[TRÊN]H5921 דִּגְלוֹ [NGỌN-CỜ-mình]H1714 בְאֹתֹת [trong-những-ZẤU-KÌ]H226 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 יַחֲנוּ [sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִנֶּגֶד [từ-ĐỐI-ZIỆN]H5048 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 לְאֹהֶל [nơi-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 יַחֲנוּ [họ-sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 ׃

{2 Mỗi thân-nam trên ngọn-cờ của mình trong những zấu-kì, nơi nhà của những cha của họ thì những con-trai của Israel sẽ hạ-trại: từ đối-ziện chốn-chung-quanh nơi Lều-rạp Định-kì thì họ sẽ hạ-trại!”}

Hoang-Địa 2:3 וְהַחֹנִים [cả-cái-những-kẻ-khiến-HẠ-TRẠI]H2583 קֵדְמָה [hướng-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 מִזְרָחָה [hướng-ĐẰNG-ĐÔNG]H4217 דֶּגֶל [NGỌN-CỜ]H1714 מַחֲנֵה[ZOANH-TRẠI]H4264 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 לְצִבְאֹתָם [nơi-những-CƠ-CHẾ-họ]H6635 וְנָשִׂיא [cả-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 נַחְשׁוֹן [NAHSHON]H5177 בֶּן[CON-TRAI]H1121 עַמִּינָדָב [AMMINAĐAB]H5992 ׃

{3 “Cả cái những kẻ khiến hạ-trại hướng đằng-trước hướng đằng-đông ngọn-cờ của zoanh-trại Juđah nơi những cơ-chế của họ: cả kẻ-trưởng-đầu nơi những con-trai của Juđah Nahshon con-trai của Amminađab!”}

Hoang-Địa 2:4 וּצְבָאוֹ [cả-CƠ-CHẾ-y]H6635 וּפְקֻדֵיהֶם [cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 וְשִׁבְעִים [cả-BẢY-CHỤC]H7657 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְשֵׁשׁ[cả-SÁU]H8337 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{4 Cả cơ-chế của y cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ bốn cả bảy-chục nghìn, cả sáu trăm.}

Hoang-Địa 2:5 וְהַחֹנִים [cả-cái-những-kẻ-khiến-HẠ-TRẠI]H2583 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 יִשָּׂשכָר[ISSACHAR]H3485 וְנָשִׂיא [cả-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשָּׂשכָר[ISSACHAR]H3485 נְתַנְאֵל [NETHANEL]H5417 בֶּן[CON-TRAI]H1121 צוּעָר [ZUAR]H6686 ׃

{5 “Cả cái những kẻ khiến hạ-trại trên y nhánh-zuỗi Issachar: cả kẻ-trưởng-đầu nơi những con-trai của Issachar Nethanel con-trai của Zuar!”}

Hoang-Địa 2:6 וּצְבָאוֹ [cả-CƠ-CHẾ-y]H6635 וּפְקֻדָיו[cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-y]H6485 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְאַרְבַּע[cả-BỐN]H702 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{6 Cả cơ-chế của y cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của y bốn cả năm-chục nghìn, cả bốn trăm.}

Hoang-Địa 2:7 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 זְבוּלֻן [ZEBULUN]H2074 וְנָשִׂיא [cả-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 זְבוּלֻן [ZEBULUN]H2074 אֱלִיאָב[ELIAB]H446 בֶּן[CON-TRAI]H1121 חֵלֹן [HELON]H2497 ׃

{7 “Nhánh-zuỗi Zebulun: cả kẻ-trưởng-đầu nơi những con-trai của Zebulun Eliab con-trai của Helon!”}

Hoang-Địa 2:8 וּצְבָאוֹ [cả-CƠ-CHẾ-y]H6635 וּפְקֻדָיו[cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-y]H6485 שִׁבְעָה[BẢY]H7651 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְאַרְבַּע[cả-BỐN]H702 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{8 Cả cơ-chế của y cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của y bảy cả năm-chục nghìn, cả bốn trăm.}

