Levi 26:1 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 לָכֶם [nơi-các-người]אֱלִילִם [những-ẢO-TƯỢNG]H457 וּפֶסֶל [cả-TƯỢNG-TẠC]H6459 וּמַצֵּבָה [cả-TRỤ-ĐÀI]H4676 לֹא [CHẲNG]H3808 תָקִימוּ [các-người-sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 לָכֶם [nơi-các-người]וְאֶבֶן [cả-ĐÁ-THỎI]H68 מַשְׂכִּית [HÌNH-THÙ]H4906 לֹא [CHẲNG]H3808 תִתְּנוּ [các-người-sẽ-BAN]H5414 בְּאַרְצְכֶם [trong-ĐẤT-các-người]H776 לְהִשְׁתַּחֲוֹת [để-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 ׃
{1 “Các-người chẳng sẽ làm nơi các-người những ảo-tượng; cả tượng-tạc cả trụ-đài thì các-người chẳng sẽ gây chỗi-zựng nơi các-người; cả đá-thỏi của hình-thù thì các-người chẳng sẽ ban trong đất của các-người để tự khiến lễ-bái trên nó! Thực-rằng chính-Ta là Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người!”}
Levi 26:2 אֶת [CHÍNH]H853 שַׁבְּתֹתַי [những-KÌ-NGƯNG-NGHỈ-Ta]H7676 תִּשְׁמֹרוּ [các-người-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 וּמִקְדָּשִׁי [cả-CHỐN-TÔN-NGHIÊM-Ta]H4720 תִּירָאוּ [các-người-sẽ-KINH-SỢ]H3372 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{2 “Chính những kì-ngưng-nghỉ của Ta thì các-người sẽ canh-zữ! Cả chốn-tôn-nghiêm của Ta thì các-người sẽ kinh-sợ! Chính-Ta là Yahweh!”}
Levi 26:3 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 בְּחֻקֹּתַי [trong-những-SỰ-KHẮC-LẬP-Ta]H2708 תֵּלֵכוּ [các-người-sẽ-ĐI]H3212 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מִצְוֹתַי [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ta]H4687 תִּשְׁמְרוּ [các-người-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 וַעֲשִׂיתֶם [cả-các-người-đã-LÀM]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 ׃
{3 “Chừng-nếu các-người sẽ đi trong những sự-khắc-lập của Ta, cả các-người sẽ canh-zữ chính những sự-truyền-răn của Ta, cả các-người đã làm chính-chúng,”}
Levi 26:4 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 גִשְׁמֵיכֶם [những-CƠN-MƯA-các-người]H1653 בְּעִתָּם [trong-KÌ-LÚC-chúng]H6256 וְנָתְנָה [cả-đã-BAN]H5414 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 יְבוּלָהּ [HOA-LỢI-nó]H2981 וְעֵץ [cả-CÂY-GỖ]H6086 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 יִתֵּן[sẽ-BAN]H5414 פִּרְיוֹ [BÔNG-TRÁI-nó]H6529 ׃
{4 “thì cả Ta đã ban những cơn-mưa của các-người trong kì-lúc của chúng; cả cái đất đã ban hoa-lợi của nó, cả cây-gỗ của cái cánh-đồng sẽ ban bông-trái của nó!”}
Levi 26:5 וְהִשִּׂיג [cả-y-đã-gây-TIẾN-KỊP]H5381 לָכֶם [nơi-các-người]דַּיִשׁ [SỰ-ZẬM-CHÀ]H1786 אֶת [CHÍNH]H853 בָּצִיר [VỤ-TÁCH-GOM]H1210 וּבָצִיר [cả-VỤ-TÁCH-GOM]H1210 יַשִּׂיג [sẽ-gây-TIẾN-KỊP]H5381 אֶת [CHÍNH]H853 זָרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 וַאֲכַלְתֶּם [cả-các-người-đã-ĂN]H398 לַחְמְכֶם [BÁNH-CƠM-các-người]H3899 לָשׂבַע [nơi-ĐIỀU-NO-THOẢ]H7648 וִישַׁבְתֶּם [cả-các-người-đã-CƯ-TOẠ]H3427 לָבֶטַח[nơi-CÁCH-CẬY-TRÔNG]H983 בְּאַרְצְכֶם [trong-ĐẤT-các-người]H776 ׃
{5 “Cả sự-zậm-chà đã gây tiến-kịp nơi các-người chính vụ-tách-gom, cả vụ-tách-gom sẽ gây tiến-kịp chính hạt-zống; cả các-người đã ăn bánh-cơm của các-người nơi điều-no-thoả, cả các-người đã cư-toạ nơi cách-cậy-trông trong đất của các-người!”}
Levi 26:6 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 שָׁלוֹם[ĐIỀU-AN-YÊN]H7965 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 וּשְׁכַבְתֶּם [cả-các-người-đã-NẰM]H7901 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מַחֲרִיד [kẻ-gây-RÚNG-RUN]H2729 וְהִשְׁבַּתִּי [cả-Ta-đã-gây-NGƯNG-NGHỈ]H7673 חַיָּה [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 רָעָה[XẤU-ÁC]H7451 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וְחֶרֶב [cả-THANH-GƯƠM]H2719 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲבֹר [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 בְּאַרְצְכֶם [trong-ĐẤT-các-người]H776 ׃
{6 “Cả Ta đã ban điều-an-yên trong đất thì cả các-người đã nằm, cả chẳng-hiện-hữu kẻ gây rúng-run; cả Ta đã gây ngưng-nghỉ sự-sống-động xấu-ác từ-nơi cái đất thì cả thanh-gươm chẳng sẽ tiến-ngang trong đất của các-người!”}
