Levi 21

0

Levi 21:1 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 אֱמֹר [ngươi-hãy-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַכֹּהֲנִים[cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 לְנֶפֶשׁ [nơi-SINH-HỒN]H5315 לֹא [CHẲNG]H3808 יִטַּמָּא [y-sẽ-tự-khiến-NÊN-UẾ]H2930 בְּעַמָּיו [trong-những-CHÚNG-ZÂN-y]H5971 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy nói-ra ở-nơi cái những vị-tư-tế những con-trai của Aaron, cả ngươi đã nói-ra ở-nơi họ: Nơi sinh-hồn thì y chẳng sẽ tự khiến nên-uế trong những chúng-zân của y!”}

Levi 21:2 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לִשְׁאֵרוֹ [nơi-CỐT-NHỤC-y]H7607 הַקָּרֹב [cái-kẻ-GẦN-KỀ]H7138 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 לְאִמּוֹ [nơi-MẸ-y]H517 וּלְאָבִיו [cả-nơi-CHA-y]H1 וְלִבְנוֹ [cả-nơi-CON-TRAI-y]H1121 וּלְבִתּוֹ [cả-nơi-CON-GÁI-y]H1323 וּלְאָחִיו [cả-nơi-KẺ-ANH-EM-y]H251 ׃

{2 “Thực-rằng chừng-nếu nơi cốt-nhục của y cái kẻ gần-kề ở-nơi y: nơi mẹ của y, cả nơi cha của y, cả nơi con-trai của y, cả nơi con-gái của y, cả nơi kẻ-anh-em của y,”}

Levi 21:3 וְלַאֲחֹתוֹ [cả-nơi-KẺ-CHỊ-EM-y]H269 הַבְּתוּלָה [cái-Ả-TRINH-KHIẾT]H1330 הַקְּרוֹבָה [cái-ả-GẦN-KỀ]H7138 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 אֲשֶׁר[]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 הָיְתָה[ả-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְאִישׁ[nơi-THÂN-NAM]H376 לָהּ [nơi-]יִטַּמָּא [y-sẽ-tự-khiến-NÊN-UẾ]H2930 ׃

{3 “cả nơi kẻ-chị-em của y cái ả-trinh-khiết cái ả gần-kề ở-nơi y mà ả chẳng đã xảy-nên nơi thân-nam thì y sẽ tự khiến nên-uế nơi ả!”}

Levi 21:4 לֹא [CHẲNG]H3808 יִטַּמָּא [sẽ-tự-khiến-NÊN-UẾ]H2930 בַּעַל [CHỦ-HỮU]H1167 בְּעַמָּיו [trong-những-CHÚNG-ZÂN-y]H5971 לְהֵחַלּוֹ [để-bị/được-TỤC-TOẠC-y]H2490 ׃

{4 “Chủ-hữu chẳng sẽ tự khiến nên-uế trong những chúng-zân của y lúc y để bị/được tục-toạc!”}

Levi 21:5 לֹא [CHẲNG]H3808 יִקְרְחוּ [họ-sẽ-CẠO-HÓI]H7139 קָרְחָה [SỰ-CẠO-HÓI]H7144 בְּרֹאשָׁם [trong-ĐẦU-họ]H7218 וּפְאַת [cả-FÍA]H6285 זְקָנָם [RÂU-họ]H2206 לֹא [CHẲNG]H3808 יְגַלֵּחוּ [họ-sẽ-khiến-CẠO]H1548 וּבִבְשָׂרָם [cả-trong-XÁC-THỊT-họ]H1320 לֹא [CHẲNG]H3808 יִשְׂרְטוּ [họ-sẽ-CẮT-XÉ]H8295 שָׂרָטֶת [SỰ-CẮT-XÉ]H8296* ׃

{5 “Họ chẳng sẽ cạo-hói sự-cạo-hói trong đầu của họ; cả fía râu của họ thì họ chẳng sẽ khiến cạo; cả trong xác-thịt của họ thì họ chẳng sẽ cắt-xé sự-cắt-xé!”}