Hoang-Địa 2:9 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַפְּקֻדִים[cái-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 לְמַחֲנֵה [nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 מְאַת [TRĂM]H3967 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּשְׁמֹנִים [cả-TÁM-CHỤC]H8084 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְשֵׁשֶׁת [cả-SÁU]H8337 אֲלָפִים[những-NGHÌN]H505 וְאַרְבַּע[cả-BỐN]H702 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 לְצִבְאֹתָם [nơi-những-CƠ-CHẾ-họ]H6635 רִאשֹׁנָה [TRƯỚC-ĐẦU]H7223 יִסָּעוּ [họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 ׃

{9 “Tất-thảy cái những kẻ bị/được khiến zám-mục nơi zoanh-trại của Juđah trăm nghìn, cả tám-chục nghìn, cả sáu nghìn, cả bốn trăm nơi những cơ-chế của họ: họ sẽ nhấc-rời trước-đầu!”}

Hoang-Địa 2:10 דֶּגֶל [NGỌN-CỜ]H1714 מַחֲנֵה[ZOANH-TRẠI]H4264 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 תֵּימָנָה[hướng-ĐẰNG-NAM]H8486 לְצִבְאֹתָם [nơi-những-CƠ-CHẾ-họ]H6635 וְנָשִׂיא [cả-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 אֱלִיצוּר [ELIZUR]H468 בֶּן[CON-TRAI]H1121 שְׁדֵיאוּר [SHEĐEUR]H7707 ׃

{10 “Ngọn-cờ của zoanh-trại Reuben hướng đằng-nam nơi những cơ-chế của họ: cả kẻ-trưởng-đầu nơi những con-trai của Reuben Elizur con-trai của Sheđeur!”}

Hoang-Địa 2:11 וּצְבָאוֹ [cả-CƠ-CHẾ-y]H6635 וּפְקֻדָיו[cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-y]H6485 שִׁשָּׁה [SÁU]H8337 וְאַרְבָּעִים[cả-BỐN-CHỤC]H705 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{11 Cả cơ-chế của y cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của y sáu cả bốn-chục nghìn, cả năm trăm.}

Hoang-Địa 2:12 וְהַחוֹנִם [cả-cái-những-kẻ-HẠ-TRẠI]H2583 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 שִׁמְעוֹן[SIMEON]H8095 וְנָשִׂיא [cả-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 שִׁמְעוֹן[SIMEON]H8095 שְׁלֻמִיאֵל [SHELUMIEL]H8017 בֶּן[CON-TRAI]H1121 צוּרִישַׁדָּי [ZURISHAĐĐAI]H6701 ׃

{12 “Cả cái những kẻ hạ-trại trên y nhánh-zuỗi Simeon: cả kẻ-trưởng-đầu nơi những con-trai của Simeon Shelumiel con-trai của Zurishađđai!”}

Hoang-Địa 2:13 וּצְבָאוֹ [cả-CƠ-CHẾ-y]H6635 וּפְקֻדֵיהֶם [cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 תִּשְׁעָה [CHÍN]H8672 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּשְׁלשׁ [cả-BA]H7969 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{13 Cả cơ-chế của y cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ chín cả năm-chục nghìn, cả ba trăm.}

Hoang-Địa 2:14 וּמַטֵּה [cả-NHÁNH-ZUỖI]H4294 גָד [GAĐ]H1410 וְנָשִׂיא [cả-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 גד[GAĐ]H1410 אֶלְיָסָף [ELIASAF]H460 בֶּן[CON-TRAI]H1121 רְעוּאֵל [REUEL]H7467 ׃

{14 “Cả nhánh-zuỗi Gađ: cả kẻ-trưởng-đầu nơi những con-trai của Gad Eliasaf con-trai của Reuel!”}

Hoang-Địa 2:15 וּצְבָאוֹ [cả-CƠ-CHẾ-y]H6635 וּפְקֻדֵיהֶם [cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 חֲמִשָּׁה[NĂM]H2568 וְאַרְבָּעִים[cả-BỐN-CHỤC]H705 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְשֵׁשׁ[cả-SÁU]H8337 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 ׃