Levi 26:7 וּרְדַפְתֶּם [cả-các-người-đã-SĂN-ĐUỔI]H7291 אֶת [CHÍNH]H853 אֹיְבֵיכֶם [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-các-người]H340 וְנָפְלוּ [cả-chúng-đã-NGÃ-RƠI]H5307 לִפְנֵיכֶם[nơi-MẶT-các-người]H6440 לֶחָרֶב [nơi-THANH-GƯƠM]H2719 ׃
{7 “Cả các-người đã săn-đuổi chính những kẻ khiến thù-địch các-người thì cả chúng đã ngã-rơi nơi mặt của các-người nơi thanh-gươm!”}
Levi 26:8 וְרָדְפוּ [cả-đã-SĂN-ĐUỔI]H7291 מִכֶּם[TỪ-NƠI-các-người]H4480 חֲמִשָּׁה[NĂM]H2568 מֵאָה[TRĂM]H3967 וּמֵאָה[cả-TRĂM]H3967 מִכֶּם[TỪ-NƠI-các-người]H4480 רְבָבָה [MUÔN-VẠN]H7233 יִרְדֹּפוּ [sẽ-SĂN-ĐUỔI]H7291 וְנָפְלוּ [cả-đã-NGÃ-RƠI]H5307 אֹיְבֵיכֶם [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-các-người]H340 לִפְנֵיכֶם[nơi-MẶT-các-người]H6440 לֶחָרֶב [nơi-THANH-GƯƠM]H2719 ׃
{8 “Cả từ-nơi các-người là năm thì đã săn-đuổi trăm, cả trăm từ-nơi các-người sẽ săn-đuổi muôn-vạn; cả những kẻ khiến thù-địch các-người đã ngã-rơi nơi mặt của các-người nơi thanh-gươm!”}
Levi 26:9 וּפָנִיתִי [cả-Ta-đã-XOAY]H6437 אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 וְהִפְרֵיתִי [cả-Ta-đã-gây-SINH-BÔNG-TRÁI]H6509 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 וְהִרְבֵּיתִי [cả-Ta-đã-gây-ZA-TĂNG]H7235 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 וַהֲקִימֹתִי [cả-Ta-đã-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתִי[SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 אִתְּכֶם [CHÍNH-NƠI-các-người]H854 ׃
{9 “Cả Ta đã xoay ở-nơi các-người thì cả Ta đã gây chính-các-người sinh-bông-trái, cả Ta đã gây za-tăng chính-các-người; cả Ta đã gây chỗi-zựng chính sự-zao-ước của Ta chính-nơi các-người!”}
Levi 26:10 וַאֲכַלְתֶּם [cả-các-người-đã-ĂN]H398 יָשָׁן [CŨ]H3465 נוֹשָׁן [đang-bị/được-NGỦ-NGHỈ]H3462 וְיָשָׁן [cả-CŨ]H3465 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 חָדָשׁ [MỚI]H2319 תּוֹצִיאוּ [các-người-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 ׃
{10 “Cả các-người đã ăn thứ cũ đang bị/được ngủ-nghỉ; cả cũ từ mặt mới thì các-người sẽ gây đến-ra!”}
Levi 26:11 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 מִשְׁכָּנִי [LỀU-NGỤ-Ta]H4908 בְּתוֹכְכֶם [trong-CHÍNH-ZỮA-các-người]H8432 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תִגְעַל [sẽ-GHÉT-BỎ]H1602 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-Ta]H5315 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 ׃
{11 “Cả Ta đã ban lều-ngụ của Ta trong chính-zữa các-người; cả sinh-hồn của Ta chẳng sẽ ghét-bỏ chính-các-người.”}
Levi 26:12 וְהִתְהַלַּכְתִּי [cả-Ta-đã-tự-khiến-ĐI]H3212 בְּתוֹכְכֶם [trong-CHÍNH-ZỮA-các-người]H8432 וְהָיִיתִי[cả-Ta-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]לֵאלֹהִים [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְאַתֶּם[cả-CHÍNH-các-người]H859 תִּהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לִי [nơi-Ta]לְעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃
{12 “Cả Ta đã tự khiến đi trong chính-zữa các-người, cả Ta đã xảy-nên nơi các-người nơi đấng-Chúa-thần; cả chính-các-người sẽ xảy-nên nơi Ta nơi chúng-zân!”}
Levi 26:13 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הוֹצֵאתִי [Ta-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 מִהְיֹת [từ-để-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-chúng]עֲבָדִים [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 וָאֶשְׁבֹּר [cả-Ta-sẽ-ZẬP-VỠ]H7665 מֹטֹת [những-KHUNG-XIỀNG]H4133 עֻלְּכֶם [ÁCH-các-người]H5923 וָאוֹלֵךְ [cả-Ta-sẽ-gây-TIẾN-ĐI]H1980 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 קוֹמְמִיּוּת [CÁCH-CHỖI-ZỰNG]H6968 ׃
{13 “Chính-Ta là Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người, mà Ta đã gây đến-ra chính các-người từ đất Ai-cập, từ sự để xảy-nên nơi chúng những gã-nô-bộc; cả Ta sẽ zập-vỡ những khung-xiềng của ách của các-người, cả Ta sẽ gây tiến-đi chính-các-người cách-chỗi-zựng!”}