Levi 21:6 קְדשִׁים [những-kẻ-THÁNH]H6918 יִהְיוּ [họ-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לֵאלֹהֵיהֶם [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN-họ]H430 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יְחַלְּלוּ [họ-sẽ-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 אֱלֹהֵיהֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-họ]H430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶת [CHÍNH]H853 אִשֵּׁי [những-VẬT-HOẢ-TẾ]H801 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 אֱלֹהֵיהֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-họ]H430 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 מַקְרִיבִם [đang-gây-TIẾN-KỀ]H7126 וְהָיוּ [cả-họ-đã-XẢY-NÊN]H1961 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃

{6 “Họ sẽ xảy-nên những kẻ thánh nơi đấng-Chúa-thần của họ, cả họ chẳng sẽ khiến tục-toạc zanh-tên của đấng-Chúa-thần của họ! Thực-rằng chính những vật-hoả-tế của Yahweh bánh-cơm của đấng-Chúa-thần của họ thì chính-họ đang gây tiến-kề: cả họ đã xảy-nên điều-thánh-khiết!”}

Levi 21:7 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 זֹנָה [mà-khiến-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 וַחֲלָלָה [cả-BĂNG-HOẠI]H2491 לֹא [CHẲNG]H3808 יִקָּחוּ [họ-sẽ-LẤY]H3947 וְאִשָּׁה [cả-THÂN-NỮ]H802 גְּרוּשָׁה [mà-bị/được-khiến-XUA-HẤT]H1644 מֵאִישָׁהּ [nơi-THÂN-NAM-ả]H376 לֹא [CHẲNG]H3808 יִקָּחוּ [họ-sẽ-LẤY]H3947 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קָדשׁ [THÁNH]H6918 הוּא[CHÍNH-y]H1931 לֵאלֹהָיו [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN-y]H430 ׃

{7 “Thân-nữ mà khiến fạm-zan-zâm cả băng-hoại thì họ chẳng sẽ lấy, cả thân-nữ mà bị/được khiến xua-hất nơi thân-nam của ả thì họ chẳng sẽ lấy: thực-rằng chính-y thánh nơi đấng-Chúa-thần của y!”}

Levi 21:8 וְקִדַּשְׁתּוֹ [cả-ngươi-đã-khiến-NÊN-THÁNH-y]H6942 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶת [CHÍNH]H853 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 הוּא[CHÍNH-y]H1931 מַקְרִיב [đang-gây-TIẾN-KỀ]H7126 קָדשׁ [THÁNH]H6918 יִהְיֶה[y-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָּךְ [nơi-ngươi] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קָדוֹשׁ[THÁNH]H6918 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מְקַדִּשְׁכֶם [mà-khiến-NÊN-THÁNH-các-người]H6942 ׃

{8 “Cả ngươi đã khiến nên-thánh y: thực-rằng chính bánh-cơm của đấng-Chúa-thần của ngươi chính-y đang gây tiến-kề thì y sẽ xảy-nên thánh nơi ngươi! Thực-rằng thánh chính-Ta Yahweh mà khiến nên-thánh các-người!”}

Levi 21:9 וּבַת [cả-CON-GÁI]H1323 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 כֹּהֵן[VỊ-TƯ-TẾ]H3548 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תֵחֵל [ả-sẽ-bị/được-TỤC-TOẠC]H2490 לִזְנוֹת [để-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 אֶת [CHÍNH]H853 אָבִיהָ [CHA-ả]H1 הִיא [CHÍNH-ả]H1931 מְחַלֶּלֶת [đang-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 תִּשָּׂרֵף [ả-sẽ-bị/được-ĐỐT-THIÊU]H8313 ׃