{15 Cả cơ-chế của y cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ năm cả bốn-chục nghìn, cả sáu trăm cả năm-chục.}

Hoang-Địa 2:16 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַפְּקֻדִים[cái-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 לְמַחֲנֵה [nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 מְאַת [TRĂM]H3967 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְאֶחָד [cả-MỘT]H259 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְאַרְבַּע[cả-BỐN]H702 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 לְצִבְאֹתָם [nơi-những-CƠ-CHẾ-họ]H6635 וּשְׁנִיִּם [cả-THỨ-NHÌ]H8145 יִסָּעוּ [họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 ׃

{16 “Tất-thảy cái những kẻ bị/được khiến zám-mục nơi zoanh-trại của Reuben trăm nghìn, cả một cả năm-chục nghìn, cả bốn trăm cả năm-chục nơi những cơ-chế của họ: cả họ sẽ nhấc-rời thứ-nhì!”}

Hoang-Địa 2:17 וְנָסַע [cả-đã-NHẤC-RỜI]H5265 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 מַחֲנֵה[ZOANH-TRẠI]H4264 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַמַּחֲנֹת [cái-những-ZOANH-TRẠI]H4264 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 יַחֲנוּ [họ-sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 יִסָּעוּ [họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 עַל[TRÊN]H5921 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-mình]H3027 לְדִגְלֵיהֶם [nơi-những-NGỌN-CỜ-họ]H1714 ׃

{17 “Cả Lều-rạp Định-kì zoanh-trại của cái những người-Levi thì đã nhấc-rời trong chính-zữa cái những zoanh-trại; như mà họ sẽ hạ-trại thì thế-ấy họ sẽ nhấc-rời mỗi thân-nam trên tay-quyền của mình nơi ngọn-cờ của họ!”}

Hoang-Địa 2:18 דֶּגֶל [NGỌN-CỜ]H1714 מַחֲנֵה[ZOANH-TRẠI]H4264 אֶפְרַיִם[EFRAIM]H669 לְצִבְאֹתָם [nơi-những-CƠ-CHẾ-họ]H6635 יָמָּה [hướng-BỂ]H3220 וְנָשִׂיא [cả-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 אֶפְרַיִם[EFRAIM]H669 אֱלִישָׁמָע [ELISHAMA]H476 בֶּן[CON-TRAI]H1121 עַמִּיהוּד[AMMIHUĐ]H5989 ׃

{18 “Ngọn-cờ của zoanh-trại Efraim nơi những cơ-chế của họ hướng bể: cả kẻ-trưởng-đầu nơi những con-trai của Efraim Elishama con-trai của Ammihuđ!”}

Hoang-Địa 2:19 וּצְבָאוֹ [cả-CƠ-CHẾ-y]H6635 וּפְקֻדֵיהֶם [cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{19 Cả cơ-chế của y cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ bốn-chục nghìn, cả năm trăm.}

Hoang-Địa 2:20 וְעָלָיו [cả-TRÊN-y]H5921 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 וְנָשִׂיא [cả-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 גַּמְלִיאֵל [GAMALIEL]H1583 בֶּן[CON-TRAI]H1121 פְּדָהצוּר [PEĐAHZUR]H6301 ׃

{20 “Cả trên y nhánh-zuỗi Manasseh: cả kẻ-trưởng-đầu nơi những con-trai của Manasseh Gamaliel con-trai của Peđahzur!”}

Hoang-Địa 2:21 וּצְבָאוֹ [cả-CƠ-CHẾ-y]H6635 וּפְקֻדֵיהֶם [cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 שְׁנַיִם [HAI]H8147 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּמָאתָיִם [cả-những-TRĂM]H3967 ׃

{21 Cả cơ-chế của y cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ hai cả ba-chục nghìn, cả những trăm.}