Levi 26:14 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשְׁמְעוּ [các-người-sẽ-NGHE]H8085 לִי [nơi-Ta] וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַמִּצְוֹת [cái-những-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 ׃
{14 “Cả chừng-nếu các-người chẳng sẽ nghe nơi Ta, cả các-người chẳng sẽ làm chính tất-thảy cái những sự-truyền-răn ấy,”}
Levi 26:15 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 בְּחֻקֹּתַי [trong-những-SỰ-KHẮC-LẬP-Ta]H2708 תִּמְאָסוּ [các-người-sẽ-RẺ-RÚNG]H3988 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 אֶת [CHÍNH]H853 מִשְׁפָּטַי [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Ta]H4941 תִּגְעַל [sẽ-GHÉT-BỎ]H1602 נַפְשְׁכֶם [SINH-HỒN-các-người]H5315 לְבִלְתִּי [nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 עֲשׂוֹת [để-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מִצְוֹתַי [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ta]H4687 לְהַפְרְכֶם [để-gây-GÃY-VỠ]H6565 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתִי[SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 ׃
{15 “cả chừng-nếu các-người sẽ rẻ-rúng trong những sự-khắc-lập của Ta, cả chừng-nếu sinh-hồn của các-người sẽ ghét-bỏ chính những điều-fán-xét của Ta, nơi chẳng-tính để làm chính tất-thảy những sự-truyền-răn của Ta, để gây gãy-vỡ chính sự-zao-ước của Ta,”}
Levi 26:16 אַף [HƠN-NỮA]H637 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 אֶעֱשֶׂה [sẽ-LÀM]H6213 זֹּאת [điều-ẤY]H2063 לָכֶם [nơi-các-người]וְהִפְקַדְתִּי [cả-Ta-đã-gây-ZÁM-MỤC]H6485 עֲלֵיכֶם[TRÊN-các-người]H5921 בֶּהָלָה [SỰ-CUỐNG-CUỒNG]H928 אֶת [CHÍNH]H853 הַשַּׁחֶפֶת [cái-BỆNH-GẦY-MÒN]H7829 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַקַּדַּחַת [cái-SỰ-FỪNG-FỪNG]H6920 מְכַלּוֹת [đang-khiến-KẾT-THÚC]H3615 עֵינַיִם [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 וּמְדִיבֹת [cả-đang-gây-CẠN-KIỆT]H1727 נָפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 וּזְרַעְתֶּם [cả-các-người-đã-ZEO-VÃI]H2232 לָרִיק [nơi-ĐIỀU-TRỐNG-RỖNG]H7385 זַרְעֲכֶם [HẠT-ZỐNG-các-người]H2233 וַאֲכָלֻהוּ [cả-đã-ĂN-nó]H398 אֹיְבֵיכֶם [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-các-người]H340 ׃
{16 “thì hơn-nữa chính-Ta sẽ làm điều ấy nơi các-người: cả Ta đã gây zám-mục trên các-người sự-cuống-cuồng, chính cái bệnh-gầy-mòn, cả chính cái sự-fừng-fừng đang khiến kết-thúc những ziếng-mắt cả đang gây cạn-kiệt sinh-hồn; cả các-người đã zeo-vãi hạt-zống của các-người nơi điều-trống-rỗng, cả những kẻ khiến thù-địch các-người đã ăn nó!”}
Levi 26:17 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 פָנַי [MẶT-Ta]H6440 בָּכֶם [trong-các-người] וְנִגַּפְתֶּם [cả-các-người-đã-bị/được-HÚC-XÉ]H5062 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אֹיְבֵיכֶם [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-các-người]H340 וְרָדוּ [cả-đã-TRỊ-FỤC]H7287 בָכֶם [trong-các-người]שׂנְאֵיכֶם [những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-các-người]H8130 וְנַסְתֶּם [cả-các-người-đã-TRỐN-LÁNH]H5127 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 רֹדֵף [kẻ-khiến-SĂN-ĐUỔI]H7291 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 ׃
{17 “Cả Ta đã ban mặt của Ta trong các-người, cả các-người đã bị/được húc-xé nơi mặt của những kẻ khiến thù-địch các-người; cả những kẻ khiến chán-ghét các-người thì đã trị-fục trong các-người; cả các-người đã trốn-lánh, cả chẳng-hiện-hữu kẻ khiến săn-đuổi chính-các-người!”}
Levi 26:18 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשְׁמְעוּ [các-người-sẽ-NGHE]H8085 לִי [nơi-Ta]וְיָסַפְתִּי [cả-Ta-đã-ZA-THÊM]H3254 לְיַסְּרָה [để-khiến-SỬA-ZẠY]H3256 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 שֶׁבַע[BẢY]H7651 עַל[TRÊN]H5921 חַטֹּאתֵיכֶם [những-SỰ-LỖI-ĐẠO-các-người]H2403 ׃
{18 “Cả chừng-nếu cho-tới những-ấy các-người chẳng sẽ nghe nơi Ta thì cả Ta đã za-thêm để khiến sửa-zạy chính-các-người bảy lần trên những sự-lỗi-đạo của các-người!”}