{9 “Cả con-gái của thân-nam vị-tư-tế thực-rằng ả sẽ bị/được tục-toạc để fạm-zan-zâm thì chính-ả đang khiến tục-toạc chính cha của ả: ả sẽ bị/được đốt-thiêu trong lửa!”}

Levi 21:10 וְהַכֹּהֵן [cả-cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַגָּדוֹל[cái-kẻ-LỚN]H1419 מֵאֶחָיו [từ-những-KẺ-ANH-EM-y]H251 אֲשֶׁר[kẻ-]H834 יוּצַק [sẽ-bị/được-gây-ĐỔ-TỤ]H3332 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-y]H7218 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 הַמִּשְׁחָה[cái-SỰ-XỨC-ZẦU]H4888 וּמִלֵּא [cả-y-đã-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֶת [CHÍNH]H853 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 לִלְבּשׁ [để-KHOÁC-MẶC]H3847 אֶת [CHÍNH]H853 הַבְּגָדִים [cái-những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 אֶת [CHÍNH]H853 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-y]H7218 לֹא [CHẲNG]H3808 יִפְרָע [y-sẽ-BUÔNG-LƠI]H6544 וּבְגָדָיו [cả-những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 לֹא [CHẲNG]H3808 יִפְרֹם [y-sẽ-]H6533 ׃

{10 “Cả cái vị-tư-tế cái kẻ lớn hơn từ những kẻ-anh-em của y: kẻ mà zầu-ô-liu của cái sự-xức-zầu sẽ bị/được gây đổ-tụ trên đầu của y, cả y đã khiến trọn-đầy chính tay-quyền của y để khoác-mặc chính cái những đồ-ziếm-fủ thì y chẳng sẽ buông-lơi chính đầu của y, cả y chẳng sẽ xé những đồ-ziếm-fủ của y!”}

Levi 21:11 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נַפְשֹׁת [những-SINH-HỒN]H5315 מֵת [đang-CHẾT]H4191 לֹא [CHẲNG]H3808 יָבֹא[sẽ-ĐẾN]H935 לְאָבִיו [nơi-CHA-y]H1 וּלְאִמּוֹ [cả-nơi-MẸ-y]H517 לֹא [CHẲNG]H3808 יִטַּמָּא [y-sẽ-tự-khiến-NÊN-UẾ]H2930 ׃

{11 “Cả trên tất-thảy những sinh-hồn đang chết thì y chẳng sẽ đến: nơi cha của y cả nơi mẹ của y thì y chẳng sẽ tự khiến nên-uế!”}

Levi 21:12 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַמִּקְדָּשׁ [cái-CHỐN-TÔN-NGHIÊM]H4720 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵצֵא [y-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יְחַלֵּל [y-sẽ-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 אֵת [CHÍNH]H853 מִקְדַּשׁ [CHỐN-TÔN-NGHIÊM]H4720 אֱלֹהָיו[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-y]H430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נֵזֶר [ĐIỀU-BIỆT-HIẾN]H5145 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 מִשְׁחַת [SỰ-XỨC-ZẦU]H4888 אֱלֹהָיו[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-y]H430 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{12 “Cả từ-nơi cái chốn-tôn-nghiêm thì y chẳng sẽ đến-ra, cả y chẳng sẽ khiến tục-toạc chính chốn-tôn-nghiêm của đấng-Chúa-thần: thực-rằng điều-biệt-hiến của zầu-ô-liu của sự-xức-zầu của đấng-Chúa-thần của y trên y! Chính-Ta Yahweh!”}

Levi 21:13 וְהוּא [cả-CHÍNH-y]H1931 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 בִבְתוּלֶיהָ [trong-SỰ-TRINH-KHIẾT-ả]H1331 יִקָּח [sẽ-LẤY]H3947 ׃