Hoang-Địa 2:22 וּמַטֵּה [cả-NHÁNH-ZUỖI]H4294 בִּנְיָמִן [BENJAMIN]H1144 וְנָשִׂיא [cả-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 בִנְיָמִן[BENJAMIN]H1144 אֲבִידָן [ABIĐAN]H27 בֶּן[CON-TRAI]H1121 גִּדְעֹנִי [GIĐEONI]H1441 ׃

{22 “Cả nhánh-zuỗi Benjamin: cả kẻ-trưởng-đầu nơi những con-trai của Benjamin Abiđan con-trai của Giđeoni!”}

Hoang-Địa 2:23 וּצְבָאוֹ [cả-CƠ-CHẾ-y]H6635 וּפְקֻדֵיהֶם [cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 חֲמִשָּׁה[NĂM]H2568 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְאַרְבַּע[cả-BỐN]H702 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{23 Cả cơ-chế của y cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ năm cả ba-chục nghìn, cả bốn trăm.}

Hoang-Địa 2:24 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַפְּקֻדִים[cái-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 לְמַחֲנֵה [nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 אֶפְרַיִם[EFRAIM]H669 מְאַת [TRĂM]H3967 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּשְׁמֹנַת [cả-TÁM]H8083 אֲלָפִים[những-NGHÌN]H505 וּמֵאָה[cả-TRĂM]H3967 לְצִבְאֹתָם [nơi-những-CƠ-CHẾ-họ]H6635 וּשְׁלִשִׁים [cả-THỨ-BA]H7992 יִסָּעוּ [họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 ׃

{24 “Tất-thảy cái những kẻ bị/được khiến zám-mục nơi zoanh-trại của Efraim trăm nghìn, cả tám nghìn, cả trăm nơi những cơ-chế của họ: cả họ sẽ nhấc-rời thứ-ba!”}

Hoang-Địa 2:25 דֶּגֶל [NGỌN-CỜ]H1714 מַחֲנֵה[ZOANH-TRẠI]H4264 דָן [ĐAN]H1835 צָפֹנָה [hướng-ĐẰNG-BẮC]H6828 לְצִבְאֹתָם [nơi-những-CƠ-CHẾ-họ]H6635 וְנָשִׂיא [cả-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 דָן [ĐAN]H1835 אֲחִיעֶזֶר [AHIEZER]H295 בֶּן[CON-TRAI]H1121 עַמִּישַׁדָּי [AMMISHAĐĐAI]H5996 ׃

{25 “Ngọn-cờ của zoanh-trại Đan hướng đằng-bắc nơi những cơ-chế của họ: cả kẻ-trưởng-đầu nơi những con-trai của Đan Ahiezer con-trai của Ammishađđai!”}

Hoang-Địa 2:26 וּצְבָאוֹ [cả-CƠ-CHẾ-y]H6635 וּפְקֻדֵיהֶם [cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 שְׁנַיִם [HAI]H8147 וְשִׁשִּׁים [cả-SÁU-CHỤC]H8346 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּשְׁבַע[cả-BẢY]H7651 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{26 Cả cơ-chế của y cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ hai cả sáu-chục nghìn, cả bảy trăm.}

Hoang-Địa 2:27 וְהַחֹנִים [cả-cái-những-kẻ-khiến-HẠ-TRẠI]H2583 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 אָשֵׁר [ASHER]H836 וְנָשִׂיא [cả-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 אָשֵׁר [ASHER]H836 פַּגְעִיאֵל [PAGIEL]H6295 בֶּן[CON-TRAI]H1121 עָכְרָן [OCRAN]H5918 ׃

{27 “Cả cái những kẻ khiến hạ-trại trên y nhánh-zuỗi Asher: cả kẻ-trưởng-đầu nơi những con-trai của Asher Pagiel con-trai của Ocran!”}

Hoang-Địa 2:28 וּצְבָאוֹ [cả-CƠ-CHẾ-y]H6635 וּפְקֻדֵיהֶם [cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 אֶחָד[MỘT]H259 וְאַרְבָּעִים[cả-BỐN-CHỤC]H705 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{28 Cả cơ-chế của y cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ một cả bốn-chục nghìn, cả năm trăm.}