Levi 26:19 וְשָׁבַרְתִּי [cả-Ta-đã-ZẬP-VỠ]H7665 אֶת [CHÍNH]H853 גְּאוֹן [ĐIỀU-NGẠO-NGHỄ]1347 עֻזְּכֶם [SỨC-MẠNH-các-người]H5797 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמֵיכֶם [những-TRỜI-các-người]H8064 כַּבַּרְזֶל [như-SẮT-THỎI]H1270 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אַרְצְכֶם [ĐẤT-các-người]H776 כַּנְּחֻשָׁה [như-ĐỒNG-THỎI]H5154 ׃
{19 “Cả Ta đã zập-vỡ chính điều-ngạo-nghễ của sức-mạnh của các-người; cả Ta đã ban chính những trời của các-người như sắt-thỏi, cả chính đất của các-người như đồng-thỏi!”}
Levi 26:20 וְתַם [cả-đã-MÃN-TẤT]H8552 לָרִיק [nơi-ĐIỀU-TRỐNG-RỖNG]H7385 כֹּחֲכֶם [QUYỀN-FÉP-các-người]H3581 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תִתֵּן [sẽ-BAN]H5414 אַרְצְכֶם [ĐẤT-các-người]H776 אֶת [CHÍNH]H853 יְבוּלָהּ [HOA-LỢI-nó]H2981 וְעֵץ [cả-CÂY-GỖ]H6086 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 לֹא [CHẲNG]H3808 יִתֵּן[sẽ-BAN]H5414 פִּרְיוֹ [BÔNG-TRÁI-nó]H6529 ׃
{20 “Cả quyền-fép của các-người đã mãn-tất nơi điều-trống-rỗng; cả đất của các-người chẳng sẽ ban chính hoa-lợi của nó, cả cây-gỗ của cái đất chẳng sẽ ban bông-trái của nó!”}
Levi 26:21 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 תֵּלְכוּ [các-người-sẽ-ĐI]H3212 עִמִּי [CÙNG-Ta]H5973 קֶרִי [SỰ-CHỐNG-ĐỐI]H7147 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תֹאבוּ [các-người-sẽ-BẰNG-LÒNG]H14 לִשְׁמֹעַ[để-NGHE]H8085 לִי [nơi-Ta]וְיָסַפְתִּי [cả-Ta-đã-ZA-THÊM]H3254 עֲלֵיכֶם[TRÊN-các-người]H5921 מַכָּה [THƯƠNG-TÍCH]H4347 שֶׁבַע[BẢY]H7651 כְּחַטֹּאתֵיכֶם [như-những-SỰ-LỖI-ĐẠO-các-người]H2403 ׃
{21 “Cả chừng-nếu các-người sẽ đi sự-chống-đối cùng Ta, cả các-người chẳng sẽ bằng-lòng để nghe nơi Ta thì cả Ta đã za-thêm trên các-người thương-tiếc bảy lần như những sự-lỗi-đạo của các-người!”}
Levi 26:22 וְהִשְׁלַחְתִּי [cả-Ta-đã-gây-SAI-FÁI]H7971 בָכֶם [trong-các-người]אֶת [CHÍNH]H853 חַיַּת [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 וְשִׁכְּלָה [cả-nó-đã-khiến-BẠI-SINH]H7921 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 וְהִכְרִיתָה [cả-nó-đã-gây-CẮT]H3772 אֶת [CHÍNH]H853 בְּהֶמְתְּכֶם [SÚC-VẬT-các-người]H929 וְהִמְעִיטָה [cả-nó-đã-gây-ZA-ZẢM]H4591 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 וְנָשַׁמּוּ [cả-đã-bị/được-HOANG-SỞN]H8074 דַּרְכֵיכֶם [những-CON-ĐƯỜNG-các-người]H1870 ׃
{22 “Cả Ta đã gây sai-fái trong các-người chính sự-sống-động của cái cánh-đồng, cả nó đã khiến bại-sinh chính-các-người, cả nó đã gây cắt chính súc-vật của các-người, cả nó đã gây za-zảm chính-các-người; cả những con-đường của các-người đã bị/được hoang-sởn!”}
Levi 26:23 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 בְּאֵלֶּה [trong-NHỮNG-ẤY]H428 לֹא [CHẲNG]H3808 תִוָּסְרוּ [các-người-sẽ-bị/được-SỬA-ZẠY]H3256 לִי [nơi-Ta]וַהֲלַכְתֶּם [cả-các-người-đã-ĐI]H3212 עִמִּי [CÙNG-Ta]H5973 קֶרִי [SỰ-CHỐNG-ĐỐI]H7147 ׃
{23 “Cả chừng-nếu trong những-ấy các-người chẳng sẽ bị/được sửa-zạy nơi Ta, cả các-người đã đi cùng Ta sự-chống-đối”}
Levi 26:24 וְהָלַכְתִּי [cả-Ta-đã-ĐI]H3212 אַף [HƠN-NỮA]H637 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 עִמָּכֶם[CÙNG-các-người]H5973 בְּקֶרִי [trong-SỰ-CHỐNG-ĐỐI]H7147 וְהִכֵּיתִי [cả-Ta-đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 גַּם [CŨNG]H1571 אָנִי [CHÍNH-Ta]H589 שֶׁבַע[BẢY]H7651 עַל[TRÊN]H5921 חַטֹּאתֵיכֶם [những-SỰ-LỖI-ĐẠO-các-người]H2403 ׃
{24 “thì cả Ta đã đi hơn-nữa chính-Ta cùng các-người trong sự-chống-đối; cả Ta đã gây thương-tổn chính-các-người cũng chính-Ta bảy lần trên những sự-lỗi-đạo của các-người!”}
Levi 26:25 וְהֵבֵאתִי [cả-Ta-đã-gây-ĐẾN]H935 עֲלֵיכֶם[TRÊN-các-người]H5921 חֶרֶב[THANH-GƯƠM]H2719 נֹקֶמֶת [mà-khiến-BÁO-TRẢ]H5358 נְקַם [ĐIỀU-BÁO-TRẢ]H5359 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 וְנֶאֱסַפְתֶּם [cả-các-người-đã-bị/được-GOM-ZỜI]H622 אֶל [Ở-NƠI]H413 עָרֵיכֶם [những-CƯ-THÀNH-các-người]H5892 וְשִׁלַּחְתִּי [cả-Ta-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 דֶבֶר [ZỊCH-BỆNH]H1698 בְּתוֹכְכֶם [trong-CHÍNH-ZỮA-các-người]H8432 וְנִתַּתֶּם [cả-các-người-đã-bị/được-BAN]H5414 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 ׃