{13 “Cả chính-y sẽ lấy thân-nữ trong sự-trinh-khiết của ả!”}

Levi 21:14 אַלְמָנָה [Ả-GOÁ-BỤA]H490 וּגְרוּשָׁה [cả-ả-bị/được-khiến-XUA-HẤT]H1644 וַחֲלָלָה [cả-ả-BĂNG-HOẠI]H2491 זֹנָה [mà-khiến-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 אֶת [CHÍNH]H853 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 לֹא [CHẲNG]H3808 יִקָּח [y-sẽ-LẤY]H3947 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 בְּתוּלָה [Ả-TRINH-KHIẾT]H1330 מֵעַמָּיו [từ-những-CHÚNG-ZÂN-y]H5971 יִקַּח [y-sẽ-LẤY]H3947 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 ׃

{14 “Ả-goá-bụa, cả ả bị/được khiến xua-hất, cả ả băng-hoại mà khiến fạm-zan-zâm thì y chẳng sẽ lấy chính những-ấy: thực-rằng chừng-nếu ả-trinh-khiết từ những chúng-zân của y thì y sẽ lấy thân-nữ!”}

Levi 21:15 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יְחַלֵּל [y-sẽ-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 זַרְעוֹ [HẠT-ZỐNG-y]H2233 בְּעַמָּיו [trong-những-CHÚNG-ZÂN-y]H5971 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מְקַדְּשׁוֹ [mà-khiến-NÊN-THÁNH-y]H6942 ׃

{15 “Cả y chẳng sẽ khiến tục-toạc hạt-zống của y trong những chúng-zân của y! Thực-rằng chính-Ta Yahweh mà khiến nên-thánh y!”}

Levi 21:16 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{16 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Levi 21:17 דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִזַּרְעֲךָ [từ-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 לְדֹרֹתָם [nơi-những-THẾ-HỆ-họ]H1755 אֲשֶׁר[]H834 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בוֹ [trong-y] מוּם [SỰ-TÌ-Ố]H3971 לֹא [CHẲNG]H3808 יִקְרַב [sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 לְהַקְרִיב [để-gây-TIẾN-KỀ]H7126 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 אֱלֹהָיו[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-y]H430 ׃

{17 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi Aaron, để nói-ra: Thân-nam từ hạt-zống của ngươi nơi những thế-hệ của họ mà sẽ xảy-nên trong y sự-tì-ố thì chẳng sẽ tiến-kề để gây tiến-kề bánh-cơm của đấng-Chúa-thần của y!”}

Levi 21:18 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָל [TẤT-THẢY]H3605 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 בּוֹ [trong-y] מוּם [SỰ-TÌ-Ố]H3971 לֹא [CHẲNG]H3808 יִקְרָב [sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 עִוֵּר []H5787 אוֹ [HOẶC]H176 פִסֵּחַ [QUÈ]H6455 אוֹ [HOẶC]H176 חָרֻם [bị/được-khiến-TRIỆT-HIẾN]H2763 אוֹ [HOẶC]H176 שָׂרוּעַ [bị/được-khiến-ZUỖI-ZẸO]H8311 ׃

{18 “Thực-rằng tất-thảy thân-nam mà trong y sự-tì-ố thì chẳng sẽ tiến-kề: thân-nam mù, hoặc què, hoặc bị/được khiến triệt-hiến, hoặc bị/được khiến zuỗi-zẹo;”}

Levi 21:19 אוֹ [HOẶC]H176 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בוֹ [trong-y] שֶׁבֶר [ĐIỀU-ZẬP-VỠ]H7667 רָגֶל [CHÂN-CƯỚC]H7272 אוֹ [HOẶC]H176 שֶׁבֶר [ĐIỀU-ZẬP-VỠ]H7667 יָד [TAY-QUYỀN]H3027 ׃

{19 “hoặc thân-nam mà sẽ xảy-nên trong y điều-zập-vỡ của chân-cước, hoặc điều-zập-vỡ của tay-quyền,”}