Hoang-Địa 2:29 וּמַטֵּה [cả-NHÁNH-ZUỖI]H4294 נַפְתָּלִי[NAFTALI]H5321 וְנָשִׂיא [cả-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 נַפְתָּלִי[NAFTALI]H5321 אֲחִירַע [AHIRA]H299 בֶּן[CON-TRAI]H1121 עֵינָן [ENAN]H5881 ׃

{29 “Cả nhánh-zuỗi Naftali: cả kẻ-trưởng-đầu nơi những con-trai của Naftali Ahira con-trai của Enan!”}

Hoang-Địa 2:30 וּצְבָאוֹ [cả-CƠ-CHẾ-y]H6635 וּפְקֻדֵיהֶם [cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 שְׁלשָׁה[BA]H7969 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְאַרְבַּע[cả-BỐN]H702 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{30 Cả cơ-chế của y cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ ba cả năm-chục nghìn, cả bốn trăm.}

Hoang-Địa 2:31 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַפְּקֻדִים[cái-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 לְמַחֲנֵה [nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 דָן [ĐAN]H1835 מְאַת [TRĂM]H3967 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְשִׁבְעָה[cả-BẢY]H7651 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְשֵׁשׁ[cả-SÁU]H8337 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 לָאַחֲרֹנָה [nơi-SAU-CUỐI]H314 יִסְעוּ [sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 לְדִגְלֵיהֶם [nơi-những-NGỌN-CỜ-họ]H1714 ׃

{31 “Tất-thảy cái những kẻ bị/được khiến zám-mục nơi zoanh-trại của Đan trăm nghìn, cả bảy cả năm-chục nghìn, cả sáu trăm bèn sẽ nhấc-rời nơi sau-cuối nơi những ngọn-cờ của họ!”}

Hoang-Địa 2:32 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 פְּקוּדֵי [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 פְּקוּדֵי [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 הַמַּחֲנֹת [cái-những-ZOANH-TRẠI]H4264 לְצִבְאֹתָם [nơi-những-CƠ-CHẾ-họ]H6635 שׁשׁ[SÁU]H8337 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּשְׁלשֶׁת [cả-BA]H7969 אֲלָפִים[những-NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 ׃

{32 Những-ấy những kẻ bị/được khiến zám-mục của những con-trai của Israel, nơi nhà của những cha của họ: tất-thảy những kẻ bị/được khiến zám-mục của của cái những zoanh-trại nơi những cơ-chế của họ sáu trăm nghìn, cả ba nghìn, cả năm trăm cả năm-chục.}

Hoang-Địa 2:33 וְהַלְוִיִּם [cả-cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 לֹא[CHẲNG]H3808 הָתְפָּקְדוּ [đã-tự-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{33 Cả cái những người-Levi chẳng đã tự bị/được khiến zám-mục trong chính-zữa những con-trai của Israel như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}

Hoang-Địa 2:34 וַיַּעֲשׂוּ [cả-sẽ-LÀM]H6213 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 כְּכֹל[như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 חָנוּ [họ-đã-HẠ-TRẠI]H2583 לְדִגְלֵיהֶם [nơi-những-NGỌN-CỜ-họ]H1714 וְכֵן [cả-THẾ-ẤY]H3651 נָסָעוּ [họ-đã-NHẤC-RỜI]H5265 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 לְמִשְׁפְּחֹתָיו [nơi-những-CHI-TỘC-mình]H4940 עַל[TRÊN]H5921 בֵּית[NHÀ]H1004 אֲבֹתָיו [những-CHA-mình]H1 ׃

{34 Cả những con-trai của Israel sẽ làm như tất-thảy mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses thì thế-ấy họ đã hạ-trại nơi những ngọn-cờ của họ, cả thế-ấy họ đã nhấc-rời: mỗi thân-nam nơi những chi-tộc của mình trên nhà của những cha của mình.}

© https://vietbible.co/ 2025