{25 “Cả Ta đã gây đến trên các-người thanh-gươm mà khiến báo-trả điều-báo-trả của sự-zao-ước; cả các-người đã bị/được gom-zời ở-nơi những cư-thành của các-người; cả Ta đã khiến sai-fái zịch-bệnh trong chính-zữa các-người; cả các-người đã bị/được ban trong tay-quyền của kẻ-thù-địch!”}
Levi 26:26 בְּשִׁבְרִי [trong-để-ZẬP-VỠ-Ta]H7665 לָכֶם [nơi-các-người]מַטֵּה [NHÁNH-ZUỖI]H4294 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 וְאָפוּ [cả-đã-NUNG]H644 עֶשֶׂר [MƯỜI]H6235 נָשִׁים[những-THÂN-NỮ]H802 לַחְמְכֶם [BÁNH-CƠM-các-người]H3899 בְּתַנּוּר [trong-BẾP-LÒ]H8574 אֶחָד[MỘT]H259 וְהֵשִׁיבוּ [cả-họ-đã-gây-XOAY-LUI]H7725 לַחְמְכֶם [BÁNH-CƠM-các-người]H3899 בַּמִּשְׁקָל [trong-TRỌNG-LƯỢNG]H4948 וַאֲכַלְתֶּם [cả-các-người-đã-ĂN]H398 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תִשְׂבָּעוּ [cả-các-người-sẽ-NO-THOẢ]H7646 ׃
{26 “Trong lúc Ta để zập-vỡ nơi các-người nhánh-zuỗi của bánh-cơm thì cả mười thân-nữ đã nung bánh-cơm của các-người trong một bếp-lò, cả họ đã gây xoay-lui bánh-cơm của các-người trong trọng-lượng; cả các-người đã ăn thì cả các-người chẳng sẽ no-thoả!”}
Levi 26:27 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 בְּזֹאת [trong-điều-ẤY]H2063 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשְׁמְעוּ [các-người-sẽ-NGHE]H8085 לִי [nơi-Ta]וַהֲלַכְתֶּם [cả-các-người-đã-ĐI]H3212 עִמִּי [CÙNG-Ta]H5973 בְּקֶרִי [trong-SỰ-CHỐNG-ĐỐI]H7147 ׃
{27 “Cả chừng-nếu trong những điều ấy các-người chẳng sẽ nghe nơi Ta, cả các-người đã đi cùng Ta trong sự-chống-đối”}
Levi 26:28 וְהָלַכְתִּי [cả-Ta-đã-ĐI]H3212 עִמָּכֶם[CÙNG-các-người]H5973 בַּחֲמַת [trong-SỰ-TỨC-KHÍ]H2534 קֶרִי [SỰ-CHỐNG-ĐỐI]H7147 וְיִסַּרְתִּי [cả-Ta-đã-khiến-SỬA-ZẠY]H3256 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 אַף [HƠN-NỮA]H637 אָנִי [CHÍNH-Ta]H589 שֶׁבַע[BẢY]H7651 עַל[TRÊN]H5921 חַטֹּאתֵיכֶם [những-SỰ-LỖI-ĐẠO-các-người]H2403 ׃
{28 “thì cả Ta đã đi cùng các-người trong sự-tức-khí của sự-chống-đối, cả Ta đã khiến sửa-zạy chính-các-người hơn-nữa chính-Ta bảy lần trên những sự-lỗi-đạo của các-người!”}
Levi 26:29 וַאֲכַלְתֶּם [cả-các-người-đã-ĂN]H398 בְּשַׂר [XÁC-THỊT]H1320 בְּנֵיכֶם [những-CON-TRAI-các-người]H1121 וּבְשַׂר [cả-XÁC-THỊT]H1320 בְּנֹתֵיכֶם [những-CON-GÁI-các-người]H1323 תֹּאכֵלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 ׃
{29 “Cả các-người đã ăn xác-thịt của những con-trai của các-người; cả xác-thịt của những con-gái của các-người thì các-người sẽ ăn!”}
Levi 26:30 וְהִשְׁמַדְתִּי [cả-Ta-đã-gây-HUỶ-ZIỆT]H8045 אֶת [CHÍNH]H853 בָּמֹתֵיכֶם [những-CHÓP-CAO-các-người]H1116 וְהִכְרַתִּי [cả-Ta-đã-gây-CẮT]H3772 אֶת [CHÍNH]H853 חַמָּנֵיכֶם [cái-những-TRỤ-LƯ-HƯƠNG-các-người]H2553 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 פִּגְרֵיכֶם [những-XÁC-THÂY-các-người]H6297 עַל[TRÊN]H5921 פִּגְרֵי [những-XÁC-THÂY]H6297 גִּלּוּלֵיכֶם [những-NGẪU-TƯỢNG-các-người]H1544 וְגָעֲלָה [cả-đã-GHÉT-BỎ]H1602 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-Ta]H5315 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 ׃
{30 “Cả Ta đã gây huỷ-ziệt chính những chóp-cao của các-người, cả Ta đã gây cắt chính cái những trụ-lư-hương của các-người, cả Ta đã ban chính những xác-thây của các-người trên những xác-thây của những ngẫu-tượng của các-người; cả sinh-hồn của Ta đã ghét-bỏ chính-các-người!”}
Levi 26:31 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 עָרֵיכֶם [những-CƯ-THÀNH-các-người]H5892 חָרְבָּה [CHỖ-HOANG-FẾ]H2723 וַהֲשִׁמּוֹתִי [cả-Ta-đã-gây-HOANG-SỞN]H8074 אֶת [CHÍNH]H853 מִקְדְּשֵׁיכֶם [những-CHỐN-TÔN-NGHIÊM-các-người]H4720 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 אָרִיחַ [Ta-sẽ-gây-FÌ-FÀ]H7306 בְּרֵיחַ [trong-MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחֲכֶם [ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ-các-người]H5207 ׃