Levi 21:20 אוֹ [HOẶC]H176 גִבֵּן []H1384 אוֹ [HOẶC]H176 דַק [LÉP-NHỎ]H1851 אוֹ [HOẶC]H176 תְּבַלֻּל [VẢY-CƯỜM]H8400 בְּעֵינוֹ [trong-ZIẾNG-MẮT-y]H5869 אוֹ [HOẶC]H176 גָרָב [MỤN-NHỌT]H1618 אוֹ [HOẶC]H176 יַלֶּפֶת [GHẺ-CHỐC]H3217 אוֹ [HOẶC]H176 מְרוֹחַ [BÌU-SƯNG]H4790 אָשֶׁךְ [TINH-HOÀN]H810 ׃

{20 “hoặc gù, hoặc lép-nhỏ, hoặc vảy-cườm trong ziếng-mắt của y, hoặc mụn-nhọt, hoặc ghẻ-chốc, hoặc bìu-sưng của tinh-hoàn!”}

Levi 21:21 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 בּוֹ [trong-y] מוּם [SỰ-TÌ-Ố]H3971 מִזֶּרַע [từ-HẠT-ZỐNG]H2233 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לֹא [CHẲNG]H3808 יִגַּשׁ [sẽ-TIẾN-LẠI]H5066 לְהַקְרִיב [để-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת [CHÍNH]H853 אִשֵּׁי [những-VẬT-HOẢ-TẾ]H801 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מוּם [SỰ-TÌ-Ố]H3971 בּוֹ [trong-y] אֵת [CHÍNH]H853 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 אֱלֹהָיו[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-y]H430 לֹא [CHẲNG]H3808 יִגַּשׁ [y-sẽ-TIẾN-LẠI]H5066 לְהַקְרִיב [để-gây-TIẾN-KỀ]H7126 ׃

{21 “Tất-thảy thân-nam mà trong y sự-tì-ố từ hạt-zống của Aaron cái vị-tư-tế thì chẳng sẽ tiến-lại để gây tiến-kề chính những vật-hoả-tế của Yahweh: sự-tì-ố trong y thì y chẳng sẽ tiến-lại để gây tiến-kề chính bánh-cơm của đấng-Chúa-thần của y!”}

Levi 21:22 לֶחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 אֱלֹהָיו[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-y]H430 מִקָּדְשֵׁי [từ-những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הַקֳּדָשִׁים[cái-những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַקֳּדָשִׁים[cái-những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 יֹאכֵל [y-sẽ-ĂN]H398 ׃

{22 “Bánh-cơm của đấng-Chúa-thần của y từ những điều-thánh-khiết của cái những điều-thánh-khiết cả từ-nơi cái những điều-thánh-khiết thì y sẽ ăn!”}

Levi 21:23 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַפָּרֹכֶת [cái-BỨC-MÀN]H6532 לֹא [CHẲNG]H3808 יָבֹא[y-sẽ-ĐẾN]H935 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לֹא [CHẲNG]H3808 יִגַּשׁ [y-sẽ-TIẾN-LẠI]H5066 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מוּם [SỰ-TÌ-Ố]H3971 בּוֹ [trong-y] וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יְחַלֵּל [y-sẽ-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 אֶת [CHÍNH]H853 מִקְדָּשַׁי [CHỐN-TÔN-NGHIÊM-Ta]H4720 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מְקַדְּשָׁם [mà-khiến-NÊN-THÁNH-họ]H6942 ׃

{23 “Chỉ-thật ở-nơi cái bức-màn thì y chẳng sẽ đến, cả ở-nơi cái bàn-hiến-tế thì y chẳng sẽ tiến-lại: thực-rằng sự-tì-ố trong y thì cả y chẳng sẽ khiến tục-toạc chính chốn-tôn-nghiêm của Ta! Thực-rằng chính-Ta Yahweh mà khiến nên-thánh họ!”}

Levi 21:24 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{24 Cả Moses sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Aaron, cả ở-nơi những con-trai của y, cả nơi tất-thảy những con-trai của Israel.}

© https://vietbible.co/ 2025