{31 “Cả Ta đã ban chính những cư-thành của các-người chỗ-hoang-fế, cả Ta đã gây hoang-sởn chính những chốn-tôn-nghiêm của các-người, cả Ta chẳng sẽ gây fì-fà trong mùi-hương của điều-khuây-khoả của các-người!”}
Levi 26:32 וַהֲשִׁמֹּתִי [cả-đã-gây-HOANG-SỞN]H8074 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וְשָׁמְמוּ [cả-họ-đã-HOANG-SỞN]H8074 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 אֹיְבֵיכֶם [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-các-người]H340 הַיּשְׁבִים [cái-những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427בָּהּ [trong-nó]׃
{32 “Cả chính-Ta đã gây hoang-sởn chính cái đất thì cả những kẻ khiến thù-địch các-người là cái những kẻ khiến cư-toạ trong nó bèn đã hoang-sởn trên nó!”}
Levi 26:33 וְאֶתְכֶם [cả-CHÍNH-các-người]H853 אֱזָרֶה [Ta-sẽ-khiến-TẢN-LẠC]H2219 בַגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 וַהֲרִיקֹתִי [cả-Ta-đã-gây-TRÚT-RA]H7324 אַחֲרֵיכֶם [SÁT-SAU-các-người]H310 חָרֶב [THANH-GƯƠM]H2719 וְהָיְתָה[cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 אַרְצְכֶם [ĐẤT-các-người]H776 שְׁמָמָה[SỰ-HOANG-SỞN]H8077 וְעָרֵיכֶם [cả-những-CƯ-THÀNH-các-người]H5892 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 חָרְבָּה [CHỖ-HOANG-FẾ]H2723 ׃
{33 “Cả Ta sẽ khiến tản-lạc chính-các-người trong những tộc-zân, cả Ta đã gây trút-ra sát-sau các-người thanh-gươm; cả đất của các-người đã xảy-nên sự-hoang-sởn, cả những cư-thành của các-người sẽ xảy-nên chỗ-hoang-fế!”}
Levi 26:34 אָז [KHI-ẤY]H227 תִּרְצֶה [sẽ-HÀI-LÒNG]H7521 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֶת [CHÍNH]H853 שַׁבְּתֹתֶיהָ [những-KÌ-NGƯNG-NGHỈ-nó]H7676 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 הָשַּׁמָּה [để-bị/được-gây-HOANG-SỞN]H8074 וְאַתֶּם[cả-CHÍNH-các-người]H859 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 אֹיְבֵיכֶם [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-các-người]H340 אָז [KHI-ẤY]H227 תִּשְׁבַּת [sẽ-NGƯNG-NGHỈ]H7673 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וְהִרְצָת [cả-nó-đã-gây-HÀI-LÒNG]H7521 אֶת [CHÍNH]H853 שַׁבְּתֹתֶיהָ [những-KÌ-NGƯNG-NGHỈ-nó]H7676 ׃
{34 “Khi-ấy cái đất sẽ hài-lòng chính những kì-ngưng-nghỉ của nó tất-thảy những ngày để bị/được gây hoang-sởn, cả chính các-người là trong đất của những kẻ khiến thù-địch các-người; khi-ấy cái đất sẽ ngưng-nghỉ, cả nó đã gây hài-lòng chính những kì-ngưng-nghỉ của nó.”}
Levi 26:35 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 הָשַּׁמָּה [để-bị/được-gây-HOANG-SỞN]H8074 תִּשְׁבֹּת [sẽ-NGƯNG-NGHỈ]H7673 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁבְתָה [nó-đã-NGƯNG-NGHỈ]H7673 בְּשַׁבְּתֹתֵיכֶם [trong-những-KÌ-NGƯNG-NGHỈ-các-người]H7676 בְּשִׁבְתְּכֶם [trong-để-CƯ-TOẠ-các-người]H3427 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 ׃
{35 “Tất-thảy những ngày để bị/được gây hoang-sởn thì sẽ ngưng-nghỉ chính điều mà nó chẳng đã ngưng-nghỉ trong những kì-ngưng-nghỉ của các-người trong lúc các-người để cư-toạ trên nó!”}
Levi 26:36 וְהַנִּשְׁאָרִים [cả-cái-những-kẻ-bị/được-SÓT-LẠI]H7604 בָּכֶם [trong-các-người]וְהֵבֵאתִי [cả-Ta-đã-gây-ĐẾN]H935 מֹרֶךְ [SỰ-NHÚT-NHÁT]H4816 בִּלְבָבָם [trong-TÂM-KHẢM-chúng]H3824 בְּאַרְצֹת [trong-những-ĐẤT]H776 אֹיְבֵיהֶם [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-chúng]H340 וְרָדַף [cả-y-đã-SĂN-ĐUỔI]H7291 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 קוֹל[TIẾNG]H6963 עָלֶה [TÙM-LÁ]H5929 נִדָּף [mà-bị/được-TUNG-TÁN]H5086 וְנָסוּ [cả-chúng-đã-TRỐN-LÁNH]H5127 מְנֻסַת [SỰ-TRỐN-LÁNH]H4499 חֶרֶב[THANH-GƯƠM]H2719 וְנָפְלוּ [cả-chúng-đã-NGÃ-RƠI]H5307 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 רֹדֵף [kẻ-khiến-SĂN-ĐUỔI]H7291 ׃
{36 “Cả cái những kẻ bị/được sót-lại trong các-người thì cả Ta đã gây đến sự-nhút-nhát trong tâm-khảm của chúng trong đất của những kẻ khiến thù-địch chúng; cả tiếng của tùm-lá mà bị/được tung-tán thì đã săn-đuổi chính-chúng; cả chúng đã trốn-lánh sự-trốn-lánh của thanh-gươm; cả chúng đã ngã-rơi, cả chẳng-hiện-hữu kẻ khiến săn-đuổi!”}
Levi 26:37 וְכָשְׁלוּ [cả-chúng-đã-VẤP-NGÃ]H3782 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 בְּאָחִיו [trong-KẺ-ANH-EM-mình]H251 כְּמִפְּנֵי [như-từ-MẶT]H6440 חֶרֶב[THANH-GƯƠM]H2719 וְרֹדֵף [cả-kẻ-khiến-SĂN-ĐUỔI]H7291 אָיִן [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]תְּקוּמָה [SỰ-KÌNH-CHỐNG]H8617 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אֹיְבֵיכֶם [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-các-người]H340 ׃
{37 “Cả chúng đã vấp-ngã mỗi thân-nam trong kẻ-anh-em của mình như từ mặt của thanh-gươm, cả kẻ khiến săn-đuổi thì chẳng-hiện-hữu; cả sự-kình-chống chẳng sẽ xảy-nên nơi các-người nơi mặt của những kẻ khiến thù-địch các-người!”}
Levi 26:38 וַאֲבַדְתֶּם [cả-các-người-đã-ZIỆT-MẤT]H6 בַּגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 וְאָכְלָה [cả-đã-ĂN]H398 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 אֹיְבֵיכֶם [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-các-người]H340 ׃
{38 “Cả các-người đã ziệt-mất trong những tộc-zân; cả đất của những kẻ khiến thù-địch các-người thì đã ăn chính-các-người!”}
Levi 26:39 וְהַנִּשְׁאָרִים [cả-cái-những-kẻ-bị/được-SÓT-LẠI]H7604 בָּכֶם [trong-các-người]יִמַּקּוּ [sẽ-bị/được-FÂN-RÃ]H4743 בַּעֲוֹנָם [trong-ĐIỀU-CONG-VẸO-chúng]H5771 בְּאַרְצֹת [trong-những-ĐẤT]H776 אֹיְבֵיכֶם [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-các-người]H340 וְאַף [cả-HƠN-NỮA]H637 בַּעֲוֹנֹת [trong-những-ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 אֲבֹתָם [những-CHA-chúng]H1 אִתָּם [CHÍNH-NƠI-họ]H854 יִמָּקּוּ [chúng-sẽ-bị/được-FÂN-RÃ]H4743 ׃
{39 “Cả cái những kẻ bị/được sót-lại trong các-người thì sẽ bị/được fân-rã trong điều-cong-vẹo của chúng trong những đất của những kẻ khiến thù-địch các-người; cả hơn-nữa trong những điều-cong-vẹo của những cha của chúng thì chúng sẽ bị/được fân-rã chính-nơi họ!”}
Levi 26:40 וְהִתְוַדּוּ [cả-chúng-đã-tự-khiến-TUNG-XƯNG]H3034 אֶת [CHÍNH]H853 עֲוֹנָם [ĐIỀU-CONG-VẸO-chúng]H5771 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 עֲוֹן [ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 אֲבֹתָם [những-CHA-chúng]H1 בְּמַעֲלָם [trong-ĐIỀU-FẠM-LỖI-chúng]H4604 אֲשֶׁר[MÀ]H834 מָעֲלוּ [chúng-đã-FẠM-LỖI]H4603 בִי [trong-Ta]וְאַף [cả-HƠN-NỮA]H637 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הָלְכוּ[chúng-đã-ĐI]H3212 עִמִּי [CÙNG-Ta]H5973 בְּקֶרִי [trong-SỰ-CHỐNG-ĐỐI]H7147 ׃
{40 “Cả chúng đã tự khiến tung-xưng chính điều-cong-vẹo của chúng cả chính điều-cong-vẹo của những cha của chúng trong điều-fạm-lỗi của chúng mà chúng đã fạm-lỗi trong Ta, cả hơn-nữa mà chúng đã đi cùng Ta trong sự-chống-đối!”}
Levi 26:41 אַף [HƠN-NỮA]H637 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 אֵלֵךְ [sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 עִמָּם [CÙNG-chúng]H5973 בְּקֶרִי [trong-SỰ-CHỐNG-ĐỐI]H7147 וְהֵבֵאתִי [cả-Ta-đã-gây-ĐẾN]H935 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 אֹיְבֵיהֶם [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-chúng]H340 אוֹ [HOẶC]H176 אָז [KHI-ẤY]H227 יִכָּנַע [sẽ-bị/được-HẠ-MÌNH]H3665 לְבָבָם [TÂM-KHẢM-chúng]H3824 הֶעָרֵל [cái-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ]H6189 וְאָז [cả-KHI-ẤY]H227 יִרְצוּ [chúng-sẽ-HÀI-LÒNG]H7521 אֶת [CHÍNH]H853 עֲוֹנָם [ĐIỀU-CONG-VẸO-chúng]H5771 ׃
{41 “Hơn-nữa chính-Ta sẽ tiến-đi cùng chúng trong sự-chống-đối, cả Ta đã gây đến chính-chúng trong đất của những kẻ khiến thù-địch chúng; hoặc khi-ấy tâm-khảm của chúng là cái nguyên-đỉnh-bì bèn sẽ bị/được hạ-mình, cả khi-ấy chúng sẽ hài-lòng chính điều-cong-vẹo của chúng,”}
Levi 26:42 וְזָכַרְתִּי [cả-Ta-đã-LƯU-NHỚ]H2142 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתִי[SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 יַעֲקוֹב [JACOB]H3290 וְאַף [cả-HƠN-NỮA]H637 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתִי[SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 יִצְחָק[ISAAC]H3327 וְאַף [cả-HƠN-NỮA]H637 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתִי[SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֶזְכֹּר [Ta-sẽ-LƯU-NHỚ]H2142 וְהָאָרֶץ[cả-cái-ĐẤT]H776 אֶזְכֹּר [Ta-sẽ-LƯU-NHỚ]H2142 ׃
{42 “thì cả Ta đã lưu-nhớ chính sự-zao-ước của Ta nơi Jacob; cả hơn-nữa chính sự-zao-ước của Ta nơi Isaac, cả hơn-nữa chính sự-zao-ước của Ta nơi Abraham Ta sẽ lưu-nhớ thì cả cái đất Ta sẽ lưu-nhớ!”}
Levi 26:43 וְהָאָרֶץ [cả-cái-ĐẤT]H776 תֵּעָזֵב [sẽ-bị/được-BỎ-RỜI]H5800 מֵהֶם [từ-chúng] וְתִרֶץ [cả-nó-sẽ-HÀI-LÒNG]H7521 אֶת [CHÍNH]H853 שַׁבְּתֹתֶיהָ [những-KÌ-NGƯNG-NGHỈ-nó]H7676 בָּהְשַׁמָּה [trong-để-bị/được-gây-HOANG-SỞN]H8074 מֵהֶם [từ-chúng] וְהֵם [cả-CHÍNH-chúng]H1992 יִרְצוּ [sẽ-HÀI-LÒNG]H7521 אֶת [CHÍNH]H853 עֲוֹנָם [ĐIỀU-CONG-VẸO-chúng]H5771 יַעַן [BỞI-VÌ]H3282 וּבְיַעַן [cả-trong-BỞI-VÌ]H3282 בְּמִשְׁפָּטַי [trong-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Ta]H4941 מָאָסוּ [chúng-đã-RẺ-RÚNG]H3988 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 חֻקֹּתַי [những-SỰ-KHẮC-LẬP-Ta]H2708 גָּעֲלָה [đã-GHÉT-BỎ]H1602 נַפְשָׁם[SINH-HỒN-chúng]H5315 ׃
{43 “Cái đất sẽ bị/được bỏ-rời từ chúng, cả nó sẽ hài-lòng chính những kì-ngưng-nghỉ của nó trong lúc để bị/được gây hoang-sởn từ chúng; cả chính-chúng sẽ hài-lòng chính điều-cong-vẹo của chúng, bởi-vì cả trong bởi-vì chúng đã rẻ-rúng trong những điều-fán-xét của Ta, cả chính những sự-khắc-lập của Ta thì sinh-hồn của chúng đã ghét-bỏ.”}
Levi 26:44 וְאַף [cả-HƠN-NỮA]H637 גַּם [CŨNG]H1571 זֹאת[ẤY]H2063 בִּהְיוֹתָם[trong-để-XẢY-NÊN-chúng]H1961 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 אֹיְבֵיהֶם [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-chúng]H340 לֹא [CHẲNG]H3808 מְאַסְתִּים [Ta-đã-RẺ-RÚNG-chúng]H3988 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 גְעַלְתִּים [Ta-đã-GHÉT-BỎ-chúng]H1602 לְכַלֹּתָם [để-khiến-KẾT-THÚC-chúng]H3615 לְהָפֵר [để-gây-GÃY-VỠ]H6565 בְּרִיתִי[SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 אִתָּם [CHÍNH-NƠI-chúng]H854 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיהֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng]H430 ׃
{44 “Cả hơn-nữa cũng ấy trong lúc chúng để xảy-nên trong đất của những kẻ khiến thù-địch chúng thì Ta chẳng đã rẻ-rúng chúng, cả Ta chẳng đã ghét-bỏ chúng lúc chúng để khiến kết-thúc để gây gãy-vỡ sự-zao-ước của Ta chính-nơi chúng! Thực-rằng chính-Ta là Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng!”}
Levi 26:45 וְזָכַרְתִּי [cả-Ta-đã-LƯU-NHỚ]H2142 לָהֶם [nơi-chúng]בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 רִאשֹׁנִים [những-kẻ-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הוֹצֵאתִי [Ta-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לְעֵינֵי[nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 הַגּוֹיִם[cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 לִהְיוֹת[để-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]לֵאלֹהִים [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{45 “Cả Ta đã lưu-nhớ nơi chúng sự-zao-ước của những kẻ trước-đầu mà Ta đã gây đến-ra chính-chúng từ đất Ai-cập nơi những ziếng-mắt của cái những tộc-zân để xảy-nên nơi họ nơi đấng-Chúa-thần! Chính-Ta là Yahweh!”}
Levi 26:46 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 הַחֻקִּים[cái-những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 וְהַמִּשְׁפָּטִים [cả-cái-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 וְהַתּוֹרֹת [cả-cái-những-ZỚI-LUẬT]H8451 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נָתַן[đã-BAN]H5414 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בֵּינוֹ [CHỖ-ZỮA-Ngài]H996 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּהַר [trong-NÚI]H2022 סִינַי[SINAI]H5514 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃
{46 Những-ấy là cái những điều-khắc-lập cả cái những điều-fán-xét cả cái những zới-luật mà Yahweh đã ban chỗ-zữa của Ngài cả chỗ-zữa những con-trai của Israel trong núi Sinai trong tay-quyền của Moses.}
© https://vietbible.co/ 2025